Tải bản đầy đủ (.pdf) (82 trang)

Tìm hiểu tác động của văn hoá đến việc kinh doanh của một số công ty xuyên quốc gia (TNCs) và bài học kinh nghiệm cho doanh nghiệp Việt Nam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (847.38 KB, 82 trang )



TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƢƠNG
KHOA KINH TẾ VÀ KINH DOANH QUỐC TẾ
CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ ĐỐI NGOẠI












KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP

Đề tài:

TÌM HIỂU TÁC ĐỘNG CỦA VĂN HOÁ ĐẾN VIỆC KINH
DOANH CỦA MỘT SỐ CÔNG TY XUYÊN QUỐC GIA
(TNCS) VÀ BÀI HỌC KINH NGHIỆM CHO DOANH
NGHIỆP VIỆT NAM








Sinh viên thực hiện : Nguyễn Thu Hoài
Lớp : Anh 8
Khóa : 44B
Giáo viên hướng dẫn : TS. Nguyễn Hoàng Ánh





Hà Nội - 05/2009


MC LC


DANH MC BẢNG BIỂU
LỜ I NÓ I ĐẦ U 1
CHƢƠNG I: KHI QUT VỀ VĂN HO V TC ĐỘNG CỦA VĂN
HO TI KINH DOANH 3
I. Tổ ng quan về văn hoá 3
1. Khi nim 3
2. Cc yu t cu thnh 5
II. Tc động ca văn ho tới kinh doanh 15
1. Văn hoá ả nh hưở ng đế n tư duy trong kinh doanh 16
2. Văn hoá ả nh hưở ng đế n giao tiế p trong kinh doanh 18
3. Văn hoá ả nh hưở ng đế n hà nh vi tiêu dù ng 21
CHƢƠNG II: TC ĐỘNG CỦA VĂN HO ĐẾN VIỆC KINH DOANH
CỦA CÔNG TY XUYÊN QUỐC GIA (TNCs) 23
I. Tổ ng quan về công ty xuyên quố c gia 23

1. Lch s ra đi ca cc công ty xuyên quc gia 23
2. Khi nim công ty xuyên quc gia 24
3. Đc trưng ca TNCs 26
II. Vai trò củ a TNCs trong nề n kinh tế thế giớ i 28
1. Thc đy thương mi đầ u tư quố c tế và phá t triể n nguồ n nhân lự c 29
2. Nghiên cứ u, pht trin v chnh sch chuyn giao công ngh 32
III. Tc động ca văn ho đn việc kinh doanh ca một s TNCs 33
1. McDonald’s 34
2. Unilever 43
3. PepsiCo 51


CHƢƠNG III: BI HỌC KINH NGHIỆM CHO DOANH NGHIỆP
VIỆ T NAM 58
I. Vai trò củ a TNCs ở Việ t Nam 58
1. Tổ ng quan tì nh hì nh hoạ t độ ng củ a TNCs tạ i Việ t Nam 58
2. Vai trò củ a TNCs trong nề n kinh tế Việ t Nam 61
II. Sự cầ n thiế t phải tìm hiểu vai trò ca văn ho trong kinh doanh đố i
vớ i doanh nghiệ p Việ t Nam 66
1. Đò i hỏ i củ a tiế n trình hộ i nhậ p và o nề n kinh tế quố c tế 66
2. Nhu cầ u nâng cao năng lự c cạ nh tranh cho hà ng hoá Việ t Nam 67
3. To s tăng trưng bn vng trong kinh doanh 68
4. Qung b văn ho Vit Nam 69
III. Bi hc kinh nghiệm ca TNCs cho cc doanh nghiệ p Việ t Nam 69
1. Bi hc kinh nghim cho doanh nghip kinh doanh trên th trưng ni
địa 70
2. Bi hc kinh nghim cho doanh nghip kinh doanh trên th trưng
nướ c ngoà i 71
KẾ T LUẬ N 75
TI LIỆ U THAM KHẢ O

















DANH MC BẢNG BIỂU


Bng 1: S phân b ngôn ng trên th giới 7
Bng 2: Số TNCs tạ i Việ t Nam phân theo vù ng lã nh thổ (1988-2004) 59
Bng 3: T trng FDI do 106 TNCs hà ng đ u đu tư vo Vit Nam đn
30/4/2006 63

Biu đồ 1: Doanh thu ca McDonald's giai đon 1997-2007 37
Biu đồ 2: Doanh thu ca Unilever giai đon 2004-2008 46





1
LỜ I NÓ I ĐẦ U

Ngy nay , ton cu ho đang tr thnh mt xu th tt yu . Hộ i nhậ p
kinh tế quố c tế đang diễ n ra mạ nh mẽ trên thế giớ i vớ i hng lot liên kt kinh
tế ra đờ i như EU , ASEAN, WTO… Đây là điề u kiệ n thuậ n lợ i để cá c nướ c
mở rộ ng thị trườ ng, tham gia và o nề n kinh tế toà n cầ u .
Trên thự c tế , sn phm ca mt s công ty xuyên quc gia (TNCs) như
McDonald’s, Unilever đã gặ t há i đượ c rấ t nhiề u thà nh công trên hà ng trăm thị
trườ ng trên thế giớ i vớ i ngôn ngữ , tôn giá o, phong tụ c tậ p quá n… khá c nhau .
Mộ t trong nhữ ng nguyên nhân cơ bả n cho thà nh công đó là k h năng thch
ng ca s n phẩ m theo từ ng nề n văn hoá củ a cá c quố c gia mà TNCs kinh
doanh. Nế u như bá nh hamburger c nhân đượ c là m từ thịt bò trên hầ u khắ p
cc quc gia m McDonald’s c mt th riêng trên th trưng n Đ , nơi phầ n
lớ n dân cư là tín đồ củ a Hồ i giá o , ngườ i ta có thể thưở ng thứ c nhữ ng chiế c
hamburger nhân thị t cừ u hay thịt gà . Cng như vy , chắ c hẳ n ngoà i Việ t Nam
ra thì ngườ i tiêu dù ng không thể tìm kiế m đượ c cá c sả n phẩ m như P /S muố i,
Sunsilk bồ kế t , nướ c mắ m Phú Quố c Knorr… tạ i mộ t nướ c nà o khá c trên thế
giớ i. Nhữ ng thà nh công trên củ a McDonald’s hay Unilever có đượ c là nhờ
việ c dà y công nghiên cứ u văn hoá củ a cá c thị trườ ng khá c nhau .
Tuy nhiên, cc công ty khi kinh doan h vượ t ra khỏ i biên giớ i quố c gia
nhiề u khi cũ ng không trá nh khỏ i nhữ ng sơ suấ t liên quan đế n khí a cạ nh văn
ho, dẫ n đế n phá hỏ ng mố i quan hệ kinh doanh hoặ c sụ t giả m doanh thu trên
mộ t thị trườ ng . Chng ta đ tng nghe đn nh ng giai thoi như sn phm
my un tc “Mist Stick” ca công ty Manure Stick tht bi trên th trưng
Đc do trong ting Đc th “mist” c ngha l “phân bn” , hay việ c Nike phả i
thu hồ i tấ t cả cá c đôi già y có biể u tượ ng cá ch điệ u củ a từ “Air” ở phí a gó t trên
th trưng  Rp bi trông n ging với ch Allah vn l tên thnh ca ngưi
 Rp.



2
Như vậ y văn hoá có tá c độ ng rấ t lớ n đế n việ c kinh doanh củ a cá c công
ty xuyên quố c gia . Nế u có sự tì m hiể u kỹ lưỡ ng và vậ n dụ ng hợ p lý yế u tố
văn hoá trên cá c thị trườ ng , công ty có thể đi đế n thà nh công . Tuy nhiên thấ t
bi l hon ton kh trnh khi nu công ty phm phi nhng điu cm k khi
kinh doanh sả n phẩ m trên mộ t nề n văn hoá xa lạ . Nhậ n thứ c đượ c điề u đó , em
đã nghiên cứ u đề tà i : “Tm hiu tc đng ca văn ho đn vic kinh doanh
ca mt s công ty xuyên quc gia (TNCs) v bi hc kinh nghim cho doanh
nghiệ p Việ t Nam”. Trong bố i cnh Vit Nam ngy cng hi nhp sâu vo nn
kinh tế thế giớ i , khi mà ngy cng nhiu công ty xuyên quố c gia có mặ t trên
th trưng Vit Nam cng như ngy cng nhiu sn phm ca Vit Nam đưc
đem xuấ t khẩ u ra nướ c ngoà i , việ c nghiên cứ u đề tà i nà y là thự c sự cầ n thiế t .
Ngoi phn m đu , kế t luậ n và tà i liệ u tham khả o , kho lun c ba
phầ n chính:
- Chương 1: Khi qut về văn ho v tc động ca văn ho đn
kinh doanh
- Chương 2: Tc động ca văn ho đn việc kinh doanh ca TNCs
- Chương 3: Bi hc kinh nghiệm cho doanh nghiệp Việt Nam
Em xin chân thà nh cả m ơn TS . Nguyễ n Hoà ng Á nh , mặ c dù rấ t bậ n vớ i
công tá c chuyên môn củ a mình , đã tậ n tì nh hướ ng dẫ n và g ip đ em hon
thnh kho lun ny .


3
CHƢƠNG I
KHI QUT VỀ VĂN HO V TC ĐỘNG CỦA VĂN HO
TỚ I KINH DOANH

I. Tổ ng quan về văn ho

1. Khi niệ m
Văn ho gắn lin với s ra đi ca nhân loi, n c t thu bnh minh
ca x hi loi ngưi. V ngôn t, thut ng văn ho bắt nguồn t châu Âu,
trong ting Anh v ting Php đưc gi l “culture”, trong ting Đc đưc gi
là kultur còn ting Nga gi l kultura. Nhng ch ny c chung gc Latin l
ch cultus animi ngha l trồng trt tinh thn. Vy ch cultus l văn ho với
hai kha cnh: trồng trt, thch ng với t nhiên, khai thc t nhiên v gio
dục đo to c th hay cng đồng đ h không còn l con vt t nhiên v h
c nhng phm cht tt đẹp.
Tuy văn ho ra đi t rt sớm nhưng mi đn th k XVII, nht l na
cui th k XIX tr đi, cc nh khoa hc trên th giới mới tp trung vo tm
hiu nghiên cu sâu v lnh vc ny. Đây l mt vn đ rt phc tp v đa
dng, do đ c rt nhiu quan nim khc nhau v văn ho. Năm 1952, trong
cun Culture:A critical review of concepts and definitions, Alfred Kroeber và
Clyde Kluckhohn đưa ra mt danh sch gồm tới 164 khi nim v văn ho.
1

T na sau th k XIX, cc nh nghiên cu bắt đu quan tâm nghiên
cu văn ho. Đưc coi l m đưng cho nhng hiu bit hin đi v văn ho
l đnh ngha v văn ho ca nh nhân chng hc ngưi Anh Edward B.Tylor.
Theo ông, “Văn ho l mt tổng th phức tạp bao gồm cc kin thức, tín
ngưỡng, ngh thuật, đạo đức, luật l, phong tục v tất cả những khả năng, tập
quán m con người đạt được với tư cch l thnh viên ca mt xã hi”.
2



1
Wikipedia, “Culture”,
2

Charles W.L.Hill, International Business: Competing in the global marketplace, 3
rd
edition, McGraw Hill,
2001, tr89


4
Đnh ngha ny nêu lên kh đy đ cc kha cnh ca văn ho tinh thn,
nhưng li t quan tâm đn văn ho vt cht (như cc di tch lch s, cc tc
phm ngh thut, m thc…) – vn l mt b phn không kém phn quan
trng ca văn ho nhân loi. Sau Edward B.Tylor, hng trăm đnh ngha khc
v văn ho đưc ra đi. Triế t họ c Mac-Lênin cho rằ ng : “Văn hoá là tổ ng hợ p
cc gi tr vật chất v tinh thn do con người sng tạo ra , l phương thứ c,
phương phá p mà con ngườ i sử dụ ng nhằ m cả i tạ o tự nhiên , xã hi v gio
dục con người”.
1
Quan điể m nà y đã nhấ n mạ nh v ăn ho không phi t nhiên
m c m n do con ngưi to ra, chnh qu trnh con ngưi chng tri với
thiên nhiên, thch nghi với thiên nhiên v môi trưng sng xung quanh mnh
mà văn ho ca h đượ c hì nh thà nh . Cch tip cn v văn ho ny kh ging
với cch tip cn ca Hồ Ch Minh: “V lẽ sinh tồn cũng như mục đích ca
cuc sng, loi người mới sng tạo v pht minh ra ngôn ngữ, chữ vit, đạo
đức, php luật, khoa hc, tôn gio, văn hc, ngh thuật, những công cụ cho
sinh hoạt hng ngy về mặt ăn, ở v cc phương thức sử dụng. Ton b
những sng tạo v pht minh đó tức l văn ho”.
2
Tuy nhiên có lẽ địn h nghĩa
rộ ng nhấ t về văn hoá là củ a E .Heriot, theo ông: “Cá i gì cò n lạ i khi tấ t cả
nhữ ng cá i khá c bị quên lã ng đi , đó là văn hoá ” . Đị nh nghĩa nà y khẳ ng định
mứ c độ bao trù m củ a văn hoá , nhưng lạ i thiế u tính cụ thể .

3

Trên khí a cạ nh kinh tế cũ ng lạ i có cá ch đá nh giá khá c về văn hoá . Theo
Geert Hofstede, mt chuyên gia trong lnh vc giao lưu văn ho v qun lý
th: “Văn ho l sự chương trnh ho chung ca tinh thn, giúp phân bit cc
thnh viên ca nhóm người ny với thnh viên ca nhóm người khc, theo
nghĩa ny, văn ho bao gồm h thng cc tiêu chuẩn v cc tiêu chuẩn l mt
trong s cc nền tảng ca văn ho”.
4
Quan nim ny nhn mnh tới cch ng


1
Nguyễn Hong Ánh, “nh hưng ca văn ho đn thương mi quc t trên th giới v  Vit Nam”, Luậ n
văn thạ c sĩ, Đạ i họ c Ngoạ i thương, 1996, tr10
2
Hồ Chí Minh ton tập, in ln 2, NXB chnh tr quc gia, H Ni, 1995, tr431
3
Nguyễn Hong Ánh, “nh hưng ca văn ho đn thương mi quc t trên th giới v  Vit Nam”, Luậ n
văn thạ c sĩ, Đạ i họ c Ngoạ i thương, 1996, tr10
4
Charles W.L.Hill, International Business: Competing in the global marketplace, 3
rd
edition, McGraw Hill,
2001, tr89


5
x ca con ngưi. Nhng nhm ngưi khc nhau sẽ cư x theo nhng chun
mc khc nhau đ đưc hnh thnh sẵn trong đu h bở i cá c á p lự c và xu thế

ca x hi - theo mộ t chương trì nh tư duy tậ p thể .
Như vy c thể nó i văn hoá bao gồ m nhữ ng sả n phẩ m vậ t chấ t và tinh
thầ n do con ngườ i sá ng tạ o ra, n luôn luôn thay đổ i và có tính kế thừ a . Trong
số cá c định nghĩ a trên , c th ni đnh ngha ca Hồ Ch Minh l đnh ngha
cụ th nht , nêu bậ t đượ c cả bả n chấ t và đặ c trưng củ a văn hoá . Do vậ y trong
phm vi kho luậ n nà y , tc gi xin thng nht với cch hiu v văn ho ca
Hồ Chí Minh.
2. Cc yu t cu thnh
C nhiu cch đ phân loi cc yu t cu thnh văn ho. Chẳng hn như
theo quan đim ca UNESCO th c hai loi văn ho l văn ho hu hình
(tangible) như đnh, đn, chùa, miu, lăng, m… v văn ho vô hnh (intangible)
gồm cc biu hin tưng trưng v “không s thy đưc” ca văn ho đưc lưu
truyn v bin đổi theo thi gian như âm nhc, ma, truyn thng, văn chương
truyn ming, ngôn ng, huyn thoi, nghi thc Tuy nhiên cch chia ny vẫn
còn khi qut, chưa cụ th. Văn ho c th đưc chia thnh cc yu t cu thnh
nh hơn như sau:
1

-Ngôn ng
-Tôn giáo
-Cc gi tr v quan đim
-Phong tục tp qun v thi quen
-Đi sng vt cht
-Thm mỹ
-Gio dục
-Cu trc x hi


1
Nguyễn Hong Ánh, “nh hưng ca văn ho đn thương mi quc t trên th giới v  Vit Nam”, Luậ n

văn thạ c sĩ, Đạ i họ c Ngoạ i thương, 1996, tr14


6
2.1. Ngôn ngữ
Mt trong nhng yu t rõ rt v dễ thy nht lm nên s khc bit
gia cc quc gia l ngôn ng, ngôn ng l yu t ht sc quan trng ca
văn ho bi thông qua giao tip v cc tc phm văn hc, ngh thut, nó
gip con ngưi xây dng v duy tr văn ho ca mnh. Trên th giới hin
nay c khong gn 7000 ngôn ng khc nhau, hơn 2000 trong s đ đưc
s dụng  châu Phi v châu Á .
1
Ngôn ng c th đưc chia lm hai loi l
ngôn ng c li v ngôn ng không li.
Ngôn ngữ có lời bao gồm li ni v chữ viế t . Đây l s khc bit đu
tiên m ngưi ta c th nhn thy khi sang mt quc gia khc. Tuy nhiên
ngôn ng không chỉ đơn thun l công cụ giao tip m n còn c vai trò
như mt tm gương phn nh văn ho, n chu nh hưng bi điu kin t
nhiên v c nhn thc ca ngưi dân v th giới, do đ dẫn tới vic mt t
c th tồn ti  ngôn ng ny nhưng li không tồn ti  mt ngôn ng khc.
Vo đu th k 20, nh ngôn ng hc ngưi Mỹ Benjamin Lee Whorf đ
nghiên cu ngôn ng ca ngưi Hopi  pha Tây Nam nước Mỹ v đ cho
ra nhng khm ph cc kỳ th v. V  khu vc c ngưi Hopi sinh sng
thi tit rt lnh nên ngôn ng ca h c nhiu t ng đ chỉ tuyt hơn l
ting Anh. Th v hơn na, ngưi Hopi nhn thi gian như mt chuỗi liên
tục không th chia nh, v th m h không c khi nim đm thi gian
theo gi như ca chng ta, cng không c cc t chỉ bn mùa xuân h thu
đông, ngôn ng ca h cng không c th qu kh v tương lai như trong
ting Anh.





1
S.Tamer Cavusgil, International Business: Strategy, management and the new realities, Pearson Prentice
Hall, 2008, tr144


7
Bảng 1: Sự phân bố ngôn ngữ trên thế giới
Ting
T l dân s trên th giới c ngôn ng
ny l ting mẹ đẻ (phn trăm)
Trung Quc
20
Anh
6
n Đ
4,5
Nga
3,5
Tây Ban Nha
3
Bồ Đo Nha
2
Nht Bn
2
 rp
2
Pháp

1,5
Đc
1,5
Cc th ting khc
54
(Nguồn: Charles W.L.Hill, International Business: Competing in the Global
marketplace, 3
rd
edition, McGraw Hill, 2001, tr95)
Nhn vo bng 1 ta thấ y t rên th giới hin nay, ting Trung Quc l
ting mẹ đẻ ca mt s lưng ngưi đông nht th giới, tip theo l ting Anh
v ting Ấ n Đ (ting Hindu l ngôn ng đưc dùng  n Đ). Tuy vy, ngôn
ng đưc s dụng rng ri nht trên th giới li l ting Anh, tip theo l ting
Php, Tây Ban Nha v Trung Quc.
Ngôn ngữ không lời l nhng tn hiu dùng đ giao tip như c chỉ, nét
mt, nh mắt. C th ni ngôn ng không li c tnh biu cm cao hơn rt
nhiu so với ngôn ng có lờ i . Chnh v th, cc nn văn ho khc nhau c th
hiu v cùng mt c chỉ theo hai hướng hon ton đi lp nhau. V dụ như
ngưi Mỹ dùng ngn tay ci giơ lên đ bc l rằng mi vic đ ổn còn với
ngưi Hy Lp th đây l mt c chỉ tục tu. Mt v dụ khc l khong cch
gia hai ngưi trong giao tip. Nu bn ngồi qu gn đi phương, bn c th


8
b cho l qu xuồng x, còn ngồi qu xa c th gây cho đi phương cm gic
bn không đng tin cy. Tuy nhiên gn l bao nhiêu v xa l bao nhiêu th
cng tuỳ thuc vo quan đim ca tng quc gia. Thưng th khong cch
trong giao tip c th chp nhn đưc  châu Mỹ Latin l gn hơn so với Bắc
Âu và Mỹ. Hu qu l ngưi Bắc Âu v Mỹ c th c cm gic ngưi châu
Mỹ Latin xâm phm không gian riêng ca h, điu ny c th gây ra vic

không thit lp đưc mi quan h kinh doanh gia nhng danh nhân  cc
châu lục khc nhau ny.
2.2. Tôn giá o
Tôn giáo c th đưc đnh ngha l nim tin vo nhng g thiêng liêng,
siêu nhiên hay thn thnh, cng như nhng đo lý, lễ nghi, tục l liên quan
đn nim tin đ. Tôn gio không nhng l mt b phn ca x hi, l mt
thnh t ca văn ho m còn l mt b phn ca đi sng con ngưi. Trên th
giới hin nay c hng nghn tôn gio, nhưng c 5 tôn gio c vai trò quan
trng nht l: đo Thiên cha, đo Hồi, đo Hindu, đo Pht v đo Khổng
trong đ đo Thiên Cha l phổ bin nht với s lưng tn đồ chim khong
20% dân s th giới.
Trong qu trnh tồn ti v pht trin, tôn gio c nh hưng kh sâu sắc
đn mi mt ca đi sng x hi. Mt kha cnh nổi bt chu nh hưng
không nh ca tôn gio đ l vai trò ca nam giới v n giới trong x hi.
Hu ht cc tôn gio đu hn ch vai trò ca n giới trong x hi, đc bit l
đo Hồi. Trên th giới c khong 44 quc gia theo đo Hồi. Ti cc nước ny,
nam v n tuyt đi không đưc gn gi nhau  nơi công cng, ngay c khi
h l v chồng th bt kỳ c chỉ âu ym no  nơi công cng cng b cm.
Thêm vo đ, ngưi phụ n phi ăn mc rt kn đo khi ra đưng, v đc bit
l phi gi trinh tit ca mnh cho đn khi kt hôn. Ngưi đn ông đo Hồi c
th ly nhiu v, trong khi ngưi đn b chỉ đưc phép c mt chồng; đn
ông có th yêu cu ly d nhưng đn b th không .  cc quc gia xem thưng


9
vai trò ca n giới như vy th vai trò ca phụ n trong gia đnh chỉ gi gn
trong 2 ch ngưi v v ngưi mẹ, không hơn không kém.
Tôn gio cng nh hưng tới c li sng. N to ra trch nhim v bổn
phn ca mỗi c nhân trong x hi. Chẳng hn như đo Pht th cm st sinh,
còn đo Thiên cha gio th cm s dụng cc bin php trnh thai.

1

Kinh doanh cng chu nh hưng rt lớn t tôn gio. Nu bn c ý đnh
kinh doanh cc sn phm lm t tht ln trên mt đt nước Hồi gio th sẽ
cm chắc tht bi trong tay v ngưi đo Hồi không ăn tht ln.
2.3. Cc gi tr v quan đim
Mỗi nn văn ho đu c mt h thng cc gi tr v quan đim, đ l
nhng g m qua đ thnh viên ca mt nn văn ho xc đnh l đng mong
mun hay không đng mong mun, tt hay không tt, đẹp hay xu. Trong qu
trnh trưng thành, mỗi c nhân đượ c giá o dụ c thông qua cá c kênh gia đnh,
nh trưng, tôn gio, giao tip x hi… v qua đ xc đnh xem suy ngh và
hnh đng th no cho đng với gi tr ca nn văn ho nơi mnh sinh sng.
Nhng gi tr đưc coi trng  Bắc Mỹ, Bắc Âu bao gồm s chăm chỉ trong
công vic, s đng gi, v s tch luỹ ca ci. Chnh v th, cư dân  cc nn
văn ho ny c th sẽ rt ngc nhiên khi đn nhng nn văn ho m nhng gi
tr trên không đưc ưu tiên hng đu.
Mt v dụ khc l quan đim v công vic v thnh tch  cc nề n văn
ho khc nhau. Trong khi mt s nn văn ho nhn mnh tm quan trng ca
công vic th mt s nn văn ho khc li ưa chung hơn s cân bằng gia
công vic v gii tr. Ngưi Php thưng ni: “Chng tôi lm vic đ sng,
trong khi ngưi Mỹ sng đ lm vic” .  pha Nam ca nước Php, mi
ngưi sng với mt phong cch rt chm ri, h c xu hướng tp trung kim


1
Nguyễn Hong Ánh, “nh hưng ca văn ho đn thương mi quc t trên th giới v  Vit Nam”, Luậ n
văn thạ c sĩ, Đạ i họ c Ngoạ i thương, 1996, tr18




10
đ tin đ tn hưng mt cuc sng thư thi .  vùng ny, cc doanh nghip
đng ca vo thng 8 đ cho nhân viên đi du lch, thưng l du lch nước
ngoi. Nhưng li c mt phong cch lm vic đi lp hẳn, đ l phong cch
lm vic ca ngưi Nht. Ngưi Nht rt yêu công vic, v chnh v th t
rt lâu nay ngưi Nht đ đưc coi l nhng “workaholic” (ngưi nghin
công vic). Lm vic 12 ting/ngy l kh phổ bin  nhiu công ty Nht,
thm ch c nhng nhân viên công ty còn phi ng li ti nơi lm vic v
không c đ thi gian đ v nh.
2.4. Phong tụ c tậ p quá n và chuẩ n mự c đạ o đứ c
Phong tục tp qun l nhng thi quen thưng l trong cuc sng
hng ngy, nhn chung n t mang tnh đo đc. N bao gồm nhng quy
ước như cch ăn mc sao cho phù hp trong nhng bi cnh cụ th, cch cư
x đng đắn, cch s dụng đồ dùng ăn ung trong ba ăn, cch cư x với
nhng ngưi xung quanh… Phong tục tp qun đnh hnh cho con ngưi
cch cư x phù hp, nhưng cư x tri với phong tục tp qun cng không
phi l mt vn đ qu nghiêm trng, nhng ngưi như th chỉ b coi l lp
d hoc không bit cch cư x ch t khi b coi l ngưi xu. Chẳng hn
như nu mt ngưi mc qun o ng vo siêu th mua hng th nhng
ngưi xung quanh sẽ d ngh ch không b đnh gi v mt đo đc.
1

Chun mc đo đc l nhng quy tắc đưc coi l trng tâm trong
vic thc hin cc chc năng x hi. Do tm quan trng ca n nên cc
chun mc đo đc thưng đưc lut php hỗ tr đ đnh hướng hnh vi
ca cc c nhân. V dụ hnh vi ăn cắp l vi phm chun mc đo đc,
ngoi vic b x hi phn ng mt cch mnh mẽ, lut php còn quy đnh
nhng hnh pht c tnh cht cưng ch.




1
Wikipedia, “Văn ho”,


11
2.5. Đời sng vật chất
Đi sng vt cht phn nh tt c nhng sn phm do con ngưi to ra,
n phn ánh mứ c số ng v trnh đ công ngh ca mt quc gia. Mộ t nướ c có
t l lao đng trong ngnh nông nghip lớn th trnh đ công ngh không cao ,
hot đng sn xut  dng thô sơ , hot đng thương mi không pht trin .
Ngượ c lạ i , đờ i số ng nhân dân rấ t đủ đầ y và hiệ n đạ i đồ ng thờ i thương mạ i
pht trin mnh  nhng nước c đa s lc lưng lao đng tp trung  ngnh
công nghiệ p.
Trnh đ công ngh l mt yu t đc bit quan trng đi với cc nước
đang pht trin trong vic nâng cao mc sng ca ngưi dân. Nu mt quc
gia s hu đưc nhng công ngh hin đi th không nhng nn kinh t ca
h đt hiu qu hơn nhiu m h còn tit kim đưc rt nhiu chi ph (như chi
ph thuê, mua công ngh t nước ngoi). Tuy nhiên trnh đ công ngh không
chỉ đơn thun phn nh vic p dụng khoa hc vo sn xut m n c quan h
cht chẽ với yu t văn ho. Nhiu khi ngưi dân sẽ cn mt thi gian nht
đnh đ thch ng với nhng thay đổi v văn ho m trnh đ công ngh mới
đem li. Mt ngưi nông dân đ quen lm vic đc lp trên tha rung ca
mnh sẽ cm thy tht kh khăn đ hc cch lm vic trong nh my. Mt
phương php sn xut hoc mt sn phm mới chắc chắn sẽ nh hưng t hay
nhiu đn thi quen hay cch ngh ca ngưi dân trong nước. V dụ đin hnh
l h thng cc ca hng bn đồ ăn nhanh như BBQ, KFC, Lotteria  Vit
Nam dn dn sẽ lm thui cht đi thi quen nu ăn  nh ca ngưi dân.
2.6. Thẩ m mỹ
Thm mỹ l quan đim v ci đẹp ca mt nn văn ho. N bao gồm

hi ho, âm nhc, văn ho dân gian, kin trc… Quan nim khc nhau v ci
đẹp ca nhng nn văn ho khc nhau dẫn đn vic mt th đưc cho l đẹp 
mt nn văn ho ny c th phi nhn nhng ci nhn rt phn cm khi n
xut hin  mt nn văn ho khc. S khc nhau v quan nim v vẻ đẹp 


12
phương Tây v phương Đông l minh chng. Trong khi thiu n châu Á nói
chung v Vit Nam ni riêng luôn gi gn đ c mt ln da trắng th nước da
rm nắng đưc coi l mt nước da lý tưng với không t phụ n phương Tây,
thm ch h phi tn rt nhiu công sc phơi nắng hoc đi đn cc Beauty
Salon đ c đưc nước da “sôcôla”.
Trong kinh doanh quc t th thm mỹ l mt yu t quan trng m cc
hng phi đ ý tới. Vic la chn mu sắc, kiu dng đng gi, thm ch đồng
phục trong công ty đu phi đưc thc hin cn thn da trên s hiu bit v
nhng quan đim thm mỹ ca nước m mnh đang kinh doanh. Chẳng hn
như xanh l cây l mu đưc yêu thch  cc nước đo Hồi v c th tm thy
 mu c rt nhiu nước như Jordan, Pakistan,  Rp Xê t. Chnh v th m
hu ht cc bao b sn phm  cc quc gia ny đu c mu xanh l cây.
1

2.7. Gio dục
Gio dục l nhân t ct yu trong vic truyn b v duy tr văn ho.
Mỗi c th ca mt nn văn ho sẽ đưc gio dục thông qua nh trưng, cha
mẹ, cc bi hc v tôn gio hay cc tổ chc đon th, câu lc b Trong hu
ht cc nn văn ho, trẻ em đu đưc dy cc k năng ti thiu l đc, vit, v
ton hc, đồng thi nh trưng cng gio dục cho hc sinh nhng ngha vụ cơ
bn ca công dân v nhng chun mc ca x hi như tôn trng ngưi khc,
tuân th lut php, trung thc, gn gng, ngăn nắp, đng gi…
Khi nhn vo nn gio dục ca mt quc gia, ngưi ta thưng quan tâm

đn trnh đ hc vn ca dân cư. Bên cnh cc tiêu ch đnh gi như t l
ngưi tt nghip phổ thông, trung hc hay đi hc th t l ngưi bit ch l
mt thước đo cơ bn cho trnh đ hc vn. Quan tâm đn trnh đ hc vn ca
dân cư trước khi tung sn phm vo mt th trưng l rt cn thit bi t đ ta
c th xc đnh đưc phương tin qung co, nhn mc, cch tuyn nhân


1
John J.Will, International Business: The challenges of Globalization, 4
th
edition, Pearson Prentice Hall,
2008, tr5


13
công… cho phù hp. Chẳng hn như với nhng th trưng m trnh đ hc
vn ca ngưi dân không cao th chỉ c th tuyn dụng h vo cc v tr lao
đng chân tay ch kh c th tuyn h vo cc v tr qun lý.
2.8. Cấ u trú c xã hộ i
Cu trc x hi l cch thc tổ chc cơ bn ca x hi đ, bao gồm cc
tổ chc đon th, cc đa v x hi v mi quan h gia chng. C hai yu t
lm nên s khc bit v cu trc x hi gia cc nn văn ho l mc đ coi
trng tnh c nhân (hoc tp th) v mc đ phân chia giai cp hoc đẳng cp
trong x hi.
2.8.1. Tính cá nhân và tính tập thể
Trong khi  mt s x hi như Mỹ, Canada, Mexico, nhng thnh tu
ca c nhân đưc coi trng hơn l tư cch thnh viên ca h trong tp th th
 mt s x hi khc như Nht, Vit Nam ngưi ta li c th chng kin điu
ngưc li. Thc t cho thy nhng x hi đnh gi cao tnh c nhân c nn
kinh t rt pht trin do tt c mi ngưi đu c gắng lm vic ht công sut,

tn dụng ht kh năng ca mnh, c tinh thn sng to cao. Tuy nhiên vic
nhn mnh vo thnh tch c nhân cng c mt tri. N không gip cc c
nhân gây dng đưc mi quan h với cc c nhân khc, t đ cc c nhân
không nhn đưc s tương tr t cc đồng nghip. Ngoi ra điu đ lm cho
cc công vic đòi hi s hp tc gia cc c nhân trong tp th tr nên kh
khăn hơn.
2.8.2. Phân chia giai cấp trong xã hội
Mỗi x hi đu đưc phân cp theo mt trt t nht đnh. S phân cp
ny thưng đưc da trên cc tiêu ch l gia đình, thu nhp v ngh nghip . 
hu ht cc nước công nghip th nhng ngưi thuc hong gia, cc quan
chc chnh ph v cc nh lnh đo thuc cc khi ngnh công nghip hùng
mnh sẽ đưc xp  tng lớp x hi cao nht. Nh khoa hc, bc s, v nhng
ngưi khc c trnh đ đi hc sẽ đưc xp  tng lớp th hai. Tng lớp dưới


14
cùng l nhng c nhân chỉ đưc đo to ngh hoc chỉ tt nghip phổ thông,
h lm vic chân tay v công vic văn phòng. Vic phân cp như trên l kh
ổn đnh, tuy nhiên đôi khi cng c s thay đổi theo thi gian. V dụ như đo
Khổng  Trung Quc đ tng đ cao nhng ngưi c hc thc v coi khinh
ngh kinh doanh trong hng my th k nhưng trong x hi Trung Quc hin
đi th nhng ngưi giu c nh lm kinh doanh gii li rt đưc giới trẻ
trng vng.
Mt khi nim kh quan trng cn đưc ch ý khc đ l tnh linh hot
trong vic chuyn đổi gia cc tng lớp x hi (social mobility). Thut ng
ny chỉ mc đ kh dễ đ mt c nhân chuyn t tng lớp x hi ny sang
mt tng lớp x hi khc. Trên th giới c hai h thng chnh chi phi tnh
linh hot trong vic chuyn đổi gia cc tng lớp x hi, đ l:
H thng đẳng cấp l mt h thng phân chia rấ t cng nhắc, trong đ ai
sinh ra thuc tng lớp no th mi mi v sau sẽ thuc tng lớp đ, không có

cơ hi thay đổi. n Đ l mt nước đc trưng cho h thng ny.  n Đ, kt
hôn với nhng ngưi không cùng đẳng cp l mt điu cm k. Không nhng
th, cơ hi ngh nghip cho nhng ngưi thuc cc tng lớp x hi khác nhau
cng đưc phân chia mt cch rõ rt. Nhng ngh đưc cho l cao quý chỉ
dnh cho ngưi  tng lớp cao, ngưi  tng lớp x hi thp hơn không đưc
qun lý ngưi  tng lớp x hi cao hơn. Trong thi đi ton cu ho như hin
nay, đc đim ny  n Đ sẽ gây không t kh khăn cho cc nh đu tư nước
ngoi thâm nhp vo th trưng nà y trong vic phân bổ nguồn nhân lc do đôi
khi h sẽ không th phân cp cao cho nhng ngưi thuc đẳng cp thp, ngay
c khi anh ta c năng lc thc s.
H thng giai cấp t cng nhắc hơn, ch yu phụ thuc vo ngh
nghip ca cc c nhân v mi ngưi c th chuyn đổi t giai cp ny sang
giai cp khc. Đây l h thng phân cp kh phổ bin hin nay trên th giới.
Tuy nhiên h thng ny  cc quc gia khc nhau c tnh linh hot không


15
ging nhau. Anh đi din cho mt quc gia kh cng nhắc trong vic chuyn
đổi v mt giai cp ca c nhân. Ti đây, nhng ngưi sinh ra  cc tng lớp
thp rt kh c cơ hi vươn lên nhng tng lớp cao hơn do thnh kin x hi,
do các quy đnh v ging ni, cch cư x Trong khi đ,  Mỹ th v th x
hi ca mt c nhân c th dễ dng đưc nâng lên nh nỗ lc phn đu ca
chnh bn thân h.
Như vy qua nghiên cu cc yu t cu thnh ca văn ho ta thy văn
ho  cc quc gia, nhm ngưi khc nhau l rt khc nhau. V th, khi tip
cn với mt nn văn ho mới, ta không nên p đt nhng gi tr v quan đim
ca nn văn ho mnh vo đ đnh gi v cc thi quen, phong tục tp qun
ca nn văn ho đ m cn c ci nhn thong hơn đ dn dn hiu v thch
nghi. Điu đ sẽ gip cho ta c th lm vic hiu qu ngay c với nhng
ngưi thuc mt nn văn ho hon ton khc, nht l trong thi đi ton cu

ho hin nay khi m mi hot đng kinh t thương mi không chỉ dng li
trong phm vi biên giới quc gia.
II. Tc đng ca văn ho tới kinh doanh
Văn ho v kinh doanh tưng chng như hai lnh vc không liên quan
g đn nhau, nhưng thc cht chng c mi quan h cc kỳ mt thit, tc đng
qua li lẫn nhau. Khi kinh doanh trên nn văn ho no th cc doanh nghip
phi thay đổi sn phm v chin lưc ca mnh cho phù hp với cc quy tắc,
chun mc x hi ca nn văn ho đ , nế u không sẽ rấ t dễ mắ c phả i sai lầ m
dẫ n tớ i không tiêu thụ đượ c sả n phẩ m hoặ c phá hỏ ng mố i quan hệ k inh doanh.
Đồng thi kinh doanh cng tc đng tr li văn ho. Kinh doanh có thể là m
thay đổ i văn hoá tiêu dù ng trên mộ t thị trườ ng , cng c th ph v mt s
chuẩ n mự c đạ o đứ c trong mộ t nề n văn hoá do mụ c tiêu củ a kinh doanh là l i
nhuậ n. Trong khuôn khổ kho lun ny, chng ta chỉ đi vo tm hiu nhng
tc đng ca văn ho đn kinh doanh quc t. Văn ho tc đng đn rt nhiu
kha cnh ca kinh doanh quc t, tuy nhiên chng ta đi sâu vo ba kha cnh


16
chính: nh hưng ca văn ho đn tư duy kinh doanh, đn giao tip trong
kinh doanh v đn hnh vi tiêu dùng.
1. Văn hoá ả nh hưở ng đế n tư duy trong kinh doanh
Văn ho nh hưng đn tư duy trong kinh doanh thông qua hai bnh
din chnh l tôn gio v gio dục.
1.1. nh hưởng ca tôn gio đn tư duy trong kinh doanh
Như đ đưc nhắc đn  phn trên, trên th giới hin nay c năm tôn
gio chnh. Ta đi vo xét nh hưng ca tng loi tôn gio ny đn tư duy
trong kinh doanh.
Thiên chúa giáo: Với khong hơn 1 t tn đồ trên khắp th giới m phổ bin
nht l  cc nước châu Âu v châu Mỹ, Thiên cha gio l tôn gio lớn nht
th giới. Đo thiên cha c hai nhnh chnh l Thiên cha gio La M

(Catholicism) v Tin lnh (Protestantism), trong đ đo Tin lnh nh hưng
đn kinh t nhiu hơn theo quan đim ca mt s nh x hi hc. Nh x hi
hc ngưi Đc Weber đ chỉ ra mi quan h gia đo Tin lnh v s ra đi
ca ch ngha tư bn. Ông cho rằng đo Tin lnh đ cao vai trò ca lm vic
chăm chỉ, to ra ca ci vt cht v tit kim - đây cng l nhng điu kin
cn thit cho s ra đi ca ch ngha tư bn. Hơn na, đo Tin lnh dnh cho
cc tn đồ ca h nhiu quyn t do v bnh đẳng hơn, do đ c th đ m
đưng cho s t do v kinh t chnh tr v m đưng cho s pht trin ca
ch ngha c nhân v sau ny. Đ chnh l cơ s lý lun cho nn kinh t t do
tư bn ch ngha.
Đạo Khổng: Ra đi t khong th k th 5 trước công nguyên, hin nay đo
Khổng c khong 150 triu tn đồ tp trung hu ht  Trung Quc, Triu Tiên
v Nht Bn. Đo Khổng nhn mnh vo lòng trung thnh, s tương thân
tương i v s trung thc – cng chnh nhng đc đim ny nh hưng rt lớn
đn tư duy kinh doanh.  cc quc gia theo đo Khổng th tư tưng v lòng


17
trung thnh đ lm gim bớt xung đt gia cp dưới v cp trên, đồng thi
gip duy tr s hp tc gia h với chi ph thp hơn l  nhng quc gia m
s phân chia đẳng cp l rt rõ rng như Anh. Tuy nhiên  đây cp dưới trung
thnh với cp trên th đổi li, cp trên cng c ngha vụ đm bo cho anh ta
công ăn vic lm ổn đnh, đ chnh l tinh thn tương thân tương i. Điu ny
c th đưc thy rõ trong ch đ lm vic sut đi  Nht m nh đ mt
nhân viên c th không s tht nghip nu h chăm chỉ lm vic v th hin
lòng trung thnh ca mnh với công ty. Bên cnh lòng trung thnh v tinh
thn tương thân tương i th s trung thc cng l mt kha cnh không kém
quan trng trong đo Khổng. Nhng ngưi theo đo Khổng cho rằng s thiu
trung thc c th c li trong mt thi gian ngắn nhưng chắc chắn không đem
li g trong di hn. Khi cc công ty c th tin tưng lẫn nhau trong vic cam

kt không vi phm cc điu khon đ tho thun th chi ph kinh doanh sẽ
gim đng k.
Đạo Hindu v đạo Phật đưc coi l hai tôn gio t nh hưng đn kinh doanh
do c hai tôn gio ny đu nhn mnh vo nhng thnh tu v tinh thn ch
không phi vt cht. Đạ o Hindu cho rằ ng không nên đá nh giá con ngườ i
thông qua nhữ ng thà nh tự u vậ t chấ t mà họ có đượ c mà phả i đá nh giá thông
qua cá c thà nh tự u tinh thầ n. Việ c chạ y theo cá c giá trị vậ t chấ t sẽ là m cho con
ngườ i khó đạ t tớ i cõ i Niế t Bà n hơn (Nit Bn l trng thi hon thin v tinh
thầ n, khi đó không cò n sinh tử luân hồ i nữ a ). Còn đo Pht cng bắt nguồn t
đạ o Hindu, cho rằ ng đờ i là bể khổ , con đườ ng giả i thoá t , diệ t khổ là tiêu diệ t
vô minh (tứ c là sự tăm tố i , không sá ng suố t ) đ nhp vo cõi N it Bàn. Khi
nhậ p đượ c và o cõ i Niế t Bà n là khi con ngườ i ta đã đạ t đượ c trạ ng thá i khai
sng về tinh thầ n . Như vậ y hai tôn giá o trên đề u nhấ n mạ nh yế u tố tinh thầ n ,
do đó nó ít có khả năng liên quan hay tá c độ ng đế n cá c hoạ t độ ng kinh doanh .
Đạo Hồi: Với hơn 1 triu tn đồ trên hơn 35 quc gia, đo Hồi l tôn gio lớn
th hai sau Thiên cha gio. Đo Hồi đưc coi l tôn gio c nhiu nh hưng


18
tiêu cc nht đn kinh doanh. Tôn gio ny không ng h nhng ngưi kinh
doanh kim li da trên bc lt t ngưi khc. Ti mt s quc gia Hồi gio,
ngưi ta c xu hướng không ng h cc doanh nghip nước ngoi. Đo Hồi
cm tr hoc cm nhn li sut ca cc khon vay v b coi l cho vay nng
li. Điu đ sẽ không khuyn khch s pht trin ca th trưng ti chnh  cc
nước ny, do đ lm gim mt kênh đu tư cho nn kinh t.
1.2. nh hưở ng củ a giá o dụ c đế n tư duy trong kinh doanh
Không th ph nhn rằng gio dục c ý ngha quan trng trong kinh
doanh ni chung v trong kinh doanh quc t ni riêng. Mt nn gio dục tt
sẽ đo to ra nhng con ngưi c ti lm thc đy nn kinh t quc gia v
ngưc li mt nn gio dục thp kém sẽ không th đưa nn kinh t đt nước đi

lên.  nhng nước m h thng gio dục nhn mnh s tuân th trong đ
ngưi hc hu như không bao gi tranh lun với gio viên, h chỉ tip thu cc
kin thc mt cch thụ đng mt chiu th nn kinh t ca nhng nước đ
không th năng đng hiu qu bi v doanh nhân  nhng quc gia ny
thưng ngi s mo him, ngi lnh trch nhim v phn mnh v không c
đu c sng to cao. Ngưc li,  nhng h thng gio dục khuyn khch
ngưi hc c nhng suy ngh sng to, khuyn khch nhng ý kin tri ngưc
với gio viên, th nn gio dục đo to ra nhng con ngưi năng đng, đc lp
v sẵn sng mo him. Đ l lý do ti sao nn kinh t  cc quc gia đ cc
kỳ pht trin.
2. Văn hoá ả nh hưở ng đế n giao tiế p trong kinh doanh
Ngôn ng l công cụ đ giao tip trong kinh doanh, m ngôn ng li l
mt trong cc yu t cu thnh ca văn ho. Do đ văn ho nh hưng đn
giao tip trong kinh doanh thông qua yu t ngôn ng, bao gồm hai loi chnh
l ngôn ng c li v ngôn ng không li.


19
Ngôn ngữ có lời: Khi kinh doanh trên mt th trưng nước ngoi th
vn đ trước tiên ca cc công ty luôn l dch cc thông đip qung co, thm
ch tên sn phm ra ting nước ngoi. Trên thc t vic dch thut đ gây rắc
ri cho không t công ty. Mt công ty sn xut sn phm kh mùi ca Mỹ c
khu hiu qung co l “ If you use our deodorant, you won’t be embarrassed
in public” (nu bn s dụng sn phm kh mùi ca chng tôi th bn sẽ không
cm thy xu hổ gia đm đông). Trụ s chnh  Tây Ban Nha ca công ty
ny đ s dụng t embarazada trong ting Tây Ban Nha thay cho t
embarrassed ca ting Anh, nhưng t ny trong ting Tây Ban Nha ca ngưi
Mexico li c ngha l “mang thai”. Chnh v th m sn phm ny không
đưc cc chi nhnh  Mexico đn nhn.
1


Nguyên tắc đc v vit  cc nước l không ging nhau. Hu ht cc
nước trên th giới đc hay vit đu bắt đu t tri sang phi, dòng trên trước
dòng dưới sau. Tuy nhiên h thng ting Trung Quc v  Rp li yêu cu
ngưi đc t trên xung dưới v t phi sang tri. Chnh v lý do ny m mt
qung co bt git đ tng rt thnh công  Anh đ phi chu tht bi  Ả
Rp. Nguyên nhân l trong qung co ny th chic tt bn đưc đt  bên
tri, bt git v my git  gia, còn chic tt sch đưc đt  bên phi . Vì
ngưi Ả Rp đc t phi sang tri nên hu qu l h đ không tiêu dùng sn
phm ny.
Mt kha cnh na ca ngôn ng ni l vic by t s không đồng tnh
với đi phương trong mt s ngôn ng. Trong mt s nn văn ho, h
trnh ni thẳng t “không” với đi phương. Thay vo đ, h s dụng
nhng cch ni t nh khc đ by t s không đồng tnh. V dụ như trong
ting Braxin, “meio deficil” c th đưc hiu theo ngha đen l “hơi kh
đ thc hin” nhưng nu n đưc dùng trong kinh doanh th n hm ý
“hon ton không th”.


1
ABViet, “Dch slogan quả ng cá o và nhữ ng tai nạ n”, />va-nhung-tai-na.htm


20
Ngôn ngữ không lời c nh hưng không kém phầ n quan trng đn giao tip
trong kinh doanh quc t. Đây l mt yu t rt cn phi cn trng v đ ý bi
cùng mt biu hin ca ngôn ng không li c th mang nhng sắc thi hon
ton khc nhau  cc quc gia khc nhau. Cc hnh thc ca ngôn ng không
li rt phong ph, bao gồm biu hin ca cơ th như nét mt, c chỉ…; biu
hin cm quan như mùi hương; cc tip xc cơ th như bắt tay, b vai, nhn

vo mắt…; trang phục; kiu tc; trang sc.
Nu như  Mỹ, cnh ca văn phòng m c ngha l ngưi trong phòng
sẵn sng tip khch còn đng l th hin đang c mt s kin quan trng diễn
ra  bên trong th  Đc vic đng ca văn phòng không c ngha l ngưi
bên trong không mun tip khch, lý do đơn gin l v h cho rằng m ca
biu hin s không ngăn nắp lch s.
Ngoi ra,  mỗi nn văn ho đu c nhng điu kiêng k cn trnh như
không bao gi đưc chm vo đu ngưi Thi Lan hoc đưa mt vt g qua
đu h v ci đu đưc coi l rt thiêng liêng trên đt nước ny; không nên
dùng tay tri trong cc giao tip x hi  cc nước Trung Đông v tay tri
đượ c coi là chỉ dù ng để thự c hiệ n cá c chứ c năng cơ thể ; vắt chéo chân v đ
lộ đế già y cũ ng là mộ t cử chỉ bị cho là xú c phạ m ở cá c nướ c Trung Đông . Chỉ
cn vi phm nhng điu cm k ny l chng ta c th b đưa vo nhng tnh
th rt kh khăn v thua lỗ trong kinh doanh l kh trnh khi.
Ngôn ngữ qu tặng: Bên cnh ngôn ng c li v không li th ngôn ng qu
tng cng l mt yu t không kém phn quan trng trong kinh doanh. Nhng
mn qu cho đi tc hoc nhng hot đng vui chơi gii tr ngoi gi lm vic
l cu ni đ cc đi tc gn gi nhau hơn, thắt cht mi quan h lm ăn. Tuy
nhiên nghi thc tng qu l không đồng nht  cc nn văn ho khc nhau . 
Nht, ngưi ta không bao gi đn thăm nh ai m không c qu, v qu phi
đưc gi tht trang trng v lch s. Việ c tặ ng quà nhau sau mỗ i cuộ c gặ p gỡ
trong kinh doanh là khá phổ biế n ở đấ t nướ c nà y , tuy nhiên không nên tặ ng
qu qu đắt tin v như th sẽ to cho ngưi nhn qu cm gic phi mua mt
mn qu đắt tương t đ tng li ngưi tng qu vo mt dp no đ khc .


21
Không nên tng hoa mu trắng v vng cho đi tc kinh doanh Nht v trong
mt vi ng cnh th hai mu ny đưc coi l tưng trưng cho ci cht. Còn 
mt s nước khc như Nga, Php, Đc th không nên tng đi tc cc đồ dao

kéo v h cho rằng nhng mn qu y biu hin s cắt đt mi quan h. Như
vy vn đ tng qu sao cho đng lc, đng cch l c mt ngh thut. Khi
chưa hiu rõ phong tục tp qun ca mt nước th cn nghiên cu kỹ trước khi
tng qu cho h.
3. Văn hoá ả nh hưở ng đế n hà nh vi tiêu dù ng
Văn ho th hin phong cch m ngưi dân  cc quc gia khc nhau
tho mn nhu cu ca h. V th, hnh vi tiêu dùng ca khch hng  cc
quc gia khc nhau l khc nhau. Mt sn phm c th thnh công  th
trung ny nhưng c th li tht bi  th trưng khc do n chưa phù hp với
nn văn ho bn đa. V dụ như sn phm bp bê Barbie ca hng Mattel bn
rt chy  Mỹ nhưng ngay t đu đ không thnh công trên th trưng Nht
do chân di mt cch phi thc t, ngc qu to, mắt li mu xanh – nhng đc
đim ny không phù hp với th hiu ngưi Nht. Sau đ công ty ny phi
chỉnh sa loi bp bê y thnh mắt nâu v cơ th hợ p lý hơn.
Mt sn phm c th thnh công  mt nn văn ho nu n thch ng
đưc với nn văn ho đ. V dụ đin hnh l sn phm Nokia N73 Ramadar dnh
riêng cho ngưi Hồi gio đưc thit k, tnh ton đc bit phù hp với phong tục
v s thch ca nhng ngưi theo tôn gio ny. Bên trong chic đin thoi ny l
thẻ nhớ 2 GB, đưc ci sẵn nhng phn mm liên quan đn đo Hồi, đồng thi
c sẵn cc bn kinh sng, chiu, ti, lch Hồi gio. Sn phm ny đ rt thnh
công trên th trưng châu Phi v Trung Đông năm 2007.
1

Văn ho cng nh hưng lớn đn cch thc ngưi tiêu dùng tip nhn
qung co ca cc hng nước ngoi. Thc t đ cho thy c không t hng c
nhng qung co mâu thuẫn với nn văn ho bn đa nên đ gp phi tht bi.
V dụ như mt hng my bay n đưa qung co trên t bo  Rp Xê t là sẽ


1

Tinhte.com, “Nokia N73 Ramadar-Nokia cho ngưi Hồi gio”,

×