Tải bản đầy đủ (.doc) (43 trang)

Báo cáo thực tập về Kế toán Chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty TNHH Nam Tiến

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (316.86 KB, 43 trang )

Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp
Trổồỡng C Kinh tóỳ - Kóỳ hoaỷch N
LI M U
Cựng vi xu hng phỏt trin ca Th gii ,t nc ta cng ang trong quỏ trỡnh
xõy dng phỏt trin nn kinh t m nhiu thnh phn tng bc khc phc nhng khú
khn tin hnh thc hin quỏ trỡnh CNH , HH t nc nh hng XHCN . Nn
kinh t nc ta hin nay rt a dng, nhiu thnh phn kinh t, xó hi phỏt trin nhu cu
xõy dng c s h tng ngy cng tng, quy mụ ngy cng ln, mi yờu cu v k m
thut v cht lng cụng trỡnh ngy cng cao . Mt c trng ca nn kinh t th trng
l s cnh tranh ,vỡ vy thớch nghi vi mụi trng kinh doanh mi ũi hi doanh
nghip mt hng i ỳng ,mt phng ỏn kinh doanh cú hiu qu . õy cng chớnh l
c hi phỏt huy nng lc ca ca mỡnh nhng ng thi cng l mt thỏch thc m
doanh nghip phi vt qua t khng nh mỡnh . Bt k mt n v kinh doanh no
cng mong mun sn phm ca mỡnh lm ra phi cú cht lng cao, c th trng
chp nhn v thu c li nhun ti a tng bc phỏt trin doanh nghip mỡnh ng
vng trong th trng hin nay .
hot ng cú hiu qu cỏc doanh nghip phi y mnh cụng tỏc qun lý
hon thin cỏc t chc kinh doanh, nõng cao tay ngh, nm bt nhng tin b khoa hc
k thut xõy dng to nờn nhng cụng trỡnh hin i, cht lng cao . Thỡ vic tit
kim chi phớ v h giỏ thnh cụng trỡnh sn phm l mt yu t c bn giỳp cho cỏc
doanh nghip xõy dng to c li th cnh tranh v uy tớn i vi khỏch hng .
Vi nhn thc v tm quan trng ca cụng tỏc hch toỏn chi phớ sn xut vi
mong mun th hin s nm bt tip thu bi v qua quỏ trỡnh hc tp bng s vn dng
phn ỏnh thc t tỡnh hỡnh hot ng ca doanh nghip bng ngụn ng k toỏn . Vi s
hng dn ca cụ giỏo H Th Qunh Nh v s giỳp ca cỏc anh ch k toỏn ca
cụng ty nờn em chn ti : K toỏn tp hp chi phớ sn xut v tỡnh giỏ thnh
sn phm ti cụng ty TNHH Nam Tin .
Ngoi ba phn : M u, Kt lun, Mc lc bn bỏo cỏo gm cú 3 phn :
Phn A : C s lý lun v cụng tỏc k toỏn chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh trong
doanh nghip xõy lp .
Phn B : Thc trng k toỏn tp hp chi phớ sn xut v giỏ thnh ti cụng ty TNHH


Nam Tin quý I /2003 .
Phn C : Mt s ý kin úng gúp nhm hon thin cụng tỏc k toỏn chi phớ sn xut v
tớnh giỏ thnh sn phm ti cụng ty TNHH Nam Tin .
PHN A
C S Lí LUN V CễNG TC K TON CHI PH SN XUT TRONG
DOANH NGHIP XY LP
I . KHI NIM V CHI PH SN XUT V GI THNH SN PHM
1 . Khỏi nim v chi phớ
Chi phớ sn xut l biu hin bng tin ca ton b hao phớa v lao ng sng, lao
ng vt hoỏ m doanh nghip ó chi ra trong quỏ trỡnh s dng cỏc yu t c bn trong
HVTH : Ngọ Thở Mổỡng - K25C1a
Trang 1
Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp
Trổồỡng C Kinh tóỳ - Kóỳ hoaỷch N
sn xut nh : lao ng ,t liu lao ng, i tng lao ng tin hnh cỏc hot ng
sn xut trong mt thi k .
2. Giỏ thnh sn phm
Giỏ thnh sn phm l biu hin bng tin ca ton b cỏc khon hao phớ v lao
ng sng, lao ng vt hoỏ cú liờn quan n khi lng sn phm lao v hon thnh .
II. PHN LOI CHI PH SN XUT SN PHM TRONG DOANH NGHIP
XY LP
1. Phõn loi chi phớ sn xut .
1.1. Phõn loi theo tớnh cht kinh t .
Theo tiờu thc phõn loi ny nhng khon chi phớ no cú tớnh cht kinh t
ging nhau s c sp xp chung vo mt yu t chi phớ khụng k chi phớ ú phỏt sinh
a im no dựng vo mc ớch gỡ . Theo tớnh cht kinh t bao gm 5 yu t chi phớ :
- Chi phớ nguyờn liu,vt liu : Bao gm cỏc b phn chi phớ v cỏc loi nguyờn
vt liu chớnh, vt liu ph, ph tựng thay th, vt liu thit b xõy dng c bn, cụng c
dng c m doanh nghip ó s dng cho hot ng sn xut .
- Chi phớ nhõn cụng : Bao gm ton b chi phớ phi tr cho ngi lao ng lm

vic mang tớnh cht thng xuyờn hay tm thi trong doanh nghip v tin lng, tin
cụng v cỏc ph cp tr cp cú tớnh cht lng trong k bỏo cỏo trc khi gim tr chi
phớ nhõn cụng bao gm c chi phớ BHXH, BHYT, KPC doanh nghip phi np Nh
nc theo quy nh .
- Chi phớ khu hao ti sn c nh : Bao gm ton b s tin trớch khu hao ti
sn c nh s
dng cho sn xut ca doanh nghip .
- Chi phớ dch v mua ngoi : Bao gm chi phớ v nhn cung cp dch v t cỏc
n v khỏc phc v cho hot ng sn xut kinh doanh ca doanh nghip nh : tin
in, tin nc, in thoi ...
- Chi phớ khỏc bng tin : Bao gm chi phớ sn xut kinh doanh cha c phn
ỏnh vo cỏc ch tiờu trờn ó chi bng tin nh : Chi phớ tip khỏch, hi hp, thuờ qung
cỏo ,. . .
1.2. Phõn loi theo mc ớch v cụng dng ca chi phớ
Theo cỏch phõn loi ny, cn c vo mc ớch v cụng dng ca chi phớ trong sn
xut chia ra cỏc khon mc chi phớ khỏc nhau . Mi khon mc chi phớ ch bao gm
nhng chi phớ cú cựng mc ớch v cụng dng ,khụng phõn bit chi phớ ú cú ni dung
kinh t nh th no . Do vy cỏch phõn loi ny cũn gi l phõn loi chi phớ sn xut
theo khon mc . Trong doanh nghip xõy lp ton b chi phớ sn xut phỏt sinh trong
k c chia ra cỏc khon mc chi phớ sau :
- Chi phớ vt liu trc tip : L chi phớ ( ó tớnh n hin trng xõy lp) ca cỏc
vt liu chớnh, vt kt cu ,vt liu ph ,vt liu luõn chuyn (vỏn khuụn, giỏo ), bỏn
thnh phm ... cn thit to nờn sn phm xõy lp .
- Chi phớ nhõn cụng trc tip : Bao gm ton b cỏc khon chi phớ phi tr cho
ngi lao ng tham gia trc tip vo hot ng xõy lp, sn xut sn phm cụng
nghip, cung cp dch v, cụng nhõn phc v cho xõy dng, lp t (k c lao ng thuờ
ngoi ) nh : tin lng, tin cụng, ph cp, cỏc khon trớch theo lng ca cụng nhõn
sn xut sn phm , cung cp dch v ,...
HVTH : Ngọ Thở Mổỡng - K25C1a
Trang 2

Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp
Trổồỡng C Kinh tóỳ - Kóỳ hoaỷch N
Chi phớ nhõn cụng trc tip khụng bao gm cỏc khon trớch theo lng ( BHXH,
BHYT, KPC) ca cụng nhõn trc tip xõy lp .
- Chi phớ s dng mỏy thi cụng : L chi phớ s dng mỏy thi cụng hon thnh
sn phm xõy lp ,bao gm :
Chi phớ nhõn cụng (th ,iu khin mỏy ) : tin lng, tin cụng, cỏc khon
ph cp, trớch BHXH, BHYT, KPC
Chi phớ vt liu : L chi phớ vt liu dựng chy mỏy, sa cha mỏy thi cụng .
Chi phớ dng c sn xut : L chi phớ cụng c, dng c dựng cho nhu cu s
dng mỏy thi cụng.
Chi phớ khu hao mỏy thi cụng
Chi phớ dch v mua ngoi : L ton b chi phớ v lao v, dch v t bờn ngoi
s dng mỏy thi cụng nh : chi phớ v in, nc, hi khớ nộn, chi phớ sa cha mỏy
thi cụng.
Chi phớ khỏc bng tin : L nhng chi phớ bng tin ngoi nhng chi phớ nờu
trờn phc v cho vic s dng mỏy thi cụng .
- Chi phớ sn xut chung : Bao gm :
Chi phớ nhõn viờn phõn xng (i sn xut) : Bao gm cỏc chi phớ phi tr
cho nhõn viờn phõn xng (i sn xut) nh : tin lng, tin cụng, cỏc khon ph cp
ca nhõn viờn qun lý i xõy dng, trớch BHXH, BHYT, KPC ca cụng nhõn trc
tip xõy lp, nhõn viờn s dng mỏy thi cụng v nhõn viờn qun lý i (thuc biờn ch
ca doanh nghip)
Chi phớ vt liu : Bao gm cỏc chi phớ vt liu dựng cho i xõy dng nh :
vt liu dựng sa cha, bo dng ti sn c nh, cụng c dng c, thuc i xõy
dng qun lý v s dng, chi phớ lỏn tri tm thi .
Chi phớ dng c sn xut : L chi phớ dung c, cụng c dựng cho nhu cu sn
xut chung phõn xng, i sn xut nh : khuụn mu, dng c bo h lao ng ,...
Chi phớ khu hao ti sn c nh : Bao gm ton b s tin trớch khu hao ca
ti sn c nh hu hỡnh, ti sn c nh vụ hỡnh, ti sn c nh thuờ ti chớnh s dng

cỏc phõn xng, i sn xut (nh : khu hao nh xng, phng tin vn ti , . . ...
- Chi phớ dch v mua ngoi : L nhng chi phớ v lao v, dch v mua t bờn
ngoi phc v cho hot ng sn xut chung phõn xng, i sn xut (in, nc,
khớ nộn, in thoi ... ).
- Chi phớ khỏc bng tin : Bao gm nhng chi phớ bng tin ngoi nhng chi phớ
nờu trờn
phc v cho nhu cu sn xut chung phõn xng, i sn xut .
1.3. Phõn loi chi phớ theo phng phỏp tp hp chi phớ sn xut v mi quan
h vi i tng chu chi phớ .
Theo cỏch phõn loi ny chi phớ sn xut c chia thnh hai loi :
- Chi phớ trc tip : L nhng chi phớ sn xut quan h trc tip vi vic sn xut ra mt
loi sn phm, mt cụng vic nht nh, cn c vo s liu chng t k toỏn ghi trc
tip cho tng i tng chu chi phớ .
- Chi phớ giỏn tip : L chi phớ cú liờn quan n vic sn xut nhiu loi sn phm, nhiu
cụng vic . Nhng chi phớ ny phi thụng qua phõn b cho cỏc i tng chu chi phớ cú
liờn quan theo mt tiờu chun thớch hp .
1.4. Phõn loi chi phớ theo ni dung cu thnh ca chi phớ :
HVTH : Ngọ Thở Mổỡng - K25C1a
Trang 3
Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp
Trổồỡng C Kinh tóỳ - Kóỳ hoaỷch N
Theo cỏch phõn loi ny chi phớ sn xut chia ra lm hai loi :
- Chi phớ n nht : l chi phớ do mt yu t duy nht cu thnh nh vt liu
chớnh dựng trong sn xut, tin lng cụng nhõn sn xut .
- Chi phớ tng hp : L nhng chi phớ do nhiu yu t khỏc nhau tp hp li theo
cựng mt cụng c nh chi phớ sn xut chung
2. Nhim v ca k toỏn chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh sn phm xõy
lp .
Phn ỏnh y , chớnh xỏc kp thi cỏc chi phớ phỏt sinh trong thc t ca quỏ
trỡnh sn xut ti cỏc phõn xng hoc cỏc b phn sn xut cụng trỡnh xõy lp .

Tớnh toỏn chớnh xỏc kp thi giỏ thnh n v ca tng loi sn phm, lao v,
dch v m doanh nghip tin hnh .
Xỏc nh kt qu hch toỏn ni b ca cỏc phõn xng hoc cỏc b phn sn xut
Kim tra tỡnh hỡnh thc hin cỏc nh mc v tiờu hao vt t, lao ng cng nh
tỡnh tỡnh chp hnh cỏc d toỏn v chi phớ . T ú ra cỏc bin phỏp nhm nõng cao
hiu qu sn xut kinh doanh .
III . I TNG V PHNG PHP TP HP CHI PH SN XUT .
1. i tng tp hp chi phớ .
Do xut phỏt t c im sn xut trong doanh nghip xõy lp cú quy trỡnh sn
xut phc tp, sn phm c sn xut n chic, riờng l theo hp ng thu v t
chc sn xut c phõn chia thnh nhiu cụng trng, nhiu khu vc thi cụng . Chớnh
vỡ vy xỏc nh ỳng n i tng hch toỏn l rt quan trng . Nu xỏc nh ỳng thỡ
mi giỳp cho vic t chc cho vic hch toỏn chi phớ sn xut m bo tớnh chớnh xỏc
kp thi trong vic nh giỏ thnh sn phm xõy lp .
i vi i tng l cụng trỡnh cú quy mụ nh, thi gian thi cụng ngn thỡ chn
i tng k toỏn chi phớ sn xut l ton b cụng trỡnh thi cụng .
i vi cụng trỡnh cú quy mụ ln, thi gian thi cụng di, do nhiu b phn cựng
tham gia thỡ cú th chn i tng tp hp chi phớ sn xut theo :
- Hng mc cụng trỡnh : Nu hng mc cụng trỡnh ú c lp d toỏn riờng .
- Khi lng cụng vic hoc n v thi cụng .
- Nhúm hng mc cụng trỡnh : Nu doanh nghip xõy lp cựng lỳc thi cụng mt s
phng thc thi cụng nht nh v trờn cựng mt a im .
2. Phng phỏp k toỏn tp hp chi phớ sn xut :
Cú hai phng phỏp ch yu tp hp chi phớ sn xut theo cỏc i tng tp
hp chi phớ sn xut l phng phỏp ghi trc tip v phng phỏp phõn b giỏn tip .
- Phng phỏp ghi trc tip : p dng trong trng hp cỏc chi phớ sn xut cú
quan h trc tip vi i tng tp hp chi phớ riờng bit . Phng phỏp ghi trc tip
m bo vic tp hp chi phớ sn xut theo ỳng i tng chi phớ vi mc chớnh xỏc
cao .
- Phng phỏp phõn b giỏn tip : Ap dng trong trng hp chi phớ sn xut

phỏt sinh cú liờn quan n nhiu i tng tp hp chi phớ sn xut m khụng th t
chc vic ghi chộp ban u riờng r theo tng i tng c . Sau ú chn tiờu thc
phõn b tớnh toỏn phõn b chi phớ sn xut ó tp hp c cho cỏc i tng cú liờn
quan .
Vic tớnh toỏn phõn b gm hai bc :
Xỏc nh h s phõn b (H)
HVTH : Ngọ Thở Mổỡng - K25C1a
Trang 4
Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp
Trổồỡng C Kinh tóỳ - Kóỳ hoaỷch N
Tng chi phớ tp hp c cn phõn b
H =
Tng tiờu thc dựng lm phõn b
Phõn b cho tng i tng cú liờn quan
HVTH : Ngọ Thở Mổỡng - K25C1a
Trang 5
Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp
Trổồỡng C Kinh tóỳ - Kóỳ hoaỷch N
Chi phớ phõn b cho i tng n = H s phõn b x Tiờu thc phõn b
ca i tng n
IV . I TNG V PHNG PHP K TON TNH GI THNH
1. i tng tớnh giỏ thnh
i tng tớnh giỏ thnh l sn phm, bỏn thnh phm, cụng vic hoc lao v
hon thnh ũi hi phi xỏc nh giỏ thnh v giỏ thnh n v.
Trong sn xut xõy dng c bn sn phm cú tớnh n chic, i tng tớnh giỏ
thnh l cụng trỡnh, hng mc cụng trỡnh ó xõy dng hon thnh .
K tớnh giỏ thnh trong sn xut xõy dng c bn : Do sn phm xõy dng c bn
c sn xut theo tng n t hng, chu k sn xut di, cụng trỡnh ,hng mc cụng
trỡnh ch hon thnh khi kt thỳc mt chu k sn xutg sn phm . Cho nờn k tớnh giỏ
thnh thng c chn l thi im m cụng trỡnh, hng mc cụng trỡnh hon thnh

bn giao a vo s dng .
2.Phng phỏp tớnh giỏ thnh
tớnh giỏ thnh sn phm xõy lp cú th s dng mt s phng phỏp sau :
2.1. Phng phỏp tớnh giỏ thnh gin n :
Phng phỏp ny ỏp dng thớch hp vi nhng sn phm cụng vic cú quy trỡnh
cụng ngh sn xut gin n, i tng tớnh giỏ thnh tng i phự hp vi i tng
k toỏn tp hp chi phớ sn xut . Trờn c s s liu chi phớ sn xut ó tp hp c
trong k v chi phớ ca sn phm d dang ó xỏc nh ,giỏ thnh sn phm hon thnh
tớnh theo tng khon mc chi phớ theo cụng thc :
Giỏ thnh Giỏ tr sn phm Chi phớ sn xut Giỏ tr sn
sn phm = d dang + phỏt sinh - phm d dang
hon thnh u k trong k cui k
2.2. Phng phỏp tớnh giỏ thnh theo h s :
Ap dng trong trng hp i tng tp hp chi phớ sn xut l nhúm sn phm,
i tng tớnh giỏ thnh l sn phm riờng bit (tng hng mc cụng trỡnh)
Giỏ thnh ca Tng chi phớ sn xut thc t phỏt sinh H s ca
tng hng mc = x tng hng mc
cụng trỡnh Tng h s ca cỏc hng mc cụng trỡnh cụng trỡnh
2.3.Phng phỏp tớnh giỏ thnh theo t l :
Phng phỏp ny ỏp dng trong trng hp i tng tp hp chi phớ sn xut l
nhúm sn phm cũn i tng tớnh giỏ thnh l tng sn phm riờng bit v khụng cú h
s giỏ thnh ca tng sn phm .

Giỏ thnh Tng chi phớ thc t phỏt sinh ca nhúm sn phm Giỏ thnh k
thc t ca = x hoch ca
tng sn phm Tng giỏ thnh k hoch ca nhúm sn phm sn phm ú
V. K TON TP HP CHI PH SN XUT
1. K toỏn chi phớ nguyờn vt liu trc tip
1.1. Ti khon s dng :
HVTH : Ngọ Thở Mổỡng - K25C1a

Trang 6
Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp
Trổồỡng C Kinh tóỳ - Kóỳ hoaỷch N
TK 621 - Chi phớ nguyờn vt liu trc tip
Chi phớ nguyờn liu, vt liu trc tip bao gm : Giỏ tr thc t ca vt liu chớnh
,vt liu ph, cỏc cu kin hoc b phn ri, vt liu luõn chuyn tham gia cu thnh
thc th sn phm xõy lp hoc giỳp cho vic thc hin v hon thnh khi lng xõy
lp (khụng k vt liu ph cho mỏy múc phng tin thi cụng v nhng vt liu tớnh
trong chi phớ chung ).
Nguyờn liu, vt liu s dng cho hng mc cụng trỡnh no phi tớnh trc tip
cho sn phm, hng mc cụng trỡnh ú .
Trng hp nguyờn liu, vt liu s dng cho xõy dng nhiu hng mc cụng
trỡnh, n v cú th ỏp dng phng phỏp phõn b giỏn tip cho tng hng mc cụng
trỡnh theo tiờu thc hp lý .
1.2. S kt cu Ti khon 621
TK 621
Giỏ tr thc t nguyờn liu ,vt liu - Tr giỏ nguyờn liu ,vt liu trc
xut dựng trc tip cho hot ng tip dựng khụng ht nhp li kho .
xõy lp ,sn xut cụng nghip, - Kt chuyn hoc tớnh phõn b tr
kinh doanh dch v k bỏo cỏo . giỏ nguyờn vt liu thc t s
dng cho hot ng xõy lp
vo TK 154
Ti khon 621 khụng cú s d cui k .
HVTH : Ngọ Thở Mổỡng - K25C1a
Trang 7
Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp
Trổồỡng C Kinh tóỳ - Kóỳ hoaỷch N
1.3 . S hch toỏn tng hp chi phớ nguyờn vt liu trc tip
()
Chỳ thớch :

() Thu Giỏ tr gia tng c khu tr ỏp dng i vi n v tớnh thu theo phng
phỏp khu tr thu
2. K toỏn chi phớ nhõn cụng trc tip
2.1 . Ti khon s dng :
TK 622 - Chi phớ nhõn cụng trc tip
tp hp v phõn b chi phớ nhõn cụng trc tip ,k toỏn s dng Ti khon
622 Chi phớ nhõn cụng trc tip . Ti khon ny dựng phn ỏnh chi phớ nhõn cụng
trc tip sn xut xõy lp, trc tip thc hin lao v ,dch v .
HVTH : Ngọ Thở Mổỡng - K25C1a
Trang 8
TK152, 153
TK152, 153
TK111,112,33
1
TK111,112,1
52
TK154
Xut kho nguyờn vt
liu, CCDC cho hot
ng xõy lp
Mua NL, VL dựng cho
sn xut xõy lp
TK133
TK141
Tm ng chi
phớ xõy lp
giao cho n
v nhn khoỏn
Quyt
toỏn

tm
ng
Nguyờn liu, vt
liu, CCDC dựng
khụng ht nhp
li kho
Cui k kt
chuyn v phõn
b chi phớ
nguyờn vt liu
trc tip
TK621
Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp
Trổồỡng C Kinh tóỳ - Kóỳ hoaỷch N
2.2. Ni dng kt cu TK 622
TK 622
Chi phớ nhõn cụng trc tip tham gia vo Kt chuyn chi phớ nhõn cụng trc tip cho
quỏ trỡnh sn xut sn phm xõy lp cỏc i tng chu chi phớ cú liờn quan vo
TK 154 (hoc TK631) tớnh giỏ thnh
sn phm xõy lp .
TK 622 khụng cú s d cui k .
2.3. S hch toỏn v phõn b chi phớ nhõn cụng trc tip .
Tin lng v cỏc khon ph cp phi Cui k kt chuyn chi phớ
tr cho cụng nhõn trc tip xõy lp nhõn cụng trc tip cho cỏc
tng chu chi phớ
Trớch trc tin lng ng phộp
cho cụng nhõn xõy lp
Trớch BHXH,BHYT,KPC ca cụng
nhõn sn xut (hot ng sn xut
cụng nghip, dch v )

HVTH : Ngọ Thở Mổỡng - K25C1a
Trang 9
TK334
TK335
TK338
TK 622
TK 154
Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp
Trổồỡng C Kinh tóỳ - Kóỳ hoaỷch N
3. K toỏn chi phớ s dng mỏy thi cụng
3.1. Ti khon s dng :
TK 623 Chi phớ s dng mỏy thi cụng
3.2. Ni dng kt cu TK 623
TK 623
Cỏc chi phớ liờn quan n mỏy thi cụng Kt chuyn chi phớ s dng mỏy thi cụng sang
(chi phớ nguyờn vt liu cho mỏy hot TK 154 (hoc 631) tớnh giỏ thnh sn phm
ng ,chi phớ tin lng v cỏc khon xõy lp .
ph cp lng ,tin cụng ca cụng nhõn
trc tip iu khin mỏy ,chi phớ sa
cha bo dng mỏy . . . )
TK 623 khụng cú s d cui k
TK 623 cú 6 Ti khon cp 2
TK 6231 Chi phớ nhõn cụng :
Dựng phn ỏnh tin lng chớnh ,lng ph , ph cp lng phi tr cụng
nhõn trc tip iu khin xe hoc mỏy thi cụng ,nhõn viờn phc v mỏy thi cụng ( nh
vn chuyn cung cp nhiờn liu ,vt liu cho xe ,mỏy thi cụng) .Ti khon ny khụng
phn ỏnh cỏc khon trớch theo lng nh BHXH, BHYT, KPC ca cụng nhõn s dng
xe, mỏy thi cụng .
TK 6322 Chi phớ vt liu :
Dựng phn ỏnh chi phớ nhiờn liu ( Xng, du, m . . . vt liu khỏc phc v

xe, mỏy thi cụng) .
TK 6233 Chi phớ dng c sn xut :
Phn ỏnh giỏ tr cụng c, dng c lao ng liờn quan ti hot ng ca xe .
TK 6234 Chi phớ khu hao mỏy :
Phn ỏnh khu hao mỏy múc thi cụng, s dng vo hot ng xõy, lp cụng
trỡnh .
TK 6237 Chi phớ dch v mua ngoi :
Phn ỏnh tin thuờ ngoi sa cha xe, mỏy thi cụng; chi phớ in nc, tin thuờ
TSC, chi phớ tr nh thu ph.
TK 6238 Chi phớ khỏc bng tin :
Phn ỏnh cỏc chi phớ bng tin phc v cho hot ng ca xe hoc mỏy thi cụng,
khon chi phớ lao ng n.
HVTH : Ngọ Thở Mổỡng - K25C1a
Trang 10
Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp
Trổồỡng C Kinh tóỳ - Kóỳ hoaỷch N
3.3 . S hch toỏn chi phớ s dng mỏy thi cụng
( Khụng t chc i mỏy thi cụng riờng bit hoc cú i mỏy thi cụng riờng bit nhng
khụng t chc k toỏn riờng)
TK 334,338 TK 623 111,112,138
Tin lng chớnh ,ph ca cụng Phỏt sinh gim chi phớ
nhõn iu khin mỏy ,phc v mỏy. s dng mỏy
TK 152,153 TK 154
Xut vt liu,cụng c dng c Cui k tớnh v phõn b chi phớ
s dng cho xe,mỏy thi cụng s dng mỏy thi cụng
TK 214
Trớch khu hao mỏy thi cụng

Chi phớ dch v ,in ,nc ,tin thuờ
TSC,sa cha mỏy TC thuờ ngoi

TK 133
()

Trớch trc hoc phõn b chi phớ
sa cha mỏy thi cụng
TK 142

Phõn b chi phớ tm thi
mỏy thi cụng

Chỳ thớch :
() : Thu Giỏ tr gia tng c khu tr
4. K toỏn chi phớ sn xut chung
4.1. Ti khon s dng :
TK627 Chi phớ sn xut chung
Chi phớ sn xut chung bao gm cỏc chi phớ m i xõy dng thc hin bao gm
tin lng ca cụng nhõn qun lý i xõy dng, cỏc khon trớch BHXH, BHYT, KPC
ca cụng nhõn trc tip xõy dng ,nhõn viờn qun lý ,cụng nhõn iu khin mỏy thi
cụng, cỏc khon khu hao TSC, chi phớ dch v mua ngoi .
4.2. Ni dung kt cu TK 627
TK 627
Tp hp chi phớ sn xut chung phỏt Cỏc khon gim chi phớ sn xut chung
HVTH : Ngọ Thở Mổỡng - K25C1a
Trang 11
TK111,112,331
TK 142, 335
Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp
Trổồỡng C Kinh tóỳ - Kóỳ hoaỷch N
sinh trong k theo ni dung chi phớ . kt chuyn vo TK 154 (hoc 631)
TK 627 khụng cú s d cui k

TK 6271 Chi phớ nhõn viờn phõn xng TK 6274 Chi phớ khu hao TSC
TK 6272 Chi phớ vt liu TK 6277 Chi phớ dch v mua ngoi
TK 6273 Chi phớ dng c sn xut TK 6278 Chi phớ khỏc bng tin
TK 334,338 TK 627 TK 111,112,138

Tin lng ,trớch BHXH,BHYT,KPC Phỏt sinh gim chi phớ
ca cụng nhõn xõy lp,nhõn viờn s dng sn xut chung
mỏy v nhõn viờn qun lý i xõy dng
TK 153
Xut CCDC cú giỏ tr nh TK154
Xut CCDCcú giỏ tr ln TK 142 Cui k tớnh ,phõn b chi phớ
TK152 Phõn b dn sn xut chung
Xut vt liu sa cha bo dng TSC
TK 214
Chi phớ khu hao TSC thuc i sn xut
TK 111,112,331
Chi phớ in ,nc,in thoi,v sa cha
TSC thuờ ngoi TK 133
()
TK 142,335
Trớch trc hoc phõn b chi phớ sa cha
TSC thuc i sn xut
HVTH : Ngọ Thở Mổỡng - K25C1a
Trang 12
Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp
Trổồỡng C Kinh tóỳ - Kóỳ hoaỷch N
Chỳ thớch :
() Thu Giỏ tr gia tng c khu tr ( Ap dng vi DN np thu theo phng
phỏp khu tr)
5. K toỏn tp hp chi phớ sn xut ton doanh nghip .

tp hp chi phớ sn xut ton doanh nghip k toỏn cn c vo cỏc bng phõn
b (phõn b chi phớ s dng mỏy thi cụng, bng phõn b chi phớ nguyờn vt liu ,bng
phõn b chi phớ nhõn cụng, chi phớ sn xut chung ) ghi vo TK 154 theo tng cụng
trỡnh, hng mc cụng trỡnh .
5.1 . TK s dng :
TK 154 Chi phớ sn xut kinh doanh d dang
Ti khon ny dựng phn ỏnh vic tng hp chi phớ sn xut ,kinh doanh phc
v cho vic tớnh giỏ thnh sn phm xõy lp ,sn phm cụng nghip ,dch v ,lao v ca
doanh nghip xõy lp .
5.2 . Ni dung kt cu TK 154 .
TK 154
-Cỏc chi phớ nguyờn vt liu trc tip ,chi phớ s Giỏ thnh sn phm xõy lp hon thnh
dng mỏy thi cụng ,chi phớ nhõn cụng trc tip, bn giao .
chi phớ sn xut chung liờn quan n giỏ thnh - Giỏ thnh xõy lp ca nh thu ph
sn phm xõy lp theo giỏ khoỏn ni b . hon thnh bn giao cho nh thu
- Giỏ thnh xõy lp ca nh thu ph hon thnh chớnh xỏc nh tiờu th trong k k toỏn
bn giao cho nh thu chớnh cha xỏc nh trong
k k toỏn
SD - Chi phớ sn xut kinh doanh cũn DD cui k
- Giỏ thnh xõy lp ca nh thu ph hon
thnh bn giao cho nh thu chớnh cha c
xỏc nh tiờu th trong k k toỏn
TK154 cú 4 ti khon cp 2
TK 1541 Xõy ,lp
TK 1542 Sn phm khỏc
TK 1543 Dch v
TK 1544 Chi phớ bo hnh xõy lp
HVTH : Ngọ Thở Mổỡng - K25C1a
Trang 13
Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp

Trổồỡng C Kinh tóỳ - Kóỳ hoaỷch N
5.3 . S k toỏn tp hp chi phớ sn xut v giỏ thnh sn phm xõy lp .

TK 154 TK155,241,632
Cui k kt chuyn chi phớ NVL trc tip Giỏ thnh sn xut sn phm
xõy lp hon thnh
TK 622
Cui k kt chuyn chi phớ NC trc trip
TK 623
Cui k tớnh toỏn ,phõn b v kt chuyn
Chi phớ s dng mỏy thi cụng
TK 627
Cui k tớnh toỏn phõn b v kt chuyn
chi phớ sn xut chung
VI. K TON CC KHON THIT HI TRONG SN XUT XY LP
1.Thit hi phỏ i lm li .
Trong quỏ trỡnh thi cụng cú th cú nhng khi lng cụng trỡnh hoc phn vic
phi phỏ i lm li m bo cht lng cụng trỡnh. Nguyờn nhõn gõy ra cú th do
thiờn tai, ho hon do l ca bờn giao thu nh s i thit k hoc thay i mt s b
phn thit k ca cụng trỡnh ho cú th do bờn thi cụng gõy ra do t chc sn xut khụng
hp lý, ch o cụng trỡnh khụng cht ch sai phm k thut ca cụng nhõn hoc do cỏc
nguyờn nhõn khỏc t bờn ngoi.
Tu thuc vo mc thit hi v nguyờn nhõn gõy ra thit hi cú bin phỏp
x lý thớch hp. Giỏ tr thit hi phỏ i lm li l s chờnh lch gia giỏ tr khi lng
phi phỏ i lm li vi giỏ tr vt t thu hi c.
Giỏ tr thit hi phỏ i lm li cú th c x lý nh sau :
Nu do thiờn tai gõy ra c xem nh khon thit hi bt thng .
Nu do bờn giao thu gõy ra thỡ bờn giao thu phi bi thng thit hi bờn thi
cụng coi nh ó thc hin xong khi lng cụng trỡnh v bn giao tiờu th.
Nu do bờn thi cụng gõy ra thỡ cú th tớnh vo giỏ thnh hoc tớnh vo khon

thit hi bt thng sau khi tr i phn giỏ tr bt ngi phm l phi bi thng thit
hi v phn giỏ tr ph liu thu hi c.
Phng phỏp k toỏn :
1. Thit hi phỏ i lm li do nguyờn nhõn khỏch quan nh ho hon, bóo lt ...:
N TK 811
Cú TK 154
Cú TK 152, 153, 111, 112, . . .
2. Thit hi do bờn ch u t a ra do thay i thit kộ cụng trỡnh thỡ thit hi
ú bờn ch u t phi chu :
N TK 138(1388)
HVTH : Ngọ Thở Mổỡng - K25C1a
Trang 14
TK621
Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp
Trổồỡng C Kinh tóỳ - Kóỳ hoaỷch N
Cú TK 154, 152, 153, 111, 112, . . .
3. Thit hi phỏ i lm li do bờn thi cụng gõy ra
N TK 138
N TK 152, 111, 112
N TK 632, 811
Cú TK 154, 152, 153, 111, 112, . . .
2. Thit hi ngng sn xut
Thit hi ngng sn xut l nhng thit hi xy ra do vic ỡnh ch sn xut trong
mt thi gian nht nh vỡ nhng nguyờn nhõn khỏch quan hay ch quan no ú . Ngng
sn xut cú th do thi tit do thi v hoc do tỡnh hỡnh cung cp nguyờn vt liu, mỏy
múc thi cụng v cỏc nguyờn nhõn khỏc.
Cỏc thit hi phỏt sinh do ngng sn xut bao gm : Tin lng phi tr trong
thi gian ngng sn xut, giỏ tr nguyờn nhiờn vt liu, ng lc phỏt sinhtrong thi gia
ngng sn xut.
Phng phỏp k toỏn :

1. Khi phỏt sinh chớ phớ ngng sn xut :
N TK 623, 622, 642, 627
Cú TK 152, 153, 111, 112, 334, 338, . . .
2. Trong trng hp trớch trc chi phớ ngng sn xut tớnh vo chi phớ :
N TK 623, 622, 642, 627
Cú TK 335
Chi phớ ngng sn xut thc t phỏt sinh :
N TK 335
Cú TK 152, 153, 111, 112, 334, 338, . . .
VII . NH GI SN PHM D DANG CUI K
Do c im xõy lp cú tớnh n chic ,quy trỡnh cụng ngh khỏ phc tp ,thi
gian thi cụng di nờn vic bn giao thanh toỏn khỏ phc tp . Cú th l cụng trỡnh ,hng
mc cụng trỡnh ó xõy lp hon thnh ,cú th l cỏc giai on cụng ngh ,b phn cụng
vic hon thnh theo giai on quy c . Do ú tu theo tng trng hp k toỏn phi
cú phng phỏp tớnh giỏ thnh phự hp .
Trong k khi cú khi lng cụng tỏc xõy lp hon thnh bn giao k toỏn xỏc
nh giỏ thnh thc t, khi lng cụng tỏc xõy lp hon thnh theo cụng thc :
Giỏ thnh thc t Chi phớ xõy lp Chi phớ xõy lp Chi phớ xõy lp
khi lng cụng tỏc = d dang + phỏt sinh - d dang
xõy lp hon thnh u k trong k cui k
xỏc nh chi phớ sn xut giai on cui k phi tin hnh kim kờ khi
lng xõy lp d dang, xỏc nh mc hon thnh v dựng phng phỏp ỏnh giỏ sn
phm d dang thớch hp .
Cn c vo phng thc giao thu ,nhn thu gia n v u t v n v xõy
lp cú phng phỏp ỏnh giỏ sn phm d dang nh sau :
- Trng hp bn giao thanh toỏn theo tng giai on hon thnh sn phm d dang l
cỏc giai on xõy lp cha hon thnh . Xỏc nh chi phớ sn xut d dang cui k theo
phng phỏp phõn b chi phớ thc t cn c vo giỏ thnh d toỏn v mc hon
thnh theo cỏc bc sau :
Giỏ thnh d toỏn Giỏ thnh T l

HVTH : Ngọ Thở Mổỡng - K25C1a
Trang 15
Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp
Trổồỡng C Kinh tóỳ - Kóỳ hoaỷch N
khi lng DDCK = d toỏn ca x hon
ca tng giai on tng giai on thnh
H s Chi phớ xõy lp DDK + Chi phớ xõy lp phỏt sinh trong k
phõn =
b Giỏ thnh d toỏn ca + Tng giỏ thnh d toỏn khi
giai on hon thnh lng DD CK ca cỏc giai on
Chi phớ thc t ca Giỏ thnh d toỏn
khi lng DD CK = khi lng DD CK x H s phõn b
tng giai on ca tng giai on
HVTH : Ngọ Thở Mổỡng - K25C1a
Trang 16
Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp
Trổồỡng C Kinh tóỳ - Kóỳ hoaỷch N
PHN B
THC TRNG K TON TP HP CHI PH SN XUT V TNH GI
THNH SN PHM TI CễNG TY TNHH NAM TIN QUí I / 2003
A. GII THIU KHI QUT V CễNG TY
I . QU TRèNH HèNH THNH V PHT TRIN CA CễNG TY
1.Quỏ trỡnh hỡnh thnh
Cụng ty TNHH Nam Tin ra i cựng vi xu hng phỏt trin nn kinh t m
nhiu thnh phn . Cụng ty c thnh lp theo hỡnh thc Cụng ty TNHH v hot ng
theo lut doanh nghip c Quc Hi nc Cng ho XHCN Vit Nam khoỏ X thụng
qua ngy 12 / 06 /1999 v cỏc quy nh khỏc ca lut Vit Nam .
Cụng ty TNHH Nam Tin c thnh lp theo giy phộp KKD s 3202000154
do S k hoch & u t thnh ph Nng cp ngy 26 thỏng 12 nm 2000.
Cụng ty hot ng ch yu v thng mi v xõy dng cỏc cụng trỡnh giao thụng

. T nm 2001 cụng ty nhn thu thi cụng trỡnh mang li nhun cao ,to vic lm cho
ngi lao ng . Hỡnh thnh v phỏt trin trong mt mụi trng cnh tranh gay gt ,nht
l trong lnh vc xõy dng c bn . S lng doanh nghip trong ngnh xõy dng rt
ln ch yu l cỏc doanh nghip Nh nc . L mt cụng ty mi ra i vỡ vy ó gp
khụng ớt khú khn ,tuy nhiờn cụng ty ó v ang tng bc khng nh mỡnh trờn th
trng .
2. Quỏ trỡnh phỏt trin
Mc dự mi ra i ,c s vt cht cũn hn ch ,nhng vi s nhy bộn v n lc
ca giỏm c ,cỏc thnh viờn v nhõn viờn trong cụng ty . Hin nay cụng ty khụng
ngng u t mỏy múc thit b ,m rng quy mụ hot ng . Kt qu hot ng ca
Cụng ty c th hin qua mt s ch tiờu sau :
Ch tiờu 2001 2002
1. Tng doanh thu 5.530.618.797 8.220.060.099
2. Tng chi phớ 3.850.152.597 6.147.124.870
3. Tng li nhun 275.125.153 342.591.750
4. Np ngõn sỏch 94.440.048 109.629.360
II. C IM T CHC SN XUT CễNG TY
Cụng ty TNHH Nam Tin hot ng theo giy phộp KKD s 3202000154 do
S k hoch & u t thnh ph Nng cp bao gm nhiu hot ng ,trong ú hot
ng ch yu ca cụng ty l xõy dng cụng trỡnh giao thụng . Sn phm ca Cụng ty cú
nhng c im sau : Sn phm cú giỏ tr ln ,thi gian thi cụng di ,sn phm ca
Cụng ty nm ri rỏc trờn nhiu tnh thnh v cỏc a bn khỏc nhau .
Do c im ca sn phm cng nh tỡnh hỡnh chung ca cụng nghip xõy
dng ,cụng ty khụng t chc quy trỡnh cụng ngh nht nh cho quỏ trỡnh thi cụng . Tuy
nhiờn sn phm l xõy dng cỏc cụng trỡnh giao thụng cú cu to gn ging nhau ,tu
theo yờu cu k thut m cú th bt mt hoc mt s bc no ú .
Cỏc bc lm ng bờ tụng nha :
- o ,lp lũng nn ng
- m nn ng , cỏt nn
HVTH : Ngọ Thở Mổỡng - K25C1a

Trang 17

×