Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Recap trade marketing price

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (265.15 KB, 5 trang )

Recap | Trade Marketing + Price
CONTENT

NOTE/QUOTES

I. TRADE MARKETING
1. Khái niệm Trade Marketing
Khái niệm: Thực hiện việc thay đổi hành vi khách
hàng tại điểm bán
Key pillars to show importance of Trade MKT: win consumer
mind is more expensive/ 35% shoppers quyết định thay đổi
choice tại điểm bán

2. 3 đối tượng của Trade MKT
- Customer: đại lý, đối tác phân phối (mảng FMCGthuần về sales → price&promotion, end-to-end
customer service, joint business planning
- Shopper: người trực tiếp ra quyết định mua tại điểm
bán → shopper communication, cat rangemerchandizing
- Consumer: end-user → innovation stream, brand
positioning, consumer communication

- Khoảng 1.3 triệu điểm
bán nhỏ lẻ
- 70% purchasing dcs are
made in-store

PNG: khơng có đội sale
→ nhiều người manager
(để đi sale cho quyền
lực)


3. Connect from Brand to Channel
- Brand J2BD → consumer priorities → shopper
behavior → channel segment and channel priorities →
in-store strategy

4. Shopper marketing
Obj của doanh nghiệp - Better sales: more shopper,
more often, spending more
Recap | Trade Marketing + Price

1


INSTORE MARKETING MIX
3 Chỉ số cần quan tâm

(1) Availability:
- Assortment: danh mục sản phẩm sẽ xuất hiện trong
store
+ hero SKUs: chiếm hữu phần đa số sale
+ power SKUs: KH ưu tiên thứ cấp trong danh mục sp
+ normal SKUs: đóng doanh thu nhỏ (5%) - nice to
have
- Visibility:
+ Forward stock: display
+ Space % share: 1 kệ có bao nhiêu sp của brand
(2) Offer (nói rõ hơn sau)
+ Price: on-shelf price/ on-shelf price on promotion/
sell-in price (giá bán vào các nhà phân phối)
+ Promotion: promotion offer (depth/diversified) +

major objective of promotion
kĩ hơn trong buổi về
Promotion
+ Activation: những in-store activity khác
(redemption, consultant, sampling..)
(3) Communication (instore): truyền tải thông điệp tại
điểm bán (logo, message, khuyến mãi...)



Trong trade mkt, có 2
nhóm cần phục vụ
(customer và shopper),
phòng trade: chiến lược
→ phòng sale thực thi
- SKU - stock-keeping
unit: đơn vị phân loại
hàng hóa tồn kho bằng
cách phân loại về hình
dáng chức năng... bằng
chuỗi kí tự, số - MÃ
HÀNG HĨA
VD: tên nsx-mơ tả sp ngày mua - kho - kích cỡ
- màu - tình trạng sp (mới
hay 2ndhand)
- 80% rev qua 20% SKUs
VD: hero SKUs - clear
bạc hà

II. PRICE

1. Pricing strategy
Consumer price:
- Perceived-value pricing: mức giá mà NTD sẵn sàng
chi trả cho sản phẩm → dựa trên mức độ thỏa mãn nhu

- Case B-phone: điện

cầu (link với 5Ps khác)

thoại tốt nhưng giá cao

Recap | Trade Marketing + Price

2


+ Functional benefits

hơn so với giá trị mang

+ Emotional benefits
đa dạng hóa danh mục sản phẩm để (case dầu ăn

lại
- Case dầu ăn của



của Calofic: dầu rẻ, dầu cho trẻ em, dầu làm đẹp - olive)
- Cost-based pricing: liên quan đến chi phí → mức


Calofic: dầu rẻ, dầu cho

giá tối thiểu (tức là đảm bảo include chi phí) để duy
trì công ti

trẻ em, dầu làm đẹp olive

⇒ Outcome: ability to do Portfolio Pricing

- Mỗi ngành có Pricing
standard (over-price under-price)

2. Value chain

ẢNH 1

- Value chain: thể hiện đâu là phần doanh thu từ
consumer, đâu là phần trả stakeholders, đâu là phần
còn lại (lợi nhuận giữ lại)
CÔNG THỨC:
”Recommended consumer price = retailer margin + trade term
structure + cost of goods solde + Ads & Promotion + Overhead
+ operating profit”

- Gross: total of
something
- Net: remaining amount

(1) Giá bán ra thị trường (recommened consumer price)

- Tỉ trọng lợi nhuận cho retailer (retailer margin) = Giá
nhà bán lẻ (retailer price)

VD: giá bán ra thị trường 10k - giá bán sỉ cho nhà bán
lẻ là 9k = lợi nhuận cho bán lẻ là 1k
(2) Giá bán lẻ (retailer price) - chiết khấu của nhà bán sỉ
cho bán lẻ (trade term structure + trade discount) = net

Recap | Trade Marketing + Price

after deductions
- Recommended
consumer price: giá bán
ra thị trường
- Retailer margin: tỉ

3


trọng lợi nhuận/dvsp

sale value

VD: giá nhà bán lẻ 9k - chiết khấu (khuyến mãi...) cho
nhà bán lẻ 1k = net sale value 8k
(3) Net sale value - chi phí sản xuất (COGS) = tổng lợi
nhuận (gross profit)

VD: net sale value 8k - cogs 5k = tổng lợi nhuận 3k
(4) Tổng lợi nhuận (gross profit) - chi phí vận hành

(ads&promotion + overheads) = lợi nhuận còn lại cho owners
(operating profit)

dành cho retailer
- Trade terms structure:
điều khoản thương mại,
chiết khấu của nhà bán sỉ
cho bán lẻ, rewards khi
đạt KPI
- Trade discount:
discount cho nhà bán sỉ
- COGS = raw material,
packaging, production,
primary warehousing
maintenance,
transportation costs
- Ads & Promotion:
media, activation,
communication,
promotion for consumers,
in-store POSM (quảng
cáo tại điểm bán),
merchandising
+ Overheads: Chi phí
duy trì cho cơng ty (tiền
cho stakeholder và nhân
công) bao gồm
remuneration, CSR

3. Pricing strategy to trade promotion (khuyến mãi)

- Trade in: thu hút new users
+ Chỉ nên khuyến mãi bằng cách giảm giá trên đơn vị
sản phẩm và trên SKU có size nhỏ (vì: non-user ngại
mua cỡ lớn, ngại chi nhiều tiền quá)
- Trade up: tăng frequency hoặc volume (current users)



+ bundle, upsize lớn, mua 2 tặng 1
mua với mức giá
cao hơn, tích trữ cao hơn ở nhà → sử dụng 1 sản phẩm
của mình nhiều hơn, dài lâu hơn (giữ chân lâu hơn),

Recap | Trade Marketing + Price

- forecasting: khi có obj
annually thì team
demand của supply chain
cần dự đoán lượng hàng
để sản xuất

4


cịn nhiều thì dùng nhiều hơn (insightful hheihi)
- Trade across: bán chéo (1 công ti nhiều loại sữa tắm,
muốn thu hút dùng thêm dầu gội → bundle sample dầu
gội trong 1 chai sữa tắm)

Recap | Trade Marketing + Price


VD: pepsi vị chanh không
calo (giai đoạn Rap Việt)
không forecast đủ

5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×