Tải bản đầy đủ (.pdf) (21 trang)

Tuyển tập các đề thi giữa kì 1 tập 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (878.33 KB, 21 trang )

KIỂM TRA GIỮA KÌ I: NĂM HỌC 2023 – 2024
Mơn thi: VẬT LÍ 11 ( ĐỀ SỐ 7)

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên……………………………………Trường………………….……..……............................

I.TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1. Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc , tần số f và chu kì T của một

dao động điều hòa:

A. /2 =  f =  B. T = 1 =  C.  = 2f = l D.  = 2T = 2
T T
f 2 f

Câu 2. Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà:

A. Cơ năng là đại lượng biến thiên theo li độ.

B. Tổng động năng và thế năng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ.

C. Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

D. Trong q trình dao động ln diễn ra hiện tượng: khi động năng tăng thì thế năng giảm và

ngược lại.

Câu 3. Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều


hòa cùng biên độ. Ðồ thị li độ - thời gian của hai dao động thành

phần được cho như hình vẽ. Từ đồ thị ta có thể kết luận:

A. Dao động 1 sớm pha hơn dao động 2

B. Hai dao động cùng pha

C. Dao động 1 trễ pha hơn dao động 2

D. Hai dao động vuông pha.

Câu 4. Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc đơn dao động

điều hịa được mơ tả trên hình vẽ. Li độ dao động của con lắc

đơn ở thời điểm t = 1 s là:

A. -20cm. B. 0cm.

C. 20cm. D. 40cm.

Câu 5. Con lắc lị xo gồm lị xo có độ cứng 𝑘 = 20 𝑁 và vật nhỏ

𝑚

khối lượng 𝑚 đang dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại

lực 𝐹 = 5 cos(10𝑡) 𝑁 (𝑡 tính bằng giây). Biết hệ đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Giá trị của 𝑚


là B. 200 𝑔.
A. 250 𝑔. D. 500 𝑔.
C. 125 𝑔.

Câu 6. Một hệ dao động diều hòa với tần số dao động riêng 4 Hz. Tác dụng vào hệ dao động đó một

ngoại lực có biểu thức f = Focos(8πt + π/3) N thì

A. hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số dao động là 8 Hz.

B. hệ sẽ dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực tác dụng cản trở dao động.

C. hệ sẽ ngừng dao động vì do hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng bằng

0.

D. hệ sẽ dao động với biên độ cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

Câu 7. Trên hình vẽ là một hệ dao động. Khi cho con lắc M dao động, thì

các con lắc (1), (2), (3), (4) cũng dao động cưỡng bức theo. Hỏi con lắc

nào dao động mạnh nhất trong 4 con lắc?

A. (3) B. (1)

C. (4) D. (2)

Câu 8. Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một


A. đường thẳng B. đường hình sin C. đường tròn. D. đoạn thẳng

Câu 9. Một cây cầu treo ở thành phố Xanh-pê-tec-bua ở Nga được

thiết kế có thể cho cùng lúc 300 người đi qua mà không sập. Năm

1906 có một trung đội bộ binh (36 người) đi đều bước qua cầu,

cầu gãy! Sự cố cầu gãy đó là do

A. Dao động tắt dần của cầu.

B. Dao động tuần hồn của cầu.

C. Cầu khơng chịu được tải trọng.

D. Xảy ra cộng hưởng cơ của cầu.

Câu 10. Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

A. biên độ dao động. B. bình phương biên độ dao động.

C. li độ của dao động D. chu kỳ dao động.

Câu 11. Một vật dao động điều hịa với phương trình x = A cos (t + ) . Vận tốc cực đại của chất

điểm trong q trình dao động có giá trị bằng

A. vmax = A . B. vmax = A2 . C. vmax = A2 . D. vmax = −A .


Câu 12. Chọn phát biểu đúng: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
B. tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.
C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
D. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

Câu 13. Một chất điểm dao động điều hồ theo phương trình x = 2 cos (2 t ) ( x tính bằng cm; t tính

bằng s). Tại thời điểm t = 1 s chất điểm có vận tốc bằng
3

A. 2 cm/s. B. 2 3 cm/s.

C. – 2 3 cm/s. D. −2 cm/s.

Câu 14. Pit-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cm và làm

cho trục khuỷu của động cơ quay đều như hình. Xác định biên độ dao động của một điểm trên

pit-tông.

A. 16cm. B. 8cm. C. -16cm. D. -8cm.

Câu 15. Một con lắc lị xo có m = 500g, dao động điều hịa

có li độ x được biểu diễn như hình vẽ. Lấy 2 = 10.

Cơ năng của con lắc bằng:

A. 50mJ B. 100mJ


C. 25mJ D. 1J.

Câu 16. Khi một vật dao động điều hòa, vật chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là

chuyển động

A. nhanh dần B. nhanh dần đều C. chậm dần. D. chậm dần đều

Câu 17. Tần số vỗ cánh của ruồi đen khi bay vào khoảng 300 Hz. Xác định chu kì dao động của cánh

ruồi đen:

A. 5 s B. 300s. C. 1/300 s. D. 7 s.

Câu 18. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 2πcos(πt + 1,5π) cm,

với t là thời gian. Pha dao động của chất điểm là

A. 2π B. 1,5π C. πt + 1,5π. D. π

Câu 19. Một vât có khối lượng 1kg dao động diều hịa xung quanh vị trí cân bằng. Ðồ thị dao động

của thế năng của vật như hình vẽ. Cho π2 = 10 thì biên độ dao động của vât là

A. 3,75 cm B. 30 cm C. 60 cm D. 15 cm

Câu 20. Hình vẽ là dao động điều hịa của một vật.

Hãy xác định gia tốc cực đại của vật dao động:


A. 27,4 m/s2. B. 274 m/s2.

C. 5,24 m/s2. D. 52,4 m/s2.

Câu 21. Một con lắc đơn dài l = 2,0m dao động điều

hòa tại một nơi có g = 9,8m/s2. Hỏi nó thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần trong 5,0phút?

A. 2 B. 22 C. 106 D. 234

Câu 22. Hình vẽ là dao động điều hịa của một vật. Hãy

xác định chu kì của dao động:

A. 0,5 s B. 0,4 s

C. 0,2 s D. 0,1 s

Câu 23. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox và

xung quanh vị trí cân bằng O. Đồ thị biểu diễn sự thay đổi theo thời gian

của một đại lượng Y nào đó trong dao động của vật có dạng như hình vẽ

dưới đây. Hỏi Y có thể là đại lượng nào?

A. Thế năng của vật B. Gia tốc của vật

C. Cơ năng của vật D. Vận tốc của vật


Câu 24. Trong dao động tắt dần của một con lắc đơn trong khơng khí,

lực nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn đến sự tắt dần này

A. Lực căng của sợi dây. B. Lực cản của khơng khí.

C. Trọng lực của Trái Đất. D. Thành phần hướng tâm của trọng lực.

Câu 25. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Mốc thế năng ở vị trí

cân bằng. Khi nói về cơ năng của con lắc, phát biểu nào sau đây sai?

A. Cơ năng của con lắc bằng thế năng cực đại của con lắc ở vị trí biên.

B. Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động.

C. Cơ năng của con lắc là tổng động năng chuyển động của vật và thế năng cực đại của con lắc lò xo.

D. Cơ năng của con lắc bằng động năng cực đại của con lắc ở vị trí cân bằng.

Câu 26. Trong phương trình dao động điều hịa x = Acos(ωt + φ). Mét (m) là thứ nguyên của đại

lượng:

A. T. B. ω. C. A. D. (ωt + ) .

Câu 27. Vật nặng của một con lắc lò xo di chuyển lên xuống sau khi được kích thích dao động tại

thời điểm 𝑡 = 0. Đồ thị biểu diễn li độ của vật nặng theo thời gian được cho như hình vẽ.


x

O t

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng vận tốc của vật theo thời gian?

v v

O t O t

Hình A Hình B

v v

O t

O t

Hình C Hình D D. Hình D.

A. Hình C. B. Hình B. C. Hình A.

Câu 28. Vận tốc trong dao động điều hịa của một vật có độ lớn cực đại khi

A. li độ bằng 0. B. li độ bằng biên độ.

C. li độ có độ lớn cực đại. D. gia tốc cực đại.

II. TỰ LUẬN (3 điểm)


Bài 1. (1,75 điểm) Cho vật dao động điều hồ có đồ thị li độ

- thời gian như hình vẽ.

a. Xác định biên độ, chu kì, tần số và tần số góc của vật dao

động.

b. Viết phương trình dao động điều hồ của vật.

c. Tìm vận tốc và gia tốc của vật tại thời điểm 3,5s.

Bài 2. (1,75 điểm) Đồ thị hình vẽ mơ tả sự thay đổi thế
năng theo li độ của quả cầu có khối lượng 0,4kg trong
một con lắc lị xo treo thẳng đứng. Xác định:
a) Cơ năng của con lắc lò xo.
b) Vận tốc cực đại của quả cầu.
c) Thế năng của con lắc lò xo khi quả cầu ở vị trí có tốcđộ
20 cm/s.

--- HẾT ---

KIỂM TRA GIỮA KÌ I: NĂM HỌC 2023 – 2024
Mơn thi: VẬT LÍ 11 ( ĐỀ SỐ 8)

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên……………………………………Trường………………….……..……............................


(NB) Câu 1: Một vật dao động điều hịa theo phương trình x = 4 cos(5πt + π) cm. Biên độ dao động

của vật là

A. A = 2 cm. B. A = - 2 cm. C. A= 4 cm. D. A = - 4 m.

(NB) Câu 2: Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi



A. tần số dao động. B. chu kì dao động. C. pha ban đầu. D. tần số góc.

(NB) Câu 3: Pha của dao động được cho phép xác định

A. biên độ dao động. B. trạng thái dao động.

C. tần số dao động. D. chu kỳ dao động.

(NB) Câu 4: Chu kì dao động là

A. thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.

B. thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát.

C. thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu.

D. thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu.

(NB) Câu 5: Vận tốc trong dao động điều hịa


A. khơng thay đổi theo thời gian. B. là hàm sin (hay cosin) của thời gian.

C. đổi dấu tại vị trí cân bằng. D. ngược pha với li độ.

(NB) Câu 6: Một vật dao động điều hịa theo phương trình x = 5 cos(2πt +  ) cm. Tần số góc dao
3

động của vật là

A.  = 2π rad/s. B.  = π rad/s. C.  = 2πt rad/s. D.  = 2πt +  rad/s.
3

(NB) Câu 7: Cơng thức tính tần số góc của con lắc lò xo là

A.  = m . B.  = k . C.  = 1 k . D.  = 1 m .
k m 2 m 2 k

(NB) Câu 8: Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hồ tại nơi có gia tốc trọng trường với biên

độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó là

A. T = 2 l . B. T = g . C. T = 1 l . D. T = 2 g .
g l 2 g l

(NB) Câu 9: Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?

A. a = 2x. B. a = x2 . C. a = – x2 . D. a = – 2x.

(NB) Câu 10: Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với


A. bình phương li độ dao động. B. biên độ dao động.

C. bình phương biên độ dao động. D. tần số dao động.

(NB) Câu 11: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

A. vmax = ωA. B. vmax = ω2A. C. vmax = - ωA. D. v max = - ω2A.

(NB) Câu 12: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa.

A. Thế năng và động năng của vật được bảo toàn trong quá trình dao động.

B. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

D. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

(NB) Câu 13: Dao động là chuyển động có

A. giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

B. trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

C. lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

D. qua lại hai bên vị trí cân bằng và khơng giới hạn trong khơng gian.

(TH) Câu 14: Dao động nào sau đây của con lắc đơn là dao động tự do tại nơi làm thí nghiệm?


A. Dao động của con lắc đơn trong chân không. B. Dao động của con lắc đơn trong khơng khí.

C. Dao động của con lắc đơn trong nước. D. Dao động của con lắc đơn trong dầu.

(TH) Câu 15: Đồ thị li độ - thời gian của dao động điều hịa là

A. một đường thẳng. B. một đường hình sin. C. một đường elip. D. một đường parabol.

(TH) Câu 16: Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do?

A. Một con muỗi đang đập cánh. B. Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất.

C. Mặt trống rung động sau khi gõ. D. Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ.

(TH) Câu 17: Một vật nhỏ dao động điều hịa thực hiện 50 dao động tồn phần trong 1 s. Tần số dao

động của vật là

A. 50 Hz. B. 100 Hz. C. 50 Hz. D. 0,02 Hz.

(TH) Câu 18: Một vật dao động điều hịa với phương trình x = −5cos (4t ) (cm). Pha ban đầu của

dao động lần lượt là B. 4 rad. C. 5 rad. D.  rad.
A.0 rad.

(TH) Câu 19: Đồ thị nào sau a a a a

đây cho biết mối liên hệ đúng

giữa gia tốc a và li độ x trong


dao động điều hòa của một x x x x

chất điểm?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

A. Hình 3. B. Hình 2. C. Hình 1. D. Hình 4.

(TH) Câu 20. Một vật dao động điều hịa có đồ thị li độ phụ thuộc thời

gian như hình bên. Tốc độ cực đại là

A. 10 cm/s. B. 10 cm/s.

C. 10 m/s. D. 10 m/s.

(TH) Câu 21. Một vật có khối lượng 1kg dao động điều hòa xung quanh Wt (J)
vị trí cân bằng. Đồ thị dao động của thế năng của vật như hình vẽ. Cho 0,45
π2 = 10 thì chu kì dao động của vật là

A. 0,25 s. B. 0,5 s.

C. 1 s. D. 2 s. O 1 t (s)
0,5

(TH) Câu 22. Một vật có khối lượng 400g dao động điều hịa có đồ thị

thế năng như hình vẽ. Cơ năng của vật là


A. 15 J. B. 15 mJ.

C. 20 J. D. 20mJ.

(NB) Câu 23: Trong dao động tắt dần có đại lượng nào sau đây luôn

giảm dần theo thời gian?

A. Tốc độ. B. Li độ. C. Biên độ. D. Gia tốc.

(NB) Câu 24: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong khơng khí là

A. do trọng lực tác dụng lên vật. B. do lực căng dây treo.

C. do lực cản môi trường. D. do dây treo có khối lượng đáng kể.

(NB) Câu 25: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

B. tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

D. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

(TH) Câu 26: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi

A. lực cản của môi trường càng lớn. B. lực cản của môi trường nhỏ.


C. biên độ lực cưỡng bức nhỏ. D. tần số của lực cưỡng bức càng lớn.

(TH) Câu 27: Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có hại?

A. Khơng khí trong hộp đàn violon khi nghệ sĩ chơi nhạc.

B. Các phân tử nước trong lị vi sóng hoạt động

C. Dao động của khung xe ô tô có tần số cưỡng bức bằng tần số riêng.

D. Vận động viên nhảy cầu mềm.

(TH) Câu 28: Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?

A. Giọng hát của ca sĩ làm vỡ li. B. Đoàn quân hành quân qua cầu.

C. Bệ máy rung lên khi chạy. D. Khơng khí dao động trong hộp đàn ghi ta.

II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1 (1điểm): Một dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 10 cm và thực hiện được 50 dao động

trong thời gian 78,5s. Tính:

a. biên độ dao động.

b. chu kì dao động.

c. vận tốc và gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x = - 3 cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng.


Bài 2 (1điểm): Trong q trình thực hành dao động của con

lắc đơn. Dao động kí ghi lại đồ thị dao động điều hoà của

một vật nhỏ, thu được kết quả như hình vẽ bên.

a. Viết phương trình dao động của vật.

b. Tính thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu đến khi

vật qua vị trí cân bằng lần thứ hai.

Bài 3 (1điểm): Hệ con lắc Barton bao gồm nhiều con lắc đơn
có chiều dài dây treo khác nhau được gắn với nhau trên cùng
một sợi dây đàn hồi. Khi kích thích con lắc 1 dao động thì
các con lắc còn lại ( từ số 2 đến số 7) cũng sẽ dao động. Em
hãy dự đoán về biên độ dao động của các con lắc. Con lắc
nào sẽ dao động với biên độ mạnh nhất?

--- HẾT ---

KIỂM TRA GIỮA KÌ I: NĂM HỌC 2023 – 2024
Mơn thi: VẬT LÍ 11 ( ĐỀ SỐ 9)

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên……………………………………Trường………………….……..……............................

(NB) Câu 1: Một vật dao động điều hồ có chiều dài quỹ đạo 12 cm. Biên độ dao động của vật


bằng

A. 12cm. B. 6cm. C. 4cm. D. 3cm.

(NB) Câu 2: Dao động điều hịa là:

A. Dao động trong đó li độ của vật là một hàm tan (hay cotan) của thời gian

B. Dao động mà vật chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt gọi là vị trí cân bằng

C. Dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian

D. Dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ, theo hướng cũ sau những khoảng thời gian

bằng nhau xác định.

(NB) Câu 3: Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian:

A. Li độ dao động B. Gia tốc C. Chu kỳ D. Pha dao động tại thời điểm t

(NB) Câu 4: Chu kỳ dao động là

A. thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.

B. thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát.

C. thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu.

D. thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu.


(NB) Câu 5 Một vật dao động điều hịa theo phương trình x = Acos (t + ) . Đại lượng A được gọi



A. tần số dao động. B. chu kì dao động. C. li độ dao động. D. biên độ dao động.

(NB) Câu 6: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω >0). Kí hiệu nào là

tần số góc của dao động

A. A B. φ. C. ω. D. x.

(NB) Câu 7: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(πt + π) cm. Tần số góc dao động

của vật là

A.  = π rad/s. B.  = 2π rad/s. C.  = πt rad/s. D.  = πt + π rad/s.

(NB) Câu 8: Công thức tính tần số góc của con lắc lị xo là

A.  = m B.  = k C.  = 1 k D.  = 1 m
k m 2 m 2 k

(NB) Câu 9: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos( t + ) .Vận

tốc của vật có biểu thức là: B. v = −Asin( t + )
A. v =  Acos( t + )

C. v = − Asin( t + ) D. v =  Asin( t + )


(NB) Câu 10: Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?

A. a = 2x B. a = x2 C. a = – x2 D. a = – 2x

(NB) Câu 11: Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với

A. bình phương li độ dao động. B. biên độ dao động

C. bình phương biên độ dao động. D. tần số dao động

(NB) Câu 12: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

A. amax = ωA. B. amax = ω2A. C. amax = - ωA. D. a max = - ω2A.

(NB) Câu 13: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hồ với phương trình li độ x = Acos(ωt + 

). Biểu thức cơ năng của vật dao động này là

A. 1 m 2 A B. 1 m 2 A2 C. mA2 D. m 2 A2
2 2

(NB) Câu 14: Chọn phát biểu đúng. Thế năng năng của vật dao động điều hòa biến đổi theo thời gian

A. tuần hoàn với tần số góc 2ω. B. Như một hàm cơsin.

C. khơng đổi. D. tuần hoàn với chu kỳ T.

(NB) Câu 15: Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành

A. điện năng. B. nhiệt năng. C. hoá năng. D. quang năng.


(NB) Câu 16: Tìm phát biểu sai. Dao động tắt dần là dao động có
A. tần số giảm dần theo thời gian. B. cơ năng giảm dần theo thời gian.

C. biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

D. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

(TH) Câu 17: Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?

A. Giọng hát của ca sĩ làm vỡ li. B. Đoàn quân hành quân qua cầu.

C. Bệ máy rung lên khi chạy. D. Khơng khí dao động trong hộp đàn ghi ta.

(TH) Câu 18: Dao động nào sau đây của con lắc đơn là dao động tự do tại nơi làm thí nghiệm?

A. Dao động của con lắc đơn trong chân không. B. Dao động của con lắc đơn trong khơng khí.

C. Dao động của con lắc đơn trong nước. D. Dao động của con lắc đơn trong dầu.

(TH) Câu 19: Một vật dao động điều hòa, sau 20s vật thực hiện được 40 dao động tồn phần. Chu

kì dao động của vật bằng

A. 40 s. B. 20s.

C. 0,5 s. D.20 s.

(TH) Câu 20: Cho một chất điểm dao động điều hịa quanh vị trí


cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị.

Biên độ dao động là

A.2cm B.4 cm

C. -4 cm D.-2 cm

(TH) Câu 21: Một chất điểm dao động điều hồ có phương trình li

độ theo thời gian là:𝑥 = 10cos (𝜋 𝑡 + 𝜋) (cm).Quãng đường chất điểm đi được sau 1 dao động.
3 2

A.10 cm B. 40 cm C. 20 cm D. 80 cm

(TH) Câu 22: Một vật dao động điều hịa theo phương trình x = 4cos(2πt + π/2) cm. Vận tốc cực đại

của vật trong quá trình dao động bằng:

A. 2π cm. B. -8π cm C. 8π cm. D. 4π cm.

(TH) Câu 23: Một chất điểm dao động điều hồ có phương trình li độ theo thời gian là:

𝑥 = 6cos (10𝜋𝑡 + 𝜋) (cm). Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng (− 𝜋) là
3 3

A. 3 cm. B. −3 cm. C. 3√3 cm. D. −3√3 cm.

(TH) Câu 24: Phương trình vận tốc của một vật dao động là: 𝑣 = 120cos 20𝑡(cm/s), đơn vị đo của
thời gian 𝑡 là giây. Vào thời điểm 𝑡 = 𝑇 (T là chu kì dao động), vật có li độ là:


6

A. 3 cm. B. −3 cm. C. 3√3 cm. D. −3√3 cm.

(TH) Câu 25: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo đồ thị giữa li độ và thời
gian như hình bên. Tốc độ cực đại của vật gần bằng giá trị nào sau đây

A. 1,2 cm/s.
B. 3,6 cm/s.
C. 1,8 cm/s.
D. 2,1 cm/s.

(TH) Câu 26. Vật dao động điều hịa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình bên. Gia tốc cực

đại có giá trị gần là
A. 4,93 m/s2
B. 19,74 m/s2
C. 0,63 m/s2
D. 0,31 m/s2

(TH) Câu 27: Cho một chất điểm dao động điều hịa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo

thời gian như mô tả trong đồ thị sau. Tại thời điểm t1

A. cơ năng bằng động năng. B. cơ năng bằng thế năng.

C. động năng cực đại. D. thế năng cực tiểu

(TH) Câu 28: Cho một chất điểm khối lượng 200g dao động điều hịa


quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong

đồ thị 2. Cơ năng của vật là

A. 0,1J. B. 0,05J.

C. 0,04J. D. 0,1J.

II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1: Phương trình dao động điều hoà của một vật là 𝑥 = 5cos (10𝜋𝑡 − 𝜋) (cm).

2

a. Tính chu kỳ dao động.
b. Tính vận tốc của vật tại thời điểm t = 0,4s
Bài 2: Một con lắc lị xo gồm lị xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250g, dao động điều hịa
dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8m/s2. Tính:
a. Tần số góc của con lắc lị xo.
b. Độ cứng k của con lắc lò xo.

--- HẾT---

KIỂM TRA GIỮA KÌ I: NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn thi: VẬT LÍ 11 ( ĐỀ SỐ 10)

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

(NB) Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của


vật là

A. A = 4 cm. B. A = 6 cm. C. A= –6 cm. D. A = 12 m.

(NB) Câu 2: Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi



A. tần số dao động. B. chu kỳ dao động. C. pha ban đầu. D. tần số góc.

(NB) Câu 3: Pha của dao động được cho phép xác định

A. biên độ dao động. B. trạng thái dao động.

C. tần số dao động. D. chu kỳ dao động.

(NB) Câu 4: Chu kỳ dao động là

A. thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.

B. thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát.

C. thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu.

D. thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu.

(NB) Câu 5: Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Biên độ là đại lượng đại số. B. Biên độ là đại lượng luôn dương.


C. Biên độ là đại lượng luôn âm. D. Biên độ là đại lượng biến đổi theo thời gian.

(NB) Câu 6: Một vật dao động điều hịa theo phương trình x = 10cos(2πt + π) cm. Tần số góc dao

động của vật là

A.  = 2π rad/s. B.  = π rad/s. C.  = 2πt rad/s. D.  = 2πt + π rad/s.

(NB) Câu 7: Cơng thức tính tần số góc của con lắc lị xo là

A.  = m B.  = k C.  = 1 k D.  = 1 m
k m 2 m 2 k

(NB) Câu 8: Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên
độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó là

A. T = 2 g B. T = g C. T = 1 l D. T = 2 l
l l 2 g g

(NB) Câu 9: Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?

A. a = 2x B. a = x2 C. a = – x2 D. a = – 2x

(NB) Câu 10: Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với

A. bình phương li độ dao động. B. biên độ dao động

C. bình phương biên độ dao động. D. tần số dao động

(NB) Câu 11: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là


A. vmax = ωA. B. vmax = ω2A. C. vmax = - ωA. D. v max = - ω2A.

(NB) Câu 12: Động năng của vật dao động điều hịa với chu kì T biến đổi theo thời gian

A. với chu kì T/2 B. với chu kì T C. không đổi D. theo hàm dạng sin.

(NB) Câu 13: Dao động tự do là dao động có chu kì

A. chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ, khơng phụ thuộc yếu tố bên ngồi.

B. chỉ phụ thuộc yếu tố bên ngồi, khơng phụ thuộc đặc tính của hệ.

C. chỉ phụ thuộc khối lượng vật dao động.

D. chỉ phuộc thuộc gia tốc trọng trường.

(TH) Câu 14: Dao động nào sau đây của con lắc đơn là dao động tự do tại nơi làm thí nghiệm?
A. Dao động của con lắc đơn trong chân không.
B. Dao động của con lắc đơn trong khơng khí.
C. Dao động của con lắc đơn trong nước.
D. Dao động của con lắc đơn trong dầu.

(TH) Câu 15: Đồ thị li độ - thời gian của dao động điều hịa là
A. một đường hình sin. B. một đường thẳng. C. một đường elip. D. một đường parabol.

(TH) Câu 16: Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do?
A. Một con muỗi đang đập cánh. B. Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất.
C. Mặt trống rung động sau khi gõ. D. Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ.


(TH) Câu 17: Trong phương trình dao động điều hoà x = A cos(t + ). Chọn đáp án phát biểu sai.

A. Biên độ A phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
B. Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian.
C. Pha ban đầu  không phụ thuộc vào gốc thời gian.

D. Tần số góc  phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

(TH) Câu 18: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(10πt + π/3) cm. Pha dao

động của vật ở thời điểm t = 0,1 s là

A. 4π/3 rad. B. 40π/3 rad. C. π/3 rad. D. 5π/3 rad.

(TH) Câu 19: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo đồ thị giữa li độ và thời

gian như hình bên. Biết chu kì dao động là 12s. Tốc độ cực đại của vật gần

bằng giá trị nào sau đây

A. 1,2 cm/s. B. 3,6 cm/s. C. 1,8 cm/s. D. 2,1 cm/s.

(TH) Câu 20. Con lắc lị xo dao động điều hồ với chu kì T. Đồ thị biểu

diễn sự biến đổi động năng và thế năng theo thời gian cho ở hình vẽ. Giá

trị của T là

A. 0,2s. B. 0,6s. C. 0,8s. D. 0,4s.


(TH) Câu 21. Đồ thị vận tốc - thời gian của một vật dao động cơ điều hồ được cho như hình vẽ.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tại thời điểm t1, gia tốc của vật có giá trị âm.
B. Tại thời điểm t2, li độ của vật có giá trị âm.
C. Tại thời điểm t3, gia tốc của vật có giá trị dương.
D. Tại thời điểm t4, li độ của vật có giá trị dương.

(TH) Câu 22. Vật dao động điều hịa có đồ thị li độ phụ thuộc thời
gian như hình bên. Gia tốc cực đại có giá trị gần là
A. 4,93 m/s2
B. 19,74 m/s2
C. 0,63 m/s2
D. 0,31 m/s2

(NB) Câu 23: Chọn phát biểu đúng về dao động cưỡng bức?

A. Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số dao động riêng của vật.

B. Biên độ của vật dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.

C. Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.

D. Biên độ của vật dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng

lên vật.

(NB) Câu 24: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong khơng khí là

A. do trọng lực tác dụng lên vật. B. do lực căng dây treo.


C. do lực cản môi trường. D. do dây treo có khối lượng đáng kể.

(NB) Câu 25: Trong dao động tắt dần có đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian?

A. Độ lớn vận tốc. B. Li độ. C. Biên độ. D. Độ lớn gia tốc.

(TH) Câu 26: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi

A. lực cản của môi trường càng lớn. B. lực cản của môi trường nhỏ.

C. biên độ lực cưỡng bức nhỏ. D. tần số của lực cưỡng bức càng lớn.

(TH) Câu 27: Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có hại?

A. Khơng khí trong hộp đàn violon khi nghệ sĩ chơi nhạc.

B. Các phân tử nước trong lị vi sóng hoạt động

C. Dao động của khung xe ơ tơ có tần số cưỡng bức bằng tần số riêng.

D. Vận động viên nhảy cầu mềm.

(TH) Câu 28: Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?

A. Giọng hát của ca sĩ làm vỡ li. B. Đoàn quân hành quân qua cầu.

C. Bệ máy rung lên khi chạy. D. Khơng khí dao động trong hộp đàn ghi ta.

II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)


Bài 1: Một con lắc lị xo gồm lị xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250g, dao động điều hịa

dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8m/s2. Tính:

a. Tần số góc của con lắc lò xo.

b. Độ cứng k của con lắc lò xo.

Bài 2: Một con lắc đơn có độ dài 0,04m được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi

khi bánh xe của toa xe gặp chỗ nối nhau của các đoạn đường ray. Cho biết khoảng cách giữa hai mối

nối là 12,5m. Lấy g =  2 m/s2.

a. Tính chu kì dao động của con lắc đơn.

b. Khi xe lửa chạy thẳng đều với tốc độ là bao nhiêu thì biên độ của con lắc sẽ lớn nhất?

Bài 3: Thực hiện thí nghiệm với thiết bị ghi

đồ thị dao động điều hoà của một vật nhỏ,

thu được kết quả như hình vẽ bên. Biết quả

nặng có khối lượng 100g, dây treo có chiều

dài 1m, lấy g ≈  2 m/s2.

a. Viết phương trình dao động của vật.


b. Tính thời gian ngắn nhất kể từ thời

điểm ban đầu đến khi vật qua vị trí cân

bằng.

--- HẾT ---

KIỂM TRA GIỮA KÌ I: NĂM HỌC 2023 – 2024
Mơn thi: VẬT LÍ 11 ( ĐỀ SỐ 11)

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Trong phương trình dao động điều hồ x = Acos(ωt + φo), mét(m) là đơn vị của đại lượng

A. biên độ A. B. tần số góc ω. C. pha dao động (ωt + φo). D. chu kỳ dao động T.

Câu 2: Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là

A. tần số dao động. B. chu kỳ dao động. C. pha ban đầu. D. tần số góc.

Câu 3: Pha của dao động được cho phép xác định

A. biên độ dao động. B. trạng thái dao động.

C. tần số dao động. D. chu kỳ dao động.

Câu 4: Chu kỳ dao động là

A. thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.


B. thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát.

C. thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu.

D. thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu.

Câu 5: Trong dao động điều hòa

A. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha  2 so với li độ.
B. vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.
C. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.

D. vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha  2 với li độ.
Câu 6: Một vật dao động điều hịa theo phương trình x = 10cos(2πt + π) cm. Tần số góc dao động
của vật là

A.  = 2π rad/s. B.  = π rad/s. C.  = 2πt rad/s. D.  = 2πt + π rad/s.

Câu 7: Cơng thức tính tần số góc của con lắc lị xo là

A.  = m B.  = k C.  = 1 k D.  = 1 m
k m 2 m 2 k

Câu 8: Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ

góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó là

A. T = 2 g B. T = g C. T = 1 l D. T = 2 l
l l 2 g g


Câu 9: Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?

A. a = 2x B. a = x2 C. a = – x2 D. a = – 2x

Câu 10: Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với

A. bình phương li độ dao động. B. biên độ dao động

C. bình phương biên độ dao động. D. tần số dao động

Câu 11: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

A. vmax = ωA. B. vmax = ω2A. C. vmax = - ωA. D. v max = - ω2A.

Câu 12: Động năng của vật dao động điều hịa với chu kì T biến đổi theo thời gian

A. với chu kì T/2 B. với chu kì T C. không đổi D. theo hàm dạng sin

Câu 13: Dao động tự do là dao động có chu kì

A. chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ, khơng phụ thuộc yếu tố bên ngồi.

B. chỉ phụ thuộc yếu tố bên ngồi, khơng phụ thuộc đặc tính của hệ.

C. chỉ phụ thuộc khối lượng vật dao động.

D. chỉ phuộc thuộc gia tốc trọng trường.

Câu 14: Dao động nào sau đây của con lắc đơn là dao động tự do tại nơi làm thí nghiệm?


A. Dao động của con lắc đơn trong chân không.

B. Dao động của con lắc đơn trong khơng khí.

C. Dao động của con lắc đơn trong nước.

D. Dao động của con lắc đơn trong dầu.

Câu 15: Trong dao động tắt dần có đại lượng nào sau đây ln giảm dần theo thời gian?

A. Độ lớn vận tốc. B. Li độ. C. Biên độ. D. Độ lớn gia tốc.

Câu 16: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi

A. lực cản của môi trường càng lớn. B. lực cản của môi trường nhỏ.

C. biên độ lực cưỡng bức nhỏ. D. tần số của lực cưỡng bức càng lớn.

Câu 17: Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do?

A. Một con muỗi đang đập cánh. B. Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất.

C. Mặt trống rung động sau khi gõ. D. Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ.

Câu 18: Trong phương trình dao động điều hoà x = A cos(t + ). Chọn đáp án phát biểu sai.

A. Biên độ A phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
B. Biên độ A khơng phụ thuộc vào gốc thời gian.
C. Pha ban đầu  không phụ thuộc vào gốc thời gian.


D. Tần số góc  phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

Câu 19: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo đồ thị giữa li độ và thời gian
như hình bên. Biết chu kì dao động là 12s. Tốc độ cực đại của vật gần bằng
giá trị nào sau đây

A. 1,2 cm/s. B. 3,6 cm/s. C. 1,8 cm/s. D. 2,1 cm/s.

Câu 20. Đồ thị vận tốc - thời gian của một vật dao động cơ điều hồ
được cho như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tại thời điểm t1, gia tốc của vật có giá trị âm.
B. Tại thời điểm t2, li độ của vật có giá trị âm.
C. Tại thời điểm t3, gia tốc của vật có giá trị dương.
D. Tại thời điểm t4, li độ của vật có giá trị dương.

Câu 21. Một vật dao động điều hịa với phương trình x = 6cos(4t)cm vận tốc của vật tại thời điểm

t = 7,5s là B. v = 75,4cm / s C. v = −75,4cm / s D. v = 6cm / s
A. v = 0

Câu 22. Phương trình dao động của một vật dao động điều hồ có dạng x = Acos(t +  ) cm. Gốc
4

thời gian đã được chọn lúc nào ?
A. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A/2 theo chiều dương.

B. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A 2 theo chiều dương.
2


C. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A 2 theo chiều âm.
2

D. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A/2 theo chiều âm.

Câu 23. Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và chu kỳ T = 2s. Chọn gốc thời gian là lúc

vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

A. x = 4 cos(2 t − 2 ) cm. B. x = 4 cos( t − 2 )cm.

C. x = 4 cos(2 t +  2 )cm. D. x = 4 cos( t +  2 )cm.

Câu 24: Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?

A. Giọng hát của ca sĩ làm vỡ li. B. Đoàn quân hành quân qua cầu.

C. Bệ máy rung lên khi chạy. D. Khơng khí dao động trong hộp đàn ghi ta

Câu 25. Vật dao động điều hịa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như

hình bên. Gia tốc cực đại có giá trị gần là
A. 4,93 m/s2
B. 19,74 m/s2
C. 0,63 m/s2
D. 0,31 m/s2

Câu 26: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo đồ thị giữa li độ và thời gian


như hình bên. Pha ban đầu của vật là

A. -π/3 rad. B. π/3 rad. C. 2π/3 rad. D. -2π/3 rad.

Câu 27. Một vật dao động điều hòa, đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa

cơ năng W và động năng 𝑊đ có dạng đường nào?

A. A. Đường IV C. Đường III

B. B. Đường I D. Đường II

Câu 28. Con lắc lị xo dao động điều hồ với chu kì T. Đồ thị biểu diễn sự biến đổi động năng và

thế năng theo thời gian cho ở hình vẽ. Giá trị của T là

A. 0,2s.

B. 0,6s.

C. 0,8s.

D. 0,4s.

II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1: Một con lắc lò xo gồm lị xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250g, dao động điều hịa

dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8m/s2. Tính


a. độ cứng k của con lắc lò xo. b. thế năng đàn hồi của lò xo.

Bài 2: Một con lắc đơn có độ dài 0,04m được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi

khi bánh xe của toa xe gặp chỗ nối nhau của các đoạn đường ray. Cho biết khoảng cách giữa hai mối

nối là 12,5m. Lấy g =  2 m/s2. Khi xe lửa chạy thẳng đều với tốc độ là bao nhiêu thì biên độ của con

lắc sẽ lớn nhất?

Bài 3: Một vật dao động điều hoà trên trục

Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời

gian của li độ có dạng như hình vẽ bên.

Tìm vận tốc của vật ở thời điểm t=1,5s

--- HẾT ---

CÂU KIỂM TRA GIỮA KÌ I: NĂM HỌC 2023 – 2024
Mơn thi: VẬT LÍ 11 ( ĐỀ SỐ 7) ĐÁP ÁN
1 A Điểm
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN 0,75đ
2 A Bài Hướng dẫn giải:

3 B 1a Dao động của vật có:
- Biên độ: A = 10 cmP
4 B - Chu kì: T = 4 s
- Tần số: f = 1 = 1 Hz

5 B T4
- Tần số góc:  = 2 f = 2 1 =  (rad / s)
6 D 42

7 B

8 B

9 D

10 B

11 A + Lúc t = 0: x = A  Acos = A  cos = 1   = 0 0,5đ
1b  Phương trình dao động: x = 10cos(  t) (cm)
12 D
2
13 C

14 B

15 C 1c Vận tốc và gia tốc của vật tại thời điểm 3,5s: 0,5 đ

16 A v = -10.  sin(  .3,5) = 11,1 cm/s
22
17 C
2
  .10cos( 
18 C a = -2x = −  .3,5) = -17,4 cm/s2.

19 D 2 2


20 B

21 C 2a Từ đồ thị ta thấy W = Wtmax = 40 mJ = 0,04 J 0,25đ

22 B 2b Ta có 0,5 đ

23 A

24 B W = 1 mvmax 2  vmax = 2W = 2.0, 04 = 1 (m / s)
2 m 0, 4
25 C 5

26 C 2c Tại v = 20 cm/s = 0,2 m/s  Wđ = ½ mv2 = 8.10-3 J = 8 1 đ

27 C mJ

28 A  Wt = W – Wđ = 40 – 8 = 32 mJ.

KIỂM TRA GIỮA KÌ I: NĂM HỌC 2023 – 2024
Mơn thi: VẬT LÍ 11 ( ĐỀ SỐ 8)

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên……………………………………Trường………………….……..……............................

I. TRẮC NGHIỆM

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ


Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7

Đáp án C A B A B A B

Câu Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14

Đáp án A A C A D A A

Câu Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20 Câu 21

Đáp án B C A D C B C

Câu Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28

Đáp án D D C A B C D

II. TỰ LUẬN

Câu Lời giải Điểm
a.Quỹ đạo L = 2A = 10cm 0,25đ
Bài 1 Biên độ dao động A = L/2 = 5 cm. 0,25đ
(1 điểm) b. Số dao động N = t 0,25đ
0,25đ
Bài 2 T
(1 điểm) Chu kì T = t = 87,5 = 1,75s 0,5đ
0,5đ
N 50
c. Vật đi qua vị trí có li độ x = -3 cm theo chiều dương hướng về VTCB
 v>0


v =  A2 − x2 = 38,16cm / s2
a = -2 x = (-4)2.3 = 48 cm/s2

a. T = 2, 2 − 1 = 1, 2  T = 0, 2   = 10 (rad / s)
2 12 2 12

Tại t = 0, vật ở vị trí x = -2cm, đang chuyển động ra biên âm nên  = 2
3

x = 4cos(10t + 2 )cm
3

b. Thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu đến khi vật qua vị trí cân
bằng lần thứ hai là 11T = 2, 2 s

12 12

Bài 3 Khi kích thích cho con lắc 1 dao động, các con lắc còn lại cũng dao động 0,5đ
(1 điểm) (do con lắc 1 cưỡng bức).
Gọi l là chiều dài các con lắc.
l4 = l1 nên chu kì T4 = T1 nên con lắc 4 xảy ra cộng hưởng, dao động với 0,5đ
biên độ lớn nhất

KIỂM TRA GIỮA KÌ I: NĂM HỌC 2023 – 2024
Mơn thi: VẬT LÍ 11 ( ĐỀ SỐ 9)

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

I. TRẮC NGHIỆM


Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ

Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7
A
Đáp án B C C A D C
Câu 14
Câu Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 A

Đáp án B C D C B B Câu 21
B
Câu Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 28
Đáp án B C D A C B C

Câu Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Điểm
0,5đ
Đáp án C A C D A B
0,5đ
II. TỰ LUẬN
1,0 đ
Câu Lời giải
1,0 đ
Bài 1 a. Chu kì dao động: T = 2 = 2 = 0,2 s
(1 điểm)  10

b. Phương trình vận tốc của vật:
v = 10.5.cos(10.0,4 −  +  ) = 50 cm/s

22


a. Tần số góc của con lắc lò xo là:

Bài 2 a = −2x  8 = −2 (−0,02)   = 20rad / s
(2 điểm) b. Độ cứng k của con lắc lò xo là:
 = k  k = m.2 = 0, 25.202 = 100N / m

m

KIỂM TRA GIỮA KÌ I: NĂM HỌC 2023 – 2024
Mơn thi: VẬT LÍ 11 ( ĐỀ SỐ 10)

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

I. TRẮC NGHIỆM

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ

Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7
A
Đáp án B A B A B A
Câu 14
Câu Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 A

Đáp án B D C A A A Câu 21
B
Câu Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 28
Đáp án A C A A D C D


Câu Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27

Đáp án A C C C D C

II. TỰ LUẬN

Câu Lời giải Điểm
0,5đ
a. Tần số góc của con lắc lò xo là: 0,5đ
0,5đ
Bài 1 a = −2x  8 = −2 (−0,02)   = 20rad / s 0,5đ
(1 điểm) b. Độ cứng k của con lắc lò xo là:
 = k  k = m.2 = 0, 25.202 = 100N / m 0,25đ

m 0,25đ

a. Chu kì dao động của con lắc đơn là: 0,25đ
0,25đ
T = 2 l = 2 2 0, 04 = 0, 4s
g 

Bài 2 b. Vận tốc của xe lửa là:
(1 điểm) Con lắc dao động với biên độ cực đại khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng,
khi đó chu kì lực cưỡng bức bằng với chu kì dao động riêng của con lắc
v = s = s = 12,5 = 31, 25m / s

t T 0, 4

a. Phương trình dao động của vật là:

S0 = 8cm

 = g =  2 =  rad / s
l1

t = 0  s = S0.cos  4 = 8cos   =  
3

Bài 3 Vật đang đi ra biên dương nên  = − 
(1 điểm) 3

Phương trình: s = 8.cos(t −  )
3

b. Thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu đến khi vật qua vị trí cân

bằng.

Vẽ đường trịn tính góc qt:  =  +  = 5 rad
23 6

Ta có:  = .t  5 = .t  t = 5 s
6 6


×