I/ Kho sỏt mt bng cụng ty
1. Din tớch s dng
1.1. Tng 1,2 : khu vc bỏn hng
- c im: 2 tng phc v bỏn hng c chia thnh cỏc khu vc bỏn v gii
thiu sn phm ca cụng ty
- Mỏy tớnh c s dng hai tng 1 v 2 ch yu phc v vic thanh toỏn ca
khỏch hng, h thng mỏy tớnh c b trớ cỏc ca thanh toỏn. Hot ng ca
cụng ty ging hỡnh thc ca mt siờu th:
- S kho sỏt tng bỏn hng:
Tầng 1, 2: Khu vực bán hàng.
1.2.Tng 3,4,5 : khu vc lm vic ca cụng ty
1
Cao 10m
Máy in 1
WC 1
P1
P.2 P.3 P.4
P.5 P.6
P.7 P.8
P.9
Phòng Họp
(1 máy)
Cầu
thang
cửa
Cửa Ra
Vào
Lối đi chung
KHO1: DC,
Switch
tổng,Switch
1,Router,
Modem,
printersvr,
Nguồn điện,
.
Dài 50m
Cầu thang
II. Đặc điểm các thiết bị sử dụng
1. Về thiết bị mạng
Loại thiết bị
TÇng
Số lượng
Router
1
1
Switch 16 cổng
1, 2, 3, 4, 5
5
Remote Access 1
Server
1
3
Switch 24 cổng
1
1
Printer Server
1
1
Printer
1, 2, 3, 4, 5
5
4 m
4 m
WC
P1
P2 P3 P4 P5
P6 P7 P8 P9
Khu vực dành cho đi lại
2 m
10m 10m
10m
10 m
10 m
CÇu thang
2
2. Mô hình vật lý của mạng
III. Topology của mạng
Tất cả các tầng của công ty đều được bố trí theo dạng Star
IV. Mô hình và đường truyền logic
1. Mạng nội bộ ở từng phòng (liên kết nội bộ giữa các máy trong một phòng
ban):
3
Network Design
Hub 2
fileserver
(domain controler )
Router
Switch 24port
Network Printer
3
Internet
hub 1
ADSL Modem
network printer 1
printer 4
hub 1
work station 3
work station 2
work station 1
webserver , ,
- Các máy tính ở từng phòng đựoc kết nối trực tiếp tới nút trung tâm ở đây là
Switch bằng 2 liên kết điểm ( point -to-point), mỗi liên kết để truyền theo một
hướng.
- Hoạt động của nút trung tâm: Broadcast
- Máy in đựoc dùng chung cho cả phòng, đựoc kết nối với một máy tính bất kỳ,
hoặc có thể kết nối trực tiếp với switch.
2. Đường truyền dữ liệu từ các phòng ban đến Server:
Dữ liệu được tuyền từ máy tính cá nhân đến các nút ở mỗi phòng ( Switch),
sau đó, dữ liệu sẽ được truyền đến Switch trung tâm đặt ở phòng Tin học, qua
nut này dữ liệu sẽ truyền đến server để cập nhật.
4
đường truyền dữ liệu
đường kết nối
Switch/Hub ở các tÇng
WorkStation
client
Ethernet Switch / Hub
network print 2
client
3. Đường truyền từ Server đến máy tính ở các phòng ban:
Dữ liệu từ Server sẽ được tuyền qua Switch trung tâm, sau đó sẽ được
truyền quảng bá (Broadcast) tới tất cả các Switch ở các phòng ban, căn cứ vào
địa chỉ được gửi từ Server, các Switch ở các phòng ban sẽ truyền tiếp tới máy có
địa chỉ nhận nằm trong dải địa chỉ IP của máy tương ứng, và sẽ giữ lại nếu
không giống với địa chỉ của gói tin.
5
(2)
Hub/Switch
(Tong)
(
4
)
Domaincontroler
(DC)
- CSDL ke toan
- CSDL bao cao
-
Member Of Domain
(1,2)
Ethernet Switch / Hub
Ethernet Switch / Hub
workstation
workstation
client
client
(3)
Switch trung
tâm
Máy trạm
đường truyền dữ liệu
6
Chi tiÕt h¬n:
4. Truy cập dữ liệu từ các máy tính cá nhân vào Internet:
Các máy tính cá nhân sẽ truy cập Internet qua Server, Server lúc này
đóng vai trò là một Proxy, đại diện cho tất cả ác máy trong mạng LAN để kết
nối với Internet, các máy tính cá nhân trong mạng lúc này sẽ không trực tiếp
truy cập Internet mà là truy cập gián tiếp qua Server, điều này không những
giúp quản lý việc truy cập Internet từ các máy trong mạng mà còn bảo vệ
mạng với các thôngtin từ Internet đã qua xử lý của Server trước khi đến các
máy trạm
7
(2)
Hub/Switch
(Tong)
(
4
)
Domaincontroler
(DC)
- CSDL ke toan
- CSDL bao cao
-
Member Of Domain
(1,2)
Ethernet Switch / Hub
Ethernet Switch / Hub
workstation
workstation
client
client
(3)
5. Đường truyền Internet của các văn phòng cho thuê
Công ty chỉ cung cấp dịch vụ Internet cho các văn phòng chứ không quản
lý việc sử dụng mạng của các văn phòng nên ở các văn phòng cho thuê sẽ bố
trí sẵn các cổng chờ đã đựoc kết nối với mạng Internet thông qua Router của
công ty, việc truy cập sẽ thông qua các Switch đặt ở các tầng và qua Router:
8
Client
Switch ở các phòng ban
Server
Router
Printer
Switch trung tâm
Fire wall
Router
Fire wall
Client
Switch tầng 4,5
Internet
V. Thit k chi tit v gii phỏp k thut
1. Thit k chi tit từng tầng:
Do các tng u c s dng kinh doanh , mua bỏn, làm việc , cho
thuê văn phòng nờn h thng mng các tng ny cú thit k ging nhau, để
thuận lợi cho việc lắp đặt và quản lý, xử lý sự cố xảy ra:
- Thit b s dng:
+ S dng 5 mỏy PC t ti 5 ca thanh toỏn ti mi tng
+ Do s lng mỏy mỗi tng (10 mỏy), d liu trao i trc tip gia cỏc
mỏy khụng nhiu, ch yu thụng tin c truyn v Server nờn s dng 1
Switch 24 cng kt ni cỏc mỏy thnh mt mng riờng.
- Lu ý v mt k thut:
+Khi u cỏp t PC n Hub, lu ý u thng, u theo chun 365A hoc 365B.
- Cỏc mỏy tớnh cc kt ni vi Hub mi tng bng
cỏp xon UTP( Unshielded Twisted Pair )
- chng loi cat 5- ng vi bng thụng :100Mbps
9
Th Ët vËy, m« t¶ chi tiÕt nh sau:
2. Các phòng ban cña tõng tÇng:
Các phòng ban khác có mô hình vật lý như mô hình ở tầng bán hàng 1 và
2. Sử dụng một Hub để kết nối các máy tính trong phong do số lượng máy ít ,
sự trao đổi dữ liệu giữa các máy là không quá nhiều.
10
Ethernet Switch / Hub
(1)
workstation 1
Ethernet Switch / Hub
(2)
workstation 2
Ethernet Switch / Hub
(3)
workstation 3
Ethernet Switch / Hub
(4)
workstation 4
Ethernet Switch / Hub
(5)
Hub/Switch
(Tong)
workstation 5
- Lu ý v k thut:
+ u ni cỏc Hub v Switch vo Switch trung tõm:
+u ni t Switch v Server vo Router ( loi cỏp no)
VI. D toỏn chi phớ thit k mng mỏy tớnh
VI.1. Chi phớ mua thit b phn cng
1. Domain controler
- HP Server
- DL 380G5417458-371 Rack2U
- Giá: 81.000.000 (đồng)
Bộ vi xử lý Intel Dual-core Xeon 5160 3.0Gz-1333MHz
Bộ nhớ thứ cấp L2 Caches 4MB
Bộ nhớ mở rộng 2048 MB PC5300 DDR2
ổ đĩa cứng 72.8Gz 10k SAS 2.5 Hot plug
Giao diện mạng Embedded Dual NC371i Multifunction Gigabit
ổ đĩa mềm None
ổ đĩa quang Option
Nguồn 800W/1 optional Teddunant
Màn hình 17 S7540
Khuyến mãi Bàn phím + chuột
Hãng sản xuất China
2. Member of Domain (2 máy)
- HP Server
11
Hub phũng ban
Switch tng 4,5
Router
Switch trung tõm
Internet
Console Switch
Access Point
Server 1 Server 2
- ML 350T05 417605-371 TOWER
- Giá: 51.000.000 (đồng) * 2 = 102.000.000 (đồng)
Bộ vi xử lý Intel Dual-core Xeon 5140 2.33Gz-1333MHz
Bộ nhớ thứ cấp L2 Caches 4MB
Bộ nhớ mở rộng 1048 MB PC2 5300 DDR2
ổ đĩa cứng 72Gz 10k SAS 2.5 Hot plug
Giao diện mạng Embedded Dual NC373i Multifunction Gigabit
ổ đĩa mềm None
ổ đĩa quang 48X Max IDE
Nguồn 800W non hot plug
Màn hình 17 S7540
Khuyến mãi Bàn phím + chuột
Hãng sản xuất China
3. Printer server
- MICRONET- SP766, thiết bị kết nối vào mạng Lan
- 01LPT, 2USB
- 2.000.000 (đồng)
4. Ptinter cho tầng 1, 2, 3, 4, 5
- máy in Laser đa chức năng
- HP 3050
- A4, print 1200dpi, 19ppm, 64Mb
- Chức năng: scan, copy, fax
- Giá: 4.000.000 (đồng) * 5 = 20.000.000 (đồng)
5. Modem ADSL Router Linhsys
- AG 241 ADSL 2/2
- Speed up to 24Mbps Gateway- 04 Lan, 01 Wan, tích hợp VPN
- Sử dụng chíp sét Texas instrument AR7-chíp sét ADSL mạnh nhất hiện
nay
12
- Có dung lợng RAM và FLASH lớn, cho phép phục vụ mạng Lan có nhiều
máy truy cập Internet
- Giá: 1.000.000 (đồng).
6. Hub/Switch Tổng
- 24 Port, EP-824DX
- Sure Com, Realtex, MDI MDIX Rack Mount
- Giá: 1.000.000 (đồng)
7. Hub/Switch con 1, 2, 3, 4, 5
- Switch 16 port
- 3 COM
- 10/100 Mbps
- Giá: 900.000 (đồng) *5 = 4.5000.000 (đồng)
8. Workstation 1, 2, 3, 4, 5
- Đây là một máy tính cấu hình tơng đối mạnh, do 1 cá nhân làm việc, để
làm một trạm phục vụ cho từng tầng trớc khi các máy con truy nhập vào
máy quản lý cấp cao.
- Sunpac x 3050 Tower
- Giá: 16.000.000(đồng) *5 = 80.000.000 (đồng)
13
-
Bộ vi xử lý Xeon Dual-core Xeon 3050 2.13Gz-1066MHz
Bộ nhớ thứ cấp L2 Caches 2MB
Bộ nhớ mở rộng 2048 MB 800 DDR2
ổ đĩa cứng 2*160Gz SATA With RAID
Giao diện mạng Dual 10/100/1000 Mbps
ổ đĩa mềm None
ổ đĩa quang DVD
Nguồn 500W
Màn hình 17 S7540
Khuyến mãi Bàn phím + Chuột
Hãng sản xuất SUNPAC
9. Dàn Máy Tính Con (54 máy)
- DX2300, GY590PA AB4
- HP COMPAQ
- Giá: 6.500.000(đồng/chiếc) * 54 = 351.000.000 (đồng)
Bộ vi xử lý Pentium Dual-core E2160 1.83Gz
Bộ nhớ thứ cấp L2 Caches 1MB
Bo mạch chủ chíp set intel
RAM/HDD 512Mb/80Gb
Cạc đồ họa 128Mb
Màn hình 17 S7540
ODD/FDD DVD 16X
Cạc mạng Nic 10/100Mbps
Hệ điều hành DOS
Đơn giá( có VAT) 6.500.000
Khuyến mãi Bàn phím + Chuột
VI.2 H thng phn mm
Máy Stt Mã sản
phẩm
Nội dung Giá(đồng)
1* Domain
1 Windows
server, T72-
01849
Windows Svr
2003 R2a
english win32
en oem 1- 2
cpu 5clt
7.500.000
14
2 ViÖt key ViÖt key 150.000
3 L¹c viÖt L¹c viÖt mtd
EVA 2002
190.000
4 Bitdefender antivirus 250.000
5 Office Office 500.000
6 Sql server Sql server 2.500.000
Tæng tiÒn 11.090.000
1* member
of domain
7 Windows
server, T72-
01849
Windows Svr
2003 R2a
english win32
en oem 1- 2
cpu 5clt
7.500.000
8 ViÖt key ViÖt key 150.000
9 L¹c viÖt L¹c viÖt mtd
EVA 2002
190.000
10 Bitdefender antivirus 250.000
11 Office Office 500.000
12 Sql server Sql server 2.500.000
Tæng tiÒn 11.180.000
1 * printer
server
5 * work
station
13 Windows XP N09-01991 1.400.000
14 ViÖt key ViÖt key 150.000
15 L¹c viÖt L¹c viÖt mtd
EVA 2002
190.000
16 Bitdefender antivirus 250.000
17 Office Office 500.000
Tæng tiÒn 12.450.000
54* M¸y
tÝnh con
18 Windows XP N09-01991 1.400.000
19 ViÖt key ViÖt key 150.000
20 L¹c viÖt L¹c viÖt mtd
EVA 2002
190.000
21 Bitdefender antivirus 250.000
22 Office Office 500.000
Tæng tiÒn 134.460.000
Tæng chi
phÝ phÇn
178.180.000
15
mềm
VI.3 số l ợng máy + dây cáp
1. Số lợng máy
- Tầng 1: 9máy con + 1máy DC + 1máy Workstation + 2máy member of
domain + 1máy printerserver + 1máy phòng họp = 15 (máy).
- Tầng 2: 10máy con + 1máy Workstation + 1máy phòng họp = 12 (máy)
- Tầng 3: 10máy con + 1máy Workstation + 1máy phòng họp = 12 (máy)
- Tầng 4: 10máy con + 1máy Workstation + 1máy phòng họp = 12 (máy)
- Tầng 5: 10máy con + 1máy Workstation + 1máy phòng họp = 12 (máy)
- Tổng Số: 15 + 12*4 = 63 (máy)
2. Số lợng dây cáp
- Tầng 1: cáp máy in 32.000 * 3m + cáp mạng: 100m * 3.000 = 396.000
(đồng)
- Tầng 2: cáp máy in 32.000 * 3m + 120m * 3.000 = 456.000 (đồng)
- Tầng 3: cáp máy in 32.000 * 3m + 120m * 3.000 = 456.000 (đồng)
- Tầng 4: cáp máy in 32.000 * 3m + 120m * 3.000 = 456.000 (đồng)
- Tầng 5: cáp máy in 32.000 * 3m + 120m * 3.000 = 456.000 (đồng)
- Tổng tiền cáp: 396.000 + 456.000 * 4 = 2.220.000 (đồng).
VII. Tổng thành tiền
Bộ Phận Thiết Bị Giá (đồng) Tổng
1. Phần
Cứng
611.000.000
Domain
controler
81.000.000
Member of
Domain (2 máy)
51.000.000 (đồng) * 2
= 102.000.000
Printer server 2.000.000
Ptinter cho tầng
1, 2, 3, 4, 5
4.000.000 (đồng) * 5
= 20.000.000
16
Modem ADSL
Router Linhsys
1.000.000
Hub/Switch
Tæng
1.000.000
Hub/Switch con
1, 2, 3, 4, 5
900.000 (®ång) *5 =
4.500.000
Workstation 1, 2,
3, 4, 5
16.000.000(®ång) *5
= 80.000.000
Dµn M¸y TÝnh
Con (54 m¸y)
6.000.000(®ång/chiÕc)
* 54 = 324.000.000
2. PhÇn
MÒm
178.180.000
1* Domain
controler
11.090.000
2 * member
of domain
22.180.000
5 * work
station
12.450.000
54 * M¸y tÝnh
con
134.460.000
3. D©y
c¸p
C¶ tßa nhµ 5
tÇng
396.000 + 456.000 * 4
= 2.220.000
2.220.000
Tæng Chi PhÝ Cho Toµn Bé HÖ Thèng
M¹ng
791.400.000(®ång)
(*):Tổng chi phí = Chi phí phần cứng+Chi phí mạng +Chi phí phần mềm
Sinh viªn thùc hiÖn
17
D¬ng ThÞ TÝnh
18
19
20