Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

Bai tập biểu đồ địa lí 12 năm 2012 potx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (124.88 KB, 7 trang )

Bai tập biểu đồ 2012
Câu 1
Cho bảng số liệu dân số Việt nam qua các năm
Năm 1901 1956 1981 1989 2001 2007
Dân số (triệu người) 13 27,5 54,9 64,4 76,6 85,17
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT thể hiện sự phát triển dân số nước ta
b/ Nhận xét sự gia tăng dân số Việt nam. Trong các giai đoạn trên giai đoạn nào tăng
nhanh nhất. Chứng minh
câu2 Dựa vào bảng thu nhập bình quân đầu người của các vùng nước ta
(Đơn vị: nghìn đồng/người)
vùng 2004
Đông bắc 379
Tây bắc 265
Đồng bằng song hồng 488
Bắc trung bộ 317
Duyên hải nam trung bộ 414
Tây nguyên 390
Đông nam bộ 833
Đồng bằng song cửu
long
471
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT thể hiện bình quân thu nhập đầu người của các vùng
b/ Nhận xét
Câu3
Dựa vào bảng số liệu bình quân lương thực đầu người của cả nước đồng bằng sông Cửu long (kg/
người)
Năm 1996 1989 1992 1996 1999
Toàn quốc 301 332 349 388 448
Đồng bằng sông Cửu long 517 631 727 854 1012
a/ Hãy vẽ đồ CỘT thể hiện bình quân lương thực đầu người của cả nước và đồng bằng sông cửu
long


b/ Hãy nhận xét bình quân lương thực đầu người của cả nước và Đồng bằng sông Cửu long.
c/ Chứng minh Đồng bằng song cửu long có tốc độ tăng nhanh hơn cả nước
Câu 4
Dựa vào bảng thu nhập bình quân đầu người của các vùng nước ta
(Đơn vị: nghìn đồng/người)
vùng 2002 2004
Đông bắc 268 379
Tây bắc 197 265
Đồng bằng song hồng 353 488
Bắc trung bộ 235 317
Duyên hải nam trung bộ 305 414
Tây nguyên 244 390
Đông nam bộ 619 833
Đồng bằng song cửu long 371 471
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT thể hiện bình quân thu nhập đầu người của các vùng
b/ Nhận xét
câu
câu 5
Hiện trạng sử dụng đất ở Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2007 (Đơn vị tính:
nghìn ha)
Vùng Tổng
diện tích
Đất nông
nghiệp
Đất lâm nghiệp Đất chuyên
dùng và đất ở
Đất chưa
sử dụng
Tây nguyên 5 465,9 1 615,8 3 050,4 165,4 634,3
ĐB Sông Cửu Long 4 060,4 2 567,3 349,0 334,2 709.9

1. Vẽ biểu đồ CỘT thể hiện tình hình sử dụng đất ở Tây Nguyên và ĐB sông Cửu Long
năm 2007.
2. Dựa vào biểu đồ đ vẽ so snh v giải thích đặc điểm cơ cấu sử dụng đất ở hai vùng nêu
trên.
Câu 6
Dựa vào bảng số liệu bình quân lương thực bình quân theo đầu người qua các năm
Năm Toàn quốc Đồng bằng
sông Hồng
Đồng bằng
sông cửu long
1986 300 244 516
1998 331 315 631
1991 324 256 703
1992 348 346 727
1999 448 414 1012
2007 474 521 1123
a/ Vẽ biểu đồ HÌNH CỘT thể hiện bình quân lương thực đầu người của đồng bằng sông
Hồng , đồng bằng sông cửu long và cả nước (kg/người)
b/ Nhận xét về bình quân lương thực đầu người của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng
bằng sông Cửu long, của 2 vùng trên so với cả nứớc
Câu 7
Dựa vào bảng số liệu
Năm 1981 1983 1985 1989 1991 1995 1999 2009
Sản lượng lương thực (triệu tấn) 15,0 17,0 18,2 21,5 22,0 27,6 34,2 36,0
Dân số (triệungười) 54,9 57,3 59,8 64,4 67,7 73,9 76,3 86,5
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT và đường kết hợp thể hiện sản lượng lương thực và dân số qua
các năm
b/ Tính bình quân lương thực đầu người (kg/người)
c/ Nhận xét và giải thích về bình quân lương thực đầu người của nước ta
câu 8

dựa vào bảng số liệi
Tỉnh An giang Bạc liêu Bắc giang Bình duơng Cao bằng
Diện tích (km2) 3536 2585 3827 2695 6724
Dân số (người) 2250 829 1628 1072 528
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT thể hiện dân số và diện tích của một số tỉnh của nước ta
b/ Nhận xét
câu 9
Dựa vào bảng số liệu
năm 2000 2005 2007
Dệt may (đơn vị nghìn tỉ đồng) 16 34 52
Da giày (đơn vị nghìn tỉ đồng) 8.9 18.9 27.2
Giấy (nghìn tấn) 6.2 12.9 16.2
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT thể hiện giá trị của các ngành
b/ Nhận xét
câu 10
dựa vào bảng giá trị sản xuất lâm nghiệp, thủy sản khai thác, thủy sản nuôi trồng của nước ta
Tỉnh Cà mau Bạc liêu Sóc trăng Bình thuận
Giá trị sản xuất lâm nghiệp (tỉ đồng) 80 20 30 40
Thủy sản khai thác (tấn) 130000 60000 35000 220000
Thủy sản nuôi trồng (tấn) 150000 65000 39000 20000
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT thể hiện giá trị sản xuất lâm nghiệp, thủy sản khai thác và thủy
sản nuôi trồng
b/ Nhận xét
Câu 11
Dựa vào bảng số liệu
Năm 1990 1992 1994 1996 1998 2001 2007
Sản lượng điện 8790 9818 12476 16962 21694 30801 45435
a/ Vẽ biểu đồ ĐƯỜNG BIỂU DIỄN thiể hiện sản lượng điện của nước ta và đưa ra nhận
xét cần thiết (triệu Kwh)
b/ Nhận xét sự phát triển sản lượng điện nước ta

c/ Giải thích tại sao sản lượng điện nước ta tăng
Bài tập 12
Khối lượng hàng hóa vận chuyển của các ngành vận tải
của nước ta qua các năm 1995- 2005 (Đơn vị: Nghìn tấn)
Năm Đường sắt Đường bộ
1995 4 515,0 91 202,3
1998 4 977,6 121 716,4
2000 6 258,2 144 571,8
2003 8 385,0 225 296,7
2005 8 873,6 264 761,6
1. Vẽ biểu đồ ĐƯỜNG thể hiện tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển của
nước ta qua các năm 1995- 2005.
2. Nhận xét và giải thích về tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển của nước
ta trong thời gian nói trên.
Câu 13
Năm 1981 1983 1985 1989 1991 1995 1999 2009
Sản lượng lương thực (triệu tấn) 15,0 17,0 18,2 21,5 22,0 27,6 34,2 36,0
Dân số (triệungười) 54,9 57,3 59,8 64,4 67,7 73,9 76,3 86,5
a/ Từ số liệu đó hãy vẽ 2 ĐƯỜNG BIỂU DIỄN vế sản lượng lương thực, dân số
b/ Nhận xét bình quân lương thực đầu người. Giải thích bình quân lương thực đầu người
qua các năm
Câu 14
Năm 1981 1983 1985 1989 1991 1995 1999 2009
Sản lượng lương thực (triệu tấn) 15,0 17,0 18,2 21,5 22,0 27,6 34,2 36,0
Dân số (triệungười) 54,9 57,3 59,8 64,4 67,7 73,9 76,3 86,5
a/ Dựa vào bảng số liệu trên hãy tính bình quân lương thực trên đầu người của nước ta
qua các năm (vị kg/ người)
b/ Từ số liệu đó hãy vẽ 3 ĐƯỜNG BIỂU DIỄN vế sản lượng lương thực, dân số, bình
quân lương thực trên đầu người. Lấy năm gốc 1981 là 100%
c/ Nhận xét bình quân lương thực đầu người. Giải thích bình quân lương thực đầu người

qua các năm
câu 15
Dựa vào bảng số liệu tổng số, xuất khẩu, nhập khẩu của Việt nam
Năm Xuất khẩu Nhập khẩu
1989 1946,0 2565,8
1990 2404,0 2725,4
1992 2580,2 2540,7
1995 5448,9 8155,4
1999 11540,0 11622,0
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT CHỒNG thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Việt nam
b/ Nhận xét giá trị tăng trưởng của xuất khẩu và nhập khẩu
câu 16
dụa vào bảng thủy sản đánh bắt và thủy sản nuôi trồng của các tỉnh nước ta
Tỉnh Cà mau Bạc liêu Sóc trăng Bình thuận
Thủy sản khai thác (tấn) 130000 60000 35000 220000
Thủy sản nuôi trồng (tấn) 150000 65000 39000 20000
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT CHỒNG thể hiện giá trị thủy sản đánh bắt và nuôi trồng của một
số tỉnh
b/ So sánh sản lượng thủy sản các tỉnh trên
câu 17
Dựa vào bảng số liệu diện tích trồng câu công nghiệp hang năm và diện tích trồng cây công
nghiệp lâu năm
Năm Cây công nghiệp
hàng năm
Cây công nghiệp lâu
năm
1970
1980
1985
1990

199
2000
2008
210
371
600
542
716
778
806
172
256
470
657
902
1451
1885
a/ Tính cơ cấu giá trị diện tích cây công nghiệp
b/ Từ đó hãy vẽ biểu đồ CỘT CHỒNG thể hiện cơ cấu đó
câu 18
Dựa vào bảng số liệu khối lượng vận tải của các loại hình giao thông vận tải
(Đơn vị: Nghìn tấn)
Năm
Đường sắt Đường bộ Đường sông Đường biển
1995 4 515,0 91 202,3 37 653,7 7 306,9
1998 4 977,6 121 716,4 50 632,4 11 793,0
2000 6 258,2 144 571,8 57 395,3 15 552,5
2003 8 385,0 225 296,7 86 012,7 27 448,6
2005 8 873,6 264 761,6 97 936,8 31 332,0
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT CHỒNG thể hiện khối lượng vận tải các ngành

b/ Nhận xét
Câu 19
Dựa vào bảng số liệu Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nứơc ta năm 1999 và 2005
Năm 1999 2005
Từ 0 đến 14 tuổi
Từ 15 đến 59 tuổi
Từ 6 tuổi trở lên
33.5
58.4
8.1
27.0
64.0
9.0
a/ Hãy vẽ biểu đồ TRÒN thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nứớc ta
b/ Nhận xét về sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi qua các năm
c/ Dựa vào kiến thức đã học hãy giải thích nguyên nhân thay đổi trên
Câu 20
Dựa vào bảng số liệu cơ cấu các loại đất năm 2005 (Đơn vị %)
Đất nông nghiệp 28,4
Đất lâm nghiệp 5,2
Đất chuyên dùng 6
Đất chưa sử dụng 30,4
a/ Hãy vẽ biều đồ TRÒN thề hiện tỉ lệ diện tích đất nông nghiệp của nước ta
b/ Nhận xét cơ cấu trên
c/ Cho biết xu hướng thay đổi cơ cấu các loại đất trên
Câu 21
Dựa vào bảng số liệu thống kê năm 2007
Các vùng kinh tế Diện tích(nghìn km
2
) Dân số (triệu người)

Đông bắc bắc bộ 48 695.3 8.160
Đồng bằng sông Hồng 12 156.0 14.487
Tây bắc bắc bộ 54 277.99 4.648
Bắc trung bộ 51 174 10.042
Duyên hải nam trung bộ 45 190.8 8.234
Tây nguyên 56 082.8 3.210
Đông nam bộ 23 485 9.574
Đồng bằng sông Cửu long 39 569 16.372
a/ Vẽ biểu đồ TRÒN thể hiện diện tích và dân số của các vùng
c/ Đưa ra nhận xét về diện tích, dân số của các vùng
Câu 22
Dựa vào bảng giá trị sản xuất của 3 ngành
( Đơn vị: tỉ đồng)
Khu vực 1991 1993 2005
Nông lâm thuỷ sản 31 058 40 796 63 219
Công nghiệp và xây dựng 18 252 39 472 66 804
Dịch vu 27497 56 303 92 817
Tổng 3 khu vực 76 707 136 571 222 840
a/ Tính cơ cấu các ngành kinh tế
b/ Vẽ biểu đồ TRÒN thể hiện cơ cấu các ngành kinh tế theo giá trị sản phẩm
c/ Nhận xét sự thay đổi cơ cấu giá trị của các ngành kinh tế
Câu 23
Dựa vào bảng số liệu
Vùng Tổng diện tích đất tự nhiên Diện tích đất nông nghiệp
Đồng bằng song Hồng
Trung du miền núi bb
Bắc trung bộ
Duyên hải năm trung bộ
Tây nguyên
Đông nam bộ

Đồng bằng song cửu long
2097,3
9543,4
5153,4
4436,1
5464,1
2360.5
4060,2
802,6
1423,2
818,4
939,9
1626,9
1248,7
2560,6
a/ Tính tỉ lệ diện tích đất nông nghiệp so với diện tích đất tự nhiên của cả nước và từng
vùng
b/ Tính tỉ lệ của từng vùng so với cả nước của diện tích tự nhiên và đất nông nghiệp
c/ Vẽ biểu đồ TRÒN thể hiện cơ cấu diện tích đất tự nhiên và diện tích đât nông nghiệp
b/ Nhận xét và đưa ra kết luận cần thiết
câu 24
Dựa vào bảng số liệu chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng (Đơn vị %)
năm 1986 1990 1995 2000 2005
Nông nghiệp 49.5 45.6 32.6 29.1 25.1
Công nghiệp 21.5 22.7 25.4 27.5 29.9
Dịch vụ 29 31.7 42 43.4 45
a/ Hãy vẽ biểu đồ MIỀN thể hiện cơ cấu các ngành của Đồng bằng sông Hồng
b/ Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của các ngành
Câu 25
Cho bảng sô liệu về giá trị xuất nhập khẩu của nước ta phân theo các châu lục trong các năm 1990

và 1997 (triệu đô la Mỹ)
Châu lục 1990 1997
Xuất khẩu Nhập khẩu Xuất khẩu Nhập khẩu
Châu A
Châu Au
2404
1202
2762
1568
6017
2207
9085
1726
Châu Mĩ
Châu Phi và Châu Đại dương
25
46.
30
52
426
304
305
242
a/ Vẽ biểu đồ NỬA HÌNH TRÒN thể hiện rỏ nhất cơ cấu xuất khẩu và nhập khẩu của
nước ta phân theo khu vực châu lục
b/ Qua biểu đồ nhận xét giá trị xuất nhập khẩu của nước ta
Câu 26
Dựa vào bảng số liệu về diện tích các loại cây trồng (Đơn vị: nghìn ha)
Năm Tổng số Chia ra
Cây hàng năm Cây lâu năm

Tổng số Trong đó Tổng số Trong đó
Cây
lương
thực
Cây công
nghiệp
Cây
khác
Cây công
nghiệp
Cây ăn
quả
Cây
khác
1985
1996
8556.8
11031.1
7840.3
9486.1
6833.6
8271.5
600.7
694.3
406.7
574.3
716.5
1540.0
477.6
1107.0

217.7
385.1
21.2
52.9
a/ Hãy vẽ biểu đồ NỬA HÌNH TRÒN thể hiện giá trị, cơ cấu cây công nghiệp hang năm
và lâu năm
b/ Hãy nhận xét sự thay đổi diện tích gieo trồng
c/ Trong các cây trên, cây nào có tốc độ tăng nhanh chất
d/ Tính diện tích cây trồng mỗi năm
Câu 27
Dựa vào bảng số liệu
Năm 1981 1983 1985 1989 1991 1995 1999 2009
Sản lượng lương thực (triệu
tấn)
15,0 17,0 18,2 21,5 22,0 27,6 34,2 36,0
Dân số (triệungười) 54,9 57,3 59,8 64,4 67,7 73,9 76,3 86,5
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT VÀ ĐƯỜNG KẾT HỢP thể hiện sản lượng lương thực và dân số
qua các năm
b/ Tính bình quân lương thực đầu người (kg/người)
c/ Nhận xét và giải thích về bình quân lương thực đầu người của nước ta
câu 28
Dựa vào bảng giá trị sản phẩm 3 ngành
năm 1990 1995 2000 2005
Dầu (triệu tấn) 2.7 7.6 16.3 18.5
Than (triệu tấn) 4.6 8.4 11.6 34.1
Điện (tỉ KWh) 8.8 14.7 26.7 52.1
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT VÀ ĐƯỜNG KẾT HỢP thể hiện giá trị sản xuất của các ngành
b/ Trong 3 ngành trên, ngành nào có tốc độ tăng nhanh nhất. Chứng minh
câu 29
Dựa vào bảng khách du lịch và doanh thud u lịch

Năm 1995 2000 2005 2007
Khách nội địa (triệu lượt người) 5.5 11.2 16 19.1
Khách quốc tế (triệu lượt người) 1.4 2.1 3.5 4.2
Doanh thu từ du lịch (nghìn tỉ đồng) 8 17.4 30 56
a/ Hãy vẽ biểu đồ CộT CHồNG VÀ ĐƯờNG KếT HợP
b/ so sánh tốc độ phát triển 3 đối tượng trên
Câu 30
Dựa vào bảng số liệu
Năm 1981 1983 1985 1989 1991 1995 1999 2009
Sản lượng lương thực (triệu
tấn)
15,0 17,0 18,2 21,5 22,0 27,6 34,2 36,0
Dân số (triệungười) 54,9 57,3 59,8 64,4 67,7 73,9 76,3 86,5
a/ Hãy vẽ biểu đồ cột và tròn kết hợp thể hiện sản lượng lương thực và dân số
b/ Nhận xét

×