Tải bản đầy đủ (.ppt) (39 trang)

Slide SINH kế VÀ THU NHẬP CỦA CÁC hộ dân SAU KHI ĐỊNH cư TẠI KHU TÁI ĐỊNH cư VẠN đò PHƯỜNG HƯƠNG sơ, THÀNH PHỐ HUẾ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.12 MB, 39 trang )

ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
KHOA KINH TẾ & PHÁT TRIỂN

KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

2009 - 2013


́
́
SINH KÊ VÀ THU NHẬP CỦA CAC HỘ DÂN
́
SAU KHI ĐINH CƯ TẠI KHU TAI ĐINH CƯ
̣
̣
́
̀
̀
VẠN ĐO PHƯƠNG HƯƠNG SƠ, THÀ NH PHÔ
́
HUÊ

Giáo viên hướng dẫn:

Sinh viên thực hiện:

PGS. TS Bùi Dũng Thể

Châu Lê Xuân Thi
K43A Kế Hoạch & Đầu Tư




KẾT CẤU BÁO CÁO
Phần 1: Đặt vấn đề
Phần 2: Kết quả nghiên cứu
Phần 3: Giải pháp và kết luận


Phần 1: Đặt vấn đề


1 Đặt vấn đề
TÍNH CẤP THIẾT CỦA VẤN ĐỀ NGHIÊN
CỨU
Theo số liệu
điều tra
ngày
01/09/2006,
cộng đồng
dân cư vạn
đị sinh
sống trên
sơng của
Thành phố
Huế là 6168
người (962
hộ)

Từ năm 1992 đế n
2001, các khu đinh

̣
cư Trường An,
Kim Long, Bãi
Dâu chỉ giải quyế t
đươ ̣c 47% số hô ̣
trên kế hoa ̣ch đề
ra. Nên từ năm
2002, viêc khởi
̣
công xây dưng 542
̣
căn hô ̣ ta ̣i khu
đinh cư Hương Sơ
̣
cần được gấ p rút
thưc hiên
̣
̣

Tuy nhiên, khi đưa vào sử
du ̣ng khu đinh cư Hương
̣
sơ vào năm 2009, mô ̣t
lươ ̣ng lớn hô ̣ dân không
đươ ̣c đảm bảo sinh kế lâu
dài và rơi vào tinh tra ̣ng
̀
thấ t nghiêp. Do đó, viêc
̣
̣

tim ra các giải pháp cải
̀
thiên nguồ n lư ̣c và khả
̣
năng sinh kế , đinh cư lâu
̣
dài của các hô ̣ dân này rấ t
quan tro ̣ng và cấ p bách.
Từ đó, tác giả quyết định
thực hiện đề tài


1 Đặt vấn đề
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
01

Hệ thống hoá được các vấn đề lý luận và thực tiễn
về tái định cư và sinh kế.

02

Xác định đươ ̣c tác động của việc tái định cư đến
các yếu tố sinh kế, trong đó có thu nhập của các
hộ dân ta ̣i khu tái định cư vạn đò phường Hương
Sơ, Thành phố Huế.

03

Đề xuất một số kiến nghị và giải pháp nhằm
nâng cao thu nhập và sinh kế cho các hộ dân ta ̣i

khu tái định cư vạn đò phường Hương Sơ,
Thành phố Huế.


1 Đặt vấn đề
́
́
ĐÔI TƯỢNG, PHẠM VI NGHIÊN CƯU
 Đối tượng nghiên cứu
 Người dân va ̣n đò đang sinh sớ ng ta ̣i khu tái định cư vạn đị
phường Hương Sơ, Thành phố Huế.

 Giới hạn phạm vi nghiên cứu
 Nội dung:Sinh kế và thu nhập của các hộ dân sau khi định cư tại
khu tái định cư vạn đị phường Hương Sơ, Thành phố Huế
 Khơng gian:các hộ dân sau khi định cư tại khu tái định cư vạn đò
phường Hương Sơ, Thành phố Huế.
 Thời gian:
- Số liệu thứ cấp: thu thập các số liệu, tài liệu chủ yếu trong giai
đoạn từ năm 1995 đến 2012.
- Số liệu sơ cấp: phỏng vấn trực tiếp người dân từ 03 – 04/ 2013.


1 Đặt vấn đề
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Cách thu thập dữ liệu
Dữ liệu thứ cấp:
Số liệu về kế t cấ u, quy
mô, số lươ ̣ng hô ̣ dân, số

lươ ̣ng thành viên mỗi hô ̣
và các số liệu giới thiệu
tổng quan về các khu tái
đinh cư va ̣n đò lấ y từ
̣
Ban ĐT- XD và các
phương tiê ̣n thông tin đa ̣i
chúng.

Dữ liệu sơ cấp:
+ Sử dụng bảng hỏi điều
tra, phỏng vấn các hộ
dân va ̣n đò
+ Những giải pháp đối
với viê ̣c cải thiê ̣n sinh kế
của người dân lấy từ các
đề tài nghiên cứu liên
quan, các đề án....


1 Đặt vấn đề
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Phương pháp chọn mẫu
 Dùng phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống

Số lượng mẫu điều tra
Khu nhà chung cư

Khu nhà liền kế


Số hộ thực tế (hộ)

216

316

Số hộ điều tra (hộ)

24

51

11,1

16,1

Tỷ trọng (%)

Bảng 1: Thống kê số lượng mẫu điều tra
(Nguồn: Số liệu thống kê)


Phần 2: Kết quả nghiên cứu


2 Kết quả nghiên cứu
CƠ SỞ KHOA HỌC CỦA VẤN ĐỀ NGHIÊN
CỨU

 Khái niệm sinh kế


 Sinh kế có thể được miêu tả như là sự tập hợp các nguồn
lực và khả năng mà con người kết hợp với những quyết
định và hoạt động mà họ thực hiện để kiếm sống và đạt
được các mục tiêu và ước nguyện của họ (DFID, 2001)

 Khái niệm thu nhập
 Thu nhập của hộ là toàn bộ số tiền và giá trị hiện vật quy
thành tiền sau khi đã trừ chi phí sản xuất mà hộ và các
thành viên của hộ nhận được trong một thời gian nhất
định, thường là 1 năm.


2 Kết quả nghiên cứu
CƠ SỞ KHOA HỌC CỦA VẤN ĐỀ NGHIÊN
CỨU
 Mơ hình sinh kế bền vững DFID (2001)

Biểu đồ 01: Khung sinh kế bền vững của DFID
“Nguồn: DFID (2001)”


2 Kết quả nghiên cứu
Phân tích các yếu
tố sinh kế khác
nhau của các hộ
dân vạn đò sau
định cư tại khu tái
định cư vạn đị
Hương Sơ, Thành

phố Huế thơng
qua khung sinh kế
bền vững DFID
(2001)


2 Kết quả nghiên cứu

́
̉
́
THÔNG KÊ MÔ TA ĐẶC ĐIỂM NGHIÊN CƯU
 Về giới tính:

Biểu đờ 02: Mẫu điều tra theo giới tính


2 Kết quả nghiên cứu

́
̉
́
THÔNG KÊ MÔ TA ĐẶC ĐIỂM NGHIÊN CƯU
 Về độ tuổi:

Biể u đờ 03: Nhóm tuổi của các thành viên trong hộ gia đình theo giới tính


2 Kết quả nghiên cứu


́
̉
́
THÔNG KÊ MÔ TA ĐẶC ĐIỂM NGHIÊN CƯU
 Về trình độ học vấn:

Biể u đờ 04: Trình độ học vấn của các thành viên trong hộ gia đình tái định
cư theo giới tính


2 Kết quả nghiên cứu

́
̉
́
THÔNG KÊ MÔ TA ĐẶC ĐIỂM NGHIÊN CƯU
 Về trình độ học vấn :
Độ tuổi

Trình độ học
vấn
Không biết chữ

6 – 10 t

11 – 15 t 16 – 18 t 19 – 60 t

> 60 t

Chung


9,5

4,2

0,0

5,6

23,1

7,1

Cấp I

90,5

20,8

10,7

68,1

74,3

62,8

Cấp II

0,0


75,0

53,5

25,6

2,6

27,0

Cấp III

0,0

0,0

35,7

0,7

0,0

3,1

100,0
21

100,0
24


100,0
28

100,0
270

100,0
39

100,0
382

Tổng

Bảng 02: Trình độ học vấn của các thành viên hộ gia đình theo độ tuổi


2 Kết quả nghiên cứu
̀
́
NGN VƠN NHÂN LỰC
 Về trình độ chun mơn:

Biể u đờ 05: Trình độ chun mơn của các thành viên theo giới tính


2 Kết quả nghiên cứu

̀

́
NGUÔN VÔN NHÂN LỰC

 Việc đi học của con em các hộ gia đình so
với trước tái định cư
Nhóm hô ̣ tái định cư
Ho ̣c hành con em

Nhâ ̣n căn hô ̣

Nhâ ̣n nhà liề n

chung cư

Chung

kế

Tố t hơn

55,5

66,0

62,3

Cũng vâ ̣y

18,2


23,4

21,7

Xấ u hơn

27,3

10,6

16,0

100,0

100,0

100,0

22

47

69

Tổ ng

Bảng 03: Ý kiến của người dân về việc học hành của con em hiện nay so
với trước tái định cư theo nhóm hộ tái định cư



2 Kết quả nghiên cứu

̀
́
NGUÔN VÔN NHÂN LỰC

 Việc học nghề của người dân trong các hộ gia
đình tái định cư
Người học
nghề

Thu nhập hộ gia đình sau tái định cư
Dưới 1,5 tr 1,5 – 2,5 tr 2,5 – 3,5 tr 3,5 – 5 tr Trên 5 tr

Chung



20,0

10,5

14,3

5,9

12,5

12


Khơng

80,0

89,5

85,7

94,1

87,5

88

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

10

19


21

17

8

75

Tổng

Bảng 04: Số hộ có người đang học nghề (theo nhóm thu nhập hộ)


2 Kết quả nghiên cứu

̀
́
́
NGUÔN VÔN VẬT CHÂT

 Nhà ở
 Diện tích nhà ở và tình trạng nhà ở sau tái định cư:
Nhìn chung, diện tích sử dụng nhà ở của người dân sau khi tái định cư
thay đổi theo hướng tích cực hơn rấ t nhiề u so với trước tái định cư.hầu
hết các hộ gia đình đều có được những căn nhà rộng rãi, khang trang
hơn căn nhà cũ ( thuyề n) rất nhiều.
 Vấn đề cấ p điện, nước, vê ̣sinh sau tái định cư:
Trước khi tái đinh cư có hế t 86,7% hô ̣ dân trong tình tra ̣ng bi ̣ ngâ ̣p nước
̣
trong mùa mưa và chỉ có 12% nhà có nhà vê ̣ sinh riêng. Và hầ u như là

không có đồ ng hồ điê ̣n riêng và đồ ng hồ nước riêng. Sau khi tái đinh
̣
cư thì chỉ có 6,7% nhà bi ̣ ngâ ̣p nước trong mùa mưa. Còn 100% hô ̣
dân đề u có nhà vê ̣ sinh riêng, đồ ng hồ điê ̣n riêng, đồ ng hồ nước riêng


2 Kết quả nghiên cứu

̀
́
NGUÔN VÔN TÀI CHÍNH

Tinh tra ̣ng hoa ̣t đô ̣ng của người dân sau khi tái
̀
định cư:

Biể u đờ 06: Tình trạng hoạt động của các thành viên (trên 13 tuổi)


2 Kết quả nghiên cứu

̀
́
NGUÔN VÔN TÀI CHÍNH

 Tái định cư tác động đến việc làm của người dân
Thay đổi việc làm

Giới tính
Nam


Chung

Nữ



65,6

87,3

75,2

Khơng

34,4

12,7

24,8

100,0

100,0

100,0

90

71


161

Tổng

Bảng 05: Thay đổi việc làm theo giới tính


2 Kết quả nghiên cứu

̀
́
NGUÔN VÔN TÀI CHÍNH

 Tái định cư tác động đến việc làm của người dân
Độ tuổi

Thay đổi việc làm


Chung

Khơng

Dưới 15 tuổi

0.0

2,5


0,6

16 – 25 t

14,0

25,0

16,7

26 – 35 t

28,9

32,5

29,8

36 – 45 t

19,8

25,0

21,1

46 – 55 t

25,6


12,5

22,4

56 – 60 t

7,4

2,5

6,1

Trên 60 t

4,3

0

3,3

100,0

100,0

100,0

Tổng

Bảng 06: Thay đổi việc làm theo đô ̣ tuổ i
121

40

161


2 Kết quả nghiên cứu

̀
́
NGUÔN VÔN TÀI CHÍNH

 Tái định cư tác động đến việc làm của người dân
Trình độ học vấn
Khơng biế t chữ

Thay đổi việc làm


Chung

Khơng
14,9

2,5

11,8

Cấp I

60,3


47,5

57,1

Cấp II

22,3

37,5

26,1

Cấp III

1,6

12,5

5,0

100,0

100,0

100,0

121

40


161

Tổng

Bảng 07: Thay đổi việc làm theo trinh đô ̣ ho ̣c vấ n
̀


×