Tải bản đầy đủ (.docx) (22 trang)

Giao an theo Tuan 17 Lop 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (235.71 KB, 22 trang )

TUẦN 17
Thứ hai, ngày 10 tháng 12 năm 2018
* Buổi sáng:
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 + 3: Tập đọc

TÌM NGỌC
I. Mục tiêu:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng kể chậm rãi.
- Hiểu ND: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa,
thơng minh, thực sự là bạn của con người. (trả lời được CH 1,2,3)
- HS trên chuẩn trả lời được CH4
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa sách giáo khoa , bảng phụ
III. Các hoạt động dạy học :
TG
HĐ của thầy
HĐ của trò
Y 5’ A. Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra 2 học sinh đọc và trả lời - Hai em lên bảng đọc và trả lời câu hỏi
câu hỏi trong bài tập đọc : “Thời của giáo viên.
gian biểu”
- Nhận xét, tuyên dương.
75’ B. Bài mới
1. GTB: H’: Tranh vẽ gì?
...Chó và Mèo đang âu yếm bên cạnh
một chàng trai.
H’: Thái độ của chàng trai đối với ...Rất tình cảm.
những con vật trong tranh ra sao?
G’: Chó và Mèo là những con vật
rất gần gũi với cuộc sống. Bài học


hôm nay sẽ cho các em thấy chúng
thơng minh, tình nghĩa như thế nào.
2. Luyện đọc
a) GV đọc mẫu: đọc diễn cảm toàn
bài. Lời kể chậm rãi.
b) Đọc từng câu
* HS đọc câu tiếp nối (Lần 1)
* HS đọc câu tiếp nối (Lần 1)
=> Từ khó: nuốt, ngoạm, rắn nước,
Long Vương, đánh tráo, …
* HS đọc câu tiếp nối (Lần 2)
* HS đọc câu tiếp nối (Lần 2)
c) Đọc đoạn
- GV chia đoạn: 6 đoạn.
* HS đọc đoạn tiếp nối (Lần 1)
* HS đọc đoạn tiếp nối (Lần 1)
=> câu khó:
+ Xưa/có chàng trai thấy một bọn trẻ
định giết con rắn nước/liền bỏ tiền ra
mua, rồi thả rắn đi. Không ngờ/con rắn
ấy là con của Long Vương.
+ Mèo liền nhảy tới/ngoạm ngọc/chạy


biến.(Giọng nhanh, hồi hộp)
+ Nào ngờ, vừa đi được một qng thì
có con quạ sà xuống/đớp ngọc/ rồi bay
lên cây cao. (Giọng bất ngờ, ngạc
nhiên)
* HS đọc đoạn tiếp nối (Lần 2)

* HS đọc đoạn tiếp nối (Lần 2)
H’:Em hiểu thế nào là Long Vương? …vua của sông, biển trong truyện xưa
H’: Thế nào là thợ kim hoàn?
.. người làm đồ vàng bạc.
H’: Đánh tráo nghĩa là gì?
…lấy trộm vật tốt, thay nó bằng vật xấu
* HS đọc đoạn tiếp nối (Lần 3)
* HS đọc đoạn tiếp nối (Lần 3)
- HS nx.
d) Đọc từng đoạn trong nhóm
- HS đọc từng đoạn trong nhóm
đ) Thi đọc giữa các nhóm
- HS thi đọc giữa các nhóm
e) Cả lớp đọc đồng thanh
- Cả lớp đọc đồng thanh
3. Hướng dẫn tìm hiểu bài
- GV đọc mẫu.
H’: Do đâu chàng trai có viên ngọc? …Chàng cứu con rắn nước. Con rắn ấy
- G’: rắn nước là một loại rắn sống là con của Long Vương. Long Vương
dưới nước, thân màu vàng nhạt có tặng chàng viên ngọc.
đốm đen.
H’: Ai đánh tráo viên ngọc?
…Một người thợ kim hồn đánh tráo
viên ngọc khi biết đó là viên ngọc hiếm.
H’: Ở nhà thợ kim hoàn, mèo nghĩ ..Mèo bắt 1 con chuột đi tìm ngọc. Con
ra kế gì để lấy lại viên ngọc?
chuột tìm được.
H’: Khi ngọc bị cá đớp mất, Mèo và ..mèo và Chó rình bên sơng, thấy có
Chó đã làm cách nào để lấy lại người đánh được con cá lớn, mổ ruột ra
ngọc?

có viên ngọc, Mèo chạy tới ngoạm ngọc
chạy.
H’: Khi ngọc bị quạ đớp mất, Mèo ..Mèo nằm phơi bụng vờ chết. Quạ sà
và Chó đã làm cách nào để lấy lại xuống rỉa thịt, Mèo nhảy xổ lên vồ. Quạ
được ngọc?
van lạy, trả ngọc.
H’: Tìm trong bài những từ ngữ khen ..thơng minh, tình nghĩa.
ngợi Chó và Mèo?
H’: Câu chuyện khen những con vật - Đại diện nhóm nêu. N.xét, bổ sung.
ni trong nhà tình nghĩa như thế =>ND: Câu chuyện khen ngợi những
nào? (Thảo ln N2)
con vật ni trong nhà tình nghĩa, thông
minh, thực sự là bạn của con người.
4. Luyện đọc lại
- HD đọc đoạn 3 – N.xét
- HS đọc đoạn 3– N.xét
- GV N.xét
- 3 HS đọc nối tiếp 6 đoạn – N.xét
- 2 HS đọc cả bài.
5. Củng cố - Dặn dị
H’: Nếu gia đình em ni những - HS tự liên hệ.
con vật đó, em sẽ đối xử với chúng
như thế nào?
- Qua câu chuyện em hiểu được điều - Chó mèo là những con vật gần gũi,


gì ?
thơng minh, tình nghĩa.
- Câu chuyện khun chúng ta điều - Sống đồn kết tốt với mọi người xung
gì ?

quanh.
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- HS nghe.
Tiết 4: TNXH – GVDC
Tiết 5: Tốn

TIẾT 81: ƠN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
I. Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm.
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3(a,c), bài 4 .
- Bài tập HS trên chuẩn: Bài 3(b,d), bài 5.
II. Đồ dùng dạy học:
- SGK, bảng phụ ghi BT3.
III. Các hoạt động dạy học:
TG
HĐ của thầy
HĐ của trò
5’
A. Kiểm tra bài cũ:
- 2HS thực hiện
- Nhận xét, tuyên dương.
x + 64 = 100
25 + x = 91 - 11
x = 100 – 64
25 + x = 80
x = 36
x = 80 - 25
x = 55

35’ B. Bài mới:
1. GTB: Hôm nay chúng ta sẽ -Vài em nhắc lại tên bài.
củng cố về phép cộng, phép trừ
trong phạm vi 100 .
2. Bài dạy
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 1: Một em đọc thành tiếng, lớp đọc
thầm theo.
- Bài tốn u cầu ta làm gì ?
- Tính nhẩm.
- Ghi lên bảng 9 + 7 = ?
- Tự nhẩm và ghi ngay kết quả vào vở .
- Khi biết 9 + 7 = 16 ta có cần … Khơng cần vì khi lấy tổng trừ đi số
nhẩm để tìm kết quả của 16 - 9 hạng này ta được số hạng kia.
hay khơng ? Vì sao ?
- Yc lớp làm vào vở các phép tính - HS làm vào vở
còn lại.
- Nối tiếp nhau mỗi em đọc kết quả 1
- Mời các tổ nối tiếp báo cáo kết phép tính
quả.
9+7=16
8+4=12 5+6=11 2+9=11
7+9=16
4+8=12 6+5=11 9+2=11
16-9=7
12-8=4 11-6=5 11-2=9
16-7=9
12-4=8 11-5=6 11-9=2
- GV nhận xét bài làm học sinh.
- Theo dõi nhận xét bài bạn .

Bài 2: Đặt tính rồi tính .
Bài 2: Đọc yêu cầu đề bài .
H’: Bài toán u cầu ta làm gì ?
- Đặt tính rồi tính .
H’: Khi đặt tính em cần chú ý điều - Hàng đơn vị thẳng cột hàng đơn vị, hàng


gì ?
chục thẳng cột hàng chục.
H’:Ta bắt đầu tính từ đâu tới đâu ? - Thực hiện từ phải sang trái.
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở .
- 3em lên bảng làm mỗi em 2 phép tính .
36
81
63
- Gọi 3 em khác nhận xét bài bạn



38
47
trên bảng
64
27
18
42
+❑❑
80

- Nhận xét, chữa bài.

Bài 3: Điền số
- Bài toán yêu cầu làm gì ?
- 9 cộng 8 bằng mấy ?
- Hãy so sánh 1 + 7 và 8 ?
- Khi biết 9 + 1 + 7 = 17 có cần
nhẩm 9 + 8 khơng ? Vì sao ?
- u cầu lớp thực hiện vào vở .

- Nhận xét, chữa bài.



35
+❑❑
82

100

54

45

100
42
58

- Nhận xét bài bạn trên bảng.
Bài 3: *HS trên chuẩn ý b,d
- Điền số thích hợp vào ơ trống .
- 9 cộng 8 bằng 17.

-1+7=8
- Khơng cần vì 9 + 8 = 9 + 1 + 7 Ta có thể
ghi ngay kết quả là 17.
a)

1
7
9  
 10  
 17

9 + 8 = 9 + 1 + 7 = 10 + 7 = 17
b)

Bài 4.
- Bài tốn cho biết gì ?
- Bài tốn hỏi gì ?
- Bài tốn có dạng gì ?
- Mời 1 em lên bảng làm bài .
- Yêu cầu lớp làm vào vở .

- Nhận xét bài làm học sinh.

3
5
7  
 10  
 15

7 + 8 = 7 + 3 + 5 = 10 + 5 = 15

c) 9 + 6 = 15
d) 6 + 5 = 11
9 + 1 + 5 = 15
6 + 4 + 1 = 11
=> NX: Tính tổng bằng cách tách số hạng
thứ hai thành hai số hạng có một số hạng
kết hợp với số hạng thứ nhất thành số tròn
chục.
Bài 4. HS đọc đề .
- Lớp 2A trồng 48 cây. 2B nhiều hơn 12
cây .
- Số cây lớp 2B trồng ?
- Dạng tốn nhiều hơn.
Tóm tắt
Lớp 2A

: 48 cây

Lớp 2B nhiều hơn lớp 2A: 12 cây
Lớp 2B
: ... cây?
Bài 5: Số
Bài giải
- Gọi 2 HS thực hiện trên bảng lớp
Số cây lớp 2B trồng được là:
48 + 12 = 60 (cây)
- Nhận xét, tuyên dương.
Đáp số: 60 cây
3. Củng cố - Dặn dò:
Bài 5: *HS trên chuẩn

- Nhận xét đánh giá tiết học
a) 72 + 0 = 72
b) 85 - 0 = 85
- Số nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó.
- 1 số trừ đi 0 vẫn bằng chính số đó.


* Buổi chiều:
Tiết 1: TC Toán – GVDC
Tiết 2: TC Tiếng Việt
LUYỆN ĐỌC: TÌM NGỌC
I. Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.
II. Thực hành: HS luyện đọc, GV theo dõi giúp đỡ HS.
Tiết 3: Thể dục – GVDC
Thứ ba, ngày 11 tháng 12 năm 2018
* Buổi sáng:
Tiết 1: Toán

TIẾT 82: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
I. Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm.
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài tốn về ít hơn.
- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3 (a,c), bài 4.
- Bài tập HS trên chuẩn: Bài 3 (b,d). Bài 5
II. Đồ dùng dạy học: SGK, bảng phụ
III. Các hoạt động dạy học:
TG
HĐ của thầy

HĐ của trò
5’
A. Kiểm tra bài cũ:
- Đặt tính rồi tính
48
48
- Gọi 2HS làm bài.


38
- Nhận xét, tuyên dương.
42
12
35’

B. Bài mới:
1. GTB: Hôm nay chúng ta sẽ
củng cố về phép cộng, phép trừ
trong phạm vi 100. Và làm quen
dạng toán một số trừ đi một tổng.
2. Hướng dẫn ơn tập
Bài 1: Tính nhẩm
- Y/c hs nhẩm và nêu kết quả
nhẩm
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Mời hs nối tiếp báo cáo kết quả
- GV nhận xét bài làm học sinh.
Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- Bài tốn u cầu ta làm gì ?


42
+❑❑
80

90

60

-Vài em nhắc lại tên bài.

Bài 1: Tính nhẩm .
- Nối tiếp nhau mỗi em đọc kq 1 phép tính
12- 6=6
6+6=12
17-9=12
5+7=12
9+9=18
13-5=8
8+8=16 13-8=5
14-7=7
8+7=15
11-8=3
2+9=11
17-8=9
16-8=8
4+7=11
12-6=6
- Theo dõi nhận xét bài bạn.
Bài 2: Đọc yêu cầu đề bài .



- Khi đặt tính em cần chú ý điều
gì ?
- Ta bắt đầu tính từ đâu tới đâu ?
- Gọi 3 em khác nhận xét bài bạn
trên bảng.
- Nhận xét

- Đặt tính rồi tính .
- Hàng đơn vị thẳng cột hàng đơn vị, hàng
chục thẳng cột hàng chục
- Thực hiện từ phải sang trái.
- 3 em lên bảng làm mỗi em 2 phép tính
68

27

56

44

95

100



82
48
34




90
32
58



71
25
46



100
7
93

- Nhận xét bài bạn trên bảng .
Bài 3: *HS trên chuẩn b,d.
- Điền số thích hợp vào ơ trống.
- Điền 14 vì 17 – 3 = 14 và điền 8 vì 14 –
- Ở đây ta phải thực hiện liên tiếp 6 = 8
mấy phép trừ ? Thực hiện từ đâu - Thực hiện liên tiếp 2 phép trừ, thực hiện
từ trái sang phải.
đến đâu ?
3
6
=> KL: 17 – 3 – 6 = 17 – 9 Vì a) 17  

 14  
 8
17 – 9 = 8
khi trừ đi một tổng ta có thể thực
4
2
hiện liên tiếp các số hạng của b) 15   11   9
15 – 6 = 9
tổng.
c) 16 – 9 = 7
d) 14 – 8 = 6
- Nhận xét, tuyên dương.
16 – 6 – 3 = 7
14 – 4 – 4 = 6
Bài 4.
- Bài toán cho biết gì ?
Bài 4. Đọc đề.
- Thùng lớn đựng 60 lít nước, thùng bé
- Bài tốn hỏi gì ?
đựng ít hơn thùng lớn 22 lít nước
- Bài tốn thuộc dạng tốn gì ?
- Thùng bé đựng được bao nhiêu lít nước ?
- Mời 1 em lên bảng làm bài .
- Dạng tốn về ít hơn .
- u cầu lớp làm vào vở .
- 1 em lên bảng làm bài.
Tóm tắt
Thùng lớn
: 60 lít
Thùng bé ít hơn thùng lớn : 22 lít

- Nhận xét, chữa bài.
Thùng bé
: ... lít?
Bài giải
Thùng bé đựng số lít nước là:
60 – 22 = 38 ( l )
Đáp số: 38 lít
Bài 5: * HS trên chuẩn
- Nhận xét bài bạn.
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
Bài 5: Viết phép cộng có tổng bằng một số
hạng
VD: 16 + 0 = 16
22 + 0 = 22
H’: Phép cộng có tổng bằng số
0 + 34 = 34
0 + 61 = 61
hạng khi nào?
..Số hạng kia bằng 0.
- Nhận xét, tuyên dương.
3. Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn HS chuẩn bị bài giờ sau.
Bài 3: Số
- Bài tốn u cầu làm gì ?
- Điền số mấy vào ô trống ?


Tiết 2: Kể chuyện


TÌM NGỌC
I. Mục tiêu:
- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn cảu câu chuyện.
* HS trên chuẩn kể lại được toàn bộ câu chuyện (BT2).
II. Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh minh họa. sgk
III. Các hoạt động dạy học :
TG
HĐ của thầy
HĐ của trò
5’
A. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 5 em lên bảng nối tiếp nhau kể - 5 em lên kể lại câu chuyện.
lại câu chuyện : “Con chó nhà hàng - 1 em nêu ý nghĩa của câu chuyện.
xóm”.
- Nhận xét, tuyên dương.
35’ B. Bài mới
1. GTB: Hôm nay chúng ta sẽ kể lại - Vài em nhắc lại tên bài
câu chuyện đã học qua bài tập đọc
tiết trước “Tìm Ngọc”.
2. Hướng dẫn kể từng đoạn:
* Bước 1: Kể theo nhóm .
- Chia lớp thành 6 nhóm .
- Treo bức tranh .
- QS kể lại từng phần của câu chuyện
- 6 em lần lượt kể mỗi em kể một bức
tranh về 1 đoạn trong nhóm .
- Yêu cầu học sinh kể trong từng - Các bạn trong nhóm theo dõi bổ
nhóm.
sung nhau

* Bước 2 : Kể trước lớp.
- Yêu cầu học sinh kể trước lớp .
- Đại diện các nhóm lên kể chuyện
- Mỗi em kể một đoạn câu chuyện
- Yêu cầu nhận xét bạn sau mỗi lần - Nhận xét các bạn bình chọn bạn kể
kể .
hay nhất
- GV có thể gợi ý bằng các câu hỏi.
* Tranh 1: H’: Do đâu mà chàng trai ... Cứu một con rắn, con rắn đó là con
có được viên ngọc quý ?
của Long Vương đã tặng chàng viên
ngọc quí .
H’: Thái độ của chàng trai ra sao khi .. Chàng rất vui .
được tặng viên ngọc quý ?
* Tranh 2 : Chàng trai mang ngọc về .. Người thợ kim hoàn .
và ai đã đến nhà chàng ?
- Anh ta đã làm gì với viên ngọc ?
.. Tìm mọi cách đánh tráo .
- Thấy mất ngọc chó và mèo đã làm .. Xin đi tìm ngọc.
gì ?
* Tranh 3 : Tranh vẽ hai con gì ?
.. Mèo và Chuột .
- Mèo đã làm gì để tìm được ngọc ở ... Bắt được chuột và hứa sẽ không ăn


nhà người thợ kim hoàn ?
* Tranh 4 : Tranh vẽ cảnh ở đâu ?
- Chuyện gì đã xảy ra với chó và
mèo ?
*Tranh 5 : Chó và mèo đang làm gì?


thịt nếu nó tìm được ngọc .
.. Cảnh trên bờ sơng .
... Ngọc bị cá đớp mất.

.. Chó, mèo liền rình khi người đánh
cá mổ cá liền ngậm ngọc chạy
- Mèo vồ quạ.Quạ lạy van và trả lại
ngọc cho chó .
- Vì sao quạ bị mèo vồ ?
... Vì nó đớp ngọc trên đầu mèo .
* Tranh 6 : Hai con vật mang ngọc .. Mừng rỡ .
về thái độ chàng trai ra sao ?
- Theo em hai con vật đáng u ở ... Rất thơng minh và tình nghĩa .
điểm nào ?
3. Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Yêu cầu 4 em nối tiếp nhau kể lại - 4 em kể nối tiếp nhau đến hết câu
câu chuyện
chuyện.
- Nhận xét theo yêu cầu .
- Mời 1 em kể lại toàn bộ câu - 1 em kể lại câu chuyện .
chuyện .
- Nhận xét, tuyên dương.
4. Củng cố, dặn dò :
- Giáo viên nhận xét đánh giá .
Tiết 3: Thể dục – GVDC
Tiết 4: Âm nhạc – GVDC
* Buổi chiều:
Tiết 1: Chính tả (Nghe – viết)


TÌM NGỌC
I. Mục tiêu:
- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện Tìm
Ngọc
- Làm đúng BT2; BT(3) a/b
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn bài tập chép .SGK, VBT
III. Các hoạt động dạy học:
TG
HĐ của thầy
HĐ của trò
5’
A. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 em lên bảng .
- Ba em lên bảng viết: trâu ra ngồi
- Đọc các từ khó cho HS viết. u ruộng, nối nghiệp, nông gia, quản
cầu lớp viết vào giấy nháp .
công.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Nhận xét các từ bạn viết .
35’ B. Bài mới:
1. GTB: Hôm nay các em sẽ viết
đúng, viết đẹp đoạn tóm tắt trong - Lắng nghe giới thiệu bài
bài “Tìm ngọc” và các tiếng có vần - Nhắc lại tên bài .
ui / uy, et / éc và âm : r / d /gi


2. HD tập chép:
* Ghi nhớ nội dung đoạn chép:
- Đọc mẫu đoạn văn cần chép .

- Đọan văn này nói về những nhân
vật nào?
- Ai tặng cho chàng trai viên ngọc ?
- Nhờ đâu chó và mèo lấy được viên
ngọc q ?
- Chó và mèo là những con vật thế
nào ?
* Hướng dẫn trình bày :
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Trong bài có chữ nào cần viết
hoa ? Vì sao
* Hướng dẫn viết từ khó :
- Đọc cho học sinh viết các từ khó
vào bảng con
- Giáo viên nhận xét đánh giá .
* Đọc cho học sinh chép bài vào vở
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh .
*Soát lỗi : Đọc lại để HS soát bài, tự
bắt lỗi
- Nhận xét bài viết của hs.
3. Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: Treo bảng phụ.Gọi hs đọc
yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc .
- Có các nhân vật: Chó, Mèo, chàng
trai.
- Long Vương .
- Nhờ sự thông minh và nhiều mưu

mẹo.
- Rất thơng minh và tình nghĩa .
- Có 4 câu .
- Các tên riêng và các chữ cái ở đầu
câu.
- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng
con: Long Vương, mưu mẹo, tình
nghĩa, thơng minh.
- Nghe giáo viên đọc và chép bài
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nghe
Bài 2: Điền vào chỗ trống ui hay uy .

- Ba em lên bảng làm bài: thủy, quý,
ngùi, ủi, chui, vui.
- Nhận xét bài và chốt lại lời giải - Các em khác nhận xét chéo .
đúng.
Bài 3:
Bài 3: Điền vào chỗ trống r / d hay gi
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Hai em lên bảng làm bài, lớp làm bài
- Nhận xét bài và chốt lại lời giải vào vở
đúng.
a) r/ d/gi:rừng núi, dừng lại, cây giang,
rang tôm.
- GV nhận xét.
b) et hay ec: lợn kêu eng éc, hét to, mùi
khét
4. Củng cố - Dặn dị:
- GVNX đánh giá tiết học

- Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch
đẹp; Sửa lỗi sai trong vở.
Tiết 2: TC Tốn – GVDC
Tiết 3: TC Tiếng Việt
LUYỆN ĐỌC: TÌM NGỌC


I. Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.
II. Thực hành: HS luyện đọc, GV theo dõi giúp đỡ HS.
Thứ tư, ngày 12 tháng 12 năm 2018
* Buổi sáng:
Tiết 1: Tốn

TIẾT 83: ƠN VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
I. Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm.
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài tốn về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạng của một tổng.
- Bài tập cần làm: Bài 1(cột 1,2,3) , bài 2(cột 1,2), bài 3, bài 4.
- Bài tập HS trên chuẩn: Bài1 cột 4, bài 2 cột 3, bài 5.
II. Đồ dùng dạy - học
- SGK, bảng phụ
III. Các hoạt động dạy học:
TG
HĐ của thầy
HĐ của trò
5’
A. Kiểm tra bài cũ:
- HS thực hiện

- Gọi HS làm bài.
90
71
100



- Nhận xét, tuyên dương.
32
25
7
35’

58
46
93
B. Bài mới:
1. GTB: Hôm nay chúng ta sẽ -Vài em nhắc lại tên bài.
củng cố về phép cộng, phép trừ
trong phạm vi 100. Và đi tìm các
thành phần chưa biết trong phép
tính cộng, trừ
2. Bài dạy:
Bài 1: *HS trên chuẩn cột 4
Bài 1: Tính nhẩm
- Gọi một em đọc yêu cầu đề bài. -Tự nhẩm và ghi ngay kết quả vào vở
5+9=14 8+6=14 3+9=12 2+9=11
- Y/c nhẩm và nêu kết qủa
-Y/ c lớp làm vào vở các phép 9+ 5=14 6+8=14 3+8=11 4+8=12
tính cịn lại

14-7=7
12-6=6
14-5=9 15-9=6
16- 8=8

- Mời hs nối tiếp báo cáo kết quả.
- Nhận xét bài làm học sinh .
Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- Bài tốn u cầu ta làm gì ?
- u cầu lớp thực hiện vào vở.

18-9=9

17-8=9

13-7=6

- Nối tiếp nhau mỗi em đọc kết quả 1
phép tính
- Theo dõi nhận xét bài bạn .
Bài 2: *HS trên chuẩn cột 3
- Đặt tính rồi tính .
- Cả lớp làm bài vào vở :
36
36
+❑❑
72

100
75

−❑❑
25

48
48
+❑❑
96




100
2
98

45
45

83

17

90

100



- Nhận xét bài bạn trên bảng .
Bài 3: Đọc yêu cầu đề bài .

- Tìm x .

- Nhận xét, chữa bài.
Bài 3:Tìm x
- x là số hạng chưa biết .
- Bài tốn u cầu làm gì ?
- Viết x + 16 = 20 và hỏi
- x là gì trong phép cộng x + 16 = - Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết .
x + 16 = 20
20 ?
x = 20 – 16
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta
x= 4
làm thế nào ?
x – 28 = 14
35 – x =15
- Mời HS lên bảng làm
x = 28 + 14
x = 35 - 15
x = 42
x = 20
Bài 4
- Anh cân nặng 50kg. Em nhẹ hơn 16 kg.
- Em cân nặng bao nhiêu kg ?
Bài 4: HS nêu đề bài
- Dạng tốn ít hơn .
- Bài tốn cho biết gì ?
- 1 em lên bảng làm bài.
- Bài tốn hỏi gì ?
Tóm tắt:

- Bài tốn có dạng gì ?
50kg
- Mời 1 em lên bảng làm bài.
Anh nặng:
16kg
Em nặng:
?kg
- Yêu cầu lớp làm vào vở .
Bài giải
Em cân nặng số kilôgam là:
50 - 16 = 34 (kg)
Đáp số: 34 kg

- Nhận xét bài bạn .
Bài 5: * HS trên chuẩn
- Nhận xét bài làm học sinh .
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước - Có 4 hình tứ giác
Số hình tứ giác trong hình vẽ là: D. 4
kết quả đúng
- Nhận xét
- Có bao nhiêu hình tứ giác ?
- Nhận xét, tuyên dương.
3. Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học.
Tiết 2: Đạo đức – GVDC
Tiết 3: Tập đọc


GÀ “TỈ TÊ” VỚI GÀ
I. Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu.
- Hiểu ND : Loài gà cũng có tình cảm với nhau , che chở , bảo vệ , yêu thương
nhau như con người ( trả lời được các CH trong SGK )
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa SGK .Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc .
III. Các hoạt động dạy học:
TG
HĐ của thầy
HĐ của trò
5’
A. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 2 HS đọc bài và trả lời - Hai em đọc bài “Tìm Ngọc” và trả lời
câu hỏi về nội dung bài “Tìm Ngọc” câu hỏi của giáo viên.
H’: Do đâu chàng trai có viên ngọc?
H’: Ở nhà người thợ kim hồn, Mèo
nghĩ ra kế gì để lấy lại được viên
ngọc?
- GV N.xét, đánh giá
35’ B. Dạy học bài mới
1. GTB: Hơm nay chúng ta tìm hiểu - Vài em nhắc lại tên bài
bản: Gà “tỉ tê” với gà.
2. Luyện đọc
a) GV đọc mẫu: GV đọc giọng kể - Lớp lắng nghe đọc mẫu .
tâm tình, nhịp chậm rãi khi đọc lời
gà mẹ đều đều “cúc ... cúc ... ” báo
tin cho các con khơng có gì nguy
hiểm; nhịp nhanh hơn khi gà mẹ báo
tin cho các con có mồi ngon, lại
mau; giọng căng thẳng khi gà mẹ
báo tin cho các con biết có nguy

hiểm.
b) Đọc câu
* HS đọc tiếp nối câu (lần 1)
* HS đọc tiếp nối câu (lần 1)
=> Từ khó: gấp gáp, roóc roóc, nói
chuyện, nũng nịu, liên tục.
* HS đọc tiếp nối câu (lần 2)
* HS đọc tiếp nối câu (lần 2)
c) Đọc đoạn: GV chia đoạn
Đ1: Từ đầu… nũng nịu đáp lời mẹ.
Đ2: Khi gà mẹ thong thả … mồi
ngon lắm.
Đ 3: Các câu còn lại.
* HS đọc tiếp nối đoạn (lần 1)
* HS đọc tiếp nối đoạn (lần 1)
=> Câu khó
+ Từ khi gà con cịn nằm trong trứng,
gà mẹ đã nói chuyện với chúng/ bằng
cách gõ mỏ lên vỏ trứng, cịn chúng/thì
phát tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ.


* HS đọc tiếp nối đoạn (lần 2)
H’: Em hiểu thế nào là “tỉ tê”?
H’: Thế nào là tín hiệu?
H’: xơn xao nghĩa là gì?
H’: Hớn hở nghĩa là gì?
* HS đọc tiếp nối đoạn (lần 3)
d) Đọc đoạn trong nhóm
e) Thi đọc giữa các nhóm

g) Lớp đọc đồng thanh cả bài
3. Hướng dẫn tìm hiểu bài
- GV đọc mẫu lần 2.
H’: Gà con biết trò chuyện với mẹ
từ khi nào?
H’: Khi đó gà mẹ và gà con nói
chuyện với nhau bằng cách nào?
H’: Cách gà mẹ báo tin cho biết “
khơng có gì nguy hiểm” ?
H’: Cách gà mẹ báo tin cho các con
biết “ Lại đây mau các con có mồi
ngon lắm.”?
H’: Cách gà mẹ báo tin cho biết
“Tai hoạ! Nấp mau!”?
H’: Qua bài văn này em hiểu điều
gì? (HS thảo luận N2)
- Đại diện nhóm báo cáo.
4. Luyện đọc lại
- Hướng dẫn đọc đoạn 3 - 3 HS đọc.
GV N.xét.
- 3 HS đọc 3 đoạn. GV N.xét.
- 2 HS đọc cả bài. GV N.xét.
5. Củng cố -Dặn dị
H’: Qua câu chuyện em hiểu điều gì ?
=> Lồi gà cũng có tình cảm u
thương đùm bọc như con người .
- Giáo viên nhận xét đánh giá .

+ Đàn con xôn xao / lập tức chui hết
vào cánh mẹ, nằm im.

* HS đọc tiếp nối đoạn (lần 2)
- HS đọc đoạn 1
...nói chuyện lâu, nhẹ nhàng, thân mật.
...âm thanh, cử chỉ, hình vẽ .. dùng để
báo tin.
- HS đọc đoạn 2, 3
..Âm thanh rộn lên từ nhiều phía
…vui mừng lộ rõ ở nét mặt tươi tỉnh
* HS đọc tiếp nối đoạn (lần 3)
- HS N.xét.
d) Đọc đoạn trong nhóm
e) Thi đọc giữa các nhóm
g) Lớp đọc đồng thanh cả bài
..Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khi
chúng còn nằm trong trứng.
..Gà mẹ gõ mỏ lên vỏ trứng, còn gà con
phát tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ.
..Gà mẹ kêu đều đều “ cúc .. cúc … cúc
…”.
..Gà mẹ vừa bới vừa kêu nhanh “ cúc,
cúc, cúc”.
..Gà mẹ xù lơng, miệng kêu liên tục,
gấp gáp, “rc rc”.
=> ND: Lồi gà cũng biết nói với nhau,
có tình cảm với nhau, che chở, bảo vệ,
yêu thương nhau như con người.
- HS đọc đoạn 3 - 3 HS đọc.
- 3 HS đọc 3 đoạn.
- 2 HS đọc cả bài.
.. Mỗi loài vật đều có tình cảm riêng

giống như con người / Gà cũng biết nói
bằng thứ tiếng riêng của nó.

Tiết 4: LT&C

TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
I. Mục tiêu:


- Nêu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của lồi vật vẽ trong tranh (BT1); bước đầu
thêm được hình ảnh so sánh vào sau từ cho trước và nói câu có hình ảnh so sánh
(BT2, BT3)
II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết nội dung bài tập 2 và 3 .
III. Các hoạt động dạy học:
TG
HĐ của thầy
HĐ của trò
5’
A. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 em lên bảng Tìm từ trái - 3 HS từ trái nghĩa
nghĩa với mỗi từ sau: Tốt, ngoan, Tốt / xấu; ngoan/ hư; trắng / đen
trắng.
- Nhận xét bài bạn .
- Nhận xét, tuyên dương.
35’ B. Bài mới:
1. GTB: Hôm nay chúng ta tìm - Nhắc lại tên bài
hiểu về Từ chỉ đặc điểm của loài
vật
2. Bài dạy.
Bài 1: Chọn cho mỗi con vật dưới Bài 1:

đây một từ chỉ đúng đặc điểm của - Lớp quan sát tranh minh họa .
nó: nhanh, chậm, khoẻ, trung - Một em đọc đề, lớp đọc thầm theo.
thành.
- 4 em lên bảng gắn thẻ từ dưới mỗi bức
- Mời hs đọc đề bài, đọc cả mẫu
tranh .
- Mời 4 em lên bảng nhận thẻ từ . 1. Trâu khỏe
2. Rùa chậm
3. Chó trung thành
4. Thỏ nhanh
- GV nêu thêm các thành ngữ VD: Khoẻ như trâu, nhanh như thỏ,
nhấn mạnh đặc điểm của mỗi con chậm như rùa, trung thành như chó.
vật.
- Nhận xét bài làm học sinh.
Bài 2: Thêm hình ảnh so sánh Bài 2:
vào sau các từ dưới đây
- HS nối tiếp nhau phát biểu, GV ghi
- Mời học sinh nói câu so sánh
bảng 1 số cụm từ ứng dụng:
- Yêu cầu lớp làm vào vở.
+ Đẹp như tranh (như hoa, như mơ, như
tiên, như mộng)
+ Cao như sếu (như sào)
+ Khoẻ như trâu (như bò mộng, như voi,
như vâm, như hùm)
+ Nhanh như chớp (như điện, như cắt,
như sóc)
+ Chậm như sên (như rùa)
+ Hiền như đất (như Bụt)
+ Trắng như tuyết (như trứng gà bóc, như

bột lọc)
+ Xanh như tàu lá.
+ Đỏ như gấc (như son, như lửa)
Bài 3: Dùng cách nói trên để viết Bài 3: Một em đọc đề bài.
tiếp các câu sau.
M: Mắt con mèo nhà em tròn... -> Mắt
- Gọi học sinh đọc câu mẫu
con mèo nhà em tròn như hòn bi ve/tròn


- Yêu cầu làm việc theo cặp.

- Nhận xét bài làm học sinh .

như hạt nhãn.
- HS1: Tồn thân nó phủ một lớp lông
màu tro mượt .
- HS2: Như nhung, như tơ, như bôi mỡ ...
- HS 1: Hai tai nó nhỏ xíu.
- HS 2: Như hai búp lá non/như hai cái
mộc nhĩ tí hon.

3. Củng cố - Dặn dị
- GV nhận xét đánh giá tiết học
* Buổi chiều:
Tiết 1: TC Tiếng Việt
LUYỆN ĐỌC: GÀ “TỈ TÊ” VỚI GÀ
I. Mục tiêu:
- Biết đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ; ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu câu, giữa
cột, dòng.

II. Thực hành: HS luyện đọc, GV theo dõi giúp đỡ HS.
Tiết 2: TC Toán - GVDC
Tiết 3: SHS – GVDC
Thứ năm, ngày 13 tháng 12 năm 2018
* Buổi sáng:
Tiết 1: Toán

TIẾT 84: ƠN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I. Mục tiêu:
- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật.
- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
- Biết vẽ hình theo mẫu.
- Bài tập cần làm: Bài 1; bài 2, bài 4; Bài tập HS trên chuẩn: Bài 3.
II. Đồ dùng dạy - học: SGK, bảng phụ
III. Các hoạt động dạy và học:
TG
HĐ của thầy
HĐ của trò
5’
A. Kiểm tra bài cũ.
- HS thực hiện
- 2 HS tìm x
x + 17 = 45
x - 26 = 34
- Nhận xét, tuyên dương.
x = 45 - 17
x = 34 + 26
x = 28
x = 70
35’ B. Bài mới:

1. GTB: Hôm nay chúng ta sẽ -Vài em nhắc lại tên bài.
củng cố về các hình đã học và vẽ
đoạn thẳng theo độ dài cho trước
Bài 1: Mỗi hình dưới đây là hình Bài 1: Quan sát các hình. Thảo luận và
gì?
TLCH:
- Có bao nhiêu hình tam giác ? - Có 1 hình tam giác đó là hình a.
Đó là hình nào ?
- Có bao nhiêu hình vng ? Đó - Có 2 hình vng đó là hình d và hình g.


là hình nào ?
- Có bao nhiêu hình chữ nhật ?
Đó là hình nào
- Hình vng có phải là hình chữ
nhật khơng ?
- Có bao nhiêu hình tứ giác ?
- Hình chữ nhật và hình vng là
những tứ giác đặc biệt.Vậy có
bao nhiêu hình tứ giác?
- Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 2:
- Hãy nêu cách vẽ đoạn thẳng có
độ dài 8 cm ?

- Có 1 hình chữ nhật đó là hình e.
- Hình vng là hình chữ nhật đặc biệt.
Vậy có tất cả 3 hình chữ nhật.
- Có 2 hình tứ giác đó là hình b, c
- Có 5 hình tứ giác đó là hình b, c, d, e, g.


- Em khác nhận xét bài bạn .
Bài 2: a) Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8 cm.
- Chấm một điểm trên giấy đặt điểm 0 của
thước trùng với dấu chấm tính đến vạch 8
cm chấm điểm thứ 2, nối 2 điểm lại với
nhau.
- Tiến hành tương tự với ý b.
b) Vẽ đoạn thẳng có độ dài 1 dm.
+ Nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ ...1dm ứng với 10cm. Vậy đánh dấu trên
dài 1 dm?
thước kẻ từ vạch số 0 đến vạch 10 dùng bút
chì kẻ.
Bài 3: Nêu tên 3 điểm thẳng Bài 3: *HS trên chuẩn
hàng
+ 3 điểm thẳng hàng là 3 điểm ..là 3 điểm cùng nằm trên 1 đoạn thẳng.
như thế nào?
+ Hãy nêu 3 điểm thẳng hàng ...A, B, E; D, B, I; D, E, C.
trong bài
- HDHS vẽ 3 điểm thẳng hàng
=> HS kẻ đường thẳng đi qua 3 điểm thẳng
hàng.
Bài 4: Vẽ hình theo mẫu
Bài 4: Vẽ hình theo mẫu .
- Vậy hình vẽ được là hình gì ?
- Hình ngơi nhà .
- Hình này có những hình nào - Có 1 hình tam giác và 2 hình chữ nhật
ghép lại với nhau ?
ghép lại với nhau. Một em lên bảng chỉ
- Nhận xét bài làm học sinh.


3. Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học

Tiết 2: Tập viết

CHỮ HOA Ô, Ơ
I. Mục tiêu:
- Viết đúng 2 chữ cái hoa Ô, Ơ theo cỡ vừa và nhỏ; chữ và câu ứng dụng “ Ở
chọn nơi, chơi chọn bạn” theo cỡ chữ nhỏ.


II. Đồ dùng dạy học :
- Chữ mẫu Ô, Ơ. Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng cỡ chữ nhỏ “Ở chọn nơi, chơi
chọn bạn”
III. Các hoạt động dạy học
TG
HĐ của thầy
HĐ của trò
5’
A. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên viết bảng chữ : O. Ong
- 1 HS lên bảng - Lớp viết vào bảng
con.
35’ B. Dạy học bài mới
1. GTB: Hôm nay cô dạy cả lớp viết chữ
Ô, Ơ trong câu ứng dụng “ Ở chọn nơi,
chơi chọn bạn ”
2. Hướng dẫn HS viết chữ Ô, Ơ
Ô Ơ

a) Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
chữ Ô, Ơ hoa
…Chữ Ô, Ơ hoa cao 5 li, gồm một
+ Chữ Ô, Ơ hoa cao mấy li? Được nét cong kín giống chữ O những Ơ
viết bởi mấy nét?
thêm dấu râu, Ơ thêm dấu mũ.
* Quy trình viết
- Chấm tọa độ
- Điểm đặt bút trên đường kẻ ngang 6,
đưa bút sang trái, viết nét cong kín,
phần cuối lượn vào trong bụng con
chữ, dừng bút trên đường kẻ ngang 4
giống chữ O, sau đó thêm dấu mũ có
đỉnh nằm trên ĐK 7 (giống dấu mũ
trên chữ Â)
- Chữ Ô viết giống chữ O, sau đó
thêm dấu râu vào bên phải chữ (giống
dấu râu cao hơn ĐK 6 một chút).
b) Hướng dẫn HS viết trên bảng con
- GV chú ý nhận xét
3. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
a) Giới thiệu câu ứng dụng
- HS đọc cụm từ ứng dụng
- Giải nghĩa “Ở chọn nơi, chơi chọn
bạn ”: Câu tục ngữ khuyên chúng ta
nên chọn địa điểm, láng giềng tốt mà
ở; chọn bạn tốt mà chơi...
b) Hướng dẫn HS quan sát và nhận
xét
+ Những chữ cao 1 li là chữ nào? Chữ

cao 2,5 li là chữ nào ? Cách đặt dấu
thanh như thế nào? Khoảng cách chữ
trong câu như thế nào?
- HS viết bảng chữ Ở

- HS viết chữ Ô, Ơ hoa 2 - 3 lần.
- 1HS đọc

Ở chọn nΠ, chΠ chọn
bạn

... Những chữ cao 1 li là chữ: o, n, i, a.
Chữ cao 2,5 li là chữ : Ở, ch, b.




4. Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
- Khuyến khích HS viết kiểu chữ
nghiêng.
* Chấm, chữa bài: 8 em – N.xét.
5. Củng cố -Dặn dò
- Vừa rồi viết chữ hoa gì ? Câu ứng
dụng gì ?
- GV nhận xét tiết học.
Tiết 3: Thủ cơng – GVDC
Tiết 4: Chính tả (Tập chép)

Gà “tỉ tê” với gà
I. Mục tiêu:

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn có nhiều dấu câu.
- Làm được BT2 hoặc BT (3) a/b.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bảng qui tắc chính tả au / ao ; et / ec ; r/ d / gi .
III. Các hoạt động dạy và học:
TG
HĐ của thầy
HĐ của trò
5’
A. Kiểm tra bài cũ.:
- Mời 3 em lên bảng viết các từ do - Hai em lên bảng viết các từ : an ủi ,
giáo viên đọc
vui lắm , thủy cung , chuột chủi ...
- Lớp thực hiện viết vào bảng con . - Nhận xét bài bạn .
- Nhận xét
35’ B. Bài mới:
1. GTB: Bài viết hôm nay các em - Lớp lắng nghe giới thiệu bài.
sẽ nghe viết một đoạn trong bài “Gà - Hai em nhắc lại tên bài.
tỉ tê với gà”
2. Hướng dẫn nghe viết
a) GV đọc đoạn viết
- Một em đọc đoạn viết lớp đọc thầm
- Đoạn viết này nói về con vật nào ? - Gà mẹ với gà con .
- Đoạn viết nói lên điều gì ?
- Cách gà mẹ báo tin cho con biết:
“khơng có gì nguy hiểm”, “có mồi
- Hãy đọc câu văn lời của gà mẹ nói ngon, lại đây”.
với gà con.
- “cúc ...cúc ...cúc” “Khơng có gì nguy
hiểm, các con kiếm mồi đi”

b) Hướng dẫn cách trình bày:
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Có 4 câu .
- Cần dùng dấu câu nào để ghi lời - Dấu hai chấm và dấu ngoặc kép.
gà mẹ ?
- Những chữ nào cần viết hoa ?
- Các chữ cái đầu câu viết hoa.
c) Hướng dẫn viết từ khó:
- Tìm những từ dễ lẫn và khó viết.
- Hai em lên viết từ khó.
- Yêu cầu lớp viết bảng con các từ - Thực hành viết vào bảng con các từ.
khó.
- thong thả, miệng, nguy hiểm lắm.
- Mời hai em lên viết trên bảng lớp.


- Viết chính tả
- HS Chép vào vở
* Sốt lỗi chấm bài :
- Học sinh soát bài
- Nhận xét.
3. Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: Điền vào chỗ trống ao hay
au.
- Yêu cầu làm việc theo từng tổ .
- Các tổ ngồi quay mặt vào nhau
thảo luận
- Nhận xét bài làm học sinh .
Bài 3:
- Yêu 2 em lên bảng làm .

- Yêu cầu lớp nhận xét bài làm của
bạn .
- Giáo viên nhận xét đánh giá .
4. Củng cố - Dặn dò:
- Gv nhận xét đánh giá tiết học

- Chép vào vở .
- Soát và tự sửa lỗi bằng bút chì .
- Nộp bài lên để giáo viên NX.
Bài 2: Điền vào chỗ trống ao hay au
- Học sinh làm việc theo tổ.
- Hai em làm trên bảng lớp .
Sau, gạo, sáo, xao, rào, báo, mau,
chào.
- Nhận xét bài bạn và ghi vào vở .
Bài 3
a) bánh rán, con gián, dán giấy
dành dụm, tranh giành, giành mạch
b) Điền vào ô trống từ có tiếng chứa
vần ec hoặc et theo nghĩa dưới đây:
- Chỉ 1 loại bánh để ăn tết (bánh tét)
- Gọi tiếng kêu của lợn (éc...éc...)
- Chỉ mùi cháy (khét)
- Trái nghĩa với yêu (ghét)

* Buổi chiều:
Tiết 1: TC Tập Viết

ƠN CHỮ HOA N, O


I. Mơc tiªu:
- Củng c cho HS viết đúng chữ hoa N, O, câu øng dơng : Non xanh nước
biếc, Ĩng mượt như tơ.
II. Thực hành: HS viết, GV theo dõi giúp đỡ HS.
Tiết 2: TC Tốn - GVDC
Tiết 3: TC Tiếng Việt

ƠN: TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?
I. Mục tiêu:
- Bước đầu tìm hiểu từ trái nghĩa với từ cho trước. Biết đặt câu với mỗi từ
trong cặp từ trái nghĩa tìm được theo mẫu Ai thế nào ?
II. Thực hành: HS thực hành, GV theo dõi giúp đỡ HS.
Thứ sáu, ngày 14 tháng 12 năm 2018
* Buổi sáng:
Tiết 1: Tốn

TIẾT 85: ƠN TẬP VỀ ĐO LƯỜNG
I. Mục tiêu :
- Biết xác định khối lượng qua sử dụng cân.
- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày
nào đó là ngày thứ mấy trong tuần.


- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ 12.
- Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2(a,b),bài 3 (a),bài 4.
- Bài tập cho HS trên chuẩn: Bài 2(c), bài 3 (b,c).
II. Đồ dùng dạy - học: SGK, bảng phụ
III. Các hoạt động dạy và học:
TG
HĐ của thầy

HĐ của trò
5’
A. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm BT2b và vẽ - HS thực hiện
hình theo mẫu
- Nhận xét.
35’ B. Bài mới:
1. GTB: Hôm nay chúng ta sẽ củng - Vài em nhắc lại tên bài.
cố về các đơn vị đo lường đã học.
2. Bài dạy
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
Bài 1: HS đọc yêu cầu.
- Chuẩn bị một số vật thật .
- Thực hành cân và đọc kết quả cân
- Sử dụng cân đồng hồ yêu cầu học của một số đồ vật.
sinh cân và đọc to số cân.
- Yêu cầu quan sát tranh và nêu số - Quan sát tranh và trả lời:
đo của từng vật.
- Con vịt nặng 3kg vì kim đồng hồ chỉ
đến số 3.
- Con vịt nặng 4kg vì gói đường + 1kg
= 5 kg
- Bạn gái nặng 30kg vì kim đồng hồ
chỉ số 30
- Nhận xét bài làm của học sinh.
- Em khác nhận xét bài bạn.
Bài 2: Xem lịch rồi cho biết.
Bài 2: HS trên chuẩn ýc
Tổ chức trò chơi hỏi đáp.
- Chia thành 2 đội hỏi đáp nhau .

- Treo tờ lịch lên bảng.
- Đội 1: Tháng 10 có bao nhiêu ngày ?
- Yêu cầu lớp chia thành 2 đội.
Có mấy ngày chủ nhật ? Đó là các
- Lần lượt từng đội đưa ra câu hỏi ngày nào ?
để đội kia trả lời và ngược lại.
- Đội 2: Tháng 10 có 31 ngày. Có 4
ngày chủ nhật. Đó là các ngày 5, 12,
19, 26.
- Đội 2: Tháng 11 có bao nhiêu ngày ?
Có mấy ngày chủ nhật ? Đó là các
ngày nào ?
- Đội 1: Tháng 11 có 30 ngày. Có 5
ngày chủ nhật . Đó là các ngày: 2, 9,
16, 23, 30.
- Nhận xét bài làm học sinh .
- Cứ lần lượt đội nào trả lời đúng nhiều
hơn là chiến thắng .
Bài 3: Xem tờ lịch ở bài 2 rồi cho Bài 3: HS trên chuẩn ý b,c.
biết.
- Quan sát và trả lời các câu hỏi.
- Cho hs quan sát lịch trả lời câu hỏi: a) Ngày 1 tháng 10 là ngày thứ tư.
- Nhận xét bài làm học sinh.
Ngày 10 tháng 10 là ngày thứ sáu.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×