Tải bản đầy đủ (.pdf) (28 trang)

bo 10 de thi hoc ki 1 toan lop 3 chan troi sang tao co dap an nam 2022 2023

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (699.97 KB, 28 trang )

Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

Ma trận đề thi học kì I – Mơn Tốn lớp 3 – Chân trời sáng tạo
Năng lực,

Số câu,

phẩm chất

số điểm

Số và phép

Số câu

2

2

5

1

4

6

tính: Cộng,


Số điểm 1

1

4 (điểm)

1

2

5

Mức 1
TN

Mức 2

TL

TN

trừ, nhân,

(mỗi

(mỗi

chia các số

câu


câu

trong phạm

0,5

0,5

vi 1 000.

điểm

điểm

Làm quen

)

)

TL

Mức 3
TN

TL

Tổng
TN


TL

điểm

với số La
Mã.
Giải bài

Số câu

1

1

Số điểm

1

1

tốn bằng
hai phép
tính

Đại lượng

Số câu

1


1

1

1

1

0,5

1

và đo các
đại lượng:
Các đơn vị
đo độ dài,

Số điểm 0,5

đo nhiệt độ.

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com


Xem đồng
hồ.

Hình học:

Số câu

1

1

điểm, đoạn

Số điểm

0,5

0,5

thẳng, hình
tam giác,
hình trịn,
hình tứ giác,
khối hộp
chữ nhật,
khối lập
phương
Tổng


Số câu

3

Số điểm 1,5

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

2

7

1

1

6

8

1

6

0,5

1

3


7

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

PHỊNG GD- ĐT …

ĐỀ THI HỌC KÌ I

TRƯỜNG TIỂU HỌC ...

LỚP 3 - NĂM HỌC 2022 – 2023
MƠN: TỐN
Thời gian làm bài: 40 phút

Lớp: 3...
Họ và tên:

Đề số 1

Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Số 854 viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
A. 854 = 8 + 5 + 4

B. 854 = 800 + 4 + 40


C. 854 = 800 + 50 + 4

D. 854 = 8 + 50 + 400

Câu 2. Mai có 20 cái khẩu trang, Đào có ít hơn Mai 5 cái khẩu trang. Hỏi Đào có
bao nhiêu cái khẩu trang?
A. 25 cái

B. 30 cái

C. 35 cái

D. 15 cái

Câu 3. Tính nhẩm: 86 – 40 = ?
A. 66

B. 56

C. 46

D. 36

Câu 4. Vân có một số nhãn vở, biết rằng khi đem số nhãn vở này chia đều cho 5
bạn, thì mỗi bạn được 6 cái. Hỏi Vân có tất cả bao nhiêu nhãn vở?
A. 6 cái

B. 10 cái

C. 30 cái


D. 35 cái

Câu 5. Hình vẽ dưới đây được tạo thành từ bao nhiêu tam giác?

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

A. 3 hình

B. 4 hình

C. 5 hình

D. 6 hình

Câu 6.

1
của 10 kg là:
2

A. 2 kg


B. 20 kg

C. 50 kg

D. 5 kg

Phần 2. Tự luận
Câu 7. Số?
a) 478 gồm … trăm, …chục và … đơn vị
b) Số liền sau của 899 là: …
c) Số tròn chục lớn hơn 25 nhưng bé hơn 35 là: …
d) Số có hai chữ số, làm trịn đến hàng trục thì được số 30 là: …
Câu 8. Số?

Đã tơ màu …. hình tam giác
Câu 9. Tính nhẩm
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


VietJack.com

a) 90 × 6 = ……….

Facebook: Học Cùng VietJack

b) 270 : 3 = ………

Câu 10. Đặt tính rồi tính

a) 172 × 3

b) 785 : 8

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………
Câu 11. Tính giá trị biểu thức
a) 25 + 513 : 9
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………
………………………………………………………………………………………
……
b) 2 × (287 – 36)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………
………………………………………………………………………………………
……
Câu 12. Giải tốn
Khối lớp Ba có 250 học sinh. Khối lớp Hai có nhiều hơn khối lớp Ba 85 học sinh.
Hỏi cả hai khối lớp có bao nhiêu học sinh?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com


Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

………………………………………………………………………………………
………………
………………………………………………………………………………………
……
………………………………………………………………………………………
……
Câu 13. Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống:
6m 2dm = 62dm

3 giờ 10 phút = 310 phút

4m 5cm = 45cm

2 giờ 30 phút = 150 phút

7dm 4mm = 704mm

7km 12hm = 712hm

Câu 14. Tính nhanh
a) 4 × 126 × 25
b) (9 × 8 – 12 – 5 × 12) × (1 + 2 + 3 + 4 + 5)
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

C

D

C

C

D

D

Câu 1.
Đáp án đúng là: C
Số 854 viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
854 = 800 + 50 + 4
Câu 2.

Đáp án đúng là: D
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


VietJack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

Đào có số khẩu trang là:
20 – 5 = 15 (cái)
Đáp số: 15 cái khẩu trang
Câu 3.
Đáp án đúng là: C
86 – 40 = (80 + 6) – 40
= (80 – 40) + 6
= 40 + 6
= 46
Câu 4.
Đáp án đúng là: C
Vân có tất cả số nhãn vở là:
5 × 6 = 30 (cái)
Đáp số: 30 cái nhãn vở
Câu 5.

Đáp án đúng là: D
Có 4 tam giác ở bên ngồi.
Hình vng ở giữa được ghép từ 2 tam giác nhỏ.
Vậy hình vẽ trên được tạo thành từ 6 tam giác.

Câu 6.
Đáp án đúng là: D

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

1
của 10 kg là:
2
10 : 2 = 5 (kg)
Đáp số: 5 kg
Phần 2. Tự luận
Câu 7. Số?
a) 478 gồm 4 trăm, 7 chục và 8 đơn vị
b) Số liền sau của 899 là: 900
c) Số tròn chục lớn hơn 25 nhưng bé hơn 35 là: 30
d) Số có hai chữ số, làm trịn đến hàng chục thì được số 30 là: 25, 26, 27, 28, 29, 31,
32, 33, 34.
Câu 8. Số?

Đáp án đúng là: B
Hình trên có 4 hình tam giác bằng nhau. Tơ màu 1 hình tam giác
Vậy đã tơ màu


1
hình tam giác.
4

Câu 9. Tính nhẩm
c) 90 × 6 = 540

d) 270 : 3 = 90

Câu 10. Đặt tính rồi tính
a) 172 × 3

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

b) 785 : 8

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

785 8
72 98

172

3


65

516

1

64

Câu 11. Tính giá trị biểu thức
a) 25 + 513 : 9 = 25 + 57
= 82
b) 2 × (287 – 36) = 2 × 251
= 502
Câu 12.
Bài giải
Khối lớp Hai có số học sinh là:
250 + 85 = 335 học sinh
Cả hai khối có số học sinh là:
250 + 335 = 585 học sinh
Đáp số: 585 học sinh
Câu 13.
6m 2dm = 60 dm + 2 dm = 62 dm.
4m 5cm = 400 cm + 5 cm = 405 cm.
7dm 4 mm = 700 mm + 4 mm = 704 mm.
3 giờ 10 phút = 180 phút + 10 phút = 190 phút.
2 giờ 30 phút = 120 phút + 30 phút = 150 phút.
7km 12 hm = 70 hm + 12 hm = 82 hm.
Em điền vào bảng như sau :
6m 2dm = 62dm


đ

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

3 giờ 10 phút = 310 phút
Youtube: Học Cùng VietJack

s


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

4m 5cm = 45cm

s

2 giờ 30 phút = 150 phút

đ

7dm 4mm = 704mm

đ

7km 12hm = 712hm

s


Câu 14.
a) 4 × 126 × 25
= (4 × 25) × 126
= 100 × 126
= 12 600
b) (9 × 8 – 12 - 5×12) × (1 + 2 + 3 + 4 +5)
= (72 – 12 – 60) × (1 + 2 + 3 + 4 + 5)
= 0 × (1 + 2 + 3 + 4 + 5)
=0

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

PHỊNG GD- ĐT …

ĐỀ THI HỌC KÌ I

TRƯỜNG TIỂU HỌC ...

LỚP 3 - NĂM HỌC 2022 – 2023
MƠN: TỐN
Thời gian làm bài: 40 phút

Lớp: 3...

Họ và tên:

Đề số 2

Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. 120 × 3 có kết quả là:
A. 360

B. 350

C. 123

D. 160

Câu 2. Xếp đều 8 quả cam vào 4 hộp. Lấy 3 hộp như thế có bao nhiêu quả cam?
A. 4 quả cam

B. 5 quả cam

C. 6 quả cam

D. 7 quả cam

Câu 3. Một phần hai viết là:
A.

1
2

B.


1
4

C.

2
1

D.

4
1

Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Một phần hai viết là

1
.
2

Câu 4. Tứ giác ABCD có:

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack


VietJack.com

A. 3 đỉnh: A, B, C
B. 4 đỉnh A, B, C, D
C. 3 cạnh: AB, AD, CD
D. 3 cạnh: AB, BC, CD
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. 1 km = 100 m
B. 1 m = 10 dm
C. 3 cm = 30 mm
D. 5 dm = 500 mm
Câu 6. Lớp 3A có 30 học sinh chia thành 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học
sinh?
A. 5 học sinh

B. 6 học sinh

C. 7 học sinh

D. 8 học sinh

Câu 7. Số liền trước số 879 là
A. 880

B. 878

C. 869

D. 889


Phần 2. Tự luận
Câu 8. Nối đồng hồ phù hợp với cách đọc

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


VietJack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

Câu 9. Tính nhẩm
a) 30 + 530 = ………….
b) 270 : 3 = ……………
c) 90 × 2 = …………….
d) 300 : 6 = ……………
Câu 10. Đặt tính rồi tính
a) 124 : 2

b) 234 × 3

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………
Câu 11. Tính giá trị biểu thức
a) 210 : 6 × 5
………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………
………………………………………………………………………………………
……
b) 493 – 328 : 4
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


VietJack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

………………………………………………………………………………………
………………
………………………………………………………………………………………
……
Câu 12. Giải toán
Thanh sắt sơn màu đỏ dài 30 cm, thanh sắt sơn màu xanh dài gấp 3 lần thanh sắt sơn
màu đỏ. Hỏi cả hai thanh sắt dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………
………………………………………………………………………………………
……

………………………………………………………………………………………
……
Câu 13. Số
Đồ dùng học tập của Hoa

Mỗi

thể hiện một đồ dùng.

a) Điền tên dụng cụ và các từ nhiều nhất hay ít nhất vào ô trống
- Đồ dùng học tập mà bạn Hoa có nhiều nhất là: ….
- Đồ dùng học tập mà bạn Hoa có ít nhất là: …
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

- Số bút sáp mà bạn Hoa có gấp … lần số bút chì của bạn Hoa.
Câu 14. Viết tiếp ba số vào sau mỗi dãy
a) 1, 4, 7, 10, …
b) 45, 40, 35, 30, …
c) 1, 2, 4, 8, 16, …
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1


Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

A

C

A

B

A

B

B

Câu 1.
Đáp án đúng là: A
Em tính nhẩm 120 × 3 = 360
Câu 2.

Đáp án đúng là: C
3 hộp như thế có số quả cam là:
8 : 4 × 3 = 6 (quả)
Đáp số: 6 quả cam
Câu 3.
Đáp án đúng là: A
Một phần hai viết là:

1
2

Câu 4.

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


VietJack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

Đáp án đúng là: B
Hình tứ giác ABCD có
+ 4 đỉnh là: A, B, C, D
+ 4 cạnh là: AB, BC, CD, AD
Câu 5.
Đáp án đúng là: A
Vì 1 km = 1000 m nên phát biểu A khơng đúng.
Vì 1 m = 10 dm nên phát biểu B đúng.

Vì 3 cm = 30 mm nên phát biểu C đúng.
Vì 5 dm = 500 mm nên phát biểu D đúng
Câu 6.
Đáp án đúng là: B
Mỗi nhóm có số học sinh là:
30 : 5 = 6 (học sinh)
Đáp số: 6 học sinh
Câu 7.
Đáp án đúng là: B
Số liền trước số 879 là: 878
Phần 2. Tự luận
Câu 8. Nối đồng hồ phù hợp với cách đọc

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

Câu 9. Tính nhẩm
a) 30 + 530 = 560
b) 270 : 3 = 90
c) 90 × 2 = 180
d) 300 : 6 = 50
Câu 10. Đặt tính rồi tính
b) 234 × 3


a) 124 : 2

124 2
12 62



04
4

234
3

702

0
Câu 11.
a) 210 : 6 × 5 = 35 × 5
= 175
b) 493 – 328 : 4 = 493 – 82
= 411
Câu 12. Trước hết, em cần tìm độ dài thanh sắt màu xanh bằng cách lấy độ dài thanh
sắt màu đỏ nhân ba (vì thanh sắt màu xanh có chiều dài gấp ba lần thanh sắt màu
đỏ).
Sau đó tìm tổng độ dài cả hai thanh sắt.
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack



Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

Bài giải
Độ dài thanh sắt màu xanh là:
30 × 3 = 90 (cm)
Cả hai thanh sắt dài là:
30 + 90 = 120 (cm)
Đáp số: 120 cm
Câu 13. Số
Đồ dùng học tập của Hoa

Mỗi

thể hiện một đồ dùng.

a) Điền tên dụng cụ và các từ nhiều nhất hay ít nhất vào ô trống
- Đồ dùng học tập mà bạn Hoa có nhiều nhất là: bút sáp
- Đồ dùng học tập mà bạn Hoa có ít nhất là: tẩy
- Số bút sáp mà bạn Hoa có là 12, số bút chì mà bạn Hoa có là 4.
Nên số bút sáp mà bạn Hoa có gấp 12 : 4 = 3 lần số bút chì của bạn Hoa.
Câu 14.
Viết tiếp ba số vào sau mỗi dãy
a) 1, 4, 7, 10, …
b) 45, 40, 35, 30, …
c) 1, 2, 4, 8, 16, …
a) Vì 1, 4, 7, 10 đều cách nhau 3 đơn vị nên để biết 3 số tiếp theo ta lấy:
10 + 3 = 13
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com


Youtube: Học Cùng VietJack


VietJack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

13 + 3 = 16
16 + 3 = 19
Vậy ba số tiếp theo trong dãy trên là: 13, 16, 19.
b) Quy luật của dãy trên là số liền sau ít hơn số liền trước 5 đơn vị. Vậy 3 số tiếp
theo của dãy là: 25, 20, 15
c) Quy luật của dãy này là số liền sau bằng 2 lần số liền trước. Để biết 3 số tiếp theo
ta lấy:
16 × 2 = 32
32 × 2 = 64
64 × 2 = 128
Vậy ba số tiếp theo của dãy là: 32, 64, 128.

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

PHỊNG GD- ĐT …


ĐỀ THI HỌC KÌ I

TRƯỜNG TIỂU HỌC ...

LỚP 3 - NĂM HỌC 2022 – 2023
MƠN: TỐN
Thời gian làm bài: 40 phút

Lớp: 3...
Họ và tên:

Đề số 1

Câu 1. Viết vào chỗ trống
a) Số 645 đọc là:
………………………………………………………………………………………
……..
b)

Viết

645

số

thành

tổng


các

trăm,

chục,

đơn

vị:

hàng

chục

thì

được

số:

hàng

trăm

thì

được

số:


……………………………….…………
c)

Làm

trịn

số

645

đến

…………………………………………….
d)

Làm

trịn

số

645

đến

…………………………………………….
Câu 2. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
6
A. 0


7 < 615
B. 1

C. 2

D. 3

Câu 3. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng
Trong các hình vẽ dưới đây, đã tơ màu

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

1
hình nào?
2

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

A. Hình 1

B. Hình 2

C. Hình 3


D. Hình 4

Câu 4. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng
63 :

=9

Số thích hợp để điền vào ơ trống là:
A. 7

B. 8

C. 9

D. 567

Câu 5. Đặt tính rồi tính
a) 241 × 3

b) 513 : 9

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………
Câu 6. Tính giá trị biểu thức:
210 : 6 × 5
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com


Youtube: Học Cùng VietJack


VietJack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

………………………………………………………………………………………
………………
………………………………………………………………………………………
……
Câu 7. Nối đồng hồ phù hợp với cách đọc

Bài 8. Giải tốn
Cửa hàng thứ nhất có 40kg gạo nếp, Số gạo tẻ của cửa hàng bằng số gạo nếp giảm
đi 8 lần. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki – lô – gam gạo nếp và gạo tẻ?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………
………………………………………………………………………………………
……
………………………………………………………………………………………
……
Câu 9. Số?

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack



VietJack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

Để trang trí các hộp quà, Hà cắt 6m dây thành 8 sợi dây có độ dài bằng nhau. Vậy
Hà sẽ cắt được mỗi sợi dây có độ dài là … cm.

Câu 10. Chọn dấu (+, -, ×, :) hoặc dấu ngoặc ( ) vào vị trí thích hợp để biểu thức có
giá trị đúng

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


Facebook: Học Cùng VietJack

VietJack.com

PHỊNG GD- ĐT …

ĐỀ THI HỌC KÌ I

TRƯỜNG TIỂU HỌC ...

LỚP 3 - NĂM HỌC 2022 – 2023
MƠN: TỐN
Thời gian làm bài: 40 phút


Lớp: 3...
Họ và tên:

Đề số 2

Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng
a) Số năm trăm linh một viết là:
A. 51

B. 501

C. 510

D. 105

b) Số 401 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
A. 400 + 10 + 1

B. 400 + 1

C. 4 + 0 + 1

D. 40 + 1

c) Số liền sau của số 900 là:
A. 890

B. 901


d) Viết số vào ô trống để 2
A. 3

C. 910

D. 999

7 < 215

B. 2

C. 1

D. 0

e) Dưới đây là mơ hình khối lập phương được tạo từ các ống hút nhựa. Để làm mơ
hình khối lập phương như hình bên, cần … ống hút nhựa?

A. 12 ống hút

B. 10 ống hút

C. 8 ống hút

D. 6 ống hút

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack



VietJack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

Câu 2. Đúng ghi đ, sai ghi s vào ơ

a) Cịn khoảng 150 km nữa là đến Yên Bái.
b) Còn khoảng 50 km nữa là đến Việt Trì.
c) Cịn khoảng 10 km nữa là đến Vĩnh n.
d) Quãng đường từ Vĩnh Yên đến Lào Cai dài khoảng 240 km.
Câu 3. Số?
Quan sát hình ảnh bánh chưng

a) Cái bánh chưng này được chia thành ….. miếng bằng nhau
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack


×