Tải bản đầy đủ (.pdf) (82 trang)

Tài liệu Chuyên đề phương pháp trung bình doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (304.92 KB, 82 trang )

Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
Chuyên đ ề
Ph ng pháp trung bìnhươ
Th y giáo: Lê Ph m Thànhầ ạ
C ng tác viên truongtructuyen.vnộ
Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
N i dungộ
A. Ph ng pháp gi i ươ ả
B. Thí d minh h a ụ ọ
C. Bài t p áp d ng ậ ụ
Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
A. Ph ng pháp gi iươ ả
1. N i dung ph ng pháp ộ ươ

Nguyên t c: Đ i v i m t h n h p ch t b t kì ta luôn có th bi u di n ắ ố ớ ộ ỗ ợ ấ ấ ể ể ễ
chúng qua m t đ i l ng t ng đ ng, thay th cho c h n h p, là đ i ộ ạ ượ ươ ươ ế ả ỗ ợ ạ
l ng trung bình (nh kh i l ng mol trung bình, s nguyên t trung ượ ư ố ượ ố ử
bình, s nhóm ch c trung bình, s liên k t ố ứ ố ế π trung bình, …), đ c bi u ượ ể
di n qua bi u th c:ễ ể ứ
V i Xớ
i
: đ i l ng đang xét c a ch t th I trong h n h pạ ượ ủ ấ ứ ỗ ợ
n
i
: s mol c a ch t th i trong h n h pố ủ ấ ứ ỗ ợ
n
i i
i 1
n
i
i 1


X .n
X (1)
n
=
=
=


Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
A. Ph ng pháp gi i (tt)ươ ả
1. N i dung ph ng pháp (tt)ộ ươ

Dĩ nhiên theo tính ch t toán h c ta luôn có: min(Xấ ọ
i
) < < max(X
i
) (2)
V i min(Xớ
i
): đ i l ng nh nh t trong t t c Xạ ượ ỏ ấ ấ ả
i
max(X
i
): đ i l ng l n nh t trong t t c Xạ ượ ớ ấ ấ ả
i

Do đó, có th d a vào các tr s trung bình đ đánh giá bài toán, qua đó ể ự ị ố ể
thu g n kho ng nghi m làm cho bài toán tr nên đ n gi n h n, th m chí ọ ả ệ ở ơ ả ơ ậ
có th tr c ti p k t lu n nghi m c a bài toán.ể ự ế ế ậ ệ ủ


Đi m m u ch t c a ph ng pháp là ph i xác đ nh đúng tr s trung bình ể ấ ố ủ ươ ả ị ị ố
liên quan tr c ti p đ n vi c gi i bài toán. T đó d a vào d ki n đ bài ự ế ế ệ ả ừ ự ữ ệ ề
→ tr trung bình ị → k t lu n c n thi t.ế ậ ầ ế
Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
A. Ph ng pháp gi i (tt)ươ ả
1. N i dung ph ng pháp (tt)ộ ươ
D i đây là nh ng tr s trung bình th ng s d ng trong quá trình gi i toán: ướ ữ ị ố ườ ử ụ ả
a) Kh i l ng mol trung bình c a h n h p là kh i l ng c a 1 mol h n h p ố ượ ủ ỗ ợ ố ượ ủ ỗ ợ
đó:
V i:ớ
m
hh
: t ng kh i l ng c a h n h p (th ng là g)ổ ố ượ ủ ỗ ợ ườ
n
hh
: t ng s mol c a h n h pổ ố ủ ỗ ợ
M
i
: kh i l ng mol c a ch t th i trong h n h pố ượ ủ ấ ứ ỗ ợ
n
i
: s mol c a ch t th i trong h n h pố ủ ấ ứ ỗ ợ
n
i i
hh i 1
n
hh
i
i 1
M.n

m
M (3)
n
n
=
=
= =


Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
A. Ph ng pháp gi i (tt)ươ ả
1. N i dung ph ng pháp (tt)ộ ươ
a) Kh i l ng mol trung bình c a h n h p là kh i l ng c a 1 mol h n h p ố ượ ủ ỗ ợ ố ượ ủ ỗ ợ
đó (tt)
Đ i v i ch t khí, vì th tích t l v i s mol nên (3) có th vi t d i d ng:ố ớ ấ ể ỉ ệ ớ ố ể ế ướ ạ
V i Vớ
i
là th tích c a ch t th i trong h n h pể ủ ấ ứ ỗ ợ
Thông th ng bài toán là h n h p g m 2 ch t, lúc này:ườ ỗ ợ ồ ấ
n
i i
i 1
n
i
i 1
M.V
M (4)
V
=
=

=


1 1 2 2 1 1 2 2
1 2 1 2
M .n M .n M .V M .V
M (3') ; M (4')
n n V V
+ +
= =
+ +
Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
A. Ph ng pháp gi i (tt)ươ ả
1. N i dung ph ng pháp (tt)ộ ươ
b) Khi áp d ng ph ng pháp trung bình cho bài toán hóa h c h u c , ng i ụ ươ ọ ữ ơ ườ
ta m r ng thành ph ng pháp ở ộ ươ s nguyên t X trung bìnhố ử (X: C, H, O,
N, )
V iớ
n
X
: t ng s mol nguyên t X trong h n h pổ ố ố ỗ ợ
n
hh
: t ng s mol c a h n h pổ ố ủ ỗ ợ
X
i
: s nguyên t X trong ch t th i c a h n h pố ử ấ ứ ủ ỗ ợ
n
i
: s mol c a ch t th i trong h n h pố ủ ấ ứ ỗ ợ

n
i i
X i 1
n
hh
i
i 1
X .n
n
X (5)
n
n
=
=
= =


Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
A. Ph ng pháp gi i (tt)ươ ả
1. N i dung ph ng pháp (tt)ộ ươ
b) Khi áp d ng ph ng pháp trung bình cho bài toán hóa h c h u c , ng iụ ươ ọ ữ ơ ườ
ta m r ng thành ph ng pháp s nguyên t X trung bình (tt)ở ộ ươ ố ử

T ng t đ i v i h n h p ch t khí: ươ ự ố ớ ỗ ợ ấ

S nguyên t trung bình th ng đ c tính qua t l mol trong ph n ng ố ử ườ ượ ỉ ệ ả ứ
đ t cháy: ố
n
i i
i 1

n
i
i 1
X .V
X (6)
V
=
=
=


2 2
CO H O
hh hh
n 2n
C (6') ; H (6'')
n n
= =
Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
A. Ph ng pháp gi i (tt)ươ ả
1. N i dung ph ng pháp (tt)ộ ươ
c) Trong m t s bài toán c n xác đ nh s nhóm ch c c a h n h p các ch tộ ố ầ ị ố ứ ủ ỗ ợ ấ
h u c ta s d ng ữ ơ ử ụ trị s nhóm ch c trung bình:ố ứ
V i : t ng s mol c a nhóm ch c G trong h n h p ớ ổ ố ủ ứ ỗ ợ
n
hh
: t ng s mol c a h n h pổ ố ủ ỗ ợ

Các nhóm ch c G hay g p là –OH, –CHO, –COOH, –NHứ ặ
2

, …

Tr s nhóm ch c trung bình th ng đ c xác đ nh qua t l mol c a ị ố ứ ườ ượ ị ỉ ệ ủ
h n h p v i tác nhân ph n ng. ỗ ợ ớ ả ứ
G
hh
n
G (7)
n
=

G
n

Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
A. Ph ng pháp gi i (tt)ươ ả
1. N i dung ph ng pháp (tt)ộ ươ
d) Ngoài ra, trong m t s tr ng h p còn s d ng các đ i l ng s liên k t ộ ố ườ ợ ử ụ ạ ượ ố ế
pi trung bình , đ b t bão hòa trung bình , g c trung bình ộ ấ ố ố, hóa tr trung ị
bình, …
S liên k t pi trung bìnhố ế ho c đ b t bão hòa trung bình: th ng đ c ặ ộ ấ ườ ượ
tính qua t l mol c a ph n ng c ng (halogen, Hỉ ệ ủ ả ứ ộ
2
ho c axit): ặ
π
k
tác nhân c ng
hh
n
(8)

n
π =
é
Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
A. Ph ng pháp gi i (tt)ươ ả
2. Các d ng bài toán th ng g p ạ ườ ặ

Ph ng pháp này đ c áp d ng trong vi c gi i nhi u bài toán khác ươ ượ ụ ệ ả ề
nhau c vô c và h u c , đ c bi t là đ i v i vi c chuy n bài toán h n ả ơ ữ ơ ặ ệ ố ớ ệ ể ỗ
h p thành bài toán m t ch t r t đ n gi n và ta có th gi i m t cách d ợ ộ ấ ấ ơ ả ể ả ộ ễ
dàng. Sau đây chúng ta cùng xét m t s d ng bài th ng g p.ộ ố ạ ườ ặ
1) Xác đ nh các tr trung bìnhị ị

Khi đã bi t các tr s Xế ị ố
i
và n
i
, thay vào (1) d dàng tìm đ c ễ ượ ợ.
2) Bài toán h n h p nhi u ch t có tính ch t hóa h c t ng t nhauỗ ợ ề ấ ấ ọ ươ ự

Thay vì vi t nhi u ph n ng hóa h c v i nhi u ch t, ta g i 1 công th c ế ề ả ứ ọ ớ ề ấ ọ ứ
chung đ i di n cho h n h p ạ ệ ỗ ợ ⇒ Gi m s ph ng trình ph n ng, qua đó ả ố ươ ả ứ
làm đ n gi n hóa bài toán.ơ ả
Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
A. Ph ng pháp gi i (tt)ươ ả
2. Các d ng bài toán th ng g p (tt)ạ ườ ặ
3) Xác đ nh thành ph n % s mol các ch t trong h n h p 2 ch tị ầ ố ấ ỗ ợ ấ

G i a là % s mol c a ch t X ọ ố ủ ấ ⇒ % s mol c a Y là (100 – a). Bi t các ố ủ ế
giá tr Mị

X
, M
Y
và d dàng tính đ c a theo bi u th c: ễ ượ ể ứ
X Y
M .a M .(100 a)
M (3'')
100
+ −
=
Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
A. Ph ng pháp gi i (tt)ươ ả
2. Các d ng bài toán th ng g p (tt)ạ ườ ặ
4) Xác đ nh 2 nguyên t X, Y trong cùng chu kì hay nhóm A c a b ng tu nị ố ủ ả ầ
hoàn

N u 2 nguyên t là k ti p nhau: xác đ nh đ c Mế ố ế ế ị ượ
X
< < M
Y
⇒ X, Y

N u ch a bi t 2 nguyên t là k ti p hay không: tr c h t ta tìm ế ư ế ố ế ế ướ ế ế
→ hai nguyên t có kh i l ng mol l n h n và nh h n ố ố ượ ớ ơ ỏ ơ ơ. Sau đó d a ự
vào đi u ki n c a đ bài đ k t lu n c p nghi m th a mãn. ề ệ ủ ề ể ế ậ ặ ệ ỏ

Thông th ng ta d dàng xác đ nh đ c nguyên t th nh t, do ch có ườ ễ ị ượ ố ứ ấ ỉ
duy nh t 1 nguyên t có kh i l ng mol th a mãn Mấ ố ố ượ ỏ
X
< ho c ặ ặ < M

Y
;
trên c s s mol ta tìm đ c ch t th hai qua m i quan h v i ơ ở ố ượ ấ ứ ố ệ ớ ớ.
Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
A. Ph ng pháp gi i (tt)ươ ả
2. Các d ng bài toán th ng g p (tt)ạ ườ ặ
5) Xác đ nh CTPT c a h n h p 2 ch t h u c cùng dãy đ ng đ ngị ủ ỗ ợ ấ ữ ơ ồ ẳ

N u 2 ch t là k ti p nhau trong cùng dãy đ ng đ ng:ế ấ ế ế ồ ẳ

D a vào phân t kh i trung bình: có Mự ử ố
Y
= M
X
+ 14, t d ki n đ bài ừ ữ ệ ề
xác đ nh đ c Mị ượ
X
< < M
X
+ 14 ⇒ M
X
⇒ X, Y.

D a vào s nguyên t C trung bình: có Cự ố ử
X
< < C
Y
= C
X
+ 1 ⇒ C

X

D a vào s nguyên t H trung bình: có Hự ố ử
X
< < H
Y
= H
X
+ 2 ⇒ H
X
Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
A. Ph ng pháp gi i (tt)ươ ả
2. Các d ng bài toán th ng g p (tt)ạ ườ ặ
5) Xác đ nh CTPT c a h n h p 2 ch t h u c cùng dãy đ ng đ ng (tt)ị ủ ỗ ợ ấ ữ ơ ồ ẳ

N u ch a bi t 2 ch t là k ti p hay không: ế ư ế ấ ế ế

D a vào đ bài ự ề → đ i l ng trung bình ạ ượ ợ → hai ch t có X l n h n ấ ớ ơ
và nh h n ỏ ơ ơ. Sau đó d a vào đi u ki n c a đ bài đ k t lu n ự ề ệ ủ ề ể ế ậ
c p nghi m th a mãn. Thông th ng ta d dàng xác đ nh đ c ặ ệ ỏ ườ ễ ị ượ
ch t th nh t, do ch có duy nh t 1 ch t có đ i l ng X th a mãn ấ ứ ấ ỉ ấ ấ ạ ượ ỏ
X
X
< ho c ặ ặ < X
Y
; trên c s v s mol ta tìm đ c ch t th hai ơ ở ề ố ượ ấ ứ
qua m i quan h v i ố ệ ớ ớ.
Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
A. Ph ng pháp gi i (tt)ươ ả
2. Các d ng bài toán th ng g p (tt)ạ ườ ặ

6) Xác đ nh CTPT c a h n h p ch t h u c ch a bi t là cùng dãy đ ng ị ủ ỗ ợ ấ ữ ơ ư ế ồ
đ ng hay không cùng dãy đ ng đ ngẳ ồ ẳ

Thông th ng ch c n s d ng m t đ i l ng trung bình; trong tr ng ườ ỉ ầ ử ụ ộ ạ ượ ườ
h p ph c t p h n ph i k t h p s d ng nhi u đ i l ng.ợ ứ ạ ơ ả ế ợ ử ụ ề ạ ượ
Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
A. Ph ng pháp gi i (tt)ươ ả
2. Các d ng bài toán th ng g p (tt)ạ ườ ặ
7) Xác đ nh CTPT c a h n h p ch t h u c có s nhóm ch c khác nhauị ủ ỗ ợ ấ ữ ơ ố ứ

D a vào t l mol ph n ng ự ỉ ệ ả ứ → s nhóm ch c trung bình ố ứ ứ → hai ch t có ấ
s nhóm ch c l n h n và nh h n ố ứ ớ ơ ỏ ơ ơ. Sau đó d a vào đi u ki n c a đ ự ề ệ ủ ề
bài đ k t lu n c p nghi m th a mãn. Thông th ng ta d dàng xác ể ế ậ ặ ệ ỏ ườ ễ
đ nh đ c ch t th nh t, do ch có duy nh t 1 đáp án có s nhóm ch c ị ượ ấ ứ ấ ỉ ấ ố ứ
th a mãn Gỏ
X
< ho c ặ ặ < G
Y
; trên c s v s mol tìm đ c ch t th ơ ở ề ố ượ ấ ứ
hai qua m i quan h v i ố ệ ớ ớ.
Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
A. Ph ng pháp gi i (tt)ươ ả
3. M t s chú ý quan tr ngộ ố ọ

Theo tính ch t toán h c luôn có: min(Xấ ọ
i
) < ) < max(X
i
).


N u các ch t trong h n h p có s mol b ng nhau ế ấ ỗ ợ ố ằ ⇒ tr trung bình đúng ị
b ng trung bình c ng, và ng c l i.ằ ộ ượ ạ

N u bi t t l mol các ch t thì nên ch n s mol c a ch t có s mol ít ế ế ỉ ệ ấ ọ ố ủ ấ ố
nh t là 1 ấ ⇒ s mol các ch t còn l i ố ấ ạ ⇒ .
Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
A. Ph ng pháp gi i (tt)ươ ả
4. Đánh giá ph ng pháp trung bìnhươ

Ph ng pháp trung bình là m t trong nh ng ph ng pháp thu n ti n ươ ộ ữ ươ ậ ệ
nh t, cho phép gi i nhanh chóng và đ n gi n nhi u bài toán hóa h c ấ ả ơ ả ề ọ
ph c t p.ứ ạ

Ph ng pháp này đ c áp d ng trong vi c gi i nhi u bài toán khác ươ ượ ụ ệ ả ề
nhau c vô c và h u c , đ c bi t là đ i v i vi c chuy n bài toán h n ả ơ ữ ơ ặ ệ ố ớ ệ ể ỗ
h p thành bài toán m t ch t r t đ n gi n.ợ ộ ấ ấ ơ ả

Ph ng pháp trung bình còn giúp gi i nhanh h n nhi u bài toán mà ươ ả ơ ề
tho t nhìn thì có v là thi u d ki n, ho c nh ng bài toán c n bi n lu n ạ ẻ ế ữ ệ ặ ữ ầ ệ ậ
đ xác đ nh ch t trong h n h p. ể ị ấ ỗ ợ
Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
B. Thí d minh h aụ ọ
Thí d 1: ụ Hòa tan 16,8 gam h n h p g m 2 mu i cacbonat và sunfit c a ỗ ợ ồ ố ủ
cùng m t kim lo i ki m vào dung d ch HCl d , thu đ c 3,36 lít h n h p khí ộ ạ ề ị ư ượ ỗ ợ
(đktc). Kim lo i ki m là ạ ề
A. Li. B. Na. C. K. D. Rb.
Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
B. Thí d minh h a (tt)ụ ọ
Thí d 1 (tt)ụ
H ng d n gi iướ ẫ ả

G i kim lo i ki m c n tìm là M ọ ạ ề ầ
Các ph n ng: ả ứ
MCO3 + 2HCl → MCl2 + H2O + CO2 ↑ (1)
MSO3 + 2HCl → MCl2 + H2O + SO2 ↑ (2)
mu i
khí
mu i
mu i
16,8
T (1), (2) n n 0,15 mol M 112
0,15
2M 60 < M < 2M 80
16 < M < 26 M 23 (Na) áp án B.
⇒ = = ⇒ = =
⇒ + +
⇒ ⇒ = ⇒
è
è
è
õ
§
Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
B. Thí d minh h a (tt)ụ ọ
Thí d 2: ụ Dung d ch X ch a 8,36 gam h n h p hiđroxit c a 2 kim lo i ki m. ị ứ ỗ ợ ủ ạ ề
Đ trung hòa X c n dùng t i thi u 500ml dung d ch HNOể ầ ố ể ị
3
0,55M. Bi t ế
hiđroxit c a kim lo i có nguyên t kh i l n h n chi m 20% s mol h n h p. ủ ạ ử ố ớ ơ ế ố ỗ ợ
Kí hi u hóa h c c a 2 kim lo i ki m l n l t là ệ ọ ủ ạ ề ầ ượ
A. Li và Na. B. Na và K. C. Li và K. D. Na và Cs.

Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
B. Thí d minh h a (tt)ụ ọ
Thí d 2 (tt)ụ
H ng d n gi iướ ẫ ả
G i công th c chung c a 2 hiđroxit kim lo i ki m là ọ ứ ủ ạ ề ềOH.
Ph ng trình ph n ng: ươ ả ứ
⇒ Kim lo i th nh t là Li. G i kim lo i ki m còn l i là M có s mol là x.ạ ứ ấ ọ ạ ề ạ ố
→ Đáp án C.
+ → +
⇒ = = ⇒ =
3 3 2
MOH HNO MNO H O
8,36
MOH 30,4 7(Li) <M 13,4 < 23(Na)
0,5.0,55
4x x 0,275 x 0,055
24.4x (M 17).x 8,36 M 39(K)
+ = =
 
⇒ ⇒
 
+ + = =
 
Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
B. Thí d minh h a (tt)ụ ọ
Thí d 3: ụ Trong t nhiên kali có 2 đ ng v . Thành ph n % kh i ự ồ ị ầ ố
l ng c a trong KClOượ ủ
4
là (cho O = 16,00; Cl = 35,50; K = 39,13)
A. 26,39%. B. 26,30%. C. 28,23%. D. 28,16%.

39 41
19 19
K và K
39
19
K
Chuyên đ ph ng pháp trung bình ề ươ
B. Thí d minh h a (tt)ụ ọ
Thí d 3 (tt)ụ
H ng d n gi iướ ẫ ả
39
19
39
19
4
39
K
19
39
19 4
K
K
KClO
39a 41(100 a)
G i a là % s ng v c a K A 39,13 a 93,5
100
Thành ph n % kh i l ng c a K trong KClO là:
m
39.0,935
%m .100 .100 26,30

m 39,13 35,50 4.16,00
Ðáp án B.
+ −
⇒ = = ⇒ =
= = =
+ +

ä è ®å Þ ñ
Ç è î ñ&

×