Tải bản đầy đủ (.ppt) (29 trang)

ĐỀ TÀI " ĐÁNH GIÁ CHÍNH SÁCH KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG GIAO THÔNG VẬN TẢI " potx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (934.03 KB, 29 trang )

GVGD: TS. LÊ VĂN KHOA
ĐỀ TÀI
ĐỀ TÀI
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
THÀNH VIÊN NHÓM
1. LÊ THỊ MỸ THUẬN
2. TRỊNH THỊ MINH CHÂU
3. PHẠM THỊ MINH THUẬT
4. VÕ MINH KHÁNH
5. NGUYỄN THỊ KIM LÀO
6. NGUYỄN DIỆU THÙY
7. PHẠM HỒNG CÚC
8. NGUYỄN QUỐC TIẾN
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
1. GIỚI THIỆU
2.CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Phát triển bền vững
Cải thiện môi trường sống
Đảm bảo sức khỏe cộng đồng
3. GIỚI THIỆU ĐỀ ÁN ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ
3.1 QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH ĐỀ ÁN
Tỷ Lệ PHÁT THảI CÁC CHấT GÂY Ô NHIễM
DO CÁC NGUồN THảI CHÍNH TạI TPHCM
NĂM 2004
Nguồn: Chuyên đề giảm thiểu ONKK tại TP.HCM, Phạm Lâm Đồng
3.2 GIỚI THIỆU ĐỀ ÁN ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ
Ngày 06/06/2011, Thủ tướng Chính phủ
Nguyễn Tấn Dũng đã ban hành quyết
định số 855/QĐ-TTg phê duyệt “ Đề án
kiểm soát ONMT trong hoạt động


GTVT” với mục tiêu kiểm soát, phòng
ngừa hạn chế gia tăng ô nhiễm môi
trường.
3.2 GIỚI THIỆU ĐỀ ÁN
Nội dung thực hiện
3.2 GIớI THIệU Đề ÁN

Mục tiêu tổng quát:
Kiểm soát, phòng ngừa, hạn chế gia
tăng ô nhiễm, thực hiện hoàn nguyên
môi trường trong hoạt động GTVT,
hướng tới xây dựng hệ thống GTVT
bền vững, thân thiện với môi trường.
3.2 GIớI THIệU Đề ÁN

Mục tiêu cụ thể

Giai đoạn từ năm 2011 – 2015:

Hoàn thành việc tập huấn, đào tạo, nâng cao nhận
thức về bảo vệ môi trường cho cán bộ chủ chốt ngành
giao thông vận tải.

Thực hiện lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải phương
tiện giao thông cơ giới đường bộ theo Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ…
3.2 GIớI THIệU Đề ÁN

Giai đoạn từ năm 2016 - 2020


70% cảng biển quốc tế; 50% cảng, bến thủy nội địa
loại 1 có trang bị phương tiện, thiết bị thu gom rác
thải, dầu thải từ các tàu.

Tiếp tục duy trì thực hiện tiêu chuẩn khí thải phương
tiện giao thông cơ giới đường bộ theo Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ…
3.2 GIớI THIệU Đề ÁN

Định hướng đến năm 2030

Phát triển hệ thống giao thông vận tải bền
vững, thân thiện với môi trường, cơ bản kiểm
soát được các thành phần gây ô nhiễm môi
trường trên tất cả các lĩnh vực đường bộ,
đường sắt, đường thủy nội địa, hàng hải và
hàng không.
3.2 GIớI THIệU Đề ÁN

Nhiệm vụ cơ bản

Xây dựng, hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật, cơ
chế chính sách, bộ máy quản lý về bảo vệ môi trường trong giao
thông vận tải

Kiểm soát chất thải do hoạt động giao thông vận tải

Tuyên truyền, đào tạo nâng cao năng lực quản lý về môi trường
trong giao thông vận tải


Ứng dụng khoa học công nghệ trong giao thông vận tải nhằm
kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm môi trường

Hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông
vận tải
3.2 GIớI THIệU Đề
ÁN

Cơ chế chính sách

Nhà nước khuyến khích và có các chính sách ưu đãi, hỗ trợ tổ
chức, cá nhân thực hiện công tác bảo vệ môi trường; đầu tư
ứng dụng năng lượng, phương tiện, công nghệ thân thiện môi
trường trong giao thông vận tải.

Đẩy mạnh xã hội hóa và sự tham gia của cộng đồng thực hiện
nhiệm vụ bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông vận tải

Đẩy mạnh hợp tác quốc tế
3.2 GIớI THIệU Đề
ÁN

Kinh phí thực hiện

Nguồn vốn thực hiện Đề án huy động từ nhiều
nguồn khác nhau: vốn ngân sách nhà nước; vốn của
các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp trong nước; vốn
hỗ trợ của nước ngoài và các nguồn vốn khác.

Tổng kinh phí nhà nước cấp để thực hiện nhiệm vụ

đề án giai đoạn 2011 - 2015 dự kiến là 700 tỷ đồng.
3.2 GIớI THIệU Đề
ÁN

Tổ chức thực hiện

Bộ Giao thông vận tải

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Bộ Tài chính

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Bộ Thông tin và Truyền thông, các cơ quan thông tin,
báo chí

Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
3.2 GIớI THIệU Đề
ÁN

Nội dung thực hiện

Hoàn thiện cơ chế chính sách và quản lý môi trường
trong hoạt động GTVT

Nghiên cứu tham gia các điều ước quốc tế về bảo vệ môi
trường trong hoạt động GTVT


Quản lý chất thải phát sinh trong hoạt động GTVT

Tuyên truyền, giáo dục, nâng cao nhận thức và tăng
cường năng lực bảo vệ môi trường trong hoạt động
GTVT

Nhóm giải pháp và ứng dụng khoa học công nghệ vào
công tác bảo vệ môi trường ngành GTVT
4. PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ ĐỀ ÁN
Bước 1: Quá trình hình thành đề án

Xác định nhóm liên quan đến hình thành đề án

Nhóm động lực chính thúc đẩy việc thực hiện đề án: nhà nước, cơ
quan môi trường

Nhóm gánh chịu những hậu quả xấu từ đề án: các doanh nghiệp,
nhà kinh tế thu lợi từ lĩnh vực giao thông; các công ty vận chuyển;
công ty sản xuất phương tiện giao thông

Nhóm hưởng lợi: người dân, các nhà môi trường
4. PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ ĐỀ ÁN

Mối liên hệ giữa các nhóm liên quan
NHÓM CHỊU THIỆT
Đưa ra các phản đối, đòi hỏi thương
thuyết
Nắm quyền kinh tế và quyết định
thành công của chính sách
NHÓM NHÀ NƯỚC

Có quyền quyết định
Thu thập thông tin từ các nhóm
khác, tổng hợp và đưa ra quyết định
NHÓM HƯỞNG LỢI
Đưa ra các đề xuất ủng hộ chính
sách cải thiện môi trường
Đòi hỏi được đáp ứng
Đối chọi,
mâu thuẫn
Thương lượng, thỏa thuận
Đỏi hỏi yêu cầu
Khả năng đáp ứng
yêu cầu
4. PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ ĐỀ ÁN

Các giai đoạn của quá trình đề án

Xây dựng hình thành đề án

Triển khai thực hiện

Điều chỉnh, cải thiện
4. PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ ĐỀ ÁN
Bước 2: Mô tả những nội dung chính trong
chính sách

Đề án áp dụng công cụ pháp lý trong việc xây
dựng các văn bản quy phạm pháp luật.

Sử dụng công cụ truyền thông, giáo dục trong

việc nâng cao nhận thức cộng đồng.

Công cụ kinh tế sử dụng thuế phí môi trường
trong hoạt động giao thông vận tải.
4. PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ ĐỀ ÁN

Bước 3: đánh giá đề án dựa theo các tiêu chí:

Tính hợp pháp:

Đề án đã được chính phủ phê duyệt

Tính thích hợp:

Các mục tiêu của đề án đề cập đến những vấn đề ONMT trong hoạt động
GTVT

M c tiêu không th đánh giá s thành công c a nó: 80% b nh ụ ể ự ủ ệ
vi n ngành có HTXL ch t th i r n tiê n ti n t i ch do đi u ki n ệ ấ ả ắ ế ạ ỗ ề ệ
kinh t hi n nay c a n c ta ch a đ . Ki m soát đ c t t c các ế ệ ủ ướ ư ủ ể ượ ấ ả
thành ph n gây ô nhi m trên m i lĩnh v c trong ngành GTVT do ầ ễ ọ ự
đòi h i trang thi t b hi n đ i, s “trung th c” c a các c p qu n ỏ ế ị ệ ạ ự ự ủ ấ ả
lý…
4. PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ ĐỀ ÁN

Tính tác động

Tác động trông đợi:

Chất lượng môi trường được cải thiện, nâng cao sức khỏe cộng đồng.


Việc quản lý ô nhiễm môi trường trong hoạt động GTVT được quan tâm
nhiều hơn.

Hoàn thiện hệ thống văn bản pháp lý về môi trường trong hoạt động GTVT

Hoàn thành đầy đủ các mục tiêu đề ra

Nâng cao nhận thức của cộng đồng trong việc bảo vệ môi trường

Nâng cao công nghệ

Mang lại hiệu quả kinh tế

Cải thiện hình ảnh giao thông VN trong mắt bạn bè quốc tế

Tác động không trong đợi:

Kinh phí không được sử dụng hiệu quả.

Không đạt được các mục tiêu đề ra.

Phương tiện công cộng không được nhiều người quan tâm lựa chọn.

Sự thờ ơ, không hợp tác của một số đối tượng mà đề án hướng đến.
4. PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ ĐỀ ÁN

Bước 4: Phân tích quá trình thực hiện

Bước 5: Xây dựng những biện pháp mới

×