Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Chương trình khung đào tạo môn công nghệ thông tin

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (897.45 KB, 6 trang )

MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
PHÂN BỐ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Khối lượng kiến thức yêu cầu: 179 tín chỉ. Phần bắt buộc: 179
Phần tự chọn: Theo chuyên ngành
Học
kỳ
TT Học phần (A) LT TH,TN Đồ án TT Mã HP Học phần học trước (B) Học phần song hành (C )
Học phần tiên
quyết (D)
Ghi chú
Số tín
chỉ
A. CÁC HỌC PHẦN BẮT BUỘC:
1 Giải tích 1 4 3190111
2 Hoá đại cương 3 3060031
3 Tin học đại cương 2 1020691
4 Thực hành Tin học đại cương 1 1020701 Tin học đại cương
5 Hình hoạ 2 1080011
6 Ngoai ngữ 1 3 4130241
7
Những nguyên lý cơ bản của chủ
nghĩa Mác-Lênin 1
2 2090131
8 Giáo dục thể chất 1 0130011
9 Giáo dục Quốc phòng
1
Những nguyên lý cơ bản của chủ
nghĩa Mác-Lênin 2
3 2090141
Những nguyên lý cơ bản của chủ
nghĩa Mác-Lênin 1


2 Giải tích 2 4 3190121 Giải tích 1
3 Vật lý 1 3 3050011
4 Ngoại ngữ 2 2 4130251 Ngoai ngữ 1
5 Vẽ kỹ thuật 2 1080401 Hình hoạ
6 Môi trường 2 1170011
7 Cơ học ứng dụng 3 1080491 Giải tích 2
8 Giáo dục thể chất 2 0130021
2 19
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Đào tạo người Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ thông tin có các khả năng: xây dựng và thực hiện các dự án Công nghệ thông tin; nắm băt và triển khai các công nghệ mới; kĩ
năng làm việc nhóm, sáng tạo trong công việc; xây dựng và quản trị hệ thống mạng máy tính và truyền thông; tạo ra các sản phẩm phần mềm mang tính thương mại; tạo ra
các hệ thống nhúng và các hệ thống điều khiển tự động trên các thiết bị hiện đại.
1
Sinh viên không đạt
chuẩn Anh văn đầu
vào phải học học
phần "Anh văn dự
bị"
17
Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin 1
Học
kỳ
TT Học phần (A) LT TH,TN Đồ án TT Mã HP Học phần học trước (B) Học phần song hành (C )
Học phần tiên
quyết (D)
Ghi chú
Số tín
chỉ
1 Tư tưởng HCM 2 2090051
Những nguyên lý cơ bản của chủ

nghĩa Mác-Lênin 2
2 Đại số 3 3190131
3 Vật lý 2 2 3050021 Vật lý 1
4 Thí nghiệm vật lý 1 3050651 Vật lý 1, Giải tích 2
5 Ngoại ngữ 3 2 4130261 Ngoại ngữ 2
6 Lập trình hệ thống 2 1020723 Tin học đại cương
7 Thực hành lập trình hệ thống 1 1020733 Lập trình hệ thống
8 Soạn thảo và trình bày báo cáo 1 1020363
9
Thực hành Soạn thảo và trình bày
báo cáo
1 1020753 Soạn thảo và trình bày BC
10 Toán rời rạc 2 1020023 Tin học đại cương Đại số
11 Thực hành toán rời rạc 1 1020763 Toán rời rạc
12 Giáo dục thể chất 3 0130031
1 Đường lối CM của ĐCSVN 3 2090121 Tư tưởng HCM
2 Xác suất thống kê 2 3190141
3 Mạng máy tính 2 1020292 KT truyền số liệu
4 Toán chuyên đề 2 1020773 Giải tích 2
5 Cấu trúc dữ liệu 2 1020042 Tin học đại cương
6 Thực hành cấu trúc dữ liệu 1 1020783 Cấu trúc dữ liệu
7 Ngôn ngữ hình thức và ôtômát 2 1020063 Toán rời rạc Cấu trúc dữ liệu
8 Xử lý tín hiệu số 3 1020092 Đại số
9 Ngoại ngữ chuyên ngành 3 4130131 Anh văn 3
10 Đồ án lập trình hệ thống 1 1020803 Lập trình hệ thống
11 Giáo dục thể chất 4 0130041
4 21
3 18
Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin 2
Học

kỳ
TT Học phần (A) LT TH,TN Đồ án TT Mã HP Học phần học trước (B) Học phần song hành (C )
Học phần tiên
quyết (D)
Ghi chú
Số tín
chỉ
1 Phương pháp tính 2 1021182 Đại số
2 Thực hành phương pháp tính 1 1020812 Phương pháp tính
3 Chương trình dịch 2 1020113 Ngôn ngữ hình thức & ôtômát
4 Thực hành chương trình dịch 1 1020833 Chương trình dịch
5 Kĩ thuật xung số 3 1020052 Tin học đại cương
6 Thực hành kỹ thuật xung số 1 1020792 Kĩ thuật xung số
7 Cấu trúc máy tính 2 1020182
8 Thực hành cấu trúc máy tính 1 1020872 Cấu trúc máy tính
9 Lập trình hướng đối tượng 2 1020232 Cấu trúc dữ liệu
10 Thực hành Lập trình hướng đối tượng 1 1020893 Lập trình hướng đối tượng
11 Phân tích và thiết kế thuật toán 2 1020153 Cấu trúc dữ liệu
12
Thực hành Phân tích và thiết kế thuật
toán
1 1020853 Phân tích và TK thuật toán
13 ĐA cấu trúc dữ liệu và thuật toán 2 1020123 Cấu trúc dữ liệu
14 Giáo dục thể chất 5 0130051
1 Cơ sở dữ liệu 2 1020102 Cấu trúc dữ liệu
2 Thực hành cơ sở dữ liệu 1 1020822 Cơ sở dữ liệu
3 Lập trình JAVA 2 1020593 Lập trình hướng đối tượng
4 Thực hành lập trình JAVA 1 1020943 Lập trình JAVA
5 Đồ hoạ máy tính 2 1020213 Đại số
6 Thực hành đồ hoạ máy tính 1 1020883 Đồ hoạ máy tính

7 Nguyên lý hệ điều hành 3 1020222 Lập trình hệ thống Cấu trúc máy tính
8 Kĩ thuật truyền số liệu 2 1020242
9 Công nghệ phần mềm 2 1020252 Cơ sở dữ liệu, Cấu trúc dữ liệu
10 Thực hành công nghệ phần mềm 1 1020932 Công nghệ phần mềm
11 Đồ án kĩ thuật vi xử lý 2 1020912 Kĩ thuật vi xử lý
6 19
5 21
Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin 3
Học
kỳ
TT Học phần (A) LT TH,TN Đồ án TT Mã HP Học phần học trước (B) Học phần song hành (C )
Học phần tiên
quyết (D)
Ghi chú
Số tín
chỉ
1 Chuyên đề 1 2 1020173
2 Thực hành chuyên đề 1 1 1020863 Chuyên đề 1
3 Phân tích và thiết kế hệ thống 2 1020302 Cơ sở dữ liệu, CN PM
4
Thực hành Phân tích và thiết kế hệ
thống
1 1020902 Phân tích và TK hệ thống
5 Kĩ thuật vi xử lý 2 1020132 LT hệ thống
6 Thực hành kĩ thuật vi xử lý 1 1020842 Kĩ thuật vi xử lý
7 Trí tuệ nhân tạo 2 1020313 Cấu trúc dữ liệu
8 Thực hành trí tuệ nhân tạo 1 1020953 Trí tuệ nhân tạo
9 Lập trình mạng 2 1020353 Mạng MT
10 Thực hành lập trình mạng 1 1020983 Lập trình mạng
11 Đồ án Nguyên lý hệ điều hành 1 1020263 Nguyên lý hệ điều hành

12 Thực tập nhận thức 1 1020743 Cơ sở dữ liệu
1 Chuyên đề 2 2 1020633
2 Thực hành chuyên đề 2 1 1020923 Chuyên đề 2
3 Chuyên đề 3 2 1020653
4 Thực hành chuyên đề 3 1 1020963 Chuyên đề 3
5 Lập trình hàm và logic 2 1020283 Cấu trúc dữ liệu
6 Thực hành lập trình hàm và logic 1 1020973 Lập trình hàm và logic
7 Đồ án Lập trình mạng 2 1020333 Lập trình mạng
8 Đồ án Công nghệ phần mềm 2 1020992 Công nghệ phần mềm
9 Thực tập công nhân 3 1020663 Thực tập nhận thức
9
Xem các chuyên ngành
18 18
1 Thực tập tốt nghiệp 3 1090353 Thực tập công nhân
Bố trí "Thực tập tốt
nghiệp" liên tục 8
tuần
2 Đồ án tốt nghiệp (15 tuần) 10 1090363 Thực tập tốt nghiệp
Các đồ án học
phần
Ngoài ra, cần thỏa
mãn điều kiện
chung của Trường
về nhận ĐATN
128 24 20 7 179
10 13
8 16
7 17
Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin 4
Học

kỳ
TT Học phần (A) LT TH,TN Đồ án TT Mã HP Học phần học trước (B) Học phần song hành (C )
Học phần tiên
quyết (D)
Ghi chú
Số tín
chỉ
B. CÁC HỌC PHẦN TỰ CHỌN -> CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG NHÚNG:
1
Hệ thống điều khiển từ xa và điện
thoại di động
3 1020443 Lập trình JAVA
2
Thực hành Hệ thống điều khiển từ xa
và điện thoại di động
1 1021083 HT đ.khiển từ xa & ĐTDĐ
3 Hệ thống thời gian thực 3 1020453 Nguyên lý hệ điều hành
4 Thực hành Hệ thống thời gian thực 1 1021093 Hệ thống thời gian thực
5
Chuyên đề chuyên ngành hệ thống
nhúng
2 1021193 Lập trình hệ thống
6 Thực hành chuyên đề chuyên ngành 1 1021203 Chuyên đề chuyên ngành
7 Xử lý ảnh 3 1020373 Xử lý tín hiệu số
8 Thực hành xử lý ảnh 1 1021103 Xử lý ảnh
9 Logic mờ 2 1021113 Lập trình hệ thống
10 Thực hành logic mờ 1 1021123 Logic mờ
B. CÁC HỌC PHẦN TỰ CHỌN -> CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM:
1 Giao tiếp người máy 2 1020473 Công nghệ phần mềm
2 Thực hành giao tiếp người máy 1 1021013 Giao tiếp người máy

3 Phân tích thiết kế hướng đối tượng 2 1020393 Lập trình hướng đối tượng
4
Thực hành Phân tích thiết kế hướng
đối tượng
1 1021023 PTTK hướng đối tượng
5 Chuyên đề chuyên ngành 2 1020673 Công nghệ phần mềm
6 Thực hành chuyên đề chuyên ngành 1 1021033 Chuyên đề chuyên ngành
7 Cơ sở dữ liệu nâng cao 2 1021043 Cơ sở dữ liệu
8 Thực hành Cơ sở dữ liệu nâng cao 1 1021053 Cơ sở dữ liệu nâng cao
9 Kiểm thử phần mềm 2 1020413 Công nghệ phần mềm
10 Thực hành kiểm thử phần mềm 1 1021063 Kiểm thử phần mềm
11 Quản trị dự án phần mềm 2 1020433 Công nghệ phần mềm
12 Thực hành Quản trị dự án phần mềm 1 1021073 Quản trị dự án phần mềm
9 18
9 18
Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin 5

×