Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.14 MB, 15 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
<b>BÔ NGOI GIAOHC VIÊN NGOI GIAO</b>
<b>CHƯƠNG I: MỞ ĐU...2</b>
<b>I. LÝ DO CHN ĐỀ TÀI...2</b>
<b>II.M/C ĐÍCH VÀ NHIỆM V/ NGHIÊN CỨU...2</b>
<b>CHƯƠNG II: PHN NỘI DUNG...3</b>
<b>I. CƠ SỞ LÝ LUẬN...3</b>
<b>1. Khái niệm tự nhiên, xã hội...3</b>
1.1. T nhiên l gì?...3
1.2. X) hội l gì?...3
<b>2. Mối quan hệ giữa tự nhiên và xã hội...3</b>
2.1. X) hội- Bộ phận đặc thù của t nhiên...4
2.2. T nhiên- Nền tng của x) hội...4
2.3. Tc động của x) hội đến t nhiên...5
2.4. Những yếu t+ tc động đến m+i quan hệ giữa t nhiên v x) hội...5
2.5. Con người vi t nhiên v x) hội...7
<b>II.VẤN ĐỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Ở VIỆT NAM...8</b>
<b>* Đối với sức khỏe con người...10</b>
<b>* Đối với hệ sinh thái...10</b>
<b>5. Biện pháp khắc phục...11</b>
<b>CHƯƠNG III: PHN KT...11</b>
<b>TÀI LIỆU THAM KHẢO...13</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3"><b>CHƯƠNG I: MỞ ĐUI.LÝ DO CHN ĐỀ TÀI</b>
Thế gii của chúng ta tồn ti v pht triển da trên vô s+ những m+i quan hệ vô cơ v hữu cơ phức tp. Trong đó, hai thnh phần có thể nói l trọng yếu nhất để to nên s tồn ti v pht triển ấy l: T nhiên v x) hội. Đây l m+i quan hệ tưởng chừng như đơn gin vì khơng phi cũng tìm hiểu sâu xa về nó.Nghiên cứu về s tc động qua li giữa t nhiên v x) hội l tìm hiểu những m+i quan hệ quan trọng nhất, căn bn nhất trong tiến trình lch sử thế gii.
Ngy nay, hầu hết cc qu+c gia trên thế gii đều nhận thấy rằng, cc chính sch thương mi, ti ngun v mơi trường có vai trò tương ứng v hỗ trợ ln nhau, nhằm thúc đẩy pht triển bền vững v thc s nó đang nỗ lc gii quyết hi ho m+i quan hệ giữa pht triển kinh tế - x) hội v bo vệ mơi trường. Do đó, một qu+c gia để đt được mục tiêu trở thnh một nền kinh tế có t+c độ tăng trưởng cao, ổn đnh, bền vững cần khai thc v sử dụng hợp lý cc nguồn lc, đặc biệt l nguồn lc t nhiên.
Trong mấy chục năm trở li đây do s pht triển kinh tế ồ t dưi tc động của cuộc cch mng khoa học kĩ thuật v s gia tăng dân s+ qu nhanh lm cho môi trường b biến đổi chưa từng thấy. Nhiều nguồn ti nguyên b vắt kiệt, nhiều hệ sinh thi b tn ph mnh, nhiều cân bằng trong t nhiên b r+i lon. Môi trường lâm vo khủng hong vi quy mô ton cầu, trở thnh nguy cơ thc s đ+i vi cuộc s+ng hiện ti v s tồn vong của x) hội trong tương lai.
<b>II.M/C ĐÍCH VÀ NHIỆM V/ NGHIÊN CỨU</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">Do đó, tiểu luận ny viết ra nhằm lm sang rõ vấn đề: “M+i quan hệ giữu t nhiên v x) hội vấn đề bo vệ môi trường ở Việt Nam hiện nay” để thấy được tầm quan trọng của việc bo vệ v xây dng mơi trường trong sch, đem li lợi ích trong cuộc s+ng v trch nghiệm của m+i chúng ta v thơng qua bi nghiên cứu ny hy vọng có thể thay đổi nhận thức x) hội vi mục đích to ra những thay đổi tích cc trong hanh động của m+i c nhân, mỗi tập thể nhằm to ra một môi trường an ton, xanh, sch, đẹp ở Việt Nam
<b>CHƯƠNG II: PHN NỘI DUNG</b>
<b>1. Khái niệm tự nhiên, xã hội.1.1. Tự nhiên là gì?</b>
Tự nhiên, theo nghĩa rộng, là toàn bộ thế giới vật chất tồn tại khách quan<b>.</b>
Vi nghĩa ny thì con người v <b>xã hội</b> loi người l một bộ phận, hơn nữa l bộ phận đặc thù của t nhiên. T nhiên theo nghĩa hẹp gồm ton bộ thế gii vật chất không kể lĩnh vc x) hội (khi nghiên cứu quan hệ t nhiên -x) hội ở đây l t nhiên theo nghĩa hẹp đặc biệt l mơi trường t nhiên).<small>1</small>
<b>1.2. Xã hội là gì?</b>
Xã hội là hình thái vận động cao nhất của vật chất. Hình thi vận động ny lấy m+i quan hệ của con người v s tc động ln nhau giữa người vi người lm nền tng. Như C. Mc đ) khẳng đnh: “<b>Xã hội</b> không phi gồm cc c nhân, m <b>xã hội biểu hiện tổng s+ những m+i </b>liên hệ v những quan hệ của cc c nhân đ+i vi nhau”.
<b>2. Mối quan hệ giữa tự nhiên và xã hội.</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5"><b>2.1. Xã hội- Bộ phận đặc thù của tự nhiên</b>
Theo đnh nghĩa t nhiên theo nghĩa rộng l ton bộ thế gii vật chất. Theo nghĩa ny, con người v x) hội loi người cũng l một bộ phận của gii t nhiên. Con người có nguồn g+c từ động vật, l sn phẩm của qu trình pht triển lâu di của gii t nhiên, tồn ti trong môi trường t nhiên v cùng pht triển vi môi trường t nhiên. Ngay c bộ óc của con người cũng chính l sn phẩm cao nhất của vật chất.
Con người ra đời không chỉ nhờ những quy luật sinh học m còn nhờ lao động. Lao động l một điều kiện tồn ti của con người khơng phụ thuộc vo bất kỳ hình thi x) hội no, l một s tất yếu t nhiên vĩnh cửu lm môi gii cho s trao đổi chất giữa con người vi t nhiên. Lao động l qu trình con người sử dụng<small>2</small> cơng cụ tc động vo thế gii t nhiên, khai thc v ci biến gii t nhiên to ra những sn phẩm vật chất để đp ứng nhu cầu tồn ti v pht triển của mình.
Có con người mi có x) hội m con người l sn phẩm của gii t nhiên cho nên x) hội cũng l sn phẩm của gii t nhiên, nhưng l một bộ phận đặc thù của gii t nhiên.
<b>2.2. Tự nhiên- Nền tảng của xã hội.</b>
X) hội v t nhiên th+ng nhất vi nhau nên nó tương tc vi nhau. Đây l một m+i quan hệ biện chứng hai chiều.
Trưc hết, ta xét vai trò của yếu t+ t nhiên đ+i vi đời s+ng con người. T nhiên l điều kiện đầu tiên v tất yếu của qu trình sn xuất vật chất. T nhiên l một trong những yếu t+ cơ bn của những điều kiện sinh hot vật chất. T nhiên vừa l nh ở, vừa l công xưởng, vừa l phịng thí nghiệm v l b)i chứa chất thi khổng lồ của x) hội. Bên cnh đó, t nhiên cung cấp những thứ cần thiết nhất cho
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">cuộc s+ng của con người. Theo C.Mc đ) khẳng đnh “công nhân không thể sng to ra ci gì hết, nếu khơng có gii t nhiên, nếu khơng có thế gii hữu hình bên ngoi. Đó l vật liệu trong đó lao động của anh ta được thc hiện, trong đó lao động của anh ta tc động v nhờ đó, lao động của anh ta sn xuất ra sn phẩm”.<small>3</small>
Sau đó, ta xét đến vai trị của t nhiên đ+i x) hội. T nhiên luôn l tiền đề, điều kiện cho s tồn ti v pht triển của x) hội. T nhiên có thể tc động thuận lợi hoặc gây cn trở sn xuất x) hội, qua đó có thể kìm h)m hoặc thúc đẩy s pht triển của x) hội.
<b>2.3. Tác động của xã hội đến tự nhiên.</b>
T nhiên có nh hưởng đến x) hội bao nhiêu thì x) hội cũng tc động vo t nhiên một cch tương t như thế.
Trưc hết phi khẳng đnh li rằng x) hội l một phần không thể thiếu của t nhiên vậy nên một thay đổi của x) hội cũng đều nh hưởng đến t nhiên.
Bên cnh đó x) hội cịn tương tc vi phần còn li của t nhiên một cch mnh mẽ. S tương tc ny thông qua cc hot động thc tiễn cu con người truowcs hết l qu trinh lao động sn xuất. Lao động l đặc trưng cơ bn đầu tiên phân biệt hot động của con người vi động vật. Song lao động cũng l yếu t+ đầu tiên, cơ bn nhất, quan trọng nhất to nên s th+ng nhấ hữu cơ giữa x) hội v t nhiên. Bởi “lao động truowcs hết l một qu trinh diễn ra giữa con người v t nhiên, một qu trinh trong đó bằng hot động của chinh mình, con người lm trung gian, điều tiết v kiểm sot s trao đổi chất v t nhiên”.
S trao đổi cht giữa con người v t nhiên thể hiện ở chỗ: t nhiên cung cấp cho con người điều kiện vật chất để con người s+ng v tiến hnh hot động hot động sn xuất
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7"><b>2.4. Những yếu tố tác động đến mối quan hệ giữa tự nhiên và xã hội </b>
Thứ nhất, m+i quan hệ giữa t nhiên v x) hội phụ thuộc vo trình độ pht triển của x) hội. Từ khi xuất hiện con người v x) hội loi người, lch sử của t nhiên không chỉ phụ thuộc vo s tc động của cc yếu t+ t nhiên, m còn chu s chi ph+i ngy cng mnh mẽ của yếu t+ x) hội. S gắn bó quy đnh ln nhau giữa lch sử x) hội v lch sử t nhiên biểu hiện thông qua m+i quan hệ giữa con người vi t nhiên trong qu trình lao động sn xuất vật chất của x) hội. M+i quan hệ đó mang tính khch quan v l một yếu t+ quy luật trong hot động sn xuất vật chất của x) hội; nó l lc lượng sn xuất thể hiện trình độ trinh phục t nhiên v trình độ của cc qu trình sn xuất vật chất khc nhau trong lch sử pht triển của x) hội.
Tiêu chuẩn để khẳng đnh m+i quan hệ giữa con người v t nhiên thông qua lc lượng sn xuất chính l qu trình pht triển của cơng cụ sn xuất v trình độ lao động của con người. Vì vậy, s hon thiện v pht triển của cơng cụ lao động, trình độ lao động trưc hết thể hiện trình độ pht triển của x) hội v trình độ đó trc tiếp gii quyết m+i quan hệ giữa con người vi t nhiên.
Tuy nhiên, s tc động của x) hội đ+i vi t nhiên còn phụ thuộc vo tính chất chế độ x) hội. Tính chất của chế độ chính tr cũng qui đnh tính chất của mơi trường t nhiên. Chế độ chính tr cng tiến bộ, kh năng huy động sức mnh trong hot động của con người ngy cng ln, tc động vi mục đích tích cc hơn đến t nhiên. Do vậy việc hưng ti một chế độ x) hội t+t đẹp trở thnh một mục tiêu tất yếu của x) hội loi người để gii quyết t+t m+i quan hệ giữa t nhiên v x) hội.
Thứ hai, m+i quan hệ giữa x) hội v t nhiên phụ thuộc vo nhận thức v vận dụng quy luật x) hội trong hot động thc tiễn. Hot động sn xuất vật chất của con người l hot động chinh phục t nhiên. Việc nhận thức quy luật t nhiên v sử
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">dụng những qui luật đó một cch hiệu qu để đm bo s cân bằng của hệ th+ng t nhiên - x) hội không thể tch rời việc nhận thức v vận dụng qui luật x) hội. Đó l tiền đề để từng bưc điều chỉnh một cch có ý thức m+i quan hệ giữa t nhiên v x) hội.
Vì vậy, cần phi khơng ngừng nâng cao nhận thức về t nhiên, xây dng ý thức sinh thi, đặc biệt l đo đức sinh thi, phi biết kết hợp giữ mục tiêu kinh tế vi mục tiêu sinh thi; mặt khc cũng phi xo bỏ dần chế độ bóc lột người, xây dng chủ nghĩa cộng sn như l một điều kiện để thiết lập li s cân bằng, hi hịa giữa x) hội v t nhiên vì lợi ích của ton nhân loi.
<b>2.5. Con người với tự nhiên và xã hội.</b>
Tuy nhiên dù có phụ thuộc rất nhiều vo t nhiên v x) hội nhưng chính con người mi l thnh phần chính quyết đnh xu hưng pht triển tiếp theo của hai yếu t+ đó, bởi vì có con người mi có x) hội v có m+i quan hệ t nhiên x) hội, phi có lao động của con người thì phương thức sn xuất của x) hội mi pht triển lên trình độ cao hơn, v từ đó lm biến đổi t nhiên theo hình thức mi. Nếu con người tiến hnh hot động s+ng v sn xuất một cch đúng đắn thì c t nhiên v x) hội đều sẽ biến đổi một cch tích cc v ngược li.
Ta có thể hiểu, ban đầu t nhiên sinh ra con người v dần dần con người li to ra x) hội. X) hội được thay đổi sẽ lm cho nhu cầu của con người tiếp tục tăng. Xu hưng khai thc t nhiên tăng, tc động của t nhiên tc động đến con người, con người có đnh hưng x) hội tiếp theo… Qu trình ny cứ liên tục diễn ra. Nhưng cũng có lúc t nhiên nh hưởng trc tiếp đến x) hội v t nhiên như l lúc xy ra hn hn, lũ lụt, động đất, sóng thần, thủng tầng ozon, mưa axi… Khi đó x) hội cần có con người khắc phục những s c+ thiên tai đó.Vậy nên suy ra dù t
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">nhiên v x) hội có s tc động qua li ln nhau, nhưng con người vì s tồn ti của bn thân m luôn tham gia để gii quyết kết qu của những s tc động đó.
<b>II.VẤN ĐỀ BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG Ở VIỆT NAM1. Mơi trường là gì?</b>
Theo luật bo vệ mơi trường của Việt Nam “Môi trường bao gồm cc yếu t+ t nhiên v yếu t+ vật chất nhân to quan hệ mật thiết vi nhau, bao quanh con người, có nh hưởng ti đời s+ng, sn xuất, s tồn ti, pht triển của con người v thiên nhiên”.
<b>2. Thực trạng.</b>
<b>2.6. Ơ nhiễm khơng khí.</b>
Thc trng ơ nhiễm mơi trường khơng khí đang l vấn đề nhức nh+i của thế gii v Việt Nam cũng không l ngoi lệ. Theo Bo co thường niên về chỉ s+ môi trường (The Environmental Performance Index - EPI) do tổ chức Môi trường Mỹ thc hiện, Việt Nam chúng ta l một trong 10 nưc ơ nhiễm mơi trường khơng khí hng đầu Châu Á. Tiêu biểu l ô nhiễm bụi (PM 10, PM 2.5).
Thnh ph+ H Nội v Thnh ph+ Hồ Chí Minh l nơi b ơ nhiễm khơng khí nặng nhất của c nưc, có nhiều thời điểm bụi mn (PM 2.5) bao phủ c bầu trời lm hn chế tầm nhìn, nh hưởng rất ln đến sức khỏe của người dân. Tính đến thng 2/2020, Việt Nam có gần 3,6 triệu xe ô tô v hơn 45 triệu xe my. Cc phương tiện ny l nguyên nhân ln nhất gây ra ơ nhiễm khơng khí ti nưc ta.<small>4</small>
<b>2.7. Ơ nhiễm nguồn nước.</b>
Theo bo co của Trung tâm Nghiên cứu Môi trường v Cộng đồng về tình hình ơ nhiễm nguồn nưc ở Việt Nam. Chất lượng nguồn nưc mặt ở nưc ta đang ngy cng suy thoi nghiêm trọng. Nưc ti cc sơng, ngịi, kênh, rch đặc biệt ở cc đô th v vùng công nghiệp b biến chất v nguy hiểm. Ưc tính 70% tổng s+ nưc thi từ cc khu công nghiệp vn x thẳng ra môi trường, không qua xử lý. Đây l một trong những nguồn gây ơ nhiễm nghiêm trọng.
<b>2.8. Ơ nhiễm từ sản xuất.</b>
Trong giai đon cơng nghiệp hóa - hiện đi hóa, cơng nghiệp l lĩnh vc có đóng góp quan trọng, chiếm tỷ lệ ln trong cơ cấu nền kinh tế. Tuy nhiên do đặt nặng mục tiêu t+i đa hóa lợi nhuận, khơng ít doanh nghiệp đ) vi phm quy trình khai thc, góp phần gây ơ nhiễm mơi trường đng kể.
Mặt khc, hệ th+ng xử lý nưc thi ti một s+ khu công nghiệp chưa hot động hiệu qu, nưc thi sinh hot b ô nhiễm được thi liên tục ra sông, hồ gây nhiễm độc nguồn nưc t nhiên.
<b>3. Nguyên nhân</b>
<b>Đối với môi trường nước:</b>
Trong qu trinh sn xuất cơng nghiệp, cc nh my xí nghiệp liên tục x) cc chất độc hi ra môi trường m không qua bộ lọc no. Mội s+ doanh nghiệp vì khơng mu+n hao t+n kinh phí m đ) trc tiếp đổ thẳng xu+ng sông, hồ- nơi m người dân sử dụng để phục cho đời s+ng hng ngy. Điều đó đ) gây nh hưởng khơng nhỏ đến người dân v cc sinh vật s+ng xung quanh. Ngoi ra, chất thi sinh hot hoặc cc tc nhân t nhiên như lũ lụt, băng tan cũng l một trong những tc nhân gây nên ô nhiễm môi trường nưc.
<b>Đối với môi trường đất:</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">Nhiều nhanh sn xuất công nghiệp như khai thc quặng, luyện kim, dệt,… sẽ thi ra thủy ngân, chì v nhiều kim loi độc hi khc. Cc hot động nông nghiệp như sử dụng cc chất diệt cỏ, diệt côn trùng hoặc do ô nhiễm nguồn nưc đ) ngấm vo lòng đất đ) khiến đất b ơ nhiễm theo.
<b>Đối với mơi trường khơng khí:</b>
Ngnh cơng nghiệp hóa chất, luyện kim, sn xuất,.. đều l nguyên nhân dn đến lượng khí thi nh kính (SO2,CO,… ) gia tăng một cch nhanh chóng. Bên cnh đó cc yếu t+ t nhiên như cc vụ núi lửa phun trao, chy rừng cũng góp phần khiến cho khơng khí b thay đổi.
<b>4. Hậu quả.</b>
Tùy theo mức độ cũng như loi môi trường b ô nhiễm m chúng sẽ có những hậu qu tiêu cc khc nhau đến mơi trường s+ng, sức khỏe con người cũng như nh hưởng xấu đến nền kinh tế v x) hội.
<b>* Đối với sức khỏe con người</b>
Ơ nhiễm mơi trường nh hưởng rất ln ti sức khỏe của con người. Khi con người ăn u+ng phi cc loi thc vật, động vật ni trồng trong mơi trường ơ nhiễm. Bên cnh đó, còn tc động khi con người tiếp xúc trc tiếp đến mơi trường nưc b ơ nhiễm. Qua đó, sẽ gây ra nhiều bệnh nguy hiểm ti sức khỏe của con người như: bệnh tiêu chy, dch t, viêm gan, thiếu mu thậm chí gây nên bệnh viêm n)o.
<b>* Đối với hệ sinh thái</b>
Ơ nhiễm mơi trường sẽ nh hưởng v tc động xấu đến s điều tiết của hệ sinh thi. Lúc ny, m+i đe dọa để li v tc động trc tiếp đến hệ sinh thi phi kể đến l
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">ơ nhiễm khơng khí. Ơ nhiễm khơng khí có thể dn ti hiện tượng mưa axit, lm hủy diệt cc khu rừng, thc vật cũng như cc loi động vật...
<b>* Đối với đời sống kinh tế - xã hội </b>
Ảnh hưởng tiêu cc đến nền kinh tế do bệnh tật, nông, thủy sn kém chất lượng hoặc nhiễm độc nên không thể tiêu thụ, xuất khẩu sang cc nưc khc được. Ô nhiễm môi trường cũng l nguyên nhân lm cn trở ngnh du lch pht triển. Hơn nữa, chi phí xử lý cc vấn đề ô nhiễm môi trường không hề nhỏ, nh hưởng ln đến ngân sch qu+c gia.
<b>5. Biện pháp khắc phục.</b>
- Biện php để khắc phục ô nhiễm môi trường đầu tiên l ý thức của người dân. Nếu người dân có ý thức vứt rc đúng nơi quy đnh, khơng x rc lung tung thì ơ nhiễm mơi trường sẽ được gim đng kể. Ngoi ra, cần có cc chương trình gio dục, nâng cao nhận thức cho trẻ nhỏ.
- Tiếp tục hon thiện hệ th+ng php luật về bo vệ v ch+ng ơ nhiễm mơi trường. Có cc chế ti mnh mẽ để xử pht.
- Đưa ra những khung quy đnh chuẩn về xử lý chất thi, nưc thi sinh hot, bệnh viện, nh hng, khch sn hoặc cc khu công nghiệp
- Đầu tư, trang b cc phương tiện kỹ thuật hiện đi - Trồng cây, gây rừng
- Chôn lấp v đ+t rc thi một cch khoa học
</div>