Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Bài tập lý thuyết kế toán TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (268.77 KB, 6 trang )



TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH


KHOA SAU ĐẠI HỌC
KHOA SAU ĐẠI HỌC

MÔN LÝ THUYẾT KẾ TOÁN
GVHD: TS. Trần Văn Thảo
HVTH: 1. Lê Thị Mỹ Nương
2. Nguyễn Thị Tuyết Trinh
3. Nguyễn Thị Kim Chung
4. Trần Thị Kiều Quyên
5.Lê Thị Mỹ Tú
Lớp : Cao học kế toán Ngày– K20

TP.HCM, tháng 05 năm 2012
Bài 1: Lập bút toán theo phương pháp (xuất kho theo phương pháp Fifo)
a. Giá gốc:
1. Hàng tồn kho 4.000 x 6 = 24.000
Phải trả người bán 24.000
2.a Giá vốn hàng bán 17.000
Hàng tồn kho1.000 x 5 + 2.000 x 6 = 17.000
BÀI TẬP NHÓM
NHOÙM 1
BÀI TẬP NHÓM
NHOÙM 1
b. Phải thu khách hàng 39.000
Doanh thu bán hàng 3.000 x 13 = 39.000


3. Chi phí 11.000
Hao mòn lũy kế 11.000
5. Chi phí 3.520 (44.000 x 8%)
Chi phí phải trả 3.520
7. Chi phí 12.000
Chi phí phải trả 3.520
Tiền mặt 15.520
b. Giá hiện hành
1. Giá vốn hàng bán 7.000
Lãi nắm giữ đã thực hiện 7.000
Điều chỉnh lãi do nắm giữ đã thực hiện trên hàng tồn đã bán: 1.000 x (8 - 5) + 2.000 x (8 –
6) = 7.000
2. Hàng tồn kho 6.000
Lãi nắm giữ chưa thực hiện6.000
Lợi nhuận chưa thực hiện = 2.000 x (9 – 6) = 6.000
3. Lỗ do nắm giử tài sản đã thực hiện 5.000
Hao mòn lũy kế 5.000
Chênh lệch khấu hao giữa giá hiện hành và giá gốc: (160.000 – 110.000) x 10% = 5.000
4. Nhà cửa 40.000
Lãi nắm giữ chưa thực hiện 40.000
Chênh lệch giữa giá hiện hành và giá gốc: (160.000 – 110.000) x 80% = 40.000
4. Đất đai 20.000
Lãi nắm giữ chưa thực hiện 20.000
Lợi nhuận do nắm giữ TSCĐ = 60.000 – 40.000 = 20.000
5. Trái phiếu phải trả 3.832
Lãi nắm giữ trái phiếu chưa thực hiện 3.832
Chênh lệch giá hiện hành và giá gốc của trái phiếu
40.168 – 44.000 = - 3.832
6. Lỗ nắm giữ trái phiếu đã thực hiện 880
Lãi trái phiếu phải trả 880

Chênh lệch lỗ chưa thực hiện của trái phiếu: (44.000 x (10% - 8%)) = 880
7. Lãi trái phiếu phải trả: 880
Tiền mặt 880
Bài 2: Tài sản và nguồn vốn vào ngày 1/1/2011
Tài sản Giá gốc Giá hiện hành
Hàng tồn kho 500 500
Tài sản CĐ 1.500 1.650
Tổng 2.000 2.150
Nguồn vốn
Nguồn vốn kinh doanh 2.000 2.000
LN chưa phân phối 150
Tổng 2.000 2.150
1. Lập báo cáo kết quả kinh doanh 2011 theo
a. Giá gốc
Doanh thu 2.500
Giá vốn hàng bán 1.060
Khấu hao TSCĐ 300
Lợi nhuận hoạt động kinh
doanh
1.140
b. Giá hiện hành
Doanh thu 2.500
Giá vốn hàng bán 1.166
Khấu hao TSCĐ 330
Lãi do nắm giữ đã thực hiện 106
Lãi do nắm giữ chưa thực
hiện
24
Lợi nhuận hoạt động kinh
doanh

1.004
Tổng lợi nhuận 1.134
2. Lập bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2011
Tài sản Giá gốc Giá hiện hành
TM 1.700 1.700
Hàng tồn kho 240 264
Tài sản CĐ 1.500 1.650
Khấu hao TSCĐ (300) (330)
Tổng 3.140 3.284
Nguồn vốn
Nguồn vốn kinh doanh 2.000 2.000
LN chưa phân phối 1.140 1.284
Tổng 3.140 3.284
Bài 3:
a. Đối với hàng hóa
Giá hiện hành bình quân = (490 + 530)/2 = 510
Giá hiện hành thực của hàng tồn cuối kỳ = (100 x 530) x 130/123 = 56.016
Gía hiện hành thực của giá vốn hàng bán = (510 x 510) x 123/123 = 260.100
Giá hiện hành thực của hàng tồn đầu kỳ = (50 x 490) x 116/123 = 23.106
Giá hiện hành thực của hàng mua trong kỳ = (110 + 450) x 410 x 116/123 = 216.533
Lãi (lỗ) nắm giữ hàng tồn kho = (56.016 + 260.100) – (23.106 + 216.533) = 76.477
b. Đối với tài sản là nhà đất
Gía hiện hành của tài sản nắm giữ cuối kỳ = 69.000 x 130/123 = 72.927
Khấu hao theo giá hiện hành thực trong năm: Không khấu hao
Giá hiện hành thực của tài sản nắm giữ đầu kỳ = 61.000 x 116/123 = 57.528
Tài sản mua mới: Trong kỳ không mua mới
Lãi (lỗ) nắm giữ của tài sản là nhà đất = 72.927 - 57.528 = 15.399
c. Đối với thiết bị
Giá hiện hành của tài sản cuối năm : 16.000
Giá hiện hành thực của chi phí khấu hao = (13.000 + 16.000)/2 x 10% x 123/123 = 1.450

Giá hiện hành thực của tài sản đầu năm = 13.000 x 130/116 = 14.569
Lãi (lỗ) nắm giữ của thiết bị = 16.000 + 1.450 - 14.569 = 2.881
Bài 4:
1. Ghi bút toán nhật ký
a Khoản phải thu 2.400.000
Doanh thu bán hàng 2.400.000
- Giá vốn hàng bán 1.540.000
Hàng tồn kho 1.540.000
Giá vốn hàng bán = 220.000 + 1.600.000 – 280.000 = 1.540.000
b. Hàng tồn kho 1.600.000
Khoản phải trả 1.600.000
c. Khoản phải trả 1.670.000
Tiền mặt 1.670.000
d. Tiền mặt 2.320.000
Khoản phải thu 2.320.000
e. Chi phí tài chính 480.000
Tiền mặt 480.000
f. Thuế phải nộp 40.000
Tiền mặt 40.000
g. Thiết bị 200.000
Tiền mặt 200.000
h. Tiền mặt 30.000
Thu nhập tài chính 30.000
l. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 45.000
Thuế phải nộp 45.000
m. Kết chuyển
- Doanh thu bán hàng 2.400.000
Doanh thu hoạt động tài chính 30.000
Xác định kết quả kinh doanh 2.430.000
- Xác định kết quả kinh doanh 2.065.000

Giá vốn hàng bán 1.540.000
Chi phí hoạt động tài chính 480.000
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 45.000
- Xác định kết quả kinh doanh 365.000
Lợi nhuận giữ lại 365.000
2. Lập bảng cân đối kế toán
- Bảng cân đối số phát sinh
Chỉ >êu
Đầu kỳ Phát sinh Cuối kỳ
Nợ Có Nợ Có Nợ Có
Tiền 50.000
2.350.000 2.390.000 10.000
Khoản phải thu khách
hàng
140.000
2.400.000 2.320.000
220.00
0
Hàng tồn kho
220.000
1.600.000 1.540.000 280.000
Thiết bị 540.000
200.000
740.00
0
Đất, nhà 800.000
800.00
0
Đầu tư 200.000
200.000

Khoản phải trả người bán 120.000
1,670,000 1,600,000
50,000
Nợ ngắn hạn khác 40.000
40.00
0
Trái phiếu phát hành 400.000
400.000
Thuế phải trả
40.000 45.000
5.000
Thặng dư vốn 1.000.000
1.000.00
0
Bảo toàn vốn 220.000
220.00
0
LN giữ lại 170.000
365.000
535.00
0
Doanh thu bán hàng
2.400.000 2.400.000
Doanh thu hoạt động tài
chính
30.000 30.000
Giá vốn hàng bán
1.540.000 1.540.000
Chi phí tài chính
480.000 480.000

Chí phí thuế thu nhập
doanh nghiệp
45.000 45.000
Xác định kết quả kinh
doanh
2.430.000 2.430.000
Tổng 1.950.000 1.950.000
15.185.000 15.185.000 2.250.000 2.250.000
- Bảng cân đối kế toán
Chỉ >êu Đầu kỳ Cuối kỳ Điều chỉnh Giá đầu ra
Tài sản
Tiền 50.000
10.000
10.000
Khoản phải thu khách
hàng
140.000
220.00
0
220.000
Hàng tồn kho 220.000 280.000 280.000
Thiết bị 540.000
740.00
0
(4
0.000)
700.000
Đất, nhà 800.000
800.00
0


30.000
830.000
Đầu tư 200.000 200.000

(15.000)

185.000
Cộng tài sản 1.950.000
2.250.00
0
(25.000)
2.225.000
Nguồn vốn
Khoản phải trả người
bán
120.000 50,000 50.000
Nợ ngắn hạn khác 40.000
40.00
0
40.000
Trái phiếu phát hành 400.000 400.000 60.000 340.000
Thuế phải trả
5.000 5,000
Thặng dư vốn 1.000.000
1.000.00
0
1.000.000
Bảo toàn vốn 220.000
220.00

0
220.000
LN giữ lại 170.000
535.00
0

35.000
570.000
Cộng nguồn vốn 1.950.000
2.250.00
0
95.000 2.225.000

×