TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
VIỆT – HÀN
KHOA KINH TẾ SỐ VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
BÁO CÁO CUỐI KỲ
MƠN: QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
ĐỀ TÀI: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CTCP ĐƠNG HẢI
BẾN TRE
Sinh viên thực hiện:
Nguyễn Nhật Linh Chi
Đỗ Thanh Biển
Mai Trần Băng Trinh
Lê Thị Mỹ Lợi
Lớp:
Giảng viên hướng dẫn:
20DM
Ths. Nguyễn Thị Như Quỳnh
Đà Nẵng, ngày 5 tháng 01 năm 2023
h
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
LỜI CẢM ƠN
Đầu tiên, em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Trường Đại học Công nghệ
thông tin và truyền thông Việt - Hàn đã đưa môn học Quản Trị Tài Chính vào chương
trình giảng dạy. Đặc biệt, em xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến giảng viên bộ môn cô
Nguyễn Thị Như Quỳnh đã truyền đạt những kiến thức quý báu cho chúng em trong
suốt thời gian học tập vừa qua. Trong thời gian tham gia lớp học của cơ, chúng em đã
có thêm cho mình nhiều kiến thức bổ ích về chuyên ngành, tinh thần học tập hiệu quả,
nghiêm túc. Đây chắc chắn sẽ là những kiến thức quý báu, là hành trang để em có thể
vững bước sau này.
Bộ mơn Quản trị tài chính là mơn học thú vị, vơ cùng bổ ích và có tính thực tế
cao. Đảm bảo cung cấp đủ kiến thức, gắn liền với nhu cầu thực tiễn của sinh viên. Tuy
nhiên, do vốn kiến thức còn nhiều hạn chế và khả năng tiếp thu thực tế còn nhiều bỡ
ngỡ. Mặc dù em đã cố gắng hết sức nhưng chắc chắn bài báo cáo khó có thể tránh
khỏi những thiếu sót và nhiều chỗ cịn chưa chính xác, kính mong cơ xem xét và góp ý
để bài báo cáo của chúng em được hoàn thiện hơn.
2
h
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
THÀNH VIÊN THAM GIA THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
TÊN THÀNH VIÊN
PHẦN TRĂM ĐÓNG GÓP
100%
Nguyễn Nhật Linh Chi
100%
Đỗ Thanh Biển
100%
Mai Trần Băng Trinh
80%
Lê Thị Mỹ Lợi
3
h
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
MỤC LỤC
PHẦN 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƠNG HẢI BẾN TRE.......10
1.1.
Lịch sử hình thà nh và q trình phàt trịển...........................................................10
1.2. Mu c tịể u và sử mể nh...................................................................................................... 12
1.3.
Lình vửc kịnh dồnh.......................................................................................................12
1.4.
Cơ càu to chửc bo mày quàn ly ................................................................................... 12
1.5. Chịển lửơc phàt trịển.....................................................................................................15
1.6.
Vị thể cu à co ng ty............................................................................................................. 16
1.7. Phàn tìch thị trửơng.......................................................................................................17
1.8. Đoị thu cà nh trành...........................................................................................................24
PHẦN 2: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CƠNG TY CỔ PHẦN
ĐƠNG HẢI BẾN TRE..............................................................................................26
2.1
Phà n tìch khoị và phàn tìch chì so.............................................................................26
2.1.1.
Phà n tìch khoị...........................................................................................................27
2.1.2.
Phà n tìch chì so.........................................................................................................31
2.2. Phàn tìch thong so...........................................................................................................35
2.2.1.
Khà nàng thành tồ n..............................................................................................35
2.2.2.
Tho ng so nơ............................................................................................................... 43
2.2.3.
Khà nàng sịnh lơị.....................................................................................................49
2.2.4.
Tho ng so thị trửơng................................................................................................59
2.3. Đà nh gịà chung vể tình hình tàị chình cu à co ng ty.............................................63
2.3.1.
Ưu địểm....................................................................................................................... 63
2.3.2.
Nhửơc địểm............................................................................................................... 64
PHẦN 3: ĐỀ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHÁP CẢI THIỆN TÌNH HÌNH TÀI
CHÍNH, NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CƠNG TY CỔ PHẦN
ĐÔNG HẢI BẾN TRE..............................................................................................65
TÀI LIỆU THAM KHẢO........................................................................................67
PHỤ LỤC...................................................................................................................68
4
h
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
Từ viết tắt
Nội dung đầy đủ
Rc
Khả năng thanh tốn hiện thời
Rq
Khả năng thanh tốn nhanh
VQPTKH
Vịng quay phải thu khách hàng
KTT(bq)
Kỳ thu tiền bình qn
VQTK
Vịng quay tồn kho
CKCHHTK
Chu kỳ chuyển hóa hàng tồn kho
TSNH
Tài sản ngắn hạn
NNH
Nợ ngắn hạn
HTK
Hàng tồn kho
DTTD
Doanh thu tín dụng
PTKHbq
Phải thu khách hàng bình quân
GVHB
Giá vốn hàng bán
TKbq
Tồn kho bình quân
5
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
∑
Tổng
VCSH
Vốn chủ sở hữu
DH
Dài hạn
LN
Lợi nhuận
TNDN
Thu nhập doanh nghiệp
DT
Doanh thu
CTUD
Cổ tức ưu đãi
LHTK
Lưu hành trong kỳ
GTTT
Giá trị thị trường
DHC
CTCP Đông Hải Bến Tre
6
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1: Logo CTCP Đơng Hải Bến Tre......................................................................10
Hình 2: Mẫu các loại giấy...........................................................................................12
Hình 3: Cơ cấu bộ máy quản lý...................................................................................13
Hình 4: Nhà máy giấy Giao Long...............................................................................14
Hình 5: Nhà máy bao bì số 2.......................................................................................15
Hình 6: Quy mơ thị trường TMĐT bán lẻ Việt Nam...................................................18
Hình 7: Xưởng sản xuất giấy.......................................................................................21
7
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1: Phân tích khối với Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.............................27
Bảng 2: Phân tích khối với Bảng cân đối kế tốn........................................................28
Bảng 3: Phân tích chỉ số với Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh..........................31
Bảng 4: Phân tích chỉ số với Bảng cân đối kế tốn.....................................................32
Bảng 5: Thơng số khả năng thanh tốn.......................................................................35
Bảng 6: Thông số nợ...................................................................................................43
Bảng 7: Khả năng sinh lợi...........................................................................................49
Bảng 8: Thông số thị trường.......................................................................................58
8
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 1: Khả năng thanh toán hiện thời...................................................................38
Biểu đồ 2: Khả năng thanh toán nhanh........................................................................39
Biểu đồ 3: Vòng quay phải thu khách hàng.................................................................41
Biểu đồ 4: Kỳ thu tiền bình qn................................................................................42
Biểu đồ 5: Vịng quay hàng tồn kho............................................................................43
Biểu đồ 6: Chu kỳ chuyển hóa hàng tồn kho...............................................................44
Biểu đồ 7: Thông số nợ trên vốn chủ..........................................................................46
Biểu đồ 8: Tỷ lệ nợ trên tài sản...................................................................................47
Biểu đồ 9: Thông số nợ dài hạn trên vốn dài hạn........................................................49
Biểu đồ 10: Số lần đảm bảo lãi vay.............................................................................50
Biểu đồ 11: Lợi nhuận gộp biên..................................................................................52
Biểu đồ 12: Lợi nhuận hoạt động biên........................................................................53
Biểu đồ 13: Lợi nhuận ròng biên.................................................................................55
Biểu đồ 14: Vòng quay tài sản cố định........................................................................56
Biểu đồ 15: Vòng quay tổng tài sản............................................................................57
Biểu đồ 16: Thu nhập trên tổng tài sản (ROA)............................................................58
Biểu đồ 17: Thu nhập trên vốn chủ (ROE)..................................................................59
Biểu đồ 18: Lãi cơ bản trên cổ phiếu lưu hành (EPS).................................................62
Biểu đồ 19: Giá trên thu nhập (P/E)............................................................................63
9
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
10
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
PHẦN 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÔNG HẢI
BẾN TRE
1.1. Lịch sử hình thành và quá trình phát triển
a) Giới thiệu về công ty
CTCP Đông Hải Bến Tre (HOSE: DHC) tiền thân là Nhà máy Bao bì được
thành lập năm 1994. Dohaco là doanh nghiệp sản xuất giấy công nghiệp lớn thứ 4 tại
Việt Nam.
Tên doanh nghiệp bằng tên quốc tế: DONG HAI JOINT STOCK COMPANY
OF BEN TRE
Tên doanh nghiệp viết tắt: DOHACO
Hình 1: Logo CTCP Đơng Hải Bến Tre
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: Số 1300358260 đăng ký lần đầu ngày
02 tháng 04 năm 2003, thay đổi lần thứ 19 ngày 07 tháng 09 năm 2021
Địa chỉ: Lô AIII, Khu công nghiệp Giao Long, xã An Phước, huyện Châu
Thành, tỉnh Bến Tre
Thông tin về doanh nghiệp:
-
Số điện thoại: (0275) 2470 655
-
Số fax: (0275) 3635 222
-
Website:
11
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
-
Mã cổ phiếu: DHC
-
Vốn điều lệ: 699.944.230.000 VNĐ
b) Lịch sử hình thành và phát triển
-
Cơng ty Cổ Phần Đơng Hải Bến Tre tiền thân là doanh nghiệp nhà nước thành
lập năm 1994
-
Tháng 4/2003: chuyển đổi sang Công ty Cổ Phần Đông Hải Bến Tre theo quyết
định số: 4278/QĐ-UB của UBND tỉnh Bến Tre ngày 25/12/2002 dưới hình thức cổ
phần hóa. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 1300 358260 do Sở Kế hoạch và
Đầu tư tỉnh Bến Tre cấp lần đầu ngày 2/4/2003 và cấp lại lần 16 ngày 15/9/2016.
-
Tháng 7/2003: Khởi công đầu tư xây dựng nhà máy giấy An Hịa tại 457C
Nguyễn Đình Chiểu, phường 8, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre và hoàn thành đưa
vào sử dụng vào tháng 6/2004.
-
Tháng 6/2005: Khởi công đầu tư xây dựng mở rộng Nhà Máy Bao Bì Bến Tre
tại 457C Nguyễn Đình Chiểu, phường 8, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre và hoàn
thành đưa vào sử dụng vào tháng 2/2006.
-
Tháng 12/2007: Khởi công xây dựng nhà máy Giấy Giao Long (giai đoạn I) tại
xã Giao Long, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre.
-
Tháng 7/2008: Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre chính thức trở thành cơng
ty đại chúng theo thơng báo của Ủy ban chứng khốn nhà nước.
-
Ngày 23/7/2009: Cơng ty Cổ phần Đơng Hải Bến Tre chính thức niêm yết và
giao dịch cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán thành phố HCM (HOSE) với mã
chứng khoán (DHC) theo quyết định số 58/QĐ-SGDHCM của Sở Giao Dịch Chứng
Khốn thành phố HCM.
-
Tháng 1/2011: Cơng ty Cổ phần Đơng Hải Bến Tre tổ chức lễ khánh thành và
chính thức đưa vào hoạt động nhà máy Giấy Giao Long (giai đoạn I) và nhà máy Bao
Bì số 2.
-
Tháng 1/2015: chính thức chuyển trụ sở chính của cơng ty về địa chỉ Lô AIII
Khu Công Nghiệp Giao Long, xã An Phước, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
-
Tháng 10/2015, cơng ty chính thức triển khai xây dựng Dự Án Nhà máy giấy
Giao Long - giai đoạn 2 với công suất 660 tấn/ngày tại Lô AIII Khu Công Nghiệp
Giao Long, xã An Phước, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
12
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
1.2. Mục tiêu và sứ mệnh
-
Phát triển thành doanh nghiệp vững mạnh, lấy 02 dòng sản phẩm giấy kraft -
bao bì carton làm trọng tâm phát triển.
-
Tăng cường tìm kiếm đối tác mới để mở rộng thị trường và gia tăng thị phần
trong phân khúc giấy công nghiệp.
-
Phương châm hành động: “Khép kín quy trình sản xuất - phát triển quy mô
năng lực - nâng cao hiệu quả kinh doanh.”
1.3. Lĩnh vực kinh doanh
Dohaco sản xuất kinh doanh 2 dòng sản phẩm là giấy Kraft cơng nghiệp và bao
bì Carton, các sản phẩm bao gói từ giấy.
Địa bàn kinh doanh chính của cơng ty là các tỉnh Đồng bằng sơng Cửu Long,
miền Đơng Nam Bộ và TP Hồ Chí Minh. Đây là ba vùng kinh tế trọng điểm cả nước
nơi tập trung nhiều ngành nghề sản xuất chế biến nông thủy hải sản thực phẩm, giày
da, dược phẩm, may mặc và hàng cơng nghiệp khác…
Hình 2: Mẫu các loại giấy
1.4. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý
13
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
Hình 3: Cơ cấu bộ máy quản lý
a) Văn phịng công ty:
-
Địa chỉ: Lô AIII Khu Công Nghiệp Giao Long, Xã An Phước, Huyện Châu
Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
-
Điện thoại:(+84.275) 3611666 / (+84.275) 2470655
-
Fax: (+84.275) 3611222 / (+84.275) 3635222
-
Email:
-
Website: www.dohacobentre.com.vn.
b) Chức năng và nhiệm vụ của các đơn vị trực thuộc:
Khối Hành chính nhân sự : xây dựng chiến lược phát triển nguồn nhân lực,
quản trị và đào tạo nhân sự, thực hiện chế độ chính sách và tiền lương, thực hiện cơng
tác hành chính- lễ tân, quản lý và kiểm sốt an tồn lao động, phịng chống cháy
nổ,bảo vệ môi trường, an ninh trật tự…
Khối Kế hoạch kinh doanh: xây dựng chiến lược kinh doanh, thực hiện xúc tiến
marketing, điều độ sản xuất và kinh doanh, quan hệ mua bán với khách hàng, nhà
cung cấp. Tổ chức cung ứng vật tư nguyên vật liệu đầu vào phục vụ sản xuất các nhà
máy và tiêu thụ sản phẩm đầu ra, thực hiện công tác xuất nhập khẩu...
14
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
Khối Tài chính kế tốn: xây dựng chiến lược tài chính, hạch tốn và báo cáo
quyết tốn tài chính, quản lý và khai thác nguồn vốn phục vụ cho các mục tiêu kinh
doanh....
Nhà máy giấy Giao Long:
Hình 4: Nhà máy giấy Giao Long
Tổ chức và quản lý sản xuất các loại giấy Kraft công nghiệp (Medium,
testliner..) theo kế hoạch kinh doanh hàng năm của công ty, điều hành và quản lý các
lĩnh vực liên quan tới nhà máy…
-
Địa chỉ : Lô A III, Khu công nghiệp Giao Long, huyện Châu Thành, Tỉnh Bến
Tre
-
Điện thoại : (+84.275) 3703878 / (+84.275) 2211657
-
Fax : (+84.275) 3635222
Nhà máy Bao Bì số 2 :
15
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
Hình 5: Nhà máy bao bì số 2
Tổ chức và quản lý sản xuất các loại giấy carton, bao bì theo kế hoạch kinh
doanh hàng năm của công ty, điều hành và quản lý các lĩnh vực liên quan tới nhà
máy...
-
Địa chỉ : Lô A III, Khu công nghiệp Giao Long, huyện Châu Thành, Tỉnh Bến
Tre
-
Điện thoại : (+84.275) 2474756
-
Fax : (+84.275) 3611222
1.5. Chiến lược phát triển
Trong dài hạn, Công ty đề ra mục tiêu cải tiến công nghệ sản xuất, nâng cao
chất lượng sản phẩm, giảm chi phí sản xuất, từ đó có thể hạ giá thành, tăng tính cạnh
tranh cho doanh nghiệp.
Công ty cũng chú trọng nghiên cứu phát triển sản phẩm tái chế, thân thiện với
môi trường vừa đáp ứng xu hướng tiêu dùng vừa góp phần phát triển giá trị cốt lõi của
Công ty.
16
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
Đẩy mạnh mở rộng thị trường nội địa, quảng bá và xây dựng thương hiệu giấy
DOHACO nhằm tăng năng lực cạnh tranh của sản phẩm trước các đối thủ trong và
ngồi nước.
Cơng ty cũng chú trọng tìm kiếm cơ hội xuất khẩu sang các nước trong khu
vực. Xây dựng chiến lược phát triển nguồn nhân lực thông qua công tác tuyển dụng và
đào tạo, nâng cao tay nghề cho công nhân, phát triển các kỹ năng quản lý.
Về cơ cấu doanh thu của Dohaco chủ yếu từ mảng bán thành phẩm, chiếm hơn
98% trong tổng doanh thu. Doanh thu năm 2020 đạt 2.887.571 triệu đồng. Sản phẩm
chủ yếu là giấy kraft và bao bì carton. Cịn lại hoạt động từ việc bán nguyên liệu, phế
liệu và cung cấp dịch vụ chiếm tỷ trọng rất nhỏ trong doanh thu và lợi nhuận công ty.
Cổ đông lớn nhất là KWE Beteiligungen AG (13,78%). Công ty này đặt mục tiêu tổng
doanh thu thuần năm 2021 là 3.500 tỷ đồng. Năm 2020, công ty đạt doanh thu 2.888
tỷ đồng, lợi nhuận 392 tỷ đồng sau thuế, vượt mục tiêu đề ra.
1.6. Vị thế của cơng ty
Sản phẩm giấy và bao bì carton của cơng ty hiện nay được tiêu thụ chủ yếu ở
khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, một số tỉnh miền Đông Nam Bộ và thành phố Hồ
Chí Minh. Đây là khu vực kinh tế trọng điểm của cả nước nơi tập trung nhiều doanh
nghiệp sản xuất chế biến công nghiệp, xuất khẩu có nhu cầu sử dụng các sản phẩm
giấy và bao bì carton cao và ngày càng tăng. Cụ thể:
-
Đối với thị trường Đồng bằng Sông Cửu Long, Công ty chiếm khoảng 30% thị
phần cho sản phẩm bao bì carton. Khu vực này hiện đang có khoảng 500 doanh
nghiệp chế biến thủy hải sản lớn và trên 1.200 doanh nghiệp sản xuất chế biến nông
sản thực phẩm cùng nhiều doanh nghiệp sản xuất hàng công nghiệp khác, với nhu cầu
tiêu thụ lớn về bao bì carton. Tuy nhiên, hiện tại, phần lớn các cơng ty sản xuất bao bì
carton đang tập trung nhiều hơn ở khu vực Đông Nam Bộ. Với chiến lược phát triển
tại khu vực Tây Nam Bộ, Cơng ty đang có lợi thế lớn.
-
Thị trường Các tỉnh miền Đơng Nam Bộ và thành phố Hồ Chí Minh chiếm
khoảng 12%, đây là hai thị trường trọng điểm của Công ty, về sản phẩm giấy công
17
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
nghiệp của Công ty phát triển bền vững tại hai thị trường này. Thị phần của Công ty
tại khu vực này chiếm 12%.
-
Ngồi ra, Cơng ty đang định hướng mở rộng thị trường tiêu thụ sang khu vực
phía Bắc, và xuất khẩu sang các nước lân cận.
Mặt khác, việc tự cung ứng phần lớn giấy Kraft vào cho khâu sản xuất bao bì
carton đã giúp Cơng ty tiết giảm chi phí và giảm thiểu rủi ro biến động giá nguyên liệu
đầu vào, dẫn đến biên lợi nhuận gộp của DHC cao hơn so với các công ty cùng ngành.
Cùng với việc quản lý chi phí chặt chẽ, DHC ln chủ động đầu tư vào máy móc thiết
bị hiện đại để sản xuất những sản phẩm có chất lượng tốt với mức giá cạnh tranh.
Ban lãnh đạo DHC tập hợp những cá nhân nhiều kinh nghiệm, am hiểu sâu sắc
lĩnh vực sản xuất giấy và tâm huyết, cùng đồng lòng xây dựng, phát triển Công ty.
Ban lãnh đạo Công ty cũng luôn nhanh nhạy trong việc nắm bắt các cơ hội đầu tư,
thiết lập mạng lưới quan hệ sâu rộng với các đối tác trong ngành, các tổ chức tài chính
nhằm giúp Công ty ngày một cải tiến và nâng cao vị thế cạnh tranh tại thị trường Việt
Nam và mở rộng thị phần xuất khẩu trong thời gian tới.
1.7. Phân tích thị trường
Năm 2021, các doanh nghiệp sản xuất giấy bao bì được đánh giá có nhiều yếu
tố thuận lợi để tăng trưởng nhờ nhu cầu giấy trong nước và thế giới tăng cao.
Theo Cơng ty cổ phần Chứng khốn SSI (SSI), mức tiêu thụ bao bì giấy ở Việt
Nam dự kiến tăng 12% trong giai đoạn 2021-2025 nhờ tốc độ đơ thị hóa vẫn cịn tiếp
diễn. SSI dự báo tốc độ đơ thị hóa trong nước ước đạt 40% trong năm 2024 so với
mức 37% năm 2019. Mảng bao bì giấy cũng được hưởng lợi từ tốc độ phát triển
nhanh chóng của thương mại điện tử Việt Nam.
18
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
Hình 6: Quy mơ thị trường TMĐT bán lẻ Việt Nam
Cục Thương mại điện tử và kinh tế số cho hay, thương mại điện tử Việt Nam
tăng trưởng ấn tượng trong năm 2020 với mức tăng 18%, quy mô thị trường 11,8 tỷ
USD, ước tính chiếm 5,5% tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
cả nước. Việt Nam cũng là nước duy nhất ở Đông Nam Á có tăng trưởng thương mại
điện tử ở mức 2 chữ số. Ngoài ra, tổng kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam duy trì đà
tăng trưởng sẽ thúc đẩy nhu cầu về bao bì giấy trong tương lai.
Về năng lực sản xuất, theo số liệu thống kê từ Hiệp hội Giấy và Bột giấy Việt
Nam (VPPA), giai đoạn cuối năm 2020 đầu 2021 có 8 nhà máy sản xuất giấy bao bì
cơng nghiệp đưa vào vận hành với tổng công suất thiết kế khoảng 1.4 triệu tấn/năm.
Trong năm 2021, dự kiến một số dây chuyền khác sẽ được đưa vào vận hành
với tổng công suất thiết kế của các nhà máy là khoảng 600.000 tấn/năm; trong đó,
Cơng ty cổ phần Miza sẽ vận hành dây chuyền 120.000 tấn/năm, Công Ty TNHH
Giấy Hưng Hà 100.000 tấn/năm, Công ty cổ phần Giấy Hồng Văn Thụ 100.000
tấn/năm, Cơng ty cổ phần Giấy Việt Trì 150.000 tấn/năm, các đơn vị khác khoảng
100.000 tấn/năm.
19
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
VPPA cũng chỉ ra các yếu tố tích cực tác động đến sự tăng trưởng của giấy bao
bì tại Việt Nam. Đó là, mục tiêu kim ngạch xuất khẩu cả nước tăng 5%, chỉ số sản
xuất công nghiệp tăng 8% và sẽ duy trì đà xuất siêu như năm 2020. Các ngành hàng
sử dụng nhiều bao bì giấy đặt mục tiêu tăng trưởng xuất khẩu đạt cao trên 10% trong
năm 2021 như: nhóm hàng nơng, lâm, thủy sản và nhóm hàng công nghiệp chế biến
gồm dệt may, giày dép, đồ gỗ, điện thoại các loại và linh kiện, máy vi tính, sản phẩm
điện tử và linh kiện, phương tiện vận tải và phụ tùng….
Xu hướng dịch chuyển các nhà máy công nghiệp của các doanh nghiệp FDI từ
các trung tâm sản xuất lớn sang các quốc gia Đông Nam Á hoặc chuyển trở về sản
xuất trong nước (các công ty đa quốc gia của Nhật Bản, Hoa Kỳ, EU) đã làm thay đổi
cấu trúc và cơ cấu nền kinh tế của các quốc gia, trong đó có Việt Nam.
Kết hợp với đó là sự dịch chuyển của các doanh nghiệp từ Trung Quốc, Hong
Kong (Trung Quốc), Đài Loan (Trung Quốc), Nhật Bản về gia cơng bao bì giấy xuất
khẩu do thách thức mức thuế suất 25% của Mỹ đối với Trung Quốc từ cuối năm 2019
đến giữa năm 2021 bắt đầu có tác dụng cao.
Năm 2021 cũng là năm có thể tận dụng tối đa lợi thế từ các Hiệp định thương
mại tự do (FTA) mà Việt Nam đã tham gia ký kết, đặc biệt các hiệp định mới Hiệp
định Thương mại tự do Việt Nam-EU (EVFTA), Hiệp định Đối tác Tồn diện và Tiến
bộ xun Thái Bình Dương (CPTPP)… giúp gia tăng các ngành hàng có nhu cầu sử
dụng bao bì giấy nhiều như nơng nghiệp, thuỷ sản, may mặc và dày da, điện thoại và
điện tử… Tiêu dùng bán lẻ trong nước cũng được dự báo tăng trở lại mạnh mẽ trên
10%.
Theo VPPA, việc hạn chế rác thải nhựa, túi nilon và gia tăng khuyến khích sử
dụng bao bì giấy thay thế đang có dấu hiệu phát triển sâu rộng và mạnh tại Việt Nam
vào năm 2021.
Ngoài ra, tiêu dùng giấy bao bì trên thế giới và khu vực châu Á dự báo có thể
tăng trưởng trở lại trên 3,5%. Nhiều quốc gia, khu vực sẽ ban hành lệnh hạn chế thậm
20
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
chí cấm sử dụng túi nilon, đặc biệt là ở các nền kinh tế lớn thực hiện điều này mạnh
mẽ trong giai đoạn 2021 – 2022.
Xuất khẩu giấy bao bì và bao bì giấy vào thị trường Trung Quốc năm 2021
triển vọng cao hơn năm 2020, do Trung Quốc được dự báo sẽ thiếu cung hơn 5 triệu
tấn và có thể cao hơn khi lệnh cấm nhập khẩu giấy thu hồi chính thức có hiệu lực từ
1/1/2021. Giá giấy cao hơn do áp lực về giá nội địa tăng cao và đặc biệt là chi phí về
mơi trường, năng lượng (chính sách siết chặt về mơi trường được thực hiện từ tháng
10/2020).
Xuất khẩu giấy bao bì và bao bì giấy vào thị trường các nước tham gia các hiệp
định thương mại mới như CPTPP, EVFTA sẽ gia tăng mạnh mẽ do được ưu đãi về
thuế và tăng trưởng giao dịch thương mại.
Dù vậy, về mặt thách thức, xuất khẩu vào Trung Quốc cũng sẽ phải cạnh tranh
quyết liệt với nhiều quốc gia khác do Trung quốc đã giảm thuế nhập khẩu giấy lớp
sóng xuống 5% vào năm 2020 cho nhiều quốc gia, trước đó là trên 7% tuỳ theo quốc
gia, trong khi đó mức thuế 5% này trước đó chỉ ưu đãi cho một số quốc gia Đông Nam
Á (ASEAN).
Các doanh nghiệp sản xuất giấy bao bì Việt Nam cũng sẽ gặp nhiều thách thức
như cạnh tranh tiêu thụ giữa các doanh nghiệp sản xuất trong nước do thêm nhiều dây
chuyền mới đưa vào sản xuất; cạnh tranh với giấy nhập khẩu: giấy nhập khẩu dự kiến
đến mạnh hơn từ các quốc gia trong khu vực: Lào (480.000 tấn mới), Malaysia
(500.000 tấn mới) và từ Indonesia, Thái Lan do nhu cầu tiêu dùng nội địa của họ thấp
nên sẽ gia tăng xuất khẩu vào Việt Nam.
21
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
Hình 7: Xưởng sản xuất giấy
Doanh nghiệp sản xuất giấy bao bì cũng đối mặt với thách thức về thiếu
nguyên liệu sản xuất và giá duy trì mức cao trong 6 tháng đầu năm 2021 do nguồn
cung chính giấy thu hồi là Bắc Mỹ, châu Âu và Nhật Bản vẫn đang bị ảnh hưởng
mạnh do dịch COVID -19.
Việc giãn cách xã hội làm sụt giảm tỷ lệ thu gom nguyên liệu giấy, ngoài ra
thiếu container và cước vận chuyển cũng là vấn đề lớn nên việc thiếu nguyên liệu và
giá vẫn ở mức cao đang được thể hiện rất rõ rệt.
Trong khi đó, nguồn thu gom trong nước thấp, chất lượng nguyên liệu không
cao, không đủ đáp ứng nhu cầu khi các công suất mới dự kiến tăng 1 triệu tấn.
Dù đối mặt với nhiều thách thức lớn, các doanh nghiệp ngành giấy đã nắm bắt
khá tốt những cơ hội để vươn lên. VPPA cho biết năm 2020, tổng tiêu dùng giấy bao
bì đạt 4,286 triệu tấn, tăng trưởng 0,9% so với năm 2019. Dù tốc độ tăng trưởng tiêu
thụ ở mức thấp nhưng so với mức tăng trưởng chung của thế giới giảm 5,0%, thì đây
vẫn là con số rất ấn tượng.
22
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
Riêng xuất khẩu giấy bao bì trong năm 2020 đạt 1,526 triệu tấn, tăng trưởng tới
95,3% so với năm 2019, đây là mức tăng xuất khẩu lớn nhất trong lịch sử của ngành.
Năm 2020, cũng là năm các doanh nghiệp ngành giấy có kết quả kinh doanh rất
tích cực, đặc biệt là mức tăng trưởng mạnh của mảng giấy bao bì.
Đơn cử như Cơng ty cổ phần Đơng Hải Bến Tre (mã chứng khoán: DHC), năm
2020, doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp đạt 2.888 tỷ
đồng, gấp hơn 2 lần năm 2019, trong khi nhận lợi nhuận sau thuế gấp 2,15 lần năm
trước, đạt gần 392 tỷ đồng. Đây là mức lợi nhuận cao nhất trong 13 năm qua.
Theo Công ty cổ phần Chứng khốn Bản Việt – VCSC, kết quả kinh doanh của
Đơng Hải Bến Tre vượt kỳ vọng là nhờ chủ yếu vào mảng giấy. Cơng ty chứng khốn
này ước tính doanh thu mảng giấy năm 2020 của doanh nghiệp chiếm tới 88% tổng
doanh thu; trong đó, doanh thu mảng bao bì chiếm 12% tổng doanh thu tăng 2% so
với năm 2019. Riêng quý IV, doanh thu mảng bao bì tăng 8% so với cùng kỳ năm
2019 và 5% so với quý III/2020.
Đánh giá về triển vọng ngành giấy năm 2021, VPPA cho rằng, doanh nghiệp
sản xuất giấy đang có cả cơ hội xen lẫn thách thức, nhưng ngành giấy Việt Nam, đặc
biệt là những doanh nghiệp sản xuất giấy bao bì đã và sẽ vượt qua được khó khăn, tận
dụng cơ hội để phát triển.
1.7.1 Điểm mạnh:
-
Công ty Đông Hải chỉ tập trung vào ngành sản xuất xanh, tạo ra những sản
phẩm thân thiện với môi trường là giấy và bao bì carton, có định hướng chiến lược
kinh doanh ngắn và dài hạn phù hợp định hướng phát triển của ngành, địa phương; nỗ
lực đảm bảo kinh tế tuần hồn.
-
Cơng ty cỏ Nhà máy giấy Giao Long vừa sản xuất giấy cơng nghiệp bán ra
ngồi thị trường vừa là nguồn cung cấp nguyên liệu cho Nhà máy Bao bì hoạt động.
23
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
-
Cơng ty con – Cơng ty TNHH MTV Bao Bì Bến Tre hoạt động chính thức từ
năm 2022 với cơng suất lớn, sản phẩm đa dạng, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của
thị trường.
-
Thương hiệu Dohaco và giấy Giao Long được khẳng định mạnh mẽ trên
thương trường, nằm trong Top 500 Doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam và đạt
thứ 169 trong Top 500 Doanh nghiệp tăng trưởng nhanh nhất Việt Nam (FAST500).
-
Có tập thể người lao động đoàn kết tận tụy và tâm huyết với định hướng phát
triển Công ty. Cán bộ quản lý, công nhân kỹ thuật từng bước làm chủ được công nghệ.
Công tác dự phòng thiết bị, phụ tùng thay thế được chuẩn bị đầy đủ.
-
Công ty áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015,
ISO 14001:2015, hệ thống quản lý FSC.
-
Được sự ủng hộ mạnh mẽ từ các cấp chính quyền và các đối tác.
1.7.2 Điểm yếu:
-
Nhà máy nằm xa cảng, xa các khách hàng lớn, giá xăng dầu tăng cao nên chi
phí vận chuyển cao.
-
Cơng tác khai thác bán hàng thùng carton còn yếu, phụ thuộc nhiều vào khách
hàng chế biến thủy sản nên tình hình dịch bệnh ảnh hưởng đến các ngành này dẫn đến
tình hình hàng hóa bao bì của cơng ty giảm đáng kể.
1.7.3 Cơ hội:
-
Ngành giấy bao bì trong nước sẽ có nhiều cơ hội phát triển, tiêu dùng trong
nước dự báo tăng trưởng trở lại mạnh mẽ trên 10%/năm, xuất khẩu vào thị trường
Trung Quốc và các quốc gia Đơng Nam Á có triển vọng tăng trưởng cao kể cả cầu và
giá.
-
Nhiều nhà đầu tư nước ngoài đầu tư vào Việt Nam làm gia tăng các ngành cơng
nghiệp sử dụng nhiều bao bì như da giày, dệt may, thủy sản,... tăng trưởng về kim
ngạch xuất khẩu.
-
Nhu cầu sử dụng giấy bao bì tăng cao do sự phát triển mạnh mẽ của ngành
thương mại điện tử.
24
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.2237.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.66
Phân tích tình hình tài chính CTCP Đơng Hải Bến Tre
-
Hai mặt hàng kinh doanh chiến lược (giấy và sản phẩm bao bi carton) của công
ty phù hợp với xu thế thời đại và có triển vọng nhảy vọt liên tục trong những năm tiếp
theo,
-
Công ty nằm ở khu vực miền Tây Nam Bộ: đây là trọng tâm phát triển các
ngành nông, lâm, thủy hải sản, lương thực, trái cây có nhu cầu sử dụng bao bì nhiều.
1.7.4 Thách thức:
-
Giá nhiên liệu (than đá, khí đốt), nguyên vật liệu tăng cao do ảnh hưởng từ
chiến tranh Nga – Ukraine.
-
Nhiều dự án mở rộng công suất của các doanh nghiệp cùng ngành dự báo sẽ là
giai đoạn cạnh tranh gay gắt trong thời gian tới: CTCP Tập đoàn HAPACO, CTCP
Giấy Hoàng Hà Hải Phịng,...
-
Tình trạng thiếu hụt giấy OCC dần gia tăng dẫn đến việc các doanh nghiệp
trong nước tranh giành thu mua nguồn giấy phế liệu nội địa để duy trì sản xuất, gây
khó khăn trong cơng tác chuẩn bị thu mua nguyên liệu cho sản xuất.
-
Nhiều văn bản pháp luật mới được ban hành, Công ty luôn thường xuyên cập
nhật những văn bản pháp luật mới nhất liên quan đến lĩnh vực sản xuất và các lĩnh vực
liên quan khác để kịp thời có những chiến lược đúng đắn trong từng thời kỳ.
-
Tình hình dịch Covid-19 vẫn đang diễn biến phức tạp ảnh hưởng giá nguyên
liệu đầu vào (giấy thu hồi) và chi phí vận tải lên cao.
1.8. Đối thủ cạnh tranh
1.8.1. CTCP Tập đồn HAPACO
Cơng ty Giấy Hải Phịng tiền thân là Xí nghiệp Giấy bìa Đồng Tiến, được
thành lập ngày 14/09/1960, chuyên sản xuất các loại bìa cát tông với các thiết bị cũ
sản xuất trong nước, giải quyết một phần nhu cầu về giấy cho nhân dân thành phố thời
kỳ chiến tranh. Năm 1975, do nhu cầu giấy viết giấy in tài liệu tăng cao, Xí nghiệp đã
mở rộng đầu tư thêm dây chuyền sản xuất giấy mỏng, cung cấp các loại giấy in, viết,
đánh máy. Ngày 28/10/1999, Cơng ty Giấy Hải Phịng chính thức hợp nhất vào CTCP
Hải Âu, đổi tên thành CTCP Giấy Hải Phịng HAPACO. đến năm 1999 hợp nhất
thành Cơng ty cổ phần HAPACO và đến tháng 8/2009, Cơng ty chính thức đổi tên
25
h
37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.99