Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Các dạng toán trong bài thi SAT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (71.95 KB, 2 trang )

Các dạng toán trong bài thi SAT

  !" #$%
 &'#"(!$%
' )*+,- #"'!$%
( ./0123456!"#$%
478,9/:4;<
 .,=*>
 8>?/@
' A@*+
( B,C
Cấu trúc, nội dung của các hình thức thi SAT

. SAT Reasoning
Tên thường gọi: "SAT I"
Bao gồm 10 phần: trong đó có 9 phần tính điểm chia đều cho 3 phần chính (Toán, Đọc hiểu,
Viết). Phần còn lại không tính điểm chỉ dùng để chuẩn hóa bài thi SAT và không được báo trước
(có thể rơi vào 1 trong 3 phần Toán, Đọc hiểu hoặc Viết)
Thang điểm: 200 – 800/ mỗi phần/ Tổng điểm: 600 – 2400 điểm
Thời gian thi: 3 giờ + 45 phút (bao gồm thời gian nghỉ, phát và thu đề). Tuy nhiên trong điều
kiện thi thật có thể lên đến 5 giờ

2. SAT Subject Test
Tên thường gọi là SAT II: là phần thi riêng biệt cho từng môn. Tùy từng trường, tùy từng
ngành học mà bạn được yêu cầu phải thi môn nào nhưng thường thi bạn có thể tùy chọn 3
môn trong số các môn thi sau:
- Tiếng Anh: Văn học
- Lịch sử: Lịch sử Mỹ, Lịch sử thế giới
- Toán (Toán 1, Toán 2)
- Các môn khoa học khác: Sinh (E/M) , Hóa, Lý
- Ngoại ngữ: tiếng Trung, Pháp, Đức, Tây Ban Nha, Hebrew (Do Thái) hiện đại, Ý, Latinh,


Nhật, Hàn.
Thang điểm: 200 -800/ phần thi
Hình thức thi: Tất cả đều trắc nghiệm ngoại trừ một số môn đặc biệt có những cách thi riêng
như Sinh học hoặc các môn ngoại ngữ (phần thi nghe), Toán.
Thời gian: 60 phút/môn. Tổng thời gian 3 giờ 20 phút

×