Tải bản đầy đủ (.pptx) (57 trang)

Tiểu luận - thương mại quốc tế - đề tài - Phân tích chiến lược CNH Việt Nam chiến lược phát triển KT-XH Việt Nam đến năm 2015). Nêu ảnh hưởng của cam kết mở cửa tới sự phát triển của khu vực công nghiệp chế biến.

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (9.03 MB, 57 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

Thương mại quốc tế

Phân tích chiến lược CNH Việt Nam chiến lược phát triển KT-XH Việt Nam đến năm 2015). Nêu ảnh hưởng của cam kết mở cửa

tới sự phát triển của khu vực công nghiệp chế biến.

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

nghệ, phương tiện và phương pháp tiên tiến, hiện đại.

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

Bối cảnh

Trong nước

•Đạt được những thành tựu quan

trọng trên các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội

•Tuy nhiên sức

cạnh tranh của nên kinh tế còn thấp. Sự bất cập trong công tác quản lý, nền kinh tế vĩ mơ chưa ổn định

Quốc tế

•Sự phát triển nhảy vọt về khoa hộc

cơng nghệ

•Q trình tồn cầu hóa và liên kết kinh tế diễn ra nhanh chóng

•Khủng hoảng kinh tế kéo dài

<small>.</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

Quan điểm cơng nghiệp hóa của một số quốc gia

• Bước 1:đến năm 1990 thốt nghèo khổ

• Bước 2:đến năm 2000, xây dựng xã hội no đủ• Bước 3:xây dựng xã hội khá giả và trở thành

nước phát triển trung bình của thế giới đến năm 2020<small>.</small>

Trung quốc

• Nhật Bản ln nhất qn một tư tưởng chiến

lược là: “Chiến lược đi nhờ xe” với phương châm: “Tinh thần Nhật Bản + Kỹ nghệ phương Tây” (tức là học tập và làm chủ bằng được khoa học và công nghệ của phương Tây)

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

Nâng cao năng lực quản lý của nhà nướcXây dựng hệ thống tài chính hiện đại

Phát triển hệ thống kết cấu hạ tầngXây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại

Nhân lực và khoa học công nghê

<b>Các chiến lược cơng nghiệp hóa của Việt Nam</b>

Đảm bảo an sinh xã hội

Bảo vệ và cải thiện môi trường tự nhiên

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

Nhân lực và khoa học công nghệ

Liên kết chặt chẽ giữa các doanh nghiệp với cơ sở đào tạo

Thực hiện các chương trình, đề án đào tạo

nhân lực chất lượng cao

Đổi mới mạnh mẽ nội dung, chương trình

phương pháp dạy và học

Xây dựng đội ngũ các nhà khoa học với trình độ, chất lượng cao

Đa dạng hóa nguồn vốn đầu tư cho khoa học và công

nghệ

Đẩy mạnh tiếp thu thành tựu khoa học và công nghệ thế giới

Tập trung phát triển các sản phẩm công nghệ cho các lĩnh vực là thế mạnh của quốc gia

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

Xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại

<b>Công nghiệp </b>

<small>• Tăng hàm lượng khoa học cơng nghệ và tỉ trọng giá trị nội địa trong sản phẩm</small>

<small>• Phát triển mạnh cơng nghiệp hỗ trợ</small>

<small>• Phát huy hiệu quả các khu, cụm cơng nghiệp </small>

<b>Nơng nghiệp </b>

<small>• Phát triển sản xuất hàng hóa lớn với năng suất, chất lượng, hiệu quả và khả năng cạnh tranh cao</small>

<small>• Phát triển lâm nghiệp bền vững</small>

<small>• Khai thác bền vững, có hiệu quả nguồn lợi thủy sản</small>

<b>Dịch vụ</b>

<small>• Tập trung phát triển một số ngành dịch vụ có lợi thế, có hàm lượng tri thức và công nghệ cao như du lịch, hàng hải, hàng không, viễn thông, công nghệ thông tin, y tế</small>

<small>• Đa dạng hóa sản phẩm và các loại hình du lịch, nâng cao chất lượng để đạt tiêu chuẩn quốc tế</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

Hệ thống kết cấu hạ tầng

Hình thành hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ.

Đa dạng hố hình thức đầu tư, khuyến khích và tạo điều kiện cho các thành phần kinh tế tham gia phát triển kết cấu hạ tầng.

Hệ thống tài chính

Xây dựng các chính sách, cơng cụ tài chính hợp lí và nâng cao tính thanh khoản trên thị trường tiền tê.

Nâng cao vị thế của NHNN trong việc xây dựng và điều hành chính sách tiền tệ

Xây dựng hệ thống giám sát ngân hàng hiện đại và hiệu quả

Cân đối ngân sách một cách tích cực, tăng dần dự trữ quốc gia

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

Nâng cao năng lực

quản lý của nhà

Hoàn thiện bộ máy nhà nước,

tạo bước

chuyển mạnh về cải cách hành

Đẩy mạnh cuộc đấu tranh phòng, chống

tham nhũng,

lãng phí<sub>Tăng cường sự </sub>lãnh đạo của Đảng, phát huy

quyền làm chủ của nhân dân trong việc xây

dựng bộ máy nhà nước

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

<b>Đảm bảo an sinh xã hội</b>

Xây dựng hệ thống an sinh xã hội cơ bản toàn diện

Quỹ an sinh xã hội phải đảm bảo được tính ổn định và phân phối cơng bằng

Hạn chế chênh lệch về mức sống và trình độ phát triển giữa các tầng lớp dân cư, giữa các vùng đất nước.

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

Bảo vệ và cải thiện môi trường tự nhiên

Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường, gắn nhiệm vụ, mục tiêu bảo vệ môi trường với phát triển kinh tế-xã hội

Hoàn thiện hệ thống luật pháp về bảo vệ mơi trường

Khắc phục suy thối, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, nâng cao chất lượng môi trường

Phát triển kinh tế xanh, thân thiện với môi trường. 

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

<i>Mục tiêu chiến lược CNH Việt Nam trong 5 năm từ 2011- 2015:</i>

Về kinh tế

Về xã hội

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

Về xã hội:

Tỷ lệ thất nghiệp khu vực thành thị năm 2015: <4%.

Tỷ lệ lao động qua đào tạo đạt 55%

Thu nhập thực tế của dân cư năm 2015 gấp 2-2,5 lần so với năm 2010.

Giảm hộ nghèo bình quân 2%/năm

Tốc độ phát triển dân số 1%.

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

Kết quả đã đạt được:

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

Công nghiệpNông nghiệpDịch vụ

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

Kết quả đạt được

10 năm 2001 - 2010 tăng trưởng 7,26%

GDP bình quân đầu người đạt 1.168 USD

Kin ngạch xuất nhập khẩu tăng nhanh

Thu nhập thực tế của người dân năm 2008 so với năm 2000 tăng 2,3 lần

Tỷ lệ hộ nghèo giảm từ 26% năm 2000 cịn khoảng 10% năm 2010

Cơng tác mơi trường được quan

tâm hơn :đầu tư cho môi trường được tăng cường.

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

TÍNH HAI MẶT CỦA CƠNG NGHIỆP HÓA

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

<small>Company Logo</small>

KINH TẾ

 TĂNG TRƯỞNG NHANH HƠN

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

<small>Company Logo</small>

KINH TẾ

CHU KỲ KINH TẾ RÕ NÉT HƠN

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

<small>Company Logo</small>

XÃ HỘI

<small></small> THÀNH TỰU TRONG LĨNH VỰC SINH HỌC, SINH HỌC NGƯỜI, Y HỌC,…

<small>•</small> Nhân bản vơ tính

<small>•</small> Biến đổi gen

<small>•</small> Sinh sản nhân tạo

<small>•</small> Cấy ghép các cơ quan, các phủ tạng người..

<small></small> Cừu Dolly ra đời bằng nhân bản vơ tính (1997)

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

Tập qn truyền thống cũng mai một dần.

Dân số đơ thị tăng lên quá nhanh ngoài khả năng

cung ứng những dịch vụ hạ tầng: giao thông, điện

nước, cơ sở giáo dục, y tế,…

Sự du nhập các trào lưu văn hóa khơng lành mạnh từ bên ngồi

NămTỉ lệ đơ thị hóa

</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">

<small>Company Logo</small>

Ơ NHIỄM MÔI TRƯỜNG

</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">

190.000 tấn dầu Dizel

Thải 1100 tấn bụi, 25 tấn Pb, 4200 tấn CO2, 4500 tấn NO2, 116000 tấn CO, 1,2 triệu tấn CO2, 13200 tấn Hydrocacbon và 156 tấn Aldehyt

</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">

<small>Company Logo</small>

• Ơ NHIỄM NGUỒN NƯỚC

<small></small> Nước thải có độ pH TB 9-11; chỉ số BOD,COD 700mg/1 và 2.500mg/1;

</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">

<small></small> Các vùng nơng thơn, các trung tâm thí nghiệp sinh học sử

dụng TB 15.000 - 25.000 tấn thuốc BVTV/ năm.

Bình quân 1ha là 0,4 - 0,5 kg thuốc BVTV

</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">

<i><small> </small></i>

Những cam kết mở cửa chính ảnh hưởng tới CN chế biến.

Thực hiện cam kết và thay đổi của ngành CN chế biến

<i><small>.</small></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">

<b>Công nghiệp</b>

<b> CN khai thác CN chế biếnvà phân phối <sup>CN sản xuất </sup>điện, khí đốt. </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">

<b>CN chế biến bao gồm những ngành chính </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">

<b>CN chế biến bao gồm những ngành chính</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">

<b>Cam kết mở cửa </b>

<b> Cam kết giảm thuế quan </b>

<b>Cam kết giảm hàng rào phi thuế quan </b>

<b><small>Cam kết về quyền kinh doanh (quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu)</small></b>

<b>Các cam kết khác</b>

<b><small>Cam kết chống </small></b>

<b><small>bán phá giácác biện pháp tự vệ</small><sup>Chống trợ cấp và </sup><small>Cam kết về </small></b>

<b><small>các biện pháp vệ sinh dịch tễ ,tiêu chuẩn kỹ thuật</small></b>

<b>Các cam kết mở cửa chính của Việt Nam có ảnh hưởng đến cơng nghiệp </b>

<b>chế biến </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35">

<b>Thực hiện cam kết và những thay đổi của ngành CN chế biến </b>

<i>Việt Nam đã nghiêm túc thực thi đầy đủ các cam kết, tiến hành mạnh mẽ cải cách chính sách kinh tế - thương mại theo hướng minh bạch và tự do hoá </i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36">

<b>Thực hiện cam kết và những thay đổi của ngành CN chế biến</b>

<i> Tăng trưởng xuất </i>

<i>nhập khẩu và chuyển dịch cơ cấu ngành: Cơ cấu xuất khẩu chuyển dịch dần từ sản phẩm thô (dầu mỏ, than đá, cao su, gạo) sang sản phẩm công nghiệp chế </i>

<i>biến, kể cả sản phẩm có hàm lượng cơng nghệ và giá trị gia tăng cao hơn. </i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">

<b>Thực hiện cam kết và những thay đổi của ngành CN chế biến</b>

<i> Tăng trưởng đầu tư: Nhiều khu công </i>

<i>nghiệp chế biến, các dự án đầu tư tăng </i>

<i>mạnh.</i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38">

<b>Thực hiện cam kết và những thay đổi của ngành CN chế biến</b>

Năm 2012, khu vực công nghiệp chế biến dẫn

đầu trong thu hút FDI với 431 dự án đầu tư đăng ký mới, tổng số vốn cấp mới và tăng

thêm là 8,5 tỷ USD, chiếm

66,2% tổng vốn đầu tư đăng ký

</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39">

Ảnh hưởng của cam kết mở cửa tới sự phát triển của ngành công nghiệp chế biến

</div><span class="text_page_counter">Trang 40</span><div class="page_container" data-page="40">

<b>BỐI CẢNH KINH TẾ</b>

<b>VIỆT NAM</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 41</span><div class="page_container" data-page="41">

<b>7%</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 42</span><div class="page_container" data-page="42">

<b>5,3%</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 43</span><div class="page_container" data-page="43">

<b>XUẤT, NHẬP KHẨU</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 45</span><div class="page_container" data-page="45">

<b>THỜI CƠ </b>

<b>VÀ THÁCH THỨC</b>

<b>GIAI ĐOẠN 2011 - 2015</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 46</span><div class="page_container" data-page="46">

<b>THỜI CƠ</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 48</span><div class="page_container" data-page="48">

<b>XUẤT KHẨU </b>

<b>HÀNG NÔNG SẢN</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 49</span><div class="page_container" data-page="49">

<b>THÁCH THỨC</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 50</span><div class="page_container" data-page="50">

<b>CÁC RÀO CẢN</b>

<i><b>• Chống bán phá giá• Chống trợ cấp</b></i>

<i><b>• Các loại rào cản phi thuế quan khác như tiêu chuẩn kỹ thuật, vệ sinh an </b></i>

<i><b>tồn thực phẩm, thậm chí cả các vấn đề phi thương mại như tiêu chuẩn lao động, tiêu chuẩn môi trường</b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 51</span><div class="page_container" data-page="51">

<b>GIÁ CẢ ĐẦU VÀO</b>

<b>Nhiên liệuỞ mức cao</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 52</span><div class="page_container" data-page="52">

<b>CÁC CAM KẾT GIẢM THUẾ</b>

<i><b>• Thực hiện lộ trình giảm thuế xuống 0% ở 90% số dòng thuế vào năm </b></i>

<i><b>2015 trong khu vực mậu dịch tự do ASEAN và ASEAN+</b></i>

<i><b>• Được hưởng mức thuế 0% với 90% số dòng thuế khi xuất khẩu hàng hóa </b></i>

<i><b>sang các nước ASEAN-6 và các nước Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Ấn Độ, Úc và Niu Di-lân</b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 53</span><div class="page_container" data-page="53">

<b>CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 54</span><div class="page_container" data-page="54">

Các biện pháp giải quyết và

phương hướng phát triển của khu vực công nghiệp chế biến

</div><span class="text_page_counter">Trang 55</span><div class="page_container" data-page="55">

với việc thực hiện quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu vực Phát triển khu công nghiệp phải tuân thủ quy

hoạch đã được phê duyệt

<b>Định hướng các giải pháp chính sách đảm bảo phát triển các khu công nghiệp </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 56</span><div class="page_container" data-page="56">

Định hướng không gian

Tập trung thu hút vào các khu công nghiệp, cụm công nghiệp đạt yêu cầu về kết cấu hạ tầng.

Khuyến khích đầu tư phát triển các nhà máy chế biến với

công nghệ sản xuất tiên tiến, hiện đại gắn với xây dựng các vùng nguyên liệu tại chỗ để sản xuất các sản phẩm chất

lượng cao cho thị trường trong nước và xuất khẩu

<b>Phương hướng phát triển của khu công nghiệp chế biến</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 57</span><div class="page_container" data-page="57">

THANK YOU VERY MUCH!

</div>

×