Tải bản đầy đủ (.pdf) (16 trang)

Phân tích và đánh giá hàm lượng kim loại nặng trong một số nhóm sinh vật tại 2 hồ trúc bạch và thanh nhàn của thành phố hà nội

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (372.68 KB, 16 trang )


























2 


















; 




: Sinh t: 60 42 60
 ng dn khoa hc: TS. 
o v: 2012

Abstract. H th n v v c
cht ca kim loi ni nng; ng ca kim loi
nn vi sinh vm kim loi n gi Vit Nam.
Khng kim loi n m ca kim loi nng
c ca h ng
mt s kim loi nng trong mt s t  2 h 

Keywordsc; Kim loi nng; H ch; H t


Content.

I. L do chn đ ti
t trong nh ln    
 
hin nay chc  hu h m
nng do phi chng mng lc thi t  
nghip.

- 

 


         
.



.
I. Tnh cp thit ca đ ti

















 , 
 , 







 2 , 
.
II. Phm vi nghiên cƣ
́
u.
2 

















III. Mc tiêu nghiên cu
ng kim loi n m ca kim loi
nc ca h ch.
ng mt s kim loi nng trong mt s t  2 h

IV. Kê
́
t câ
́
u luâ
̣
n văn
- 

77 trang, 


+ I: 






: 
















 Nam, 
. 



:





+ II: 




, 

, 




2.1. Địa điểm nghiên cu
2.1.1. Hồ Trúc Bch, phƣờng Trúc Bch, quận Ba Đình, thnh phố H Nội
H   t h thuc qu     i, Vit Nam,
t phn h  rng 242191.278 m
2
 a
n: 21
o
03'10'' B, kinh tuyn: 105
o

2.1.2. Hồ Thanh Nhn, Đƣờng Thanh Nhn, quận Hai B Trƣng, thnh phố H Nội
H  thuc qu i, h c
ci to t h t 
tui tr

2.2. Thời gian nghiên cu
u tit:
- t 1: 21- 22/ 04 /2010 - t 2: 13- 15/ 07 /2010
- t 3: 23- 24/ 11 /2010 - t 4: 02- 03/ 03 /2011

2.3. Đối tƣợng nghiên cu
- u c i nng: Cu, Cd, Pb, Hg, As trong mt
s t  2 h ch.
- (Oreochomic mossambicus)
 (Labeo rohita), c ng (Hypophthalmichthys molitrix), ng vt ni
(zooplankton), thc vt ni (Phytoplankton),   (Pomacea
canaliculata), c vn (h Thiaridae)
u.
i cu.
 ma
2.4.4. Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm.
CHƢƠNG 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
3.1. Các nguồn thải vo hai hồ nghiên cu
Hồ Trúc Bch:
x c trc tip c
Phm Hng Thng Dung, Nguyng T, Nguyn Biu, TrH 
mt trong s m trong d m x
c th ra hc h vn bm nng n. Quanh
h p trung nhi
i, du lch. Trong nh 
th n nhanh, h   
m.
Hồ Thanh Nhn:
H tip nhn trc ti c thi sinh hot c      xung
ch v sn xu  bnh
vi tha cng thc ra h. H  n
ch bao quanh h. Hong dch v n ra
xung quanh h.
3.2.1. Hồ Trúc Bch
t qu  t thu mu ca h 

Bc tng hp trong bng 3.1:
Bảng 3.1. Thông số thy l hóa hồ Trúc Bch



pH
Nhiệt độ
(
o
C)
DO
(mg/l)
BOD
5

(mg/l)
COD
(mg/l)
NH
4
+

(mg/l)
Trúc
Bch
Đợt 1
TB1
7,7
26,6
3,4

20,2
33,0
0,9
TB2
7,7
26,1
0,6
40,0
63,0
1,1
TB3
7,8
26,5
0,5
40,0
93,0
1,3
Đợt 2
TB1
6,8
30,1
1,5
100,0
140,0
3,0
TB2
7,1
33,2
1,2
105,0

145,6
3,5
TB3
6,9
34,0
1,3
105,0
142,4
6,0
Đợt 3
TB1
7,5
22,9
1,4
73,0
105,0
0,75
TB2
7,6
22,9
0,7
72,0
104,0
1,5
TB3
7,5
23,1
0,4
72,0
102,0

0,75
Đợt 4
TB1
8,2
21,1
0,8
63,0
94,0
3,5
TB2
8,1
21,1
0,8
68,0
98,0
3,5
TB3
8,1
21,3
0,8
65,0
96,0
3,5
TCVN
6774:2000
6,5 –
8,5
Nhiệt độ tự
nhiên ca
thy vực

 
<10

1,0 -
1,5
(Ghi chú : TB : hồ Trúc Bạch, 1: gần cống phía đường Thanh Niên, 2 : giữa Hồ, 3 : gần mương
Ngũ Xã)
3.2.2.Hồ Thanh Nhn
Kt qu th c th hin qua bng sau :
Bảng 3.3. Thông số thy l hóa hồ Thanh Nhn


pH
Nhiệt độ
(
o
C)
DO
(mg/l)
BOD
5

(mg/l)
COD
(mg/l)
NH
4
+

(mg/l)

Đợt 1
TN1
8,4
28,6
0,8
40,0
44,0
0,6
TN2
8,4
28,7
0,9
29,0
44,0
0,8
TN3
8,5
28,0
0,6
16,0
38,4
1,6
Đợt 2
TN1
6,4
35,7
0,9
57,2
72,0
0,5

TN2
6,4
37,0
0,3
71,2
120,8
1,0
TN3
6,5
36,0
0,6
29,2
40,0
1,5
Đợt 3
TN1
7,6
23,1
0,8
86,0
125,0
0,4
TN2
7,6
23,3
2,6
88,0
122,5
0,4
TN3

7,7
23,2
2,7
67,0
110,0
0,4
Đợt 4
TN1
8,0
20,9
4,4
67,0
96,0
1,2
TN2
8,5
20,9
4,1
60,0
93,8
2,0
TN3
8,2
20,9
3,8
83,0
116,0
1,6
TCVN
6774:2000

6,5 –
8,5
Nhiệt độ tự
nhiên ca
thy vực
 
<10

1,0 – 1,5

(TN : Hồ Thanh Nhàn TN1 : vị trí gần cống thoát nước,TN2 : giữa , TN3 : gần cầu)
.3. Hm lƣợng kim loi nặng trong nƣớc ca các hồ nghiên cu
3.3.1.Hồ Trúc Bch
Bảng 3.5. Hm lƣợng kim loi nặng trong nƣớc hồ Trúc Bch
Hồ nghiên cu
Cd (mg/l)
Cu (mg/l)
Pb (mg/l)
As (mg/l)

Hg (mg/l)

Trúc Bch
Đợt 1

0
0,04
0,021
0,019
0,0015

Đợt 2

0,0002
0,026
0,004
0,027
0,0002
Đợt 3

0,0002
0,021
0,016
0,021
0,0001
Đợt 4

0,0002
0,0161
0,0151
0,0294
0,0007
TCVN
6774:2000
0,0002 –
0,004
0,002 –
0,007
0,0008 –
0,0018
0,00014

0,0002 –
0,004

3.3.2. Hồ Thanh Nhn.
Bảng 3.6. Hm lƣợng kim loi nặng trong nƣớc hồ Thanh Nhn
Hồ nghiên cu
Cd (mg/l)
Cu (mg/l)
Pb (mg/l)
As (mg/l)

Hg (mg/l)

Thanh Nhn
Đợt 1

0
0,04
0,019
0,008
0,0002
Đợt 2

0,0002
0,073
0,032
0,094
0,001
Đợt 3


0,0002
0,021
0,005
0,005
0,0006
Đợt 4

0,0002
0,0499
0,0357
0,0101
0,0008
TCVN
6774:2000
0,0002 –
0,004
0,002 –
0,007
0,0008 –
0,0018
0,00014
0,0002 –
0,004

3.4. Hm lƣợng kim loi nặng trong bùn hai hồ nghiên cu
3.4.1. Hồ Trúc Bch
Bảng 3.7. Hm lƣợng kim loi nặng trong bùn hồ Trúc Bch
Hồ nghiên cu
Cd (mg/kg)
Cu (mg/kg)

Pb (mg/kg)
As (mg/kg)
Hg (mg/kg)
Trúc
Bch
Đợt 1

2,0305
146,592
97,563
101,525
1,649
Đợt 2

0,971
124,383
128,330
58,538
1,046
Đợt 3

1,148
131,527
303,788
61,346
0,522
Đợt 4

0,960
89,035

172,569
64,525
0,274
OMESL [52]
0,60-10,0
16,0-110,0
31,0-250,0
6,0-33,0
0,2-2,0

3.4.2. Hồ Thanh Nhn
Bảng 3.8. Hm lƣợng kim loi nặng trong bùn Thanh Nhn
Hồ nghiên cu
Cd (mg/kg)
Cu (mg/kg)
Pb (mg/kg)
As (mg/kg)
Hg (mg/kg)
Thanh
Nhn
Đợt 1

1,603
281,329
92,366
7,377
1,623

Đợt 2


0,187
29,51
24,18
7,994
0,039

Đợt 3

0,491
54,939
53,967
10,842
0,322

Đợt 4

0,223
25,254
28,179
2,78
0,176
OMESL [52]
0,60-10,0
16,0-110,0
31,0-250,0
6,0-33,0
0,2-2,0

3.5. Kt quả phân tch hm lƣợng kim loi nặng trong các mẫu sinh vật
3.5.1. Hm lƣợng kim loi nặng trong các mẫu sinh vật hồ Trúc Bch

Bảng 3.10. Hm lƣợng kim loi nặng trong nhóm sinh vật nổi hồ Trúc Bch
Hồ Trúc Bch
Cd (mg/kg)
Cu
(mg/kg)
Pb
(mg/kg)
As
(mg/kg)
Hg
(mg/kg)
ĐVN
Đợt 1
0,010
15,571
8,938
1,730
0,0576

Đợt 2

0,107
12,751
21,192
20,474
0,431
Đợt 3

0,104
26,257

44,575
1,968
0,624
Đợt 4

0,167
26,473
24,171
3,476
0,141
TVN
Đợt 1

0,447
13,639
18,006
8,762
1,1291
Đợt 2

0,971
124,383
128,33
58,538
1,046
Đợt 3

0,104
26,257
44,575

1,968
0,624
Đợt 4

0,167
26,473
24,171
3,476
0,141

* Nhóm động vật đáy (ốc): ng kim loi n
c th hin trong b th 3.18
Bảng 3.11. Hm lƣợng kim loi nặng trong ốc hồ Trúc Bch
Hồ Trúc Bch
Cd (mg/kg)
Cu
(mg/kg)
Pb
(mg/kg)
As
(mg/kg)
Hg
(mg/kg)
Nhóm
động vật
đáy
(Ốc)
Đợt 1

0,0357

3,6892
0,5355
0,9996
0,0975
Đợt 2

0,0250
7,5250
2,4240
1,7670
0,1860
Đợt 3

0,0150
13,5970
1,4710
0,7550
0,0310
Đợt 4

0,030
17,3820
2,4230
0,3670
0,0210
Bảng 3.12. Hm lƣợng kim loi nặng trong cá hồ Trúc Bch
Hồ Trúc Bch
Cd (mg/kg)
Cu (mg/kg)
Pb (mg/kg)

As
(mg/kg)
Hg (mg/kg)
Cá mè
Đợt 1

0,0130
1,9280
0,9270
0,2040
0,0290
Đợt 2

-
-
-
-
-
Đợt 3

-
-
-
-
-
Đợt 4

0,0080
3,5490
1,2950

0,1920

0,0130


Cá trôi

Đợt 1


0,0341

1,7385

0,6249

0,5454

0,0341
Đợt 2

-
-
-
-
-
Đợt 3

0,0150
2,8310

0,9390
0,0920
0,0230
Đợt 4

0,0080
4,3220
1,5480
0,2920
0,0170
Cá rô phi
Đợt 1

-
-
-
-
-
Đợt 2

0,0130
1,0000
1,6080
4,5210
0,0730
Đợt 3

0,010
2,1240
0,8630

0,3890
0,0390
Đợt 4

0,0090
2,7880
1,8160
0,9010
0,0170
QĐ 46 ca
Bộ Y t đối với cá [53]
0,0500
0,0500
30,0000
2,0000
0,2000

3.5.2. Hm lƣợng kim loi nặng trong các mẫu sinh vật hồ Thanh Nhn
* Nhóm sinh vật nổi: ng kim loi nt ni h Thanh
c tng hp qua bng 3.13:
Bảng 3.13. Hm lƣợng kim loi nặng sinh vật nổi hồ Thanh Nhn
Hồ Thanh Nhn
Cd
(mg/kg)
Cu
(mg/kg)
Pb
(mg/kg)
As
(mg/kg)

Hg
(mg/kg)
ĐVN
Đợt 1

0,1912
8,0316
6,2468
1,4023
0,0127
Đợt 2

0,1030
12,9130
17,5610
4,6480
0,3350
Đợt 3

0,1570
26,2240
49,4380
1,1270
0,5760
Đợt 4

0,0650
11,0070
14,8450
0,6150

0,1070
TVN
Đợt 1

1,6030
281,3290
92,3660
7,3770
1,6230
Đợt 2

0,1870
29,5100
24,1800
7,9940
0,0390
Đợt 3

0,1570
26,2240
49,4380
1,1270
0,5760
Đợt 4

0,0650
11,0070
14,8450
0,6150
0,1070

Bảng 3.14. Hm lƣợng kim loi nặng trong ốc hồ Thanh Nhn
Hồ Thanh Nhn
Cd
(mg/kg)
Cu
(mg/kg)
Pb
(mg/kg)
As
(mg/kg)
Hg
(mg/kg)
Nhóm thân
mm
(Ốc bƣơu
vng, ốc
vặn)
Đợt 1

0,0109
3,5590
0,3295
0,5492
0,0340
Đợt 2

0,0690
46,8350
6,8980
2,9110

0,1010
Đợt 3

0,0410
22,0450
1,9860
0,9000
0,0290
Đợt 4

0,0110
10,2520
3,2580
0,5530
0,0250


Bảng 3.14. Hm lƣợng kim loi nặng trong cá hồ Thanh Nhn
Hồ Thanh
Nhn
Cd
(mg/kg)
Cu
(mg/kg)
Pb
(mg/kg)
As
(mg/kg)
Hg
(mg/kg)

Cá mè
Đợt 1
0,0124
0,6875
0,5112
0,21190
0,4177
Đợt 2
0,0110
1,4450
1,7960
19,9200
0,2340
Đợt 3
-
-
-
-
-
Đợt 4
0,0120
3,9010
2,0600
0,1280
0,0190

Đợt 1
-
-
-

-
-

trôi
Đợt 2
0,0090
1,8050
1,8510
0,9720
0,1850

Đợt 3
0,0070
1,4530
0,8910
0,0450
0,0660

Đợt 4
-
-
-
-
-
Cá rô
phi
Đợt 1
0,0424
0,7635
0,6044

0,2014
0,0201
Đợt 2
0,0070
1,4280
1,9640
0,5000
0,2110
Đợt 3
0,0080
1,5220
1,2290
0,1080
0,0530
Đợt 4
0,0090
2,3480
1,3570
0,2440
0,0140
QĐ 46/Bộ y t
0,0500
0,0500
30,0000
2,0000
0,2000
KẾT LUẬN
1. Chc  :
-  thc 2 h m cht
h th hin  u thu

t TCVN.
ng kim loi nc:
- C 2 h u b m kim loi Cu, Pb, As.
- 2 kim loy vng rt thi d vt.
ng kim loi n
-  ch b m Cu, Pb, As,   m
Cu.
- ng kim loi nng kim loi nng
c.
4. ng kim loi nng trong sinh vt:
- i n 
ng vt ni, thc vt ni.
- ch nh ca b y
t i Cu, Cd, Hg, As vn nnh.
KIẾN NGHỊ
1. ng ca As, Zn, Cu, Pb, Cd trong  sinh vt.
2. Vit Nam cn sng kim loi trong tr.
3. Ph c thm tra chng n
h.
References.
Ting Việt
1. ch, Nguyi (2006), Giáo trình Hoá môi trường, NXB
Khoa h thut, i.
2. B Khoa h c Vit
Nam v ng, tp 1: chi
3. ng Kim Chi (1999), Hoá học Môi trường, NXB Khoa h thu
Ni.
4. ng Kim Chi (2007), Bài giảng độc học môi trường, Vin Khoa h
ngh ng - i hi.
5.  c, T Vng Nghi, Cơ sở phân tích hoá học hiện

đại, NXB Khoa h thui, 2002.
6. Nguyn Tinh Dung (2003), Hoá học phân tích Phần III
Ni.
7. Nguyu s i
n
 Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, 1
(30), tr, 12  18,
8. ng hp cht hu
ng hMôi trường và ô nhiễm, NXB c, tr,70  83.
9. Phm Lun (2006), Phương pháp phân tích phổ nguyên tử”, Nh xut bn
i hc Quc Gia  Ni.
10. Nguy       t bn Khoa H 
Thut.
11. y vi Hc Quc 
Ni hc Khoa hc T 
12.  t bc.
13. Trnh Th Thanh (1993), Qut thc hi hc Tng
hi.
14. Trnh Th c hc khe coi, NXB
i Hc Qui.
15. Trnh Th Thanh, Nguyn Khc Kinh (2005), Qu  t thi nguy hi,
i hc Qui.
16. Trnh Th Thanh, Phm Ngc H (1998), ô nhiễm môi trường,
17. UNICEF (2004), Ô nhiễm thạch tín trong nguồn nước sinh hoạt ở Việt
Nam-Khái quát tình hình & các biện pháp giảm thiểu cần thiết”, UNICEF
Vit Nam, i.


Ting Anh
18. AdrianoD, C,(2001), Trace elements in terrestrial environments;

biogeochemistry, bioavailability and risks of metals, 2
nd
Edition, Springer:
New York.
19.  -Allica Becerril JM, Amezaga I, Albizu I, Garbisu C,
(2004), Recent findings on the phytoremediation of soils contaminated with
environmentally toxic heavy metals and metalloids such as zinc, cadmium,
lead, and arsenic, Rev Environ Sci Biotechnol 3, pp, 71-90.
20. Astrom, M, and A, Bjorklund,, (1995), Impact of acid sulfate soils on stream
water geochemistry in western Finland, Journal of Geochemical Exploration
55, pp, 163-170.
21. Berg Michael, Caroline Stengel, Pham Thi Kim Trang, Pham Hung Viet,
Mickey L, Sampson, Moniphea Leng, Sopheap Samreth, David Fredericks
(2007), Magnitude of arsenic pollution in the Mekong and Red River Deltas -
Cambodia and Vietnam, Science of the Total Environment 372, pp, 413425.
22. Bishop P, L (2002), Pollution prevention: fundamentals and practice,
Beijing: Tsinghua University Press.
23. Bissen M, Frimmel F, H (2003), Arsenic- a Review, Part 1: Occurrence,
Toxicity, Speciation, Mobility, Acta hydrochim, hydrobiol: 31, pp, 1, 9-18.
24. Bolan N S, Adriano D C, Naidu R (2003), Role of phosphorus in
(im)mobilization and bioavailability of heavy metal in the soil-plant system,
Enviromental Contamination and Toxicology 177, pp, 1-44.
25. Breemen V, (1993), Environmental aspects of acid sulfate soils, In:D,L Dent
and M,E,F van Mensvoorst (Eds,), Selected papers on the Ho Chi Minh city
symposium on acid sulfate soils, International Institute for Land Reclamation
and Improvement, P,O, Box 45,6700 AA Wageningen, The Netherlands,
Publication 53, pp, 391-402.
26. Bryan G, W, Langstone W,J, (1992), Bioavailability, accumulation and
effects of heavy metals in sediments with special reference to United
Kingdom estuaries: a review, Environmental Pollution 76, pp, 89-131.

27. Carles Sanchiz, Antonio M. Garcia-Carrascosa, Augustin Pastor (2000),
Heavy Metal Contents in Soft-Bottom Marine Macrophytes and Sediments
Along the Mediterranean Coast of Spanin, Marine Ecology, 21, pp, 1-16.
28. C.F. Mason, 1996, Biology of Freshwater pollution, Longman Group
Limited, 1996.
29. Ernest Hodgson, Patricia E, Levi (2000), Modern Toxicology, 2
nd
Edition,
McGraw Hill.
30. Hoa Nguyen My, Tran Kim Tinh, Mats Astrom and Huynh Tri Cuong
(2004), Pollution of Some Toxic Metals in Canal Water Leached Out From
Acid Sulphate Soils in The Mekong Delta, Vietnam, The Second International
Symposium on Southeast Asian Water Environment /December 1-3.
31. Kabata-Pendias A,, and Adriano D,H, (1995), Trace elements in Soils and
Plants, third ed,, CRC Press LLC, Boca Raton.
32. Lars Jarup (2003), Hazards of heavy metal contamination, British Medical
Bulletin 68, pp, 167-182.
33. MacFarlane G, R, Burchett M, D (2002), Toxicity, growth and accumulation
relationships of copper, lead and zinc in the grey mangrove Avicennia marina
(Forsk,) Vierh, Marine Environmental Research 54, pp, 65-84.
34. Matschullat, J (2000), Arsenic in the Geosphere -A Review, Sci, Total
Environ, 249, pp, 297-312.
35. McLaughlin M J, Hamon R E, McLaren R G, Speir T W, Roger S L (2000),
A bioavailability-based rationale for the controlling metal and metalloid
contaminants of agricultural land in Australia and New Zealand, New
Zealand Journal of Agricultural Research 38, pp, 1037-1048.
36. Murray B, McBride (1994), Environmetal Chemistry of Soils, Oxford
University Press.
37. Neda Vdovic, Gabriel Billon, Cedric Gabelle, Jean-Luc Potdevin (2006),
Remobilization of metals from slag polluted sediments (Case Study: The

canal of the Deule River, northern France), Environmental Pollution 14, pp,
359-369.
38. Nogawa, K, Kurachi, M,and Kasuya, M (1999), Advances in the Prevention
of Environmental Cadmium Pollution and Countermeasures, Proceedings of
the International Conference on Itai-Itai Disease, Environmental Cadmium
Pollution Countermeasure, Toyama, Japan, 13-16 May, Kanazawa, Japan:
Eiko.
39. Peter Castro and Michael E, Huber (2003), Marine Biology, 4
th
Edition,
McGraw-Hill.
40. Potter I, C, Bird D, J, Claridge P, N, Clarke K, R, Hyndes G, A, Newton L,
C (2001), Fish fauna of the Severn Estuary, Are there long-term changes in
abundance and species composition and are the recruitment patterns of the
main marine species correlated ?, Journal of Experimental Marine Biology
and Ecology 258, pp, 15-37.
41. Robert AHC, Longhust RD, Brown MW (1994), Cadmium status of soils,
plant and grazing animals in New Zealand, New Zealand Journal of
Agricultural Research 37, pp, 119-129.
42. Shahidul Islam Md, Tanaka M (2004), Impacts of pollution on coastal and
marine ecosystems including coastal and marine fisheries and approach for
management: a review and synthesis, Marine Pollution Bulletin 48, pp, 624-
649.
43. Tam N, F, Y and Wong Y, S (1995), Spatial and Temporal Variations of
Heavy Metal Contamination in Sediments of a Mangrove Swamp in Hong
Kong, Marine Pollution Bulletin, Vol, 31, Nos 4-12, pp, 254-261.
44. Tamaki, S, and Frankenberger, W, T,, Jr (1992), Environmental
biochemistry of arsenic, Rev, Environ, Contam, Toxicol, 124, pp, 79-110.
45. Thi Thu Nga Pham (2007), impacts of heavy metals cont amination of
seddiment on commercially important aquatic organisms in West lake, Ha

Noi on ecosystem and human health, university of Technology, Sydney
(UTS) Astralia.
46. Tetsuro Agusa, Takashi Kunito, Junko Fujihara, Reiji Kubota, Tu Binh Minh,
Pham Thi Kim Trang, Hisato Iwata, Annamalai Subramanian, Pham Hung
Viet, Shinsuke Tanabe, Contamination by asenic and other trace elements in
tube well water and its risk assessment to humans in Ha Noi, Viet Nam,
Environmental Pollution 139, 95  106, (2006).
47. WHO (1992), Environmental Health Criteria 135: Cadmium -
Environmental Aspects, World Health Organization, Geneva.
48. WHO (1985), Environmental Health Criteria 85: Lead, Environmental
Aspects, World Health Organization, Geneva.
49. WHO (1998), Environmental Health Criteria 200: Copper, World Health
Organization, Geneva.
50. Wright P, Mason C, F (1999), Spacial and sesonal variation in heavy metal
in the sediment and biota of two adjacent estuaries, the Orwell and the Stour,
in eastern England, Sci, Total Environ 226, pp, 139-156.
51. Zheng W J, Lin P (1996), Accumulation and distribution of Cu, Pb, Zn, and
Cd in Avicennia marina mangrove community of Futian in Shenzen, Oceanol
Limnol Sin 27, pp, 386-393.
Trang web
52. />ments/resource/std01_079745.pdf
53. />PL.pdf

×