Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
DE THI HOC KI 1
MON HOA HOC 11
TRƯỜNG THPT PHÙNG HƯNG
THOI GIAN 45 PHUT
NĂM HỌC 2021-2022
DE THI SO 1
A. PHAN TRAC NGHIEM: (6 diém)
Câu 1:
lon OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?
A. Ba?+
Cau 2:
B. Kt
C. Nat
D. Cut
Cho luéng khi CO du qua hỗn hợp các oxit CuO, FeaOs, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau
phản ứng, hỗn hợp chất rắn còn lại là
A.
CuO, Fe, Mg.
B.
Cu, Fe, MgO.
C.
Cu, FeO, MgO.
D.
Cu, Fe, Mg.
Câu 3:
Cho 3,15 gam hỗn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCI thu
được V lít COa (đke), dung dịch sau phản ứng chứa 4,8 gam muối. Giá trị của V là
A. 0,224 lit.
Câu 4:
B. 0,672 lit.
B. P.
C. POs
D. H;POu.
Phương trình phân tử: KzCOa + MgC]› L¡ 2KCI + MgCOa có phương trình ion rút gọn sau?
A. Kt +Cl-
0 KCL
C. KoCO3 + Me”
Câu 6:
D. 6,720 lit.
Phân lân được đánh giá băng hàm lượng phân trăm
A. P›Os.
Câu 5:
C. 3,360 lit.
B. CO;* + MgChi 2Cl- + MgCOs.
0 2K* + MgCOs.
D. Mg** + CO3*
0 MgCOs.
Phương trình điện li nào sau đây viết sai?
A. K2SO4 > K** + SOu?>
B. KoCrO4 > 2K* + CrO4?~
C.
D.
Ca(NO3)2
Cau 7:
>
Ca** + 2NO3”
Fe2(SO4)3
>
2Fe** + 38047"
Cho 4 lit N, va 14 lit H, vào bình kin dé thực hiện phản ứng tổng hợp NHa, hỗn hợp thu được sau
phán ứng có thể tích 14,0 lít (thê tích các khí đo ở cùng điều kiện). Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH,
là
A. 20%
B. 30%
C. 80%
D. 50%
Câu 8: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HaSO¿a 0,05M và HCI 0,IM với 100 ml dung dịch hỗn hợp
ôm NaOH 0,2M và Ba(OH); 0,063M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH bằng
A.
Câu
A.
Câu
13,0.
B. 1,2.
C. 1,0.
D. 12,8.
9: Khí nào sau đây gây cảm giác chóng mặt, bn nơn khi sử dụng bếp than ở nơi thiểu khơng khí?
CO.
B. CO›.
C. HạS.
D. SO›.
10: Chon phát biểu đúng:
A. Photpho trắng tan trong nước không độc.
B. Photpho trăng được bảo quản băng cách ngâm trong nước.
C. Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
D. Photpho trắng hoạt động hoá học kém hơn photpho đỏ
W: www.hoc247.net
F;:www.facebook.com/hoc247net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 11:
Cho cdc chat: HNO3, Ca(OH)2, CHạCOONa, CHạCOOH, NaC!. Số chất điện li mạnh là
Câu 12:
Có các phát biểu sau:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
(1). Trong phản ứng : Na + O¿ L] 2NO, nitơ thể hiện tính oxi hóa
(2). Photpho trăng khơng tan trong nước, tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete...
(3). Khi nhiệt phân muối nitrat ran déu thu duoc khi NO».
(4). Tất cả muối hiđrocacbonat đều kém bên nhiệt.
Các phát biểu sai là
A.
(2) và (4).
Câu 13:
B.
(2) va (3).
C.
(1) và (2).
D.
(1) và (3).
Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
X>Xi+(CO;
Xi: +HạO
— Xo
Xa+Y
X2+2Y
— X+ Yo+ 2H2O
>X+Y¡+HaO
Hai muôi X, Y tương ứng là
A. MgCO3, NaHCOs.
B. CaCQO3, NaHSOs.
C.
D.
CaCO3, NaHCOs3.
Câu 14:
A.
BaCOsz, Na2COs3 .
Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
Ở điều kiện thường. đơn chật Na hoạt động hóa học hơn photpho.
B. Niơ thê hiện tính khử khi tác dụng với khí Ha ở nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp.
C. Khí nitơ duy trì sự hơ hấp và sự cháy.
D. Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion NO, NH¿*, NO; lần lượt là +2, -3, +5.
Câu 15:
Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây cho mơi trường có pH < 7?
A. NaCl.
C4u 16:
B. Na2SQu.
C. HCL.
D. NaOH.
Khi hoa tan 50 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO; lấy dư, thấy thốt ra 8,96 lít khí
khơng màu hóa nâu đỏ trong khơng khí (đktc). Hàm lượng % của CuO trong hỗn hợp ban dau là
A. 23,2%
B. 2,4%
C. 76,8%
Câu 17:
Phản ứng hóa học nảo sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?
A.
+ HạO <—>
NHa
NHa*
D. 22%
+OH-
B. 2NH;: + 3CuO —!—> N›+ 3Cu + 3H;O
Œ. NH:
D.
2NH;:
Câu 18:
+ HCI
Lì NHaC]
+ HaSOx
L1 (NHa4)2SO4
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNOa
dư. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
A. Khí màu nâu đỏ thốt ra, dung dịch khơng màu.
B. Khí khơng màu thốt ra, dung dịch khơng màu.
C. Khí khơng màu hóa nâu trong khơng khí thốt ra, dung dịch chun sang màu xanh.
D. Khí màu nâu đỏ thốt ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
B. PHẢN TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 1: a) Viết phương trình điện li của : CHaCOOH.
b) Viết phương trình phân tử của phản ứng xảy ra (nêu có): Zn(OH); + dung dịch HNO2:
W: www.hoc247.net
F;:www.facebook.com/hoc247net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
lỗng
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
c) Viết phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) và gọi tên sản phẩm: AI + Na
Câu 2: Hãy xác định các sản phẩm
thu được khi thêm 17,1 gam dung dich bar1 hidroxit
vào 37,5 mililit
dung dịch axit photphoric nồng độ 2,0 mol/I. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.
Câu 3: Dung dịch X chứa 0,03 mol Na* ; 0,15 mol A?
; 0,02 mol CT và a mol SOaZ'. Dun dung dich X đến
cô cạn thu được m gam muối khan. Tính gia tri m?
Câu 4: Hịa tan hoàn toàn 5,34 gam hỗn hợp hai kim loại nhơm và magie vào dung dịch axit nitric lỗng thu
được dung dịch X và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí khơng màu, trong đó có một khí hóa nâu trong
khơng khí, khối lượng Y là 2,32 gam. Cho dung dịch natri hiđroxit dư vào dung dịch X và đun nóng khơng
có khí mùi khai thốt ra.
Tính phần trăm khối lượng kim loại magie trong hỗn hợp ban dau?
ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 1
Phần trắc nghiệm:
1
D
D
|13
1C
2
B
8
D |
14 |
D
3
C
9
A | 15]
C
4
A | 10 |
B |
16}
A
5
D |
11 | D
|17 |
B
6
A
112 |
D | 1§ | C
Câu 1:
HCIO
<—
H* + ClO
Me(OH)›+ 2HCI
— MgCh
6Li+ Na —
+ 2H20
2LBN
Liti nitrua
Cau 2: nco2 = 0,2 mol; ngaony2 = 0,15 mol => now
= 0,3 mol
Nox’ / Ncoz = 1,5 => mudi tao thanh Ba(HCO3)2, BaCO:
2CO2 + Ba(OH)2
CO2 + Ba(OH)a
—
—
Ba(HCO3)2
BaCOs + HạO
Câu 3:
0,05.2 + 0,15.2 =0,2.1 + a.1
=> a= 0,2
m = 0,05.40 + 0,15.24 + 0,2.35,5 + 0,2.62 = 25,1 gam
Cau 4:
nnh kh = 0,08 mol; M pnxn = 29; khi Y g6m NO, No
Dung dich X khéng c6 NH4NO3
NNO = Nn? = 0,04 mol
nai= 0,1 mol ; nue= 0,1 1mol
=> %mmeg = 49,44%
DE THI SO 2
A. PHAN TRAC NGHIEM: (6 diém)
W: www.hoc247.net
=F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 1:
Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau :
XXi+CO
Xi
+HạO
—
X2
Xa+Y >X+Y¡+HạO
X2+2Y
— X+ Y2 + 2H2O
Hai muôi X, Y tương ứng là
A.
MgCO3,
C.
BaCO3, Na2COs .
Câu 2:
NaHCO3.
B.
CaCO:3, NaHCOs.
D.
CaCO3, NaHSQa.
Có các phát biểu sau:
(1). Trong phản ứng : Na + Oa L] 2NO, nitơ thể hiện tính oxi hóa
(2). Photpho trăng khơng tan trong nước, tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete...
(3). Khi nhiệt phân muối nitrat răn đều thu được khí NO¿.
(4). Tất cả muối hiđrocacbonat đều kém bên nhiệt.
Các phát biểu sai là
A. (2) va (3).
Cau 3:
B. (1) va (3).
C. (1) va (2).
D. (2) va (4).
Phương trình phân tử: KaCOa + MgC]› L¡ 2KCI + MgCOa co phuong trinh ion rút gọn sau?
A. KoCO3 + Mg** 0 2K* + MgCOs3.
B. CO;* + MgChU
C. Mg** + CO3” 0 MgCOs.
D. K'+CI-
Câu 4:
2Cl~ + MgCO3.
O KCl.
Cho 3,15 gam hỗn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCI thu
được V lít COa (đke), dung dịch sau phản ứng chứa 4,8 gam muối. Giá trị của V là
A. 0,224 lit.
C. 3,360 lit.
Câu 5:
B. 6,720 lit.
D. 0,672 lit.
Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây cho mơi trường có pH < 7?
A. HCL.
Câu 6:
B. NaOH.
C. NaCl.
D. Na›SOu.
Phản ứng hóa học nảo sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?
A. 2NH; + H;SO¿ L¡ (NH¿)zSO¿
B. 2NH; +3CuO —#—> N; + 3Cu + 3H2O
ŒC. NH:
D.
Câu 7:
+H:O
<—
+OH-
NH:
+ HCI
L¡ NH¿C]
Khí nào sau đây gây cảm giác chóng mặt, bn nôn khi sử dụng bếp than ở nơi thiểu không khí?
A. COQOd>.
Câu §:
NH¿'
B. HaS.
C. CO.
D. SOd>.
Cho luồng khíCO dư qua hén hop cdc oxit CuO, Fe2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau
phản ứng, hỗn hợp chất rắn còn lại là
A.
Cu, FeO, MgO.
B.
CuO, Fe, Mg.
C.
Cu, Fe, Mg.
D.
Cu, Fe, MgO.
Cau 9:
Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
A. Khí niơ duy trì sự hơ hâp và sự cháy.
B. Ở điều kiện thường, đơn chất N› hoạt động hóa học hơn photpho.
C. Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với khí Ha ở nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp.
D. Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion NO, NH¿*, NO; lần lượt là +2, -3, +5.
Cau 10:
Cho 4 lit N, va 14 lít H, vào bình kín để thực hiện phản ứng tổng hợp NHạ, hỗn hợp thu được
sau phần ứng có thể tích 14,0 lit (thé tích các khí đo ở cùng điều kiện). Hiệu suất của phản ứng tổng hợp
W: www.hoc247.net
F;:www.facebook.com/hoc247net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
NH, là
A. 50%
B. 80%
Câu 11:
Phương trình điện li nào sau đây viết sai?
A.
KoCrOu
C.
Fe2(SOu)3
Câu 12:
>
2K†
>
C. 20%
D.
+CrO¿7~
B.
Ca(NO3)2
2Fe** + 3SO47
D.
K2SO4
—
Ca*+ +
30%
2NO3
—> KẾ! + SO¿2~
Chọn phát biểu đúng:
A. Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.
B. Photpho trăng hoạt động hoá học kém hơn photpho đỏ
C. Photpho trắng tan trong nước không độc.
D. Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
Câu 13:
A.
Phân lân được đánh giá băng hàm lượng phân trăm
POs.
Cau 14:
B.
H:POi.
C.
PO.
D.
P.
Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gdm HaSO¿ 0,05M và HCI 0,IM với 100 ml dung dich
hỗn hợp
gdm NaOH 0,2M va Ba(OH)2 0,063M, thu duoc dung dịch X. Dung dịch X có pH băng
A.
12,8.
Cau 15:
B.
C.
1,2.
D.
13,0.
Ion OH- khi tac dung véi ion nao dudi day sé cho két ttia?
A. Cut
Câu 16:
1,0.
B. Ba”
C. K+
D. Nat
Khi hoa tan 50 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO2 lấy dư, thấy thoát ra 8,96 lít khí
khơng màu hóa nâu đỏ trong khơng khí (đktc). Hàm lượng % của CuO trong hỗn hợp ban dau là
A. 22%
B. 24%
C. 23,2%
D. 76,8%
Câu 17:
Cho các chất: HNOa, Ca(OH)a, CHạCOONa, CHạCOOH, NaC!. Số chất điện li mạnh là
Cau 18:
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNOs
A. 2
B. 3
C. I
D. 4
loãng
dư. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
A. Khí màu nâu đỏ thốt ra, dung dịch khơng màu.
B. Khí khơng màu thốt ra, dung dịch khơng màu.
C. Khí màu nâu đỏ thốt ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
D. Khí khơng màu hóa nâu trong khơng khí thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
B. PHẢN TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 1: a) Viết phương trình điện li của : CHaCOOH.
b) Viết phương trình phân tử của phản ứng xảy ra (nêu có): Zn(OH); + dung dich HNO;
c) Viết phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện nêu có) và gọi tên sản phẩm: AI + Na
Câu 2: Hãy xác định các sản phẩm
thu được khi thêm 17,1 gam dung dich bar1 hidroxit
vào 37,5 mililit
dung dịch axit photphoric nồng độ 2,0 mol/I. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.
Câu 3: Dung dịch X chứa 0,03 mol Na! ; 0,15 mol A?
; 0,02 mol CT và a mol SO42”. Đun dung dịch X đến
cô cạn thu được m gam muối khan. Tính gia tri m?
Câu 4: Hịa tan hồn tồn 5,34 gam hỗn hợp hai kim loại nhôm và magie vào dung dịch axit nitric lỗng thu
được dung dịch X và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí khơng màu, trong đó có một khí hóa nâu trong
khơng khí, khối lượng Y là 2,32 gam. Cho dung dịch natri hiđroxit dư vào dung dịch X và đun nóng khơng
W: www.hoc247.net
F;:www.facebook.com/hoc247net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
có khí mùi khai thốt ra.
Tính phần trăm khối lượng kim loại magie trong hỗn hợp ban dau?
DAP AN DE SO 2
1/B/7/C/13/
A
2
|B
|8
|D
|14|A
3
LC
|9
|D|IS|A
4
|C
|10|A
|16|C
5
|A
|1I1I|D
|L17|D
6
|B
|12|A
|18|LD
Cau 1:
HCIO
<—
H* + ClO
Mg(OH)› + 2HCI — MgCh
6Li+ N2 —
+ 2H2O
2Li3N
Liti nitrua
Cau 2: nco2 = 0,2 mol; ngacony2 = 0,15 mol => now = 0,3 mol
now’ / nco2 = 1,5 => mudi tao thanh Ba(HCO3)2, BaCO3
2CO2 + Ba(OH)2
CO2 + Ba(OH)a
—
—
Ba(HCOa)›
BaCOs + HaO
Cau 3:
0,05.2 + 0,15.2 = 0,2.1 + a.1
=> a= 0,2
m = 0,05.40 + 0,15.24 + 0,2.35,5 + 0,2.62 = 25,1 gam
Cau 4:
nnh khí = 0,08 mol; M nxn = 29; khi Y g6m NO, Na
Dung dich X khéng c6 NH4NO3
NNO = ma = 0,04 mol
nai= 0,1 mol ; nvug= 0,1 1mol
=> %mmg = 49,44%
DE THI SO 3
A. PHAN TRAC NGHIEM: (6 diém)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Tat cả các muối amoni đều tan trong nước.
B. Ở điều kiện thường, Na là chất khí, khơng màu, khơng mùi, khơng vị, nặng hơn khơng khí.
C. Amoniäc là chất khí, khơng màu, tan nhiều trong nước, mùi khai và xốc, nhẹ hơn khơng khí.
D. Nito khong duy trì sự cháy và sự hô hấp.
Cau 2:
lon nào dưới đây tác dụng với H” dư sẽ có khí bay ra?
A. CO,
Câu 3:
A.
B. CH,COO-
C. OH
D. SO,
Phát biểu đúng về tính chất của HạPO¿ là
có tính axit trung bình.
W: www.hoc247.net
B.
F;:www.facebook.com/hoc247net
thể hiện tính ox1 hoá mạnh.
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
C.
thể hiện tính axit và tính khử.
Câu 4:
D.
thê hiện cả tính axit và tính oxI hố mạnh.
Hịa tan hồn tồn 4,4 gam hỗn hợp Fe và FezOs trong 100 ml dd HNOa đặc nóng dư sinh ra 3,36
lít khí (đktc). Khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A. 2,6 gam.
Câu 5:
B. 3,8 gam.
C. 2,8 gam.
D.
1,6 gam.
Có các phát biểu sau:
(1). Trong phản tng N> + O2 0 2NO, nitơ thể hiện tính oxi hóa.
(2). Photpho trăng khơng tan trong nước, tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete...
(3). Khi nhiệt phân muối nitrat răn đều thu được khí NO¿.
(4). Tat cả muỗi hiđrocacbonat đều kém bên nhiệt.
Các phát biểu đúng là
A. (2) và (4).
Câu 6:
B. (2) va (3).
C. (1) va (2).
D. (1) va (3).
Cho phương trình hóa học của phản ứng ở dạng ion thu gọn: COs” + 2H* > H2O
+ CO2
Phương trình 1on thu gọn trên là của phương trình dạng phân tử nào sau đây
A. Na2CO3 4+ 2HCI —> 2NaC]l + CO2 + H20
B. BaCO3 + 2HCl — BaCh + CO2 + H2O0
C. CaCO3 + 2HCI — CaCl: + CO2 + H20
D. MgCO3 + 2HCI—
Cau 7:
MgCh + COz + H2O
Phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phan tram
A. K.
Cau 8:
B. K.
Œ. KOH.
D. K:O.
Phương trình dién li nao đúng?
A. Ca(OH)2 Ui Ca* + 2 OH
B. AIC
C. CaCh
D. Ab(SO4)3 0 2ABR* + 3804”
Cau 9:
0 Cat +2Cl
0 APt +3Cl”
Cho 3,55 gam hỗn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCI thu
được V lít COa (đkc) và dung dịch có chứa 3,66 gam muối. Giá trị của V là
A. 0,672 lit.
Cau 10:
B. 3,360 lit.
C. 6,720 lit.
D. 0,224 lit.
Mot nhom hoc sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dung voi dung dich HNO;
dac.
Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
A. Khí màu nâu đỏ thốt ra, dung dịch khơng màu.
B. Khí màu nâu đỏ thốt ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
Œ. Khí khơng màu thốt ra, dung dịch khơng màu.
D. Khí khơng màu hóa nâu trong khơng khí thốt ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
Câu 11:
Phát biểu nào sau đây sai:
A. Trong các hợp chất, nitơ và photpho có số oxi hố cao nhất là + 5.
B. Nitơ khơng duy trì sự hơ hấp và sự cháy.
C. Photpho thể hiện tính oxi hố và tính khử.
D. Axit HNO¿ và HạPO¿ đều có tính axit và tính oxi hố mạnh.
Câu 12:
Cho cdc chat sau: HCl, H2SO3, HNO3, KOH, Ba(OH)2, Mg(OH)2, NaNOs, NaCl. Số chất điện li
yếu là
A. 6
W: www.hoc247.net
B. 4
C. 3
=F: www.facebook.com/hoc247.net
D. 2
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 13:
Khí X được dùng nhiều trong ngành sản xuất nước giải khát và bia rượu. Tuy nhiên, việc gia
tăng nồng độ khí X trong khơng khí là ngun nhân làm trái đất nóng lên. Khí X là
A.
CQO».
Câu 14:
B.
Ho.
Cho sơ dé sau: Si
C.
No.
D.
SiO. > Na2Si03 —H2SiO3. Cac chat can lay trong phan img 1a:
A.
Ov; NaOH; HCl.
B.
O›; Na:O; HaO.
C.
Qo; NaOH; Ho.
D.
Oo; Na2O; HCl.
Câu 15:
Dan luéng khi CO du qua hén hop AbO3; MgO; Fe2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoan toan thu duge chat ran 1a
A. AbOs, Mg, Fe.
B. AbO3, MgO, Fe.
Œ.
D.
AlaOa, FezOa, MgO.
Al, Fe, Mg.
Câu 16: Dung dịch chất nào dưới đây có mơi trường pH > 7 ?
A. KNO¿.
B. NaCl.
C. HCI.
Cau 17:
QO».
D. NaOH.
Cho 4 lit N,; 14 lit H, vào bình kín để thực hiện phản ứng tổng hợp NH3, hỗn hợp thu được sau
phản ứng có thê tích 15,6 lít (thê tích các khí đo ở cùng điều kiện). Hiệu suất của phan tmg tong hop NH,
là
A. 50%
Câu 18:
B. 80%
C. 20%
D.
30%
Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H;SO¿ 0,15M và HCI 0,163M với 100 ml dung dịch hỗn
hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH); 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH băng
A.
12,8.
B.
1,0.
C.
1,2.
D.
13,0.
B. PHẢN TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 1: a) Viết phương trình điện li HCIO.
b) Viết phương trình phân tử của phản ứng (nếu có) xảy ra: Mg(OH); + dung dich HCI
c) Viết phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) và gọi tên sản phẩm: Li + N2
Câu 2: Hãy xác định các sản phẩm thu được khi dẫn 4.48 lít (đktc) khí cacbonic vào 427,5 gam dung dịch
bari
hidroxit6
%.
Viết
phương
trình
hóa
học
của
các
phan
ứng
xảy
ra.
Câu 3: Dung dịch X chứa 0,05 mol Ca”? ; 0,15 mol Mg** ; 0,2 mol Cl va a mol NO3°. Dun dung dich X dén
cô cạn thu được m gam mudi khan. Tinh gia tri m?
Câu 4: Hịa tan hồn tồn 7,02 gam hỗn hợp hai kim loại nhôm và magie vào dung dịch axit nitric loãng thu
được dung dịch X và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí khơng màu (bên ở điều kiện thường), trong đó
có một khí hóa nâu trong khơng khí, khối lượng Y là 4,44 gam. Cho dung dịch natri hiđroxit dư vào dung
địch X và đun nóng khơng có khí mùi khai thốt ra.
Tính phần trăm khối lượng kim loại nhôm trong hỗn hợp ban đầu?
1
2
3
4
5
W: www.hoc247.net
ĐÁP
|B
|A
1A
|C
|A
ÁN DE SO 3
|7
|D|13|A
|8
LD
|14|A
|9
|D | 15 / 8B
|10|B
|16|LD
|1I1I|D
|17|D
F;:www.facebook.com/hoc247net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 1:
CH3COOH
Zn(OH)2
~—
H*
+ 2HNO3—
+ CH3COO
Zn(NO3)2
+
2H2O
2Al+ N2 —!-> 2AIN
nhôm nitrua
Câu 2:
nHapo4 = 0,1 mol; ngaon)2 = 0,075mol => now = 0,15 mol
Nox / H3po4 = 1,5 => mudi tao thanh Ba(H2PO.)2, BaHPO
2H3PO4 + Ba(OH)2
H3PO04+ Ba(OH)2
—
—
Ba(H2PQO4)2
BaHPO4+
+ 2H20
2H2O
Cau 3:
0,03.1 + 0,15.3= 0,2.1 + a.2
=> a= 0,23
m = 0,03.23 + 0,15.27 + 0,02.35,5 + 0,23.96= 27,53 gam
Cau 4: ninkn = 0,12 mol; M mi = 37; khí Y gồm NO, NaO
Dung dịch X khơng có NHaNOa
NNO = nn20 = 0,06 mol
nai= 0,1 mol ; nu;= 0,[Smol
=> %maAi= 38,46%
DE THI SO 4
A. PHAN TRAC NGHIEM: (6 diém)
Câu 1:
Dẫn luồng khi CO du qua hon hop AbO3; MgO; Fe203 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra
hồn tồn thu được chất răn là
A.
Al, Fe, Mg.
B.
AbO3, Fe203, MgO.
C.
AbkO:, MgO, Fe.
D.
Al:Oa:, Mg, Fe.
Cau 2:
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO2: đặc. Hiện
tượng quan sát nào sau đây là đúng?
A. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
B. Khí màu nâu đỏ thốt ra, dung dịch khơng màu.
Œ. Khí khơng màu thốt ra, dung dịch khơng màu.
D. Khí khơng màu hóa nâu trong khơng khí thốt ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
Câu 3:
Cho 4 lít N ; 14 lít H, vào bình kín để thực hiện phản ứng tông hợp NHa, hỗn hợp thu được sau
phản ứng có thê tích 15,6 lít (thê tích các khí đo ở cùng điều kiện). Hiệu suất của phan tmg tong hop NH,
là
A.
80%
C4u 4:
B. 20%
C. 30%
D. 50%
Hịa tan hồn tồn 4,4 gam hỗn hợp Fe va Fe2O3 trong 100 ml dd HNO; dac nong du sinh ra 3,36
lít khí (đktc). Khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đâu là
A.
1,6 gam.
W: www.hoc247.net
B.
2,6 gam.
C.
=F: www.facebook.com/hoc247.net
3,8 gam.
D.
2,8 gam.
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 5:
Khí X được dùng nhiều trong ngành sản xuất nước giải khát và bia rượu. Tuy nhiên, việc gia tăng
nơng độ khí X trong khơng khí là ngun nhân làm trái đất nóng lên. Khí X là
A.
Ho.
B.
CQ».
C.
Or.
D.
No.
Câu 6: Cho phương trình hóa học của phản ứng ở dạng ion thu gọn: COz” + 2H! — HạO
+ CO;
Phương trình 1on thu gọn trên là của phương trình dạng phân tử nào sau đây
A. MeCO; + 2HCI —> MpgC]; + CO› + HO
B.
BaCOa
+ 2HCTI —
BaCls + CO›
+ HạO
C. CaCO3 + 2HCI — CaCh + CO› + HO
D. Na2CO3 + 2HC]—
Câu 7:
2NaCl + CO2 + H20
Phát biểu nào sau đây sai:
A. Photpho thể hiện tính oxi hố và tính khử.
B. Trong các hợp chất, nitơ và photpho có số oxi hố cao nhất là + 5.
C. Nito khong duy trì sự hơ hấp và sự cháy.
D. Axit HNO: và HạPO¿ đều có tính axit và tính oxi hố mạnh.
Cau 8:
Phương trình dién li nao đúng?
A. Ca(OH)2 0 Cat + 2 OH
B. CaCh
C. AIC O AP 4+3CP
D. Ab(SO,)3 0 2AP* + 3804”
Cau 9:
lon nào dưới đây tác dụng với H” dư sẽ có khí bay ra?
A. OH:
Cau 10:
0 Cat +2Cr
B. SO?
C. CH,COO-
D. CO7.
Cho 3,55 gam hỗn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCI thu
được V lít COa (đkc) và dung dịch có chứa 3,66 gam muối. Giá trị của V là
A.
3,360 lít.
Cau 11:
A.
6,720 lit.
C.
0,672 lit.
D.
0,224 lit.
Phan kali duoc danh gia bang hàm lượng phan tram
K.
Câu 12:
B.
B.
KaO.
C.
K’.
D.
KOH.
Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H;SO¿ 0,15M và HCI 0,163M với 100 ml dung dịch hỗn
hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)s 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH băng
A. 1,0.
B. 1,2.
C. 13,0.
Câu 13: Dung dịch chất nào dưới đây có mơi trường pH > 7 ?
A. NaOH.
B. HCL.
C. NaCl.
Câu 14:
D. 12,8.
D. KNO3.
Có các phát biểu sau:
(1). Trong phản tng N>2 + O2 0 2NO, nitơ thể hiện tính oxi hóa.
(2). Photpho trăng khơng tan trong nước, tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete...
(3). Khi nhiệt phân muối nitrat ran déu thu duoc khi NO».
(4). Tất cả muối hiđrocacbonat đều kém bên nhiệt.
Các phát biểu đúng là
A. (1) va (2).
B. (2) va (3).
C. (1) và (3).
D. (2) và (4).
Câu 15: Phát biểu nảo sau đây khơng đúng ?
A. Amoniäc là chất khí, khơng màu, tan nhiều trong nước, mùi khai và xốc, nhẹ hơn khơng khí.
B. Tât cả các mi amonI đều tan trong nước.
W: www.hoc247.net
F;:www.facebook.com/hoc247net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 10
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
C. Ở điều kiện thường, N: là chất khí, khơng màu, khơng mùi, khơng vị, nặng hơn khơng khí.
D. Nito khong duy trì sự cháy và sự hô hấp.
Câu 16: Phát biểu đúng về tính chất của H:PO¿ là
=
A. có tính axit trung bình.
thé hiện cả tính axIt và tính oxI hố mạnh.
C. thể hiện tính axit và tính khử.
D. thể hiện tính oxi hoá mạnh.
Câu 17:
Cho sơ đồ sau:
Si — SiO› — NazSiOa —HaSiOa. Các chất cần lấy trong phản ứng là:
A.
QO»; NaOH; HCL.
B.
On»; Na2O; HCL.
C.
Ov; Na2O; H20.
D.
Ov; NaOH; H2.
Câu 18:
Cho cdc chat sau: HCl, H2SO3, HNO3, KOH, Ba(OH)2, Mg(OH)2, NaNOs, NaCl. Số chất điện li
yếu là
A. 3
B. 6
B. PHẢN TỰ LUẬN: (4 điểm)
C. 2
D. 4
Câu 1: a) Viết phương trình điện li HCIO.
b) Viết phương trình phân tử của phản ứng (nếu có) xảy ra: Mg(OH)s + dung dich HCI
c) Viết phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) và gọi tên sản phẩm: Li + N2
Câu 2: Hãy xác định các sản phẩm thu được khi dẫn 4.48 lít (đktc) khí cacbonic vào 427,5 gam dung dịch
bari
hidroxit6
%.
Viết
phương
trình
hóa
học
của
các
phan
ứng
xảy
ra.
Câu 3: Dung dịch X chứa 0,05 mol Ca?” ; 0,15 mol Mg”” ; 0,2 mol CI va a mol NO3°. Dun dung dịch X đến
cô cạn thu được m gam muối khan. Tính giá trị m?
Câu 4: Hịa tan hồn tồn 7,02 gam hỗn hợp hai kim loại nhôm và magie vào dung dịch axit nitric loãng thu
duoc dung dich X va 2,688 lit (đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí khơng màu (bên ở điều kiện thường), trong đó
có một khí hóa nâu trong khơng khí, khối lượng Y là 4,44 gam. Cho dung dịch natri hiđroxit dư vào dung
địch X và đun nóng khơng có khí mùi khai thốt ra.
Tính phân trăm khối lượng kim loại nhơm trong hỗn hợp ban đầu?
1
2
3
4
5
6
ĐÁP
|C
|A |
|C
|D
|B
|D
ÁN ĐÈ SỐ 4
|7
|D|13|A
8
LD
|14|D
|9
|D
|1I5|C
|10LD
|16|LA
|IIL|B
|17|A
|12|B
|18
1C
Câu 1:
CH:COOH
<—
H'
Zn(OH)› + 2HNOa—
+ CH:COO
Zn(NO3)2
+ 2H2O
2Al+ Na—Ý> 2AIN
W: www.hoc247.net
F;:www.facebook.com/hoc247net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 11
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
nhôm nitrua
Cau 2:
nHapo4 = 0,1 mol; ngacom2 = 0,075mol => now = 0,15 mol
Nox’ / H3Pp04 = 1,5 => muối tạo thành Ba(HzPO¿);, BaHPO;¿
2HaPOx
H:PO¿
+ Ba(OH)2
+ Ba(OH)2
—>
—>
Ba(H›PO¿)›
BaHPOx+
+
2HạO
2HạO
Cau 3:
0,03.1 + 0,15.3= 0,2.1 + a.2
=> a= 0,23
m = 0,03.23 + 0,15.27 + 0,02.35,5 + 0,23.96= 27,53 gam
Câu 4: nụ ái = 0,12 mol; M má = 37; khí Y gồm NO, NaO
Dung dịch X khơng có NHaNOa
nNO = nN2o = 0,06 mol
nai= 0,1 mol ; nu;= 0,[Smol
=> %maAi= 38,46%
DE THI SO 5
Câu 1. Theo Areniut, axit là chất
A. có chứa hiđro trong phân tử.
B. khi tan trong nước, có khả năng phân lï ra anon OHC. khi tan trong nuoc, co kha nang phan li ra cation H+
D. khi tan trong nước, vừa có khả năng phân li ra cation H+, via co kha nang phan li anion OHCâu 2. Chọn phát biêu đúng về sự điện li
A. là sự điện phân các chất thành ion đương và Ion âm
B. là phản ứng oxI-khử
C. là sự phân li các chất điện li thành ion đương và 1on âm.
D. là phản ứng trao đổi ion
Câu 3. Muối axit là:
A. KHCOs3.
B. K2COs.
C. FeCh.
D. CaSOa.
Câu 4. Phương trình: OH' + H” — HaO là phương trình 1on rut gon của phản ứng:
A. KOH + HCI — KCI + H:OƠ.
B. NaHCO; + HCl — NaCl + CO2 + HaO.
C. Mg(OH)2 + 2HCl — MgCh + 2H20.
D. Ba(OH)2 + H2SO4 — BaSOx + 2HaO.
Câu 5. Dung dịch có néng d6 mol [H+]= 10° M cho môi trường:
A. Axit.
B. Kiém.
W: www.hoc247.net
=F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 12
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
C. Trung tinh.
D. Không xác định được.
Câu 6. Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. Na’, Ca’*, Cr, CO”
B. Cu’*, SOx”, Ba?*, NO
C.
Mg”', NOz, SO¿7, Al*
D. Zn**, S*, Fe**, CI.
Câu 7. Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yéu ?
A. HaS, H2SŠO»z, HạSO¿, NHa.
B. H›COa, H:POx, CH:COOH,
Ba(OH)›.
C. H›S, CH:COOH, HCIO, NHa.
D. H2CO3, H2SO3, HCIO, Als(SOa)a.
Câu 8. Trong công nghiệp, Na được tạo ra bằng cách nào sau đây.
A. Nhiệt phân muối NHzNO: đến khối lượng không đổi .
B. Chung cất phân đoạn không khí lỏng .
C. Dun dung dich NaNO: va dung dịch NH¿CI bão hòa.
D. Dun nong kim loai Mg voi dung dich HNO; loang.
Câu 9. Đánh giá độ dinh dưỡng của phân đạm bằng hàm lượng %
A.N.
B. N:O.
C. P2Os.
D. K20.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thanh phan chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H;PO4)s và CaSO.
B. Supephotphat đơn chỉ có Ca(H:POa)a.
C. Urê có cơng thire la (NH2)2CO.
D. Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.
Câu 11. Phát biểu nào dưới đây không đúng 2
A. Dung dich amoniac là một bazơ yêu.
B. Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch.
C. Đốt cháy amoniac khơng có xúc tác thu duoc N2 va H20.
D. NH: là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.
Câu 12. Chất nào sau đây làm khơ khí NH:a
A. PaOs
B.H;SO¿ đ
C. CuSO, khan
D. NaOH
Câu 13. Dét chay hoan toan 6,48 gam hén hop X g6m FeS, FeS2, S, Cu, CuS, FeCu;S; thì cần 2,52 lít ơxi
và thây thốt ra 1,568 lit (dktc) SO2, mat khac cho 6,48 gam X tác dụng với dung dich HNO3 nong du thu
W: www.hoc247.net
=F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 13
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
được V lít khí màu nâu duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH); dự
thu được m gam kết tủa trắng. Giá trị của V và m lần lượt là:
A. 14,44 lít và 23,44 gam
B. 13,216 lit va 23,44 gam
C. 8,96 lit va 15,6 gam
D. 16,8 lit va 18,64 gam
Câu 14. Dé phòng bị nhiễm độc người ta sử dụng mặt nạ phòng độc chứa những hóa chất nào:
A. CuO và MnOs
B. CuO va MgO
C. CuO va CaO
D. Than hoat tinh
Cau 15. Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang âm dần lên, do các bức xạ có bước sóng đài trong
vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngồi vũ trụ. Khí nào dưới đây là ngun nhân chính gây ra
hiệu ứng nhà kính ?
A. Ho.
B. No.
C. CO>.
D. Oo.
Cau 16. Kim cuong va than chi la các dang:
A. đồng hình của cacbon
B. đồng vị của cacbon
C. thù hình của cacbon
D. đồng phân của cacbon
Câu 17. Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp AlsOa, FeO, CuO nóng đỏ. Phản ứng hoản toàn chất rắn thu được
gồm:
A. Al, Fe, CuO, Ag2O
B. AbO:, Fe, Cu, Ag2O.
C. Al, Fe, Cu, Ag.
D. AlaOa, Fe, Cu.
Câu 18. Tính chất hóa học của silic là:
A. Tính oxI hóa.
B. Tính khử.
C. Cả tính oxi hóa và tính khử.
D. Tính chất của oxit axit.
Câu 19. Tính khử của cacbon thê hiện ở phản ứng nảo trong các phản ứng sau :
A.2C+Ca
CaCo
B. C + 2H>
CHa
C.C+COQ2
2CO
W: www.hoc247.net
=F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 14
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
D.3C+4AI
AL:
Câu 20. Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:
A. SIO› + Mg — 2MgO + S1
B. Si02 + 2MaOH — Na2Si03 + CO2
C. $i02 + HF — SIF¿ + 2HaO
D. SiO2 + NaxCOQ3 — Na2Si03 + CO2
Cau 21. Hap thu 0,224 lit CO2 6 dktc vao dung dich có chứa 0,02 mol NaOH thu được dung dịch A. Chất
tan có trong dung dịch A.
A. NaHCOa
B. Na2CO3
C. NaHCO;
va Na2xCO3
D. Na2CO3 va NaOH
Câu 22. Dung dịch A có chứa 004 mol Al**; 0,02 mol K*; 0,04 mol Cl va x mol NO3°. Gia tri cla x
A. 0,1
B. 0,15
C. 0,11
D. 0,06
Câu 23. Day khí nào có thể bị hấp thụ bởi dung dịch NaOH?
A. CO›, SO›, CH¿, HCI, NH:, NO
B. CO2, SO2, NH3, CHa, H2S, NO2
C. CO», SOx, CO, H2S, H20, NO
D. CO», SOx, H2S, HCl, H20, NO»
Câu 24. Chất nào sau đây không phản ứng được voi HNO3?
A. FeCl
B. FeSO4
C.S
D.C
Câu 25. Chọn câu phát biểu sau:
A. Nhận biết các dung dịch: KzPOa, KCl, KNOs ta c6 thé ding AgNO;
B. Nhan biét cac dung dich Alb(SOx)3; K3PO4; NaNOs ta c6 thé dung quy tim.
C. Nhận biết các dung dịch HNOa, H;SOx, HạPOx băng dung dịch quỳ tím.
D. Nhận biết N;, NHa, Hạ bang CuO nung nóng.
Câu 26. Nhóm nảo sau đây gồm các muối không bị nhiệt phân?
A. CaCQ3,
NazCO3,
KHCO3
B. NazCO3, K2CO3, Li2CO3
C. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, KHCO3
D. K›CO+a, KHCO+,
LiạCOa
Câu 27. Thành phần chính của quặng apatit là
A. CaP207
W: www.hoc247.net
=F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 15
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
B. Ca(PQ3)2
C. 3Ca(PO.)2.CaFe2
D. Ca3(PO4)2
Câu 28. Dé tach riéng NHạ ra khỏi hỗn hợp gồm No, Ho, NH: trong céng nghiép ngudi ta da
A.
B.
C.
D.
Cho
Cho
nén
Cho
hỗn hop qua nước vôi trong dư.
hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.
và làm lạnh hỗn hợp để hịa lỏng NHa.
hỗn hợp qua dung dịch HaSOz¿ đặc.
Câu 29. Nhiệt phân hoàn toàn 25,5 gam AgNO3 thu duoc a gam kim loai. Gia tri cua a là
A. 2,7 gam
B. 10,8 gam
C. 5,4 gam
D. 16,2 gam
Câu 30. Cho 61,2 gam hon hop X g6m Cu va Fe30x tac dung voi dung dich HNO; loang, dun nong, khudy
đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 3,36 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung
dịch Y và 2,4g kim loại. Cô cạn Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A.
B.
C.
D.
137,1.
108,9.1
97,5.
151,5.
ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ5
1C
2C
3A
4A
5B
óC
7C
8B
9A
10C
11D
12D
13B
14D
15C
16C
17D
18C
19C
20C
21B
22A
23D
24A
25C
26B
27C
28C
29D
30D
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 16
=
«=
=
`
yo)
Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
~
HOC247-
Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội dung
bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến
thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng.
I.Luyén Thi Online
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi - Tiết kiệm 90%
-Luyên thi ĐH. THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
-Lun thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác
cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Duc Tân.
I.Khoá Học Nâng Cao và HSG
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
-Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS THCS
lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở
các kỳ thi HSG.
-Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần
Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thăng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cần cùng đơi HLV
đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
III.Kênh học tập miễn phí
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí
HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí
-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn
học
với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mén phí, kho tư liệu tham khảo
phong phú
và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh.
W: www.hoc247.net
F;:www.facebook.com/hoc247net
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang | 17