Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Bài Tập Cơ Lưu Chất

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (213.99 KB, 7 trang )

Câu 1:
Tấm phẳng V

t y u


Một tấm phẳng diện tích A,chuyển động với vận tocó đều V trên một mặt nằm ngang,giữa tấm phẳng và
mặt nằm ngnag có một lớp dầu bôi trơn có tỷ trọng 0,8 và có độ nhớt động học v,dày t.Phông bố vận tốc
của lớp dầu là
2
2 ( )
u y y
V t t

.Biết A=0,5m2,V=2,4m/s,v=9.10^-5m^2/s,t=20mm.Lực ma sáttrên mặt
nằm ngang là:
2
22
s . . . . . .( )
du y
Fm A AV
dy t t
  
  

Fms trên mặt nằm ngang nên y=0=>Fms=8.64


Câu 2:



R Nước




Cửa cống có dạng ¼ hình trụ tròn với bán kính R và chiều dài L (chiều vuông góc với mặt phẳng
giấy),có thể quay quanh trục điểm O và được giữ bằng lực P.Biết R-2m,L=1m bỏ qua trọng lực của cửa
van tính lực P.
Giải:
Tính Fx,Fy,F
1
x . . 9810.( .2).(1.2) 9810.2
2
c
F h A

  

Chú ý S là diện tích của hình chiếu miệng cống.
2
.
.W 9810. . 9810
4
R
Fy L


   

W là thể tích của ¼ miệng cống.

22
x
x2
.1 . .sin(arctan( )) .2.sin(arctan( ) 39240
F F Fy
F
P m F R F N
Fy

  


Câu 3:




Kín khí Po

h1 δdầu=0,8 h5
δ=13,6
Nước h4
H3 P
α=45


Một cửa van hình chữ nhật có chiều dài b=2m,nghiêng với mặt phẳng nằm ngang 1 góc α.
Ống chữ U chứa thủy ngân.δ=13,6.
Cho h1=1m,h3=2m,h4=1m,h5=0.5m
Tính lực do áp xuất tác dụng lên cửa van.

Giải:
Áp xuất
5
. 9810.13,6.0,5 66708
hg
Po h

  

1
. 9810.0,8.1 7848
dd
Ph

  

4
1
.( ( 3 4)) 9810.1,5 14715
2
n
Pnc h h h

    

(Tính áp xuất ở điểm hc)
Lực tác dụng lên van.
34
. ( d ).( .( ) 252496,5
sin45

o
hh
F P S Po P Pnc b N

    











Câu 4:



Pa
Po
Nước Dầu δ=0.8 H



Một bình gồm hai phần,phần bên trái hở chưa nước,phần bên phải kín,chứa dầu (δ=0.8) vơi khí nén bên
trên có áp xuất dư Po.Trên vách ngăn có một cửa van hình chữ nhật có chiều cao H.Van có thể quay
quanh A.Cho H=2.4m.Để của van ở trạng thái như hình vẽ thì áp xuất Po phải bằng:
Giải:

Do diện tích của cửa van hai bên bằng nhau,điểm đặt lực của cách tay đòn là vị trí Yd (không phải
yc=1/2).Đối với hình chữ nhật thì yd=(4/3)yc hay yd=(2/3)H
0
22
. . . . 3139,2
33
nc d
h P h Po

   


Câu 5:


H
R



Tính thành phần thẳng đứng áp lực thủy tĩnh của nước tác dụng trên mặt nón úp trên thùng,biêt các kích
thươc R=1m,h=2,4m,H=2,4m
Giải.
Chọn chiều dương là hướng lên.F1 là lực tác dụng vào nửa mặt nón trên.
Tính lực tác dụng thì tính ở điểm giữa yc.
11
2
12
.
( ). . (( ) ). . (1,4 0,5).9810.

22
( ). . (2,4 0,5).9810.
2
11
( ). ( 9810).( . .2. . . ) 24655 .
23
F P S
RR
F H S H R S S
R
F H S S
F F F S Rh N



      
    
       


Câu 6:





Z0


M 20cm 30cm



Một ống chữ U chứa nươc (p=1000kg/m3) tơi độ cao Zo=1,1m.Một nhánh ống bị bịt kín,nhánh ống còn
lại tiếp xúc vợi khí quyển.Ongó chữ U quay quanh trục như hình vẽ với vận tốc gốc ώ=120v/phút.Áp suất
dư tại M là:
22
1
22
2
.
1
2
.
2
2
12
. 6850
M
M
r
z
g
r
z
g
h h h
h Zo h
PM h Pa






  
  




Câu 7:
Khí
Lực F
h

Piston,Diện tích A


Nước

Nước trong bình chữ U gồm hai nhánh: một nhánh chứa khí kín và một nhánh bị nén bởi piton như trên
hìn.Diện tích của Pistion là 0.1m2.Áp suất dư của khí trong nhánh kìn bằng 3000Pa.Khối lượng của
piston là 0.5kg,h=0.5m.Lực nén F bằng:
Giải:
.
( ). . (3000 9810.0,5).0,1 0,5.9810
kn
kn
F m g
Ph
Ss

F P h S m g


  
      


Câu 8:

L a


H




Một xe có chiều dài L=3m chứa dầu (tỉ trọng δ=0.85),khi đứng yên dầu ở trong xe ở độ sâu H=1,5m.Nếu
xe chuyển động ngang nhanh dần đều với gia tốc a=5m/s2 và dầu không tràn ra ngoài,áp suất dư tại điểm
M trên đáy xe cách mặt dầu đoạn x=0.75m là:
Giải
Chọn trục tọa độ là điễm giữa xe.Ta có pt tính độ cao Hm khi xe chạy.
2
5
1,5 (1,5 0,75)
9,81
. 9320,25 /
M
MM
a

zx
g
H H z
P H N m


    
  









M
x

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×