Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

giáo án lớp 5 tuần 16

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (237.15 KB, 13 trang )

Trờng Tiểu học An Bình - Năm học 2012 2013
Tuần 16
Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2012
Buổi Sáng Chào cờ
____________________________________________________
Tập đọc
Thầy thuốc nh mẹ hiền
I. Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lu loát, diễn cảm toàn bài. Biết đọc phân biệt lời các nhân vật,
thể hiện đúng tính cách nhân vật. Hiểu các từ ngữ trong bài .
- Hiểu các ý chính của bài: Ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân hậu và nhân cách
cao thợng của Hải Thợng Lãn ông
- Giáo dục học sinh lòng nhân hậu
II. Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi đoạn 2 luyện đọc, tranh ảnh SGK
III. Các hoạt đông dạy- học:
1- Bài cũ: - HS đọc bài thơ Về ngôi nhà đang xây kết hợp trả lời câu hỏi.
2- Bài mới: a) Giới thiệu bài: Cho HS quan sát ảnh minh họa trong SGK
b) Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
*. Luyện đọc:
- Bài chia làm 3 phần
Phần 1:Gồm các đoạn 1, 2.
Phần 2: Đoạn 3.
Phần 3:2 đoạn còn lại.
- GV theo dõi sửa lỗi phát âm, ngắt nghỉ
hơi cho HS.
- GV đọc mẫu: Giọng nhẹ nhàng, điềm tĩnh.
*. Tìm hiểu bài:
-Tổ chức cho HS thảo luận trả lời các câu hỏi
trong SGK
- Hải Thợng Lãn ông là ngời nh thế nào ?


- Tìm những chi tiết nói lên lòng nhân ái của
Lãn Ông trong việc ông chữa bệnh cho con
ngời thuyền chài ?
- Điều gì thể hiện lòng nhân ái của Lãn Ông
trong việc chữa bệnh cho ngời phụ nữ ?
- GV giảng va HD học sinh rút ra ý 1
+ ý 1 : Lòng nhân ái của Lãn Ông.
- Vì sao có thể nói Lãn Ông là một ngời
không màng danh lợi ?
- Em hiểu nội dung hai câu thơ cuối bài nh
thế nào ?
+ý2: Lãn Ông là ngời không màng danh lợi.
- Hớng dẫn HS nêu nội dung bài.
- Hai HS tiếp nối đọc bài.
- HS tiếp nối luyện đọc đoạn (2-3 l-
ợt ) kết hợp giải nghiã từ mới.
- HS luyên đọc theo cặp.
- 1HS đọc toàn bài.
- Thảo luận nhóm đôi trả lời các
câu hỏi.
- HS nêu:
+ Hải Thợng lãn Ông là một thầy
thuốc giàu long nhân ái
- Lãn Ông nghe tin con nhà thuyền
chài bị bệnh đậu nặng mà nghèo,
không có tiền chữa, tự tìm đến
thăm. Ông tận tuỵ chăm sóc cháu
bé hàng tháng trời .
- Ngời phụ nữ chết do tay thầy
thuốc khác song ông tự buộc tội

mình về cái chết ấy. Ông rất hối
hận.
- HS nêu.
- Ông đợc vời vào cung chữa bệnh,
đợc tiến cử chức ngự y song ông đã
khéo léo chối từ.
- Hải Thợng Lãn Ông coi công
danh trớc mắt trôi đi nh nớc còn
tấm lòng nhân nghĩa thì còn mãi.
- 2 HS nêu.
Đỗ Thị Huyền Lớp 5 C
62
Trờng Tiểu học An Bình - Năm học 2012 2013
- GV chốt nội dung : Ca ngợi tài năng, tấm
lòng nhân hậu và nhân cách cao thợng của
Hải Thợng Lãn ông
* Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- Luyện đọc toàn bài.
- Luyện đọc đoạn 2
- Treo bảng phụ.
- Tổ chức HS đánh giá nhau.

3 HS đọc tiếp nối toàn bài, phát
hiện giọng đọc
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
và đọc phân vai.
- Thi đọc diễn cảm.
3- Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung, ý nghĩa của bài . Liên hệ, giáo dục.
- Chuẩn bị bài sau : Thầy cúng đi bệnh viện

_____________________________
Toán
Tiết 76: Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng tìm tỉ số phần trăm của 2 số, làm quen với phép tính về tỉ số phần
trăm.
- Vận dụng giải đợc bài toán có liên quan.
- Giáo dục lòng ham học cho HS.
II. Chuẩn bị: Bảng phụ
III. Các hoạt động dạy- học:
1- Bài cũ: - Tìm tỉ số phần trăm của hai số: a. 3 và 5 b. 12 và 8
2- Bài mới: a)Giới thiệu bài:GV nêu mục đích yêu cầu tiết học.
b)Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
-Tổ chức cho HS làm bài theo 4 nhóm rồi
chữa bài.
- Giúp đỡ HS yếu.
- Củng cố về các phép tính với tỉ số %.
Bài 2:
- Nêu các bớc giải?
- Cho HS làm bài rồi chữa bài.

Bài 3:
-Yêu cầu HS đọc đề và nêu cách giải.
- Chấm 5-7 bài. Nhận xét
- HS làm bài.
- HS nêu cách thực hiện.
- 1HS đọc đề và xác định yêu cầu
- Thảo luận cặp, làm bài cá nhân . Nêu
cách tính tỉ số phần trăm của số diện

tích trồng ngô
- Thảo luận, làm bài cá nhân vào vở
- 1 HS làm bài trên bảng phụ và dán bài
lên bảng lớp.
- Nhận xét, chữa bài.
3- Củng cố, dặn dò:
- Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số ta làm thế nào ?
- Nêu cách giải bài toán về tỉ số phần trăm.
- Chuẩn bị bài sau : Tiết 77.
Đỗ Thị Huyền Lớp 5 C
63
Trờng Tiểu học An Bình - Năm học 2012 2013
Tiếng việt
Ôn tập về từ loại
I. Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng sử dụng danh từ, động từ , tính từ, quan hệ từ ,đại từ.
- Giáo dục HS ý thức sử dụng trong nói, viết.
II. Chuẩn bị: Phiếu học tập
III. Các hoạt động dạy- học:
1- Bài cũ: - Tìm danh từ, động từ trong câu sau:
- Hôm nay , ngoài đồng, bà con nông dân làm việc đông nh hội.
2- Bài mới: a) Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu tiết học.
b) Nội dung:
Bài 1: Tìm danh từ trong đoạn văn sau :
"ở làng ngời Thái và làng ngời Xá, đến mùa đi
làm nơng thì trên sàn, dới đất mọi nhà đều vắng
tanh. Trên nơng, mỗi ngời một việc. Ngời lớn thì
đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá
Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi
cơm chiều Lũ chó nhung nhăng chạy sủa om

cả rừng.
Bài 2. Tìm DT, ĐT, TT, QHT trong đoạn văn
sau:
ễm quanh Ba Vỡ l bỏt ngỏt ng bng, mờnh
mụng h nc vi nhng Sui Hai, ng Mụ,Ao
Vua, ni ting vy gi. Mt mỏt rng keo
nhng o H, o Su Xanh ngỏt bch n
nhng i Mng i Hũn Rng u th, rng
thanh xuõn.
Danh từ Động từ Tính từ QHT
- GV kẻ bảng, HS lên chữa - cả lớp NX.
Bài 3: Đặt câu- Một câu có từ hay là tính từ.
- Một câu có từ haylà quan hệ từ.
* GV và HS nhận xét.
Bài 4. Viết đoạn văn ngắn tả hoạt động một ngời
mà em thờng gặp. Tìm trong đoạn văn ít nhất 2
DT,ĐT, TT, QHT.
- Tổ chức HS bình bài viết hay nhất.
- HS làm bài cá nhân
- Một số HS trình bày kết quả
- HS thảo luận, tìm từ ra nháp
- Đại diện 4HS lên tìm từ và
điền vào cột.
- Lần lợt HS nêu câu vừa đặt.
- VD:
+ Bạn Toán đọc rất hay.
+Cậu đi trớc hay tớ đi trớc.
- HS làm bài cá nhân
- Gọi HS đọc bài; HS khác
nhận xét bài của bạn.

- HS nêu ý kiến.
3- Củng cố: - Nắm chắc phần từ loại.
____________________________________
Buổi chiều Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Đỗ Thị Huyền Lớp 5 C
64
Trờng Tiểu học An Bình - Năm học 2012 2013
I. Mục tiêu:
- Tìm những từ ngữ đồng nghĩa, trái nghĩa nói về tính cách: nhân hậu, trung
thực, dũng cảm , cần cù.
- Tìm đợc những từ ngữ miêu tả tính cách con ngời trong đoạn văn Cô Chấm.
- Có ý thức sử dụng các từ đồng nghĩa , trái nghĩa một cách hợp lý.
* Giảm tải:Học sinh trung bình yếu Bi tp 2 b bt : Chm khụng ua
ũinc mt(T156)
II. Chuẩn bị:
- Phiếu học tập ghi bài 1.
III. Các hoạt động dạy- học:
1- Bài cũ :
- Tìm các thành ngữ, tục ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bạn bè.
2- Bài mới: a) Giới thiệu bài:GV nêu mục đích yêu cầu tiết học.
b) Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- Chia nhóm và yêu cầu các nhóm làm vào
phiếu HT
- GV ghi nhanh các từ vào cột tơng ứng
- GV nhận xét và KL các từ đúng
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập.

- GV gợi ý: Đọc bài văn và trả lời câu hỏi: Cô
Chấm có những tính cách gì?
- HD gạch chân các chi tiết
- GV nhận xét.
- Gợi ý HSTBY làm theo gợi ý của giảm tải.
- Đọc yêu cầu.
- HS thảo luận và trình bày vào
phiếu HT.
- Đại diện nhóm trình bày miệng.
- Nhận xét, bổ sung
- HS đọc thầm yêu cầu và BT.
- Thảo luận cặp, làm vào vở.
- Lần lợt HS nêu miệng.
- Nhận xét, bổ sung.
3. Củng cố, dặn dò:
- Tìm từ đồng nghĩa, trái ngiã nói về nhân hậu ?
- Chuẩn bị bài sau : Tổng kết vốn từ
_____________________________________________
Toán( tăng )
Luyện tập các phép tính với số thập phân
I. Mục tiêu: Giúp HS :
-Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- Vân dụng để giải các bài tập liên quan và tính giá trị của biểu thức.
- Phát triển t duy cho HS
II. Chuẩn bị : Phiếu học tập
III. Hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS thực hiện phép tính :
12 : 8 12,4 x 3,6 12,5 : 4 25,6 x 1,34
2. Bài mới:

a. Giới thiệu bài:Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
Đỗ Thị Huyền Lớp 5 C
65
Trờng Tiểu học An Bình - Năm học 2012 2013
b. Nội dung
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
15,38 + 0,465 16,25 x 104
100- 36, 17 3,5 x 19,762
58,968 : 7 23, 715 : 4,5
525 : 42 5441,6 : 152
* Chữa bài, nhận xét, củng có lại cách
cộng trừ, nhân, chia số thập phân
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
374 +126 : 2,8 x 6,85
0,86 x( 4,21 + 57,9 : 10 )- 6,12
374,22 : 15,4 + 93,04 x 0,5
*Chấm, chữa bài, nhận xét, củng có cách
giải biểu thức
Bài 3: Lớp 5A có ba tổ thu nhặt giấy vụn.
Biết rằng tổ 1 và tổ hai thu đợc 15,9kg; tổ
một và tổ ba thu đợc 18,6kg; tổ hai và tổ
ba thu đợc 16,5kg. Hỏi mỗi tổ thu đợc
bao nhiêu kg giấy vụn?
* Chữa bài, nhận xét
Bài 4*: ba tấm vải vàng, xanh, đỏ dài
84m. Sau khi cắt đi 1/9 tấm vải vàng, 3/7
tấm vải xanh, 1/3 tấm vải đỏ thì ba tấm
vải còn lại dài bằng nhau. Hỏi lúc đầu
mỗi tấm vải dài bao nhiêu mét?
-Chữa bài

Làm bài bảng con và bảng con và bảng
lớp
- HS làm bài cá nhân ; 3 HS làm bài bảng
lớp.
VD:
374 +126 : 2,8 x 6,85
= 374 + 45 x 6,85
= 374 + 308,25
= 682,25
Đọc đề và làm bài vào nháp và bảng lớp:
Tổ hai thu ít hơn tổ ba là:
18,6 -15,9 =2, 7 ( kg)
Tổ ba thu đợc: ( 16,5 +2,7) : 2= 9,6( kg)
Tổ hai thu nhặt đợc số kg giấy vụn là:
16,5 - 9,6= 6,9 ( kg)
Tổ một thu nhặt là: 15,9 - 6,9 = 6( kg)
Đọc đề và phân tích đề; nêu các bớc giải:
+ Quy đồng mẫu só các phân số để so
sánh và tìm ra mỗi tấm vải chia thành bao
nhiêu phần
+ Tìm tổng số phần bằng nhau
+Tìm giá trị của một phần
+ Tìm độ dài mỗi mảnh vải
- Làm bài
3. Củng cố, dặn dò: Chốt nội dung về: Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
______________________________________________________________________
Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2012
Buổi Sáng Tập đọc
Thầy cúng đi bệnh viện
I. Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy, lu loát diễn cảm toàn bài, giọng kể linh hoạt, phù hợp với diễn
biến câu chuyện. Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu ý nghĩa của truyện: Phê phán cách suy nghĩ mê tín dị đoan
- Giáo dục HS ý thức đấu tranh chống lạc hậu, mê tín, tin tởng vào khoa học.
II. Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi phần 3, 4 cho HS luyện đọc, tranh ảnh ( SGK).
III. Các hoạt đông dạy- học:
1- Bài cũ: - HS đọc các đoạn của bài Thầy thuốc nh mẹ hiền kết hợp trả lời câu hỏi.
Đỗ Thị Huyền Lớp 5 C
66
Trờng Tiểu học An Bình - Năm học 2012 2013
2- Bài mới: a) Giới thiệu bài: Cho HS quan sát tranh để khai thác, giới thiệu vào bài.
b) Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
*: Luyện đọc:
- Bài chia làm 4 phần
P1:gồm đoạn 1 ; P2: đoạn 2
P3:2 đoạn 3,4 ; P4: còn lại đoạn 5,6
- GV theo dõi sửa lỗi phát âm, ngắt nghỉ
hơi cho HS.
GV đọc mẫu: Nhấn mạnh những từ ngữ tả
cơn đau của cụ ún
*: Tìm hiểu bài:
-Tổ chức cho HS thảo luận trả lời các câu
hỏi trong SGK
- Cụ ún làm nghề gì ?
- Những chi tiết nào cho thấy Cụ ún đợc
mọi ngời tin tởng về nghề thầy cúng.
- Khi mắc bệnh, cụ đã tự chữa bệnh bằng
cách nào? Kết quả ra sao ?
- HD học sinh tìm ý của phần 1 và 2.

ý 1: Cụ ún chữa bệnh bằng cách cúng bái ,
bệnh vẫn không thuyên giảm.
- Cụ ún bị bệnh gì ?
- Vì sao bị sỏi thận mà cụ ún không chịu
mổ, trốn bệnh viện về nhà ?
- Nhờ đâu cụ ún khỏi bệnh ?
* GV giảng: Cụ ún khỏi bệnh là nhờ có
khoa học
- Câu nói cuối bài giúp em hiểu cụ ún đã
thay đổi cách nghĩ nh thế nào ?
ý 2: Nhờ thầy thuốc, bệnh viện, khoa học
mà Cụ ún đã khỏi bệnh.
- Hớng dẫn HS nêu nội dung bài.
- GV chốt nội dung. Phê phán cách suy
nghĩ mê tín dị đoan
* Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- Đọc toàn bài.
- Luyện đọc phần 3, 4.
-Treo bảng phụ, yêu cầu HS luyện đọc theo
cặp.
- Tổ chức HS đánh giá nhau.
- Hai HS tiếp nối đọc bài
- HS tiếp nối luyện đọc đoạn (2-3 lợt )
kết hợp giải nghiã từ mới.
- HS luyên đọc theo cặp.
- 1HS đọc toàn bài.
- Thảo luận nhóm đôi trả lời các câu hỏi.
- HS nêu:
+Cụ ún làm nghề thầy cúng.
+ Khắp làng bản gần xa, nhà nào có ngời

ốm cũng nhờ cụ đến cúng
- Khi mắc bệnh, cụ chữa bằng cách cúng
bái nhng bệnh tình vẫn không thuyên
giảm.
- Một và HS nhắc lại.
- Cụ ún bị sỏi thận.
- Vì cụ sợ mổ và cụ không tin bác sĩ ng-
ời Kinh bắt đợc con ma ngời Thái.
- Cụ ún khỏi bệnh là nhờ các bác sĩ ở
bệnh viện mổ lấy sỏi ra cho cụ.
- Câu nói của cụ ún chứng tỏ cụ đã hiểu
ra rằng thầy cúng không thể chữa bệnh
cho con ngời .
- 2 HS nêu.
- 4 HS đọc tiếp nối toàn bài
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp và đọc
phân vai.
- Thi đọc diễn cảm.
3- Củng cố, dặn dò:
Đỗ Thị Huyền Lớp 5 C
67
Trờng Tiểu học An Bình - Năm học 2012 2013
- Nêu nội dung, ý nghĩa của bài.
- Chuẩn bị bài : Ngu Công xã Trịnh Tờng
____________________________
Toán
Tiết 77: Giải toán về tỉ số phần trăm (tiếp)
I. Mục tiêu:
- Biết cách tính một số phần trăm của một số; vận dụng giải bài toán đơn giản về
tính một số phần trăm của một số.

- Giáo dục HS ý thức chăm chỉ trong học toán.
II. Chuẩn bị: bảng phụ
III. Các hoạt động dạy- học:
1- Bài cũ: Gọi HS chữa bài : Tìm tỉ số phân trăm của hai số :
a. 4 và 5 b. 21 và 18 c. 1 và 25 d.125 và 8
2- Bài mới: a) Giới thiêu bài:GV nêu mục đích yêu cầu tiết học.
b)Nội dung:
*: Hớng dẫn HS giải toán về tỉ số phần trăm:
Giới thiệu cách tính 52,5% của số 800.
GV hớng dẫn học sinh tìm hiểu ví dụ từ đó đi
đến phép tính: 800 : 100 x 52,5 = 420
Hoặc 800 x 52,5 : 100= 420
Rút ra quy tắc SGK/ 76
Giới thiệu bài toán liên quan đến tỉ số phần
trăm: GV đọc yêu cầu, giải thích và hớng dẫn
mẫu.
*: Luyện tập:
Bài 1:
- GV tổ chức cho HS làm bài.
- GV+HS chữa bài.
Bài 2:
Tổ chức HS làm bài 2 tơng tự bài 1.
Yêu cầu HS tự làm .
ĐS: 5 025 000 đồng
Bài 3:
- Hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu của đề.
- Giúp đỡ HS yếu.
Củng cố cách giải bài toán có liên quan đến tỉ
số phần trăm
- HS đọc ví dụ và thực hiện.

- HS theo dõi và làm bài.
- 1 HS chữa bài.
- Đọc quy tắc.
- HS đọc đề và xác định yêu cầu
- HS làm bài cá nhân.Nêu cách giải
toán liên quan đến tỉ số phần trăm.
- Làm bài cá nhân.
- 1 HS chữa bài
- Thảo luận cặp, nêu cách làm.
- HS làm bài cá nhân vào vở.
- Chữa bài, nhận xét.
3- Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại nội dug bài :
+ Gọi HSG nêu cách tính một số phần trăm của một số.
+HS ghi nhớ cách giải bài toán về tỉ số phần trăm
- Chuẩn bị : Tiết 78.
Đỗ Thị Huyền Lớp 5 C
68
Trờng Tiểu học An Bình - Năm học 2012 2013
____________________________________
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
I. Mục tiêu:
- HS tự kiểm tra đợc vốn từ của mình theo các nhóm từ đồng nghĩa đã cho.
- Tự kiểm tra đợc khả năng dùng từ của mình.
- Có ý thức sử dụng các từ đồng nghĩa một cách hợp lý.
II. Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi bài 1b.
III. Các hoạt động dạy- học:
1- Bài cũ: Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với các từ nhân hậu, trung thực

2- Bài mới: a) Giới thiệu bài:GV nêu mục đích yêu cầu tiết học.
b) Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
a, Nhấn mạnh nhóm từ đồng nghĩa:
+ đỏ, điều, son + xanh, biếc, lục
+ trắng, bạch + hồng, đào
b, Tổ chức HS làm bài.
- GV và lớp chữa bài.
Bài 2:
- Hớng dẫn đọc, tìm hiểu bài.
- Nhấn mạnh, kết luận
Bài 3:
- Hớng dẫn HS trung bình yếu biết đặt
câu, HS khá giỏi biết lựa chọn từ ngữ đặt
câu theo đúng yêu cầu, hay
- Chấm 5-7 bài. Nhận xét.
- Đọc, làm bài cá nhân.
- Trình bày miệng.
- Nhận xét.
- HS làm bài cá nhân.
- 1 HS làm bài bảng phụ và dán bài.
- Đọc nối tiếp theo đoạn.
- Tìm hiểu nội dung.
- HS làm bài vào vở.
- HS đọc trớc lớp.
- Nhận xét, bổ sung.
3- Củng cố, dặn dò:
- Tìm từ đồng nghĩa với đỏ, xanh
- Chuẩn bị : Ôn tập về từ và cấu tạo từ.
_______________________________

nha khoa
Bi 2: ỏnh rng ỳng cỏch
I. Mục tiêu:
- HS bit c cỏc bc cn thc hin khi ỏnh rng.
- HS bit ỏnh rng thng xuyờn, ỳng cỏch, u n mi ngy
- GD HS ý thc gi gỡn v sinh rng ming.
II. Chuẩn bị: Bn chi, thuc ỏnh rng
III. Các hoạt động dạy- học:
1. Bi c : - cú hm rng chc v khe, cn phi lm gỡ?
- Chi rng ớt nht myln/1 ngy? vo lỳc no? Vỡ sao?
2- Bi mi: a) Gii thiu bi
b) Ni dung
Đỗ Thị Huyền Lớp 5 C
69
Trờng Tiểu học An Bình - Năm học 2012 2013
* : Đỏnh rng ỳng cỏch
- GV nờu mt s cõu hi, HD HS tỡm hiu:
- Ti sao phi ỏnh rng ỳng cỏch?
- Thi gian cn thit cho 1 ln ỏnh rng ti
thiu l bao lõu?
- Em ỏnh nhng v trớ no ca rng?
GV gi ý giỳp HS nờu cỏch ỏnh rng
tng v trớ
- Ti sao trỏnh chi rng theo chiu ngang?
* Chn kem ỏnh rng
* : Thc hnh ỏnh rng ỳng cỏch
- Yờu cu HS nhc li cỏch ỏnh rng hp
v sinh, cỏch ly lng thuc phự hp.
- HD HS thc hnh:
* GV kt lun v nhc nh HS cn thc

hin tt
- Vỡ cú rng v nu khe.
- Ti thiu l 2 phỳt
- HS thi ua k nhng vic cn lm.
- Mt ngoi, mt trong, mt nhai v
mt bờn- Lp nhn xột, b sung
- Vỡ nú s lm mũn chõn rng.
- HS k tờn cỏc loi kem ỏnh rng
- Chi 03 mt rng: mt ngoi, mt
trong v mt nhai.
- HS thc hnh trờn mụ hỡnh hm rng
theo nhúm 4.
3- Củng cố, dặn dò :
- 1HS nhắc lại nội dung bài. HD chuẩn bị bài sau.
- Nhc nh HS ỏnh rng thng xuyờn, ỳng cỏch, u n mi ngy.
_______________________________
Buổi chiều tập làm văn
Tả ngời (Kiểm tra viết)
I. Mục tiêu:
- HS viết đợc bài văn tả ngời hoàn chỉnh, thể hiện kết quả quan sát chân thực và
có cách diễn đạt trôi chảy.
- Có ý thức tự học tự rèn.
II. Chuẩn bị:
Kết quả quan sát, dàn ý, tranh ảnh
III. Các hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
2.bài mới: a) Giới thiệu bài:GV nêu mục đích yêu cầu tiết học.
b) Hớng dẫn học sinh làm bài kiểm tra:
- GV ghi 4 đề bài lên bảng.
- Nhắc HS lu ý:

+ Chọn 1 trong 4 đề
+ Xác định trọng tâm của đề
+ Kiểm tra lại kết quả quan sát, chuyển
thành dàn ý chi tiết
+ Từ dàn ý chuyển thành bài văn
+ Viết hoàn chỉnh cả bài văn
- GV theo dõi HS làm bài, nhắc nhở, giúp
đỡ HS yếu. Khuyến khích HS giỏi sử dụng
- 1 HS đọc
- Vài HS nêu mình chọn đề nào, xác định
trọng tâm
- Nêu ý kiến còn thắc mắc, hỏi GV.
- Tự viết bài kiểm tra.
- HS làm bài vào vở.
Đỗ Thị Huyền Lớp 5 C
70
Trờng Tiểu học An Bình - Năm học 2012 2013
từ ngữ, câu viết bài văn hay, sinh động.
3. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết làm bài
- Chuẩn bị tiết sau : Luyện tập tả ngời.
Thứ năm ngày 13 tháng 12 năm 2012
Buổi chiều: chính tả
Nghe viết: Về ngôi nhà đang xây
Phân biệt các âm đầu r/ d/ gi
I. Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng, trình bày đúng một đoạn trong bài Về ngôi nhà đang xây
- Ôn lại cách viết có âm đầu r/ d/ gi.
- Giáo dục HS ý thức rèn chữ viết.
II. Chuẩn bị:
III. Các hoạt động dạy - học:

1- Bài cũ: - HS viết một số từ có chứa ch/tr.
2- Bài mới: a) Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu tiết học.
b) Nội dung:
*. Hớng dẫn HS nghe-viết:
- GV đọc bài chính tả
- HS nêu nội dung bài.
- Tìm từ ngữ khó viết, dễ lẫn trong bài.
GV đọc, lớp viết nháp, 2 HS viết bảng lớp.
- Nêu cách trình bày bài viết?
- Nhắc t thế ngồi viết.
- GV đọc cho HS viết bài.
- Đọc cho HS soát lỗi .
- Chấm bài 1 số em- Nhận xét
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2a: GV treo bảng phụ
- Hớng dẫn HS phân biệt d/ gi/ r
- Hớng dẫn chữa bài
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu
Nhắc HS ghi nhớ: ô 1 chứa tiếng có âm đầu
r/ gi, ô 2 chứa tiếng có âm đầu v/ d
- Theo dõi SGK
- Đọc thầm lại bài chính tả.
- HS tìm , nêu
- Luyện viết từ ngữ khó viết , dễ lẫn.
- HS nêu cách trình bày.
- HS viết bài.
- Đổi vở, soát lỗi lẫn nhau.
1 HS nêu yêu cầu bài.
- Làm việc theo nhóm
- Vài HS đọc bài làm, lớp theo dõi .

chữa bài
- HS đọc yêu cầu và chữa bài
Rút ra quy tắc
3- Củng cố, dặn dò: - Tìm tiếng có âm đầu r/d/gi.
- HS ghi nhớ cách viết có âm đầu r/ d/ gi.
- Chuẩn bị bài Tuần 17.
__________________________________
Tiếng việt ( tăng )
Luyện tập tả ngời (Tả hoạt động)
I. Mục tiêu
Đỗ Thị Huyền Lớp 5 C
71
Trờng Tiểu học An Bình - Năm học 2012 2013
- Vận dụng những kiến thức đã học về văn tả ngời, viết đợc một đoạn văn tả hoạt
động một ngời bạn mà em yêu mến hoàn chỉnh
- Có ý thức quan sát, chọn lọc chi tiết để viết văn
- Rèn kỹ năng diễn đạt và dùng từ cho HS.
II. chuẩn bị :
III. Hoạt động dạy học:
Hớng dẫn luyện tập
* Tính tình, hoạt động
GV gợi ý các em tìm ý:
- Hoạt động học tập: Chăm chỉ học tập, học giỏi đều các môn , viết chữ đẹp và còn hát
hay, vẽ đẹp. Bạn là một ngời giỏi toàn diện.
- Vui chơi: bạn chơi đá cầu rất giỏi.
- Việc nhà: Chăm làm, làm việc ngăn nắp
+ HS làm bài cá nhân.
+ GV giúp đỡ HSY viết bài.
+ HS đọc bài trớc lớp.
+ GV tổ chức HS nhận xét bài viết của bạn về ( Câu mở đoạn đã hấp dẫn cha ? Các câu

trong đạn đã liên kết cha ? Các chi tiết miêu tả có đúng không ? )
IV. Củng cố, dặn dò:
- Chốt nội dung về văn tả ngời ( tả hoạt động)
- Đọc lại bài viết và phát hiện lỗi sai trong bài.
______________________________________________________________________
Thứ sáu ngày tháng 12 năm 2012
Buổi sáng: Tập làm văn
Luyện tập tả ngời
I. Mục tiêu
-Vận dụng những kiến thức đã học về văn tả ngời, lập đợc một dàn ý cho bài văn
tả ngời hoàn chỉnh
- Có ý thức quan sát, chọn lọc chi tiết để viết văn
- Rèn kỹ năng diễn đạt và dùng từ cho HS
* Giảm tải : Làm biên bản .thay bằng: Luyện tập tả ng ời.
II. chuẩn bị:
III. Hoạt động dạy học:
* Giáo viên HD học sinh thực hành:
bài : T cụ giỏo trong mt gi lờn lp.
* HD học sinh lập dàn ý:
Ví dụ :
1.Mở bài :
- Giới thiệu cô giáo trong giờ học.
+ Hụm nay l th t, lp em cú tit tp c. Ngay trong tit hc ú, cụ giỏo H trụng
tht l duyờn dỏng v y kớnh mn.
2. Thân bài:
Đỗ Thị Huyền Lớp 5 C
72
Trờng Tiểu học An Bình - Năm học 2012 2013
- Tả ngoại hình:
+ Tui:

+ Vúc dỏng
+ Mỏi túc : Mỏi túc ca cụ mt m en úng lỳc no cng thm mựi hoa bi, mựi b
kt nu vi lỏ chanh
+ Khuụn mt: Khuụn mt ca cụ trũn i cựng vi nc da trng
+ N ci: N ci ca cụ nh n hoa sm hộ n mi du dng, d mn lm sao!
+ n mc:
* T hot ng:
- Bi hc: Tit hc bt u. Hụm nay chỳng em hc bi " Ht go lng ta". Cụ cm
viờn phn trng vit lờn bng. Ch ca cụ mi p lm sao. T tay cụ, dũng ch nn
nút ``Ht go lng ta`` hin ra trc mt em Cụ bt u c, c lp em yờn lng nghe
cụ c. Ging cụ tht trm m, lỳc trm lỳc bng. Theo li cụ, chỳng em nh c
ang tn mt chng kin cnh lao ng vt v ca ngi m ang i cy di tri
nng núng thỏng 6. Khụng gian nh chỡm xung. Giú nh ngng thi nghe cụ c
bi.
- Bõy gi n phn luyn c tip ni. Cụ i xung di lp õn cn ch bo tn tỡnh
chỳng em. Bn Hoa lỳng tỳng, phỏt õm sai, cụ ó gi ý bng nhng li nh nhng. Th
l bn y c c c on trụi chy. Bn Nga hc gii vn lờn ó tr li trụi chy v
cụ rt vui, cho bn im 10. C lp em ai cng mun c cụ gi c bi trc lp.
Cụ khen c lp v thng cho c lp mt trng v tay giũn gió. Cụ ci rt ti. Em
ngm nhỡn cụ, thy cụ lỳc ú tht p. Em bit cụ rt hi lũng v nhng iu cụ ó dy
cho chỳng em.
3. Kết bài : Nêu cảm nghĩ của ngời tả:
- Cụ i, dự mai em cú xa ngụi trng ny, em s mói nh búng hỡnh ca cụ. Nh
nhng iu cụ ó ging cho em v hỡnh nh ngi m trong lao ng vt v lm ra
ht go. Em ha vi cụ s c gng hc gii xng ỏng l hc trũ ca cụ. Cụ H .
Nh cụ em thờm yờu m v yờu t nc mỡnh hn.
- Tổ chức học sinh làm bài.
- Gọi HSKG đọc bài viết trớc lớp.
- GV và lớp nhận xét, chữa bài.
* Củng cố: - Nêu cấu tạo bài văn tả ngời.

Toán
Tiết 80: Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Ôn lại cách giải ba dạng bài toán cơ bản về tỉ số phần trăm:
+ Tính tỉ số phần trăm của 2 số.
+ Tính một số phần trăm của một số.
+Tính một số khi biết một số phần trăm của số đó.
II. Chuẩn bị: Bảng phụ
II. Các hoạt động dạy - học:
1- Bài cũ:
Đỗ Thị Huyền Lớp 5 C
73
Trờng Tiểu học An Bình - Năm học 2012 2013
HS nêu cách giải dạng toán tìm một số biết giá trị của một số phần trăm của số
đó.
2- Bài mới: a) Giới thiệu bài:GV nêu mục đích yêu cầu tiết học.
b) Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
- Yêu cầu HS nêu cách tính tỉ số phần trăm
của 2 số.
- Nhận xét và chữa bài
Bài 2:
- Hớng dẫn thêm với HS yếu
- Nêu cách tìm 30% của 97.
Nhận xét và củng cố cách tìm một số phần
trăm của số.
Bài 3:
Nêu cách tìm một số biết 30% của nó là 72
- Chú ý HS yếu
- Chấm 5-7 bài. Nhận xét

- 1 HS đọc đề
- HS nêu cách tính
- 1 HS làm bảng, cả lớp làm nháp
- Đọc đề, thảo luận cặp tìm cách
giải
- Nháp bài, 1 HS lên bảng
- HS nêu đợc các bớc thực hiện.
- Vài HS nêu cách giải
- Làm bài vào vở- chữa bài.
- Vài HS nhận xét.
3- Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại nội dung : Cách giải các dạng toán về tỉ số phần trăm.
+Tính tỉ số phần trăm của hai số.
+ Tìm giá trị một số phần trăm của một số.
+Tìm một số khi biết giá trị một số phần trăm của số đó.
- Chuẩn bị Bài : Tiết 81: Luyện tập chung
______________________________________________
Sinh hoạt đội
( đ/c Hoa )
______________________________________________________________________








Đỗ Thị Huyền Lớp 5 C
74

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×