<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
GVC. HOÀNG THỊ S N& ThS. BÙI KIÊN IỆN
VIET NAM
(Tái ban lần thứ nhất - có sửa ối, bố sung)
._ NHÀ XUẤT BAN CÔNG AN NHÂN DAN
<small>aria À ffLe ime</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">
34 (V)4- 29/10
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">
Si<small>e z, ®</small>
Loi giới thiêu
To tụng hình sự là một quá trình phức tạp °ợc hopthành bởi các hoạt ộng khoi tố, iều tra, truy tố, xét xửva thi hành án hình sự. Việc nắm uững những tri thức cobản liên quan ến các hoạt ộng này- dong thời cing là
noi dung của mơn Luật tố tụng hình sự, có ý ngh)a quan
trọng bhơng chủ ối uới những ng°ời làm công tác nghiêncứu, giảng dạy khoa học luật tố tụng hình sự mà ca ốiUuới những ng°ời làm cơng tác thực tế ấu tranh phịngchống tội phạm. Nh°ng rõ rang, ây là một công viéc
không phai ¡n giản, nhất la ối uới những ng°ời lanầu tiên tiếp cận những nội dung này.
Thực tiên của hoạt ộng nhận thức cho thấy, ối uới
bất ki van ề nào, dù ¡n giản hay phức tạp, uiệc nhậnthức sẽ trở nên dé dang va có hiệu qua h¡n khi ta cótrong tay một ph°¡ng tiện nhận thức khoa học, dễ hiểu.Trong uiệc tim hiểu, nghiên cứu những tri thức của luậttố tụng hình sự Việt Nam thì ph°¡ng tiện cần thiết ó
chính là cuốn sách ma bạn ang có trong tay - cuốn "M6
hình luật tố tụng hình sự Việt Nam'' Bằng những s¡ồ khoa học, các tác gia ã hệ thống hóa lai tồn bộnhững nội dung chính cua qua trình tố tụng hình sự va
sp xếp chúng theo úng trình tự của mơn học. Cho nên,thậm chí những uấn ề t°¡ng ối phức tạp của ngànhluật này cing trở nên dễ hiểu, dễ nhó h¡n nhiều. Ngồira, trong phần phụ lục của cuốn sách, các tác gia ã chọnlọc, cung cấp cho ng°ời ọc những van ban phúp luật to
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">
tụng hình sự quan trọng nhất °ợc ban hành trong suot
thời gian bể từ khi Bo luật tố tung hình sự co hiệu lực
ến nay va °ợc sap xếp hợp lý theo nh°ng chủ ề ã
°ợc lựa chọn có chủ ịnh. Nội dung cua các van bannày là lời giải áp cho những uấn dé phức tap cua quatrình tố tụng hình sự ma trong Bộ luật tố tụng hình sựhoặc Giáo trình của mơn hoc, vi những lí do mang tinhki thuật, khéng thể trình bày, khái quái °ợc. Vi uậyy,những thông tin chứa ựng trong cuốn sách chắc chắn sé
rất bổ ích khơng chỉ ối uới những ng°ời lan ầu tiên
tiếp cận môn học Luật tố tụng hình sự ma ca voi nhữngng°ời làm cơng tác nghiên cứu, giảng day va ap dụngpháp luật trong thực tiền..
Xin trân trọng giới thiệu cuốn sách "Mơ hình luật tố
tụng hình sự Việt Nam" của Giảng uiên chính Hồng
Thị S¡n - Phó chú nhiệm Khoa tử phúp, ngun Tổ
tr°ởng Bộ môn Luật tố tụng hinh sự va Thạc s) Bùi Kiêniện - Tổ tr°ởng Bộ môn Bo trợ t° pháp, Khoa t° pháp,
Tr°ờng ại học Luật Hà Nội, cùng các bạn.
Hà Nội, ngày 8 tháng 8 nm 2000
TỔ TR¯ỞNG BỘ MƠN LUAT TO TUNG HÌNH SỰTR¯ỜNG ẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
HOÀNG VN HẠNH
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">
HINH SU VIET NAM
NHUNG TRI THUC CO BAN VE LUAT TO TUNG
Luật tổ tung hình sự là một ngành luật ộc lập trong
hệ thống pháp luật, tổng hợp các quy phạm pháp luật
iều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong hoat
ộng khoi tố, iều tra, truy tố, xét xử vd thi hành án
- Tôn trọng & bảo vệ các quyền c¡ bản của cơng dân.
- Bảo ảm quyền bình ẳng của mọi công dân tr°ớc pháp luật.
- Bảo ảm việc tham gia tố tụng của các tổ chức xã hội và mọi
<small>công dân.</small>
- Bảo ảm quyền bào chữa của bị can, bị cáo.
Nhiệm vụ của luật tố tụng hình sự:
- BLTTHS quy ịnh trình tự, thủ tục khởi tố, iều tra, truy tố,xét xử và thi hành án hình sự.
<small>- BLTTHS quy ịnh chức nng, nhiệm vụ, quyền hạn và MQHg1ữa các c¡ quan tiến hành tố tụng.</small>
- BLTTHS quy ịnh quyền và ngh)a vụ của những ng°ời thamgia tố tụng, của các c¡ quan nhà n°ớc, tổ chức xã hội va công
S¡ ồ số 1
ws
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">
- Khoa học luật TTHS là một ngành khoa học xa hột nghiên
cứu các khdi niệm, quan iểm, t° t°ởng phúp ly ối uới cácvan ề của luật TTHS.
- ối t°ợng nghiên cứu cua khoa học luật TTHS là các quy
phạm pháp luật TTHS va một số uấn ề u°ợt ra ngoài giới
hạn của sự iều chỉnh bằng pháp luật.
Luật tố tụng hình sự là ngành luật với những ặc iểm °ợc nêu
trong khái niệm ở s¡ ồ |
Bộ luật TTHS: ạo luật TTHS hoàn chỉnh và là nguồn chủ yếucủa ngành luật này
Bộ luậttố tụng hình sự
Khoa học
luật tố tụng hình sự
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">
ty hoULIEU] Te],ns yury ue
20p WIPID
na HH TH ng ng mm SP SP SG “°¡m, ca a com, Vua: !A: LNX 19X ;| ureu onyd ;Oÿ2"X iq ,¡su ) †A ry :ISXX || Anmiy |) en neg | | 91 1oyySHVA 93 SHVA SHVAiq „3k ‘ovaryHH | huy| yuey tụi, ` |
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">
ặc iểm của quan hệ pháp luật
tố tụng hình sự
———>|Mang tính quyền lực nhà n°ớc
Liên quan mật thiết với quan hệ pháp luật hình sự
———*|Liên quan hữu c¡ với các hoạt ộng tố tung
Trong quan hệ pháp luật TTHS có một số chủ thể ặc
———*biệt là các c¡ quan iều tra (CQDT), viện kiểm sát(VKS) và tòa án (TA).
S¡ ồ số 4
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">
Ch°¡ng VỊ: Biên ‘ban. thời hạn, an phi.
Phan thứ hai: Khởi tố và iều tra vu án hình sự
<small>Ch°¡ng VII: khới tố vụ án hình su. TU)</small>
Ch°¡ng VIII: C¡ quan iều tra và quy ịnh chung về iều tra.Ch°¡ng IX: Khởi tố bị can và hỏi cung bị can.
Ch°¡ng X: Lấy lời khai ng°ời làm chứng, ng°ời bị hại, ối chất và nhận dạng.
Ch°¡ng XI: Khám xét, thu giữ, tạm giữ, kê biên tài san.
Ch°¡ng XII: Khám nghiệm hiện tr°ờng, khám nghiệm tứ thi, thực nghiệm
<small>iều tra, giám ịnh. vàng : :</small>
Ch°¡ng SII: Tam ình chi iều tra va kết thúc iều tra.
<small>Ch°¡ng XIV: Kiểm sát iều tra, quyết ịnh việc truy to.</small>
<small>Phân thứ ba: Xét xử s¡ thâm ;</small>
<small>Ch°¡ng XV: Tham, quyền của tòa án các cấp.</small>
<small>Ch°¡ng XVI: Chuan bị xétxU. , : ng</small>
Ch°¡ng XVII: Quy ịnh chung về thú tục tố tụng tại phiên tòa.
<small>Ch°¡ng XV]II:Thủ tục bat ầu phiên tòa.Ch°¡ng XIX: Thủ tục xét hỏi tại phiên tòa.Ch°¡ng XX: Tranh luận tại phiên tòa.Ch°¡ng XXI: Nghị án và tuyên án.</small>
Phần thứ t°: Xét lại bản án và quyết ịnh ch°a có hiệu lực pháp luật theo thú
<small>tục phúc thấm :</small>
Ch°¡ng XXII: Tính chat của phúc thẩm va quyền kháng cáo, kháng nghị.
<small>Ch°¡ng XXIII: Xét xứ phúc thâm</small>
Phan thứ nam: Thi hành ban án và quyết ịnh của tòa án
Ch°¡ng XXIV: Những quy ịnh chung ve thi hành bản án và quyết ịnh cua
<small>tịa án.</small>
Ch°¡ng XXV: Thi hành hình phạt tứ hình
Ch°¡ng XXVI: Thi hành hình phạt tù và các hình phạt khác.Ch°¡ng XXVII: Giảm thời hạn hoặc miên chấp hành hình phạt.
<small>Ch°¡ng XXVIII: Xóa án tích.</small>
Phan thứ sáu: Xét lại ban án và quyết ịnh ã có hiệu lực pháp luật
<small>Ch°¡ng XXIX: Giám ốc thầm.</small>
<small>Ch°¡ng XXX:Tái thâm.</small>
<small>Phân thứ bảy: Thủ tục ặc biệt AE : vã :</small>
Ch°¡ng XXXI: Thủ tục về những vụ án mà bị can, bị cáo là ng°ời ch°a thành
Ch°¡ng XXXII: Thủ tục áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh.
S¡ ồ số 5
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">
Il. C QUAN TIEN HANH TO TUNG, NG¯ỜI TIENHANH TO TUNG VA NGUOI THAM GIA TO TUNG
Các c¡ quan tiến hành tố tụng
C¡ quan iều tra:Nhiệm vu:
CQT tiến hànhiều tra tất cả cácTP, áp dụng mọi
biện pháp do luật
ịnh ể xác ịnhTP và kẻ PT, lậphồ s¡ ề nghị truy
tố, tim ra nguyên
nhân và iều kiện
PT, yêu cầu các c¡
quan, tổ chức hữuquan áp dụng các
luật trong hoạt
ộng khởi tố, iềutra, truy tố, xét xuvà thị hành ánhình sự, bảo ảm
việc áp dụng pháp
luật trong quatrình TTHS °ợcthống nhất.
hợp pháp của
những ng°ời thamgia tố tụng.
S¡ ồ số 6
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">
Những ng°ời tiến hành tố tụng
iều tra viên (DTV):
- Tiêu chuẩn bổ nhiệm: Quy ịnh tại iều 23, 25 Pháp
lệnh tổ chức iều tra hình sự ngày 1/6/1989.
- Nhiệm vu va quyền hạn: Quy ịnh tại D.22, 24 Pháp
lệnh tổ chức iều tra hình sự.
Kiểm sát viên (KSV):
- Tiêu chuẩn bổ nhiệm: Quy ịnh tại iều 2, 14-16 Pháp
lệnh về kiểm sát viênVKSND ngày 12/5/1993.
- Nhiệm vu va quyền han: Quy ịnh tại D.7 - 13 Pháp
lệnh về kiểm sát viênVKSND ngày 12/5/1993.
Hội thẩm nhân dân (HTND):
- Tiêu chuẩn bầu hoặc cứ: Quy ịnh tại khoản 2 D.1, 9,
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">
Thay ổi ng°ời tiến hành tố tụng
<small>Mục dich: Bao ảm sự vô tu, khách quan của những ng°ời tiến hànhtố tụng trong q trình giải quyết VA.</small>
<small>Những ng°ời có quyền ề nghị thay ổi ng°ời tiến hành tố tụng °ợcquy ịnh tai iều 29 BLTTHS.</small>
Thay ổi thẩm phán hoặc hội thẩm nhân dân
<small>Can cứ: Thuộc một trong các tr°ờng hợp quy ịnh tại khoản | Ð. 30BL TTHS.</small>
<small>Thủ tục: - Tr°ớc khi mở phiên toa: do Chánh án TA quyết ịnh.</small>
<small>- Tại phiên tòa: Do HDXX quyết ịnh tr°ớc khi bat ầu xét</small>
hỏi bằng cách biểu quyết tại phòng nghị án.
<small>Việc cử thành viên mới của HDXX do Chánh án TA quyết ịnh.</small>
—» Thủ tục: - Tr°ớc khi mở phiên toa: Do Viện tr°ởng VKS cùng cấp
Thay ổi kiểm sát viên
<small>Cn cứ: Thuộc một trong các tr°ờng hợp quy ịnh tại khoản | Ð. 31BỊ, 1TIH5.</small>
<small>quyết ịnh.</small>
<small>- Tại phiên tịa: HXX ra quyết ịnh hỗn phiên tịa và</small>
<small>gửi cho VKS cùng cấp. Việc cử KSV khác do Viện tr°ởng VKS cùngcấp hoặc cấp trên quyết ịnh.</small>
Thay ổi iều tra viên
<small>Can cứ: Thuộc một trong những tr°ờng hợp quy ịnh tại khoản | Ð.32 BL TTHS.</small>
<small>Thủ tục: - Do Thủ tr°ởng CQDT quyết ịnh.</small>
<small>- Nếu DTV là thủ tr°ởng CQT thì VA °ợc giao cho CQDTcấp trên.</small>
Thay ổi th° ký phiên tòa
<small>Cn cứ: Thuộc một trong những tr°ờng hợp quy ịnh tại khoản | iều</small>
<small>33 BLTTHS.</small>
Thủ tục: Việc thay ổi thu ký phiên tòa do HDXX quyết ịnh. Việc cử
<small>th° ký khác do Chánh án TA quyết ịnh.</small>
S¡ dé số 8
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">
Những ng°ời tham gia tố tụng
Ng°ời tham gia to tụng có qun va lợi ích<sub>E2 hi 9 gee oar den sa)</sub>
<small>pháp lý liên quan den vụ an</small>
<small>== > : ~</small>
<small>Ng°ời tham gia totụng theo ngh)a vụ</small>
<small>Bican,bicáo:a so! < ˆ—</small>
<small>- Bi can là ng°ời bị khởi tố về hình sự.</small>
- BỊ cáo là ng°ời bị TA quyết ịnh °a ra xét
<small>Ng°ời bị tam giữ: - Là ng°ời bị bat trong</small>
tr°ờng hợp khẩn cấp hoạc phạm tội quả tang
<small>và ối với họ ã có quyết ịnh tạm giữ nh°ngch°a bị khởi tố.</small>
Live mat phap bị
<small>Ng°ời bào chữa:- Là ng°ời tham gia to tụng</small>
nhảm giúp gỡ tội hoặc làm giảm nhẹ trách
nhiệm cho bị can. bị cáo: giúp bị can. bị cáo
<small>nham bảo vệ quyên và lợi ích</small>
hep pháp của họ. _„,
- Những ng°ời có thê bào chữa cho bị can, bị
cáo °ợc quy ịnh tại khoản 1 D.35 BLTTHS.
<small>Ng°ời làm chứng:</small>
- Bất cứ ng°ời nào
biét °ợc nhữngtình tiết liên quan
ến VÀ °ợc các c¡
quan tiến hành tốtụng triệu tập ến ê
khai báo về những
Su. VIỆC, Can... xac
minh trong VA.
<small>pe</small>Ng°ời bi hai: - Là ng°ời bi thiệt hai về thê
chất. về tinh than hay tài san do TP gay ra.
<small>Nguyên ¡n dan sự: - La cá nhân, c¡ quan</small>
hoặc tô chức bị thiệt hại về mặt vật chất do tộiphạm gây ra và có ¡n yêu cầu bồi th°ờng
<small>thiệt hat.</small>
Bị ¡n dân sự: - Là cá nhân. co quan, to chức
mà pháp luật quy ịnh phải chịu trách nhiệm
<small>vật chất doi với thiệt hại do hành vi phạm tol</small>
<small>gay ra.</small>
Ng°ời giám dịnh:
Là ng°ời có kiếnthức cần thiết vềlinh vực cần giám
<small>+ Là ng°ời có quyền lợi (chu yếu là quyên</small>
lợi về vat chất) hoặc có ngh)a vụ liên quan
<small>ến việc giải quyết vụ án.</small>
Ng°ời bao vệ quyên lợi cua °¡ng sự: Là
ng°ời tham gia tố tụng dé bảo vệ quyên lợicủa ng°ời bị hại. nguyên ¡n dân sự. bị ¡ndân sự, ng°ời có quyền lợi. ngh)a vụ liên
quan ến xA.
Ng°ời phiên dịch:Là ng°ời biết cácngơn ngữ khác vàcó khả nng dịch ratiếng Việt °ợc các
ia tỐ
S¡ ồ số 9
13
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">
ịa vị pháp lý của bị can, bị cáo
ề nghị thay ổi ng°ời
THTT, ng°ời giám ịnh,ng°ời phiên dịch
ề nghị thay ổi ng°ời
THTH, ng°ời giám ịnh,ng°ời phiên dịch
„| Tự bào chữa hoặc nhờ ng°ời
Bị can, bị cáo có ngh)a vụ: Có mặt theo giấy triệu tậpcủa CQDT, VKS va TA; trong tr°ờng hợp vắng mat
khơng có lý do chính áng thì có thể bị áp giải
S¡ ồ số 10
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">
Quyền và ngh)a vụ của ng°ời bào ch°a
(iều 36 BLTTHS)
a cÔ
Quyền của ng°ời bào chữa Ngh)a vụ của ng°ời bào chữa <small>:—,</small>
Tham gia tố tụng từ khi KTBChoặc từ khi kết thúc iều tra
Có mặt khi HCBC và nhữnghoạt ộng iều tra khác
ề nghị thay ổi ng°ời THTT,>ng°ời giám ịnh, ng°ời phiên
luiết giảm nhẹ trách nhiệmSử dụng mọi biện pháp do
PL quy ịnh ể làm sáng tỏnhững tình tiết xác ịnh bị
<sub>Seay SG ay . 1K</sub>
can, bi cáo vô tội, những tinh
của bị can, bị cáo
tại phiên tịa
Khơng °ợc từ chối bào chữa
nếu khơng có lý do chính
Khiếu nại các quyết ịnh củaCQTHTT, kháng cáo bản án và
quyết ịnh cua TA theo quy
ịnh tại iểm b khoản 2 iều
37 BLTTHS
Khơng °ợc tiết lộ bí mật màmình biết °ợc trong khi làm
nhiệm vụ «4
S¡ ồ số I1
</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">
Dia vị pháp lý của ngừời bị hại
<small>(hoặc ng°ời dai diện hợp pháp của ho)</small>
ề nghị thay ổi ng°ời THTT,
<small>bịng°ời giám ịnh, ng°ời phiêndịch</small>
Có mặt theo giấy triệu tập
Có ngh)a vụ khai báo, có
thể phải chịu trách nhiệm
theo iều 308 BLHS nếu
từ chối khai báo mà khơngcó lý do chính áng
<small>Yêu cầu khởi tố VAHS trong</small>
»những tr°ờng hợp °ợc quy
<small>ịnh tại K.1. D..88 BLTTHS</small> Tuân thu nội quy phiên tòa
S¡ ồ số 12
</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">
Ng°ời bao về quyền lợi của °¡ng sự (iều 42a)
Là ng°ời tham gia toNung (có the là luật su, bào chữa viên
nhân dân hoặc ng°ời Nhi ể bảo vệ quyền lợi của ng°ời bị
hai, nguyên ¡n dân sự, bi ¡n dân su, ng°ời có quyền lợi.
nghia vụ liên quan ến vụ án.
NBVQL của DS có quyền NBVQL của DS có
<small>ngh)a vụ</small>
| | Tham gia TT từ khi khởi to
khi kết thúc iều tra
>| Tham gia phiên tòa ane Foe
<small>Ciúp °¡ng sự ve mat</small>
»| Khiếu nại quyết ịnh của pháp lý nham bao vệ
c¡ quan THTT quyền và lợi ích hợp
<small>i 7 oy nháp của ho</small>
ề nghị thay doi ng°ời ng
we} THIT, ng°ời giám ịnh,
<small>ng°ời phiên dịch</small>
Có mặt khi c¡ quan THTTlấy lời khai của ng°ời màmình bảo vệ nếu °¡ng sựlà ng°ời ch°a thành niên
hoặc ng°ời có nh°ợc iểm
về thể chất hay tâm thầnKC phan BA hoặc QD của
TA có liên quan ến quyền
lợi. ngh)a vụ của ng°ời màmình bảo vệ
</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">
II. CHỨNG CỨ TRONG TỔ TỤNG HÌNH SỰ
- Khái niệm theo luật: iều 48 BLTTHS- Có 3 thuộc tính c¡ bản, gồm:
- Chứng cứ ja những thơng tin về các VA °ợc thu thập.
kiểm tra, ánh giá và sử dung theo trình tự, thủ tục do
BLTTHS quy ịnh phục vụ cho việc giải quyết các VA
Thuộc tínhkhách quan:
Chime '-:cứ.. Tànhững sự kiện,tài liệu có thật,
phản ánh trungthực các tình tiếtcủa VA ã xảy ra
khơng bị xuntac, bóp méo
theo ý chí chủquan của con
chứng minh.
Chứng cứ phải là
c¡ sở ể xác ịnhsự tồn tại haykhông tồn tại củanhững vấn ề cần
chứng minh trongVAHS.
Thuộc tính hợp
Thể hiện ở chỗ
chứng cứ phải°ợc rút ra từ
</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">
<small>Can cứ vào xuấtxứ của chứng cứ</small>
<small>trách nhiệmcho bị can. bị</small>
<small>ial. các c¡ quan</small>
<small>khác của nhàn°ớc. tổ chức</small>
<small>xã hội, cá nhân</small>
<small>cung cấp.</small>
S¡ do số 15
19
</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">
Các loại ph°¡ng tiện chứng minh
<small>Vật chứng:</small>
Là những vật
thể l°u giữ
những thơngtin có ý ngh)a
ối VỚI việc
glial quyét các
<small>vu an hinh su</small>
Lời khai cua
<small>NLC, NBH,NDDS, BDDS,ng°ời bị tamgit, bị can, bicáo:</small>
có liên quanến các l)nh
vực KH-KT,nghiệp vụchuyên môn
<small>Là các vn bantố tụng phản</small>
ánh diễn biến
<small>và kết qua củacác hoạt ộng</small>
iều tra, xét xử
<small>cing nh° các</small>
Tiên gan ếi quyết VAHS tài liệu khác do
VA re a eid Cae etait |. icc eo quan, tO
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">
phạm tội
Vật mang
dấu vết của
tri chứngminh tôiphạm vàng°ời phạm
Chú ý: Những tài liệu do c¡ quan, tổ chức hoặc cá nhâncung cấp nếu có dấu hiệu °ợc quy ịnh tại iều luật nàycing °ợc coi là vật chứng của VA
S¡ ồ số 17
</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">
này: sung quy
Nha n°ớc
Vật chứng Những vật, tiền | | Vật chứng | | Vật chứng
là công cụ. | | bạc thuộc sở hữu | | là tiền bạc | | không có
ph°¡ng tiện| | HCN hoặc SỞ hoặc tai san] | giá trị hoặcPhạm tội. hữu vn ng°ời do PT mà khơng sử
vải cấmidit| | KHẢ” PERBMDI tt có: tich | |dụng duoc:
hành: tich oo ey TH thu sung | | tịch thu
quy Nhà | |chủ sở hữu hoặc n°ớc huy
n°ớc ng°ời quan lý
Chú ý:- Nếu VA bị ình chỉ ở giai oạn iều tra, việc xửlý vật chứng do Thủ tr°ởng, Phó thủ tr°ởng CQT, Việntr°ởng, Phó viện tr°ởng VKS cùng cấp quyết ịnh.
- Chánh án, Phó chánh án TA cùng cấp hoặc HDXX
quyết ịnh xử lý vật chứng ở giai oạn Xét Xử.
- Trong tr°ờng hợp có tranh chấp về quyền sở hữu
ối với vật chứng thì giải quyết theo thủ tục TTDS.
S¡ ồ số 18
</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">
Tổ chức giám ịnh t° pháp của Việt Nam |
<small>(Tinh, TP. ặc khu trực thuộc TW)</small>
To chức giám ịnh pháp y:thành lập ở Bộ y tế, Bộ công an,
thuật thành lập ở Bộ vn hóa
Tổ chức giám ịnh trong từngl)nh vực KH - KT: thành lập ở
>ÌUBKH - KT Nhà n°ớc và Bộ
chuyên ngành
Các tổ chức giám ịnh
chuyên ngành khác (cn cứvào số l°ợng công việc và
khả nang ội ngi cán bột
KHKT chuyên ngành ở ịa
S¡ ồ số 19
wn
</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">
ối t°ợng chứng minh
<small>ối với</small>
<small>tat cả các vụ án hình sự</small>
<small>ối với vụ án mà bị can, bị cáo là</small>
<small>ng°ời ch°a thành niên</small>
<small>Có hành vị PT xảy ra hay khơng.</small>
—z|thời gian. ịa iểm và những tình
<small>i 7 IÊ A ơ oO 7} tia 2. ol, ` đ</small>
hing nap Hee (ane ee. tình iều kiện sinh sống và giáo dục.
<small>tiết giam nhẹ trách nhiệm của bị—*lcan. bi cáo và những ạc iểm về</small>
<small>nhân thân bị can. bị cáo.</small>
<small>Có hay khơng có những ng°ời</small>
Tính chat va mức ộ thiệt hai do} |lớn tuoi xúi giục.
<small>hành vi PT gây ra.</small>
<small>Các tình tiết khác cần thiết cho Nguyên nhânvà iều kiện phạm tội</small>
<small>ối t°ợng chứng minh | | ối t°ợng chứng minh</small>
<small>khác có ý ngh)a ốiối t°ợng chứng minhVA (các yếu tố cấu nhiệm hình sự và hình viet :</small>
<small>thanh toi pham). hat. VOR VICE Bia aye</small>
eu is úng dan VA.
S¡ ồ số 20
ụ
</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">
Quá trình chứng minh
<small>La qua trình các co quan THTT sử dụng mọi ph°¡ng tiện,biện pháp hợp pháp dé thu thập, kiém tra, ánh giá những</small>
chứng cứ cua VA theo úng trình tự, thủ tục pháp luật quy
<small>ịnh ê xác lập chân ly khách quan cua VA.</small>
Thu tháp
Là tổng
hợp các
hành viphát hiện,
ghi nhận,thu gitt và
bảo quản
chứng cứ.
Kiểm tra chứng
La: việc xae odigh
mot cach, ». thantrong, tồn -dién,
khách quan mite ộ
tin cậy của những
tình tiết thực tế ãthu thập °ợc cing</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">
ÁNH GIÁ CHỨNG CỨ
NGUYÊN TẮC
- Dựa trên c¡ sở của pháp luật.
- Dựa trên c¡ sở ý thức pháp luật XHCN.- Dựa trên c¡ sở của niềm tin nội tâm
ÁNH GIÁ CHỨNG CỨ:
PHUONG PHAPÁNH GIA CHUNG CU
Kết luận chungvề VA
S¡ ồ số 22
</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">
IV. NHUNG BIEN PHAP NGAN CHAN
Ý ngh)a uiệc quy ịnh những BPNC:
- Ngn chặn việc phạm tội, bảo ảm tính hiệu quả
của cơng tác ấu tranh phịng chống tội phạm.
'—*|_ Bảo ảm tính dân chủ va khả nng thực tế của việctôn trọng và bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp của
cơng dân trong TTHS.
ối t°ợng áp dụng: - BỊ can, bi cáo
-—>)- Những ng°ời ch°a bị khởi tố (trong tr°ờng hopkhẩn cấp hoặc phạm tội quả tang).
Cn cứ áp dụng: - ể kịp thời ngn chặn tội phạm;- Khi có cn cứ chứng tỏ bị can, bị cáo sẽ gây khókhn cho việc iều tra, truy tố, xét xử;
- Khi có cn cứ chứng tỏ bị can, bị cáo sẽ tiếp tục
phạm tội;
- ể bảo ảm thi hành án.S¡ ồ số 23
27
</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">
<small>cấp (.63) bị truy na (D.64)</small>
- Bị can. bị cáo và... |- Dang chuân bị|- Ng°ời PT quả
<small>- PT trong những |thực hiện TP rất tang:</small>
<small>tr°ờng hợp nghiêm | nghiêm trọng hoặc | 4 ang th°c hiên</small>
cf | trọng hoặc PT mà | TP ặc biệt nghiêm TP..« kè gì gÄ( hie
<small>= | hình phạt tù trend | - Ng°ời bị hại hoặc Se oe. 2</small>
<S | nam. Ng°ời có mat tại + Dang bị uối bat...
“A |- Có cn cứ cho | n¡i... &i wal gira / + Nguoi bi truy na...rang... - Ng°ời bi nghi thuc
<small>hiện TP và ã thay</small>
dấu vét...\» tori’
‘S _| Những ng°ời °ợc | Những ng°ời °ợc | Bất kỳ ng°ời nào
= s| quy ịnh tại khoản | quy ịnh tại khoản 2 | cing có quyền bát
§ mỊ 1.62.BLTIHS | 5 63. BLTTHS. ng°ời PT quả tang
= hay dang bi truy na.. - Gidng thu tuc bat
Thủ tục bat °ợc | bi can, bị cáo ể|- Khơng cần có
2 I, ga tạm giam. Khác ở | lệnh..
= BLTTHS một số iểm: - Phải. glial ngay
<small>— + Lệnh bát không | ng°ời bị bắt ến c¡</small>
K` cần có sự phê chuẩn | quan CA, VKS hoặc
của VKS. 1u ø-2 UBND gan nhất.
+ Sau khi bắt phải ber dor 6L È
<small>báo ngay cho VKS...</small>
Chú ý: Việc bat ại biểu Quốc hội và ại biểu HND các cấp phạm pháp
<small>ngoài việc tuân theo các quy ịnh của các iều 63, 64 BLTTHS còn phải bảo</small>
<small>dam một số thủ tục khác °ợc quy ịnh trong iều 99 Hiến pháp 1992, iều</small>
11 Luật tổ chức Quốc hội ngày 15/4/1992. iều 38 Luật tổ chức HND và
<small>UBND ngày 30/6/1989.</small>
So do số 24
</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">
<small>: ==</small>
Tạm giu
(iều 68 - 69 BLTTHS)
ối t°ợng: - Ng°ời bị bat trong tr°ờng hợp
khẩn cấp hoặc phạm tội quả tang và...
- Có kha nang chạy trốn, tiếp tục phạm tội
hoặc gay can trở cho việc iều tra.Tham quyền ra lệnh:
- Những ng°ời có quyền ra lệnh bát khẩn cấp
°ợc quy ịnh: tại K.2. Ð.63 BLITHS có
quyền ra lệnh tam gilt.
Thủ tục: - Trong thời hạn 24 giờ, lệnh tạm
gitt phải °ợc gui cho VKS cùng cấp.
- Lệnh tạm gitt phải ghi ro lý do tạm giữ, ngàyhết han tạm gil! và phải giao cho ng°ời bị tạm
øiữ một bản.
Thời hạn: - Không quá 3 ngày êm kể từ khiCQT nhận ng°ời bị bat.
- Có thể ra hạn 2 lần, mơi lần không °ợc quá
3 ngày. Mọi tr°ờng hợp gia hạn phải °ợcVKS cùng cấp phê chuẩn.
Chú ý: Việc tạm giữ của các c¡ quan của lực
l°ợng ANDN hoặc CSND °ợc giao nhiệm vụ
tiến hành một số hoạt ộng iều tra hay của c¡
quan hải quan chỉ là biện pháp tạm giữ hành
S¡ ồ số 25
29
</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">
phạt tù trên 2 nm và có cn cứ cho rang ng°ời
ó có thể trốn hoặc cản trở việc iều tra, truytố, xét xử hoặc có thể tiếp tục phạm tội.
Chu ý: Doi với bị can, bị cáo là phụ nữ có thai
hoặc ang thời kỳ nuôi con d°ới 36 tháng tuổi,
là ng°ời già yếu, ng°ời bị bệnh nặng mà n¡i
c° trú rõ ràng thì khơng tạm giam mà áp dụngBPNC khác, trừ tr°ờng hợp ặc biệt.
Thẩm quyền ra lệnh tạm giam:
Những ng°ời có thẩm quyền ra lệnh bat bi
can, bị cáo ể tạm giam (khoản | D.62
BLTTHS.
Thu tuc tam giam:
- Phải có lệnh viết của ng°ời có thẩm quyền;
- C¡ quan ra lệnh tạm giam phải kiểm tra cn
c°ớc của ng°ời bị tạm giam và phải thơng báo
ngay cho gia ình ng°ời bị tạm giam và chính
quyền xã, ph°ờng, thị trấn hoặc c¡ quan, tổ
chức n¡i ng°ời ó c° trú hoặc làm việc biết.
S¡ ồ số 26
</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">
Thời hạn tạm giam ể truy tố, xét xử
iều 151 BLTTHS.
- TA có thé ra lệnh tam giamến khi kết thúc phiên tịa nếu
thấy cần thiết, ối với bị cáo
khơng q 60 ngày.
- ối với VA do TA quân sự
cấp cao, Tòa phúc thầmTANDTC xử phúc thấm:
-|không quá 90 ngày.
</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">
'8ueu) g enb 8uoqw +
}91q IVP 10] 10A 10Qu0.) uIl2tqu u0. uI2Iub enb suoyy + ¢ pnb suoyy +"8u u:[ UR] UẺ PID + :[ UR] UeY RID +u) ¢ enb suoyy | | Zu°eu z enb 3uoyy:£ UR] UẺ PID + :£ UR] UY RID +-ø8utu1 7 enb suoyy SUPU} |
</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">
không bỏ trốn, gây cản trở cho việc iều tra,
truy tố, xét xử hoặc tiếp tục PT.
Thẩm quyền uà thủ tục:
- CQT, VKS, TA có quyền áp dụng biện
pháp ngn chan này.
- BỊ can, bị cáo phải làm giấy cam oan...
- Ng°ời có thẩm quyền ra lệnh cấm i khỏin¡i c° trú ra quyết ịnh.
Nghia vu cua dối t°ợng bi ap dụng biện
phúp ngn chan nay:
- Khong °ợc i khỏi n¡i c° trú của mình nếu
khơng °ợc phép của c¡ quan ã áp dụng biện
</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">
Bao l)nh
(iệu 75 BLTTHS)
ối t°ợng: - BỊ can, bị cáo và...
- Phạm tội lần ầu, ít nghiêm
trọng, có n¡i c° trú, làm việc rõ ràng hoặc già
yếu, bệnh nặng.
- °ợc cá nhân (phải từ hai
ng°ời trở lên), tổ chức ứng ra nhận bảo l)nh.
Hình thức: - Bao lính cá nhân
- Bảo l)nh tập thể
Tham quyền uà thủ tục:
- Có ng°ời hoặc tổ chức xin bảo l)nh hay có sự
ồng ý của họ khi c¡ quan có thẩm quyền yêu
- Họ phải làm giấy cam oan...
Nghia vu của cá nhân hoặc tổ chức nhậnbdo l)nh:
- Cam oan không ể bị can, bị cáo tiếp tục
phạm tội.
- Phải chịu trách nhiệm nếu vi phạm ngh)a vụ
cam oan.
S¡ ồ số 30
</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35">
- Phạm tội nghiêm trọng nh°ng vì u cầu
chính trị, ối ngoại nên khơng áp dụng những
- BỊ can, bị cáo phải ặt tiền hoặc tài sản có
giá trị ể bảo dam su có mặt của minh theo
giay triệu tập của các c¡ CQTHTT.
—- Số tiền hoặc tai san mang ặt sẽ bị sung quỹ
nhà n°ớc nếu vắng mặt khơng có lý do chính
áng.
S¡ do số 31
</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36">
Huỷ bỏ hoặc thay thế biện pháp
Thay thế biên phúp
ngn chặn khi:
Chu ý: ối với những biện pháp ngn chan do
VKS phê chuẩn thì việc hủy bỏ hoặc thay thếphải do VKS quyết ịnh (tạm giữ, tạm giam, ặttiền hoặc tài sản ể bảo ảm).
S¡ ồ số 32
</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">
+ Lấy lời khai của ng°ời bị tam gil.
+ Xem xét dấu vết trên thân thể của ng°ời bị tạm giữ
theo quy ịnh tại iều 127 BLTTHS.
</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38">
có tr°ờng| |nhà ph°¡ng | |phòng, c¡
hợp ng°ời| |n°ớc tiện quan hải quanbị hại yêu| |hoac t6| {thong ||và c¡ quan
cầu khởi tol |chức xã| |tin dail |kiểm lâm trực
ối với các| |hội. chúng. | |tiép phát hiện
VA °ợc dấu hiệu của
quy ịnh TP.tại Khoản |
S¡ ồ số 34
</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39">
Những cn cứ khơng °ợc khởi tố VAHS
(.S9 BLTTHS)
Khong có sự việc phạm tội:
Hành vi không cấu thành tội phạm:
Ng°ời thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội ch°a
ến tuôi chịu trách nhiệm hình sự;
Ng°ời mà hành vi phạm tội của họ ã có bản án hoặc
quyết ịnh ình chỉ VA ã có hiệu lực pháp luật;
ã hết thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự:
</div><span class="text_page_counter">Trang 40</span><div class="page_container" data-page="40">
Thẩm quyền
khởi tố vụ án hình sự
c¡ quan iều <small>Viện kiêmHai quan,</small>
<small>- Truong phong...- Truong ban...- Thu truong...CQDT cua VKS...</small>
<small>- Cuc truong...</small>
<small>- Truong phong...- Truong phòng...- Truong ban...</small>
<small>Khi thay quyét</small>
<small>dinh khéng khoitố vu an củaCQT, don vịbộ ội biênphòng. c¡ quan</small>
<small>ANND: tội phạm yêu cau} |ịnh khởi tố - Cục truong,</small>
<small>- Cục tr°ớng... VKS trực tiếp| [VAHS nếu qua phó cục tr°ởng...</small>
kí Truong phòng... khới tố vụ án. việc xét xứ tại lạ|- Chi huy
<small>-Truong cơng an... phién toa ma tr°ớng, phó chi</small>
<small>- Thú tr°ớng... phát hiện °ợc huy tr°ớng...</small>
<small>TP. hoặc ng°ời - Truong ồn,</small>
<small>j Sự: : hạm tội mới hó tr°ởng ồn..</small>
Khi kiềm sal bậc phải iều tra. : ‘
CQDT trong quan Wen. sees TIÊN
<small>ối u ấn dan... pháp luật phát C¡ quan hải</small>
-- Cục tr°ởng... ộc ẠT LS quan:
<small>; cua TP. - Cuc_ trong,</small>
<small>pho cuc truong...</small>
>|- Giám ốc, Phó
<small>giám ốc...- Truong hảiquan cua khau...</small>
<small>C¡ quan kiểm</small>
<small>- Cục tr°ớng,phó cục tr°ởng...- Chi cục tr°ởngphó chi cục...- Hạt tr°ớng...</small>
</div>