Tải bản đầy đủ (.docx) (17 trang)

Giao an hoc ki 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (201.44 KB, 17 trang )

Dạy: 18/1/2017

TUẦN 19

CHÂU Á
Mơn: Địa lí
Tiết 19
I/Mục tiêu:
- Biết tên các châu lục, đại dương trên TG: Châu Á, Âu, Mĩ, Phi, châu Đại Dương., châu
Nam Cực; các đại dương: Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương, BB. Dương
-Biết dựa vào lược đồ, bản đồ nêu được vị trí địa lí, giới hạn của châu Á
-Nhận biết được độ lớn và sự đa dạng của thiên nhiên châu Á
-Đọc được tên các dãy núi cao, đồng bằng lớn của châu Á
II.Chuẩn bị: -Quả địa cầu – Bản đồ tự nhiên châu Á
- Tranh ảnh về một số cảnh thiên nhiên của châu Á
III.Hoạt động dạy - học: (35 phút)
A/ Kiểm tra bài cũ: (1 phút)Nhận xét sơ lược bài KTCKI - Nêu yêu cầu môn học HKII.
B/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên
HĐ1:Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài(1 phút)
HĐ2:Vị trí địa lí và giới hạn của châu Á(14p)
MT: X/định được vị trí, giới hạn châu Á
-Hãy kể tên các châu lục các đại dương, châu lục
trên thế giới mà em biết?-Chỉ vị trí châu Á trên lược
đồ
-Châu Á tiếp giáp với những châu lục và đại dương
nào? Nằm ở bán cầu nào?
-Châu Á chịu ảnh hưởng của đới khí hậu nào?
-Đọc bảng số liệu, so sánh diện tích, dân số của
châu Á với các châu lục khác.


HĐ3: Đặc điểm tự nhiên ( 16 phút)
MT: Nêu đặc điểm về địa hình, khí hậu, chỉ tên
1 số dãy núi, đồng bằng lớn, sơng, cao ngun
-QSH2, rồi tìm trên H3 các chữ a,b,c,d thuộc
khu vực nào của châu Á?
-Dựa vào H3 đọc tên các dãy núi, các đồng
bằng lớn, sông lớn, cao nguyên?

Hoạt động của học sinh
HS chú ý
Thảo luận nhóm 4 – trình bày - nhận
xét
Kết hợp chỉ trên bản đồ, quả địa cầu;
HS nêu tên 6 châu lục và 4 đại dương
HS chỉ trên bản đồ và nêu
Nằm ở bán cầu Bắc, trải dài cực Bắc
tới xích đạo, chia làm 3 đới khí hậu;
giáp châu Âu, Phi, Ấn Độ Dương,
BB. Dương; TB. Dương
Thực hiện

HTĐB
GV
giúp
HSY
nắm vị
trí châu
Á
HSG-K
nêu


Thảo luận nhóm 2
Đọc NDSGK, QSH2,3, TLCH, nh/xét
a-Đơng Á, b-Tây Á, c-Đông Nam Á,
d-Bắc Á, e-Nam Á
Núi: Côn Luân, Cáp-ca,…
ĐB: Lưỡng Hà, Ấn Hằng,…
Sông: Mê Công,…
Chủ yếu là núi và cao nguyên (3/4
diện tích), 3 đới khí hậu
Vịnh Hạ long, Rừng lá kim
Chú ý

-Em có nhận xét gì về địa hình và khí hậu châu
Á?
-Nêu 1 số cảnh đẹp thiên nhiên của châu Á?
GDBVMT: Do châu Á có nhiều đới khí hậu
nên con người cần có sự thích nghi dần với MT,
không làm thay đổi, biến đổi MT.
Hs tiếp thu
-Giới thiệu thêm 1 số cảnh đẹp của thiên nhiên
ở châu Á
Chú ý
Chúng ta bảo vệ những cảnh đẹp đó là BVMT
C. Củng cố, dặn dò: (3 phút)
- 3 HSTB,Y đọc ghi nhớ
-Nhận xét tiết học

Giúp
HSY

xác
định địa
hình
HSG-K
nêu


-Về nhà học bài; Chuẩn bị tiết sau
Dạy: 25/1/2017

TUẦN 20

CHÂU Á (tt)
Mơn: Địa lí
Tiết 20
I/Mục tiêu:
-Nêu được đặc điểm về dân cư, một số đặc điểm về hoạt động sản xuất cư dân châu Á.
-Biết được một số đặc điểm khu vực Đông Nam Á.
Sử dụng tranh ảnh, lược đồ, bản đồ nêu một số đặc điểm về dân cư,HĐSX của châu Á
HSG XĐ vị trí khu vực ĐNÁ. Giải thích lí do khu vưc ĐNÁ SX nhiều lúa gạo? Dân cư
châu Á tập trung đông đúc ở đồng bằng châu thổ.
II.Chuẩn bị: -Bản đồ các nước châu Á – Bản đồ tự nhiên châu Á
III.Hoạt động dạy - học: (37 phút)
A/ Kiểm tra bài cũ: (3ph) 2HS trả bài – giáo viên nhận xét.
Đọc ghi nhớ và nêu vị trí địa lí, giới hạn của châu Á
B/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên
HĐ1: -GTB: Nêu mục tiêu bài (1 phút)
HĐ2:Dân cư của châu Á. (12 phút)

MT:Nắm được đặc điểm về dân cư châu Á
-Dựa vào số liệu hãy so sánh dân số châu Á với
dân số các châu lục khác?
-Em hãy so sánh mật độ dân số của châu Á với
mật độ dân số châu Phi?
-Vậy DS ở đây phải thực hiện u cầu gì thì
mới có thể nâng cao chất lượng cuộc sống?

Hoạt động của học sinh
HS chú ý
Thảo luận nhóm 4 – QS tranh TLCH– trình bày - nhận xét
Đơng nhất thế giới; chiếm ½ DS thế
giới
HS nêu

-Đặc điểm của dân cư châu Á?
-Dân cư châu Á tập trung nhiều ở vùng nào?
-Vì sao d/cư châu Á ch/yếu sống ở đ/bằng?
HĐ3: Kinh tế châu Á (9 phút)
MT: Biết 1 số hoạt động k/tế của người C/Á
Dựa vào H1, cho biết sự phân bố của 1 số
ngành Sx chính của châu Á?
Hoạt động kinh tế chủ yếu của người dân
châu Á?
HĐ4: Khu vực Đông Nam Á (9 phút)
MT: HS biết đặc điểm của khu vực ĐNÁ
+Vị trí địa lí khu vực ĐNÁ?
Khí hậu?
Rừng?
Địa hình?

Nêu 1 số ngành SX
Nhận xét (HS trình bày – lớp nhận xét)
Vì sao khu vực ĐNÁ SX nhiều lúa gạo?

Da vàng, tóc đen
Đồng bằng châu thổ màu mỡ
Đa số làm nông, đất dai màu mỡ
Thảo luận nhóm 2
Đọc NDSGK, QSH/vẽ, TLCH, nh/xét
NN chủ yếu ở đồng bằng ven biển
NN: Lúa gạo, lúa ngô...CN: SX ô tô…
Nông nghiệp: Sx lúa
CN chủ yếu ở những nước phát triển
Làm việc nhóm 6

- GDBVMT: số dân đông, sự gia tăng dân số
nhanh, khai thác tài nguyên bừa bãi nên ơ
nhiễm MT. (khơng khí, nguồn nước, đất…)

Giảm tỉ lệ sinh, …
Chú ý

Phía Đơng – Nam châu Á
Chủ yếu gió mùa nóng ẩm
Rừng rậm nhiệt đới
Chủ yếu là đồi núi, cao ngun
Khai thác khống sản,…
Hs tiếp thu
Do có đồng bằng màu mỡ


C. Củng cố, dặn dò: (3 phút)
- 3 HSTB,Y đọc ghi nhớ
-Nhận xét tiết học

HTĐB

HSG-K
nêu

HSG-K
nêu

HSG-K
nêu

HSG
nêu


-Về nhà học bài; Chuẩn bị tiết sau
Dạy:8/2/2017

TUẦN 21

Môn: Địa lí CÁC NƯỚC LÁNG GIỀNG CỦA VIỆT NAM
Tiết 21
I/Mục tiêu:
Dựa vào lược đồ nêu được vị trí địa lí của Campuchia, Lào, Trung Quốc và tên thủ đô 3 nước này.
Biết sơ lược đặc điểm địa hình và tên những s/ phẩm chính của nền kinh tế Lào và Cam-pu-chia.
Trung Quốc có số dân đơng nhất thế giới, đang phát triển mạnh, nổi tiếng về một số mặt hàng của

nhiều ngành công nghiệp hiện đại. HSG nêu sự khác nhau về vị trí, địa hình Lào, Cam-pu-chia
II.Chuẩn bị: -Bản đồ các nước châu Á – Bản đồ tự nhiên châu Á
-Tranh ảnh về dân cư, hoạt động kinh tế của các nước Cam-pu-chia, Lào, Trung Quốc
III.Hoạt động dạy - học: (37 phút)
A/ Kiểm tra bài cũ (5 phút): 2HS trả bài – giáo viên nhận xét.
Đọc ghi nhớ và kể tên một số nước thuộc khu vực Đông Nam Á
B/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên
HĐ1: -GTB (1 phút): Nêu mục tiêu bài
HĐ2:Cam-pu-chia.(7 phút)
MT:Nắm vị trí, địa hình, các SP chính của
Cam-pu-chia
-Xác định vị trí, giới hạn của Cam-pu-chia
-Nêu tên Thủ đơ?
-Địa hình chính?
Các SP chính là gì?
HĐ3: Lào (8 phút)
MT:Nắm vị trí, địa hình, các SP chính của Lào
-Xác định vị trí, giới hạn của Cam-pu-chia
-Nêu tên Thủ đơ?
-Địa hình chính?
Các SP chính là gì?
KL: Lào là nước NN, CN đang phát triển,…
-So sánh sự khác nhau giữa Lào và Cam-puchia về địa hình và giới hạn
HĐ4: Trung Quốc (12 phút)
MT: X/đ vị trí, thủ đơ, địa hình, KT, d/cư TQ
-Xác định vị trí, giới hạn của Cam-pu-chia
-Nêu tên Thủ đơ?
-Em có nhận xét gì về dân cư, địa hình, kinh tế

TQ?
-QS H3 nêu nền văn hóa Trung Quốc?

Hoạt động của học sinh
HS chú ý
Thảo luận nhóm 4
–Đọc NDSGK- QS H5-B18 - TLCH–
trình bày - nhận xét
Thuộc K/V Đ.N.Á, giáp Lào, VN, TL
Ph nơm-pênh
Đồng bằng dạng lịng chảo
Lúa gạo, cao su, cá, đường, hồ tiêu
Thảo luận nhóm 2
–Đọc NDSGK- QS H5-B18 - TLCH–
trình bày - nhận xét
Thuộc K/V Đ.N.Á, giáp TQ, VN, Thái
Lan, Mi-an-ma, Cam-pu-chia
Viêng Chăn
Núi và cao nguyên
Cánh kiến, quế, gỗ, lúa gạo,…
Chú ý
Lào: không giáp biển, chủ yếu đồi núi
Cam-pu-chia:giáp biển, chủ yếu ĐB
Làm việc nhóm 6
–Đọc NDSGK- QS H5-B18 - TLCH–
trình bày - nhận xét
K/v Đông Á, giáp Ấn Độ, Lào, VN,
Nê-pan, Triều Tiên, Nga, Mông Cổ,…
Bắc Kinh
DS: Đông dân nhất thế giới(hơn 1,3 tỉ)

Diện tích: lớn thứ 3 thế giới
KT:đang ph/triển mạnh, các ngành CN
V/Minh Tr/Hoa, Vạn Lí TT 6700km
HS nêu

GDBVMT:DS đơng-hậu quả của phát triển CN
C. Củng cố, dặn dò:(4 phút) - 3 HSTB,Y đọc ghi nhớ
-Nhận xét tiết học

HTĐB

HSG-K
nêu

HSG-K
nêu
HSG-K
nêu

HSG-K
nêu


-Về nhà học bài; Chuẩn bị tiết sau

Dạy:15/2/2017

TUẦN 22

Môn: Địa lí

CHÂU ÂU
Tiết 22
I/Mục tiêu:
-Dựa vào lược đồ, bản đồ để nhận biết, mơ tả được vị trí địa lí, giới hạn của châu Âu,
đọc tên và chỉ một số dãy núi, cao nguyên, đồng bằng, sông lớn của châu Âu;
-Nhận biết đặc điểm địa hình, khí hậu, dân cư và hoạt động sản xuất của châu Âu.
-Sử dụng tranh ảnh, bản đồ để nhận biết một số đặc điểm về dân cư và HĐSX của người
dân châu Âu
II.Chuẩn bị: -Quả địa cầu – Bản đồ châu Âu, bản đồ các nước châu Âu
III.Hoạt động dạy - học: (36 phút)
A/ Kiểm tra bài cũ (5 phút): 2 HS trả bài (Bôi, Diễm)– GV nhận xét.
Nêu vị trí, giới hạn, thủ đơ của 3 nước láng giềng của VN.
B/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên
HĐ1: -GTB: (1 phút)Nêu mục tiêu bài
HĐ2:Vị trí địa lí và giới hạn của châu Âu(10’)
MT: X/định được vị trí, giới hạn châu Âu
-Chỉ vị trí châu Âu trên lược đồ
-Châu Âu tiếp giáp với những châu lục và đại dương nào?
Nằm ở bán cầu nào? (QSH1)
-Châu Âu có khí hậu như thế nào?
-Đọc bảng số liệu B17, so sánh diện tích của
châu Âu với các châu lục khác.
HĐ3: Đặc điểm tự nhiên (7 phút)
MT: HS nêu đặc điểm về địa hình, một số dãy
núi, đồng bằng lớn, sông, cao nguyên
--Dựa vào H1 đọc tên các dãy núi, các đồng bằng
lớn, sông lớn, cao nguyên?
-QS H2 rồi ghép các ảnh tương ứng a,b,c,d vào

H1?
HĐ4: Dân cư và hoạt động kinh tế (10 phút)
MT:Nhận biết đặc điểm về dân cư và hoạt động
kinh tế
-Đọc bảng số liệu B17, cho biết DS ch/Âu.
-QSH3 cho biết sự khác nhau giữa dân cư châu
Âu và châu Á? Kết hợp chỉ tranh ảnh
-QSH4 và vốn hiểu biết của em, kể tên 1 số hoạt
động kinh tế của châu Âu?

Hoạt động của học sinh
HS chú ý
Thảo luận nhóm 4 – trình bày - nhận
xét
HS chỉ trên bản đồ và nêu
Bán cầu Bắc, phía Tây châu Á,
Giáp BBD, ĐTD, ĐT Hải; châu Á
Ơn hịa
Diện tích 10 triệu km2; gần bằng ¼
diện tích của châu Á
Thảo luận nhóm 6
Đọc ND SGK, QSH1,2, TLCH,
nh/xét
Đồng bằng chiếm 2/3 diện tích
Nêu tên đ/bằng, dãy núi, sơng lớn
a – An-pơ (Nam); b- ĐB (Trung Âu);
c- Phi – o (Bắc Âu); d- rừng lá kim
(Đơng Âu)
Thảo luận nhóm 2
Đọc ND SGK, QSH/vẽ, TLCH, nh/xét

728 triệu người
Châu Âu: chủ yếu da trắng; châu Á
chủ yếu là người da vàng
NN: lương thực (lúa) dùng máy móc
vào NN
CN: SX ơ tơ, điện tử, len, dạ,…
Liên kết các nước với nhau
Nêu: xử lí chất thải,…

-Hình thức tổ chức sản xuất?
GDBVMT: châu Âu phát triển CN làm ảnh
hưởng đến MT, cần có biện pháp nào để khắc
phục?
C. Củng cố, dặn dò:(3 phút) - 3 HSTB,Y đọc ghi nhớ
-Nhận xét tiết học

HTĐB

HSG-K
nêu

HSG-K
nêu

HSG nêu


-Về nhà học bài; Chuẩn bị tiết sau

TUẦN 23


Dạy:22/2/2017

MỘT SỐ NƯỚC Ở CHÂU ÂU
Mơn: Địa lí
Tiết 23
(Bài tự chọn – Đọc thêm)
I/Mục tiêu:
- Nêu được một số đặc điểm nổi bật của Liên Bang (LB) Nga, Pháp:
+LBNga nằm ở châu Á và Âu, có diện tích lớn nhất thế giới; Ds khá đơng, tài ngun
giàu có; có điều kiện để phát triển kinh tế.
+Nước Pháp nằm ở Tây Âu phát triển về CN, NN, du lịch
- Chỉ vị trí và thủ đô của Nga và Pháp trên bản đồ.
II.Chuẩn bị: -Bản đồ Các nước châu Âu – Tranh ảnh về LBNga, Pháp
III.Hoạt động dạy - học: (30 phút)
A/ Kiểm tra bài cũ (5 phút): 2HS trả bài ( Luật, Lựu)– giáo viên nhận xét, ghi điểm
Đọc ghi nhớ và nêu đặc điểm của người châu Âu
B/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên
HĐ1: -Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài (1 phút)
HĐ2:Liên Bang Nga (7 phút)
MT:Nắm vị trí, thủ đô, đặc điểm nổi bật của
LBNga về dân cư, kinh tế
-QS H5 bài 18, H1 bài 21, cho biết LBN thuộc lục địa
nào? Thủ đơ là gì? Vị trí của LBNga?
-Diện tích bao nhiêu?
-Dân số bao nhiêu?
-Khí hậu như thế nào?
-Tài nguyên, khoáng sản?

-Nêu các SP CN, NN?
HĐ3: Pháp (5 phút)
MT:Nắm vị trí, đặc điểm tự nhiên của Pháp
-Xác định vị trí của nước Pháp (Trên lược đồ)
-Nêu tên Thủ đơ?
Khí hậu nước Pháp?
KL:
HĐ4: Hoạt động kinh tế của Pháp ( 8 phút)
MT:Biết 1 số nét chính về d/cư, HđKtế của Pháp
-Nêu đặc điểm chủ yếu của dân cư Pháp?
-Sản phẩm cơng nghiệp chính của Pháp?
-Sản phẩm nơng nghiệp chính của Pháp?
- So sánh giữa Nga và Pháp?

Hoạt động của học sinh
HS chú ý
Làm việc cả lớp
–Đọc NDSGK- QS H5-B18; H1 bài 21
- TLCH– trình bày - nhận xét
-Thuộc lục địa Á, Âu; Thủ đô Mátxcơ-va, Đông Âu, Bắc Á; Bắc bán cầu
-17 triệu km2; lớn nhất thế giới
-DS khá đơng; chủ yếu người da trắng
-Ơn đới lục địa
-Rừng tai-ga, dầu mỏ, khí tự nhiên
CN: máy móc…; NN: lúa mì, ngơ…
Làm việc cả lớp
–Đọc NDSGK- QS H1-B21 – TLCH–
trình bày - nhận xét
Thuộc Tây Âu; giáp ĐTD, Đức, Ý…
Pa-ri

Ơn hịa, biển ấm, nước khơng đ/băng
Chú ý
Thảo luận nhóm 2
–Đọc NDSGK- QS tranh - TLCH–
trình bày - nhận xét
Chủ yếu là người gốc da trắng
Máy móc, thiết bị, ptgt, mĩ phẩm,…
Khoai Tây, củ cải đường, nho, gia súc
Pháp có ĐKTN thuận lợi cho phát
triển NN hơn Nga, CN cũng phát triển
hơn; du lịch đang phát triển mạnh
Chú ý

KL: Pháp là nước có nền kinh tế phát triển, trong đó
có du lịch
C. Củng cố, dặn dò: (4 phút)- 3 HSTB,Y đọc ghi nhớ
-Nhận xét tiết học
-Về nhà học bài; Chuẩn bị tiết sau

HTĐB

HSG-K
nêu

HSG-K
nêu

HSG-K
nêu



TUẦN 24

ƠN TẬP

Dạy:1/3/2017

Mơn: Địa lí
Tiết 24
I/Mục tiêu:
-Xác định và mơ tả sơ lược được vị trí, địa lí, giới hạn lãnh thổ của châu Á, châu Âu.
- Khái quát đặc điểm châu Á, châu Âu về: diện tích, địa hình , khí hậu, dân cư, hoạt động
kinh tế.
II.Chuẩn bị: -Bản đồ châu Âu, châu Á, Bản đồ Tự nhiên Thế giới
III.Hoạt động dạy - học: (36 phút)
A/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút) 2HS trả bài – giáo viên nhận xét
Đọc ghi nhớ và nêu Thủ đô của Pháp, LB Nga
B/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên
HĐ1: -Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài (1 phút)
HĐ2:Quan sát và thảo luận. (10 phút)
MT:Xác định được vị trí của châu Á, châu Âu
- Chỉ vị trí địa lí, giới hạn, các khu vực của châu Á,
châu Âu?
- Đọc tên và chỉ trên bản đồ các dãy núi lớn?
Nêu tên và chỉ các đồng bằng lớn?
HĐ3: Trò chơi: Ai nhanh – Ai đúng (17 phút)
MT: Kh/quát được đặc điểm về châu Á, châu Âu
Thi giữa 2 dãy bàn: Gv nêu câu hỏi, HS đưa tay

trả lời nhanh, bên nào đúng nhiều hơn thì thắng
-Diện tích
-Khí hậu
-Địa hình

-Chủng tộc
Hoạt động kinh tế
KL:

Hoạt động của học sinh
HS chú ý
Thảo luận nhóm 4
QS H5-B18; nêu và chỉ trên bản đồ,
thảo luận, nhận xét
Thực hiện

HSG-K
nêu

An-pơ, U-ran, Hy-ma-lai-a; Trường
sơn,…
ĐB Đông Âu, Hoa Bắc,…
Làm việc cả lớp

GV giúp
HSY nắm
nội dung
bài

Chú ý

Châu Á: 44 triệu km2
Châu Âu: 10 triệu km2
Châu Á:Đủ các đới khí hậu
Châu Âu: chủ yếu là ơn hịa
Châu Á: núi và cao ngun chiếm ¾
diện tích
Châu Âu: ĐB chiếm 2/3 diện tích kéo
dài từ Đơng sang Tây
Châu Á: Đa số là người da vàng
Châu Âu: Chủ yếu là người da trắng
Châu Á: NN là chính, CN đang phát
triển; một số nước phát triển CN
Châu Âu: CN là chính; NN hiện đại
Tiếp thu

C. Củng cố, dặn dò: (3 phút)
- 3 HSTB,Y nêu lại nội dung bài
-Nhận xét tiết học
-Về nhà học bài; Chuẩn bị tiết sau

HTĐB


TUẦN 25

CHÂU PHI (Tiết 1)

Dạy:8/3/2017

Mơn: Địa lí

Tiết 25
I/Mục tiêu:
- Mơ tả sơ lược được vị trí, giới hạn của châu Phi (phía Tây Nam châu Á, phía Nam châu
Âu, đường xích đạo đi qua chính giữa)
-Xác định được trên bản đồ vị trí địa lí, giới hạn của châu Phi.
-Nêu được một số đặc điểm về địa hình, khí hậu của châu Phi( chủ yếu là cao ngun,
khí hậu nóng và khô, chủ yếu là hoang mạc, xa van)
- Chỉ được hoang mạc Xa-ha-ra trên bản đồ. HSG giải thích lí do châu Phi có khí hậu
khơ và nóng bậc nhất TG, biết tên các đại dương và châu lục giáp với châu Phi.
II.Chuẩn bị: -Quả địa cầu – Bản đồ tự nhiên châu Phi
-Tranh ảnh: hoang mạc, rừng rậm nhiệt đới, rừng thưa và xa-van ở châu Phi
III.Hoạt động dạy - học: (35 phút)
A/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút)2HS trả bài – giáo viên nhận xét.
Nêu đặc điểm về diện tích, khí hậu, địa hình, chủng tộc của châu Á, Châu Âu
B/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên
HĐ1: -GTB: Nêu mục tiêu bài (1 phút)
HĐ2:Vị trí địa lí, giới hạn châu Phi(9ph)
MT: X/định được vị trí, giới hạn châu Phi
-Châu Phi nằm ở vị trí nào trên trái đất (quả
địa cầu)?
-Châu Phi giáp những châu lục, biển và đại
dương nào?
-Đường xích đạo đi qua lãnh thổ nào của
châu Phi?
-Đọc bảng số liệu B17, so sánh diện tích,
dân số của châu Phi với các châu lục khác.
HĐ3: Đặc điểm tự nhiên (17 phút)
MT: HS nêu đặc điểm về địa hình, khí hậu,

chỉ được hoang mạc Xa-ha-ra
-Đọc tên các cao nguyên, bồn địa của châu
Phi?
Chỉ hoang mạc Xa-ha-ra tên lược đồ
-Tên các con sông lớn ở châu Phi?
-Địa hình châu Phi có đặc điểm gì?

Hoạt động của học sinh
HS chú ý
Thảo luận nhóm 4
HS thảo luận– trình bày - nhận xét
Bán cầu Nam
ĐTD, ÂĐD, giáp phía Nam châu
Âu, phía Tây châu Á, biển ĐTHải
Chính giữa châu Phi

Diện tích thứ 3 thế giới (30 triệu
km2)
Thảo luận nhóm 2
Đọc ND SGK, QSlược đồ, tranh
ảnh, TLCH, nh/xét
CN: Ê-ti-ô-pi, Đông Phi
BĐ: Sát, Nin Thượng, Ca-la-ha-ri
Hoang mạc: Xa-ha-ra
Nin, Công Gô, Ni-ghê, Dăm-ba-di
Tương đối cao, chủ yếu là cao
nguyên và hoang mạc
-Khí hậu châu Phi có đặc điểm gì? Vì sao?
Nóng và khơ bậc nhất thế giới vì
năm trong vành đai nhiệt đới,

khơng có biển ăn sâu, gần x/đạo
-Rừng rậm ở đây như thế nào?
Nơi mưa nhiều: rưng rậm nhiệt
đới phát triển, nơi mưa ít : cây bụi
HS chỉ xa –van trên lược đồ
phát triển (xa-van)
-Ở đây có lồi động vật nào?
Ngựa vằn, hươu cao cổ, báo, hổ,...
C. Củng cố, dặn dò: (3 phút)- 3 HSTB,Y đọc ghi nhớ
-Nhận xét tiết học

HTĐB

GV giúp
HSY nắm
được vị trí
HSG-K
nêu

GV giúp
HSY nắm
được đặc
điểm
tự
nhiên

HSG-K
nêu



-Về nhà học bài; Chuẩn bị tiết sau

TUẦN 26

CHÂU PHI (tt)
(Bài tự chọn – chọn đọc thêm)

Dạy:15/3/2017

Mơn: Địa lí
Tiết 26
I/Mục tiêu:
-Nêu được một số đặc điểm về dân cư và hoạt động sản xuất của người dân châu Phi
(Chủ yếu là người da đen, trồng cây CN nhiệt đới, khai thác khoáng sản)
-Nêu được 1 số đặc điểm nổi bật về Ai Cập (Nền văn minh cổ đại, cơng trình kiến trúc,
chỉ và đọc trên bản đồ thủ đô, tên nước Ai Cập)
II.Chuẩn bị: -Bản đồ Kinh tế châu Phi – tranh ảnh về dân cư, kinh tế châu Phi
III.Hoạt động dạy - học: (35 phút)
A/ Kiểm tra bài cũ (4 phút): 2HS trả bài – giáo viên nhận xét.
Đọc ghi nhớ và nêu vị trí địa lí, giới hạn của châu Phi
B/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên
HĐ1: -GTB: Nêu mục tiêu bài (1 phút)
HĐ2:Dân cư của châu Phi (9 phút)
MT:Nắm được đặc điểm về d/cư châu Phi
-Nêu số dân châu Phi? (Bảng số liệu bài 17)
-So sánh số dân ch/Phi với các ch/lục khác?
-Người dân châu Phi sinh sống chủ yếu ở những
vùng nào? Đặc điểm của dân cư châu Phi?

(QS tranh)
-Hình 3 gợi cho em suy nghĩ gì về điều kiện sống
ở châu Phi?
HĐ3: Kinh tế châu Phi (9 phút)
MT: Biết k/tế của châu Phi chủ yếu là khai thác
khoáng sản, trồng cây CN nhiệt đới
-Kinh tế châu Phi có đặc điểm gì khác so với các
châu lục? Tập trung vào ngành nghề nào?
-Đời sống người dan châu Phi cịn có những khó
khăn gì? Vì sao?
(Kết hợp giới thiệu H4 để HS QS, nhận xét)

Hoạt động của học sinh
HS chú ý
Thảo luận nhóm 4:QS tranh–Đọc
SGK-TLCH- trình bày– nh/xét
884 triệu người,
Đứng thứ 2 thế giới;
Chủ yếu ở vùng ven biển, thung
lũng sơng, h/mạc khơng có người,
hơn 2/3 d/số là người da đen.
Đời sống người dân còn cơ cực, sản
xuất thơ sơ.
Thảo luận nhóm 2
Đọc ND SGK, QSH/vẽ, TLCH,
nh/xét
Chậm phát triển, chủ yếu là cây CN
nhiệt đới và khai thác kh/sản.
Thiếu ăn, thiếu măc, nhiều bệnh tật
nguy hiểm…Do KT chậm phát

triển, không trồng cây lương thực,
lao động lạc hậu, thô sơ.
-Kể tên và chỉ trên bản đồ các nước có nền kinh tế HS chỉ và nêu: Ai Cập, Nam Phi,…
phát triển hơn cả ở châu Phi?
- GDBVMT: số dân đông, sự gia tăng nhanh,
HS nêu
kh/thác tài nguyên bừa bãi nên ô nhiễm MT.

HĐ4: Ai Cập (9 phút)
MT: XĐ vị trí, tên thủ đơ, nét nổi bật về KT,VH
+Vị trí địa lí nước Ai Cập, tên thủ đô?
+Nét nổi bật về nền văn minh cổ đại, công trình
kiến trúc?
+Em biết gì về đất nước Ai Cập?

Làm việc cả lớp

Bắc Phi, Thủ đơ Cai-rơ
Có nền văn minh sơng Nin, Kim Tự
Tháp Ai Cập
Có sơng Nin dài nhất TG, nổi tiếng
về DL, SX bơng, Khai thác khống
sản,…nền KT tương đối phát triển
Hs tiếp thu
Nhận xét (HS trình bày – lớp nhận xét)
C. Củng cố, dặn dò: (3 phút)- 3 HSTB,Y đọc ghi nhớ
-Nhận xét tiết học

HTĐB


HSG-K
nêu

HSG-K
nêu lí do

HSG nêu,
HSTBY
nhắc lại
HSG-K
nêu


-Về nhà học bài; Chuẩn bị

TUẦN 27

CHÂU MĨ (Tiết 1)

Dạy:22/3/2017

Môn: Địa lí
Tiết 27
I/Mục tiêu:
-Xác định và mơ tả sơ lược được vị trí địa lí, giới hạn của châu Mĩ trên quả địa cầu hoặc trên Bản đồ
Thế giới.
- Nêu được một số đặc điểm về khí hậu, địa hình của châu Mĩ (núi cao, đồng bằng, núi
thấp, cao nguyên); nhiều đớik hí hậu (nhiệt đới, ơn đới, hàn đới)
-Nêu tên và chỉ được vị trí một số dãy núi, cao nguyên, sông và đồng bằng lớn ở châu Mĩ
trên bản đồ (lược đồ). HSG nêu lí do châu Mĩ có nhiều đới khí hậu; KH ơn đới ở Bắc Mĩ,

khí hậu nhiệt đới ẩm ở Nam Mĩ; ghi tên các đại dương giáp châu Mĩ.
II.Chuẩn bị: -Quả địa cầu – Bản đồ tự nhiên châu Mĩ, Tranh ảnh về rừng A-ma-dôn
III.Hoạt động dạy - học: (34 phút)
A/ Kiểm tra bài cũ ( 5 phút): 2HS trả bài – giáo viên nhận xét.
Đọc nôi dung ghi nhớ và nêu hiểu biết về nước Ai Cập
B/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên
HĐ1: -GTB: Nêu mục tiêu bài (1 phút)
HĐ2:Vị trí địa lí, giới hạn (10 phút)
MT: X/định được vị trí, giới hạn châu Mĩ
-Châu Mĩ nằm ở vị trí nào trên trái đất (quả
địa cầu)?
-Châu Mĩ giáp những đại dương nào?
-Đọc bảng số liệu B17, so sánh diện tích,
của châu Mĩ với các châu lục khác.
HĐ3: Đặc điểm tự nhiên (8 phút)
MT: HS nêu đặc điểm về địa hình, đồng
bằng, sơng, núi, cao ngun
-các hình a, b, c,d, e, g được chụp ở khu vực
nào của châu Mĩ?
-Dựa vào H1 chỉ các dãy núi, cao nguyên
phía Tây, 2 đồng bằng lớn?
-Các dãy núi thấp và cao nguyên phía Tây?
KL: Địa hình Mĩ từ Tây sang Đơng ra sao?
HĐ3: Đặc điểm khí hậu (7 phút)
MT:Biết châu Mĩ có nhiều đới khí hậu
-Châu Mĩ có khí hậu gì?
Bắc Mĩ, Nam Mĩ có khí hậu như thế nào?
-Tác dụng của rừng A-ma-dơn

-Giới thiệu rừng A-ma-dôn

Hoạt động của học sinh
HS chú ý
Thảo luận nhóm 4
HS thảo luận– trình bày - nhận xét
Bán cầu Tây, trải dài từ Bắc xuống
Nam, gồm 3 phần BM, TM, NM
ĐTD, TBD, BBD
Diện tích thứ 2 thế giới (42 triệu
km2)
Thảo luận nhóm 2
Đọc ND SGK, QSlược đồ, tranh
ảnh, TLCH, nh/xét
HS nêu

HTĐB

HS chỉ và nêu tên
Cao nguyên A-pa-lát, Bờ-ra-xin
Núi cao, ĐB, núi thấp, cao nguyên
Làm việc cả lớp
3 đới: nhiệt đơi, ôn đới, hàn đới
BM: ôn đới/ NM: hàn đới
Là lá phổi xanh của trái đất, điều
hịa khí hậu
HSQS, nhận xét

C. Củng cố, dặn dò: (3 phút)
- 3 HSTB,Y đọc ghi nhớ

-Nhận xét tiết học
-Về nhà học bài; Chuẩn bị tiết sau

HSG-K
nêu
HSG-K
nêu lí do


TUẦN 28

CHÂU MĨ (tt)
(Tự chọn – đọc thêm)

Dạy:29/3/2017

Mơn: Địa lí
Tiết 28
I/Mục tiêu:
- Nêu được một số đặc điểm về dân cư và kinh tế của châu Mĩ (chủ yếu là người nhập cư,
BM có nền k/tế phát triển hơn NM, TM; BM có nền CN, NN hiện đại; TM, NM SX nơng
sản, khai thác khống sản).
-Trình bày được một số đặc điểm chính của kinh tế Hoa Kì (có nền K/tế phát triển, CN
đứng đầu thế giới, xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới).
-Xác định, đọc được trên bản đồ thủ đơ của Hoa Kì.
- Sử dụng tranh ảnh, lược đồ, bản đồ, để nhận biết một số đặc điểm của dân cư và hoạt
động sản xuất của người dân châu Mĩ.
II.Chuẩn bị: -Bản đồ Thế giới – tranh ảnh về dân cư, kinh tế châu Mĩ
III.Hoạt động dạy - học: (37 phút)
A/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút) 2HS trả bài – giáo viên nhận xét.

Đọc ghi nhớ và nêu vị trí địa lí, giới hạn của châu Mĩ
B/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên
HĐ1: -Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài (1 phút)
HĐ2:Dân cư của châu Mĩ. (10 phút)
MT:Nắm được đặc điểm nổi bật về d/cư châu

-Nêu số dân châu Mĩ? (Bảng số liệu bài 17)
-So sánh số dân ch/Mĩ với các ch/lục khác?
-Dân cư châu Mĩ thuộc các chủng tộc nào?
-Đặc điểm nổi bật của dân cư châu Mĩ?(QS tranh)
-Họ từ đâu đến?
-Sự phân bố của dân cư châu Mĩ như thế nào?
HĐ3: Kinh tế châu Mĩ (7 phút)
MT: Biết được 1 số đ/điểm chính về k/tế châu Mĩ
-Nêu sự khác nhau giữa kinh tế Bắc Mĩ, Trung Mĩ
và Nam Mĩ.

Hoạt động của học sinh
HS chú ý
Thảo luận nhóm 4:QS tranh–Đọc
SGK-TLCH- trình bày– nh/xét
876 triệu người,
Đứng thứ 3 thế giới;
Anh –điêng, trắng, màu, da đen
Chủ yếu là người nhập cư
Từ châu Á, Âu, Phi đến
T/trung ch/yếu ở ven biển, phía đơng.
Thảo luận nhóm 2

Đọc SGK, QSH/vẽ, TLCH, nh/xét
BM: K/tế phát triển nhất, SXNN quy
mô lớn, CN phát triển.
TM và NM: k/tế đang phát triển, SX
nơng sản, khai thác khống sản XK
BM: Bơng sợi, bị sữa, CN điện tử,
-Kể tên nơng sản chính từng vùng và SPCN?
hàng không; NM: Chuối, cà phê, CN.
(Kết hợp giới thiệu H4 để HS QS, nhận xét)
HS tiếp thu và tham gia
- GDBVMT: CN phát triển, gây ô nhiễm m/trường. Làm việc cả lớp
HĐ4: Hoa Kì (10 phút)
MT: XĐ vị trí, tên thủ đơ, nét nổi bật về KT H/Kì Bắc Mĩ, giáp Ca-na-đa, Mê-xi-cơ
+Vị trí địa lí, giới hạn nước Hoa Kì,
Giáp các đ/dương:ĐTD, TBD, BBD
Thủ đơ Oa-sinh-tơn
+Nêu tên thủ đơ, vị trí thủ đơ?
DS: 293000000 người, thứ 3 thế giới
+Sơ lược về dân số và diện tích?
DT: 9364000km2, thứ tư thế giới
Kinh tế phát triển nhất thế giới, CN…
+ Kinh tế Hoa Kì?
Khai thác khống sản, khí thải,..
+KH-KT phát triển ảnh hưởng đến MT thế nào?
Hs cùng tham gia
Nhận xét (HS trình bày – lớp nhận xét)
C. Củng cố, dặn dò: - 3 HSTB,Y đọc ghi nhớ
-Nhận xét tiết học

HTĐB

HSY nắm
được nét
chính về
dân cư,
Kt châu

HSG-K
nêu,
HSTBY
nhắc lại
HSG-K
nêu

HSG nêu,
HSTBY
nhắc lại
HSG-K
nêu


-Về nhà học bài; Chuẩn bị tiết sau

TUẦN 29

CHÂU ĐẠI DƯƠNG VÀ
CHÂU NAM CỰC

Dạy: 5/4/2017

Mơn: Địa lí

Tiết 29
I/Mục tiêu:
-Nêu được những đặc điểm tiêu biểu về dân cư, kinh tế của châu Đại Dương và châu
Nam Cực. Châu ĐD ít dân, nổi tiếng về xuất khẩu lông cừu, len, thịt bị và sữa, phát triển
CN năng lượng, khai khống, luyện kim.
-Xác định được trên bản đồ vị trí địa lí, giới hạn và một số đặc điểm nổi bật của châu
Đại Dương và châu Nam Cực, châu ĐD nằm ở bán cầu Nam, châu Nam Cực nằm ở cực
địa, Ô-x trây-li-a khí hậu khơ hạn, thực vật, động vật độc đáo, châu NC lạnh nhất TG.
- Sử dụng quả địa cầu để nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ châu Đại Dương, châu
Nam Cực.
II.Chuẩn bị: -Quả địa cầu – Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương và châu Nam Cực, Tranh
ảnh , bản đồ thế giới.
III.Hoạt động dạy - học: (37 phút)
A/ Kiểm tra bài cũ: (3 phút) 2HS trả bài – giáo viên nhận xét.
Đọc nội dung ghi nhớ .
B/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên
HĐ1: -GTB: Nêu mục tiêu bài (1 phút)
HĐ2:Vị trí địa lí, giới hạn châu ĐD(10 ph)
MT:X/định được vị trí, giới hạn châu ĐD
-Châu ĐD gồm những phần đất nào?
Lục địa Ô-x trây-li-a nằm ở bán cầu nào?
-Châu Đ D giáp những đại dương nào?
-Đọc bảng số liệu B17, nêu diện tích
Đọc tên 1 số đảo, quần đảo thuộc châu ĐD
HĐ3: Đặc điểm tự nhiên và HĐSX (10ph)
MT: Nắm đặc điểm về địa hình, khí hậu, dân
cư, hoạt động sản xuất
Lục địa Ơ-x trây-li-a có đặc điểm khí hậu,

thực vật, động vật như thế nào? (GT tranh)
Dân số châu Đại Dương bao nhiêu?
Dân cư ở lục địa ô-x trây-li-a và các đảo có
đặc điểm gì khác nhau?
Đặc điểm kinh tế của Ô-x trây-li-a?
HĐ3: Châu Nam Cực (10 phút)
MT:Biết 1 số đặc điểm chính của châu N/Cực
-Nêu vị trí địa lí, giới hạn của châu Nam Cực
-Nêu đặc điểm tự nhiên?

Hoạt động của học sinh
HS chú ý
Thảo luận nhóm 4
HS thảo luận– trình bày - nhận xét
Gồm lục địa Ơ-x trây-li-a, các đảo và
quần đảo
Bán cầu Nam
Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương
HS nêu
Ghin-be, Phê-ních, Xa-moa
Thảo luận nhóm 2
Đọc ND SGK, QSlược đồ, tranh ảnh,
TLCH, nh/xét
Khô hạn, phần lớn hoang mạc, xa-van
Nhiều SV độc đáo, thú có túi,…
33 triệu người
Ơ-x trây-li-a và Niu Di-lân người da
trắng, các đảo người có màu da sẫm
Kinh tế phát triển: XK lông cừu,…
Phát triển CN năng lượng,…

Làm việc cả lớp
Bán cầu Nam, giáp TBD, ĐTD, ÂĐD
Lạnh nhất TG, nước đóng băng,
khơng có người sống.
Vì ĐK tự nhiên khơng thuận lợi

-Vì sao châu NC khơng có người sinh sống?
C. Củng cố, dặn dò: (3 phút)
- 3 HSTB,Y đọc ghi nhớ
-Nhận xét tiết học

HTĐB
GV giúp
HSY nắm
được vị
trí, giới
hạn, đặc
điểm tự
nhiên

HSG-K
nêu

HSG-K
nêu lí do


-Về nhà học bài; Chuẩn bị tiết sau

TUẦN 30


CÁC ĐẠI DƯƠNG TRÊN THẾ GIỚI

Dạy: 12/4/2017

Mơn: Địa lí
Tiết 30
I/Mục tiêu:
-Nhớ tên và xác định được vị trí 4 đại dương trên quả Địa cầu hoặc trên Bản đồ Thế giới.
Thái Bình Dương là lớn nhất.
- Nhận biết và nêu được vị trí từng đại dương trên bản đồ.
-Biết phân tích bảng số liệu và bản đồ (lược đồ) để tìm một số đặc điểm nổi bật về diện
tích và độ sâu của các đại dương.
II.Chuẩn bị: -Quả địa cầu – Bản đồ Thế giới.
III.Hoạt động dạy - học: (33 phút)
A/ Kiểm tra bài cũ: (3 phút)2HS trả bài – giáo viên nhận xét.
Đọc nội dung ghi nhớ
B/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên
HĐ1: -GTB: Nêu mục tiêu (1 phút)
HĐ2:Vị trí các đại dương (10 phút)
MT:X/định được vị trí các đại dương
-Trên thế giới có mấy đại dương, nêu tên?
Tên đại dương

Vị trí (nằm ở
bán cầu nào)

Tiếp giáp với

châu lục,
đại dương

Thái Bình Dương
Ấn Độ Dương
Đại Tây Dương

Hoạt động của học sinh
HS chú ý
Thảo luận nhóm 4
HSQS H1,2- thảo luận– - nhận xét
4 đại dương: TBD, ĐTD, BBD, ÂĐD
Tên đại
dương

Tiếp giáp với
châu lục,
đại dương

Thái Bình
Dương
Ấn
Độ
Dương

Vị trí
(nằm ở
bán cầu
nào)
Đơng

bán cầu
Nam
bán cầu

Đại
Tây
Dương

Tây bán
cầu

Châu Âu, Phi, Mĩ, NC
TBD, ĐTD, ÂĐD

Bắc Băng
Dương

Bắc bán
cầu

Châu Á, Âu, Mĩ
TBD, ĐTD

HTĐB

HSG-K
xác định
vị trí

Châu Á, ĐD, NC, Mĩ

ÂĐD, BBD
Châu NC, ĐD, Á, Phi
TBD, ĐTD

Bắc Băng Dương

-Nhận xét, kết luận
HĐ3: Đặc điểm các đại dương (10 phút)
MT: Nắm đặc điểm nổi bật các đại dương

HS cùng tham gia
Thảo luận nhóm 2
Đọc ND SGK, QS lược đồ, tranh ảnh,
TLCH, nh/xét
Diện tích: TBD, ĐTD, ÂĐD, BBD
Độ sâu (TB): TBD, ÂĐD, ĐTD, BBD
Làm việc cả lớp

-Xếp các đại dương theo thứ tự từ lớn đến
bé về diện tích, độ sâu?
HĐ3: Trị chơi Tìm bạn (5 phút)
MT:Củng cố nôi dung bài học
Thực hiện
-Thảo luận: HS nói tên đại dương mình
mang tên, giáp với đại dương, châu lục nào,
đặc điểm nổi bật.
Theo dõi, chú ý
-Làm việc cả lớp: HS trình bày trước lớp
Cùng tham gia
-Nhận xét, tuyên dương

C. Củng cố, dặn dò: (4 phút)
- 3 HSTB,Y đọc ghi nhớ
-Nhận xét tiết học

GV giúp
HSY nắm
ND bài


-Về nhà học bài; Chuẩn bị tiết sau

TUẦN 31

ÔN TẬP HKII

Dạy:19/4/2017

Mơn: Địa lí
Tiết 33
I/Mục tiêu:
-Nêu được một số đặc điểm tiêu biểu về tự nhiên (vị trí địa lí, đặc điểm thiên nhiên), dân
cư và hoạt động kinh tế (1 số SPCN, SPNN)của châu Á, châu Âu, châu Phi, châu Mĩ,
châu Đại Dương, Nam Cực.
-Chỉ được trên Bản đồ Thế giới các châu lục, đại dương và nước Việt Nam.
II.Chuẩn bị: -Bản đồ ác châu lục, Bản đồ Thế giới
III.Hoạt động dạy - học: (37 phút)
A/ Kiểm tra bài cũ: 2HS trả bài – giáo viên nhận xét
Kể tên các châu lục, các đại dương trên thế giới
B/ Dạy học bài mới:


Hoạt động của giáo viên
HĐ1: -Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài
HĐ2:Quan sát và thảo luận.
MT:X/định được vị trí các châu lục,
các đại dương, nước VN trên bản đồ.
-Thảo luận: Tìm và x/định vị trí
của:Nước VN trên b/đồ.
Các đại dương: Thái Bình Dương:

Hoạt động của học sinh

HS chú ý
Thảo luận nhóm 2
QS và chỉ trên bản đồ, nh/xét
Thực hiện
VN: Thuộc khu vực ĐNÁ, giáp Lào, Trung
Quốc, Cam-pu-chia
Đông b/cầu; giáp với châu Á, ĐD, NC, Mĩ,
ÂĐD, BBD
Ấn Độ Dương
Nam B/cầu; giáp với châu Á, ĐD, NC, Phi
TBD, ĐTD
Đại Tây Dương
Tây B/cầu, giáp Châu Âu, Phi, Mĩ, NC
TBD, ĐTD, ÂĐD
Băc Băng Dương
Bắc B/cầu; Châu Á, Âu, Mĩ, TBD, ĐTD
Các châu lục
Châu Á
Giáp Châu Âu, Phi, ĐD, TBD, ÂĐD, BBD

Châu Âu
Giáp Châu Á, Phi, BBD, ĐTD
Châu Phi
Giáp châu Âu, Á, ĐTD, ÂĐD
Châu Mĩ
Giáp TBD, ĐTD, BBD
Châu Đại Dương
Giáp TBD, ÂĐD, châu Á
Châu Nam Cực
Giáp TBD, ĐTD, ÂĐD
HĐ3: Trò chơi: Ai nhanh – Ai đúng
Làm việc cả lớp
MT: Biết 1 số đặc điểm về châu Á, Âu
Gv nêu câu hỏi, HS đưa tay trả lời nhanh, bên nào
Thi giữa 2 dãy bàn:
đúng nhiều hơn thì thắng
-Diện tích
Châu Á: 44 triệu km2/ Châu Âu: 10 triệu km2
-Khí hậu
Ch/Á:
Đủ các đới khí hậu/Ch/Âu: chủ yếu là ơn hịa
-Địa hình
Châu Á: núi và cao ngun chiếm ¾ diện tích
Châu Âu: ĐB chiếm 2/3 diện tích
-Chủng tộc
Châu Á: Đa số là da vàng/Ch/Âu: Chủ yếu là da trắng
-Hoạt động kinh tế
Châu Á: NN là chính, CN đang phát triển; một
số nước phát triển CN/
Châu Âu: CN là chính; NN hiện đại

KL:
Tiếp thu
C. Củng cố, dặn dị: - 3 HSTB,Y nêu lại nội dung bài
-Nhận xét tiết học

HTĐB

HSG-K
nêu;
HSTBY
nhắc lại

HSG-K
nêu;
HSTBY
nhắc lại


-Về nhà học bài; Chuẩn bị tiết sau

TUẦN 32

ÔN TẬP HKII (tt)

Dạy:26/4/2017

Mơn: Địa lí
Tiết 34
I/Mục tiêu:
-Nêu được một số đặc điểm tiêu biểu về tự nhiên (vị trí địa lí, đặc điểm thiên nhiên), dân

cư và hoạt động kinh tế (1 số SPCN, SPNN)của châu Á, châu Âu, châu Phi, châu Mĩ,
châu Đại Dương, Nam Cực.
-Chỉ được trên Bản đồ Thế giới các châu lục, đại dương và nước Việt Nam.
II.Chuẩn bị: -Bản đồ các châu lục, Bản đồ Thế giới , bảng phụ
III.Hoạt động dạy - học: (37 phút)
A/ Kiểm tra bài cũ: 2HS trả bài – giáo viên nhận xét.
Kể tên các châu lục, các đại dương trên thế giới
B/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên
HĐ1: -Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài
HĐ2:Quan sát và thảo luận.
MT: Biết 1 số đ/điểm về ch/ĐD, Phi,

Thi trả lời nhanh, nhóm nào xong trả lời:
-Diện tích
-Khí hậu
-Địa hình
-Chủng tộc
-Hoạt động kinh tế

Hoạt động của học sinh
HS chú ý
Thảo luận nhóm 2
Thảo luận xong, lên trình bày trên bảng
Thực hiện
Châu Phi: 30 triệu km2/ Châu Mĩ: 42 triệu km2
Châu Đại Dương: 9 triệu km2; NC: 14 triệu km2
Ch/Phi: Khắc nghiệt; Châu Mĩ: 3 đới khí hậu
Châu Đại Dương: nóng; NC: khắc nghiệt

Ch/Phi: chủ yếu hoang mạc; Châu Mĩ: từ Tây
sang Đông là núi, đồng bằng, cao nguyên; Châu
ĐD: chủ yếu là hoang mạc; NC: nước đóng băng
Ch/Phi: ch/yếu da đen; Ch/Mĩ: người nhập cư
Ch/ĐD: da trắng, các đảo: da màu; NC: không
người sinh sống
Ch/Phi: chậm phát triển; Châu Mĩ: k/tế phát triển
Châu ĐD: kinh tế phát triển, XK lông cừu;
Tiếp thu
Làm việc cá nhân

KL:
HĐ2:Hiểu biết.
MT: Biết 1 số nước, thủ đô 1 số nước
HS nối tên nước với thủ đô các nước đã học
-HS nối tên nước với thủ đô cho đúng
Tên nước
Thủ đô
Trung Quốc
Cai – rô
Lào
Phnôm-pênh
Cam-pu-chia
Oa – sinh – tơn
Nga
Mac-x cơ-va
Pháp
Pa-ri

Viêng chăn

Thực hiện
Ai cập
Bắc Kinh
-HS trình bày – lớp nhận xét
C. Củng cố, dặn dò: - 3 HSTB,Y nêu lại nội dung bài
-Nhận xét tiết học
-Về nhà học bài; Chuẩn bị tiết sau

HTĐB

HSG-K
nêu;
HSTBY
nhắc lại


Day: 3/5/2017
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II

Tuần 34

I.Yêu cầu cần đạt:
Giúp học sinh củng cố kiến thức qua một số bài tập.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Phiếu bài tập.
III.Hoạt động dạy-học:
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh


* Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
* Hoạt động 2: Nội dung bài tập.
1. Đúng ghi (Đ), sai ghi (S) vào ô trống.
a.

Dân cư châu Phi đông nhất thế giới.

b.

Khu vực Đông Nam Á nằm trong khu vực

- Học sinh làm bài.

nhiệt đới gió mùa.
c.

Lào có địa hình phần lớn là đồng bằng dạng

lịng chảo.
d.

Châu Âu có diện tích nhỏ nhất trong các châu

lục
e.

Địa hình châu Âu: 1/3 là đồng bằng, 2/3 là

núi.
g.


Dân số châu Phi ít nhất trong các châu lục.

h.

Các đại dương trên thế giới đều có diện tích - Nêu kết quả, nhận xét,

bằng nhau.
k.

Lục địa Ô trây li a, đảo Niu di len dân cư chủ

yếu là người da trắng.
p.

Hoa kỳ ở Bắc Mỹ.

2. Điền các từ thích hợp vào chỗ trống:
a. Sơng chảy qua 3 nước Lào, Campuchia, Việt Nam
.......................
b. Đồng bằng lớn nhất Trung Quốc:........................
c. Kênh đào nối biển đỏ và Địa trung Hải...............
d. Loại cây ở vùng Sa van châu Phi có thể sống được
hàng nghìn năm
3. Châu Nam Cực có đặc điểm gì nổi bật?
Nhận xét, cho điểm khuyến khích.

* Hoạt động 3: Dặn dò:

chữa bài.



Dạy: 10/5/2017

Tuần 35

ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II

I. Yêu cầu cần đạt:
-Nêu được một số đặc điểm tiêu biểu về tự nhiên (vị trí địa lí, đặc điểm thiên nhiên), dân cư và
hoạt động kinh tế (1 số SPCN, SPNN)của châu Á, châu Âu, châu Phi, châu Mĩ, châu Đại Dương,
Nam Cực.
-Nhớ được tên một số quốc gia (đã được học trong chương trình) của các châu lục kể trên
-Chỉ được trên Bản đồ Thế giới các châu lục, đại dương và nước Việt Nam.
II. Đồ dùng dạy – học:
-Bản đồ Thế giới – Quả Địa cầu
III.Hoạt động dạy-học:
Hoạt động của giáo viên
HĐ khởi động:
Kiểm tra bài cũ: 5ph
-Nêu tên 4 đại dương trên quả địa cầu
-Mô tả từng đại dương theo trình tự: vị trí địa lí, diện tích,
độ sâu
Giới thiệu bài mới: Bài học này giúp các em ôn tập lại
những kiến thức kĩ năng đã học trong năm
HĐ1: Thi ghép chữ vào hình. 15ph
-Treo 2 bản đồ thế giới
-Phát 1 đội một thẻ từ ghi tên châu lục hoặc đại dương
-Tuyên dương đội nào làm nhanh, làm đúng là thắng cuộc
-Nhận xét trò chơi

HĐ2: Đặc điểm tự nhiên và hoạt động kinh tế của các
châu lục và một số nước trên thế giới. 15ph
-Hoàn thành bảng 1:
Tên nước Thuộc châu lục Tên nước
Thuộc châu
lục
Trung Quốc
Ơ-strây-li-a
Ai cập
Pháp
Hoa Kì
Lào
LB Nga
Cam-pu-chia
-Hồn thành bảng 2:
Đặc điểm
Dân
Hoạt động
Châu lục
Vị trí
tự nhiên

kinh tế
Châu Á
Châu Âu
Châu Phi
Châu Mĩ
Châu Đại
Dương
Châu Nam

Cực
HĐ kết thúc:
-Tổng kết rút ra kết luận
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài sau: Ôn thi học kì II

Hoạt động của học sinh
-4 học sinh trả lời

-Chia làm 2 đội (mỗi 10 hs)
Lên gắn thẻ từ vào bản đồ
tiếp nối nhau cố gắng ghép
nhanh và đúng
Cùng gv nhận xét kết quả
-HĐ nhóm 4
Thảo luận điền vào bảng
Mỗi nhóm 1 câu
Trình bày trước lớp
Góp ý bổ sung
Gv giúp đỡ




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×