Tải bản đầy đủ (.docx) (13 trang)

Ma trận Đặc tả, kỹ thuật, Đề kiểm tra tin học 11, đáp án cuối học kì 2 sách KNTT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.14 KB, 13 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II - MÔN TIN HỌC 11SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VÀ CUỘC SỐNG</b>

<b>Thời gian làm bài: 45 phút</b>

<b>Đơn vị kiếnthức</b>

Nhận biết <sup>Thông</sup><sub>hiểu</sub> <sub>dụng</sub><sup>Vận</sup> <sub>dụng cao</sub><sup>Vận</sup> <sup>Số câu</sup><sub>hỏi</sub> <sup>Thời</sup><sub>gian</sub>Số

CH TG CH TG<sup>Số</sup> CH TG<sup>Số</sup> CH TG TN TL<sup>Số</sup>

Chủ đề6: Thựchành tạovà khaithác cơsở dữliệu

Bài 17: Quản trị CSDL trên

Bài 18: Thực hành xác địnhcấu trúc bảngvà các trườngkhóa

Bài 19: Thực hành tạo lập CSDL và các bảng

Bài 20: Thực hành tạo lập các bảng có khóa ngồi

Bài 21: Thực hành cập nhậtvà truy xuất dữ liệu các bảng

Bài 22: Thực hành cập nhậtbảng dữ liệu có tham chiếu

Bài 23: Thực hành cập nhậtdữ liệu qua liên kết bảng

Bài 24: Thực hành sao lưu

2 Chủ đề7: Phầnmềmchỉnhsửa ảnhvà làmvideo

Bài 25: Phần mềm chỉnh

Bài 26: Công cụ tinh chỉnh màu sắc và công cụ chọn

Bài 27: Công cụ vẽ và một số ứng dụng

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b>Đơn vị kiếnthức</b>

Nhận biết <sup>Thông</sup><sub>hiểu</sub> <sub>dụng</sub><sup>Vận</sup> <sub>dụng cao</sub><sup>Vận</sup> <sup>Số câu</sup><sub>hỏi</sub> <sup>Thời</sup><sub>gian</sub>Số

CH TG CH TG<sup>Số</sup> CH TG<sup>Số</sup> CH TG TN TL<sup>Số</sup>Bài 28: Tạo

Bài 29: Khámphá phần mềm làm phim

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<b>MA TRẬN KỸ THUẬT ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II - MÔN TIN HỌC 11SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VÀ CUỘC SỐNG</b>

<b>Thời gian làm bài: 45 phút</b>

<b>TT<sub>kiến thức</sub><sup>Nội dung</sup><sup>Đơn vị kiến</sup><sub>thức</sub><sup>Mức độ kiến thức, kĩ năng </sup><sub>cần kiểm tra, đánh giá</sub></b>

<b>Số câu hỏi theo mức độ nhậnthức</b>

biết <sup>Thông</sup>hiểu dụng<sup>Vận</sup>

cao1 Chủ đề 6:

Thực hành tạovà khai thác cơ sở dữ liệu

Bài 17: Quản trị CSDL trên máy tính

1. Nhận biết

- Biết được lợi ích của việc quảntrị cơ sở dữ liệu trên máy tính. <sup>1</sup>Bài 18:

Thực hành xác định cấu trúc bảng và các trường khóa

1. Thơng hiểu

- Có được hình dung về cơng việc xác định các bảng dữ liệu, cấu trúc của chúng và các trườnghóa trước khi bước vào tạo lập cơ sở dữ liệu

Bài 19: Thực hành tạo lập CSDL và các bảng

1. Nhận biết

- Biết tạo mới một cơ sở dữ liệu thực hiện thông qua giao diện của phần mềm khách quản trị CSDL HeidiSQL

1. Nhận biết

- Biết nhập dữ liệu với bảng có

Bài 23: Thực hành cập nhật dữ liệu qua liênkết bảng

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<b>TT<sub>kiến thức</sub><sup>Nội dung</sup><sup>Đơn vị kiến</sup><sub>thức</sub><sup>Mức độ kiến thức, kĩ năng </sup><sub>cần kiểm tra, đánh giá</sub></b>

<b>Số câu hỏi theo mức độ nhậnthức</b>

biết <sup>Thông</sup>hiểu dụng<sup>Vận</sup>

caosao lưu dữ

liệu <sup>phục hồi dữ liệu</sup>

Chủ đề 7: Phần mềm chỉnh sửa ảnh và làm Video

Bài 25: Phần mềm chỉnh sửa ảnh

1. Nhận biết

- Biết các phần mềm sửa ảnh2. Thông hiểu

- Thực hiện được các thao tác với ảnh

3. Vận dụng cao:

- Tính được các thơng số độ phân giải, kích thước và số điểmảnh

Bài 26: Cơng cụ tinh chỉnh màu sắc và công cụ chọn

1. Nhận biết

- Biết khái niệm lớp ảnh2. Thông hiểu

- Hiểu một số cơng cụ vẽ3. Vân dụng

- Thực hiện tẩy xóa được ảnh

Bài 28: Tạo ảnh động

1. Nhận biết

- Biết khái niệm ảnh động2. Thông hiểu

- Hiểu được lớp ảnh động3. Vận dụng

- Tạo ảnh động

Bài 29: Khám phá phần mềm làm phim

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

<i>Họ và tên: ……….…Lớp: 11A…...</i>

<b>ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ IIMÔN TIN HỌC 11</b>

<i>Thời gian: 45 phút</i>

<b>BÀI LÀMPhần I: Câu trắc nghiệm chọn 1 đáp án đúng (6 điểm)</b>

Đáp án

Đáp án

<b>Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai: Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu,</b>

học sinh chọn đúng hoặc sai (3 điểm)

<b>ĐỀ BÀIPhần I. Câu trắc nghiệm chọn 1 đáp án đúng (6 điểm)</b>

<b>Câu 1: Cú pháp SQL nào được dùng để trả về những giá trị khác nhau:</b>

<b>Câu 2: Truy vấn CSDL là gì?</b>

A. Yêu cầu phân tích xu hướng dữ liệu. B. Yêu cầu thao tác trên dữ liệu.

C. Yêu cầu hiển thị kết quả tìm kiếm dữ liệu. D. Yêu cầu thực hiện các phép tính trên dữ liệu.

<b>Câu 3: Câu lệnh SQL nào được dùng để trích xuất dữ liệu từ database?</b>

<b>Câu 4: Tạo lập bảng nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi), idNhacsi kiểu INT, tenNhacsi kiểu VARCHAR (255). </b>

Vậy INT, VARCHAR và 255 được khai báo ở các nhãn nào?

A. INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL.B. INT được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL.

C. INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu.D. INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Length/Set.

<b>Câu 5: Hãy kể tên các loại khố?</b>

A. Khố chính, khố ngồi, khố cấm trùng lặp giá trị.B. Khố chính, khoá phụ, khoá cấm trùng lặp giá trị.C. Khoá trong, khố ngồi, khố cấm trùng lặp giá trị.D. Khố chính, khố ngồi, khóa trùng lặp giá trị.

<b>Câu 6: Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

hơn so với quản lý thủ công?

A. Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thờigian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thơng tin cần thiết.

B. Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể đượcthực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủcông mà phải xử lý từng bản ghi.

C. Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trị chơi, xem video.D. Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

<b>Câu 7: Hệ thống quản lý dự án giúp?</b>

A. Đồng bộ thông tin giữa các bộ phận khác.

B. Dự đoán và quản lý nhu cầu cung cấp, và cải thiện quy trình đặt hàng và vận chuyển.C. Đơn giản hóa q trình tuyển dụng.

D. Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên.

<b>Câu 8: Để Truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng "quanhuyen" ta dùng câu lệnh?</b>

A. SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000.

B. SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1.C. SELECT * FROM quanhuyen;.

D. SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;.

<b>Câu 9: Để Truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu </b>

<b>A. SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn </b>

1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000.

B. SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1.C. SELECT * FROM quanhuyen;.

D. SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;.

<b>Câu 10: Để Truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" sắp xếp theo một trường cụ thể?</b>

A. SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000.

B. SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1.

<b>C. SELECT * FROM quanhuyen ORDER BY danso DESC; -- Giả sử muốn sắp xếp theo trường danso </b>

giảm dần (DESC).

D. SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;.

<b>Câu 11: Ta có thể thiết lập thời gian xuất hiện của mỗi khung hình bằng cách thêm vào phía sau tên lớp </b>

tương ứng cụm “(Xms)” trong đó X là … mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

<b>Câu 12: Thuộc tính Opacity thể hiện qua kênh Alpha của các lớp ảnh trong GIMP có ý nghĩa gì?</b>

<b>Câu 13: "Threshold" (Ngưỡng) dùng để?</b>

A. Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình elip.B. Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do.C. Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự.D. Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình chữ nhật.

<b>Câu 14: Trong chế độ hiển thị theo phân cảnh thì con số chỉ thời lượng dưới mỗi phân cảnh thể hiện?</b>

<b>Câu 15: Cơng cụ Bucket Fill có chức năng?</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

A. Tô màu chuyển sắc vùng chọn.

B. Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn.

C. Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn.D. Tô màu vùng chọn.

<b>Câu 16: Để xuất ra tệp ảnh động, ta chọn File / Export As và gõ tên tệp với phần mở rộng là:</b>

<b>Câu 17: Nếu ảnh có hình chiếc đĩa hình trịn, em dùng cơng cụ nào để chọn chiếc đĩa đó nhanh nhất? </b>

Phím tắt chọn cơng cụ đó là gì?

A. Dùng cơng cụ Free Tool. Phím tắt là F.

B. Dùng cơng cụ Ellipse Select Tool. Phím tắt là R.C. Dùng cơng cụ Rectangle Select Tool. Phím tắt là R.D. Dùng cơng cụ Ellipse Select Tool. Phím tắt là E.

<b>Câu 18: Sử dụng chức năng "Text" trong Videopad để?</b>

A. Thêm phụ đề vào các phân cảnh của bộ phim.

B. Thêm thuyết minh hoặc hội thoại giữa các nhân vật vào bộ phim.

C. Điều chỉnh âm lượng và thời lượng của nhạc nền và âm thanh trong bộ phim.D. Chọn và áp dụng hiệu ứng chuyển cảnh phù hợp giữa các phân cảnh của bộ phim.

<b>Câu 19: Tạo một tệp ảnh mới trong GIMP bằng cách chọn?</b>

A. File -> New.

B. File -> Open as Layers.C. File -> Export As.D. File -> Save.

<b>Câu 20: Kích thước của hình ảnh in với độ phân giải 200 dpi sẽ như thế nào so với hình ảnh in với độ </b>

phân giải 100 dpi?A. Bằng.

B. Lớn hơn gấp 2 lần.C. Nhỏ hơn gấp 2 lần.D. Lớn hơn hoặc bằng 2 lần.

<b>Câu 21: Để Căn chỉnh thời lượng của mỗi phân cảnh trong chế độ Dòng thời gian cần?</b>

A. Chuyển sang chế độ Căn chỉnh thời gian trong GIMP.B. Chuyển sang chế độ Dòng thời gian (Timeline) trong GIMP.C. Chuyển sang chế độ Thêm tư liệu trong GIMP.

D. Chuyển sang chế độ Thêm âm thanh trong GIMP.

<b>Câu 22: Công cụ "Split Tone" dùng để?</b>

C. Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh. D. Tăng độ bão hịa

<b>Câu 23: Cơng cụ "Free Select Tool là?</b>

A. Cơng cụ lựa chọn tự do. B. Cơng cụ lựa chọn hình ellip.C. Cơng cụ lựa chọn hình chữ nhật. D. Cơng cụ lựa chọn theo màu sắc.

<b>Câu 24: Lớp nào có thể thực hiện được lệnh Merge Down?</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

<b>Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai: Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗicâu, học sinh chọn đúng hoặc sai (3 điểm)</b>

<b>Câu 1: Phần mềm GIMP có thể lưu được ảnh với định dạng nào?</b>

a. xcf.b. xcfgz.c. dat.d. avi.

<b>Câu 2: Hoạt động nào thực hiện biên tập phim?</b>

a. Chụp ảnh.

b. Tạo phụ đề phim.

c. Tạo hiệu ứng chuyển cảnh.

d. Quảng cáo, giới thiệu phim trên các phương tiện truyền thông.

<b>Câu 3: Hãy chọn phương án Đúng/Sai?</b>

a. Ảnh động bao gồm nhiều khung hình, mỗi khung hình tương ứng với một lớp ảnh.

b. Thời gian xuất hiện mỗi khung hình được thiết lập bằng cách thêm cụm (Xms) vào phía sau tên củamỗi lớp ảnh.

c. Để xuất ra tệp ảnh động, ta chọn File -> Open và điền thông tin theo yêu cầu.d. Lệnh Playback dùng để xem ảnh động được tạo ra từ các lớp ảnh.

<b>Phần III. Trả lời ngắn (1 điểm)</b>

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 x 1500 pixel. Tính kích thước ảnh với độ phân giải lần lượt là 120dpi,300dpi, 500dpi, 730dpi?

<b>TRẢ LỜI</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

<i>Họ và tên: ……….…Lớp: 11A…...</i>

<b>ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ IIMÔN TIN HỌC 11</b>

<i>Thời gian: 45 phút</i>

<b>BÀI LÀMPhần I: Câu trắc nghiệm chọn 1 đáp án đúng (6 điểm)</b>

Đáp án

Đáp án

<b>Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai: Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu,</b>

học sinh chọn đúng hoặc sai (3 điểm)

<b>ĐỀ BÀIPhần I. Câu trắc nghiệm chọn 1 đáp án đúng (6 điểm)</b>

<b>Câu 1: Hãy cho biết Cơ sở dữ liệu và Bảng có liên quan gì với nhau?</b>

A. Cơ sở dữ liệu chứa Bảng. B. Bảng chứa Cơ sở dữ liệu.

C. Cơ sở dữ liệu và Bảng cùng cấp. D. Cơ sở dữ liệu và Bảng không tồn tại đồng thời.

<b>Câu 2: Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng?</b>

<b>Câu 3: Câu lệnh SQL nào được dùng để chèn thêm dữ liệu vào database:</b>

<b>Câu 4: Trong SQL, mệnh đề ALTER TABLE dùng để làm gì?</b>

A. Dùng để xóa dữ liệu khỏi bảng trong cơ sở dữ liệu.

B. Dùng để thêm, xóa, và sửa đổi các cột trong một bảng đã có.C. Dùng để chèn dữ liệu vào bảng trong cơ sở dữ liệu.

D. Dùng để xóa bảng trong cơ sở dữ liệu.

<b>Câu 5: Câu lệnh SQL nào sau đây là đúng?</b>

A. SELECT FROM Sales WHERE Date BETWEEN ('10/12/2005', '01/01/2006').B. SELECT * FROM Sales WHERE Date BETWEEN '10/12/2005' AND '01/01/2006'.C. SELECT FROM Sales WHERE Date BETWEEN '10/12/2005' AND '01/01/2006'.D. SELECT FROM Sales WHERE Date BETWEEN '10/12/2005' OR '01/01/2006'.

<b>Câu 6: Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả</b>

hơn so với quản lý thủ cơng?

<b>A. Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời</b>

gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thơng tin cần thiết.

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

B. Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể đượcthực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủcông mà phải xử lý từng bản ghi.

C. Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trị chơi, xem video.D. Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa.

<b>Câu 7: Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?</b>

A. Chọn Create new index -> Primary. B. Chọn Create new index -> Key.C. Chọn Create new index -> Unique. D. Chọn Create new index -> Fulltext.

<b>Câu 8: Để Truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" với điều kiện cụ thể trên trường "idquanhuyen" ta</b>

dùng câu lệnh?

A. SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000.

<b>B. SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1.</b>

C. SELECT * FROM quanhuyen;.

D. SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;.

<b>Câu 9: Để Truy xuất chỉ một số trường cụ thể từ bảng "quanhuyen" ta dùng câu lệnh?</b>

A. SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000.

B. SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1.C. SELECT * FROM quanhuyen;.

D. SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;.

<b>Câu 10: Phép toán logic nào trả về kết quả TRUE khi 1 điều kiện là SAI?</b>

<b>Câu 11: Để tạo ảnh động, trước tiên ta mở các ảnh bằng lệnh File / Open as Layers. Sau đó chọn lệnh:</b>

A. Filters / Animation / Blend.

B. Filters / Animation / Optimize (for GIF).C. Filters / Animation / Playback.

D. Filters / Animation / Waves.

<b>Câu 12: "Feather edges" (Đường viền mờ) KHÔNG dùng để?</b>

A. Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do.

B. Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình chữ nhật.C. Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình elip.D. Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự.

<b>Câu 13: Một ảnh có kích thước 600 x 600 pixel nếu in với độ phân giải 100 dpi có kích thước gấp mấy</b>

lần ảnh đó in với độ phân giải 200 dpi?

<b>Câu 14: Để thêm ảnh, video clip, và nhạc nền vào dự án của bạn ta sử dụng chức năng?</b>

 A. "New Project".  B. "Transitions".  C. "Text".  D. "Import".

<b>Câu 15: Công cụ "Rectangle Select Tool" là?</b>

A. Công cụ lựa chọn hình elip. B. Cơng cụ lựa chọn tự do.

C. Công cụ lựa chọn theo màu sắc. D. Công cụ lựa chọn hình chữ nhật.

<b>Câu 16: Các cơng cụ vẽ trong GIMP được cung cấp trong bảng chọn:</b>

 A. Tools / Transform Tools.  B. Tools / Toolbox.

 C. Tools / Paint Tools.  D. Tools / Selection Tools.

<b>Câu 17: GIMP phân biệt màu nổi (Foreground) và màu nền (Background): Màu nổi là màu dùng cho các</b>

… , màu nền được coi là màu ….Hãy điền từ còn thiếu vào các dấu ba chấm.A. … giấy vẽ, … công cụ vẽ.

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

B. … phần mềm vẽ, … giấy vẽ.C. … công cụ vẽ, … giấy vẽ.D. … công cụ vẽ, … trong suốt.

<b>Câu 18: Cơng cụ Gradient có chức năng?</b>

A. Tơ màu vùng chọn.

B. Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn.C. Tô màu chuyển sắc vùng chọn,

D. Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn,

<b>Câu 19: Ngăn tư liệu là nơi?</b>

A. Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim,B. Thời điểm,

C. Đoạn phim và các lệnh chỉnh sửa, điều khiển đối tượng đang xem trước,D. Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim,

<b>Câu 20: Ba kênh màu cơ bản R, G và B là viết tắt của các từ nào sau đây?</b>

<b>Câu 21: Công cụ Healing có chức năng?</b>

A. Tơ màu chuyển sắc vùng chọn.B. Tơ màu vùng chọn.

C. Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn.D. Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn.

<b>Câu 22: Nếu giá trị của "Delay between frames where unspecified" là 2000 (ms), thì thời gian xuất hiện</b>

của mỗi khung ảnh sẽ là?

<b>Câu 23: Giá trị dpi càng cao thì ảnh in ra càng:</b>

<b>Câu 2: Hoạt động nào thực hiện biên tập phim?</b>

a. Tạo hiệu ứng chuyển cảnh.b. Chụp ảnh.

</div>

×