Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

BAI TAP VE SONG AM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (163.93 KB, 4 trang )

Câu 1. Hai điểm M và N nằm ở cùng 1 phía của nguồn âm , trên cùng 1 phương truyền âm có LM
= 30 dB , LN = 10 d B ,NẾU nguồn âm đó dặt tại M thì mức cường độ âm tại N khi đó là
A 12 B 7 C 9 D 11
Giải:
Gọi P là công suất của nguồn âm
L
M
=10lg
0
I
I
M
L
N
=10lg
0
I
I
N

L
M
– L
N
= 10 lg
N
M
I
I
= 20 dB >
N


M
I
I
= 10
2
= 100
I
M
=
2
4
M
R
P

; I
N
=
2
4
N
R
P

; >
N
M
I
I
=

2
2
M
N
R
R
= 100 >
M
N
R
R
=10 > R
M
= 0,1R
N
R
NM
= R
N
– R
M
= 0,9R
N

Khi nguồn âm đặt tại M
L’
N
=10lg
0
'

I
I
N
với I’
N
=
2
4
NM
R
P

=
2
.81,0.4
N
R
P

=
81,0
N
I

L’
N
=10lg
0
'
I

I
N
= 10lg(
81,0
1
0
I
I
N
) = 10lg
81,0
1
+ L
N
= 0,915 +10 = 10,915  11 dB.
Đáp án D
Câu 2. Tại một điểm nghe được đồng thời hai âm: am truyền tới có mức cường độ âm là 65dB, âm
phản xạ có mức cường độ âm là 60dB. Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là?
A. 5dB B. 125dB C. 66,19dB D. 62,5dB
Giải: Gọi I
1
và I
2
là cường độ âm tới và âm phản xạ tại điểm đó. Khi đó cường độ âm toàn phần là
I = I
1
+ I
2

lg

0
1
I
I
= 6,5 > I
1
= 10
6,5
I
0

lg
0
2
I
I
= 6, > I
2
= 10
6
I
0

> L = 10lg
0
21
I
II 
= 10lg(10
6,5

+ 10
6
) = 66,19 dB. Chọn đáp án C

Câu 3. Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng, theo thứ tự xa dần nguồn âm. Mức cường độ âm tại A, B,
C lần lượt là 40dB; 35,9dB và 30dB. Khoảng cách giữa AB là 30m và khoảng cách giữa BC là
A. 78m B. 108m C. 40m D. 65m
Giải:
Giả sử nguồn âm tại O có công suât P
I =
2
4
R
P


L
A
- L
B
= 10lg
B
A
I
I
= 4,1 dB > 2lg
A
B
R
R

= 0,41 > R
B
= 10
0,205
R
A
L
A
– L
C
= 10lg
C
A
I
I
= 10 dB > 2lg
A
C
R
R
= 1 > R
C
= 10
0,5
R
A
R
B
– R
A

= ( 10
0,205
– 1) R
A
= BC = 30m > R
A
= 49,73 m
R
C
– R
B
= (10
0,5
– 10
0,205
) R
A
> BC = (10
0,5
– 10
0,205
) 49,73 = 77,53 m  78 m
Chọn đáp án A

N

M

O


C

B

A

O

Câu 4: Trong một bản hợp ca, coi mọi ca sĩ đều hát với cùng cường độ âm và coi cùng tần số. Khi
một ca sĩ hát thì mức cường độ âm là 68 dB Khi cả ban hợp ca cùng hát thì đo được mức cường độ
âm là 80 dB Số ca sĩ có trong ban hợp ca là
A. 16 người. B. 12 người. C. 10 người. D. 18 người
Giải: gọi số ca sĩ là N =, cường độ âm của mỗi ca sĩ là I
L
N
– L
1
= 10lg
I
NI
= 12 dB > lgN = 1,2 > N = 15,85 = 16 người Chọn đáp án A
Câu 5 .Tại O có 1 nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất ko đổi.1 người đi bộ từ A đến C
theo 1 đường thẳng và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ I đến 4I
rồi lại giảm xuống I .Khoảng cách AO bằng:
A.AC (căn2)/2 B.AC (căn 3)/3
C.AC/3 D.AC/2
Giải: Do nguồn phát âm thanh đẳng hướng
Cường độ âm tại điểm cách nguồn âm R
I =
2

4
R
P

. Giả sử người đi bộ từ A qua M tới C
> I
A
= I
C
= I > OA = OC
I
M
= 4I > OA = 2. OM. Trên đường thẳng
qua AC I
M
đạt giá trị lớn nhất, nên M gần O nhất
> OM vuông góc với AC và là trung điểm của AC
AO
2
= OM
2
+ AM
2
=
4
4
22
ACAO
 > 3AO
2

= AC
2
>
AO =
3
3AC
, Chọn đáp án B
Câu 6 Trên sợi dây đàn dài 65cm sóng ngang truyền với tốc độ 572m/s. Dây đàn phát ra bao
nhiêu hoạ âm (kể cả âm cơ bản) trong vùng âm nghe được ?
A. 45. B. 22. C. 30. D. 37.
Giải:
l = n
2

= n
f
v
2
> f = n
l
v
2
= 440n ≤ 20000Hz > 1 ≤ n ≤ 45. Chọn đáp án A

Câu 7. Một người đứng giữa hai loa A và B. Khi loa A bật thì người đó nghe được âm có mức
cường độ 76dB. Khi loa B bật thì nghe được âm có mức cường độ 80 dB. Nếu bật cả hai loa thì
nghe được âm có mức cường độ bao nhiêu?

Giải: L
1

= lg
0
1
I
I
> I
1
= 10
L1
I
0
= 10
7,6
I
0
L
1
= lg
0
2
I
I
> I
2
= 10
L2
I
0
= 10
8

I
0

L = lg
0
21
I
II 
= lg(10
7,6
+ 10
8
) = lg139810717,1 = 8,1455 B = 81,46dB
C©u 8 :

Hai nguồn âm O
1
,O
2
coi là hai nguồn điểm cách nhau 4m, phát sóng kết hợp cùng tần số 425 Hz,
cùng biên độ 1 cm và cùng pha ban đầu bằng không (tốc độ truyền âm là 340 m/s). Số điểm dao
động với biên độ 1cm ở trong khoảng giữa O
1
O
2
là:
A.

18.
B.


8.
C.

9.
D.

20.
Giải:
Bước sóng: λ = v/f = 340/425 = 0,8m. Xét điểm M trên O
1
O
2
dao động với biên độ cực đại
M

O

C

A

O
1
M = d
1
; Trên O
1
O
2

có sóng dừng với O
1
và O
2
là 2 nút. M là bụng sóng khi d
1

=(2n+1)
4

=(2n+1).0,2
0 < d
1
= 0,2(2n+1) < 4  0 ≤ n ≤ 9 : có 10 điểm dao động với biên độ cực đai 2cm
Số điểm dao động với biên độ 1cm ở trong khoảng giữa O
1
O
2
là:10 x 2 = 20. Chọn đáp án D







Câu 9: Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với
nguồn âm. Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB. Mức
cường độ âm tại B là
A. 28 dB B. 36 dB C. 38 dB D. 47 dB


Giải:

Cường độ âm tại điểm cách nguồn âm khoảng R
I =
2
4
R
P

Với P là công suất của nguồn

M
A
I
I
=
2
2
A
M
R
R
; L
A
– L
M
= 10lg
M
A

I
I
= 10lg
2
2
A
M
R
R
= 6 >
2
2
A
M
R
R
=10
0,6
>
A
M
R
R
= 10
0,3
M là trung điểm của AB, nằm hai phía của gốc O nên: R
M
= OM =
2
AB

RR 

R
B
= R
A
+ 2R
M
= (1+2.10
0,3
)R
A
>
2
2
A
B
R
R
= (1+2.10
0,3
)
2
B
A
I
I
=
2
2

A
B
R
R
; L
A
- L
B
= 10lg
B
A
I
I
= 10lg
2
2
A
B
R
R
= 20 lg(1+2.10
0,3
) = 20. 0,698 = 13,963 dB
L
B
= L
A
– 13,963 = 36,037 dB  36 dB

Câu 10. Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu và môi trường không hấp thụ

âm.Tại một vị trí sóng âm biên độ 0,12mm có cường độ âm tại điểm đó bằng
2
1,80Wm

. Hỏi tại vị
trí sóng có biên độ bằng 0,36mm thì sẽ có cường độ âm tại điểm đó bằng bao nhiêu ?
A.
2
0,60Wm

B.
2
2,70Wm

C.
2
5,40Wm

D.
2
16,2Wm



Giải: Năng lượng của sóng âm tỉ lệ với bình phương của biên độ sóng âm
W
1
 a
1
2

Với
a
1
= 0,12mm;
W
2
 a
2
2
Với
a
2
= 0,36mm;

9
2
1
2
2
1
2

a
a
W
W

Năng lượng của sóng âm tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách đến nguồn phát
4




O
2

O
1


B

O

M

A

2
2
2
1
1
2
R
R
W
W


P = I

1
S
1
với S
1
= 4R
1
2
;
R
1
là khoảng cách từ vị trí 1 đến nguồn âm
P = I
2
S
2
Với

S
2
= 4R
2
2
;
R
1
là khoảng cách từ vị trí 1 đến nguồn âm


12

2
1
2
2
2
2
2
1
1
2
99 II
a
a
R
R
I
I

= 16,2W/m
2
Chọn đáp án D


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×