Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

kiến thức chương ester lipit

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (172.27 KB, 13 trang )

CHƯƠNG I: ESTE – LIPIT
A. ESTE
1.Định nghĩa: Khi thay thế nhóm -OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm
OR' ta được este
* VD: CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
→
¬ 
o
2 4 ®
t
H SO

CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
2. Công thức tổng quát:
* Este đơn chức: RCOOR'
* Este đơn chức no: C
n


H
2n
O
2
hoặc RCOOR'
3. Đồng phân - danh pháp:
Công thức tính số đồng phân este no đơn chức: 2
n-2
(n là số C)
C
2
H
4
O
2
có 2
2-2
= 1 đồng phân (chỉ có 1 công thức este)
C
3
H
6
O
2
có 2
3-2
= 2 đồng phân
C
4
H

8
O
2
có 2
4-2
= 4 đồng phân
Tên RCOOR' gồm tên gốc R' và tên axit RCOO (đuôi "at")
* Lưu ý: Tên một số gốc axit thường gặp:
HCOO
-
: fomat; CH
3
COO
-
: axetat; C
2
H
5
COO
-
: propionat
Tên một số gốc R thường gặp
CH
3
-: metyl; C
2
H
5
-: Etyl; CH
2

=CH-: vinyl; C
6
H
5
-: phenyl
4. Tính chất hóa học:
Tính chất hóa học quan trọng nhất của este là: phản ứng thủy phân
a. Thủy phân este trong môi trường axit
RCOOR' + H
2
O
H
+
→
¬ 
RCOOH + R'OH
CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
H
+
→
¬ 
CH

3
COOH + C
2
H
5
OH
b. Thủy phân este trong môi trường bazơ
RCOOR' + NaOH
o
t
→
RCOONa + R'OH
HCOOCH
3
+ NaOH
o
t
→
HCOONa + CH
3
OH
Trường hợp đặc biệt
RCOOC
6
H
5
+ 2NaOH
o
t
→

RCOONa + C
6
H
5
ONa + H
2
O
RCOOCH=CH-R' + NaOH
o
t
→
RCOONa + R-CH
2
CHO
c. Tính chất của nhóm R và R'
HCOOR' có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
RCOOR' R hay R' không no, mạch hở sẽ làm cho este có khả năng làm mất màu nước
Brom và có khả năng trùng hợp
Vd: RCOOCH=CH-R'; CH
2
=CH-COOR'
5. Điều chế
a. Este thông thường
Đun sôi hỗn hợp Axit cacboxylic và Ancol dưới xúc tác H
2
SO
4 đ

RCOOH + R'OH
2

4
®
o
H SO
t
→
¬ 
RCOOR' + H
2
O
b. Phương pháp riêng với este đặc biệt
vd:
(CH
3
CO)
2
O + C
6
H
5
OH CH
3
COOC
6
H
5
+ CH
3
COOH
B. CHẤT BÉO

1. Khái niệm: Chất béo là trieste của glixerol và axit béo (axit monocacboxylic không phân
nhánh).
2. Công thức cấu tạo của chất béo:

R
1
,R
2
,R
3
là hidrocacbon, có thể giống nhau hoặc khác nhau.
* Tên một số chất béo thường gặp:
(C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
tristearin
(C
17
H
33
COO)
3
C

3
H
5
triolein
(C
15
H
31
COO)
3
C
3
H
5
tripanmitin
3. Tính chất hóa học:
a. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Chất béo + H
2
O
o
H
t
+
→
¬ 
Axit béo + glixerol
(RCOO)
3
C

3
H
5
+ H
2
O
o
H
t
+
→
¬ 
3RCOOH + C
3
H
5
(OH)
3
b. Phản ứng xà phòng hóa
Chất béo + Kiềm
o
t
→
Xà phòng + Glixerol
(RCOO)
3
C
3
H
5

+ NaOH
o
t
→
3RCOONa + C
3
H
5
(OH)
3
c. Phản ứng cộng hidro vào chất béo lỏng
(C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
+ H
2

o
Ni
t
→
(C
17

H
35
COO)
3
C
3
H
5
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Este
Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C
3
H
6
O
2

A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 3: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C
3
H
6

O
2

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 4: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2

A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 5: Chất X có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu
gọn của X là
A. C
2
H
5
COOH. B. HO-C
2
H
4
-CHO. C. CH
3

COOCH
3
. D. HCOOC
2
H
5
.
Câu 6: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH
3
CH
2
COOCH
3
. Tên gọi của X là
A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Phản ứng hoá este và phản ứng xà phòng hoá đều là phản ứng thuận nghịch.
B. Phản ứng hoá este và phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit đều là phản ứng
thuận nghịch.
C. Phản ứng hoá este và phản ứng xà phòng hoá đều là phản ứng một chiều.
D. Phản ứng hoá este là phản ứng một chiều và phản ứng thuỷ phân este trong môi trường
axit là phản ứng thuận nghịch.
Câu 8: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natriaxetat và ancol etylic.Công
thức của X là
A. C
2
H
3
COOC
2

H
5
. B. CH
3
COOCH
3
.
C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 9: Đun nóng este CH
3
COOCH=CH
2
với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm
thu được là
A. CH
2
=CHCOONa và CH
3

OH. B. CH
3
COONa và CH
3
CHO.
C. CH
3
COONa và CH
2
=CHOH. D. C
2
H
5
COONa và CH
3
OH.
Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
A. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH. B. CH
3
COOH, CH
3
OH.
C. CH

3
COOH, C
2
H
5
OH. D. C
2
H
4
, CH
3
COOH.
Câu 11: Cho dãy các chất: HCHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, HCOOH, C
2
H
5
OH,
HCOOCH
3
. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là?
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 12: Propyl fomat được điều chế từ

A. axit fomic và ancol metylic. B. axit fomic và ancol propylic.
C. axit axetic và ancol propylic. D. axit propionic và ancol metylic.
Câu 13: Hợp chất Y có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH
sinh ra chất Z có công thức C
3
H
5
O
2
Na. Công thức cấu tạo của Y là
A. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. B. CH
3
COOC
2
H
5

. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. HCOOC
3
H
7
.
Câu 14: Cho lần lượt các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT C
2
H
4
O
2
lần lượt tác
dụng với: Na, NaOH, NaHCO
3
. Số phản ứng xảy ra là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 15: Một chất hữu cơ A có CTPT C
3
H
6
O
2
thỏa mãn: A tác dụng được dd NaOH đun
nóng và dd AgNO

3
/NH
3
,t
0
. Vậy A có CTCT là
A. C
2
H
5
COOH B. CH
3
-COO- CH
3
C. H-COO- C
2
H
5
D. HOC-CH
2
-CH
2
OH
Câu 16: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A. là chất lỏng dễ bay hơi.
B. có mùi thơm, an toàn với người.
C. có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.
D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Câu 17: Cho chuỗi phản ứng sau đây: C
2

H
2
→ X → Y → Z → CH
3
COOC
2
H
5.
X, Y, Z lần
lượt là :
A. C
2
H
4
, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH. B. CH
3
CHO, C
2
H
4
, C
2
H
5

OH.
C. CH
3
CHO, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH. D. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH.
Câu 18: Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được
với dung dịch NaOH là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 19: Để điều chế vinylaxetat người ta thực hiện phản ứng
A. este hóa giữa axit với ancol vinylic. B. cộng hợp giữa axit axetic với axetilen.
C. đề hiđro hóa este etyl axetat. D. cộng hợp giữa axit axetic với etilen.
Câu 20: Este X ( C
4
H
8
O
2

) thoả mãn các điều kiện:
X
 →
+
+ HOH ,
2
Y
1
+ Y
2
Y
1
 →
+ xtO ,
2

Y
2
X có tên là:
A.Isopropyl fomat B.n-propyl fomat
C.Metyl propionat D.Etyl axetat.
Câu 21:Phát biểu đúng là:
A.Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H
2
SO
4
đặc là phản ứng một chiều.
B.Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối
và ancol.
C.Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C

2
H
4
(OH)
2
.
D.Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
Câu 22: Thuỷ phân este có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
(với xúc tác axit), thu được 2 sản
phẩm hữu cơ X, Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là:
A. Ancol metylic B. Etyl axetat C.axit axetic D.ancol etylic
Câu 23:Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức
no mạch hở có dạng.
A. C
n
H
2n+2
O
2
( n ≥ 2) C. C
n
H
2n
O
2

(n ≥ 2)
B. C
n
H
2n
O
2
( n ≥ 3) D. C
n
H
2n-2
O
2
( n ≥ 4)
Câu 24. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A. HCOOC
3
H
7
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
3
H
7
COOH D. C

2
H
5
COOH
Câu 25. Một este có công thức phân tử là C
3
H
6
O
2
có phản ứng tráng gương với dd AgNO
3
trong NH
3
Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?
A. HCOOC
2
H
5
B. CH
3
COOCH
3
C. HCOOC
3
H
7
D. C
2
H

5
COOCH
3
Câu 26. Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?
A. CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
CH
2
CH
2
OH
B. CH
3
COOH, CH
3
CH
2
CH
2
OH CH
3
COOC

2
H
5
,
C. CH
3
CH
2
CH
2
OH , CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
D. CH
3
COOC
2
H
5
,CH
3
CH
2
CH
2

OH , CH
3
COOH
Câu 27 . Khi thuỷ phân hợp chất A có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
trong môi trường kiểm thu
được một muối và một anđehit. Công thức cấu tạo của A là
A. HCOOCH=CH-CH
3
B. CH
2
=CH-COOCH
3
C. HCOOCH
2
-CH=CH
2
D. HCOOC(CH
3
)=CH
2
Câu 28. Chất X có công thức phân tử C
4
H
8
O

2
khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có
công thức C
2
H
3
O
2
Na và chất Z có công thức C
2
H
6
O. X có CTCT là?
A. C
2
H
3
COOC
2
H
5
. B. CH
3
COOCH
3
.
C. C
2
H
5

COOCH
3
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối
và ancol.
B. phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit hoặc bazơ luôn thu được glixerol.
C. phản ứng giữa axit hữu cơ và ancol khi có H
2
SO
4
đặc là phản ứng một chiều.
D. khi thủy phân chất béo luôn thu được C
2
H
4
(OH)
2
.
Câu 30: Đun nóng este CH
3
COOC
2
H

5
với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu
được là
A. CH
3
COONa và CH
3
OH. B. CH
3
COONa và C
2
H
5
OH.
C. HCOONa và C
2
H
5
OH. D. C
2
H
5
COONa và CH
3
OH.
Câu 31: Một este A được tạo thành bởi một axit đơn chức no và một ancol đơn chức no, có
d
A/CO
2
= 2. CTPT của A là:

A. C
3
H
4
O
2
B. C
4
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
5
H
10
O
2
Câu 32: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125. Công thức của A
là:
A. CH
3
COOCH
3

. B. C
2
H
5
COOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. C
2
H
5
COOC
2
H
5
.
Câu 33: Thuỷ phân este X có CTPT C
4
H
8
O
2
trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai
chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H
2

là 16. X có công thức là
A. HCOOC
3
H
7
B. CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOC
3
H
5
D. C
2
H
5
COOCH
3
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam este X ta thu được 11 gam CO
2
và 4,5 gam H
2
O. Nếu
X đơn chức thì X có công thức phân tử là:
A. C
3
H

6
O
2
B. C
4
H
8
O
2
C. C
5
H
10
O
2
D. C
2
H
4
O
2
Câu 35: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH
4
là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam
este X với dd NaOH dư, thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. HCOOCH
2
CH
2
CH

3
B. HCOOCH(CH
3
)
2

C. C
2
H
5
COOCH
3
D. CH
3
COOC
2
H
5
Câu 36: Cho 8,8 gam CH
3
COOC
2
H
5
phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng.
Khối lượng muối CH
3
COONa thu được là:
A. 4,1 gam. B. 16,4 gam. C. 8,2 gam. D. 12,3 gam.
Câu 37: Cho 30g axit axetic tác dụng với 92g ancol etylic có mặt H

2
SO
4
đặc. Khối lượng
este thu được khi hiệu suất phản ứng 60% là:
A. 26,4g B. 27,4g C. 28,4g D. 30,4g
Câu 38:Đun 12 gam axit axetic với 1 luợng dư ancol etylic (có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác). Đến
khi phản ứng dừng lại thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là bao nhiêu?
A.70% B.75% C.62,5% D.50%
Câu 39: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung
dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Etyl propionat D. Propyl axetat
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol este X thu được 0,3mol CO
2
và 0,3 mol H
2
O. Nếu cho
0,1mol X tác dụng hết với NaOH thì thu được 8,2g muối. X là công thức cấu tạo nào sau
đây:
A.CH
3
COOCH
3
B. HCOOCH
3
C. CH

3
COOC
2
H
5
D. HCOOC
2
H
5
Câu 41: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu
được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N
2
(đo ở cùng điều kiện). Công thức cấu
tạo thu gọn của X và Y là:
A. C
2
H
5
COOCH
3
và HCOOCH(CH
3
)
2
. B. HCOOC
2
H
5
và CH
3

COOCH
3
.
C. C
2
H
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOC
2
H
3
. D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
và CH
3
COOC
2
H

5
Câu 42: Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C
7
H
12
O
4
. Cho 0,1 mol X tác
dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn
hợp muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH
3
OOC–(CH
2
)
2
–COOC
2
H
5
. B. CH
3
COO–(CH
2
)
2
–COOC
2
H
5

.
C. CH
3
COO–(CH
2
)
2
–OOCC
2
H
5
. D. CH
3
OOC–CH
2
–COO–C
3
H
7
.
Câu 43: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy
chỉ gồm 4,48 lít CO
2
(ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với
dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu
cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên X là :
A. etyl propionat. B. etyl axetat. C. isopropyl axetat. D.metyl propionat.
Câu 44: Để xà phòng hóa 17,4 gam một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH
0,5M thu được một chất hữu cơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu
tạo của este là:

A. HCOOC
5
H
11
B. HCOOC
2
H
5
C. HCOOCH=CH-C
3
H
7
D. CH
3
COOCH=CH
2
Câu 45: Xà phòng hóa 0,1 mol este X bằng lượng NaOH vừa đủ thu được 13,4 gam muối
của một axit hữu cơ đa chức và 9,2 gam một ancol no, đơn chức mạch hở Z chiếm thể tích
4,48 lít (quy về đktc). CTPT của X là
A. CH
2
(COOCH
3
)
2
B. CH
3
OOC-COOCH
3


C. (COOC
2
H
5
)
2
D. CH(COOC
2
H
5
)
3
Câu 46: Cho 12,9 gam một este đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 150ml dung dịch
KOH 1 M. Sau phản ứng thu được một sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng
gương. Công thức cấu tạo của este là:
A. HCOOCH=CH-CH
3
B. CH
3
COOCH=CH-CH
3

C. C
2
H
5
COOCH=CH
2
D. CH
3

COOCH=CH
2
Câu 47: Este A thuần chức tạo bởi axit không no, đơn chức, mạch hở trong phân tử có 2 liên
kết π với glixerol. Trong A cacbon chiếm 56,69% theo khối lượng. A được tạo thành từ axit
A. CH
2
=CH-COOH B. CH
3
-CH= CH-COOH
C. CH≡C-COOH D. CH
2
=CH-CH
2
-COOH
Câu 48: Có 2 hợp chất hữu cơ chứa C, H, O khối lượng phân tử đều bằng 74. X tác dụng
được với Na, cả X, Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO
3
trong
NH
3
. Vậy X, Y có thể là:
A. C
4
H
9
OH và HCOOC
2
H
5
B. CH

3
COOCH
3
và HOC
2
H
4
CHO
C. OHC-COOH và C
2
H
5
COOH D. OHC-COOH và HCOOC
2
H
5

Câu 49: Chất X chứa C, H, O có khối lượng phân tử bằng 74. X tác dụng được với dung
dịch Na và dung dịch AgNO
3
/NH
3
. Khi đốt cháy 7,4g X thấy thể tích CO
2
thu được vượt
quá 4,7 lít (ở điều kiện tiêu chuẩn). Công thức cấu tạo của X:
A. CH
3
COOCH
3

B. HO-C
2
H
5
CHO C. HCOOC
2
H
5
D. C
2
H
5
COOH
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm phản ứng cháy qua
bình đựng P
2
O
5
dư, khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam, sau đó cho qua tiếp dung dịch
Ca(OH)
2
dư, thu được 34,5 gam kết tủa. Các este trên thuộc loại
A. este no B. este không no, đơn chức
C. este no, đơn chức D. este không no, đa chức
Câu 51: Một este hữu cơ đơn chức có thành phần khối lượng m
C
: m
O
= 9 : 8. Cho este trên
tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu một muối có khối lượng bằng 41/37

khối lượng este. Công thức cấu tạo đúng của este là:
A. HCOOC
2
H
5
B. HCOOC
2
H
3
C. CH
3
COOCH
3
D. CH
3
COOC
2
H
3
Câu 52: Hỗn hợp Y gồm hai este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau. Cho m gam hỗn
hợp Y tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được một muối của một axit
cacboxylic và hỗn hợp hai rượu. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y cần dùng
5,6 lít O
2
và thu được 4,48 lít CO
2
(các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn). Công thức
cấu tạo của 2 este trong hỗn hợp Y là:
A.CH
3

COOCH
3
và HCOOC
2
H
5
B.C
2
H
5
COOCH
3
và HCOOC
3
H
7
C.CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
D. HCOO(CH
2
)
2

CH
3
và HCOOCH(CH
3
)
2
Câu 53: Hai Este X và Y đều đơn chức là đồng phân của nhau. Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam
hỗn hợp X và Y cần 8,96 lít oxi (đktc) thu được khí CO
2
và hơi nước theo tỉ lệ
2 2
CO H O
V : V
=
1 : 1 (đo ở cùng điều kiện). Công thức đơn giản của X và Y là:
A. C
2
H
4
O B. C
3
H
6
O C. C
4
H
8
O D. C
5
H

10
O
Chất Béo
Câu 1: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C
15
H
31
COONa và etanol. B. C
17
H
35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COOH và glixerol. D. C
17
H
35
COONa và glixerol.
Câu 2: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
A. C
15
H
31
COONa và etanol. B. C
17
H

35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COOH và glixerol. D. C
17
H
35
COONa và glixerol.
Câu 3: Trong thành phần của một số dầu để pha sơn có este của glixerol với các axit không
no C
17
H
13
COOH (axit oleic), C
17
H
29
COOH (axit linoleic). Hãy cho biết có thể tạo ra được
bao nhiêu loại este (chứa 3 nhóm chức este) của glixerol với các gốc axit trên?
A. 4 B.5 C.6 D.2
Câu 4. Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:
A. Tách nước B.Hidro hóa C. Đề hidro hóa D. Xà phòng hóa
Câu 5: Chọn phát biểu sai:
A. Lipit là este của glixerol với các axit béo.
B. Ở động vật, lipit tập trung nhiều trong mô mỡ. Ở thực vật, lipit tập trung nhiều trong hạt,
quả
C. Khi đun nóng glixerol với các axit béo, có H

2
SO
4
, đặc làm xúc tác, thu được lipit.
D.Axit panmitit, axit stearic là các axit béo chủ yếu thường gặp trong thành phần của lipit
trong hạt, quả
Câu 6:Khi đun nóng chất béo với dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được
A.glixerol và axit béo B.glixerol và muối natri của axit béo
C.glixerol và axit cacboxylic D.glixerol và muối natri của axit cacboxylic
Câu 7: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế xà phòng?
A. Đun nóng axit béo với dung dịch kiềm.
B. Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm.
C. Đun nóng glixerol với các axit béo.
D. Cả A, B đều đúng.
Câu 8: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH,
số loại trieste được tạo ra tối đa là:
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 9: Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên,
có thể chỉ cần dùng:
A. nước và quỳ tím B. nước và dd NaOH
C. dd NaOH D. nước brom
Câu 10: Khối lượng glixerol thu được khi đun nóng 2,225 kg tristearat có chứa 20% tạp chất
với dd NaOH (coi như phản ứng này xảy ra hoàn toàn) là bao nhiêu kg?
A.1,78 kg B.0,184 kg C.0,89 kg D.1,84 kg
Câu 11: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:

A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam.
Câu 12: Xà phòng hoá hoàn toàn 1,00 gam lipit (giả sử trong đó chỉ có trieste của glixerol)
cần dùng dung dịch chứa 0,168 gam KOH. Từ 1,0 tấn lipit trên có thể sản xuất bao nhiêu
tấn xà phòng natri loại 72% ?
A. 1,028 tấn B. 1,513 tấn C. 1,428 tấn D. 1,528 tấn.
Câu 13: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp các este đồng phân cần dùng vừa đủ
100,0 ml dung dịch KOH 1,0 M. Nếu trong dung dịch thu được chứa 3 muối, thì trong hỗn
hợp trên có thể chứa tối đa bao nhiêu este ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 14: Một loại chất béo chỉ chứa một triglixerit X của một axit béo Y. Để xà phòng hoá
hoàn toàn 403 mg X cần 15,0 ml dung dịch NaOH 0,1 M. Công thức cấu tạo của Y là:
A. C
17
H
31
COOH B. C
17
H
33
COOH C. C
17
H
35
COOH D. C
15
H
31
COOH
Câu 15: Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit C
17

H
35
COOH, C
17
H
33
COOH và
C
15
H
31
COOH. Số este tối đa có thể được tạo thành là:
A. 9 B. 12 C. 16 D. 18
CÂU HỎI ỨNG DỤNG RÈN KỸ NĂNG
Câu 1. Phản ứng tương tác của ancol và axit cacboxylic tạo thành este có tên gọi là :
A. Phản ứng trung hòa B Phản ứng ngưng tụ
C. Phản ứng este hóa D. Phản ứng kết hợp.
Câu 2. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là :
A. Xà phòng hóa B. Hiđrát hóa C. Crackinh D. Sự lên men.
Câu 3. Metyl axetat là tên gọi của hợp chất :
A. HCOOC
3
H
7
B. C
2
H
5
COOCH
3

C. CH
3
COOCH
3
D. C
2
H
5
COOH
Câu 4. Một este có công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
khi thủy phân trong môi trường axit thu
được axit axetic và ancol etylic. Công thức cấu tạo thu gọn của C
4
H
8
O
2
là :
A. HCOO-CH
2
CH
2
CH
3
B. CH

3
COO-CH
2
CH
3

C. HCOO-C(CH
3
)=CH
2
D.C
2
H
5
COOCH
3
Câu 5 : Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?
A. Dầu vừng (mè) B. Dầu lạc (đậu phộng)
C. Dầu dừa D. Dầu hoả.
Câu 6. Một este có công thức phân tử là C
3
H
6
O
2
có phản ứng tráng gương với dd NaOH thu
được Natri axetat. Công thức cấu tạo của este đó là:
A. HCOOC
2
H

5
B. CH
3
COOCH
3
C. HCOOC
3
H
7
D. C
2
H
5
COOH
Câu 7. Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axtic tạo thành sản phẩm có tên gọi là:
A. Metyl axetat B. Axyl etylat C. Etyl axetat D. Axetyl etylat
Câu 8. Khi thủy phân este metyl axetat trong môi trường axit thu được :
A. Axit axetic và ancol vinylic B. Axit axetic và ancol metylic
C. Axit axetic và ancol etylic D. Axit fomic và ancol etylic
Câu 9. chất X có công thức phân tử là C
3
H
6
O
2
có phản ứng tráng gương với dd NaOH,
nhưng không phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của X là :
A. HCOOC
2
H

5
B. CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOC
3
H
7
D. C
2
H
5
COOH
Câu 10. Dãy chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần là :
A. CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
CH
2
CH

2
OH
B. CH
3
COOH,CH
3
CH
2
CH
2
OH CH
3
COOC
2
H
5
C. CH
3
CH
2
CH
2
OH , CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5

D.CH
3
COOC
2
H
5
,CH
3
CH
2
CH
2
OH,CH
3
COOH
Câu 11. Một este có công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
, khi thủy phân trong môi trường axit thu
đựơc ancol etylic, CTCT của C
4
H
8
O
2
là:
A. C

3
H
7
COOH B. CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOC
3
H
7
D. C
2
H
5
COOCH
3
Câu 12. Đun 12 g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H
2
SO
4
đặc làm xúc tác).
Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11g este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
A. 70% B. 75% C. 62,5% D. 50%
Câu 13. Phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi
là:
A. Metyl axetat B. Axyl etylat C. Etyl axetat D. Axetyl etylat
Câu 14. Chất không phải este là:

A.HCOOCH
3
B.CH
3
COOH C.CH
3
COOCH
3
D.HCOOC
6
H
5
Câu 15. Phân tử C
3
H
6
O
2
có số đồng phân este là:
A. 2 B. 3 C.4 D. 5
Câu 16. Etyl axetat là tên gọi của hợp chất:
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. C
2
H

5
COOCH
3
C. HCOOCH
3
D. C
2
H
5
COOH
Câu 17. Tỷ khối của một este so với hiđro là 44. Khi phân hủy este đó trong môi trường axit
tạo nên hai hợp chất X và Y. Nếu đốt cháy cùng lượng mỗi hợp chất X và Y tạo ra sẽ thu
được cùng thể tích CO
2
(cùng t
0
, p). Công thức cấu tạo thu gọn của este là:
A. HCOOCH
3
B. CH
3
COO CH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. C

2
H
5
COOCH
3
Câu 18. Hãy chọn nhận định đúng:
A.Lipit là chất béo.
B.Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.
C.Lipit là este của glixerol với các axit béo.
D.Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, nhưng
hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit,
photpholipit
Câu 19. Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng:
A. Tách nước B. Hidro hóa C. Đề hidro hóa D. Xà phòng hóa
Câu 20. Đun một lượng dư axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có axit H
2
SO
4
đặc làm
xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,0 gam este. Hiệu suất của phản ứng este
hóa là :
A. 75.0% B. 62.5% C. 60.0% D. 41.67%
Câu 21. Một este có công thức phân tử là C
3
H
6
O
2
, phản ứng tráng gương với dung dịch
AgNO

3
trong NH
3
, công thức cấu tạo của este đó là :
A. HCOOC
2
H
5
B. HCOOC
3
H
7
C. CH
3
COOCH
3
D. C
2
H
5
COOCH
3
Câu 22. Chất Y có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
tác dụng với NaOH tạo thành chất B
(C

4
H
7
O
2
Na) . Vậy Y thuộc loại hợp chất :
A. Anđehit B. Axit cacboxylic C. Rượu D. Este
Câu 23. Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO
2
bằng 2. Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn este
đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este này là :
A. CH
3
COOCH
3
B. H-COOC
3
H
7
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. C
2
H
5
COOCH

3
Câu 24. Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỉ khối hơi so với khi CO
2
bằng
2. Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 17/ 22
lượng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este này là:
A. CH
3
COOCH
3
B. H-COO C
3
H
7
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. C
2
H
5
COOCH
3
Câu 25. Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỷ khối hơi so với khi CO
2
bằng 2. Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng
93,18% lượng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este này là :

A. CH
3
COOCH
3
B. H-COOC
3
H
7
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. C
2
H
5
COOCH
3
Câu 26. Cho C
4
H
9
OH; C
3
H
7
COOH; CH
3

COOC
2
H
5
; C
6
H
5
OH. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất
là :
A.C
4
H
9
OH B.C
3
H
7
COOH C.CH
3
COOC
2
H
5
D.C
6
H
5
OH
Câu 27. Một este đơn chức no có 54,55 % C trong phân tử. Công thức phân tử của este có

thể là:
A.C
3
H
6
O
2
B.C
4
H
8
O
2
C.C
4
H
6
O
2
D.C
3
H
4
O
2
Câu 28. Đun 12 gam axit axetic với ancol etylic (H
2
SO
4
đ,t

0
) dư . Khối lượng của este thu
được là bao nhiêu biết hiệu suất phản ứng là 80 % .
A.14,08 gam B.17,6 gam C.22 gam D.15,16 gam
Câu 29. Thủy phân 0,1 mol este CH
3
COOC
2
H
5
cần dùng số mol NaOH là :
A. 0,1 mol B. 0,2 mol C. 0,3 mol D. 0,4 mol
Câu 30. Chất X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có
công thức C
2
H
3
O
2
Na và chất Z có công thức C
2
H
6
O. X thuộc loại chất :

A. Axit B. Este C. Anđehit D. Ancol
Câu 31: Đun nóng 1,1g este no đơn chức M với dung dịch KOH dư, người ta thu được 1,4g
muối. Tỉ khối của M so với khí CO
2
là 2. M có công thức cấu tạo là:
A.C
2
H
5
COOCH
3
B.CH
3
COOC
2
H
5
C.HCOOC
3
H
7
D. CH
3
COOC
2
H
5
Câu 32. Glixerol được điều chế bằng cách đun nóng dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dd
NaOH. Sau phản ứng thu được 2,3g glixerol. Khối lượng NaOH cần dùng khi hiệu suất
phản ứng 50% là :

A. 3 gam B. 6 gam C. 12 gam D. 4,6 gam.
Câu 33. Trong các hợp chất sau, hợp chất thuộc loại chất béo là :
A. (C
17
H
31
COO)
3
C
3
H
5
B. (C
16
H
33
COO)
3
C
3
H
5
C. (C
6
H
5
COO)
3
C
3

H
5
D. (C
2
H
5
COO)
3
C
3
H
5
Câu 34. Cho các câu sau:
(1) Chất béo thuộc loại hợp chất este;
(2) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước.
(3) Các este không tan trong nước do không có liên kết hiđro với nước.
(4) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn.
(5) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no.
Những câu đúng là những câu nào?
A. (1) (4) (5) B. (1) (2) (4) C. (1) (3) (4) (5) D. (1) (2) (3) (5)
Câu 35. Số chất este ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2
là:
A.4 B.3 C.2 D.1
Câu 36. Chọn đáp án đúng.
A. Chất béo là trieste của glixerol với axit.

B. Chất béo là trieste của ancol với axit béo.
C. Chất béo là trieste của glixerol với axit vơ cơ.
D. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
Câu 37. Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol ?
A. Muối B. Este đơn chức C. Chất béo D. Etyl axetat
Câu 38. Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là gì?
A. Phản ứng thuận nghịch B. Phản ứng xà phòng hóa
C. Phản ứng không thuận nghịch D.Phản ứng cho-nhận e.
Câu 39. Một este no đơn chức, mạch hở A có tỉ khối so với khí hiđro là 30.Vậy công thức
cấu tạo của A là :
A. CH
3
COOH B. HCOO-CH
2
-CH
3
C. CH
3
COOCH
3
D. HCOOCH
3
Câu 40. Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
nào sau đây?
A. Hiđro hóa (có xúc tác Ni) B. Cô cạn ở nhiệt độ cao.
C. Làm lạnh D. Xà phòng hóa.
Câu 41. Trong cơ thể, chất béo bị oxihoá thành những chất nào sau đây ?
A. Amoniac và cacbonic B. NH
3
, CO

2
, H
2
O
C. H
2
O và CO
2
D. NH
3
và H
2
O
Câu 42. Metyl fomat có phản ứng tráng gương vì trong phân tử :
A. Có nhóm chức anđehit(-CH=O). B. Có nhóm chức cacboxyl(-COO-).
C. Có nhóm cacbonyl(-CO-). D. Các lí do khác .
Câu 43. Cặp chất có thể phản ứng được với nhau là :
A.C
2
H
6
và CH
3
CHO. B. CH
3
COOC
2
H
5
và dung dịch NaOH.

C. CH
3
CH
2
OH và dung dịch NaNO
3
. D.Dung dịch CH
3
COOH và dung dịch NaCl.
Câu 44. Xà phòng hóa este C
4
H
8
O
2
thu được ancol etylic. Axit cacboxylic tạo thành khi
thuỷ phân este đó trong dung dịch axit là:
A. axit axetic B. axit propionic C. axit fomic D. axit oxalic
Câu 45. Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các câu sau?
A. Phân hủy mỡ B. Thủy phân mỡ trong kiềm
C. Phản ứng của axit với kim loại D. Đehiđro hoá mỡ tự nhiên.
Câu 46 : A (mạch hở) là este của một axit hữu cơ no đơn chức với một ancol no đơn chức.
Tỷ khối hơi của A so với H
2
là 44. A có công thức phân tử là:
A. C
3
H
6
O

2
B. C
2
H
4
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
2
H
4
O
Câu 47: Este X (C
4
H
8
O
2
) thoả mãn các điều kiện: X
 →
+
+ HOH ,
2
Y

1
+ Y
2
; Y
1
 →
+ xtO ,
2

Y
2
. X có tên là:
A. Isopropyl fomat B. propyl fomat C. Metyl propionat D. Etyl axetat.
Câu 48: Số este ứng với công thức phân tử C
7
H
6
O
2
có chứa nhân benzen là :
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 49: Chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)
2
khi đun nóng.
A.HCHO B.HCOOCH
3
C.HCOOC
2
H
5

D.Cả 3 chất trên.
Câu 50: Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:
A.C
4
H
9
OH B.C
3
H
7
COOH C.CH
3
COOC
2
H
5
D.C
6
H
5
OH
Câu 51: Đun nóng este X có CTPT C
4
H
8
O
2
trong dd NaOH thu được muối natri và ancol
metylic vậy X có CTCT là :
A. CH

3
COOC
2
H
5
B. HCOOCH
2
CH
2
CH
3

C.HCOOCH(CH
3
)
2
D. CH
3
CH
2
COOCH
3
Câu 52: Thuỷ phân este C
2
H
5
COOCH
2
CH
3

trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm
gì?
A.C
2
H
5
COOH, CH
2
=CH-OH B.C
2
H
5
COOH, HCHO
C.C
2
H
5
COOH, CH
3
CHO D.C
2
H
5
COOH, CH
3
CH
2
OH
Câu 53: Khi đun nóng chất béo với dung dịch H
2

SO
4
loãng thu được
A.glixerol và axit béo B.glixerol và muối natri của axit béo
C.glixerol và axit cacboxylic D.glixerol và muối natri của axit cacboxylic
Câu 54 : Cho các chất sau: CH
3
CH
2
OH (1); CH
3
COOH (2); HCOOC
2
H
5
(3). Thứ tự nhiệt độ
sôi giảm dần là:
A. (2);(3);(1). B.(1);(2);(3). C. (3);(1);(2). D. (2);(1);(3).
Câu 55 : Este X có CTPT C
4
H
8
O
2
có thể được tạo nên từ ancol metylic và axit nào dưới đây:
A. Axit propionic. B. Axit axetic. C. Axit butiric. D. Axit fomic.
Câu 56 : Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử
C
2
H

4
O
2
, đều tác dụng với dung dịch NaOH là:
A.3 B.4 C.2 D.1
Câu 57: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125. Công thức của A
là:
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. CH
3
COOCH
3
C. C
2
H
5
COOCH
3
D.C
2
H
5
COOC
2
H

5

Câu 58 : Phát biểu đúng là:
A. Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H
2
SO
4
đặc là phản ứng một chiều.
B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối
và ancol.
C. Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C
2
H
4
(OH)
2
.
D. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 59 : Este có CTPT C
2
H
4
O
2
có tên gọi là:
A. metyl axetat B. metyl propionat C. metyl fomat D. etyl fomat
Câu 60: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C
17
H
35

COOH và C
15
H
31
COOH, số
loại trieste được tạo ra tối đa là:
A.6 B.5 C.4 D.3
Câu 61: Thuỷ phân este có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
( với xúc tác axit), thu được 2 sản
phẩm hữu cơ X, Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là:
A.Ancol metylic B.Etyl axetat C.axit fomic D.ancol etylic
Câu 62: Metyl fomat và Etyl axetat khác nhau ở chỗ:
A. Phản ứng tráng gương. B. Phản ứng thủy phân.
C. Phản ứng trung hòa. D. Phản ứng kiềm hóa.
Câu 63 : Chất hữu cơ thu được khi cho ancol metylic và axit fomic (có mặt H
2
SO
4
đặc) là:
A. metyl axetat. B. etyl fomat. C. metyl fomat. D. propyl fomat.
Câu 64 : Etyl fomat có công thức phân tử là:
A. HCOOCH
3
. B. HCOOC
2

H
5
. C. CH
3
COOCH
3
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 65: Phản ứng hóa học đặc trưng của este là:
A. Phản ứng oxi hóa. B. Phản ứng trung hoà.
C. Phản ứng xà phòng hóa. D. Phản ứng este hóa.
Câu 66: Sản phẩm thu được khi thuỷ phân metylaxetat trong dd kiềm là:
A. Một muối và một ancol B. Một muối và một anđehit
C. Một axit cacboxylic và một ancol D. Một axit cacboxylic và một xeton
Câu 67 : Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch
mật chất béo bị thuỷ phân thành
A.axit béo và glixerol B.axit cacboxylic và glixerol
C.CO
2
và H
2
O D.NH
3
, CO
2

, H
2
O
Câu 68 : Một hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức C
3
H
6
O
2
không tác dụng với kim loại
mạnh, chỉ tác dụng với dung dịch kiềm, nó thuộc dãy đồng đẳng :
A.Ancol. B.Este. C.Andehit. D.Axit.
Câu 69: A là hợp chất không tác dụng với Na, tác dụng với NaOH, tác dụng với Cu(OH)
2
,
t
0
tạo kết tủa đỏ gạch. A có thể là chất nào trong số các chất sau:
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
3
COOH. C. HCOOH. D. HCOOCH
3
.
Câu 70 : Chất nào sau đây tác dụng với cả dung dịch NaOH, dung dịch brom, dung dịch
AgNO
3

/NH
3
?
A. CH
3
COOH. B. CH
3
COOCH=CH
2

C. HCOOCH=CH
2
. D. HCOOCH
3
.
Câu 71 : Khi trùng hợp CH
2
=CH-COOCH
3
thu được
A. polistiren. B. polivinyl axetat C. Poli metylacrylat.D. polietilen
Câu 72 : Este có công thức phân tử CH
3
COOCH
3
có tên gọi là:
A. metyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl fomat. D. vinyl axetat.
Câu 73: Este X no, đơn chức, mạch hở có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 36,364%.
Công thức phân tử của X là:
A. C

2
H
4
O
2.
. B. C
4
H
8
O
2.
C. C
3
H
6
O
2.
D. CH
2
O
2
.
Câu 74: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là:
A. CH
3
- CH
2
- COO-CH
3
. B. CH

3
-COO- CH
2
- CH
3
.
C. CH
3
- CH
2
- CH
2
- COOH. D. HCOO-CH
2
- CH
2
- CH
3
.

×