Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 Môn VẬT LÝ - Đề 6 - Tiêu chuẩn (XD5) (Bản word có lời giải)
Câu 1: Mạch điện chỉ chứa điện trở thuần thì điện áp hai đầu mạch
A. cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.
B. vng pha với cường độ dịng điện trong mạch.
C. ngược pha với cường độ dòng điện trong mạch. D. trễ pha với cường độ dòng điện trong mạch.
Câu 2: Quang phổ vạch phát xạ
A. do các chất khí ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích.
B. là một dải có màu từ đỏ đến tím nổi lên nhau một cách liên tục.
C. do các chất rắn, lỏng, hoặc khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
D. là một số dải đen trên nền quang phổ liên tục.
Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh điểm O với tần số góc , biên độ A và pha ban
đầu . Phương trình mơ tả li độ x của vật theo thời gian t có dạng
x A cos t
x 2 A cos t
. C.
.
D.
.
Câu 4: Một cơ hệ có tần số góc dao động riêng 0 đang dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến
thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc . Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. 20 .
B. 0 .
C. 0 .
D. 0 .
A.
x At cos
.
B.
x A cos t
Câu 5: Thực hiện giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hịa cùng pha.
Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng . Cực tiểu giao thoa tại những điểm có hiệu đường đi của hai
sóng đó từ nguồn tới điểm đó bằng
k
A. k với k 0, 1, 2...
B. 2 với k 0, 1, 2...
2k 1
4 k 0, 1, 2...
k 0,5 ; với k 0, 1, 2...
C.
D.
Câu 6: Sóng điện từ khơng có tính chất nào sau đây?
A. Mang năng lượng.
B. Truyền được trong chân khơng.
C. Có thể là sóng ngang hay sóng dọc.
D. Bị phản xạ và khúc xạ như ánh sáng.
Câu 7: Khi máy phát thanh vơ tuyến đơn giản hoạt động, sóng âm tần được “trộn” với sóng mang nhờ bộ
phận
A. mạch biến điệu.
B. mạch khuếch đại.
C. anten phát.
D. Micrô.
Câu 8: Cho h là hằng số Planck. Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì ánh sáng có tần số f thì photon của
nó mang năng lượng
h
2
A. hf .
B. f .
C. hf .
Câu 9: Đại lượng Vật Lý gắn liền với độ cao của âm là
A. cường độ.
B. mức cường độ âm.
C. tốc độ truyền âm.
2
D. h f .
D. tần số của âm.
Câu 10: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức u U 2 cos t ( U và là các hằng số
dương). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch này là
A. 2 .
B. U .
C. .
D. U 2 .
Câu 11: Tia sáng đi từ mơi trường có chiết suất n1 đến mặt phân cách với mơi trường có chiết suất n2 với
n1 n2
. Góc giới hạn
igh
để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách được xác định bởi công
thức
1
n
1
1
sin igh
sin igh
sin igh 2
n1n2 .
n1 .
n2 .
n1 .
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Nguyên lý làm việc của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng
A. cảm ứng điện từ.
B. tự cảm.
C. cộng hưởng điện.
D. quang điện.
Câu 13: Ba suất điện động xoay chiều phát ra từ một máy phát điện ba pha đang hoạt động, từng đôi một
lệch pha nhau
2
4
A. 2 .
B. 3 .
C. .
D. 3 .
sin igh
Câu 14: Sóng cơ hình sin với tần số 5 Hz truyền trên sợi dây với tốc độ 2 m/s. Sóng truyền trên dây với
bước sóng
A. 0,4 m.
B. 10 m.
C. 2,5 m.
D. 0,1 m.
Câu 15: Thí nghiệm giao thoa Young với nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm, khoảng cách giữa hai
khe hẹp là 1,5 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát
thu được hình ảnh giao thoa với khoảng vân là
A. 0,8 mm
B. 0,4 mm
C. 0,45 mm
D. 0,3 mm
Câu 16: Trên một sợi dây đang có sóng dừng với khoảng cách giữa hai điểm nút liên tiếp là 20 cm. Sóng
truyền trên dây có bước sóng
A. 40 cm.
B. 10 cm.
C. 20 cm.
D. 80 cm.
15
8
Câu 17: Một bức xạ điện từ có tần số 10 Hz. Lấy c 3.10 m/s. Bức xạ này thuộc vùng
A. sóng vơ tuyến.
B. hồng ngoại.
C. ánh sáng nhìn thấy.
D. tử ngoại.
Câu 18: Trong các kết quả dưới đây, kết quả nào là kết quả chính xác của phép đo gia tốc trọng trường
trong một thí nghiệm?
A. 9,82 ± 0,5 m/s2.
B. 9,825 ± 0,5 m/s2.
C. 9,825 ± 0,05 m/s2.
D. 9,82 ± 0,05 m/s2.
Câu 19: Theo mẫu nguyên tử Bohr. Khi nguyên từ chuyển từ trạng thái kích thích L về trạng thái cơ bản
thì bán kính quỹ đạo dừng của electron sẽ
A. tăng lên 2 lần.
B. giảm đi 2 lần.
Câu 20: Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch
4
A. 2 He .
B.
12
6
C.
C. tăng lên 4 lần.
D. giảm đi 4 lần.
9
C. 4 Be .
D.
235
92
U.
Câu 21: Một mạch dao động điện từ lí tưởng với tụ điện có điện dung C thì có tần số dao động riêng là f
. Khi điện dung của tụ điện giảm cịn một phần tư thì tần số dao động riêng của mạch lúc này có giá trị
f
f
4
f
2
f
A.
.
B. 2 .
C.
.
D. 4 .
Câu 22: Đặt điện áp
u 10cos 100 t
V ( t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện với điện
2.104
C
dung
F. Dung kháng của tụ điện có giá trị
A. 200 Ω.
B. 50 Ω.
C. 100 Ω.
D. 400 Ω.
3
Câu 23: Một khung dây dẫn có tiết diện 60 cm2 được đặt trong một từ trường đều với cảm ứng từ 5.10 T.
0
Biết góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây là 60 . Từ thông gửi qua khung
dây là
5
5
A. 1,5.10 Wb.
B. 0,15 Wb.
C. 3.10 Wb.
D. 0,3 Wb.
Câu 24: Một tụ điện phẳng khơng khí có điện dung là C, khi đặt vào hai đầu tụ điện một điện áp không đổi
U thì điện tích mà tụ tích được là Q . Nếu đặt vào hai đầu tụ điện áp 2U thì điện tích mà tụ tích được là
Q
Q
A. 2Q .
B. 4 .
C. 2 .
D. 4Q .
Câu 25: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng tần số góc 5 rad/s và vng
pha với nhau. Biết biên độ của hai dao động thành phần lần lượt là 3 cm và 4 cm. Tốc độ cực đại của vật là
A. 1,25 m/s.
B. 5 cm/s.
C. 35 cm/s.
D. 25 cm/s.
Câu 26: Một sợi dây đàn hồi căng ngang với hai đầu cố định dài 60 cm. Sóng truyền trên dây có tần số 10
Hz và trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Tốc độ sóng truyền trên dây là
A. 2 m/s.
B. 4 m/s.
C. 6 m/s.
D. 3 m/s.
6
Câu 27: Mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ với tần số góc 10 rad/s. Biết điện tích
8
9
cực đại trên bản tụ điện là 10 C. Khi điện tích trên bản tụ điện có độ lớn 8.10 C thì cường độ dịng điện
trong mạch có độ lớn bằng
A. 8 mA.
B. 6 mA.
C. 2 mA.
D. 10 mA.
Câu 28: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân
sáng trung tâm 3 mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. 0,5 μm.
B. 0,45 μm.
C. 0,6 μm.
D. 0,75 μm.
Câu 29: Một ống phát tia X đang hoạt động. Electron bứt ra từ catốt (coi như động năng ban đầu bằng
19
không) được gia tốc dưới hiệu điện thế 20 kV đến đập vào anốt. Lấy e 1, 6.10 C. Động năng của electron
khi đến anốt là
15
18
15
18
A. 3, 2.10 J.
B. 3, 2.10 J.
C. 1, 25.10 J
D. 1, 25.10 J.
Câu 30: Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân khơng. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động
(khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng tồn phần là
2
2
A. 2mc .
B. mc .
C. 2mc .
D. mc .
Câu 31: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây khơng thuần cảm có điện trở r
5
và cảm kháng Z L mắc nối tiếp với tụ điện thì thấy điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha 6 so với điện áp
ZL
giữa hai đầu tụ điện. Tỉ số r bằng
A. 1,73.
B. 0,58.
C. 2.
D. 0,5.
Câu 32: Cho mạch điện như hình vẽ trong đó 6 V; r 1,5 Ω; R1 15 Ω và R2 7,5 Ω. Điện trở của
,r
vôn kế V rất lớn. Số chỉ của vôn kế V là
A. 1,0 V.
B. 5,0 V.
R1
C. 4,6 V.
V
D. 1,4 V.
R
2
Câu 33: Hạt nhân
7
3
Li
có khối lượng 7,0144 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u
7
và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân 3 Li là
A. 0,0401 u.
B. 0,0457 u.
C. 0,0359 u.
D. 0,0423 u.
Câu 34: Âm cơ bản của nốt La phát ra từ đàn ghita có tần số cơ bản là 440 Hz. Số họa âm (khơng tính âm
cơ bản) của âm La trong vùng âm nghe được (tần số trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz) là
A. 45.
B. 44.
C. 46.
D. 43.
Câu 35: Điện năng được truyền tải đến khu dân cư có công suất tiêu thụ là không đổi. Khi điện áp tryền đi
là U1 thì hiệu suất của quá trình truyền tải là H1 , khi điện áp truyền đi là U 2 thì hiệu suất của quá trình
truyền tải là H 2 . Cho rằng hệ số công suất của mạch truyền tải luôn giữ bằng 1. Hệ thức đúng là
H1 1 H1 U 2
H 2 1 H 2 U1
A.
.
H1 1 H1 U 2
H 2 1 H 2 U1
B.
.
H1 1 H1 U 2
H 2 1 H 2 U1
C.
.
H1 1 H1 U1
H2 1 H2 U2
D.
.
2
2
2
2
u 180 2 cos t
V (với không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ. R
là điện trở thuần, tụ điện có điện dung C thay đổi được, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L . Điện áp hiệu dụng
Câu 36: Đặt điện áp
C C1
ở hai đầu đoạn mạch MB và độ lớn góc lệch pha của cường độ dòng điện so với điện áp u khi
là x
và
1 , cịn khi C C2 thì tương ứng là x 36 và 2 . Biết
1 2 90 . Giá trị của x bằng
A. 144 V.
B. 100 V.
C. 108 V.
D. 80 V.
R
0
M
A
L
C
B
Câu 37: Ở một nơi trên mặt đất, hai con lắc đơn (1) và (2) có chiều dài lần lượt là l và 4l có thể dao động
điều hịa trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng. Ban đầu kéo vật nặng của con lắc (1) đến vị trí dây treo hợp
0
với phương thẳng đứng một góc 0 , con lắc (2) đến vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 2
rồi đồng thời thả nhẹ. Tại vị trí dây treo của hai con lắc song song nhau lần đầu tiên thì dây treo hai con lắc
hợp với phương thẳng đứng mơt góc
0, 42 0
0, 22 0
0, 42 0
0,57 0
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng
đứng. ABCD là hình vng nằm ngang. Biết trên CD có 3 vị trí mà ở đó các phần tử dao động với biên độ
cực đại. Trên AB có tối đa bao nhiêu vị trí mà phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại?
A. 13.
B. 7.
C. 11.
D. 9.
x1 A1 cos 4 t
6 và
Câu 39: Hai dao động điều hịa cùng phương có phương trình lần lượt là
x2 A2 cos 4 t
(với A1 và A2 là các hằng số dương). Biết biên độ dao động tổng hợp của hai dao
động trên là 6 cm. Để A2 đạt giá trị lớn nhất có thể của nó thì A1 có giá trị
B. 6 3 cm.
C. 2 3 cm.
D. 12 cm.
Câu 40: Cho cơ hệ như hình vẽ. I là giá đỡ cố định, lị xo của hai con lắc có cùng độ cứng k 100 N/m,
A. 3 cm.
các vật nặng có khối lượng lần lượt là m 100 g và 4m . Từ vị trí cân bằng, kéo vật nặng của các con lắc đến
l 5
vị trí lò xo đồng thời giãn một đoạn 0
cm rồi thả nhẹ. Lấy
g 10 m/s2. Lực đàn hồi nhỏ mà hai con lắc tác dụng vào điểm cố
định I gần nhất giá trị nào sau đây?
A. 1,7 N.
B. 0,6 N.
C. 0,4 N.
D. 0,3 N.
I
4m
m
B
A
600
HẾT
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Mạch điện chỉ chứa điện trở thuần thì điện áp hai đầu mạch
A. cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.
B. vng pha với cường độ dịng điện trong mạch.
C. ngược pha với cường độ dòng điện trong mạch. D. trễ pha với cường độ dòng điện trong mạch.
Hướng dẫn: Chọn A.
Mạch chỉ chứa điện trở thuần thì điện áp cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.
Câu 2: Quang phổ vạch phát xạ
A. do các chất khí ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích.
B. là một dải có màu từ đỏ đến tím nổi lên nhau một cách liên tục.
C. do các chất rắn, lỏng, hoặc khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
D. là một số dải đen trên nền quang phổ liên tục.
Hướng dẫn: Chọn A.
Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí ở áp suất thất phát ra khi bị kích thích.
Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh điểm O với tần số góc , biên độ A và pha ban
đầu . Phương trình mơ tả li độ x của vật theo thời gian t có dạng
x At cos
A.
.
Hướng dẫn: Chọn C.
Ta có:
o
x A cos t
B.
x A cos t
.
C.
x A cos t
.
D.
x 2 A cos t
.
.
Câu 4: Một cơ hệ có tần số góc dao động riêng 0 đang dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến
thiên tuần hồn theo thời gian với tần số góc . Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. 20 .
Hướng dẫn: Chọn D.
B. 0 .
C. 0 .
D. 0 .
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi 0 .
Câu 5: Thực hiện giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hịa cùng pha.
Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng . Cực tiểu giao thoa tại những điểm có hiệu đường đi của hai
sóng đó từ nguồn tới điểm đó bằng
k
A. k với k 0, 1, 2...
B. 2 với k 0, 1, 2...
k 0,5 ; với k 0, 1, 2...
C.
D.
2k 1
4 k 0, 1, 2...
Hướng dẫn: Chọn C.
Các điểm cực tiểu giao thoa có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số bán nguyên là bước sóng
d k 0,5
với k 0, 1, 2...
Câu 6: Sóng điện từ khơng có tính chất nào sau đây?
A. Mang năng lượng.
B. Truyền được trong chân không.
C. Có thể là sóng ngang hay sóng dọc.
D. Bị phản xạ và khúc xạ như ánh sáng.
Hướng dẫn: Chọn C.
Sóng điện từ ln là sóng ngang.
Câu 7: Khi máy phát thanh vơ tuyến đơn giản hoạt động, sóng âm tần được “trộn” với sóng mang nhờ bộ
phận
A. mạch biến điệu.
B. mạch khuếch đại.
C. anten phát.
D. Micrô.
Hướng dẫn: Chọn A.
Khi máy phát thanh vơ tuyến hoạt động thì sóng âm tần được trộn với sóng mang nhờ mạch biến điệu.
Câu 8: Cho h là hằng số Planck. Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì ánh sáng có tần số f thì photon của
nó mang năng lượng
A. hf .
Hướng dẫn: Chọn A.
Ta có:
o hf .
h
B. f .
2
C. hf .
Câu 9: Đại lượng Vật Lý gắn liền với độ cao của âm là
A. cường độ.
B. mức cường độ âm.
C. tốc độ truyền âm.
Hướng dẫn: Chọn D.
Đặc trưng vật lý gắn liền với độ cao của âm là tần số.
2
D. h f .
D. tần số của âm.
Câu 10: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức u U 2 cos t ( U và là các hằng số
dương). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch này là
A. 2 .
Hướng dẫn: Chọn B.
B. U .
Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là U .
C. .
D. U 2 .
Câu 11: Tia sáng đi từ mơi trường có chiết suất n1 đến mặt phân cách với mơi trường có chiết suất n2 với
n1 n2
. Góc giới hạn
igh
để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách được xác định bởi công
thức
1
1
sin igh
n1n2 .
n1 .
A.
B.
Hướng dẫn: Chọn D.
Góc tới giới hạn để xảy ra phản xạ toàn phần
sin igh
C.
sin igh
sin igh
1
n2 .
D.
sin igh
n2
n1 .
n2
n1
Câu 12: Nguyên lý làm việc của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng
A. cảm ứng điện từ.
B. tự cảm.
C. cộng hưởng điện.
D. quang điện.
Hướng dẫn: Chọn A.
Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 13: Ba suất điện động xoay chiều phát ra từ một máy phát điện ba pha đang hoạt động, từng đôi một
lệch pha nhau
2
4
A. 2 .
B. 3 .
C. .
D. 3 .
Hướng dẫn: Chọn B.
2
Ba suất điện động phát ra từ máy phát điện xoay chiều ba pha từng đôi một lệch nhau một góc 3 .
Câu 14: Sóng cơ hình sin với tần số 5 Hz truyền trên sợi dây với tốc độ 2 m/s. Sóng truyền trên dây với
bước sóng
A. 0,4 m.
B. 10 m.
C. 2,5 m.
D. 0,1 m.
Hướng dẫn: Chọn A.
Ta có:
v 2
0, 4
f 5
o
m.
Câu 15: Thí nghiệm giao thoa Young với nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm, khoảng cách giữa hai
khe hẹp là 1,5 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát
thu được hình ảnh giao thoa với khoảng vân là
A. 0,8 mm
B. 0,4 mm
C. 0,45 mm
D. 0,3 mm
Hướng dẫn: Chọn A.
Ta có:
9
D 2 . 600.10
i
0,8
a
1,5.103
o
mm.
Câu 16: Trên một sợi dây đang có sóng dừng với khoảng cách giữa hai điểm nút liên tiếp là 20 cm. Sóng
truyền trên dây có bước sóng
A. 40 cm.
B. 10 cm.
C. 20 cm.
D. 80 cm.
Hướng dẫn: Chọn A.
Ta có:
o
d
20
2
cm → 40 cm.
15
8
Câu 17: Một bức xạ điện từ có tần số 10 Hz. Lấy c 3.10 m/s. Bức xạ này thuộc vùng
A. sóng vơ tuyến.
B. hồng ngoại.
C. ánh sáng nhìn thấy.
D. tử ngoại.
Hướng dẫn: Chọn D.
Ta có:
8
c 3.10
0,3
f
1015
o
µm → bức xạ tử ngoại.
Câu 18: Trong các kết quả dưới đây, kết quả nào là kết quả chính xác của phép đo gia tốc trọng trường
trong một thí nghiệm?
A. 9,82 ± 0,5 m/s2.
B. 9,825 ± 0,5 m/s2.
C. 9,825 ± 0,05 m/s2.
D. 9,82 ± 0,05 m/s2.
Hướng dẫn: Chọn D.
Quy tắc chung khi ghi kết quả đo là giá trị trung bình được làm trịn tới số thập phân tương ứng với số thập
phân của sai số tuyệt đối trong phép đo.
Câu 19: Theo mẫu nguyên tử Bohr. Khi nguyên từ chuyển từ trạng thái kích thích L về trạng thái cơ bản
thì bán kính quỹ đạo dừng của electron sẽ
A. tăng lên 2 lần.
B. giảm đi 2 lần.
Hướng dẫn: Chọn D.
Ta có
C. tăng lên 4 lần.
D. giảm đi 4 lần.
9
C. 4 Be .
D.
2
o rn n r0 → bán kính quỹ đạo giảm đi 4 lần.
Câu 20: Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch
4
A. 2 He .
Hướng dẫn: Chọn D.
Hạt nhân
235
92
U
B.
12
6
C.
235
92
U.
có thể phân hạch.
Câu 21: Một mạch dao động điện từ lí tưởng với tụ điện có điện dung C thì có tần số dao động riêng là f
. Khi điện dung của tụ điện giảm cịn một phần tư thì tần số dao động riêng của mạch lúc này có giá trị
f
f
A. 4 f .
B. 2 .
C. 2 f .
D. 4 .
Hướng dẫn: Chọn C.
Ta có
f :
Câu 22: Đặt điện áp
u 10cos 100 t
1
C → C giảm 4 lần thì f 2 f
V ( t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện với điện
2.104
dung
F. Dung kháng của tụ điện có giá trị
A. 200 Ω.
B. 50 Ω.
Hướng dẫn: Chọn B.
Dung kháng của tụ điện Z C 50 Ω.
C
C. 100 Ω.
D. 400 Ω.
3
Câu 23: Một khung dây dẫn có tiết diện 60 cm2 được đặt trong một từ trường đều với cảm ứng từ 5.10 T.
0
Biết góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây là 60 . Từ thông gửi qua khung
dây là
5
5
A. 1,5.10 Wb.
B. 0,15 Wb.
C. 3.10 Wb.
D. 0,3 Wb.
Hướng dẫn: Chọn A.
Ta có:
BS cos 5.103 . 60.104 .cos 600 1,5.105
o
Wb.
Câu 24: Một tụ điện phẳng không khí có điện dung là C, khi đặt vào hai đầu tụ điện một điện áp khơng đổi
U thì điện tích mà tụ tích được là Q . Nếu đặt vào hai đầu tụ điện áp 2U thì điện tích mà tụ tích được là
Q
B. 4 .
Q
C. 2 .
A. 2Q .
D. 4Q .
Hướng dẫn: Chọn A.
Ta có:
o Q CU → khi U tăng gấp đơi thì Q cũng tăng gấp đôi.
Câu 25: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng tần số góc 5 rad/s và vng
pha với nhau. Biết biên độ của hai dao động thành phần lần lượt là 3 cm và 4 cm. Tốc độ cực đại của vật là
A. 1,25 m/s.
B. 5 cm/s.
C. 35 cm/s.
D. 25 cm/s.
Hướng dẫn: Chọn D.
Ta có:
o tốc độ cực đại của dao động tổng hợp hai dao động thành phần vuông pha nhau
vmax A12 A22 5
3
2
4 25
2
cm/s.
Câu 26: Một sợi dây đàn hồi căng ngang với hai đầu cố định dài 60 cm. Sóng truyền trên dây có tần số 10
Hz và trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Tốc độ sóng truyền trên dây là
A. 2 m/s.
B. 4 m/s.
C. 6 m/s.
D. 3 m/s.
Hướng dẫn: Chọn B.
Ta có:
o trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng → n 3 .
v
→
2lf 2. 0, 6 . 10
4
n
3
m/s.
6
Câu 27: Mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ với tần số góc 10 rad/s. Biết điện tích
8
9
cực đại trên bản tụ điện là 10 C. Khi điện tích trên bản tụ điện có độ lớn 8.10 C thì cường độ dịng điện
trong mạch có độ lớn bằng
A. 8 mA.
B. 6 mA.
C. 2 mA.
D. 10 mA.
Hướng dẫn: Chọn B.
Ta có:
o cường độ dịng điện trong mạch khi điện tích trên bản tụ là q được xác định bởi biểu thức
i q02 q 2 106
10 8.10
8 2
9 2
6
mA.
Câu 28: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân
sáng trung tâm 3 mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. 0,5 μm.
B. 0,45 μm.
C. 0,6 μm.
D. 0,75 μm.
Hướng dẫn: Chọn A.
Ta có:
3
3
xM a 3.10 . 1.10
D
0,5
xM 3
3D
3. 2
a
o
→
µm.
Câu 29: Một ống phát tia X đang hoạt động. Electron bứt ra từ catốt (coi như động năng ban đầu bằng
19
không) được gia tốc dưới hiệu điện thế 20 kV đến đập vào anốt. Lấy e 1, 6.10 C. Động năng của electron
khi đến anốt là
15
18
15
18
A. 3, 2.10 J.
B. 3, 2.10 J.
C. 1, 25.10 J
D. 1, 25.10 J.
Hướng dẫn: Chọn A.
Động năng của electron khi đến anot bằng công của lực điện
K qU 1, 6.1019 . 20.103 3, 2.10 15
J
Câu 30: Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động
(khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng tồn phần là
A. 2mc .
Hướng dẫn: Chọn B.
Ta có:
2
B. mc .
2
C. 2mc .
D. mc .
o E mc .
Câu 31: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây khơng thuần cảm có điện trở r
2
5
và cảm kháng Z L mắc nối tiếp với tụ điện thì thấy điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha 6 so với điện áp
ZL
giữa hai đầu tụ điện. Tỉ số r bằng
A. 1,73.
B. 0,58.
Hướng dẫn: Chọn A.
C. 2.
D. 0,5.
5
6
uuu
r
Ud
d
uuu
r
UC
uur
U
Ta có:
o
o
5
6 2 3.
Z
tan d L 3 1, 73
r
.
d
Câu 32: Cho mạch điện như hình vẽ trong đó 6 V; r 1,5 Ω; R1 15
Ω và R2 7,5 Ω. Điện trở của vôn kế V rất lớn. Số chỉ của vôn kế V là
A. 1,0 V.
B. 5,0 V.
,r
R1
V
R2
C. 4,6 V.
D. 1,4 V.
Hướng dẫn: Chọn B.
Đoạn mạch chứ vơn kế có điện trở rất lớn → dịng điện qua đoạn mạch này hầu như rất nhỏ, do đó ta có
thể loại bỏ ảnh hưởng của đoạn mạch này ra khỏi mạch để dễ tính tốn.
Cường độ dịng điện chạy trong mạch
I
R2 r
I
6
7,5 1,5
2
3
A
Số chỉ của vôn kế cho biết điện áp hai đầu điện trở R2
2
UV IR2 . 7,5 5
5
→
V
7
Câu 33: Hạt nhân 3 Li có khối lượng 7,0144 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u
7
Li
và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân 3 là
A. 0,0401 u.
B. 0,0457 u.
Hướng dẫn: Chọn D.
Ta có:
C. 0,0359 u.
D. 0,0423 u.
m Zm p A Z mn mLi 3 . 1, 0073 7 3 . 1, 0087 7, 0144 0, 0423
o
u.
Câu 34: Âm cơ bản của nốt La phát ra từ đàn ghita có tần số cơ bản là 440 Hz. Số họa âm (khơng tính âm
cơ bản) của âm La trong vùng âm nghe được (tần số trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz) là
A. 45.
B. 44.
C. 46.
D. 43.
Hướng dẫn: Chọn B.
Ta có:
o Số họa âm trong khoảng nghe thấy là số giá trị của k thõa mãn bất phương trình
16
20000
k
440
440 → 0, 036 k 45, 45 , với k 1 thì f1 440 Hz là âm cơ bản → cịn lại có 44
họa âm.
Câu 35: Điện năng được truyền tải đến khu dân cư có cơng suất tiêu thụ là không đổi. Khi điện áp tryền đi
là U1 thì hiệu suất của quá trình truyền tải là H1 , khi điện áp truyền đi là U 2 thì hiệu suất của quá trình
truyền tải là H 2 . Cho rằng hệ số công suất của mạch truyền tải luôn giữ bằng 1. Hệ thức đúng là
H1 1 H1 U 2
H 2 1 H 2 U1
A.
.
H1 1 H1 U 2
H 2 1 H 2 U1
B.
.
2
2
H1 1 H1 U 2
H1 1 H1 U1
H 2 1 H 2 U1
H2 1 H2 U2
C.
.
D.
.
Hướng dẫn: Chọn A.
Gọi P1 và P2 lần lượt là công suất truyền tải trong hai trường hợp. Ta lập bảng so sánh
2
Công suất
2
Điện áp
Hao phí
Tiêu thụ
P1
U1
P1
U2
1 H1 P1
1 H 2 P2
H1P1
H 2 P2
Ta có:
o
H1 P2
P1tt P2tt → H1 P1 H 2 P2 → H 2 P1 .
o
P1 U 2
P2 U1
2
P1
1 H1 P1
P2 1 H 2 P2 →
2
U 2 1 H1 P2
U1 1 H 2 P1 .
2
U2
1 H1 H1
U
1 H2 H2
→ 1
.
2
u 180 2 cos t
V (với khơng đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ. R
là điện trở thuần, tụ điện có điện dung C thay đổi được, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L . Điện áp hiệu dụng
Câu 36: Đặt điện áp
C C1
ở hai đầu đoạn mạch MB và độ lớn góc lệch pha của cường độ dịng điện so với điện áp u khi
là x
và
1 , còn khi C C2 thì tương ứng là x 36 và 2 . Biết
R
1 2 90 . Giá trị của x bằng
A. 144 V.
B. 100 V.
C. 108 V.
D. 80 V.
Hướng dẫn: Chọn C.
0
A
M
L
C
B
M
x
B
1 2
36 x
M
Ta có:
0
o 1 2 90 → AMBM là hình chữ nhật.
→
U MB x
U AM
o
.
x 2 36 x 180 2
2
→ x 108 V.
Câu 37: Ở một nơi trên mặt đất, hai con lắc đơn (1) và (2) có chiều dài lần lượt là l và 4l có thể dao động
điều hịa trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng. Ban đầu kéo vật nặng của con lắc (1) đến vị trí dây treo hợp
0
với phương thẳng đứng một góc 0 , con lắc (2) đến vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 2
rồi đồng thời thả nhẹ. Tại vị trí dây treo của hai con lắc song song nhau lần đầu tiên thì dây treo hai con lắc
hợp với phương thẳng đứng mơt góc
0, 42 0
0, 22 0
0, 42 0
0,57 0
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn: Chọn A.
Vì
l2 4l1
1 22 2
Phương trình dao động của hai con lắc
1 0 cos 2t
2
0
cos t
2
Dây treo của hai con lắc song song với nhau
1 2
1
cos 2t cos t
2
2
4 cos t cos t 2 0
→
cos t 0,843
hoặc
cos t 0,593
Lần đầu ứng với
0
. 0,843 0, 42 0
2
Câu 38: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng
đứng. ABCD là hình vng nằm ngang. Biết trên CD có 3 vị trí mà ở đó các phần tử dao động với biên độ
1
cực đại. Trên AB có tối đa bao nhiêu vị trí mà phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại?
A. 13.
B. 7.
C. 11.
D. 9.
Hướng dẫn: Chọn D.
D
A
Ta có:
o
AC BC
2 1 a
2
k 0
O
C
(1) (vì trên CD có 3 cực đại), a là độ dài cạnh của hình vng.
a
2
4,83
2 1
o (1) →
.
vậy trên AB có tối đa 9 điểm dao động với biên độ cực đại.
x1 A1 cos 4 t
6 và
Câu 39: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là
x2 A2 cos 4 t
(với A1 và A2 là các hằng số dương). Biết biên độ dao động tổng hợp của hai dao
động trên là 6 cm. Để A2 đạt giá trị lớn nhất có thể của nó thì A1 có giá trị
A. 3 cm.
Hướng dẫn: Chọn B.
B. 6 3 cm.
C. 2 3 cm.
D. 12 cm.
Biên độ của dao động tổng hợp
A2 A12 A22 2 A1 A2 cos
→
(*)
A12 2 A2 cos A1 A22 A2 0
(1)
Để phương trình (1) tồn tại nghiệm A1 thì
2 A2 cos 4 A22 A2 0
2
A2
→
A2 max
A
1 cos 2
6
5
1 cos
6
12
2
cm
Thay kết quả trên vào phương trình (*)
6
2
2
A12 12 2 A1 12 cos
6
→
A1 6 3
cm
Câu 40: Cho cơ hệ như hình vẽ. I là giá đỡ cố định, lò xo của hai con lắc có cùng độ cứng k 100 N/m,
các vật nặng có khối lượng lần lượt là m 100 g và 4m . Từ vị trí cân bằng, kéo vật nặng của các con lắc đến
l 5
vị trí lị xo đồng thời giãn một đoạn 0
cm rồi thả nhẹ. Lấy
g 10 m/s2. Lực đàn hồi nhỏ mà hai con lắc tác dụng vào điểm cố
định I gần nhất giá trị nào sau đây?
A. 1,7 N.
B. 0,6 N.
C. 0,4 N.
D. 0,3 N.
Hướng dẫn: Chọn A.
uu
r
F1
uur
F2
uur
FI
Ta có:
A 2 B 2 .
mB 4mA
o
x A A cos t
xB A cos 2t →
→
4m
m
I
o
I
FA kA cos t
FB kA cos 2t .
B
A
600
FA mg sin 600 kA cos t
I
0
FB I 4mg sin 30 kA cos 2t
→
→
3
5cos t
FA I
2
F 2 5cos 2t
B I
2
FI
FA I FB I
2
o
2
3
2
5x
10 x 2 3
2
(*).
x cos t
1;1
với
có giá trị nằm trong khoảng
(1).
o từ điều kiện (1), lập bảng cho (*), ta thu được
FI FI min 1, 7
N tương ứng với x 0, 45 .
N hay
3
5x
FA I
2
F 10 x 2 3
B I
N