Tải bản đầy đủ (.docx) (22 trang)

Báo Cáo Thí Nghiệm Thiết Bị Trao Đổi Nhiệt.docx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (512.66 KB, 22 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘITRƯỜNG CƠ KHÍ</b>

<b>KHOA NĂNG LƯỢNG NHIỆT</b>

<b>BÁO CÁO THÍ NGHIỆM</b>

<b>THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT</b>

<b>Sinh viên thực hiện:Mã số sinh viên:Lớp thí nghiệm:</b>

<b>Giảng viên hướng dẫn:</b>

Nguyễn Hoàng Vũ20193970

Phạm Thái Sơn

Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2022

<small>1</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM

MƠN THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT

<b>Bài 1: TĂNG CƯỜNG TRAO ĐỔI NHIỆT SỬ DỤNGTHIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT CÓ CÁNH ( buổi 1)</b>

<b>I. Mục đích thí nghiệm</b>

Thí nghiệm về tăng cường trao đổi nhiệt với bộ thí nghiệm HE350. Quá trình làm nguội tự nhiên, làm nguội cưỡng bức của thiết bị trao đổi nhiệt có cánh và khơng có cánh

<b>II. Mơ tả thiết bị</b>

Bộ thí nghiệm bao gồm:

 Bộ điều khiển cấp nhiệt cho bộ gia nhiệt

cưỡng bức lớn, quạt nhỏ khi cần chế độ trao đổi nhiệt cưỡng bức nhỏ hoặcđối lưu tự nhiên. Mỗi chiếc quạt đều có bộ điều chỉnh riêng.

 Các thiết bị đo tốc độ gió trong kênh dẫn khí và các giá trị nhiệt độ ở nhữngvị trí khác trong bộ thí nghiệm

Mơ tả hiện tượng thí nghiệm: Khơng khí ngồi mơi trường có nhiệt độ t<small>air</small> đượcthổi vào kênh dẫn khí có tiết diện là hình chữ nhật, kích thước 170x80 mm. Khơng khí thổi qua bộ gia nhiệt, tăng nhiệt độ lên tới t<small>controller</small>. Các giá trị hiệt độ, vận tốc được đo đạc và hiển thị trên thiết bị thí nghiệm model HE350)

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<i>Hình 1. Bộ thí nghiệm model HE350</i>

<b>III.Trình tự thí nghiệm</b>

<b>Bước 1: Lắp bộ trao đổi nhiệt khơng có cánh vào vị trí lắp trên kênh dẫn khí. Sau</b>

đó cắm dây nguồn và dây cảm biến nhiệt độ và đúng vị trí trên bộ thí nghiệm

<b>Bước 2: Cấp nhiệt cho bộ gia nhiệt và khơng điều chỉnh quạt gió vận tốc (w=0m/</b>

<b> Bước 3: Ghi lại các kết quả của q trình đốt nóng (bước thời gian 1-2 phút) Bước 4: Đến khi bộ gia nhiệt tự ngắt (Th>100</b><small>o</small>C) và ghi lại các kết quả của quá trình làm nguội (bước thời gian 1 phút) – Quá trình làm nguội tự nhiên

<b> Bước 5: Bật lại bộ gia nhiệt và ghi kết quả của q trình đốt nóng (bước thời </b>

gian 1 phút)

<b>Bước 8: đến khi bộ gia nhiệt tự ngắt, bật quạt với vận tốc gió 6.5 m/s và ghi kết </b>

quả của quá trình làm nguội (bước thời gian 1 phút) đến khi Th gần như khơng thay đổi- Q trình làm nguội cưỡng bức

<b> Bước 9: Tắt quạt, thay bộ trao đổi nhiệt vách có cánh phẳng, bật bộ gia nhiệt và </b>

ghi số liệu của q trình đốt nóng (bước thời gian 1 phút)

<b> Bước 10: khi bộ gia nhiệt tự ngắt , ghi lại các kết quả của quá trình làm nguội </b>

(bước thời gian 1 phút) – Quá trình làm nguội tự nhiên

<b>Bước 11: Tắt quạt, bật bộ gia nhiệt và ghi số liệu của quá trình đốt nóng (bước </b>

thời gian 1 phút)

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<b>Bước 12: khi bộ gia nhiệt tự ngắt, bật quạt ở vận tốc gió 5,8m/s và ghi kết quả </b>

của quá trình làm nguội (bước thời gian 1 phút) đến khi Th gần như khơng thay đổi- Q trình làm nguội cưỡng bức

<b> Bước 13: Tắt bộ gia nhiệt, tắt quạt, tắt nguồn bộ thí nghiệm, rút dây, tháo bộ trao</b>

đổi nhiệt ra khỏi kênh dẫn.

<b>IV. Kết quả thí nghiệm và xử lý số liệu</b>

<b>1.Q trình đốt nóng và làm nguội tự nhiên có cánh</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

<small> 87,4</small>

<small> 45,1</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<small>Quá trình làm nguội tự nhiên và cưỡng bức, có cánh</small>

<small>Nguội tự nhiên</small>

Thời gian

<small>Nguội cưỡng bức</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

Quá trình làm nguội tự nhiên và cưỡng bức, khơng có cánh

<small>Nguội tự nhiênNguội cưỡng bức</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

<b>Bài 2 – Xác định lưu lượng mơi chất ngưng tụ</b>

<b>I.Mục đích thí nghiệm</b>

Sử dụng thiết bị thí nghiệm để xác định nhiệt lượng của nước làm mát lấy đi từ hơi trong quá trình ngưng tụ.

Thiết bị thí nghiệm

<b>II.Cơ cở lý thuyết</b>

Q trình ngưng tụ (quá trình ngưng hơi) là quá trình biến trạng thái hơithành trạng thái lỏng. Đây là quá trình chuyển pha, do đó nó chỉ xảy ra khi hơi ở trạng thái dưới tới hạn do làm lạnh hoặc do bị nén.

Để có q trình ngưng tụ cần sự sinh hơi của thiết bị đốt nóng trong thiết bịthí nghiệm.

Khi chúng ta cung cấp nhiệt cho chất lỏng qua bề mặt đun nóng nên chấtlỏng ở sát bề mặt có độ quá nhiệt cao, nếu bề mặt có sẵn những tâm hố hơi thì q trình sơi của chất lỏng được hình thành. Trên bề mặt đun nóng tại những tâm hoá hơi, giọt nước sẽ nhận nhiệt hoá thành các bọt hơi có kích thước rất nhỏ, chúng được xem là những “mầm hơi” để tạo thành pha hơi. Những bọt hơi sau khi sinh ra có thể tồn tại và dần dần lớn lên do sự bay hơi của chất lỏng gần bề mặt bọt hơi, hoặc có thể bẹp đi do ngưng tụ của hơi trong bọt.

Điều kiện tồn tại của bọt hơi trong chất lỏng được quyết định bởi sự cânbằng các lực tác dụng lên bề mặt bọt hơi. Những lực đó là lực ap suất của hơi trong bọt, lực áp suất của chất lỏng bao chung quanh bọt.

Các bọt hơi mới sinh ra nhận nhiệt từ bề mặt đun nóng qua lớp chất lỏng baoquanh bọt hơi, lớp chất lỏng này liên tục bay hơi vào trong bọt làm tăng dần kích thước của bọt hơi. Theo mức độ lớn lên của bọt hơi, sức căng bề mặt bị giảm rất nhanh, do đó tốc độ lớn lên của bọt hơi tăng liên tục và càng làm tăng cường độ bay hơi trên bề mặt bọt hơi. Độ chênh nhiệt độ Δt càng tăng thì tốc đột càng tăng thì tốc độ

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

lớn lên của bọt hơi càng tăng, khi áp suất tăng thì tốc độ lớn lên của bọt hơi sẽ chậm lại.

Khi kích thước của bọt hơi đủ lớn, lực nâng tác dụng lên bọt hơi trở nênđáng kể, nó làm tách bọt hơi khỏi bề mặt đun nóng, tiếp ngay sau đấy một lượng chất lỏng khác lại vào chốn chỗ mà bọt hơi trước đó vừa tách đi. Lượng chất lỏng này cũng cần được quá nhiệt cho đến nhiệt độ cần thiết để tạo thành bọt hơi mới.

Thời gian kể từ thời điểm tách ly bọt hơi cũ đến thời điểm tách ly bọt mới kếtiếp trên cùng một vị trí của bề mặt đun nóng (tức trên cùng một tâm hóa hơi) được gọi là chu kỳ sản sinh bọt hơi (τ).).

Quá trình ngưng tụ hơi môi chất gắn liền với việc biến đổi pha. Để quá trìnhngưng hơi trên bề mặt vật rắn cần phải có 2 điều kiện:

+ Nhiệt độ bề mặt rắn phải nhỏ hơn nhiệt độ của hơi bão hòa tiếp xúc với bềmặt rắn.

+ Trên bề mặt vật rắn phải có các tâm ngưng tụ. Các tâm ngưng có thể là bọtkhí, hạt bụi.

<b>III.Tiến trính thí nghiệm</b>

<b>Bước 1: Khởi động thiết bị thí nghiệm, đặt thơng số thiết bị như hướng dẫn</b>

của giáo viên hương dẫn.

Cụ thể trong bài này ta sẽ làm việc ở chế độ: lưu lượng thể tích nước làm mátV= 2 lít/phút

<b>2. Bước 2: chờ cho thiết bị ổn định rồi ghi lại các số liệu theo bước thời gian </b>

10-15p như nhiệt độ các điểm nút T1, T2, T3, T4, T5, lưu lượng nước V, Công máy nén L và áp suất P.

<b>3. Bước 3: lặp lại bước 2 sau mỗi 15 phút, đến khi các số liệu đã ổn định thì</b>

dừng (sai số giữa các lần đo nằm trong khoảng sai số cho phép). Tham khảo

<b>ý kiến giáo viên hướng Kết quả thí nghiệm & Tính tốn</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

<b>*Kết quả thí nghiệm</b>

<small>T1T2T3T4T5PWthời gian31.330.42828.343200.914h2031.730.428.328.74221114h2332.531.528.729.143211.0214h2632.331.628.329.843201.0114h2932.334.428.128.742191.0114h3232.231.428.127.643191.0114h3532.331.528.128.742181.0114h4032.431.628.128.843.8181.0114h4534.431.628.228.842181.0114h5032.531.728.228.842181.0114h5532.631.728.228.843181.0115h32.631.428.428.443191.0115h0532.631.428.228.942191.0215h1032.731.928.228.942191.0215h1532.731.928.328.442191.0215h2032.731.928.328.942171.0215h2532.731.828.32942171.0215h30</small>

Với Lưu lượng thể tích nước làm mát V= 1 lít/phút

T1 – Nhiệt độ mơi chất R141b lỏng (R141b Liquid Temperature)T2 – Nhiệt độ môi chất R141b hơi (R141b Vapour Temperature)T3 – Nhiệt độ nước làm mát vào (Inlet Water Temperature)T4 – Nhiệt độ nước làm mát ra (Outlet Water Temperature)T5 – Nhiệt độ bề mặt đốt nóng (Heat Surface Temperature)P áp suất trong bình

<b>Bài tốn tính lượng mơi chất ngưng tụ:</b>

Khi thiết bị đã hoạt động ổn định chọn các thông sốP= 1.01 bar

T3= 28.3 <small>o</small>CT4= 29 <small>o</small>C

Bỏ qua tổn thất nhiệt, lượng nhiệt nước làm mát lấy đi = lượng nhiệt mơi chất hóa hơi tỏa ra

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

Sử dụng web ethermo.us Tra thông số vật lý của nước chưa sôi R718 ở nhiệt đột <small>nước</small> = 28.65 <small>o</small>C và p =1 bar

Tra thông số vật lý của mơi chất R141b ở áp suất bão hịa p= 1.01 bar ta đượcNhiệt ẩn biến đổi pha r = 236.5557 kJ/kg

khối lượng riêng <i><small>ρ</small><sub>R 141b</sub></i><small>=1220.2222kg /m3</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

Với Lưu lượng thể tích nước làm mát V= 2.5 lít/phút

T1 – Nhiệt độ mơi chất R141b lỏng (R141b Liquid Temperature)T2 – Nhiệt độ môi chất R141b hơi (R141b Vapour Temperature)T3 – Nhiệt độ nước làm mát vào (Inlet Water Temperature)T4 – Nhiệt độ nước làm mát ra (Outlet Water Temperature)T5 – Nhiệt độ bề mặt đốt nóng (Heat Surface Temperature)P áp suất trong bình

<b>Bài tốn tính lượng môi chất ngưng tụ:</b>

Khi thiết bị đã hoạt động ổn định chọn các thông sốP= 1 bar

T3= 28.5 <small>o</small>CT4= 29.2 <small>o</small>C

Bỏ qua tổn thất nhiệt, lượng nhiệt nước làm mát lấy đi = lượng nhiệt mơi chất hóa hơi tỏa ra

Sử dụng web ethermo.us Tra thông số vật lý của nước chưa sôi R718 ở nhiệt đột <small>nước</small> = 28.85 <small>o</small>C và p =1 bar

ta được

Nhiệt dung riêng đẳng áp C<small>p</small> = 4.1801 (kJ/kgK)khối lượng riêng của nước <i><small>ρ</small><sub>nước</sub></i><small>=</small><i><small>995.9475 kg/m</small></i><sup>3</sup>

V<small>nước</small>=2.5 lít/phút

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

 Lưu lượng khối lượng nước làm mátG <small>nước</small>= <i><sup>V . ρ</sup></i><sub>60</sub> =<i><sup>2.5 .10</sup></i><sup>−3</sup><i><sup>. 995.9475</sup></i>

 G <small>nước</small> =0.0414978 kg/s

Q= G<small>nước</small>.C<small>p</small>.(T<small>4 </small>- T<small>3</small>) =0.0414978. 4,1801 . (29.2 – 28.5) = 0.029048 kJ/s+) Lưu lượng thể tích mơi chất ngưng tụ:

Tra thơng số vật lý của mơi chất R141b ở áp suất bão hịa p= 1 bar ta đượcNhiệt ẩn biến đổi pha r = 222.8856 kJ/kg

khối lượng riêng <i><small>ρ</small><sub>R 141b</sub></i><small>=1220.7774 kg /m</small><sup>3</sup>Q= G<small>nước</small>.C<small>p</small>.(T<small>4 </small>- T<small>3</small>) = G <small>R141b </small>. r

- Qua nghiên cứu quá trình ngưng tụ của mơi chất, ta nhận thấy q trình ngưng tụcủa mơi chất diễn ra trong thực tế là rất phức tạp. Trong q trình ngưng tụ có sựchuyển động của dịng hai pha và q trình chuyển đổi pha từ pha hơi sang phalỏng nó phụ thuộc vào nhiều yếu tố, cho nên việc nghiên cứu quá trình ngưng tụ cóý nghĩa rất thực tế, giúp chúng ta xác định được các điều kiện xảy ra của q trìnhngưng tụ, các yếu tố ảnh hưởng, từ đó chúng ta sẽ có sự tính tốn, thiết kế, bố trícác bề mặt trao đổi nhiệt sao cho hợp lý, góp phần đáng kể vào việc nâng cao hiệuquả trao đổi nhiệt, giảm chi phí đầu tư, từ đó dẫn đến giảm giá thành sản phẩm.

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

<b>Bài 3:TĂNG CƯỜNG TRAO ĐỔI NHIỆT SỬ DỤNG</b>

<b>THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT CÓ CÁNH SỬ DỤNG QUẠT GIÓ VÀĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ LÀM NGUỘI</b>

Bộ nguồn chính

Bộ điều khiển cấp nhiệt cho bộ gia nhiệt

Hai chiếc quạt: Quạt to được sử dụng khi cần chế độ trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức lớn, quạt nhỏ khi cần chế độ trao đổi nhiệt cưỡng bức nhỏ hoặc đối lưu tự nhiên. Mỗi chiếc quạt đều có bộ điều chỉnh riêng.

Các thiết bị đo tốc độ gió trong kênh dẫn khí và các giá trị nhiệt độ ở những vị trí khác trong bộ thí nghiệm

Mơ tả hiện tượng thí nghiệm: Khơng khí ngồi mơi trường có nhiệt độ t<small>air</small> được thổivào kênh dẫn khí có tiết diện là hình chữ nhật, kích thước 170x80 mm. Khơng khí thổi qua bộ gia nhiệt, tăng nhiệt độ lên tới t<small>controller</small>. Các giá trị nhiệt độ, vận tốc đượcđo đạc và hiển thị trên thiết bị thí nghiệm model HE350)

<b>III.Trình tự thí nghiệm</b>

<b>Bước 1: Lắp bộ trao đổi nhiệt có cánh vào vị trí lắp trên kênh dẫn khí. Sau đó cắm </b>

dây nguồn và dây cảm biến nhiệt độ và đúng vị trí trên bộ thí nghiệm

<b>Bước 2: Cấp nhiệt cho bộ gia nhiệt và khơng bật quạt gió</b>

<b>Bước 3: Ghi lại các kết quả của q trình đốt nóng (bước thời gian 1-2 phút) Bước 4: Đến khi bộ gia nhiệt tự ngắt (Th>100</b><small>o</small>C) và ghi lại các kết quả của quá trình làm nguội (bước thời gian 1 phút) – Quá trình làm nguội tự nhiên của thiết bị TĐN khơng có cánh

<b> Bước 5: Bật lại bộ gia nhiệt và ghi kết quả của q trình đốt nóng (bước thời gian </b>

1 phút)

<b>Bước 8: đến khi bộ gia nhiệt tự ngắt, bật quạt với tần số 39,8 Hz và ghi kết quả của</b>

quá trình làm nguội (bước thời gian 1 phút) đến khi Th gần như không thay đổi- Quá trình làm nguội cưỡng bức

<b> Bước 9: lặp lại từ bước 2 đến bước 8, thay tần số quạt lần lượt là 70Hz, 15HzBước 10: Tắt bộ gia nhiệt, tắt quạt, tắt nguồn bộ thí nghiệm, rút dây, tháo bộ trao </b>

đổi nhiệt ra khỏi kênh dẫn.

<b>Chú thích</b>

T h: Nhiệt độ bề mặt tấm trao đổi nhiệt

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

T1, T2, T3 nhiệt độ tại vị trí gốc cánh, thân cánh và đỉnh cánh của thiết bị trao đổi nhiệt có cánh

T air: nhiệt độ khơng khí

Δt càng tăng thì tốc đột : thời gian đốt nóng, làm nguội (phút)P: Cơng suất bộ gia nhiệt

<b>IV.Bảng kết quả thí nghiệm và xử lý số liệu</b>

<b>1.Q trình đốt nóng, làm nguội tự nhiên thiết bị TĐN có cánh trụ.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

<small>bảng 5 Nung nóng</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

- Tốc độ giảm nhiệt độ bề mặt của trường hợp quạt 70Hz là tốt nhất

- Khi nhiệt độ ổn định thì trường hợp quạt ở 11 Hz lại cho nhiệt độ bề mặt tấm traođổi nhiệt thấp hơn

</div>

×