Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

De thi HK II

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (145.19 KB, 7 trang )

(1)Trường THCS Lộc Thiện Họ và tên…………………………….... Lớp……. Đề chính thức Điểm. THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II Môn : Công Nghệ 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Nhận xét của giáo viên. I/ TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm) * Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất Câu 1. (0,5đ) thực phẩm nào sau đây khi mọc mầm có thể gây ngộ độc thức ăn: A. khoai tây B. đậu phộng C. khoai lang D. hạt tiêu Câu 2. (0,5đ) món nộm rau muống là phương pháp chế biến thực phẩm nào? A. trộn dầu giấm B. cả a và b đều đúng C. trộn hỗn hợp D. cả a và b đều sai Câu 3. (0,5đ) Chất dinh dưỡng nào dễ bị mất đi trong quá trình sơ chế và chế biến? A. Chất đạm B. Chất đường bột C. Chất béo D. Vitamin Câu 4. (0,5đ) Có thể thay thế 100g gạo để nấu cơm bằng: A. 300g bún. B. 100g giá đỗ. C. 2 quả trứng. D. 50g thịt lợn nạc. Câu 5: (0,5 đ) Mỗi ngày chúng ta nên ăn bao nhiêu bữa là hợp lí? A. 2 bữa B. 4 bữa C. 3 bữa D. 5 bữa Câu 6:(0,5đ) Hãy sắp xếp các bước sau thành một quy trình tổ chức bữa ăn hợp lí: A . Xây dựng thực đơn Câu 9:(1 đ) Nối nội dung cột A và B cho C. Trình bày và dọn bàn sau khi ăn phù hợp: B. Chế biến món ăn A D. Chọn lựa thực phẩm cho thực đơn B 1. Nhãm giµu chÊt đạm: Sắp xếp: ……->……….a. Ngũ cốc, củ quả, mật ong, sữa, mía, >……….->……… kẹo, .. Câu 7. Bệnh béo phì do nguyên nhân nào 2. Nhóm giàu chất đờng bột: gây ra? b. Mỡ, bơ, phomat,dầu thực vật, mè, A. ăn thừa chất đạm dừa,... B. ăn thừa chất đường bột 3. Nhãm giµu chÊt bÐo: C. ăn thừa chất béo c. Thịt, cá, trứng, sữa, tôm, cua, các D. Cà a,b,c loại đậu... Câu 8: * Cho các từ : tinh thần, đủ chất, 4. Nhãm giµu vitamin, chÊt kho¸ng: khỏe mạnh, vật chất. Em hãy điền từ thích d. Rau, củ, quả tươi, thủy hải sản,... hợp vào chỗ trống: ( 0,5 điểm) Nối: 1 +....., 2+....., 3+....., 4+..... Ăn uống hợp lí là ăn đủ no và ................... để giúp cơ thể ................... và phát triển cân đối, có đủ sức khỏe để .làm việc và chống đỡ với bệnh tật..

(2)

(3)

(4) a) Thu nhập của gia đình là gì ? kể 1 số khoản thu nhập ở gia đình em ? (1đ) b) Em có thể làm gì để làm tăng thu nhập của gia đình? (1đ). Bài làm : ................................................................................ ................................................................................ MA TRẬN. Nhaän 1. NẤU ĂN TRONG GIA ĐÌNH - Khái niệm ăn uống hợp lí - Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể - Phân nhóm thức ăn - Thay thế thực phẩm - Vệ sinh an toàn thực phẩm - Bảo quản chất dinh dưỡng trong thức ăn - Phương pháp chế biến thực phẩm - Phân chia số bữa ăn trong ngày - Nguyên tắc tổ chức bữa ăn hợp lí - Xây dựng thực đơn - Quy trình tổ chức bữa ăn. Caâu 1 Caâu 3 Caâu 2. Caâu 6. 2. THU, CHI TRONG GIA ĐÌNH - Thu nhập của gia đình - Biện pháp làm tăng thu nhập TỔNG PHAÀN I. TRAÉC NGHIEÄM: (5 ñieåm) (Mỗi câu trả lời đúng 0,5đ) 1. A 2. C 3. D 4. A 5. C 6. A ->D->B->C 7. D 8. (Mỗi ý đúng 0,25 điểm) - đủ chất, khỏe mạnh 9. (Mỗi ý đúng 0,25 điểm). 1c, 2a, 3b, 4d. PHẦN II: TỰ LUẬN: ( 5 điểm) 10. a) Nguyeân taéc tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia ñình: ( 1 đ). 2.

(5) đình.. - Nhu cÇu cña c¸c thµnh viªn trong gia. - §iÒu kiÖn tµi chÝnh - Sù c©n b»ng chÊt dinh dìng. - Sự thay đổi món ăn. b) Xây dựng được thực đơn hợp lí ( 2 đ) 11. a) Thu nhập của gia đình là tổng các. kho¶n thu b»ng tiÒn hoÆc hiÖn vËt do lao động của các thành viên trong gia đình tạo ra. (0,5 đ). - Kể được các khoản thu bằng tiền, hiện vật ( 0,5 đ) b) - Trực tiếp tham gia sản xuất: trồng cây, nuôi cá, chăm sóc vật nuôi,… ( 0, 5 đ) - Giúp đỡ bố mẹ một số công việc gia đình: trông em, vệ sinh nhà cửa, lau nhà, nấu cơm,… ( 0, 5 đ). Trường THCS Lộc Thiện THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II Họ và tên…………………………….... Môn : Công Nghệ 6 Lớp……. Thời gian: 45 phút ĐỀ DỰ BỊ (không kể thời gian phát đề) Nhận xét của giáo viên. I/ TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm) * Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất Câu 1. (0,5đ) Đây là nhiệt độ an toàn trong nấu nướng, vi khuẩn bị tiêu diệt hoàn toàn : A. 100 –>115oC B. 0 –> 37oC C. 50 –> 80oC D. -20 -> -10oC Câu 2. (0,5đ) Nướng là phương pháp làm chín thực phẩm bằng: A. Nước. B. Sức nóng của hơi nước. C. Sức nóng trực tiếp của lửa. D. Chất béo. Câu 3. (0,5đ) Chất dinh dưỡng nào dễ bị mất đi trong quá trình sơ chế và chế biến? A. Chất đạm B. Chất đường bột C. Chất béo D. Vitamin Câu 4. (0,5đ) Có thể thay thế 100g gạo để nấu cơm bằng: A. 300g bún. B. 100g giá đỗ. C. 2 quả trứng. D. 50g thịt lợn nạc. Câu 5: (0,5 đ) Mỗi ngày chúng ta nên ăn bao nhiêu bữa là hợp lí? A. 2 bữa C. 4 bữa B. 3 bữa D. 5 bữa Câu 6:(0,5đ) Hãy sắp xếp các bước sau thành một quy trình tổ chức bữa ăn hợp lí: A . Xây dựng thực đơn a/ Ăn uống hợp lí là ăn……………..và D. Trình bày và dọn bàn sau khi ăn …………… để giúp cơ thể khỏe mạnh và B. Chế biến món ăn phát triển cân đối, có đủ sức khỏe để .làm D. Chọn lựa thực phẩm cho thực đơn việc và chống đỡ với bệnh tật. Sắp xếp: ……->……….b/ Thu nhập của các hộ gia đình ở thành >……….->……… phố chủ yếu bằng ..……………., còn thu Câu 7: *Điền những từ thích hợp vào chỗ nhập của các hộ gia đình ở nông thôn chủ .........trong các câu sau: ( 1 điểm) yếu bằng ..……………. II/ TỰ LUẬN( 6 điểm).

(6) Câu 8. ( 2 điểm) Mẹ em đi chợ mua thực phẩm tươi ngon về để chế biến món ăn gồm: thịt bò, tôm tươi, rau cải, cà chua, giá đỗ, khoai tây, cà rốt, trái cây tráng miệng (chuối, táo…). Em hãy nêu biện pháp bảo quản để chất dinh dưỡng có trong thực phẩm ít bị mất đi trong quá trình sơ chế và chế biến món ăn. Câu 9. (2 điểm) Nêu các nguyeân taéc cô baûn khi xây dựng thực đơn thường ngày cho gia ñình? Câu 10. ( 2 điểm) c) Thế nào là chi tiêu trong gia đình? d) Gia đình em thường phải chi những khoản nào? MA TRẬN. 1. NẤU ĂN TRONG GIA ĐÌNH - Khái niệm ăn uống hợp lí - Vai trò của các chất dinh dưỡng - Thay thế thực phẩm PHẦN II: TỰ LUẬN: ( 6 điểm) 19. ( Mỗi ý đúng 0,5 đ). - Vệ sinh an toàn thực phẩm - Bảo quản chất dinh dưỡng trong thức ăn - Phương pháp chế biến thực phẩm - Phân chia số bữa ăn trong ngày - Nguyên tắc xây dựng thực đơn - Quy trình tổ chức bữa ăn. Caâu 1. Caâu 2. Caâu 6. 2. Thu, Chi Trong Gia Đình - Thu nhập Của Gia Đình - Chi tiêu Trong Gia Đình TỔNG. PHAÀN I. TRAÉC NGHIEÄM: (4 ñieåm) (Mỗi câu trả lời đúng 0,5đ) 12. A 13. C 14. D 15. A Nhaän bieát 16. B 17. A ->D->B->C 18. (Mỗi ý đúng 0,25 điểm) - Đủ no, đủ chất.. Caâu 3 (0,5ñ) - Tiền, hiện vật. -. Thịt bò, tôm không ngâm rửa sau khi cắt thái vì vitamin và chất khoáng dễ bị mất đi. Không để ruồi bâu vào sẽ bị nhiễm trùng, biến chất. - Rau cải, cà chua, khoai tây, cà rốt: rửa sạch, cắt thái sau khi rửa, chế biến ngay không để khô héo. Táo đến khi dùng mới gọt vỏ. - Áp dụng hợp lí qui trình chế biến món ăn để hạn chế hao hụt chất dinh dưỡng. - Không đun nấu lâu sẽ mất nhiều vitamin tan trong nước, rán lâu sẽ mất nhiều vitamin tan trong chất béo. 20. ( Mỗi ý đúng 0,5 đ) a. Đảm bảo thực đơn có số lượng và chất lượng phù hợp với tính chất hàng ngày có từ 3-4 món. b. Thực đơn đủ món chính theo cơ cấu bữa ăn: canh, mặn, xào. c. Thực đơn phải đảm bảo đủ yêu cầu về dinh dưỡng và hiệu quả kinh tế. d. Thực đơn phải đủ các nhóm thức ăn, phải phù hợp với số người, tuổi tác, tình trạng sức khỏe. 21. a) Chi tiêu trong gia đình là các chi phí để đáp ứng các nhu cầu về vật chất và văn hoá tinh thần của các thành viên trong gia đình từ nguồn thu nhập của gia đình. b) Các khoản chi trong gia đình: - Chi cho nhu cầu vật chất: + Chi cho ăn uống, mặc, ở + Chi cho đi lại + Chi cho bảo vệ sức khỏe - Chi cho nhu cầu văn hóa tinh thần: + Chi cho học tập + Chi cho nghỉ ngơi, giải trí + Chi cho giao tiếp xã hội. (0,5 đ). (1,5 đ). 2.

(7)

(8)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×