Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (7.1 MB, 70 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)
! ! ! ! ! ! ! Tại ngày 31 tháng 12 năm 2021 ! ! ! ! ! ! !
Mã số thuế:
BCTC đã được kiểm toán Ý kiến kiểm tốn:x Hỗ trợ lấy dữ liệu năm trước
Tích chọn để nhập cột Thuyết minh
Đơn vị tiền: Đồng Việt
TÀI SẢNA - TÀI SẢN NGẮN HẠN
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn hạn 123 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NGUỒN VỐNC- NỢ PHẢI TRẢ
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">3. Vốn khác của chủ sở hữu 513 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Chứng chỉ hành nghề số:Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán:
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính) Năm 2021
Người nộp thuế: Công Ty Cổ Phần JIGCO Việt NamMã số thuế: 0105597295 Tên đại lý thuế (nếu có):
Mã số thuế:
x Hỗ trợ lấy dữ liệu năm trướcTích chọn để nhập cột Thuyết minh
Đơn vị tiền: Đồng Việt Na
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
[01] Kỳ tính thuế 2021 Từ ngày 01/01/2021 Đến ngày 31/12/2021[02] Lần đầu: X <sup>[03] Bổ sung lần</sup> <sub>thứ:</sub>[04] Ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất: Sản xuất kim loại
[06] Tên người nộp thuế : Công Ty Cổ Phần JIGCO Việt Nam[07] Mã số thuế: 0105597295[08] Tên đại lý thuế (nếu có):
[09] Mã số thuế:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
A Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính A
1 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp A1 <sup>149.832.76</sup>
B Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp B
1 Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B1= B2+B3+B4+B5+B6+B7) B1 631.404
1.3 Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế B4 631.4041.4 Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài B5 01.5 Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với giao dịch liên kết B6 01.6 Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác B7 0
2 Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B8=B9+B10+B11+B12) B8 0
2.1 Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước B9 02.2 Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng B10 02.3 Chi phí lãi vay khơng được trừ kỳ trước được chuyển sang kỳ này của doanh nghiệp có giao dịch liên kết B11 02.4 Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác B12 0
3 Tổng thu nhập chịu thuế (B13=A1+B1-B8) B13 <sup>150.464.1</sup>3.1 Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh B14 <sup>150.464.16</sup>3.2 Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng BĐS B15 0
C Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanh
6 TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học cơng nghệ (C6=C4-C5=C7+C8) C6 <sup>150.464.16</sup>Trong đó:
6.1 + Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất 20% C7 <sup>150.464.16</sup>6.2 + Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãi khác C8 0 !6.3 + Thuế suất không ưu đãi khác (%) C8a 0
7 <sup>Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất khơng ưu đãi</sup><sub>(C9 =(C7 x 20%) + (C8 x C8a))</sub> C9 30.092.8348 Thuế TNDN được ưu đãi theo Luật thuế TNDN (C10 = C11 + C12 + C13) C10 0
Trong đó:
8.1 + Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi C11 0 !
9 Thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định thuế C14 010 Thuế TNDN được miễn, giảm theo từng thời kỳ C15 9.027.85011 Thuế thu nhập đã nộp ở nước ngồi được trừ trong kỳ tính thuế C16 012 <sup>Thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh</sup><sub>(C17=C9-C10-C14-C15-C16)</sub> C17 21.064.984
D Thuế TNDN phải nộp từ hoạt động chuyển nhượng BĐS D
2 Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng BĐS được chuyển trong kỳ D2 0
5 TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học cơng nghệ (D5=D3-D4) D5 06 Thuế TNDN phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS trong kỳ D6 07 <sup>Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi đối với thu nhập từ thực hiện dự án đầu tư - kinh </sup><sub>doanh nhà ở xã hội để bán, cho thuê, cho thuê mua</sub> D7 08 Thuế TNDN của hoạt động chuyển nhượng BĐS còn phải nộp kỳ này (D8=D6-D7) D8 0E Số thuế TNDN phải nộp quyết toán trong kỳ (E=E1+E2+E5) E 21.064.9841 Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh E1 21.064.9842 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (E2=E3+E4) E2 02.1 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản E3 0 !2.2 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ E4 0 !
3.1 Trong đó thuế TNDN từ xử lý Quỹ phát triển khoa học công nghệ E6 0 !G Số thuế TNDN đã tạm nộp (G=G1+G2+G3+G4+G5) G <sup>19.000.00</sup>1 Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh <sup>19.000.00</sup>1.1 Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này G1 0
2 Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS 02.1 Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này của hoạt động chuyển nhượng BĐS G3 02.2 Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS G4 02.3 <sup>Thuế TNDN đã tạm nộp các kỳ trước và trong năm quyết toán của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, </sup><sub>nhà có thu tiền theo tiến độ</sub> G5 0
H Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp H
1 <sup>Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động sản xuất kinh doanh </sup><sub>(H1=E1+E5-G2)</sub> H1 2.064.9842 <sup>Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS </sup><sub>(H2=E3-G4)</sub> H2 03 <sup>Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có </sup><sub>thu tiền theo tiến độ (H3=E4-G5)</sub> H3 0I Số thuế TNDN còn phải nộp đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán thuế (I=E-G=I1+I2) I 2.064.984
1 Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh (I1=E1+E5-G1-G2) I1 2.064.9842 Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS (I2=E2-G3-G4-G5) I2 0
E <sup>Số thuế TNDN phải nộp quyết toán </sup><sub>trong kỳ (E=E1+E2+E5)</sub> E
Số kêkhaitrên tờkhai
Tiểu mục1052
1057 <sup>Tiểu mục 1099</sup>Tiểu mục
10531 <sup>Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh </sup><sub>doanh </sub> E1 <sup>18.897.7</sup><sub>84</sub> 18.897.784 0 0 0
2 <sup>Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng</sup><sub>bất động sản (E2=E3+E4) </sub> E2 0 0
3 <sup>Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có) </sup>khơng bao gồm tiền lãi phải nộp khi xử lý quỹ KHCN
E5 - Tổng cột [13]mục III trên bảngkê 03-6 - Tổng cột[14] mục III trênbảng kê 03-6
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ:
Chứng chỉ hành nghề số: <sup>Ngày</sup> <sub>ký: </sub> <sup>06/12/2023</sup>
Áp dụng đối với ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ (trừ cơng ty an ninh, quốc phịng)
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính:
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ [04] 8.816.627.000Trong đó: - Doanh thu bán hàng hố, dịch vụ xuất khẩu [05] 02 Các khoản giảm trừ doanh thu ([06]=[07]+[08]+[09]) [06] 0
3 Doanh thu hoạt động tài chính [10] 127.134! Trong đó: Doanh thu từ lãi tiền gửi [11] 127.1344 <sup>Chi phí sản xuất, kinh doanh hàng hố, dịch vụ </sup><sub>([12]=[13]+[14]+[15])</sub> [12] 8.666.289.965
c Chi phí quản lý doanh nghiệp [15] 1.983.696.324
6 <sup>Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh ([18]=[04]-[06]+[10]-[12]-</sup><sub>[16])</sub> [18] 150.464.169
9 Lợi nhuận khác ([21]=[19]-[20]) [21] (631.404)10 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp [22] 149.832.765
[01] Kỳ tính thuế 2021 Từ ngày 01/01/2021 Đến ngày 31/12/2021
Đơn vị tiền: đồng Việt NamST
1 Tổng số thuế TNDN phải nộp [10] 30.092.834 Trong đó
1.1 Thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh [11] 30.092.834 1.2 Thuế TNDN phải nộp của hoạt động chuyển nhượng bất động sản [12] 0
</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">Kỳ tính thuế: Q 3 năm 2021
Lần đầu: Bổ sung lần thứ: 1Mã số thuế: 0105597295
Tên người nộp thuế: Công Ty Cổ Phần JIGCO Việt NamTên đại lý thuế (nếu có):
Mã số thuế đại lý:Gia hạnTrường hợp được gia hạn:
A <sub>(đánh dấu "X")</sub><sup>Không phát sinh hoạt động mua, bán trong kỳ </sup> [21]
B Thuế GTGT còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang [22] 0 C Kê khai thuế GTGT phải nộp Ngân sách nhà nước
I Hàng hoá, dịch vụ (HHDV) mua vào trong kỳ
1 Giá trị và thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào [23] 760.855.909 [24] 76.085.591 2 Tổng số thuế GTGT được khấu trừ kỳ này [25] 76.085.591 II Hàng hoá, dịch vụ bán ra trong kỳ
1 Hàng hóa, dịch vụ bán ra không chịu thuế GTGT [26] 0
2 <sub>([27]=[29]+[30]+[32]+[32a]; [28]=[31]+[33])</sub><sup>Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT </sup> [27] 3.229.438.000 [28] 322.943.800 a Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 0% [29] 0
b Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 5% [30] 0 [31] 0 c Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 10% [32] 3.229.438.000 [33] 322.943.800 d Hàng hố, dịch vụ bán ra khơng tính thuế [32a] 0
3 <sub>([34] = [26] + [27]; [35] = [28])</sub><sup>Tổng doanh thu và thuế GTGT của HHDV bán ra </sup> [34] 3.229.438.000 [35] 322.943.800
III Thuế GTGT phát sinh trong kỳ ([36] = [35] - [25]) [36] 246.858.209 IV Điều chỉnh tăng, giảm thuế GTGT còn được khấu trừ của các kỳ trước
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">Kỳ tính thuế: Quý 2 năm 2021
Lần đầu: Bổ sung lần thứ: 1Mã số thuế: 0105597295
Tên người nộp thuế: Công ty Cổ phần Jigco Việt NamTên đại lý thuế (nếu có):
Mã số thuế đại lý:Gia hạnTrường hợp được gia hạn:
A <sub>(đánh dấu "X")</sub><sup>Không phát sinh hoạt động mua, bán trong kỳ </sup> [21]
B Thuế GTGT còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang [22] 0 C Kê khai thuế GTGT phải nộp Ngân sách nhà nước
I Hàng hoá, dịch vụ (HHDV) mua vào trong kỳ
1 Giá trị và thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào [23] 830.083.085 [24] 82.808.309 2 Tổng số thuế GTGT được khấu trừ kỳ này [25] 82.808.30II Hàng hoá, dịch vụ bán ra trong kỳ
1 Hàng hóa, dịch vụ bán ra khơng chịu thuế GTGT [26] 0
2 <sub>([27]=[29]+[30]+[32]+[32a]; [28]=[31]+[33])</sub><sup>Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT </sup> [27] 2.211.272.000 [28] 221.127.200 a Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 0% [29] 0
b Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 5% [30] 0 [31]
c Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 10% [32] 2.211.272.000 [33] 221.127.200 d Hàng hoá, dịch vụ bán ra khơng tính thuế [32a] 0
3 <sub>([34] = [26] + [27]; [35] = [28])</sub><sup>Tổng doanh thu và thuế GTGT của HHDV bán ra </sup> [34] 2.211.272.000 [35] 221.127.200
III Thuế GTGT phát sinh trong kỳ ([36] = [35] - [25]) [36] 138.318.891 IV Điều chỉnh tăng, giảm thuế GTGT còn được khấu trừ của các kỳ trước
</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">BẢN GIẢI TRÌNH KHAI BỔ SUNG(Kèm theo Tờ khai bổ sung mẫu số 01/KHBS)[01] Mẫu tờ khai: 01/GTGT
Đơn vị ti
STT điều chỉnh/ Tên hàng hóa, dịch<sup>Tên chỉ tiêu </sup>vụ
Mã số chỉ
tiêu <sup>Số đã kê khai</sup> <sup>Số điều</sup>chỉnh
Chênh lệch/thayđổi giữa số điềuchỉnh với số đãkê khai
Điều chỉnhtăng/giảm nghĩa
[27] 2.223.272.000 <sup>2.211.272.00</sup> <sub>0 </sub> (12.000.000) 0 <sup>Kê khai sai giá </sup><sub>hóa đơn 00</sub>1.2 <sup>Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu </sup>thuế giá trị gia tăng - Thuế GTGT (
[28] = [31] + [33] ) <sup>[28]</sup> <sup>222.327.200 </sup> <sup>221.127.200 </sup> <sup>(1.200.000)</sup> <sup>0 </sup>1.3 <sup>Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu </sup><sub>thuế suất 10% - Giá trị HHDV</sub> [32] 2.223.272.000 <sup>2.211.272.00</sup> <sub>0 </sub> (12.000.000) 0 1.4 <sup>Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu </sup><sub>thuế suất 10% - Thuế GTGT</sub> [33] 222.327.200 221.127.200 (1.200.000) 0 1.5 <sup>Tổng doanh thu và thuế giá trị gia </sup>tăng của hàng hóa, dịch vụ bán ra [34] 2.223.272.000 <sup>2.211.272.00</sup> <sub>0 </sub> (12.000.000) 0 1.6 <sup>Tổng doanh thu và thuế giá trị gia </sup>tăng của hàng hóa, dịch vụ bán ra
- Thuế GTGT ([35]=[28]) <sup>[35]</sup> <sup>222.327.200 </sup> <sup>221.127.200 </sup> <sup>(1.200.000)</sup> <sup>0 </sup>1.7 <sup>Thuế giá trị gia tăng phát sinh </sup><sub>trong kỳ ([36]=[35]-[25])</sub> [36] 139.518.891 138.318.891 (1.200.000) 0 1.8 <sup>Thuế giá trị gia tăng phải nộp của </sup>hoạt động sản xuất kinh doanh
trong kỳ [40a] <sup>[40a]</sup> <sup>139.518.891 </sup> <sup>138.318.891 </sup> <sup>(1.200.000)</sup> <sup>0 </sup>1.9 <sup>Thuế giá trị gia tăng còn phải nộp </sup>
trong kỳ ([40]=[40a]-[40b]) <sup>[40]</sup> <sup>139.518.891 </sup> <sup>138.318.891 </sup> <sup>(1.200.000)</sup> <sup>(1.200.000)</sup>
Tổng cộng (tăng +, giảm -) phải nộp: [07] (1.200.000)
Tổng cộng (tăng +, giảm -) đề nghị hoàn: [09] 0
B. Tài liệu kèm theo (nếu có):
Kỳ tính thuế: Quý 1 năm 2021
Lần đầu: Bổ sung lần thứ: 1Mã số thuế: 0105597295
Tên người nộp thuế: Công ty Cổ phần Jigco Việt NamTên đại lý thuế (nếu có):
Mã số thuế đại lý:Gia hạnTrường hợp được gia hạn:
A <sub>kỳ (đánh dấu "X")</sub><sup>Không phát sinh hoạt động mua, bán trong </sup> [21]
B Thuế GTGT còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang <sup>[22</sup> <sub>]</sub>C Kê khai thuế GTGT phải nộp Ngân sách nhà nước
I Hàng hoá, dịch vụ (HHDV) mua vào trong kỳ
1 Giá trị và thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào [23] s494.627.220 [24] 49.462.724 2 Tổng số thuế GTGT được khấu trừ kỳ này [25] 49.462.724 II Hàng hoá, dịch vụ bán ra trong kỳ
1 Hàng hóa, dịch vụ bán ra khơng chịu thuế GTGT [26] 1.542.941.000 2 <sup>Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT </sup>
([27]=[29]+[30]+[32]+[32a]; [28]=[31]+[33]) <sup>[27]</sup> <sup>1.544.541.000 </sup> <sup>[28</sup> ] <sup>154.454.100 </sup>a Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 0% [29] 0
b Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 5% [30] 0 [31] 0 c Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 10% [32] 1.544.541.000 [33] 154.454.100 d Hàng hố, dịch vụ bán ra khơng tính thuế [32a] 0
3 <sub>([34] = [26] + [27]; [35] = [28])</sub><sup>Tổng doanh thu và thuế GTGT của HHDV bán ra </sup> [34] 3.087.482.000 <sup>[35</sup> <sub>]</sub> 154.454.100 III Thuế GTGT phát sinh trong kỳ ([36] = [35] - [25]) <sup>[36</sup> <sub>]</sub> 104.991.376 IV Điều chỉnh tăng, giảm thuế GTGT còn được khấu trừ của các kỳ trước
</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35">BẢN GIẢI TRÌNH KHAI BỔ SUNG(Kèm theo Tờ khai bổ sung mẫu số 01/KHBS)[03] Kỳ tính thuế: Quý 1 năm 2021
Số đã kê khai <sup>Số điều</sup><sub>chỉnh</sub>
Chênh lệch/thayđổi giữa số điềuchỉnh với số đãkê khai
Điều chỉnhtăng/giảm nghĩa
0 <sup>2.050.000 </sup> <sup>0 </sup> <sup>Kê khai sai g</sup>hóa đơn 001.2 trị gia tăng - Thuế GTGT ( [28] = [31] + <sup>Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế giá </sup>
[33] ) <sup>[28]</sup> <sup>154.294.100 </sup> <sup>154.454.100 </sup> <sup>160.000 </sup> <sup>0 </sup>1.3 <sub>10% - Giá trị HHDV</sub><sup>Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất </sup> [32] 1.542.491.000 <sup>1.544.541.00</sup> <sub>0 </sub> 2.050.000 0 1.4 <sub>10% - Thuế GTGT</sub><sup>Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất </sup> [33] 154.294.100 154.454.100 160.000 0