Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

de cuong on tap dai 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (109.32 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I MÔN ĐẠI SỐ . NĂM 2016- 2017 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tr òn v ào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Cho x = A. x = 0. x. , kết quả nào đúng nhất sau đây: B. x = 1. D. x 0. C. x > 0. 2 ? Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hửu tỷ  5 4  4 12 15 A.  15 B. 10 C.  15 D.  6 Câu 3: Từ đẳng thức ad = bc (a, b, c, d 0) suy ra : a b d a a c b d     A. d c B. c b C. b d D. c a x 1  Câu 4: Cho 21 3 . Giá trị của x bằng: 1 A. 63 B. 7 C. 7 D. 0,7 4  9 bằng: Câu 5: 2 2 3 16  A. 3 B. 3 C. 2 D. 81. Câu 6: Câu nào trong các câu sau SAI: A. 7  Q B. – 5  R Câu 7: Chọn câu trả lời đúng.. C. 4  I. D. N  R. C. n = 2. D. n = 3. C. x = 1,5. D. x = -1,5. n. 8  2    Cho  3  27. A. n = 0 B. n = 1 Câu 8: Chọn câu trả lời đúng nhất x 1,5. Cho A. x = 0. B. 1,5.  5 4 5 21 ; ; ; ; Câu 9: Trong các số sau: 8 11 6 75 có bao nhiêu số viết được dưới dạng số thập phân. hữu hạn: A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 10: Chọn câu trả lời đúng nhất 2 x  Tìm y trong tỷ lệ thức sau : x 8 A. x = 4 B. x = 2. Câu 11: Chọn câu trả lời đúng. Nếu A. 9 B. 81. C. x = 0 a 3 thì a2 bằng:. C. 3. 4 15 7 11 ; ; ; Câu 12: Cho các phân số sau: 35 22 64 15 . Chọn câu trả lời đúng:. Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn? 4 A. 35. 15 B. 22. D. x = 8. 7 C. 64. D. -3. 11 D. 15.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu 13: Kết quả của phép chia 17:13 làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là: A. 1,30 B. 1,31 C. 1,32 D. 1,33 5 5 Câu 14: Kết quả của phép tính 2 .7 bằng: A. 1425 B. 145 ; C. 1410 D. 1 1 3 5 Câu 15: Trong các số hữu tỉ: - 2 ; 0; 2 ; 2 . Số hữu tỉ nhỏ nhất là: 5 A. 2 B. 0 C. -. 3 D. 2. II; PHẦN TỰ LUẬN Bài 1: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể): a). 2 5 3 2 ⋅ − ⋅ 3 2 4 3. −3 2 7 b) 2⋅ 2 − 2. ( ). 7 1 7 1 .25  .16 d) 9 3 9 3. 3 3 36 − ⋅5 −0 , 75 ⋅ c) 4 13 13. Bài 2 Tìm x, biết: 5 .x  10 a/ 9. Bài 3. 1 3 x  5 2 b/. 3. c/ x 125. : a/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A =. d/. |x − 23|− 54 =0. x  3, 4  5, 7.  x  3, 2  2,9. b/Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B = 20 10 c/ So sánh : 2332 và 3223 ; 99 và 9999 Hai lớp 7A và 7B đi lao động trồng cây. Biết rằng tỉ số giữa số cây trồng được của lớp 7A và. Bài 4 lớp 7B là 7:8 và lớp A trồng ít hơn lớp 7B là 10 cây. Tính số cây mỗi lớp đã trồng. Bài 5 Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Đội, ba chi đội 7A, 7B, 7C đã thu được tổng cộng 120 kg giấy vụn. Biết rằng số giấy vụn thu được của ba chi đội lần lượt tỉ lệvới 9; 7 ; 8 Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được Bài 6 Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, thì: 3n+2 – 2n+2 + 3n - 2n chia hết cho 10..

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×