Tải bản đầy đủ (.doc) (66 trang)

do an tot nghiep may lanh hap thu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (959.87 KB, 66 trang )

Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc




-
-
ÂÄƯ
ÂÄƯ
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP


MỦC LỦC
Trang
LÅÌI MÅÍ ÂÁƯU
5
Chỉång1:
TÄØNG QUAN VÃƯ MẠY LẢNH HÁÚP THỦ 7
1.1. Mạy lảnh háúp thủ 7
1.1.1.Chu trçnh l thuút 7
1.1.2. Ỉu, nhỉåüc âiãøm 9
1.1.3.Mä hçnh mạy lảnh háúp thủ H
2
O/LiBr mäüt cáúp thỉûc tã 9
1.2. Mäi cháút dng trong mạy lảnh háúp thủ 10
1.2.1.u cáưu âäúi våïi mäi cháút dng trong mạy lảnh háúp thủ 10
1.2.2. Càûp mäi cháút H
2
O/LiBr 11


1.3.Nhiãûm vủ ca âãư ti 17
1.4.Chn thäng säú tênh toạn v cáúp âiãưu ha trong hãû thäúng âiãưu
ha khäng khê 17
1.4.1.Cáúp âiãưu ha khäng khê trong hãû thäúng âiãưu ha khäng khê 17
1.4.2.Chn thäng säú tênh toạn 17
Chỉång 2:
TÊNH TOẠN PHỦ TI LẢNH 19
2.1.Cán bàòng nhiãût trong phng cáưn âiãưu ha khäng khê 19
2.2.Tênh lỉåüng nhiãût truưn qua kãút cáúu bao che do âäü chãnh nhiãût
âäü 19
2.2.1.Xạc âënh hiãûu säú nhiãût âäü tênh toạn 19
2.2.2.Xạc âënh hãû säú truưn nhiãût ca kãút cáúu bao che 20
2.2.3.Bãư màût trao âäøi nhiãût ca cạc kãút cáúu bao che 22
2.2.4.Tênh lỉåüng nhiãût truưn qua nãưn nh 23
2.3.Tênh toạn lỉåüng nhiãût truưn vo phng do bỉïc xả màût tråìi. 24
2.3.1.Tênh tênh toạn nhiãût bỉïc xả truưn qua cỉía kênh 24
2.3.2.Tênh toạn nhiãût bỉïc xả truưn qua kãút cáúu bao che 25
2.4.Tênh lỉåüng nhiãût ta 26
2.4.1.Nhiãût do ngỉåìi ta ra 26
2.4.2.Nhiãût ta ra do thàõp sạng 26
2.4.3.Nhiãût do mạy mọc ta ra 27
2.5.Tênh lỉåüng áøm thỉìa 27
2.6.Thnh láûp v tênh toạn så âäư âiãưu ha khäng khê 27
2.6.1.Xạc âënh hãû säú gọc tia ca quạ trçnh thay âäøi trảng thại khäng khê trong

phng ε
T
27
2.6.2. Så âäư tưn hon khäng khê theo mäüt cáúp 28
Chỉång3:

TÊNH TOẠN CHU TRÇNH MẠY LẢNH HÁÚP THỦ
H
2
O/BrLi
MÄÜT CÁÚP 32
3.1. Mä hçnh mạy lảnh háúp thủ H
2
O/ LiBr mäüt cáúp 32
3.1.1. Mä hçnh mạy lảnh háúp thủ H
2
O/ LiBr âỉåüc chn nhỉ sau 33
3.1.2.Ngun l lm viãûc mạy lảnh háúp thủ H
2
O/LiBr mäüt cáúp 34
3.2.Tênh toạn chu trçnh mạy lảnh háúp thủ H
2
O/BrLi mäüt cáúp 35
3.2.1.Cạc âải lỉåüng â biãút 35
3.2.2.Xạc âënh nhiãût âäü bay håi t
o
35
Ngä Sé Dng 
Trang
Trang
1
1
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc





-
-
ÂÄƯ
ÂÄƯ
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP


3.2.3.Xạc âënh nhiãût âäü ngỉng tủ 36
3.2.4.Xạc âënh nhiãût âäü dung dëch trong bçnh sinh håi 36
3.2.5.Xạc âënh cạc âiãøm nụt 36
3.2.6. Xạc âënh lỉu lỉåüng dung dëch tưn hon 37
3.2.7.Xạc âënh nhiãût âäü ra khi thiãút bë häưi nhiãût 38
3.2.8.Chu trçnh mạy lảnh háúp thủ H
2
O/LiBr mäüt cáúp 39
3.2.9.Láûp bng thäng säú cạc âiãøm nụt 39
3.2.10.Xạc âënh phủ ti ca cạc thiãút bë 40
3.3.Xạc âënh hãû säú lm lảnh 40
Chỉång 4:
TÊNH CẠC THIÃÚT BË CA MẠY LẢNH HÁÚP THỦ
H
2
O/LiBr MÄÜT CÁÚP 41
4.1.Thiãút bë bay håi v háúp thủ 41
4.1.1.Tênh diãûn têch trao âäøi nhiãût ca thiãút bë bay håi 41
4.1.2.Tênh toạn thiãút kãú thiãút bë sinh håi 45
4.1.3.Tênh diãûn têch trao âäøi nhiãût ca thiãút bë háúp thủ 45

4.1.4.Tênh toạn thiãút kãú thiãút bë háúp thủ 49
4.2.Thiãút bë ngỉng tủ v sinh håi 50
4.2.1.Tênh diãûn têch trao âäøi nhiãût ca thiãút bë ngỉng tủ 50
4.2.2.Tênh toạn thiãút kãú thiãút bë ngỉng tủ 54
4.2.3.Tênh diãûn têch trao âäøi nhiãût ca thiãút bë sinh håi 55
4.2.4.Tênh toạn thiãút kãú thiãút bë sinh håi 57
4.3.Thiãút bë häưi nhiãût 58
4.3.1.Cáúu tảo 58
4.3.2.Tênh diãn têch trao âäøi nhiãût 59
Chỉång5:
GIÅÏI HẢN VNG LM VIÃÛC CA MẠY LẢNH HÁÚP
THỦ
H
2
O/LiBr MÄÜT CÁÚP 64
5.1. Giåïi hản vng lm viãûc ca mạy lảnh háúp thủ mäüt cáúp 64
5.2. Giåïi hản ca nhiãût âäü ngưn gia nhiãût trong mạy lảnh háúp thủ
H
2
O/ LiBr mäüt cáúp 65
5.2.1. Phảm vi kho sạt 66
5.2.2. Xạc âënh giạ trë nhiãût âäü cỉûc tiãøu ca ngưn gia nhiãût 66
5.2.3. Xạc âënh giạ trë nhiãût âäü cỉûc âải ca dung dëch 67
Chỉång6:
TÊNH SỈÏC BÃƯN CẠC THIÃÚT BË TRAO ÂÄØI NHIÃÛT
TRONG HÃÛ THÄÚNG MẠY LẢNH HÁÚP THỦ
H
2
O/LiBr MÄÜT CÁÚP 69
6.1.Tênh chiãưu dy cạc thán bçnh hçnh trủ 69

6.1.1.Tênh chiãưu dy ca bçnh chỉïa thiãút bë bay håi v háúp thủ 69
6.1.2.Tênh chiãưu dy ca bçnh chỉïa thiãút bë ngỉng tủ v sinh håi 70
6.1.3.Tênh kiãøm tra chiãưu dy äúng trao âäøi nhiãût trong cạc thiãút bë 71
6.2.Tênh chiãưu dy cạc màût sng 74
6.2.1.Tênh chiãưu dy ca màût sng chỉïa thiãút bë bay håi v háúp thủ 74
6.2.2.Tênh chiãưu dy ca màût sng chỉïa thiãút bë ngỉng tủ v sinh håi 76
Chỉång7:
ÂIÃƯU KHIÃØN V TỈÛ ÂÄÜNG HỌA HÃÛ THÄÚNG LẢNH
HÁÚP THỦ 79
7.1.Mủc âêch tỉû âäüng họa hãû thäúng lảnh 79
7.2.Âàûc tênh hoảt âäüng ca mạy lảnh háúp thủ 79
Ngä Sé Dng 
Trang
Trang
2
2
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc




-
-
ÂÄƯ
ÂÄƯ
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP



7.2.1.nh hỉåíng ca nhiãût âäü vo ca nỉåïc gii nhiãût 79
7.2.2.nh hỉåíng ca nhiãût âäü ngưn gia nhiãût 80
7.3.Âiãưu chènh nàng sút mạy lảnh háúp thủ 80
7.3.1.Âiãưu chènh bàòng phỉång phạp âiãưu tiãút ngưn gia nhiãût 80
7.3.2.Âiãưu chènh bàòng phỉång phạp âiãưu tiãút lỉåüng tưn hon dung dëch âáûm
âàûc 81
7.3.3.Âiãưu chènh bàòng c hai phỉång phạp trãn 82
7.3.4.Âiãưu chènh bàòng cạch kãút håüp mạy nẹn håi 82
7.4.Sỉû kãút tinh, cạc ngun nhán, biãn phạp khàõc phủc v âãư phng
82
7.4.1.Sỉû kãút tinh 82
7.4.2.nhỉỵng ngun nhán gáy ra kãút tinh 82
7.4.3.Cạc biãûn phạp khàõc phủc 83
7.4.4.Cạc biãûn phạp âãư phng 83
7.5.Bo vãû tỉû âäüng mạy lảnh háúp thủ 84
7.5.1.Khọa âiãưu khiãøn 84
7.5.2.Bo vãû nhiãût âäü nỉåïc ti lảnh ra khi mạy lảnh 84
7.5.3.Bo vãû lỉu lỉåüng nỉåïc ti lảnh 84
7.5.4.Bo vãû lỉu lỉåüng nỉåïc gii nhiãût 85
7.5.5.Bo vãû nhiãût âäü bay håi 85
TI LIÃÛU THAM KHO 86
LÅÌI MÅÍ ÂÁƯU
Viãût nam l âáút nỉåïc cọ khê háûu nhiãût âåïi nọng v áøm, vç váûy âiãưu ho khäng
khê cọ nghéa vä cng to låïn âäúi våïi âåìi säúng con ngỉåìi v sn xút. Cng våïi
sỉû phạt triãøn mảnh m ca khoa hc k thût nọi chung, k thût âiãưu ho khäng
khê â cọ nhỉỵng bỉåïc tiãún âạng kãø trong mäüt vi tháûp k qua. Âàûc biãût l åí Viãût
Nam, tỉì khi cọ chênh sạch måí cỉía, cạc thiãút bë âiãưu ho khäng khê â âỉåüc nháûp
tỉì nhiãưu nỉåïc khạc nhau, våïi nhu cáưu ngy cng tàng v ngy cng hiãûn âải hån.
Tuy nhiãn, háưu hãút cạc trang thiãút bë lảnh âãưu dng mäi cháút frãon, mäüt cháút m
Cäng ỉåïc Qúc tãú Montrẹal hản chãú sỉí dủng vç lm suy gim táưng äzän v gáy

hiãûu ỉïng läưng kênh. Vç váûy, viãûc tçm mäüt mäi cháút lảnh khạc âãø thay thãú l âiãưu
m c thãú giåïi quan tám, v táûp trung nháút hiãûn nay l mä hçnh mạy lảnh háúp thủ.
Ngä Sé Dng 
Trang
Trang
3
3
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc




-
-
ÂÄƯ
ÂÄƯ
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP


dng ngưn gia nhiãût do âäút nhiãn liãûu, do håi nỉåïc, do khọi thi ca cạc trung
tám nhiãût âiãûn v dng nàng lỉåüng màût tråìi.
Hiãûn nay, åí Viãût nam, trong cạc hãû thäúng âiãưu ho khäng khê låïn, âang cọ
xu hỉåïng thay thãú mạy nẹn lảnh thäng thỉåìng bàòng mạy lảnh háúp thủ nhỉ Cäng
ty dãût Viãût Thàõng, nh mạy bäüt ngt VeDan, nh mạy âiãûn Hiãûp Phỉåïc, Siãu thë
Cora Âäưng Nai, Cäng ty HonDa Vénh Phụ Tuy nhiãn, do giạ thnh quạ âàõt v
di cäng sút lm viãûc ca mạy lảnh háúp thủ quạ låïn, cho nãn mạy lảnh háúp thủ åí
nỉåïc ta, sỉí dủng chỉa nhiãưu v chỉa phäø biãún .
Viãût nam l mäüt nỉåïc nhiãût âåïi xêch âảo, nãn khê háûu ráút nọng lm cho con

ngỉåìi chọng mãût v thỉûc pháøm nhanh hng. Vç váûy, nhu cáưu vãư lảnh âãø âiãưu ho
khäng khê trong sinh hoảt, sn xút v bo qun thỉûc pháøm ngy cng tàng v
tiãu thủ mäüt lỉåüng âiãûn nàng âạng kãø. Cho nãn, mạy lảnh háúp thủ sỉí dủng cạc
ngưn nàng lỉåüng khạc nhau: nàng lỉåüng nhiãût màût tråìi, táûn dủng nhiãût nàng
thỉìa, phãú thi, thỉï cáúp, r tiãưn nhỉ khọi thi, håi trêch, ngưn nhiãût thi cọ nhiãût
âäü tháúp l cọ nghéa ráút quan trng trong thỉûc tiãùn.
Cạc ngnh thỉûc pháøm, hoạ dáưu, luûn kim v cạc ngnh mi nhn khạc ca
nãưn kinh tãú qúc dán, l cạc häü tiãu thủ lảnh ráút låïn cho nhu cáưu cäng nghãû, sỉû
âiãưu ho khäng khê trong sn xút v sinh hoảt, âäưng thåìi cng l nåi thi ra
ngưn nhiãût thỉï cáúp phãú thi ráút låïn. Âiãưu ny, â âàût ra váún âãư táûn dủng ngưn
nhiãût thi ny âãø âiãưu ho khäng khê cho khu vỉûc sn xút v sinh hoảt ca cạc
nh mạy trãn .
Âäư ạn ny, táûp trung nghiãn cỉïu mä hçnh mạy lảnh háúp thủ H
2
O/LiBr mäüt cáúp
sỉí dủng ngưn nhiãût cọ nhiãût âäü tháúp dng âãø âiãưu ha khäng khê.
Trong quạ trçnh thỉûc hiãûn nhiãûm vủ ca âäư ạn täút nghiãûp ny, Em xin chán
thnh cạm ån sỉû giụp âåỵ v chè bo táûn tçnh ca tháưy giạo Th.s-Nguùn Thnh
Vàn ,cng qu tháúy cä trong khoa v cạc bản trong låïp, â giụp em hon thnh
âäư ạn täút nghiãûp ny.
Vç âiãưu kiãûn thåìi gian, ti liãûu tham kho v kh nàng ca bn thán cọ hản
nãn âäư ạn khäng khi nhỉỵng thiãúu sọt, váûy kênh mong sỉû gọp chán thnh ca
qu tháưy cä.
 Nàơng, ngy 27 thạng 05 nàm 2003
Sinh viãn thỉûc hiãûn
Ngä Sé Dng
Ngä Sé Dng 
Trang
Trang
4

4
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc




-
-
ÂÄƯ
ÂÄƯ
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP


Chỉång1:
TÄØNG QUAN VÃƯ MẠY LẢNH HÁÚP THỦ
1.1. Mạy lảnh háúp thủ:
1.1.1. Chu trçnh l thuút :
Vãư cå bn, mạy lảnh háúp thủ cng giäúng nhỉ mạy lảnh nẹn håi, chè khạc l
thay mạy nẹn håi dng âiãûn bàòng củm “mạy nẹn nhiãût” dng nhiãût ca ngưn gia
nhiãût. Củm “mạy nẹn nhiãût” bao gäưm : thiãút bë háúp thủ, båm dung dëch, bçnh sinh
håi v tiãút lỉu dung dëch ( hçnh 1.1)
Hçnh 1.1. Så âäư ngun l mạy lảnh háúp thủ.
SH: Bçnh sinh håi, BDD: Båm dung dëch, HT: Bçnh háúp thủ,
TLDD: Tiãút lỉu dung dëch.
Ngun l lm viãûc ca mạy lảnh háúp thủ hay ca mạy nẹn nhiãût nhỉ sau :
Bçnh háúp thủ “hụt” håi sinh ra tỉì thiãút bë bay håi, cho tiãúp xục våïi dung dëch
long tỉì van tiãút lỉu dung dëch âãún. Do nhiãût âäü tháúp, dung dëch long háúp thủ
håi mäi cháút âãø tråí thnh dung dëch âáûm âàûc. Nhiãût ta ra trong quạ trçnh háúp thủ

âỉåüc thi ra cho nỉåïc lm mạt. Dung dëch âáûm âàûc âỉåüc båm dung dëch båm lãn
bçnh sinh håi åí ạp sút cao P
k
. Tải âáy, dung dëch âáûm âàûc nháûn nhiãût ca ngưn
gia nhiãût s säi hoạ håi, håi mäi cháút tạch ra åí ạp sút cao âỉåüc âi vo thiãút bë
Ngä Sé Dng 
Trang
Trang
5
5
Q
H
Q
A
BDD
SH
2
HTBH
NT
3
14
TL
TLDD
P
K
P
0
Q
K
Q

0
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc




-
-
ÂÄƯ
ÂÄƯ
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP


ngỉng tủ. Quạ trçnh diãùn ra åí thiãút bë ngỉng tủ, tiãút lỉu v bay håi giäúng nhỉ åí
cạc mạy lảnh nẹn håi. Sau khi sinh håi, dung dëch âáûm âàûc tråí thnh dung dëch
long v qua van tiãút lỉu dung dëch, gim ạp tråí vãư bçnh háúp thủ, khẹp kên vng
tưn hon dung dëch.
Phỉång trçnh cán bàòng nhiãût ca mạy lảnh háúp thủ :
Q’
k
+ Q’
A
= Q’
o
+ Q’
H
+ Q’
B

Trong âọ :
Q’
k
: Nhiãût thi ra ca thiãút bë ngỉng tủ
Q’
A
: Nhiãût thi ra ca thiãút bë háúp thủ
Q’
0
: Nhiãût trao âäøi ca thiãút bë bay håi
Q’
H
: Nhiãût tiãu täún cho quạ trçnh sinh håi
Q’
B
: Nhiãût quy âäøi tiãu täún cho båm dung dëch
Hãû säú lm lảnh ca mạy lảnh háúp thủ :
ζ =
BH
QQ
Q
''
'
0
+
=
H
Q
Q
'

'
0
(Vç Q’
B
<< Q’
H
)
Âiãưu kiãûn cho mäüt chu trçnh mạy lảnh háúp thủ hoảt âäüng âỉåüc l :
∆ξ = ξ
r
- ξ
a
> 0
Trong âọ :
ξ : Näưng âäü khäúi lỉåüng dung dëch :
ξ =
khäúi lỉåüng mäi cháút lảnh
khäúi lỉåüng mäi cháút lảnh + khäúi lỉåüng cháút háúp thủ
ξ
r
: Näưng âäü dung dëch âáûm âàûc sau khi ra khi bçnh háúp thủ
ξ
a
: Näưng âäü dung dëch long sau khi ra khi bçnh sinh håi
∆ξ : cn gi l vng khỉí khê. Váûy vng khỉí khê phi dỉång .
1.1.2. Ỉu, nhỉåüc âiãøm:
Ỉu âiãøm låïn nháút ca mạy lảnh háúp thủ l sỉí dủng ch úu ngưn nhiãût
nàng cọ nhiãût âäü khäng cao (80 ÷ 150
0
C) âãø hoảt âäüng . Chênh vç thãú, mạy lảnh

háúp thủ gọp pháưn vo viãûc sỉí dủng håüp l cạc ngưn nàng lỉåüng khạc nhau: nàng
lỉåüng nhiãût màût tråìi, táûn dủng nhiãût nàng thỉìa, phãú thi, thỉï cáúp, r tiãưn nhỉ khọi
thi, håi trêch
Ỉu âiãøm tiãúp theo ca mạy lảnh háúp thủ l cọ ráút êt chi tiãút chuøn âäüng, kãút
cáúu ch úu l cạc thiãút bë trao âäøi nhiãût v trao âäøi cháút, bäü pháûn chuøn âäüng
duy nháút l båm dung dëch. Vç váûy, mạy lảnh háúp thủ váûn hnh âån gin, âäü tin
cáûy cao, mạy lm viãûc êt äưn v rung. Trong vng tưn hon hon mäi cháút, khäng
cọ dáưu bäi trån nãn bãư màût cạc thiãút bë trao âäøi nhiãût khäng bë bạm dáưu lm nhiãût
tråí tàng nhỉ trong mạy lảnh nẹn håi.
Ngoi ra, hiãûn nay, khi tçnh trảng phạ hy táưng Äzän do cạc cháút frãon gáy
ra, viãûc tçm cạc mäi cháút lảnh khạc thay thãú âang cn ráút khọ khàn thç viãûc dng
mạy lảnh háúp thủ thay thãú mạy lảnh nẹn håi trong lénh vỉûc âiãưu ha khäng khê cọ
nghéa ráút låïn .
Mạy lảnh háúp thủ cng cọ nhỉåüc âiãøm l giạ thnh hiãûn nay cn ráút âàõt,
cäưng kãưnh, diãûn têch làõp âàût låïn hån so våïi mạy lảnh nẹn håi. Lỉåüng nỉåïc lm
Ngä Sé Dng 
Trang
Trang
6
6
Thióỳt kóỳ maùy laỷnh hỏỳp thuỷ õóứ õióửu hoỡa khọng khờ vn phoỡng laỡm vióỷc
Thióỳt kóỳ maùy laỷnh hỏỳp thuỷ õóứ õióửu hoỡa khọng khờ vn phoỡng laỡm vióỷc




-
-



AẽN TT NGHIP
AẽN TT NGHIP


maùt tióu thuỷ cuợng lồùn hồn vỗ phaới laỡm maùt thóm bỗnh hỏỳp thuỷ. Thồỡi gian khồới
õọỹng chỏỷm, tọứn thỏỳt khồới õọỹng lồùn do lổồỹng dung dởch chổùa trong thióỳt bở lồùn .
1.1.3.Mọ hỗnh maùy laỷnh hỏỳp thuỷ H
2
O/LiBr mọỹt cỏỳp thổỷc tóỳ:
Hỗnh 1.2.
Sồ õọử maùy
laỷnh hỏỳp
thuỷ
H
2
O/LiBr
mọỹt cỏỳp
thổỷc tóỳ.

Hỗnh 1.3.Maùy laỷnh hỏỳp thuỷ H
2
O/LiBr mọỹt cỏỳp cuớa Trane.
1.2. Mọi chỏỳt duỡng trong maùy laỷnh hỏỳp thuỷ :
1.2.1. Yóu cỏửu õọỳi vồùi mọi chỏỳt duỡng trong maùy laỷnh hỏỳp thuỷ :
Ngoaỡi mọi chỏỳt laỷnh, maùy laỷnh hỏỳp thuỷ coỡn sổớ duỷng thóm mọỹt mọi chỏỳt hỏỳp
thuỷ nổợa, goỹi chung laỡ cỷp mọi chỏỳt laỷnh. Yóu cỏửu õọỳi vồùi cỷp mọi chỏỳt laỷnh trong
maùy laỷnh hỏỳp thuỷ cuợng giọỳng nhổ õọỳi vồùi caùc mọi chỏỳt laỷnh khaùc laỡ coù tờnh chỏỳt
nhióỷt õọỹng tọỳt, khọng õọỹc haỷi, khoù chaùy, khoù nọứ, khọng n moỡn õọỳi vồùi vỏỷt lióỷu
chóỳ taỷo maùy, phaới reợ tióửn, dóự kióỳm Ngoaỡi ra cỷp mọi chỏỳt laỷnh cỏửn phaới :
Ngọ Sộ Duợng

Trang
Trang
7
7
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc




-
-
ÂÄƯ
ÂÄƯ
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP


- Ha tan hon ton vo nhau nhỉng nhiãût âäü säi åí cng âiãưu kiãûn ạp sút
cng xa nhau cng täút, âãø håi mäi cháút lảnh sinh ra åí bçnh sinh håi khäng láùn
cháút háúp thu û.
- Nhiãût dung riãng ca dung dëch phi bẹ, âàûc biãût âäúi våïi mạy lảnh háúp thủ
chu k âãø täøn tháút nhiãût khåíi âäüng mạy nh .
Hiãûn nay, mạy lảnh háúp thủ sỉí dủng phäø biãún hai loải càûp mäi cháút lảnh l
NH
3
/ H
2
O v H
2

O/ LiBr. Hiãûn nay, cọ mäüt säú cäng trçnh â cäng bäú dng cạc
cháút háúp thủ ràõn trong mạy lảnh háúp thủ chu k nhỉ CaCl
2
, zệlit, cacbon hoảt
tênh nhỉng váùn chỉa âỉåüc sỉí dủng phäø biãún vç tuy chụng cọ ỉu âiãøm l khäng
cáưn thiãút bë tinh cáút, nhỉng do cọ cạc nhỉåüc âiãøm l : lm gim hãû säú dáùn nhiãût,
sỉû gin nåỵ thãø têch quạ mỉïc (gáúp 10 láưn) v ta ra nhiãût lỉåüng ráút låïn trong quạ
trçnh háúp thủ dáùn âãún lm gim âạng kãø hãû säú hỉỵu êch ca thiãút bë .
Mạy lảnh háúp thủ H
2
O/ LiBr cọ cạc ỉu âiãøm chênh sau :
- Nỉåïc l mäi cháút lảnh nãn âm bo vãû sinh mäi trỉåìng .
- T säú ạp sút ngỉng tủ v ạp sút bay håi nh (khong 4) .
- Khäng cáưn thiãút bë tinh cáút håi mäi cháút vç tỉì dung dëch H
2
O/ LiBr chè cọ håi
ca mäi cháút lảnh l nỉåïc thoạt ra .
- Nhiãût âäü ngưn nhiãût cáúp cho thiãút bë sinh håi cho phẹp tháúp âãún 80
0
C .
Tuy nhiãn, mạy lảnh háúp thủ H
2
O/ LiBr cọ cạc nhỉåüc âiãøm sau :
- Tênh àn mn ca dung dëch ráút cao, gáy han rè thiãút bë nãn u cáưu phi dng
kim loải qu, âàõt tiãưn .
- Phi duy trç âäü chán khäng ráút sáu trong thiãút bë .
- Cọ kh nàng xy ra sỉû kãút tinh gáy tàõt nghn thiãút bë .
- Nhiãût âäü bay håi khäng tháúp hån (3 ÷ 7)
0
C vç mäi cháút lảnh l nỉåïc âọng bàng

åí 0
0
C .
Chênh vç hai nhỉåüc âiãøm âáưu m giạ thnh ca mạy lảnh háúp thủ H
2
O/ LiBr
ráút âàõt .
Cn mạy lảnh háúp thủ NH
3
/ H
2
O, tuy khäng hiãûu qu bàòng mạy lảnh háúp thủ
H
2
O/ LiBr v cn gáy mi khai, âäüc hải nãúu xç håí. Ngoi ra, do lỉåüng nỉåïc cún
theo håi NH
3
ráút låïn nãn cáưn phi cọ thiãút bë tinh luûn håi NH
3
trỉåïc khi vo
bçnh ngỉng.
1.2.2. Càûp mäi cháút H
2
O/LiBr :
1.2.2.1. Âàûc tênh ca dung dëch H
2
O/LiBr :
1.2.2.1.1. Tênh cháút :
LiBr l loải múi kãút tinh cọ tênh cháút họa hc tỉång tỉû nhỉ múi àn, äøn âënh,
khäng biãún cháút, khäng phán gii trong khäng khê. Âiãøm nọng chy ca LiBr

(khäng cọ nỉåïc) l 549
0
C, âiãøm säi l 1.265
0
C. LiBr cọ tênh hụt nỉåïc mảnh, dãù
dng kãút håüp våïi nỉåïc âãø tảo thnh dung dëch H
2
O/LiBr .
Cọ thãø tảo dung dëch LiBr bàòng cạch cho axit HBr tạc dủng våïi bazå LiOH
theo phn ỉïng họa hc : HBr + LiOH LiBr + H
2
O.
Âàûc âiãøm ch úu ca dung dëch H
2
O/ LiBr l :
• Dung dëch H
2
O/ LiBr cọ tênh háúp thủ nỉåïc ráút mảnh. Näưng âäü dung dëch
cng âáûm âàûc (êt nỉåïc), hồûc nhiãût âäü dung dëch cng gim thç kh nàng
háúp thủ cng cao
Ngä Sé Dng 
Trang
Trang
8
8
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc





-
-
ÂÄƯ
ÂÄƯ
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP


• Khäng âäüc, cọ vë màûn, khäng nguy hiãøm våïi con ngỉåìi. Tuy nhiãn, nãn
chụ ràòng : do tênh hụt nỉåïc mảnh, dung dëch råi vo da s gáy nọng v
ngỉïa, vo màõt phi rỉía sảch ngay âãư phng hỉ màõt .
• ÅÍ nhiãût âäü tháúp hồûc näưng âäü quạ âàûc, thç dung dëch H
2
O/ LiBr ráút dãù kãút
tinh (näưng âäü LiBr trong dung dëch khäúng chãú khäng trãn 70 %) .
• Dung dëch H
2
O/ LiBr cọ tênh àn mn kim loải. Âàûc biãût, khi åí nhiãût âäü ≥
150
0
C v våïi sỉû cọ màût ca khäng khê thç nọ àn mn mảnh m thẹp, âäưng
v cạc håüp kim ca âäưng. Vç váûy, phi sỉí dủng thãm nhỉỵng cháút phủ gia
âãø kçm hm sỉû àn mn .
1.2.2.1.2. Phỉång phạp phủ gia phng àn mn :
Do dung dëch H
2
O/ LiBr cọ tênh àn mn mảnh kim loải, âàûc biãût khi åí nhiãût
âäü cao ≥ 150
0

C v våïi sỉû cọ màût ca khäng khê thç sỉû àn mn cng mảnh m
hån. Quạ trçnh àn mn khäng nhỉỵng lm gim tøi th ca thiãút bë m cn sinh
ra nhỉỵng khê khäng ngỉng lm gim âäü chán khäng trong thiãút bë v lm gim
nàng lỉûc lm lảnh ca mạy. Âãø gim båït sỉû àn mn, mạy lảnh háúp thủ H
2
O/
LiBr thåìi trỉåïc âãưu dng äúng truưn nhiãût bàòng thẹp khäng gè hồûc håüp kim
âäưng - niken v v bao ngoi âãưu dng thẹp khäng gè hồûc håüp kim ca thẹp cho
nãn giạ thnh ráút âàõt .
Hiãûn nay, mạy lảnh háúp thủ H
2
O/ LiBr cọ thãø chè sỉí dủng äúng truưn nhiãût l
äúng âäưng v v bao ngoi bàòng thẹp carbon nhåì sỉí dủng mäüt säú biãûn phạp phng
àn mn thêch håüp.
Qua quạ trçnh nghiãn cỉïu v thỉûc tiãùn váûn hnh, chỉïng minh âỉåüc ràòng våïi
âiãưu kiãûn nhiãût âäü dung dëch khäng quạ 120
0
C, thãm vo dung dëch LiBr mäüt
lỉåüng (0,1 ÷ 0,3) % Li
2
CrO
4
lm cháút xục tạc v 0,02 % LiOH âãø dung dëch cọ
tênh kiãưm úu (âäü pH 9,5 ÷ 10,5) thç cọ thãø kçm hm mäüt cạch cọ hiãûu qu sỉû àn
mn kim loải ca dung dëch LiBr. Cáưn lỉu ràòng, Li
2
CrO
4
s bë phán gii trong
dung dëch cọ nhiãût âäü cao trãn 130

0
C, khi âọ tạc dủng kçm hm àn mn s bë máút
âi. Vç váûy, khi sỉí dủng cháút phủ gia ny cáưn phi nghiãm tục khäúng chãú nhiãût âäü
dung dëch trong bçnh sinh håi khäng vỉåüt quạ 120
0
C. Hån nỉỵa, âäúi våïi dung
dëch LiBr cọ chỉïa Li
2
CrO
4
phi khäúng chãú âäü pH dỉåïi 11, nãúu khäng dung dëch
s cọ trảng thại kãút dênh tảo thnh nhỉỵng huưn ph lm cn tråí sỉû chuøn âäüng
v truưn nhiãût ca dung dëch. Khi nhiãût âäü dung dëch LiBr cao hån 120
0
C, cọ
thãø sỉí dủng cạc cháút phủ gia khạc. Chàóng hản, cho dung dëch (0,01 ÷ 0,1) % PbO
hồûc 0,2 % Sb
2
O
3
våïi 0,1 % KNbO
3
.
1.2.2.1.3. Phỉång phạp phủ gia tàng cỉåìng nàng lỉûc lm lảnh :
Cạc nh nghiãn cỉïu qua thỉûc nghiãûm, chỉïng minh âỉåüc : trong dung dëch
LiBr cho thãm vo (0,2 ÷ 0,3) % cháút phủ gia [CH
3
(CH
2
)

3
CHC
2
H
5
CH
2
OH] s
lm tàng nàng lỉûc lm lảnh ca mạy lảnh háúp thủ lãn (10 ÷ 15) %.
Cháút phủ gia ny l mäüt cháút biãøu thë hoảt tênh, nọ khäng nhỉỵng lm tàng kh
nàng háúp thủ håi nỉåïc ca dung dëch LiBr m cn hả tháúp ạp sút ca dung dëch
H
2
O/ LiBr v náng cao hiãûu qu ngỉng tủ .
Tuy nhiãn, lỉu ràòng cháút phủ gia ny khäng ha tan trong dung dëch LiBr.
Vç váûy, trong quạ trçnh váûn hnh liãn tủc ca mạy lảnh, cháút phủ gia ny s têch
Ngä Sé Dng 
Trang
Trang
9
9
Thióỳt kóỳ maùy laỷnh hỏỳp thuỷ õóứ õióửu hoỡa khọng khờ vn phoỡng laỡm vióỷc
Thióỳt kóỳ maùy laỷnh hỏỳp thuỷ õóứ õióửu hoỡa khọng khờ vn phoỡng laỡm vióỷc




-
-



AẽN TT NGHIP
AẽN TT NGHIP


tuỷ trón bóử mỷt cuớa dung dởch trong bỗnh hỏỳp thuỷ vaỡ bỗnh sinh hồi vaỡ dỏửn dỏửn mỏỳt
õi taùc duỷng nỏng cao nng lổỷc laỡm laỷnh. Cho nón, õởnh kyỡ cỏửn phaới coù bióỷn phaùp
khuỏỳy trọỹn dung dởch trong bỗnh hỏỳp thuỷ vaỡ bỗnh sinh hồi õóứ dung dởch LiBr vaỡ
chỏỳt phuỷ gia naỡy hoỡa laỷi vồùi nhau. Chúng haỷn, õọứi nguọửn nhióỷt vaỡo bỗnh sinh hồi
sang bỗnh hỏỳp thuỷ vaỡ cho nguọửn nổồùc laỷnh tổỡ bỗnh hỏỳp thuỷ sang bỗnh sinh hồi
1.2.2.2.Hóỷ phổồng trỗnh tờnh caùc tờnh chỏỳt nhióỷt vỏỷt lyù cuớa dung
dởch H
2
O/LiBr :
Qua chốnh lyù caùc sọỳ lióỷu thổỷc nghióỷm vaỡ caùc sọỳ lióỷu tra baớng õọỳi vồùi dung dởch
H
2
O/LiBr, caùc nhaỡ nghión cổùu õaợ lỏỷp õổồỹc caùc phổồng trỗnh tờnh caùc thọng sọỳ
nhióỷt õọỹng lổỷc hoỹc vaỡ nhióỷt vỏỷt lyù hoỹc cuớa dung dởch H
2
O/LiBr nhổ sau :
Vồùi phaỷm vi aùp duỷng : 0
0
C t 130
0
C
0,30 0,70
Trong õoù
:
t : nhióỷt õọỹ cuớa dung dởch

: nọửng õọỹ khọỳi lổồỹng bromualiti trong dung dởch
1.2.2.2.1. Nhióỷt õọỹ sọi cuớa dung dởch H
2
O/LiBr :
t
s
= A(x) + B(x).t
P
(1.1)
Trong õoù :
t
P
: nhióỷt õọỹ sọi cuớa nổồùc ồớ aùp suỏỳt P
A(x), B(x) : caùc hóỷ sọỳ : A(x) =

=
4
0
2/
)(
i
i
i
xa
; B(x) =

=
4
0
2/

)(
i
i
i
xb
Vồùi : x =
)1.(87
.18
.



.
a
i
, b
i
: caùc hóỷ sọỳ bỏỳt bióỳn :
I 0 1 2 3 4
a
i
340,897 - 2638,978 7262,473 - 8119,078 3302,087
b
i
- 0,01050 6,70042 - 15,42477 16, 42477 6,34249
1.2.2.2.2. Entanpi cuớa dung dởch H
2
O/LiBr :
h =


=
4
0n
n
n
a

+ T

=
3
0n
n
n
b

+ T
2


=
2
0n
n
n
c

+ T
3
d (1.2)

Trong õoù :
a
n
, b
n
, c
n
vaỡ d : caùc hóỷ sọỳ bỏỳt bióỳn :
a
0
= - 954, 8 b
0
= - 0, 3293
a
1
= 47, 7739 b
1
= 0, 04076
a
2
= -1, 59235 b
2
= -1, 36. 10
-5

a
3
= 0, 29422 b
3
= -7, 1366 . 10

-6

a
4
= -7, 689. 10
-5
c
0
= 7, 4285 . 10
-3
d = -2, 269 . 10
- 6
c
1
= -1, 5144 . 10
-4
c
2
= 1, 3555 . 10
- 6
1.2.2.2.3. Nhióỷt dung rióng cuớa dung dởch H
2
O/LiBr :
C
P
= 3,6371 - 0,029. + 1,4285714.10
-5
.( 65.t + 30. - .t )
(1.3)
Ngọ Sộ Duợng

Trang
Trang
10
10
Thióỳt kóỳ maùy laỷnh hỏỳp thuỷ õóứ õióửu hoỡa khọng khờ vn phoỡng laỡm vióỷc
Thióỳt kóỳ maùy laỷnh hỏỳp thuỷ õóứ õióửu hoỡa khọng khờ vn phoỡng laỡm vióỷc




-
-


AẽN TT NGHIP
AẽN TT NGHIP


1.2.2.2.4. Entrọpi cuớa dung dởch H
2
O/LiBr :
S = C
1
+ C
2
T + C
3
T
2
+ C

4
T
3
+ C
5
+ C
6
T + C
7
T
2
+ C
8

2
+ C
9
T
2
+ C
10

3
(1.4)
Trong õoù :
C
i
: caùc hóỷ sọỳ bỏỷc bióỳn :
i C
i

i C
i
1
2
3
4
5
- 2,14232.10
-1
3,538766.10
-3
2,631565.10
- 6
- 6,670551.10
-9
1,130756
6
7
8
9
10
- 6,980378.10
-3
4,689827.10
- 6
1,275532
1,823893.10
-3
6,440219.10
-1

1.2.2.2.5. Khọỳi lổồỹng rióng cuớa dung dởch H
2
O/LiBr :
= 1.049 + 53,54. m - 0, 718. m
2
- t ( 0,584 - 0,0146. m ) -
3
8
)15,273(
10.7,5
+t
(1.5)
Trong õoù : m = 11, 514.


100

1.2.2.2.6. Hóỷ sọỳ dỏựn nhióỷt cuớa dung dởch H
2
O/LiBr :
Khi nhióỷt õọỹ cuớa dung dởch t 80
0
C : (1.6)
= -3,5552933 +3,407759.10
- 2
.T -9,381419.10
- 5
.T
2
+8,834924.10

- 8
.T
3
+A()
Trong õoù :
A () : hóỷ sọỳ kóứ õóỳn mọỳi lión quan tng nhióỷt cuớa dung dởch vaỡ nổồùc :
A () = 0,4923607. - 0,422476.10
-2
.T. + 5,658527.10
-6
.T
2
.
- 0,1522615.
2
- 1,730562.10
-4
.T.
2
+ 1,895136.
3
Khi nhióỷt õọỹ cuớa dung dởch t > 80
0
C : (1.7)
= -8,8574733 +6,973969.10
- 6
.T -1,694229.10
- 4
.T
2

+ 13,689024.10
- 8
.T
3
+A()
1.2.2.2.7. ọỹ nhồùt õọỹng lổỷc hoỹc cuớa dung dởch H
2
O/LiBr :
Khi nhióỷt õọỹ cuớa dung dởch t 70
0
C : (1.8)
à = [ 1,8793 - 0,025765. - 0,035. t + 0,0004. .t +


.36395,223
.989,6263,169
+
+
t
]. 10
- 3
Khi nhióỷt õọỹ cuớa dung dởch t > 70
0
C : (1.9)
à = [ - 0,5707 + 0,009235. +


.36395,223
.989,6263,169
+

+
t
]. 10
- 3

1.2.2.2.8. Sổùc cng bóử mỷt cuớa dung dởch H
2
O/LiBr : (1.10)
= D
1
+ D
2
T + D
3
T
2
+ D
4
T
3
+ D
5
+ D
6
T + D
7
T
2
+ D
8


2
+ D
9
T
2
+ D
10

3
Trong õoù :
D
i
: caùc hóỷ sọỳ bỏỷc bióỳn :
i D
i
i D
i
1
2
21,54266.10
-2
- 9,799993.10
-4
6
7
2,52345.10
-5
4,199336.10
-7

Ngọ Sộ Duợng
Trang
Trang
11
11
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc




-
-
ÂÄƯ
ÂÄƯ
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP


3
4
5
2,314404.10
-6
- 2,17009.10
-9
- 2,020992.10
-2
8
9

10
5,968984.10
-2
- 3,000691.10
-4
7,308868.10
-2
* Riãng khi dung dëch chè cn l nỉåïc, cạc cäng thỉïc âỉåüc tênh nhỉ sau
1.2.2.2.9. p sút bo ho : (1.11)
lgP
n
= 0,0914903 - 0,0314708.[T
-1
- (7,9151 - 2,6726. lgT).10
-3
- 8,625.10
-7
.T]
1.2.2.2.10. Nhiãût dung riãng ca nỉåïc :
C
Pn
= 5,590560 - 8,8346.10
-3
.T + 1,379016.10
-5
.T
2
(1.12)
1.2.2.2.11. Hãû säú dáùn nhiãût ca nỉåïc :
λ

n
=- 0,143633 + 0,00253817.T + 0,299583.10
-5
.T
2
- 0,20682 .10
-7
.T
3
(1.13)
1.2.2.2.11. Âäü nhåït âäüng lỉûc hc ca nỉåïc :
lnµ
n
= - 6,87757. 10
-3
- 2,1916. T
-1
+ 6,38605. 10
2
. T
-2
(1.14)
1.3.Nhiãûm vủ ca âãư ti:
Trong khn khäø ca âãư ti ny, em táûp trung nghiãn cỉïu mä hçnh mạy lảnh
háúp thủ H
2
O/LiBr mäüt cáúp sỉí dủng ngưn nàng lỉåüng khạc nhau: nàng lỉåüng
nhiãût màût tråìi, táûn dủng nhiãût nàng thỉìa, phãú thi, thỉï cáúp, r tiãưn nhỉ khọi thi,
håi trêch dng âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc våïi diãûn têch 35 m
2

,
chiãưu di L = 7 m, chiãưu räüng D = 5 m âỉåüc chia lm hai phng. Phng I cọ diãûn
têch 12,5 m
2
våïi chiãưu räüng L
1
= 2,5 m v chiãưu di D =5 m. Phng II cọ diãûn têch
22,5 m
2
våïi chiãưu räüng L
1
= 4,5 m v chiãưu di D =5 m. Trãn cå såí â biãút nàng
sút lảnh cáưn thiãút cho phng âiãưu ha ta tênh toạn thiãút kãú thiãút bë trao âäøi nhiãût
ca mạy lảnh háúp thủ.
1.4. Chn thäng säú tênh toạn v cáúp âiãưu ha trong hãû thäúng âiãưu
ha khäng khê:
1.4.1.Cáúp âiãưu ha khäng khê trong hãû thäúng âiãưu ha khäng khê:
Cáúp âiãưu ho khäng khê thãø hiãûn âäü chênh xạc trảng thại khäng khê cáưn âiãưu
ha (nhiãût âäü, âäü áøm ) ca cäng trçnh. Cọ ba cáúp âiãưu ho khäng khê.
Cáúp I cọ âäü chênh xạc cao nháút, duy trç nhiãût âäü trong phng âiãưu ha våïi mi
phảm vi nhiãût âäü ngoi tråìi, hãû thäúng cọ âäü tin cáûy cao, chè sỉí dủng trong trỉåìng
âi hi chãú âäü nhiãût áøm nghiãm ngàût
Cáúp II cọ âäü chênh xạc trung bçnh, duy trç nhiãût áøm trong phng âiãưu ha åí
mäüt phảm vi cho phẹp, sai lãûch khäng quạ 200 h trong mäüt nàm
Cáúp III cọ âäü chênh xạc vỉìa phi, duy trç cạc thäng säú trong phng âiãưu ha
trong mäüt phảm vi cho phẹp våïi sai lãûch tåïi 400h trong mäüt nàm, hãû thäúng cọ âäü
tin cáûy khäng cao nhỉng r tiãưn vç váûy âỉåüc dng phäø biãún trong cạc cäng trçnh
dán dủng v nåi cäng cäüng.
Nãúu chn cäng trçnh cọ âäü chênh xạc cao nháút (cáúp I) , s kẹo theo nàng sút
lảnh u cáưu låïn nháút v dáùn âãún giạ thnh ca cäng trçnh cng s cao nháút.

Trong tênh toạn ny do thiãút kãú cho phng lm viãûc nãn em chn hãû thäúng âiãưu
ha cáúp III vç åí âáy cäng trçnh chè cáưn âäü chênh xạc vỉìa phi.
Ngä Sé Dng 
Trang
Trang
12
12
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc




-
-
ÂÄƯ
ÂÄƯ
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP


1.4.2.Chn thäng säú tênh toạn:
1.4.2.1.Nhiãût âäü v âäü áøm ca khäng khê trong phng:
Nhiãût âäü v âäü áøm tỉång âäúi ca khäng khê trong phng k hiãûu t
T

T
ỉïng våïi
trảng thại ca khäng khê trong phng âỉåüc biãøu thë bàòng âiãøm T trãn âäư thi I- d.
Trong thiãút kãú ny hãû thäúng âiãưu ha dng âãø lm lảnh khäng khê trong ma

nọng, nãn cạc thäng säú âỉåüc chn cho ma nọng.
+ Âäü áøm tỉång âäúi ca khäng khê trong phng: theo [TL6-tr162]
ϕ
T
= 35 ÷ 70 %, chn ϕ
T
= 60 %.
+ Nhiãût âäü ca khäng khê trong phng: theo [TL6-tr158]
t
T
= 22 ÷ 27
o
C, chn t
T
= 25
o
C.
1.4.2.2.Nhiãût âäü v âäü áøm ca khäng khê ngoi tråìi:
Nhiãût âäü v âäü áøm khäng khê ngoi tråìi âỉåüc k hiãûu t
N
, ϕ
N
. Trảng thại khäng
khê ngoi tråìi âỉåüc biãưu thë bàòng âiãøm N trãn âäư thë I- d.Thäng säú tênh toạn ngoi
tråìi âỉåüc chn theo hãû thäúng âiãưu ha cáúp III v cho ma nọng.
+ Nhiãût âäü ca khäng khê ngoi tråìi: t
N
=
t
max

t
max
: nhiãût âäü trung bçnh ca thạng nọng nháút åí Â Nàơng, chn theo bng
[TL6-tr166] ta cọ: thạng 6 l thạng nọng nháút trong nàm,
t
max
= 34,5
o
C
+ Âäü áøm tỉång âäúi ca khäng khê ngoi tråìi:ϕ
N
= ϕ(
t
max
)
ϕ(
t
max
): âäü áøm tỉång âäúi trung bçnh ca thạng nọng nháút (l thạng 6) chn
theo bng [TL6-tr172] ta cọ: våïi thạng nọng nháút l thạng 6 thç âäü áøm tỉång âäúi
trung bçnh trong nàm l: ϕ(
t
max
) = 80,5%.
Chỉång 2:
TÊNH TOẠN PHỦ TI LẢNH
Mủc âêch tênh toạn ca chỉång ny nhàòm xạc âënh täøng cạc phủ ti nhiãût ca
phng lm viãûc lm cå såí âãø tênh nàng sút lảnh ca hãû thäúng âiãưu ha khäng
khê.
2.1.Cán bàòng nhiãût trong phng cáưn âiãưu ha khäng khê:

Âãø tênh toạn phủ ti hãû thäúng âiãưu ha khäng khê cáưn tênh cán bàòng nhiãût trong
phng âiãưu ha, củ thãø l tênh cạc lỉåüng nhiãût ta ra, cạc lỉåüng nhiãût truưn qua
kãút cáúu bao che, trãn cå såí âọ tênh nàng sút lảnh ca hãû thäúng âiãưu ha khäng
khê. :
Ngä Sé Dng 
Trang
Trang
13
13
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc




-
-
ÂÄƯ
ÂÄƯ
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP


Váûy phủ ti hãû thäúng l: Q
thỉìa
= Q
ta
+ Q

t

+ Q
bx
+ Q
ta
: Thnh pháưn nhiãût do cạc ngưn nhiãût cọ trong khäng gian âiãưu ha ta
ra
+ Q

t
.: lỉåüng nhiãût truưn qua kãút cáúu bao che vo phng do âäü chãnh nhiãût âäü
+ Q

t
.: lỉåüng nhiãût truưn qua kãút cáúu bao che vo phng do bỉïc xả màût tråìi
2.2.Tênh lỉåüng nhiãût truưn qua kãút cáúu bao che do âäü chãnh
nhiãût âäü Q

t
:
Q

t
= k.F.∆t , [W]
Trong âọ:
+ k: hãû säú truưn nhiãût ca kãút cáúu bao che [W/m
2
.âäü]
+ F: diãûn têch ca kãút cáúu bao che [m
2
].

+ ∆t: hiãûu säú nhiãût âäü tênh toạn [
o
C].
2.2.1.Xạc âënh hiãûu säú nhiãût âäü tênh toạn ∆t:
∆t = ϕ (t
N
- t
T
)
trong âọ:
+ t
N
: nhiãût âäü ca khäng khê bãn ngoi phng âiãưu ha, t
N
= 34,5
o
C
+ t
T
: nhiãût âäü ca khäng khê bãn trong phng âiãưu ha, t
T
= 25
o
C
+ ϕ: hãû säú kãø âãún vë trê ca kãút cáúu bao che âäúi våïi khäng khê ngoi
tråìi, theo [TL6-tr274] âäúi våïi tỉåìng hồûc mại tiãúp xục våïi khäng khê bãn ngoi
ϕ = 1, âäúi våìi tỉåìng ngàn cạch våïi phng khäng tiãúp xục våïi khäng khê bãn
ngoi ϕ = 0,4
2.2.2.Xạc âënh hãû säú truưn nhiãût ca kãút cáúu bao che:
Hãû säú truưn nhiãût k ca kãút cáúu bao che âỉåüc xạc âënh theo cäng thỉïc sau:

k =

++
Ni
i
T
αλ
δ
α
11
1
, [W/m
2
.âäü].
trong âọ:
+ α
T
: hãû säú trao âäøi nhiãût trãn bãư màût bãn trong ca kãút cáúu bao che,
[W/m
2
âäü]. Do bãư màût bãn trong ca tỉåìng, tráưn l nhàơn nãn theo [TL6-tr276] ta
cọ α
T
= 11,63 W/m
2
.âäü
+ α
N
: hãû säú trao âäøi nhiãût trãn bãư màût bãn ngoi ca kãút cáúu bao che,
[W/m

2
âäü]. Do bãư màût bãn ngoi tiãúp xục våïi khäng khê nãn theo [TL6-tr276] ta
cọ α
N
= 23,26 W/m
2
.âäü, bãư màût hỉåïng sang phng lảnh khạc theo[TL6-tr276]
ta cọ α
N
= 11,63 W/m
2
.âäü
+ δ
i
: bãư dy ca låïp váút liãûu ca kãút cáúu bao che, [m]
+ λ
i
: hãû säú dáùn nhiãût ca váút liãûu, [W/m.âäü].
a. Kãút cáúu tỉåìng v kênh cỉía phng lm viãûc:

Ngä Sé Dng 
Trang
Trang
14
14
Thióỳt kóỳ maùy laỷnh hỏỳp thuỷ õóứ õióửu hoỡa khọng khờ vn phoỡng laỡm vióỷc
Thióỳt kóỳ maùy laỷnh hỏỳp thuỷ õóứ õióửu hoỡa khọng khờ vn phoỡng laỡm vióỷc





-
-


AẽN TT NGHIP
AẽN TT NGHIP



Baớng 2.1
: Hóỷ sọỳ dỏựn
nhióỷt vaỡ chióửu daỡy
cuớa lồùp vỏỷt lióỷu
xỏy tổồỡng vaỡ kờnh
cổớa (hóỷ sọỳ dỏựn nhióỷt
õổồỹc tra theo baớng
4-22 ,[TL6- tr278])
STT Vỏỷt lióỷu

i
,[W/m.õọỹ]
I
, [m]
1 Vổợa traùt ximng 0,93 0,01
2 Gaỷch nhióửu lọự 0,52 0,1
3 Vổợa traùt ximng 0,93 0,01
4 Kờnh cổớa 0,755 0,005

b.Kóỳt cỏỳu trỏửn phoỡng laỡm vióỷc:


Baớng 2.2
: Hóỷ sọỳ dỏựn nhióỷt vaỡ
chióửu daỡy cuớa lồùp vỏỷt lióỷu xỏy
trỏửn
(hóỷ sọỳ dỏựn nhióỷt õổồỹc tra theo baớng
4-22 ,[TL6-tr278])
STT Vỏỷt lióỷu

i
,[W/m.õọỹ]
I
, [m]
1 Vổợa traùt ximng 0,93 0,01
2 Bó tọng trỏửn 1,55 0,15
3 Vổợa traùt ximng 0,93 0,01
Vỏỷy suy ra hóỷ sọỳ truyóửn nhióỷt k laỡ:
Ngọ Sộ Duợng
Trang
Trang
15
15


N
T

T

N

1
2
3
4
Tổồỡng phoỡng laỡm vióỷc
Kờnh cổớa
1
2
3
Trỏửn phoỡng laỡm vióỷc
Thióỳt kóỳ maùy laỷnh hỏỳp thuỷ õóứ õióửu hoỡa khọng khờ vn phoỡng laỡm vióỷc
Thióỳt kóỳ maùy laỷnh hỏỳp thuỷ õóứ õióửu hoỡa khọng khờ vn phoỡng laỡm vióỷc




-
-


AẽN TT NGHIP
AẽN TT NGHIP



Baớng 2.3
: Hóỷ sọỳ truyóửn nhióỷt k
Tón goỹi Kyù hióỷu Giaù trở93
[W/m
2

.õọỹ]
Tổồỡng bao xung quanh tióỳp xuùc vồùi khọng khờ bón ngoaỡi k
xqkk
2,93
Tổồỡng bao xung quanh ngn giổợa hai phoỡng k
xqpl
2,59
Trỏửn k
t
3,44
Kờnh cổớa tióỳp xuùc vồùi khọng khờ bón ngoaỡi k
ckk
7,37
Kờnh cổớa ngn giổợa hai phoỡng k
cpl
5,60
2.2.3.Bóử mỷt trao õọứi nhióỷt cuớa caùc kóỳt cỏỳu bao che:

Khi tờnh toaùn tọứn thỏỳt nhióỷt, õióửu quan troỹng laỡ phaới bióỳt kờch thổồùc trao õọứi
nhióỷt cuớa kóỳt cỏỳu bao che: tổồỡng, nóửn, trỏửn, cổớa sọứ, cổớa lồùn.
Kờch thổồùc cuớa tổồỡng, cổớa sọứ, cổớa chờnh, saỡn, trỏửn trón mỷt bũng (hỗnh 2.1)
Hỗnh2.1
a.Lổồỹng nhióỷt truyóửn qua tổồỡng xung quanh laỡ cuớa phoỡng I:
Baớng 2.3
Kóỳt cỏỳu Sọỳ
lổồỹ
ng
Kờch
thổồùc,[m]
F,[m

2
] K
[W/m
2
.õọỹ]
t,
[
o
C]
Q
i
,[W]
Cổớa sọứ 2 cổớa
1,2 ì 1,2
2,88 7,37 9,5 201,6
Cổớa chờnh1 1 cổớa
1,4 ì 1,9
2,66 7,37 9,5 186,2
Ngọ Sộ Duợng
Trang
Trang
16
16

N
T
B
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc





-
-
ÂÄƯ
ÂÄƯ
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP


Cỉía chênh2 1 cỉía
1,4 × 1,9
2,66 5,60 3,8 56,6
Tỉåìng tiãúp xục
khäng khê bãn
ngoi trỉì cỉía
-
3,5×(2×
×2,5+5)
29,46 2,93 9,5 820
Tỉåìng ngàn giỉỵa
hai phng lảnh trỉì
cỉía
-
5 × 3,5
14,84 2,59 3,8 146,1
Tráưn -
5 × 2,5
12,5 3,44 3,8 163,4

Täøng 1573,9
b.Lỉåüng nhiãût truưn qua tỉåìng xung quanh l ca phng II:
Bng 2.4
Kãút cáúu Säú
lỉåü
ng
Kêch
thỉåïc,[m]
F,[m
2
] K
[W/m
2
.âäü]
∆t,
[
o
C]
Q
i
,[W]
Cỉía säø 2 cỉía
1,2 × 1,2
2,88 7,37 9,5 201,6
Cỉía chênh1 1 cỉía
1,4 × 1,9
2,66 7,37 9,5 186,2
Cỉía chênh2 1 cỉía
1,4 × 1,9
2,66 5,60 3,8 56,6

Tỉåìng tiãúp xục
khäng khê bãn
ngoi trỉì cỉía
-
3,5 × (2 ×
× 4,5 + 5)
43,46 2,93 9,5 1209,7
Tỉåìng ngàn giỉỵa
hai phng lảnh trỉì
cỉía
-
5 × 3,5
14,84 2,59 3,8 146,1
Tráưn -
5 × 4,5
22,5 3,44 3,8 294,1
Täøng 2094,3
2.2.4.Tênh lỉåüng nhiãût truưn qua nãưn nh:
Nãưn âỉåüc âục bàòng bãtäng âạ nhàm tra bng theo [TL6-tr279]
ta cọ λ = 1,27 W/m.âäü , theo [TL7-tr41] ta cọ hãû säú truưn nhiãût âỉåüc chn nhỉ
sau:
Xem nãưn nhỉ l mäüt vạch phàóng, trong âọ nhiãût truưn theo bãư màût nãưn ngoi
ra theo cạc di khạc nhau.
+ Âäúi våïi phng I: Nãưn âỉåüc chia lm 1 di, cọ bãư räüng 2,26 m.
Theo [TL7-tr41] ta cọ k
I
= 0,5 W/m
2
.âäü
Suy ra lỉåüng nhiãût truưn qua nãn phng I l:

Q
nI
= k
n
.F
n
.∆t
tn
= 0,5 × (2,26 × 4,76) ×3,8 = 20,4 W
+ Âäúi våïi phng II: Nãưn âỉåüc chia lm 1 di, cọ bãư räüng 2,13 m.
diãûn têch di nãưn âỉåüc xạc âënh l: F
1
= 4 × (4,26 + 4,76) = 36,08 m
2
Theo [TL7-tr41] ta cọ k
I
= 0,5 W/m
2
.âäü
Suy ra lỉåüng nhiãût truưn qua nãn phng II l:
Q
nII
= k
n
.F
n
.∆t
tn
= 0,5 × 36,08 ×3,8 = 68,5 W
Váûy lỉåüng nhiãût truưn qua kãút cáúu bao che do chãnh nhiãût âäü

Ngä Sé Dng 
Trang
Trang
17
17
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc




-
-
ÂÄƯ
ÂÄƯ
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP


Q

t
= Q

tI
+ Q

tII
+ Q
nI

+ Q
nII

Q

t
= 1573,9 + 2094,3 + 20,4 + 68,5 = 3757,1 W
2.3.Tênh toạn lỉåüng nhiãût truưn vo phng do bỉïc xả màût tråìi
Q
bx
:
Âäúi våïi cạc vng nhiãût âåïi nhỉ nỉåïc ta nọi chung v  Nàơng nọi riãng, quanh
nàm cọ màût tråìi, nháút l vãư ma h ạnh nàõng cng gay gàõt. Do âọ nhiãût lỉåüng do
bỉïc xả màût tråìi truưn qua kãút cáúu bao che vo nh ráút låïn. Lỉåüng nhiãût ny phủ
thüc vo cỉåìng âäü bỉïc xả màût tråìi lãn màût phàóng kãút cáúu bao che v kh nàng
cn nhiãût bỉïc xả ca bn thán kãút cáúu bao che.
Q
bx
= Q
k
bx
+ Q
bc
bx
Q
k
bx
: Nhiãût bỉïc xả qua kênh vo nh ,[W]
Q
k

bx
: Nhiãût bỉïc xả qua kãút cáúu bao che vo nh,[W]
2.3.1.Tênh tênh toạn nhiãût bỉïc xả truưn qua cỉía kênh:
Lỉåüng nhiãût bỉïc xả truưn qua cỉía kênh vo nh xạc âënh theo cäng thỉïc
[TL6-tr289]:
Q
k
bx
= τ
1

2

3

4
.q
bx
.F
k
Trong âọ:
+ τ
1
: hãû säú kãø âãún âäü trong sút ca cỉía kênh, do trong thiãút kãú ny cỉía kênh
1 låïp nãn theo [TL6-tr289] ta cọ τ
1
= 0,9
+ τ
2
: hãû säú kãø âãún âäü báøn ca màût kênh, do trong thiãút kãú ny cỉía kênh 1 låïp

nãn theo [TL6- tr 289] ta cọ τ
2
= 0,8
+ τ
3
: hãû säú kãø âãún mỉït âäü che khút båíi khung cỉía, do trong thiãút kãú ny cỉía
kênh âỉåüc lm bàòng khung gäù mäüt låïp kênh nãn theo [TL6-tr290] ta cọ τ
3
= 0,61
÷ 0,64 , chn τ
3
= 0,62
+ τ
4
: hãû säú kãø âãún che khút

båíi cạc hãû thäúng che nàõng, do trong thiãút kãú
ny dng ä vàng che nàõng nãn theo [TL6-tr290] ta cọ τ
4
= 0,95
+ q
bx
: cỉåìng âäü bỉïc xả màût tråìi trãn màût phàóng chëu bỉïc xả tải thåìi âiãøm tênh
toạn ,[W/m
2
]
+ F
k
: diãûn têch cỉía kênh chëu bỉïc xả tải thåìi âiãøm tênh toạn, [m
2

]
Xạc âënh cỉåìng âäü bỉïc xả màût tråìi tải thåìi âiãøm tênh toạn (9 giåì sạng ca
thạng 5), xám nháûp vo phng âiãưu ha qua kênh cỉía säø quay vãư hỉåïng âäng tải
 Nàơng, tra bng theo [TL6-tr205] våïi vé âäü 20
o
Bàõc ta cọ q
k
bx
= 312 W/m
2
Tải thåìi âiãøm tênh toạn vo lục 9 giåì sạng nãn bỉïc xả màût tråìi chiãúu vo nh
theo hỉåïng âäng m åí phêa âäng chè cọ mäüt cỉía kênh do âọ ta cọ diãûn têch ca
mäüt cỉía säø l: F
cs
= 1,14 m
2
Váûy lỉåüng nhiãût bỉïc xả qua kênh vo nh l:
Q
k
bx
= 0,9 × 0,8 × 0,62 × 0,95 × 312 × 1,14 = 150,8 W
2.3.2.Tênh toạn nhiãût bỉïc xả truưn qua kãút cáúu bao che:
Nhiãût bỉïc xả màût tråìi truưn qua bäü pháûn kãút cáúu bao che nháûn nhiãût bỉïc xả
vo phng tênh theo cäng thỉïc [TL6-tr290]. Åí âáy do trãn phng lm viãûc cn cọ
Ngä Sé Dng 
Trang
Trang
18
18
Thióỳt kóỳ maùy laỷnh hỏỳp thuỷ õóứ õióửu hoỡa khọng khờ vn phoỡng laỡm vióỷc

Thióỳt kóỳ maùy laỷnh hỏỳp thuỷ õóứ õióửu hoỡa khọng khờ vn phoỡng laỡm vióỷc




-
-


AẽN TT NGHIP
AẽN TT NGHIP


nhióửu tỏửng nón ta khọng tờnh nhióỷt bổùc xaỷ qua trỏửn, tổồỡng nhỏỷn nhióỷt bổùc xaỷ mỷt
trồỡi chuớ yóỳu laỡ tổồỡng phờa ọng vaỡ phờa Tỏy coỡn tổồỡng phờa Nam vaỡ phờa Bừc
nhỏỷn nhióỷt bổùc xaỷ rỏỳt ờt nón ta boớ qua.
Q
bc
bx
= 0,047. k
t
. F. .q
'
bx
,[ W ]
Trong õoù:
+ k
t
: Hóỷ sọỳ truyóửn nhióỷt cuớa tổồỡng bao xung quanh nhỏỷn nhióỷt bổùc xaỷ,
[W/m

2
.õọỹ].Ta coù k
t
= 4,04 W/m
2
.õọỹ
+ F: Dióỷn tờch cuớa tổồỡng phờa Tỏy vaỡ phờa ọng trổỡ cổớa, ta coù F = 2 ì D ìh
F = (2 ì 5 ì 3,5) - 1,44 = 33,56 m
2

+ q
'
bx
: Cổồỡng õọỹ bổùc xaỷ mỷt trồỡi taỷi aỡ Nụng chióỳu lón tổồỡng phờa Tỏy vaỡ
ọng theo [TL6-tr290] ta coù q
'
bx
= 157 W/m
2
+ : Hóỷ sọỳ hỏỳp thuỷ cuớa trỏửn nhỏỷn nhióỷt bổùc xaỷ, tra baớng theo [TL6-tr292]
ta coù = 0,54 ữ 0,65 ,choỹn = 0,6
Nhióỷt bổùc xaỷ truyóửn qua kóỳt cỏỳu bao che laỡ:
Q
bc
bx
= 0,047 ì 4,04 ì 33,56 ì 0,6 ì 157 = 600,3 W
Vỏỷy lổồỹng nhióỷt bổùc xaỷ truyóửn vaỡo phoỡng õióửu hoỡa laỡ:
Q
bx
= Q

k
bx
+ Q
bc
bx
= 150,8 + 600,3 = 751,1 W
2.4.Tờnh lổồỹng nhióỷt toớa Q
toớa
:
2.4.1.Nhióỷt do ngổồỡi toớa ra:
Trong quaù trỗnh họ hỏỳp vaỡ hoaỷt õọỹng cồ thóứ ngổồỡi taỷo ra nhióỷt. Lổồỹng nhióỷt do
ngổồỡi taớo ra phuỷ thuọỹc vaỡo traỷng thaùi, mổùc õọỹ lao õọỹng, mọi trổồỡng khọng khờ
xung quanh, lổùa tuọứi Nhióỷt õọỹ ngổồỡi toớa ra gọửm hai phỏửn:
Mọỹt phỏửn toớa trổỷc tióỳp vaỡo khọng khờ, laỡm tng nhióỷt õọỹ khọng khờ goỹi laỡ
nhióỷt hióỷn. Mọỹt phỏửn khaùc laỡm bay hồi mọử họi trón bóử mỷt da, lổồỹng nhióỷt naỡy
toớa ra mọi trổồỡng khọng khờ laỡm tng entanpi cuớa khọng khờ maỡ khọng laỡm tng
nhióỷt õọỹ cuớa khọng khờ goỹi laỡ lổồỹng nhióỷt ỏứn. Tọứng hai lổồỹng nhióỷt naỡy goỹi laỡ
lổồỹng nhióỷt toaỡn phỏửn do ngổồỡi toớa ra.
Lổồỹng nhióỷt do ngổồỡi toớa ra trong phoỡng: theo [TL6-tr297] ta coù cọng thổùc:
Q
n
= n . q ,[W]
Trong õoù:
+ n: sọỳ ngổồỡi trong phoỡng; phoỡngI: n = 1ngổồỡi, phoỡng II: n = 4 ngổồỡi
+ q: lổồỹng nhióỷt toaỡn phỏửn do ngổồỡi toớa ra ,[W/ngổồỡi]
tra baớng theo [TL6-tr297] vồùi nhióỷt õọỹ trong phoỡng õióửu hoỡa laỡ 25
o
C vaỡ lao
õọỹng trờ oùc, ta coù q = 139,56 W/ngổồỡi
Suy ra nhióỷt do ngổồỡi toớa ra laỡ:

Q
n
= 5 ì 139,56 = 697,8 W
2.4.2.Nhióỷt toớa ra do thừp saùng Q
s
:
Lổồỹng toớa ra do thừp saùng bũng õeỡn huyỡnh quang, theo [TL6-tr295] ta coù
cọng thổc sau:
Q
s
= 860 . N ,[kcal/h]
N: tọứng cọng suỏỳt cuớa caùc õeỡn huyỡnh quang, [KW].
Ngọ Sộ Duợng
Trang
Trang
19
19
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc




-
-
ÂÄƯ
ÂÄƯ
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP



Phng I âỉåüc bäú trê 1 ân hunh quang loải 1,2 m cọ cäng sút N
â1,2
= 40 W .
Phng II âỉåüc bäú trê 2 ân hunh quang loải 1,2 m cọ cäng sút N
â1,2
= 80 W
Váûy täøng cäng sút ca cạc ân hunh quang l N = 0,12 KW
Suy ra nhiãût ta ra do thàõp sạng l:
Q
s
= 860 × 0,12 = 103,2 kcal/h = 120 W
2.4.3.Nhiãût do mạy mọc ta ra Q
mc
:
Q
mc
=∑N
â
,[W]
Trong âọ:
N
â
: Cäng sút làõp âàût ca thiãút bë. cọ 4 mạy vi tênh cọ N
â
= 40 W
Suy ra lỉåüng nhiãût do mạy mọc ta ra l:Q
mc
= 4 ×40 = 160 W
Váûy lỉåüng nhiãût Q

ta
= Q
n
+ Q
s
+ Q
mc

Q
ta
= 697,8 + 120 + 160 = 977,8 W
* Váûy lỉåüng nhiãût thỉìa l: Q
T
= Q

t
+ Q
bx
+ Q
ta
Q
T
= 3757,1 + 751,1 + 977,8 = 5486 W
2.5.Tênh lỉåüng áøm thỉìaW
T
:
lỉåüng áøm do ngỉåìi ta ra âỉåüc xạc âënh theo [TL6-tr299] ta cọ cäng thỉïc:
W = n . g . 10
-3
,[kg/h]

Trong âọ:
+ n: säú ngỉåìi thỉåìng xun åí trong 2 phng lm viãûc: n = 5 ngỉåìi
+ g: lỉåüng áøm ta ra [g/h.ngỉåìi], phủ thüc vo trảng thại, cỉåìng âäü lao
âäüng v nhiãût âäü mäi trỉåìng xung quanh, tra theo [TL6-tr299] våïi nhiãût âäü trong
phng l 25
o
C v cäng viãûc l lao âäüng trê ọc ta cọ g = 105 g/h.ngỉåìi.
suy ra lỉåüng áøm do ngỉåìi ta ra l:
W
T
= 5 × 105.10
-3
= 0,525 kg/h
2.6.Thnh láûp v tênh toạn så âäư âiãưu ha khäng khê:
2.6.1.Xạc âënh hãû säú gọc tia ca quạ trçnh thay âäøi trảng thại
khäng khê trong phng ε
T
:
Xạc âënh trë säú hãû säú gọc tia ca quạ trçnh thay âäøi trảng thại khäng khê trong
phng( quạ trçnh thäøi khäng khê vo åí trảng thại V(I
v
, d
v
)trung ha våïi lỉåüng
nhiãût áøm thỉìa trong phng v thay âäøi âãún trảng thại T(I
T
,d
T
) ),theo âụng u
cáưu. Ta cọ cäng thỉïc l:

ε
T
=
T
T
W
Q
trong âọ:
+ Q
T
: lỉåüng nhiãût thỉìa, Q
T
= 5846 W = 5026,6 kcal/h
+ W
T
: lỉåüng áøm thỉìa, W
T
= 0,525 kg/h
suy ra: ε
T
=
525,0
6,5026
= 9574,5
2.6.2. Så âäư tưn hon khäng khê theo mäüt cáúp:
1. Chn så âäư âiãưu ha khäng khê :
Chn så âäư tưn hon khäng khê mäüt cáúp l vç táûn dủng âỉåüc nhiãût âäü tháúp
trong phng âiãưu ha khäng khê do âọ lm gim âỉåüc nàng sút lảnh do khäng
gian âiãưu ha khäng sinh ra cháút âäüc hải.
Ngä Sé Dng 

Trang
Trang
20
20
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc




-
-
ÂÄƯ
ÂÄƯ
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP


Så âäư ngun l hoảt âäüng ca hãû thäúng âiãưu ha khäng khê kiãøu tưn hon
mäüt cáúp.
Hçnh 2.3
Ngun l hoảt âäüng:
Khäng khê ngoi tråìi cọ trảng thại N(t
N
, ϕ
N
) cọ lỉu
lỉåüng L
N
qua cỉía hụt ca khäng khê ngoi tråìi 1, âi vo bưng ha träün 3 , âãø

ha träün våïi lỉåüng khäng khê tưn hon cọ trảng thại T(t
T
, ϕ
T
)

cọ lỉu lỉåüng L
T


âỉåüc hụt theo cỉía giọ tưn hon 2. Sau khi ha träün khäng khê cọ trảng thại C,
âỉåüc xỉí l nhiãût áøm (lm lảnh ,lm khä) trong thiãút bë xỉí l khäng khê 4, âảt âãún
trảng thại O, räưi âỉåüc quảt giọ 5 âỉåìng äúng âáøy 6 v hãû thäúng phán phäúi khê 7
thäøi vo phng âỉåüc âiãưu ha 8. Trong phng 8,lỉåüng khäng khê thäøi vo trảng
thại
V(t
V
, ϕ
V
) âỉåüc thỉûc hiãn quạ trçnh trao âäøi nhiãût áøm våïi khäng khê åí trong phng
cọ chỉïa lỉåüng nhiãût thỉìa Q
T
v áøm thỉìa W
T
, tỉû biãún âäưi trảng thại âãún trảng thại
T theo ε
T
=
T
T

W
Q
, sau âọ mäüt pháưn khäng khê sỉí dủng lải âỉåüc hụt qua miãûng hụt
9, âỉåìng äúng hụt häưi giọ häưi 10 v quảt giọ häưi 11(cọ thãø khäng sỉí dủng quảt häưi
ny) tưn hon vãư bưn träün 3. Pháưn khäng khê thỉìa cn lải âỉåüc thi qua cỉía
thi giọ 12 ra ngoi
2. Xạc âënh cạc trảng thại trãn âäư thë I- d:
+Trảng thại khäng khê trong phng lm lm viãûc T:
ϕ
T
= 60% , t
T
= 25
o
C tra bng [TL7-tr283] suy ra I
T
= 13,3 kcal/kg khäng khê;
d
T
= 12 g/kg khäng khê khä.
+ Trảng thại khäng khê ngoi tråìi N
ϕ
N
= 80,5%, t
N
= 34,5
o
C tra bng theo [TL7-tr283] suy ra
I
N

= 26 kcal/kgkhäng khê ; d
N
= 29 g/kg khäng khê khä
Ngä Sé Dng 
Trang
Trang
21
21
N
1
C
4
O
5
6
V
7
12
8
T
Q
T
W
T
9
10
11
T
2
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc

Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc




-
-
ÂÄƯ
ÂÄƯ
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP



I
t
N
t
T
O
V
T
C
N
I
N
Ic = const
I
T
= const

d
Hçnh 2.4
+ Hãû säú gọc tia: ε
T
= 10983,3
Qua âiãøm T trãn âäư thë ta v âỉåìng thàóng cọ hãû säú gọc ε
T
v càõt âỉåìng ϕ = 95%
tải âiãøm O ta cọ t
O
= 17
o
C. Våïi cạch phán phäúi khäng khê kiãøu thäøi trãn xúng,
theo [TL6-tr301] ta cọ ∆t
v
= t
T
- t
v
= 7÷ 10
o
C , chn t
v
=17
o
C. váûy ta chn âiãøm O
trng våïi âiãøm V cọ I
v
= 11,61 kcal/kg.khäng khê. Xạc âënh âiãøm C nhỉ sau:
Trỉåïc tiãn cáưn tênh lỉu lỉåüng khäng khê trao âäøi cáưn thiãút:

L =
VT
T
II
Q

=
61,113,13
6,5026

= 2413,3 kg/h
Tênh lỉåüng khäng khê bãn ngoi cáưn thiãút âãø thäøi vo phng L
N
:
L = L
N
+ L
T
Trong âọ:
+ L
N
: lỉåüng khäng khê bãn ngoi cáưn thiãút thäøi vo phng âiãưu ha.
+ L
V
: lỉåüng khäng khê tưn hon.
Lỉåüng khäng khê bãn ngoi L
N
âỉåüc tênh dỉûa theo cäng thỉïc theo [TL6-tr311]
nhỉ sau:
Theo u cáưu vãû sënh trong 1 giåì cáưn cáúp cho mäùi ngỉåìi trong phng khäng hụt

thúc lạ mäüt lỉåüng khäng khê trong sảch bãn ngoi (khäng khê tỉåi ) l (30 ÷ 35)
kg/h nãúu säú ngỉåìi l n thç lỉåüng khäng khê bãn ngoi cáưn cung cáúp l:
L
Nyc
= (30 ÷ 35) n ,[kg/h]
L
Nyc
= 30 × 4 = 120 kg/h
Theo [TL6-tr312] ta cọ:
+ nãúu lỉåüng khäng khê L
Nyc
> 10% L thç láúy lỉåüng khäng khê ngoi cáưn
thiãút âãø tênh toạn L
N
= L
Nyc
+ nãúu L
N
≤ 10%L thç láúy L
N
=
L
10
1
Ngä Sé Dng 
Trang
Trang
22
22
T

ε
ϕ = 95%
ϕ= 100%
Thióỳt kóỳ maùy laỷnh hỏỳp thuỷ õóứ õióửu hoỡa khọng khờ vn phoỡng laỡm vióỷc
Thióỳt kóỳ maùy laỷnh hỏỳp thuỷ õóứ õióửu hoỡa khọng khờ vn phoỡng laỡm vióỷc




-
-


AẽN TT NGHIP
AẽN TT NGHIP


ta coù 10%L = 2413,3 kg/h.vỏỷy L
N
<10%L suy ra L
N
=
10
L
=
10
3,2413
= 241,33 kg/h
vaỡ L
T

= L- L
N
= 2413,3 - 241,33 = 2171,97 kg/h
Vỏỷy ta coù õổồỹc L
N
vaỡ L
T
ta dóứ daỡng xaùc õởnh õổồỹc õióứm khọng khờ hoỡa trọỹn C
trón õọử thở I- d theo nguyón từc hoỡa trọỹn. Nọỳi doaỷn NT vaỡ chia õoaỷn NT theo tố lóỷ
L
L
TN
CT
N
=

CT = TN .
L
L
N
. Tổỡ õọử thở [TL7-tr283] ta õo õổồỹc TN = 66 mm
Suy ra CT = 66 ì
3,2413
33,241
= 6,6 mm. Vỏỷy ta xaùc õởnh õổồỹc õióứm
C(I
c
=14[kcal/kg],d
c
=13,2 g/kg khọng khờ khọ) nũm trón õoaỷn TN vaỡ caùch õióứm T

mọỹt khoaớng 6,6 mm. Nọỳi C vồùi O ta õổồỹc quaù trỗnh õióửu hoỡa khọng khờ cỏửn thióỳt:
N + T = C O V T
Trong õoù:
N + T = C : quaù trỗnh hoỡa trọỹn khọng khờ giổợa khọng khờ bón ngoaỡi trồỡi ồớ
traỷng thaùi N vaỡ khọng khờ tuỏửn hoaỡn ồớ traỷng thaùi T trong buọửng hoỡa trọỹn.
CO: quaù trỗnh xổớ lyù laỡm laỷnh vaỡ laỡm khọ khọng khờ bũng thióỳt bở xổớ lyù
khọng khờ:
O V: quaù trỗnh tổỷ bióỳn õọửi traỷng thaùi khọng khờ do nhỏỷn nhióỷt thổỡa vaỡ ỏứm
thổỡa trong phoỡng õióửu hoỡa theo hóỷ goùc tia
T
Nng suỏỳt laỷnh cỏửn thióỳt cuớa daỡn laỷnh:
Q
DL
0

= L(I
C
- I
O
) ,[kcal/h]
L = 2413,3 kg/h
I
C
= 14,5 kcal/kg khọng khờ
I
O
= I
V
= 11,61 kcal/kg khọng khờ.
Q

DL
0
= 2413,3 ì (14 -11,61 ) = 5767,07 kcal/h = 6689,8 W
Nng suỏỳt laỷnh cuớa daỡn bay hồi Q
0
laỡ:
Q
0
Bao gọửm nng suỏỳt laỷnh cuớa daỡn laỷnh, tọứn thỏỳt õổồỡng ọỳng, thióỳt bở vaỡ
phỏửn dổỷ trổợ.
Q
0
= 1,05. Q
DL
0

,theo [TL2-tr92]
Q
0
=1,05 ì 6689,8 =7000 W
Vỏỷy nng suỏỳt laỷnh yóu cỏửu õóứ thióỳt kóỳ maùy laỷnh hỏỳp thuỷ duỡng cho õióửu hoỡa
khọng khờ vn phoỡng laỡm vióỷc vồùi dióỷn tờch 35 m
2
laỡ Q
0
= 7000 W.
Ngọ Sộ Duợng
Trang
Trang
23

23
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc
Thiãút kãú mạy lảnh háúp thủ âãø âiãưu ha khäng khê vàn phng lm viãûc




-
-
ÂÄƯ
ÂÄƯ
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP
ẠN TÄÚT NGHIÃÛP


Chỉång3:
TÊNH TOẠN CHU TRÇNH
MẠY LẢNH HÁÚP THỦ H
2
O/BrLi MÄÜT CÁÚP
Chỉång ny nhàòm mủc âêch xạc âënh cạc âiãøm nụt ca chu trçnh v xạc âënh
cạc phủ ti nhiãût ca cạc thiãút bë trao âäøi nhiãût ca mạy lảnh háúp thủ H
2
O/LiBr
mäüt cáúp dng âãø âiãưu ha khäng khê.
3.1. Mä hçnh mạy lảnh háúp thủ H
2
O/ LiBr mäüt cáúp
+ Vç hãû thäúng lm viãûc våïi âäü chán khäng ráút cao, âãø gim kh nàng khäng
khê lt vo hãû thäúng, giäúng nhỉ cạc mạy lảnh háúp thủ H

2
O/ LiBr thỉûc tãú täi
khäng bäú trê cạc thiãút bë riãng r m bäú trê kãút håüp thiãút bë sinh håi, thiãút bë ngỉng
tủ trong cng mäüt bçnh v thiãút bë bay håi, thiãút bë háúp thủ trong cng mäüt bçnh.
Hai bçnh ny cọ dảng äúng chm nàòm ngang .
+ Trong hãû thäúng cọ thiãút bë hon nhiãût âãø táûn dủng nhiãût ca dung dëch tỉì
thiãút bë sinh håi vãư âãø gia nhiãût cho dung dëch sau khi ra khi thiãút bë háúp thủ
nhàòm mủc âêch gim lỉåüng nhiãût cáúp cho thiãút bë sinh håi v gim lỉåüng nỉåïc
lm mạt tải thiãút bë háúp thủ. Vç hai mäi cháút trao âäøi nhiãût âãưu åí trảng thại lng,
nãn täi chn loải thiãút bë hon nhiãût kiãøu äúng läưng äúng . Dung dëch cáưn gia nhiãût
âi åí trong äúng trong, dung dëch cáưn lm ngüi âi åí trong khäng gian giỉỵa hai
äúng. Hai dng dung dëch âỉåüc chuøn âäüng ngỉåüc chiãưu nhau .
+ Do ngưn gia nhiãût cọ nhiãût âäü tháúp, nãn âãø tàng hiãûu qu ca hãû thäúng,
ngoi thiãút bë bay håi v thiãút bë háúp thủ dng kiãøu tỉåïi, täi cng dng thiãút bë
sinh håi kiãøu tỉåïi nhåì táûn dủng lỉûc ca båm dung dëch cọ sàơn v bäú trê thiãút bë
nhỉ hçnh (2.1).
+ Chn mäi trỉåìng gii nhiãût l nỉåïc giãúng khoan vç dng nỉåïc giãúng khoan
gim âỉåüc chi phê âáưu tỉ do khäng dng thạp gii nhiãût, quảt gii nhiãût. Nỉåïc
giãúng khoan cọ nhiãût âäü tháúp hån nỉåïc thỉåìng nãn cng lm gim nhiãût âäü
ngỉng tủ tàng hãû säú lảnh ca chu trçnh, do hãû thäúng nh nãn lỉåüng nỉåïc giãúng
khoan tiãu hao khäng låïn chi phê váûn hnh chè l båm giãúng so våïi dng båm
v dng quảt gii nhiãût . Ta dng nỉåïc giãúng khoan âãø gii nhiãût vç nỉåïc giãúng
khoan cọ nhiãût âä ln äøn âënh trong c nàm(ma h v ma âäng) v cọ nhiãût
âäü tháúp hån so våïi cạc ngưn nỉåïc khạc nhỉ nỉåïc säng häư ,mảng nỉåïc thnh
phäú, , theo [TL1- tr7] sỉí dung nỉåïc giãúng khoan khäng tưn hon cọ thãø láúy
cao hån hồûc bàòng nhiãût âäü trung bçnh hàòng nàm (0÷1)
o
C, tra bng theo[TL2-
tr8] ta cọ nhiãût âäü trung bçnh hàòng nàm tải  Nàơng t = 25,6
o

C.
+ Chn váût liãûu chãú tảo l inox vç dung dëch LiBr cọ tênh àn mn kim loải
cao. Nọ àn mn mảnh m thẹp, âäưng v håüp kim ca âäưng.
+ Chn nhiãût âäü ra ca nỉåïc ti lảnh t
m2
.Theo [TL2-tr102] cháút ti lảnh l
nỉåïc thç nhiãût âäü bay håi ca mäi cháút lảnh ≥ 5
o
C, nhiãût âäü säi ca mäi cháút lảnh
t
0
tháúp hån nhiãût âäü trung bçnh ca nỉåïc ti lảnh l 4 ÷ 6
o
C. Do âọ trong thiãút kãú
ny chn nhiãût âäü ra ca nỉåïc ti lảnh l: t
m2
=8
o
C
3.1.1. Mä hçnh mạy lảnh háúp thủ H
2
O/ LiBr âỉåüc chn nhỉ sau :
Ngä Sé Dng 
Trang
Trang
24
24
Båm MTL
BT HN
TB HT

Nỉåïc lm mạt
Cháút ti lảnh
TB BH
Nỉåïc lm mạt
TB NT
TB SH
Nỉåïcgia
nhiãût
Thióỳt kóỳ maùy laỷnh hỏỳp thuỷ õóứ õióửu hoỡa khọng khờ vn phoỡng laỡm vióỷc
Thióỳt kóỳ maùy laỷnh hỏỳp thuỷ õóứ õióửu hoỡa khọng khờ vn phoỡng laỡm vióỷc




-
-


AẽN TT NGHIP
AẽN TT NGHIP


Hỗnh 3.1 . Mọ hỗnh maùy laỷnh hỏỳp thuỷ H
2
O/LiBr mọỹt cỏỳp
TB SH
Thióỳt bở sinh hồi
TB HT
Thióỳt bở hỏỳp thuỷ
TB NT

Thióỳt bở ngổng tuỷ
BT HN
Thióỳt bở họửi nhióỷt
TB BH
Thióỳt bở bay hồi
Bồm MTL
Bồm mọi chỏỳt laỷnh
3.1.2.Nguyón lyù laỡm vióỷc maùy laỷnh hỏỳp thuỷ H
2
O/LiBr mọỹt cỏỳp:
Maùy laỷnh hỏỳp thuỷ mọỹt cỏỳp H
2
O/LiBr

coù nguyón lyù laỡm vióỷc nhổ hỗnh 1.1,vỗ coù
aùp suỏỳt vaỡ hióỷu aùp rỏỳt nhoớ nón noù õổồỹc bọỳ trờ nhổ hỗnh 3.1.
Nhổợng thióỳt bở chờnh õổồỹc bọỳ trờ trong hai hỗnh truỷ I vaỡ II õóứ dóứ daỡng duy trỗ õọỹ
chỏn khọng trong hóỷ thọỳng. Bỗnh I coù aùp suỏỳt ngổng tuỷ ,bỗnh II coù aùp suỏỳt bay
hồi. Trong bỗnh I coù bọỳ trờ daỡn ngổng vaỡ bọỹ phỏỷn sinh hồi. Trong bỗnh II coù bọỳ trờ
daỡn bay hồi vaỡ bọỹ phỏỷn hỏỳp thuỷ , giổợa caùc thióỳt bở trón coù õọỹ chónh nhióỷt õọỹ õaùng
kóứ nhổ ồớ bỗnh I laỡ nhióỷt õọỹ ngổng tuỷ vaỡ nhióỷt õọỹ gia nhióỷt , ồớ bỗnh II laỡ nhióỷt õọỹ
bay hồi vaỡ nhióỷt õọỹ hỏỳp thuỷ nhổng khọng cỏửn caùch nhióỷt, vỗ hóỷ thọỳng coù õọỹ chỏn
khọng cao laỡ mọi trổồỡng caùch nhióỷt lyù tổồớng.
Nổồùc gia nhióỷt tổỡ nguọửn nng lổồỹng khaùc nhau: nng lổồỹng nhióỷt mỷt trồỡi, tỏỷn
duỷng nhióỷt nng thổỡa, phóỳ thaới, thổù cỏỳp, reớ tióửn nhổ khoùi thaới, hồi trờch õi vaỡo
bỗnh sinh hồi (TBSH) õóứ gia nhióỷt cho dung dởch õỏỷm õỷc H
2
O/LiBr. Hồi nổồùc
sinh ra bay qua daỡn ngổng(TBNT), thaới nhióỷt cho nổồùc laỡm maùt vaỡ ngổng tuỷ laỷi.
Dung dởch õỏỷm õỷc khi mỏỳt nổồùc trồớ thaỡnh dung dởch loaợng vaỡ õổồỹc õổa trồớ laỷi

daỡn hỏỳp thuỷ (TBHT) trong bỗnh II, vỗ voỡi phun laỡm nhióỷm vuỷ giaớm aùp nón khọng
cỏửn van tióỳt lổu õỷc bióỷt nổợa.
Nổồùc sau khi ngổng tuỷ ồớ daỡn ngổng (TBNT), seợ chaớy qua ọỳng xi phọng õóứ
giaớm aùp rọửi chaớy vaỡo daỡn bay hồi(TBBH). ỳng xi phọng õóứ phoỡng nổồùc cao aùp
tổỡ thióỳt bở ngổng tuỷ õi vaỡo thióỳt bở bay hồi. Do aùp suỏỳt ồớ õỏy rỏỳt thỏỳp nổồùc bay hồi
õóứ sinh laỷnh. Hồi nổồùc taỷo ra ồớ daỡn bay hồi (TBBH) seợ õổồỹc dung dởch loaợng hỏỳp
thuỷ ồớ thióỳt bở hỏỳp thuỷ (TBHT). Nhióỷt lổồỹng toớa ra trong quaù trỗnh hỏỳp thuỷ seợ õổồỹc
nổồùc laỡm maùt lỏỳy õi. Laỷnh sinh ra ồớ daỡn bay hồi (TBBH),seợ õổồỹc nổồùc taới laỷnh
õổa õóỳn daỡn laỷnh khọng khờ (FCU), khọng khờ chuyóứn õọỹng cổồợng bổùc qua daỡn
laỷnh khọng khờ nhaợ nhióỷt cho nổồùc taới laỷnh chuyóứn õọng cổồợng bổùc trong ọỳng.
Dung dởch õỏỷm õỷc sau quaù trỗnh hỏỳp thuỷ, õổồỹc bồm dung dởch bồm lón bỗnh
sinh hồi. Dung dởch loaợng chaớy tổỡ bỗnh sinh hồi trồớ laỷi bỗnh hỏỳp thuỷ. Bỗnh họửi
Ngọ Sộ Duợng
Trang
Trang
25
25
Bồm dd õỏỷm õỷc
ng xi
phọng
II

×