Tải bản đầy đủ (.doc) (11 trang)

tính đơn điệu của hàm số ôn thi đại học

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (166.96 KB, 11 trang )

Khảo sát hàm số
KSHS 01: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
A. Kiến thức cơ bản
Giả sử hàm số
y f x( )=
có tập xác định D.
• Hàm số f đồng biến trên D ⇔
y x D0,

≥ ∀ ∈

y 0

=
chỉ xảy ra tại một số hữu
hạn điểm thuộc D.
• Hàm số f nghịch biến trên D ⇔
y x D0,

≤ ∀ ∈

y 0

=
chỉ xảy ra tại một số
hữu hạn điểm thuộc D.
• Nếu
y ax bx c a
2
' ( 0)= + + ≠
thì:


+
a
y x R
0
' 0,
0


>
≥ ∀ ∈ ⇔



+
a
y x R
0
' 0,
0


<
≤ ∀ ∈ ⇔



• Định lí về dấu của tam thức bậc hai
g x ax bx c a
2
( ) ( 0)= + + ≠

:
+ Nếu ∆ < 0 thì
g x( )
luôn cùng dấu với a.
+ Nếu ∆ = 0 thì
g x( )
luôn cùng dấu với a (trừ
b
x
a2
= −
)
+ Nếu ∆ > 0 thì
g x( )
có hai nghiệm
x x
1 2
,
và trong khoảng hai nghiệm thì
g x( )
khác dấu với a, ngoài khoảng hai nghiệm thì
g x( )
cùng dấu với a.
• So sánh các nghiệm
x x
1 2
,
của tam thức bậc hai
g x ax bx c
2

( ) = + +
với số 0:
+
x x P
S
1 2
0
0 0
0




≤ < ⇔ >


<

+
x x P
S
1 2
0
0 0
0




< ≤ ⇔ >



>

+
x x P
1 2
0 0< < ⇔ <

a b
g x m x a b g x m
( ; )
( ) , ( ; ) max ( )≤ ∀ ∈ ⇔ ≤
;
a b
g x m x a b g x m
( ; )
( ) , ( ; ) min ( )≥ ∀ ∈ ⇔ ≥
B. Một số dạng câu hỏi thường gặp
1. Tìm điều kiện để hàm số
y f x( )=
đơn điệu trên tập xác định (hoặc trên
từng khoảng xác định).
• Hàm số f đồng biến trên D ⇔
y x D0,

≥ ∀ ∈

y 0


=
chỉ xảy ra tại một số hữu
hạn điểm thuộc D.
• Hàm số f nghịch biến trên D ⇔
y x D0,

≤ ∀ ∈

y 0

=
chỉ xảy ra tại một số
hữu hạn điểm thuộc D.
Trang 1
Khảo sát hàm số
• Nếu
y ax bx c a
2
' ( 0)= + + ≠
thì:
+
a
y x R
0
' 0,
0


>
≥ ∀ ∈ ⇔




+
a
y x R
0
' 0,
0


<
≤ ∀ ∈ ⇔



2. Tìm điều kiện để hàm số
y f x ax bx cx d
3 2
( )= = + + +
đơn điệu trên khoảng
( ; )
α β
.
Ta có:
y f x ax bx c
2
( ) 3 2
′ ′
= = + +

.
a) Hàm số f đồng biến trên
( ; )
α β

y x0, ( ; )

≥ ∀ ∈
α β

y 0

=
chỉ xảy ra tại một
số hữu hạn điểm thuộc
( ; )
α β
.
Trường hợp 1:
• Nếu bất phương trình
f x h m g x( ) 0 ( ) ( )

≥ ⇔ ≥
(*)
thì f đồng biến trên
( ; )
α β

h m g x
( ; )

( ) max ( )≥
α β
• Nếu bất phương trình
f x h m g x( ) 0 ( ) ( )

≥ ⇔ ≤
(**)
thì f đồng biến trên
( ; )
α β

h m g x
( ; )
( ) min ( )≤
α β
Trường hợp 2: Nếu bất phương trình
f x( ) 0


không đưa được về dạng (*) thì
đặt
t x= −
α
. Khi đó ta có:
y g t at a b t a b c
2 2
( ) 3 2(3 ) 3 2
α α α

= = + + + + +

.
– Hàm số f đồng biến trên khoảng
a( ; )−∞

g t t( ) 0, 0≥ ∀ <

a
a
S
P
0
0 0
0 0
0



>



> >

 
≤ >






– Hàm số f đồng biến trên khoảng
a( ; )+∞

g t t( ) 0, 0≥ ∀ >

a
a
S
P
0
0 0
0 0
0



>



> >

 
≤ <





b) Hàm số f nghịch biến trên

( ; )
α β

y x0, ( ; )

≥ ∀ ∈
α β

y 0

=
chỉ xảy ra tại
một số hữu hạn điểm thuộc
( ; )
α β
.
Trường hợp 1:
• Nếu bất phương trình
f x h m g x( ) 0 ( ) ( )

≤ ⇔ ≥
(*)
thì f nghịch biến trên
( ; )
α β

h m g x
( ; )
( ) max ( )≥
α β

• Nếu bất phương trình
f x h m g x( ) 0 ( ) ( )

≥ ⇔ ≤
(**)
Trang 2
Khảo sát hàm số
thì f nghịch biến trên
( ; )
α β

h m g x
( ; )
( ) min ( )≤
α β
Trường hợp 2: Nếu bất phương trình
f x( ) 0


không đưa được về dạng (*) thì
đặt
t x= −
α
. Khi đó ta có:
y g t at a b t a b c
2 2
( ) 3 2(3 ) 3 2
α α α

= = + + + + +

.
– Hàm số f nghịch biến trên khoảng
a( ; )−∞

g t t( ) 0, 0≤ ∀ <

a
a
S
P
0
0 0
0 0
0



<



< >

 
≤ >






– Hàm số f nghịch biến trên khoảng
a( ; )+∞

g t t( ) 0, 0≤ ∀ >

a
a
S
P
0
0 0
0 0
0



<



< >

 
≤ <





3. Tìm điều kiện để hàm số

y f x ax bx cx d
3 2
( )= = + + +
đơn điệu trên khoảng có
độ dài bằng k cho trước.
• f đơn điệu trên khoảng
x x
1 2
( ; )

y 0

=
có 2 nghiệm phân biệt
x x
1 2
,

a 0
0




>


(1)
• Biến đổi
x x d

1 2
− =
thành
x x x x d
2 2
1 2 1 2
( ) 4+ − =
(2)
• Sử dụng định lí Viet đưa (2) thành phương trình theo m.
• Giải phương trình, so với điều kiện (1) để chọn nghiệm.
4. Tìm điều kiện để hàm số
ax bx c
y a d
dx e
2
(2), ( , 0)
+ +
= ≠
+
a) Đồng biến trên
( ; )
α
−∞
.
b) Đồng biến trên
( ; )
α
+∞
.
c) Đồng biến trên

( ; )
α β
.
Tập xác định:
e
D R
d
\
 

=
 
 
,
( ) ( )
adx aex be dc f x
y
dx e dx e
2
2 2
2 ( )
'
+ + −
= =
+ +
Trang 3
Khảo sát hàm số
Trường hợp 1 Trường hợp 2
Nếu:
f x g x h m i( ) 0 ( ) ( ) ( )≥ ⇔ ≥

Nếu bpt:
f x( ) 0≥
không đưa được về dạng (i)
thì ta đặt:
t x
α
= −
.
Khi đó bpt:
f x( ) 0≥
trở thành:
g t( ) 0≥
, với:
g t adt a d e t ad ae be dc
2 2
( ) 2 ( ) 2
α α α
= + + + + + −

a) (2) đồng biến trên khoảng
( ; )
α
−∞
e
d
g x h m x( ) ( ),
α
α








≥ ∀ <

e
d
h m g x
( ; ]
( ) min ( )
α
α
−∞









a) (2) đồng biến trên khoảng
( ; )
α
−∞
e
d

g t t ii( ) 0, 0 ( )
α







≥ ∀ <

a
a
ii
S
P
0
0 0
( )
0 0
0

>



> ∆ >
⇔ ∨
 
∆ ≤ >







b) (2) đồng biến trên khoảng
( ; )
α
+∞
e
d
g x h m x( ) ( ),
α
α







≥ ∀ >

e
d
h m g x
[ ; )
( ) min ( )
α

α
+∞









b) (2) đồng biến trên khoảng
( ; )
α
+∞
e
d
g t t iii( ) 0, 0 ( )
α







≥ ∀ >

a
a

iii
S
P
0
0 0
( )
0 0
0

>



> ∆ >
⇔ ∨
 
∆ ≤ <





c) (2) đồng biến trên khoảng
( ; )
α β
( )
e
d
g x h m x
;

( ) ( ), ( ; )
α β
α β







≥ ∀ ∈

( )
e
d
h m g x
[ ; ]
;
( ) min ( )
α β
α β










5. Tìm điều kiện để hàm số
ax bx c
y a d
dx e
2
(2), ( , 0)
+ +
= ≠
+
a) Nghịch biến trên
( ; )
α
−∞
.
b) Nghịch biến trên
( ; )
α
+∞
.
c) Nghịch biến trên
( ; )
α β
.
Tập xác định:
e
D R
d
\
 


=
 
 
,
( ) ( )
adx aex be dc f x
y
dx e dx e
2
2 2
2 ( )
'
+ + −
= =
+ +
Trang 4
Khảo sát hàm số
Trường hợp 1 Trường hợp 2
Nếu
f x g x h m i( ) 0 ( ) ( ) ( )≤ ⇔ ≥
Nếu bpt:
f x( ) 0≥
không đưa được về dạng (i)
thì ta đặt:
t x
α
= −
.
Khi đó bpt:
f x( ) 0≤

trở thành:
g t( ) 0≤
, với:
g t adt a d e t ad ae be dc
2 2
( ) 2 ( ) 2
α α α
= + + + + + −

a) (2) nghịch biến trên khoảng
( ; )
α
−∞
e
d
g x h m x( ) ( ),
α
α







≥ ∀ <

e
d
h m g x

( ; ]
( ) min ( )
α
α
−∞









a) (2) đồng biến trên khoảng
( ; )
α
−∞
e
d
g t t ii( ) 0, 0 ( )
α







≤ ∀ <


a
a
ii
S
P
0
0 0
( )
0 0
0

<



< ∆ >
⇔ ∨
 
∆ ≤ >






b) (2) nghịch biến trên khoảng
( ; )
α
+∞

e
d
g x h m x( ) ( ),
α
α







≥ ∀ >

e
d
h m g x
[ ; )
( ) min ( )
α
α
+∞










b) (2) đồng biến trên khoảng
( ; )
α
+∞
e
d
g t t iii( ) 0, 0 ( )
α







≤ ∀ >

a
a
iii
S
P
0
0 0
( )
0 0
0

<




< ∆ >
⇔ ∨
 
∆ ≤ <





c) (2) đồng biến trong khoảng
( ; )
α β
( )
e
d
g x h m x
;
( ) ( ), ( ; )
α β
α β








≥ ∀ ∈

( )
e
d
h m g x
[ ; ]
;
( ) min ( )
α β
α β









Trang 5
Khảo sát hàm số
Câu 1. Cho hàm số
y m x mx m x
3 2
1
( 1) (3 2)
3
= − + + −
(1)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi
m 2=
.
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) đồng biến trên tập xác
định của nó.

Tập xác định: D = R.
y m x mx m
2
( 1) 2 3 2

= − + + −
.
(1) đồng biến trên R


y x0,

≥ ∀



m 2≥
Câu 2. Cho hàm số
y x x mx
3 2
3 4= + − −
(1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi
m 0=

.
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng
( ;0)−∞
.

Tập xác định: D = R.
y x x m
2
3 6

= + −
. y


m3( 3)


= +
.
+ Nếu
m 3≤ −
thì
0






y x0,


≥ ∀


hàm số đồng biến trên R


m 3≤ −
thoả
YCBT.
+ Nếu
m 3> −
thì
0


>


PT
y 0

=
có 2 nghiệm phân biệt
x x x x
1 2 1 2
, ( )<
. Khi đó
hàm số đồng biến trên các khoảng
x x

1 2
( ; ),( ; )−∞ +∞
.
Do đó hàm số đồng biến trên khoảng
( ;0)−∞



x x
1 2
0 ≤ <



P
S
0
0
0



>




>





m
m
3
0
2 0

> −

− ≥


− >


(VN)
Vậy:
m 3≤ −
.
Câu 3. Cho hàm số
y x m x m m x
3 2
2 3(2 1) 6 ( 1) 1= − + + + +
có đồ thị (C
m
).
Trang 6
Khảo sát hàm số
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0.

2) Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng
(2; )+∞

Tập xác định: D = R.
y x m x m m
2
' 6 6(2 1) 6 ( 1)= − + + +

m m m
2 2
(2 1) 4( ) 1 0

= + − + = >
x m
y
x m
' 0
1

=
= ⇔

= +

. Hàm số đồng biến trên các khoảng
m m( ; ), ( 1; )−∞ + +∞
Do đó: hàm số đồng biến trên
(2; )+∞

m 1 2+ ≤


m 1≤
Câu 4. Cho hàm số
y x m x m x m
3 2
(1 2 ) (2 ) 2= + − + − + +
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1.
2) Tìm m để hàm đồng biến trên khoảng
K (0; )= +∞
.

Hàm đồng biến trên
(0; )+∞

y x m x m
2
3 (1 2 ) (22 ) 0

⇔ += − + − ≥
với
x 0 )( ;∀ ∈ +∞

x
f x m
x
x
2
23
( )

4 1
2+
⇔ = ≥
+
+
với
x 0 )( ;∀ ∈ +∞
Ta có:
xx
xx x xf x
x
2
2
2
6( 1) 1
1
2
( ) 0 2
( )
0 1;
2
4 1

=
+ −
+ − = = −= ⇔ =
+

Lập BBT của hàm
f x( )

trên
(0; )+∞
, từ đó ta đi đến kết luận:
f m m
1 5
2 4
 
≥ ⇔ ≥
 ÷
 
.
Câu hỏi tương tự:
a)
y m x m x m x
3 2
1
( 1) (2 1) 3(2 1) 1
3
= + − − + − +

m( 1)≠ −
,
K ( ; 1)= −∞ −
. ĐS:
m
4
11

b)
y m x m x m x

3 2
1
( 1) (2 1) 3(2 1) 1
3
= + − − + − +

m( 1)≠ −
,
K (1; )= +∞
. ĐS:
0m ≥
c)
y m x m x m x
3 2
1
( 1) (2 1) 3(2 1) 1
3
= + − − + − +

m( 1)≠ −
,
K ( 1;1)= −
. ĐS:
m
1
2

Câu 5. Cho hàm số
y m x m x x
2 3 2

1
( 1) ( 1) 2 1
3
= − + − − +
(1)
m( 1)≠ ±
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 0.
2) Tìm m để hàm nghịch biến trên khoảng
K ( ;2)= −∞
.

Tập xác định: D = R;
y m x m x
2 2
( 1) 2( 1) 2

= − + − −
.
Đặt
t x –2=
ta được:
y g t m t m m t m m
2 2 2 2
( ) ( 1) (4 2 6) 4 4 1 0

= = − + + − + + −
Hàm số (1) nghịch biến trong khoảng
( ;2)−∞
g t t( ) 0, 0⇔ ≤ ∀ <

Trang 7
Khảo sát hàm số
TH1:
a 0
0

<

∆ ≤




m
m m
2
2
1 0
3 2 1 0


− <

− − ≤


TH2:
a
S
P

0
0
0
0

<


∆ >

>







m
m m
m m
m
m
2
2
2
1 0
3 2 1 0
4 4 10 0
2 3

0
1

− <

− − >



+ − ≤

− −

>

+

Vậy: Với
m
1
1
3

≤ <
thì hàm số (1) nghịch biến trong khoảng
( ;2)−∞
.
Câu 6. Cho hàm số
y m x m x x
2 3 2

1
( 1) ( 1) 2 1
3
= − + − − +
(1)
m( 1)≠ ±
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 0.
2) Tìm m để hàm nghịch biến trên khoảng
K (2; )= +∞
.

Tập xác định: D = R;
y m x m x
2 2
( 1) 2( 1) 2

= − + − −
.
Đặt
t x –2=
ta được:
y g t m t m m t m m
2 2 2 2
( ) ( 1) (4 2 6) 4 4 1 0

= = − + + − + + −
Hàm số (1) nghịch biến trong khoảng
(2; )+∞
g t t( ) 0, 0⇔ ≤ ∀ >

TH1:
a 0
0

<

∆ ≤




m
m m
2
2
1 0
3 2 1 0


− <

− − ≤


TH2:
a
S
P
0
0

0
0

<


∆ >

<







m
m m
m m
m
m
2
2
2
1 0
3 2 1 0
4 4 10 0
2 3
0
1


− <

− − >



+ − ≤

− −

<

+

Vậy: Với
m1 1− < <
thì hàm số (1) nghịch biến trong khoảng
(2; )+∞
Câu 7. Cho hàm số
y x x mx m
3 2
3= + + +
(1), (m là tham số).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 3.
2) Tìm m để hàm số (1) nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1.

Ta có
y x x m
2

' 3 6= + +

m9 3


= −
.
+ Nếu m ≥ 3 thì
y x R0,

≥ ∀ ∈


hàm số đồng biến trên R

m ≥ 3 không thoả
mãn.
+ Nếu m < 3 thì
y 0

=
có 2 nghiệm phân biệt
x x x x
1 2 1 2
, ( )<
. Hàm số nghịch biến
trên đoạn
x x
1 2
;

 
 
với độ dài
l x x
1 2
= −
. Ta có:
m
x x x x
1 2 1 2
2;
3
+ = − =
.
YCBT


l 1=



x x
1 2
1− =



x x x x
2
1 2 1 2

( ) 4 1+ − =



m
9
4
=
.
Trang 8
Khảo sát hàm số
Câu 8. Cho hàm số
y x mx
3 2
2 3 1= − + −
(1).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.
2) Tìm các giá trị của m để hàm số (1) đồng biến trong khoảng
x x
1 2
( ; )
với
x x
2 1
1− =
.


y x mx
2

' 6 6= − +
,
y x x m' 0 0= ⇔ = ∨ =
.
+ Nếu m = 0
y x0,

⇒ ≤ ∀ ∈
¡

hàm số nghịch biến trên
¡


m = 0 không
thoả YCBT.
+ Nếu
m 0≠
,
y x m khi m0, (0; ) 0

≥ ∀ ∈ >
hoặc
y x m khi m0, ( ;0) 0

≥ ∀ ∈ <
.
Vậy hàm số đồng biến trong khoảng
x x
1 2

( ; )
với
x x
2 1
1− =



x x m
x x m
1 2
1 2
( ; ) (0; )
( ; ) ( ;0)

=

=


x x
2 1
1− =



m
m
m
0 1

1
0 1

− =
⇔ = ±

− =

.
Câu 9. Cho hàm số
y x mx m
4 2
2 3 1= − − +
(1), (m là tham số).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1.
2) Tìm m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (1; 2).

Ta có
y x mx x x m
3 2
' 4 4 4 ( )= − = −
+
m 0≤
,
y x0, (0; )

≥ ∀ ∈ +∞




m 0≤
thoả mãn.
+
m 0>
,
y 0

=
có 3 nghiệm phân biệt:
m m, 0,−
.
Hàm số (1) đồng biến trên (1; 2)


m m1 0 1≤ ⇔ < ≤
. Vậy
(
m ;1

∈ −∞

.
Câu hỏi tương tự:
a) Với
y x m x m
4 2
2( 1) 2= − − + −
; y đồng biến trên khoảng
(1;3)
. ĐS:

m 2≤
.
Câu 10. Cho hàm số
mx
y
x m
4+
=
+
(1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi
m 1= −
.
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng
( ;1)−∞
.

Tập xác định: D = R \ {–m}.
m
y
x m
2
2
4
( )


=
+
.

Trang 9
Khảo sát hàm số
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định


y m0 2 2

< ⇔ − < <
(1)
Để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng
( ;1)−∞
thì ta phải có
m m1 1− ≥ ⇔ ≤ −
(2)
Kết hợp (1) và (2) ta được:
m2 1− < ≤ −
.
Câu 11. Cho hàm số
x x m
y
x
2
2 3
(2).
1
− +
=


Tìm m để hàm số (2) đồng biến trên khoảng

( ; 1)−∞ −
.

Tập xác định:
D R {\ 1}=
.
x x m f x
y
x x
2
2 2
2 4 3 ( )
' .
( 1) ( 1)
− + −
= =
− −
Ta có:
f x m x x
2
( ) 0 2 4 3≥ ⇔ ≤ − +
. Đặt
g x x x
2
( ) 2 4 3= − +

g x x'( ) 4 4⇒ = −
Hàm số (2) đồng biến trên
( ; 1)−∞ −
y x m g x

( ; 1]
' 0, ( ; 1) min ( )
−∞ −
⇔ ≥ ∀ ∈ −∞ − ⇔ ≤
Dựa vào BBT của hàm số
g x x( ), ( ; 1]∀ ∈ −∞ −
ta suy ra
m 9≤
.
Vậy
m 9≤
thì hàm số (2) đồng biến trên
( ; 1)−∞ −
Câu 12. Cho hàm số
x x m
y
x
2
2 3
(2).
1
− +
=


Tìm m để hàm số (2) đồng biến trên khoảng
(2; )+∞
.

Tập xác định:

D R {\ 1}=
.
x x m f x
y
x x
2
2 2
2 4 3 ( )
' .
( 1) ( 1)
− + −
= =
− −
Ta có:
f x m x x
2
( ) 0 2 4 3≥ ⇔ ≤ − +
. Đặt
g x x x
2
( ) 2 4 3= − +

g x x'( ) 4 4⇒ = −
Hàm số (2) đồng biến trên
(2; )+∞

y x m g x
[2; )
' 0, (2; ) min ( )
+∞

⇔ ≥ ∀ ∈ +∞ ⇔ ≤
Dựa vào BBT của hàm số
g x x( ), ( ; 1]∀ ∈ −∞ −
ta suy ra
m 3≤
.
Vậy
m 3≤
thì hàm số (2) đồng biến trên
(2; )+∞
.
Câu 13. Cho hàm số
x x m
y
x
2
2 3
(2).
1
− +
=


Tìm m để hàm số (2) đồng biến trên khoảng
(1;2)
.

Tập xác định:
D R {\ 1}=
.

x x m f x
y
x x
2
2 2
2 4 3 ( )
' .
( 1) ( 1)
− + −
= =
− −
Trang 10
Khảo sát hàm số
Ta có:
f x m x x
2
( ) 0 2 4 3≥ ⇔ ≤ − +
. Đặt
g x x x
2
( ) 2 4 3= − +

g x x'( ) 4 4⇒ = −
Hàm số (2) đồng biến trên
(1;2)

y x m g x
[1;2]
' 0, (1;2) min ( )⇔ ≥ ∀ ∈ ⇔ ≤
Dựa vào BBT của hàm số

g x x( ), ( ; 1]∀ ∈ −∞ −
ta suy ra
m 1≤
.
Vậy
m 1≤
thì hàm số (2) đồng biến trên
(1;2)
.
Câu 14. Cho hàm số
x mx m
y
m x
2 2
2 3
(2).
2
− +
=


Tìm m để hàm số (2) nghịch biến trên khoảng
( ;1)−∞
.

Tập xác định:
D R { m}\ 2=
.
x mx m f x
y

x m x m
2 2
2 2
4 ( )
' .
( 2 ) ( 2 )
− + −
= =
− −
Đặt
t x 1= −
.
Khi đó bpt:
f x( ) 0≤
trở thành:
g t t m t m m
2 2
( ) 2(1 2 ) 4 1 0= − − − − + − ≤
Hàm số (2) nghịch biến trên
( ;1)−∞
m
y x
g t t i
2 1
' 0, ( ;1)
( ) 0, 0 ( )

>
⇔ ≤ ∀ ∈ −∞ ⇔


≤ ∀ <

i
S
P
' 0
' 0
( )
0
0

∆ =


∆ >



>








m
m
m

m m
2
0
0
4 2 0
4 1 0

=






− >




− + ≥


m
m
0
2 3

=



≥ +

Vậy: Với
m 2 3≥ +
thì hàm số (2) nghịch biến trên
( ;1)−∞
.
Câu 15. Cho hàm số
x mx m
y
m x
2 2
2 3
(2).
2
− +
=


Tìm m để hàm số (2) nghịch biến trên khoảng
(1; )+∞
.

Tập xác định:
D R { m}\ 2
=
.
x mx m f x
y
x m x m

2 2
2 2
4 ( )
' .
( 2 ) ( 2 )
− + −
= =
− −
Đặt
t x 1= −
.
Khi đó bpt:
f x( ) 0≤
trở thành:
g t t m t m m
2 2
( ) 2(1 2 ) 4 1 0= − − − − + − ≤
Hàm số (2) nghịch biến trên
(1; )+∞

m
y x
g t t ii
2 1
' 0, (1; )
( ) 0, 0 ( )

<
⇔ ≤ ∀ ∈ +∞ ⇔


≤ ∀ >

ii
S
P
' 0
' 0
( )
0
0

∆ =


∆ >



<








m
m
m

m m
2
0
0
4 2 0
4 1 0

=






− <




− + ≥


m 2 3⇔ ≤ −
Vậy: Với
m 2 3≤ −
thì hàm số (2) nghịch biến trên
(1; )+∞
Trang 11

×