Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

Kiem tra 1 tiet

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (378.09 KB, 6 trang )

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT - MƠN GIẢI TÍCH LỚP 12

TỔ: TOÁN - TIN

Mã đề 121

Câu 1: Bảng biến thiên sau của hàm số nào dưới đây?
x



1

y'







2



y



y


A.

2x  1
x 1 .

y

B.

x 1
2x  1 .

2

y

C.

2x  3
x 1 .

y

2x  5
.
x 1

D.

Câu 2: Hàm số đồng biến trên  là:

A.

y

x1
.
x 1

Câu 3: Hàm số

B.

y

1
.
x 1
2

4
2
C. y x  x  1.

y x 4   m  1 x 2   m 2  m  x  1

A. m 0.

đạt cực đại tại x 0 khi:

C. Không tồn tại m.


B. m 1.

3
D. y x  x  1.

D. m 0, m 1.

Câu 4: Cho hàm số y f  x  có đồ thị hàm số y f '  x  như hình vẽ:

Xét hàm số
khoảng

A.

g  x  2f  x   2x 3  4x  3m  6 5

 1; 4  .

B.



.

5;  .

với m là số thực. Hàm số g(x) đồng biến trên

C.


  ;  5  .

D.





5; 5 .

Câu 5: Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
x 3  3 x  1 m  2

2
2
a;b
có 6 nghiệm là một khoảng có dạng   . Tính tổng S a  b .

Trang 1/6 - Mã đề thi 121


A. 5 .
Câu 6: Cho hàm số

B. 13 .
y f  x 

g  x  2f  x    x  1


C. 25 .

D. 10 .

y f  x 
liên tục trên  . Đồ thị của hàm số
như hình bên. Đặt

2

. Mệnh đề nào dưới đây đúng.
y
4
2
3
O

A.
B.
Å

C.

1
2

x

3


Min g(x) g(1).
  3;3

Max g(x) g(1).
  3;3

Max g(x) g(3).
  3;3

 3;3 .
D. Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của g(x) trên 

Câu 7: Đường cong nét liền trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
y

x
O

1
y  x 3  2 x 2  3x
3
.

3

B.

A.
y  x3  2 x 2  3 x


C.

.

Câu 8: Đồ thị của hàm số

3

1

D.
y 

y  x  2x2  3 x

.

1 3
y  x  2x2  3 x
3
.

x4
 2x 2  1
4
có dạng nào sau đây?

Trang 2/6 - Mã đề thi 121



y
y

3

3

2

2

1

1

x
-3

-2

-1

1

2

x

3


-3

-2

-1

1

-1

-1

-2

-2

-3

-3

A. `

y

3

3

2


2

1

1

x
-3

-2

-1

1

2

x

3

-3

-2

-1

1

-1


-1

-2

-2

-3

-3

C. `

2

3

D. `

Câu 9: Đồ thị hàm số

y f  x 

y f  x

A. 6

được vẽ như hình.

có bao nhiêu điểm cực trị ?


B. 4

C. 3

D. 5

Câu 10: Biết rằng khoảng (a; b) chứa tất cả các giá trị m thỏa mãn điều kiện hàm số
nghịch biến trên khoảng

A. 2 3.

3

B. `
y

Hỏi hàm số

2

y=

mx + 3
x+m

  ;  2  . Tính giá trị của b - a .
B. 2 2.

C.  2 3.


D.

2.

Câu 11: Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Trang 3/6 - Mã đề thi 121


y

2
1
x

O
1

A.

y x3  3x 2  3x  1 .

B.

y  x 3  3x 2  1 .

y x3  3x  1 .

C.


y  x 3  3x 2  1 .

D.

3
Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x  3x  3 trên đoạn [  3;1] bằng:

B.  15

A. 5

C. 3

D.  14

1
y  x 3  mx 2   2m  3 x  5
3
Câu 13: Hàm số
có cực trị và xCĐ.xCT < 0 khi:

A.

m

3
.
2


B.

Câu 14: Đồ thị hàm số
A. 4
Câu 15: Cho hàm số

y

m

3
.
2

C.

3
.
2

D.

m 

3
.
2

1 x
x  2x  3 có bao nhiêu tiệm cận ?

2

B. 3
y

m 

C. 2

D. 1

ax  b
x  1 có đồ thị như hình dưới đây.
y

1

2

x

O
1
2

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. b  0  a .

B. 0  b  a .


C. b  0  a .

D. 0  a  b .

1
y = x 3 - 2x 2 + 24
3
Câu 16: Tìm khoảng đồng biến của hàm số
.

A.

  ;0  và  4;  . B.  2;  .

Câu 17: Cho hàm số

y = f (x)

C.

 0; 4  và   ;0  . D.   ;0  .

có đồ thị như hình vẽ.

Khẳng định nào

sau đây là sai ?

Trang 4/6 - Mã đề thi 121



A. Hàm số đồng biến trên khoảng

 4;  .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;2  .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng

 2;  .

 ;0 .


D. Hàm số đồng biến trên 
Câu 18: Cho hàm số y f (x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Phát biểu nào sau
đây là đúng ?

A. Đồ thị hàm số có 2 điểm cực tiểu là (2;  1) , (2;1) và 1 điểm cực đại là (0;1) .
B. Đồ thị hàm số có 1 điểm cực đại là (1;0) và 2 điểm cực tiểu là ( 1;2) , (1;2) .
C. Đồ thị hàm số có 2 điểm cực đại là ( 1;2) , (1; 2) và 1 điểm cực tiểu là (0;1) .
D. Đồ thị hàm số có 2 điểm cực đại là (2;  1) , (2;1) và 1 điểm cực tiểu là (1;0) .
3
Câu 19: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x  12x  12 là

A.   2;28  .

B.  2;  4  .

C.   2;2  .


D.  4;28 .

Câu 20: Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận đứng là x 1 ?
A.

y

x1
x 1

2x
y
1 x2
B.

Câu 21: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.

min y 1.


B.

y

min y  1.


C.


y

x 1
x

2x
y
1 x
D.

x2  8x  7
x 2  1 bằng

C.

min y 9.


D.

min y 10.


Câu 22: Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Trang 5/6 - Mã đề thi 121


A.


y x4  2 x2 1 .

B.

y  x4  3x 2 1 .

C.

y  x 4  2 x 2  1 .

y  x 4  2 x 2  1 .

D.

Câu 23: Cho một tấm nhơm hình vng cạnh a. Người ta cắt ở 4 góc 4 hình vng bằng nhau,
rồi gập tấm nhơm lại để được một cái hộp khơng nắp. Tìm cạnh của hình vng bị cắt sao cho thể
tích của khối hộp là lớn nhất?
5a
A. 6 .

C.

B.

a
12 .

D.


a
6.
a
9.

4
2
Câu 24: Cho đồ thị của hàm số y x  3x  3 rong hình vẽ sau.

y
 1

O

1

x

 3
 5
4
2
Với giá trị nào của m thì phương trình x  3x  3  m 0 có ba nghiệm phân biệt.

A. m 0 .

B. m  3

C. m  5


D. m 1 .

Câu 25: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
f  x  x  2  4  x

2 6  2
2
A.
.

 5 7
 2 ; 2 
trên đoạn
. Khi đó: M + m bằng

B. 2 

2 .

4 6  2
2
C.
.

D. 2  2 .

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------


Trang 6/6 - Mã đề thi 121



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×