Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Giao an hoc ki 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (90.66 KB, 4 trang )

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO – QUẬN PHÚ NHUẬN
TRƯỜNG GIÁO DỤC CHUYÊN BIỆT NIỀM TIN

MÔN TIẾNG VIỆT
BÀI 7: TRƯỜNG CỦA EM
(6 TIẾT)

Giáo viên dạy: Lê Thị Ngọc Thủy
Hạ Đình Luân
Lớp: 1A4

Tháng 10/2017


I.
Mục tiêu
Sau khi học sinh được quan sát, hướng dẫn, đàm thoại và thực hành, học sinh có
khả năng:
- Chỉ/ nói các biểu tượng: giảng bài, phát quà, học bài, chia cơm, khám bệnh, mở cửa.
- Chỉ/ nói các biểu tượng: chữ thập đỏ, vệ sinh.
- Luyện mẫu câu: trả lời câu “Các bạn đang làm gì?” theo mẫu của giáo viên.
- Đọc thuộc lòng bài thơ: “Em yêu trường em”
- Viết nét ngang.
II.
Chuẩn bị
- Tranh ảnh các biểu tượng: chữ thập đỏ, WC, giảng bài, phát quà, trang hoạt động
của học sinh …
- Bài thơ “Em yêu trường em”
- Giấy tập viết, giấy vẽ.
- Tranh các hoạt động của học sinh.
I.


III. Các hoạt động chi tiết:
Nội dung

Hoạt động của giáo viên

Tiết 1

Hoạt động 1: Giới thiệu tên bài

- Nghe tên gọi các biểu
tượng

- Học sinh xem một số hình ảnh các nhân viên trong trường.

- Chỉ/ nói các biểu tượng
theo giáo viên.

- Giáo viên mở rộng tên người và chức danh trong trường.

- Học sinh gọi tên một số nhân viên trong trường.
Hát và vận động theo bài: “Trường của cháu là trường mầm
non”.
Hoạt động 2: Hoạt động ở trường
- Quan sát hình ảnh một số hoạt động trong trường mà trẻ
tham gia.
- Gọi tên các hoạt động, học sinh lặp lại.
- Giáo viên chỉ và học sinh gọi tên hình ảnh.

Tiết 2


Hoạt động 1: Ơn tập

- Làm quen mẫu câu: “Các
bạn/ bạn đang làm gì?” Và
trả lời theo mẫu của giáo
viên: “ Các bạn đang …”

- Gọi tên một số biểu tượng: chữ thập đỏ, nhà vệ sinh,…

- Thực hành câu trả lời.

- Nghe câu hỏi “Các bạn đang làm gì?” và trả lời tự phát.

Hoạt động 2: Quan sát tranh.
- Quan sát một số tranh “hoạt động của các bạn”.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh trả lời đúng. Hình thành mẫu
câu trả lời.
Hát và vận động theo bài: “Lớp chúng mình rất vui”.
Hoạt động 3: Luyện tập trả lời


Quan sát và trả lời tranh hoạt động của học sinh theo mẫu
câu trả lời.
Đọc sách, vui chơi, …
Tiết 3

Hoạt động 1: Ôn tập.

- Thực hành mẫu câu.


- Chỉ và gọi tên tranh biểu tượng: chữ thập đỏ, phòng vệ
sinh…
Hoạt động 2: Thực hành mẫu câu trả lời.
- Quan sát và trả lời tranh hoạt động theo gợi ý của giáo
viên, trẻ tự trả lời.

Tiết 4

Hoạt động 1: Giới thiệu bài thơ

- Nghe thơ: Em yêu trường
em”. Hiểu nghĩa từ.

- Giới thiệu bài thơ “Em yêu trường em”

- Nghe thơ và đọc theo.

- Giải thích một số từ mới: bạn thân, cô giáo hiền, cắp sách
tới trường.

- Đọc lần 1 cho học sinh nghe.

Học sinh lặp lại các từ, cụm từ mới.
Vận động theo bài hát “Em yêu trường em”
Hoạt động 2: Nghe và lặp lại.
- Đọc lại bài thơ lần 2.
- Cho học sinh lặp lại tên bài thơ, cả lớp, cá nhân.
- Lặp lại từng câu theo giáo viên, giáo viên sửa sai cho trẻ.
cá nhân, cả lớp.
- Giáo viên đọc bài thơ lần 3, học sinh nghe và lặp lại.

Tiết 5

Hoạt động 1: Đồ nét ngang

- Tập viết nét ngang qua vẽ
sóng biển.

- Giới thiệu nét ngang.

- Tập tơ nét ngang.

- Học sinh dùng ngón tay kẻ nét ngang theo đường ngang
của giáo viên.
- Học sinh vẽ nét ngang trong khơng khí.
- Tập đồ nét ngang theo dấu chấm.
Vận động theo bài: “Bé yêu biển lắm.”
Hoạt động 2: Vẽ sóng biển.
- Giới thiệu cảnh biển.
- Vẽ sóng biển bằng nét ngang.

Tiết 6

Hoạt động 1: Ôn tập.

- Tập viết nét ngang.

- Ôn tranh biểu tượng, chỉ và gọi tên.


Hoạt động 2: viết nét ngang.

- Tập viết nét ngang.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×