Tải bản đầy đủ (.pdf) (65 trang)

Bài giảng Giao dịch đàm phán trong logistics

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (10.98 MB, 65 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>BÀI 1 </b>

<b>TỔNG QUAN VỀ </b>

<b>GIAO DỊCH KINH DOANH </b>

<b>Những nội dung cơ bản </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<small>4</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<small>6</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<small>7</small>

Quá trình giao dịch

<b>Bản chất của giao dịch KD </b>:

<i><b>người nhận; </b></i>

giữa hai hay nhiều người;

chỉ cần thiết khi có nhiều hơn một người tham gia, nhưng lại có tầm quan trọng trong việc thực hiện tốt các chức năng của nhóm

<i><b>Đó là một quá trình 2 chiều – việc chuyển tải </b></i>

thơng điệp dẫn tới 1 số dạng phản hồi

<small>8</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

Xu thế phát triển của GDKD

<small>GDKD trong nền kinh tế quốc </small>

<small>dân ngày càng trở nên </small>

<small>đa dạng và phức tạp vì: </small>

✔Sự phát triển của phân cơng lao động xã hội ✔Sự phát triển về quy mô, tốc độ sản xuất ✔Sự phát triển của tiến bộ khoa học, công nghệ ✔Sự phát triển của hệ thống trung gian kinh tế/thương mại cả về hình thức và số lượng

✔Sự gia tăng của khối lượng và danh mục hàng hóa sản xuất và tiêu dùng

<small>10</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<b>Nhất quánKhả th</b>

<b>i </b>

<b>Cụ thể</b>

<b>Định lượng </b>

<b>được </b>

<b>Hợp lý <sup>Linh </sup><sub>hoạt </sub>Mục </b>

<b>tiêu đúng </b>

<b>Mục tiêu đúng </b>

<i><b>Mục tiêu của giao dịch kinh doanh </b></i>

<i><b>Mục tiêu của giao dịch kinh doanh </b></i>

<small>12</small>

Các hình thức giao dịch

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

<b>Địa điểm giao dịch GD tại </b>

<b>văn phòng </b>

<b>GD tại HC - TL </b>

<b> GD tại </b>

<b>cửa hàng Sở Giao dịch <sup>GD tại </sup></b>

Các hình thức giao dịch

<small>Theo địa </small>

<small>điểm diễn ra giao dịch </small>

<small>Theo địa điểm diễn ra </small>

<small>giao dịch </small>

<small>14</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

●<b>Giao dịch (giao tiếp ) kinh doanh là việc trao đổi thông tin </b>

<b>giữa con người và thường dẫn tới hành động </b>

<b>1.Tầm quan trọng của việc giao tiếp hiệu quả tại nơi làm việc </b>

4 ví dụ về giao tiếp không hiệu quả (tr.3) Tại sao việc giao tiếp lại thất bại ?

-Thông điệp sai

-Phương pháp giao tiếp sai -Gửi không đúng đối tượng -Thông điệp chưa được gửi đi

-Kết hợp của một trong các yếu tố trên

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

<small>⚫</small> Người quản lý tại một cửa hàng bánh ngọt gọi điện thoại về cơ sở sản xuất bánh cách đó gần 40km trong nỗi thất vọng tràn

<i>trề. Sáng hơm đó Ơng nhận được 50 chiếc bánh được đặt hàng </i>

đặc biệt từ cơ sở sản xuất bánh .Ông chắc chắn rằng trong

<i>cuộc điện thoại đặt hàng hơm qua Ơng chỉ đặt có 15 chiếc. </i>

Những chiếc bánh này rất dễ hỏng, được làm theo đơn đặt hàng đặc biệt nên rất khó bán và sẽ phải hủy trong ngày hôm sau nếu như không bán được.

<small>⚫</small> 2.Một công ty bảo hiểm gửi thư chào hàng một sản phẩm bảo

<i>hiểm mới tới một số lượng lớn khách hàng. Một số người </i>

trong danh sách những người nhận đã chết và điều này đã làm đau lòng những người trong gia đình họ cũng như gây ra một ảnh hưởng xấu tới hình ảnh của cơng ty.

quyết định quảng cáo loại bột dinh dưỡng mới cho trẻ em dưới 1 tuổi trong khoảng thời gian giữa hai hiệp đấu của các trận đấu bóng đá quốc tế được truyền hình trực tiếp vào các đêm cuối tuần bởi vì đó

<i>là chương trình có lượng người xem lớn. </i>

Sau 3 tháng quảng cáo, công ty nhận thấy doanh số bán hàng hầu như không tăng.

<small>18</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

<b>Để giao tiếp có hiệu quả </b>

Nhóm lý tưởng để nhà quản lý giao tiếp có hiệu quả là từ 10 ->12 người

Mục tiêu của giao tiếp trong công việc là:

.Hướng dẫn .Thông báo

.Thuyết phục ,động viên hay đề nghị .Tư vấn hoặc đàm phán

<b>Giao tiếp sẽ đưa những suy nghĩ và hành động </b>

<b>của con người lại gần nhau hơn </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

<b>3.Mơ hình của quá trình giao tiếp </b>

Người gửi → Thông tin → Người nhận Người gửi ← Phản hồi ← Người nhận

<b>4.Những rào cản trong giao tiếp </b>

<i><b>-Tiếng ồn :Làm bạn khó nghe hoặc mất tập </b></i>

trung và có thể làm méo mó thơng tin

<i><b>-Ngơn ngữ : Từ ngữ được sử dụng trong </b></i>

giao tiếp có thể làm cho thơng điệp bị hiểu sai

<i><b>-Môi trường : Vừa trả lời điện thoại vừa nói </b></i>

chuyện điện thoại

<i><b>-Tình cảm /cảm xúc : </b></i>

<i><b>-Các mối quan hệ quyền hạn -Văn hóa tổ chức/ doanh nghiệp </b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

<b> 5. Lập kế hoạch giao tiếp </b>

Những yếu tố ảnh hưởng đến thời gian dành cho việc lên kế hoạch giao tiếp :

<b>. Kiến thức và kinh nghiệm của bản thân bạn </b>

<b>.Kiến thức và kinh nghiệm của những người khác (người nhận ) </b>

<b>. Mức độ nghiêm trọng nếu giao tiếp không hiệu quả </b>

<b>. Mối quan hệ của bạn với những người khác . Mức độ phức tạp của thông tin cần được </b>

<b>truyền tải. </b>

<b>6.Các kỹ năng giao tiếp hiệu quả </b>

<b>Nói</b> :Nói chuyện trực tiếp hoặc qua điện thoại

<b>Viết </b>:Viết thư, thông báo và báo cáo

<b>Ứng xử :Bạn giao tiếp bằng những gì thực tế </b>

làm và cách bạn thể hiện như thế nào

<b>Nghe :Nghe những gì người khác nói là </b>

một phần quan trọng trong q trình giao tiếp

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

<small>25 </small>

<b><small>Khả năng diễn thuyết Khả năng thống ngự </small></b>

<b><small>Khả năng gây ấn tượng Khả năng tự kiềm chế </small></b>

<b>Năng lực giao dịch </b>

Các yếu tố của năng lực giao dịch

<small>26</small>

Các yếu tố của năng lực giao dịch

Khả năng

diễn thuyết

Khả năng

diễn thuyết

<small>❖</small><i><b><small>Khắc phục tâm lý sợ sệt, hướng nội </small></b></i>

<small>❖</small><i><b><small>Làm rõ yếu lĩnh diễn thuyết: </small></b></i>

<small>❖</small><i><b><small>Ai? </small></b></i>

<small>❖</small><i><b><small>Với ai? </small></b></i>

<small>❖</small><i><b><small>Trong hồn cảnh nào? </small></b></i>

<small>❖</small><i><b><small>Nói gì? </small></b></i>

<small>❖</small><i><b><small>Vận dụng khéo léo số liệu, tư liệu </small></b></i>

<small>❖</small><i><b><small>Theo dõi “đèn xanh”, “đèn đỏ” </small></b></i>

<small>❖</small><i><b><small>Khống chế ngữ điệu và âm lượng </small></b></i>

<small>❖</small><i><b><small>Sử dụng “ngôn ngữ cơ thể”, đặc biệt là mặt và mắt </small></b></i>

<small>❖</small><i><b><small>Chú ý tư thế diễn thuyết </small></b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

<small>27</small>

Các yếu tố của năng lực giao dịch

<small>28</small>

Các yếu tố của năng lực giao dịch

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

<small>29</small>

Các yếu tố của năng lực giao dịch

<small>30</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

<small>32 </small>

<b>BÀI 2 </b>

<b>Những nguyên lý của giao dịch </b>

<b>và đàm phám kinh doanh </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

Tính khí

<b><small>Tính khí: là tồn bộ các đặc điểm tâm lý riêng của con người, thể hiện ở tốc độ xuất hiện và cường độ của tình </small></b>

<b><small>cảm, cử chỉ, động tác… </small></b>

<b><small>Tính khí khơng biểu hiện chính kiến, quan điểm, năng lực của con người mà chủ yếu thể hiện cảm xúc và đặc điểm bề ngoài </small></b>

<b><small>trong hành vi ứng xử của người đó </small></b>

<b><small>Các kiểu tính khí chủ ́u: </small></b>

<i><b><small>Tính nóng: nhanh nhẹn, sơi nổi, </small></b></i>

<i><b><small>nóng nảy… </small></b></i>

<i><b><small>Tính lạnh: bình tĩnh, điềm đạm, </small></b></i>

<i><b><small>kiên trì… </small></b></i>

<i><b><small>Tính hoạt: hoạt bát, năng động, dễ thích nghi… </small></b></i>

<i><b><small>Tính ưu sầu: yếu ớt, uể oải, suy tư, </small></b></i>

<small>hành động. </small>

<small>Tính cách khơng phải là bẩm sinh mà được hình thành trong </small>

<small>quá trình sống và hoạt động của con người với tư cách là một thành viên của xã hội, phụ </small>

<small>thuộc vào thế giới quan, niềm tin, lý tưởng, vị trí xã hội của người đó và ảnh hưởng của mơi </small>

<small>trường sống </small>

<small>Tính cách là đặc điểm riêng của cá nhân </small>

<small>Các nét tính cách </small>

<i><small>Nhóm 1: nét trí tuệ, ý chí và cảm xúc của bản </small></i>

<i><small>thân con người </small></i>

<i><small>Nhóm 2: thể hiện mối quan hệ của con người với môi trường xung </small></i>

<i><small>quanh: với người khác, với lao động, với tài sản, với quyền lực… </small></i><small>34 </small>

<b>Các đặc điểm tâm lý cá nhân </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

<small>35 </small>

<b>Các kiểu người thường gặp trong ĐP </b>

Luôn nơn nóng, thiếu bình tĩnh, mất tự chủ

<small>đến lập trường tiêu cực của họ. </small>

<small>• Trong trường hợp căng thẳng quá mức có thể đề nghị ngừng cuộc đàm hán bằng “ giải lao”, sau đó mọi người bớt nóng lại tiếp tục họp </small>

<small>• Xếp đối tác này ngồi gần những người có uy quyền trong phịng khi đàm phán </small>

<b><small>Kiểu người nóng nảy, hay cáu gắt </small></b>

Bình tĩnh, dễ chịu, yêu lao động, tốt bụng Ứng xử

• Cùng với họ làm rõ và kết thức vệc xem xét từng trường hợp riêng biệt

• Tạo điều kiện cho các đối tác giao dịch khác đồng ý với phương pháp có tính chất xây dựng mà người đó đưa ra trong cuộc tranh luận, đàm phán

• Trtanh thủ sự giúp đỡ, ủng hộ của họ trong những vấn đề khó khăn, tranh cãi và trong tình huống nặng nề vất vả

• Xếp họ ngồi vào chỗ trung tâm gữa các thanh viên khác <small>36 </small>

<b>Các kiểu người thường gặp trong ĐP </b>

<b>Kiểu người đối thoại tích cực </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

Nghĩ rằng mình thơng thạo hơi ai hết vể mọi vấn đề, có ý kiến về mọi thứ và luôn luôn yêu cầu được phát biểu ý kiến

<b><small>• Hỏi ý kiến từng cá nhân tham gia đàm phán về những vấn đề họ nói ra </small></b>

<b><small>• Trong trường hợp cần thiết nên quy định thời gian cho cuộc giao dịch, đàm phán và </small></b>

<b><small>mỗi lời phát biểu </small></b>

<b><small>• Chú ý khơng cho họ đánh tráo từ vấn đề này sang vấn đề khác </small></b> <small>38 </small>

<b>Các kiểu người thường gặp trong ĐP Kiểu người khoác lác </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

<b><small>Thiếu tự tin khi phát biểu trước đám đông, sẵn sàng im lặng, sợ phát biểu những điều mà theo quan điểm của họ là ngu ngốc, buồn cười </small></b>

Ứng xử

<b><small>• Nếu đặt cho họ câu hỏi nhẹ nhàng có tính chất thơng tin </small></b>

<b><small>• Khuyến khích họ phát biểu, phê bình và đề xuất ý kiến, phương án • Giúp họ diễn đạt ý kiến </small></b>

<b><small>• Kiên quyết ngăn chặn bất kì sự cười nhạo nào của các đối tác khác • Nên sử dụng cách diễn đạt có tính chất khuyến khích như “Tất cả </small></b>

<b><small>chúng tơi muốn nghe ý kiến của anh” </small></b>

<b><small>• Đích thân cảm ơn họ vì những đóng góp, nhận xét của họ trong cuộc </small></b>

<b><small>• Nên hỏi họ những vấn đề cụ thể mà họ biết, họ quan tâm. Đề nghị họ cho ý kiến nhận </small></b>

<b><small>xét về các vấn đề chuyên môn sâu </small></b>

<b><small>• Khi có điều kiện tranh thủ tìm ngun nhân của hành vi đó </small></b>

<small>40 </small>

<b>Các kiểu người thường gặp trong ĐP </b>

<b><small>Kiểu người bình thản, khó lay chuyển </small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

<b>Khơng thích sự phê bình (dù trực tiếp hay gián tiếp), thích tỏ ra là người có tầm quan trọng, đứng trên người khác </b>

<b>Ứng xử </b>

<b><small>• Khơng cho phép họ đóng vai trị làm khách trong cuộc giao dịch, đàm phán • Cần đề nghị nhẹ nhàng làm sao cho họ bình đẳng với các thành viên khác • Khơng cho phép bất cứ sự phê phán nào đối với những người lãnh đạo có mặt </small></b>

<b><small>hoặc vắng mặt cũng như các cá nhân khác </small></b>

<b><small>• Ln ln nhắc nhở rằng ở đây ta chỉ bàn về một chủ thể đàm phán và ai là </small></b>

<b><small>người đề xướng ra nó </small></b>

<b><small>• Sử dụng phương phán “vâng...,nhưng” sẽ rất có lợi đối với kiểu người này </small></b> <small>41 </small>

<b>Các kiểu người thường gặp trong ĐP </b>

<b><small>Kiểu người “quan trọng hố vấn đề ” </small></b>

Thích những câu hỏi bất kể chúng có cơ sở thực tế hay là bịa đặt, muốn vặn hỏi về tất cả các vấn đề

Ứng xử

<b>• Đối với những câu hỏi mang tính chất thơng tin, cần trả lời </b>

<b>ngay một cách rõ ràng, cụ thể </b>

<b>• Ngay lập tức thừa nhận lẽ phải và quyền của họ nếu như </b>

<b>khơng có điều kiện trả lời cụ thể </b>

<b>Các kiểu người thường gặp trong ĐP </b>

<b>Kiểu người hay vặn hỏi </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

<i><b><small>Các thành phần của văn hố </small></b></i>

<b><small>́u tớ vật chất: kinh tế, </small></b>

<b><small>cơng nghệ </small></b>

<b><small>Yếu tố tổng thể xã hội: tổ chức xã hội, </small></b>

<b><small>cơ cấu chính trị, giáo dục… </small></b>

<b><small>́u tớ quan niệm, tín ngưỡng, đức tin </small></b>

<b><small>́u tớ thẩm mỹ ́u tớ ngơn </small></b>

<b><small>ngữ </small></b>

<small>43 </small>

<i><b>Văn hố và các thành phần của văn hoá </b></i>

<i><b><small>Văn hoá bao gồm tổng thể kiến thức, đạo đức, đức tin, nghệ thuật, luật pháp, tập quán, thói quen… </small></b></i>

<b><small>được các thành viên trong một cộng đồng thừa nhận. Nói cách khác, văn hố là tất cả những gì mà các thành viên trong xã hội có, nghĩ và làm </small></b>

<i><b>Ảnh hưởng của văn hoá đối với hành vi </b></i>

<i><b>đàm phán </b></i>

<b>Sự khác biệt về ngôn ngữ và những cử chỉ, hành vi không lời </b>

Sự khác biệt về quan niệm giá trị: sự khách quan, sự cạnh tranh,

sự công bằng, quan niệm về thời gian…

<b>Sự khác biệt về tư duy và quá trình ra quyết định trong Đàm phán </b>

<b>kinh doanh </b>

<small>44 </small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

<i><b><small>Vận dụng sự khác biệt về văn hoá trong đàm phán </small></b></i>

1. Lựa chọn các thành viên trong

đồn đàm phán theo khía cạnh

văn hóa

2. Bồi dưỡng kiến thức về văn hoá

chéo cho các thành viên đàm

phán

3 .Phong cách văn hoá trong đàm

phán

4 .Các vấn đề văn hóa sau khi kết thúc đàm phán: hợp đồng, ký kết thoả thuận…

<small>45 </small>

<small>46 </small>

<i><b>Vận dụng sự khác biệt về văn hóa trong đàm phán </b></i>

<i><b>Lựa chọn phái đoàn đàm phán </b></i>

<b><small>Sự chín chắn Linh hoạt nhưng ổn định về tình </small></b>

<b><small>cảm </small></b>

<b><small>Có sự nhạy cảm đợ lượng </small></b>

<b><small>về văn hóa </small></b>

<b><small>Sử dụng tốt kỹ năng lắng nghe, ngôn </small></b>

<b><small>ngữ </small></b>

<b><small>Khả năng hợp tác tốt giữa </small></b>

<b><small>các thành viên </small></b>

<b><small>1 số thành viên phải có vai trò quyết </small></b>

<b><small>định </small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

<b>Tở chức các khóa ngắn hạn về kỹ năng đàm phán cho nhân viên với định hướng nhấn mạnh vào sự khác biệt về văn hóa </b>

<i><b>2. Bời </b></i>

<i><b>dưỡng kiến thức văn </b></i>

Trao đổi thông tin Thuyết phục Nhượng bộ và thỏa thuận

<i><b>3. Phong </b></i>

<i><b>cách văn hóa trong đàm phán </b></i>

<small>47 </small>

<i><b>Vận dụng sự khác biệt về văn hóa trong đàm phán </b></i>

<i><b>Các vấn đề văn hóa sau khi kết thúc đàm phán </b></i>

<i><b>Về hình thức hợp đồng </b></i>

trong tập quán kinh doanh của người Mỹ và

</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">

<i><b>5 Trở ngại tạo ra thế căng thẳng trong đàm phán kinh doanh </b></i>

<b>Khoảng cách giữa lợi ích mà các bên đề ra là quá lớn </b>

<b>Hai bên cố bám vào lập trường hình </b>

<b>thức mà không xem xét thực chất </b>

<b>nhu cầu mỗi bên </b>

<b>Một bên dùng thế mạnh để bắt ép </b>

<b>bên kia </b>

<b>Không hiểu nhau (hiểu sai về nhau ) </b>

<b>Do đặc điểm tâm lý:sợ trách nhiệm,tự ái </b>

<small>49 </small>

<b><small>Tập trung vào lợi ích chứ không tập trung vào lập </small></b>

<b><small>trường </small></b>

<b><small>Sáng tạo ra các phương án để cùng đạt được mục tiêu </small></b>

<b><small>Đưa ra những tiêu chuẩn khách quan </small></b>

<b><small>Áp dụng thuật nhu đạo Thay thế nhân </small></b>

<b><small>viên đàm phán Đánh vào điểm </small></b>

<b><small>chủ chốt, nhân vật chủ chốt </small></b>

<b><small>Tìm đối tác khác để tạo sự cạnh </small></b>

<b><small>tranh </small></b>

<small>50 </small>

<i><b><small>7 sách lược phá thế căng thẳng trong đàm phán </small></b></i>

<i><b><small>7 sách lược phá thế căng thẳng trong đàm phán </small></b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">

<b>của các bên </b>

<small>54</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">

Đàm phán dựa trên lập trường

Áp dụng trong các trường hợp:

<i>⚫Kết quả không quan trọng lắm đối với người ĐP ⚫Vấn đề không phức tạp </i>

<i>⚫Việc xây dựng mối quan hệ lâu dài với đối tác là không </i>

<i>quan trọng </i>

Áp dụng trong các trường hợp:

<i>⚫Kết quả không quan trọng lắm đối với người ĐP ⚫Vấn đề không phức tạp </i>

<i>⚫Việc xây dựng mối quan hệ lâu dài với đối tác là không </i>

<i>quan trọng </i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">

❖ Đem lại kết quả tốt hơn cho các bên tham gia ĐP ❖ Là cơ sở của đàm phán cùng thắng

<i><small>Tiêu chuẩn thực hiện mục tiêu </small></i>

<small>:So sánh kết quả cuối cùng của đàm phán với mục tiêu ban </small>

<small>cho đàm phán(nhân lực,vật lực tài lực…);chi phí cơ hội </small>

<i><small>Tiêu chuẩn quan hệ giữa các bên </small></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">

Các yếu tố của ĐPKD

</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">

<small>62</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">

<small>⚫</small>

Là sức mạnh mà chủ thể và các thành viên đồn ĐP có thể huy động và sử dụng trong quá trình ĐP

Quyền lực đàm phán

<b>Các phong cách đàm phán </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">

<b>Phong cách hợp tác </b>

Phong cách chấp nhận Phong cách

chấp nhận

</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">

Phong cách nhượng bộ thỏa hiệp

Phong cách nhượng bộ thỏa hiệp

Phong cách lẩn tránh

</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35">

Các nội dung cơ bản của ĐPKD

</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36">

<b>Các phương thức đàm phán </b>

<b>Các kỹ năng ĐP cơ bản </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">

<i><b>Kỹ năng hỏi trong đàm phán(</b></i>

<i><b>tiếp</b></i>

)

<i><b>Kỹ năng hỏi trong đàm phán(</b></i>

<i><b>tiếp</b></i>

)

</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38">

<small>76</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39">

<small>78</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 40</span><div class="page_container" data-page="40">

<small>80 </small>

<i><b>BÀI 4 </b></i>

<b>Tổ chức và quá trình ra quyết định </b>

<b>trong đàm phán kinh doanh </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 42</span><div class="page_container" data-page="42">

<i><b>1. Chuẩn bị chung cho các cuộc đàm phán KD </b></i>

v

</div><span class="text_page_counter">Trang 43</span><div class="page_container" data-page="43">

<b>• Xác định phương án thay thế tốt nhất </b>

<b>(BATNA) </b>

<b>• Tìm hiểu đối tác đàm phán • Thành lập đồn đàm phán • Chuẩn bị kế hoạch đàm phán • Chuẩn bị địa điểm đàm phán • Một số chuẩn bị khác… • Xác định mục tiêu đàm phán • Thu thập thơng tin </b>

<b>• Xác định phương án thay thế tốt nhất </b>

<b>(BATNA) </b>

<b>• Tìm hiểu đối tác đàm phán • Thành lập đồn đàm phán • Chuẩn bị kế hoạch đàm phán • Chuẩn bị địa điểm đàm phán • Một số chuẩn bị khác… </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 44</span><div class="page_container" data-page="44">

<i><b>2.Chuẩn bị riêng cho từng cuộc ĐP </b></i>

2.1 Xác định mục tiêu

Xác định nhu cầu

<small>Không mất định hướng trong quá </small>

<small>Phân loại mong muốn </small> <sup>Phạm vi cho các </sup><sub>mong muốn </sub>

<i><small>Thiết yếu Quan trọng </small></i> <small>88 </small> <i><small>Có thì tốt </small></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 45</span><div class="page_container" data-page="45">

<small>90</small>

2.3 <b>Xác định phương án thay thế tốt nhất </b>

(BATNA)

<small>⚫</small><b><small>Khái niệm: </small></b>

<b><small> Phương án thay thế tốt nhất cho một cuộc đàm phán (Best Alternative To a Negotiated Agreement - BATNA) là giải pháp thoả mãn nhu cầu tốt nhất mà một bên đàm phán có thể có được dù khơng tham gia cuộc đàm phán đó </small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 46</span><div class="page_container" data-page="46">

<small>91</small>

2.3 <b>Xác định phương án thay thế tốt nhất </b>

<b>(BATNA) </b>

<small>92</small>

2.3 <b>Xác định phương án thay thế tốt nhất </b>

<b>(BATNA) </b>

<b>Các bước xác </b>

<b>định BATNA Các bước xác định BATNA </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 47</span><div class="page_container" data-page="47">

<b>2.4 Tìm hiểu đối tác đàm phán </b>

<b>2.4 Tìm hiểu đối tác đàm phán </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 49</span><div class="page_container" data-page="49">

<small>97 </small>

<b>2.5 Thành lập đoàn đàm phán </b>

<b><small>Phân cơng trách nhiệm </small></b>

<b><small>Thư ký Trưởng </small></b>

<b><small>đồn </small></b>

<b><small>Các nhà chuyên môn Trách nhiệm </small></b>

<b><small>của các thành viên </small></b>

<b>2.5 Thành lập đoàn đàm phán </b>

<b>2.5 Thành lập đoàn đàm phán </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 50</span><div class="page_container" data-page="50">

<b>2.6 Chuẩn bị kế hoạch đàm phán </b>

<b><small>Chuẩn bị chương trình ĐP </small></b>

<small>100 </small>

<b>2.6 Chuẩn bị kế hoạch đàm phán </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 51</span><div class="page_container" data-page="51">

<small>Địa điểm cần là </small>

<small>nơi </small>

<b><small>Cảm thấy thoải mái cả về vật chất và tinh thần </small></b>

<b><small>Có thể nghe được rõ ràng toàn bộ nội dung đàm phán </small></b>

<b><small>Kín đáo và an tồn để đảm bảo hiệu quả và bảo mật </small></b>

<b><small>thơng tin Có đầy đủ các phương tiện hỡ </small></b>

<b><small>trợ cần thiết: thiết bị trình chiếu, bảng, thiết bị âm </small></b>

<b><small>thanh… </small></b>

<b><small>Thuận tiện cho việc đi lại </small></b>

<small>101 </small>

<b><small>Địa điểm là yếu tố quan trọng, có thể tạo thuận lợi hoặc gây khó khăn cho ĐP </small></b>

<small>102 </small>

<b>2.8 Các chuẩn bị khác</b>

<b>Ngôn ngữ đàm </b>

<b><small>Không nên đàm phán bằng ngôn ngữ của đối tác trừ phi cực kỳ thành </small></b>

<b><small>thạo ngơn ngữ đó. </small></b>

<b><small>Nếu khơng đàm phán được bằng tiếng Việt, nên sử dụng phiên dịch </small></b>

<b><small>Xác định ngôn ngữ sử dụng trong thoả thuận/hợp đồng: 2 thứ </small></b>

<b><small>tiếng, 2 bản có giá trị như nhau, chú ý dịch </small></b>

<b><small>thuật chính xác </small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 52</span><div class="page_container" data-page="52">

<small>103 </small>

<b>2.8 Các chuẩn bị khác </b>

<b><small>Liệt kê tất cả những tài liệu cần </small></b>

<b><small>thiết để đảm bảo không bỏ sót </small></b>

<b><small>Chọn lọc và hệ thớng hố tài liệu </small></b>

<b><small>theo từng nhóm vấn đề </small></b>

<b><small>Chuẩn bị tớt những tài liệu cần </small></b>

<b><small>gửi trước cho đới tác Có thể dự thảo </small></b>

<b><small>hợp đồng mà ta mong muốn thoả </small></b>

<b><small>thuận được. </small></b>

<b><small>Tài liệu đàm phán </small></b>

<b>BÀI 5 </b>

<b>Cơ sở pháp lý của giao dịch và đàm phán kinh doanh </b>

</div>

×