Tải bản đầy đủ (.doc) (44 trang)

Khái quát tình hình Sản xuất – Kinh Doanh của Doanh Nghiệp.DOC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (304.15 KB, 44 trang )

Báo cáo thực tập tổng quan
LI M U
i vi bt k mt Cụng ty hay mt doanh nghip kinh doanh hay sn xut
no thỡ vn tiờu th c sn phm gi c vai trũ rt quan trng trong
quỏ trỡnh kinh doanh. Tiờu th hng hoỏ l quỏ trỡnh chuyn t hỡnh thỏi hin
vt sang hỡnh thỏi tin t v kt thỳc mt vũng luõn chuyn vn. Bỏn c hng hoỏ thỡ
mi cú vn kinh doanh tip, to cho quỏ trỡnh luõn chuyn vn c din ra liờn tc
nõng cao c giỏ tr s dng cho ng vn mang li li nhun cho Cụng ty mỡnh.

Trong c ch th trng vn tiờu th hng hoỏ gp nhiu khú khn nú ũi hi cỏc
Cụng ty phi cú phn ng nhy bộn vi nhng thay i ú ca th trng. Trong bi cnh
nh vy khụng ớt cỏc Cụng ty ó t ra c kh nng v tỡm c ch ng vng chc, nh-
ng cng khụng ớt cỏc cụng ty ó t ra b yu th v tt lựi li phớa sau vỡ khụng tỡm c
th trng tiờu th ri dn n ỏch tc giao thụng kinh doanh.
Vic tỡm ra c bin phỏp hu ớch cho vn ny cú ý ngha vụ cựng quan trng
n s phỏt trin v tn ta ca Cụng ty.
Hn na theo xu hng hi nhp v ton cu hoỏ ca nn kinh t th gii, nn kinh
t Vit Nam ó v ang tng bc tin theo xu hng ny. iu ú ó to cho cỏc Cụng ty
cú nhiu thun li v khụng ớt khú khn, ú l s m rng ca cỏc ngnh ngh trờn mi lnh
vc, sn xut khụng ngng tng v c s cnh tranh gay gt ca c ch th trng, nhng
vng mc b ng th trng nc ngoi c bit cỏc doanh nghip sn xut kinh doanh
ó v ang phi i mt vi nhiu khú khn, th thỏch. ũi hi phi i mi c ch qun
lý, i mi b mỏy kinh doanh sao cho phự hp vi tỡnh hỡnh mi, u t trang thit b, b
sung cỏc mỏy múc thit b hin i, nõng cao nng sut, h giỏ thnh sn phm, tng li th
Sinh viên:
Nguyễn văn Đỏ (Nguyễn

văn Đô)

Lớp:
quản trị k11a


1
Báo cáo thực tập tổng quan
cnh tranh trờn th trng. thc hin mc tiờu trờn, vn kinh doanh t hiu qu cao
vụ cựng quan trng, cú ý ngha quyt nh n s tn ti v phỏt trin ca Doanh nghip.
Hiu qu kinh t c phn ỏnh thụng qua cỏc b phn trong cỏc hot ng kinh doanh
phi bao gm hiu qu s dng vn, lao ng, tiờu th hng hoỏ
Vic tiờu th hng hoỏ trong Doanh nghip l chic cu ni v l khõu trung gian
gia ngi sn xut v ngi tiờu dựng, t ú s ra cỏc quyt sỏch, nh hng phỏt trin
kinh doanh ca Doanh nghip v cng thụng qua nhu cu tiờu th nhm tho món nhu cu
tiờu th ca xó hi. Cụng ty KD Than H Ni nay l mt trong nhng thnh viờn ca Cụng
ty CP KD Than Min Bc-TKV thuc s qun lý ca Tp on cụng nghip Than
Khoỏng sn Vit Nam. Chuyờn ch bin, kinh doanh than theo nhu cu ca ngi tiờu
dựng.
cú c nhng thnh cụng nh vy Cụng ty KD Than H Ni ó tri qua khụng
ớt khú khn: Ra i vo thi k bao cp, trang thit b lỳc ú cũn ớt v kộm cht lng, i
ng cỏn b cụng nhõn lỳc ú cũn thiu v yu.. Song vi s n lc ca ban lónh o v
ton th CBCNV trong ton Cụng ty, n nay Cụng ty ó tng bc vt qua khú khn t
c nhng kt qu ỏng khớch l (Li nhun thu c tng, hon thnh vt mc k
hoch c giao
Vi mong mun cú c nhng hiu bit tng quỏt nht v ti chớnh Doanh nghip
trong iu hnh qun lý kinh doanh cng nh vic hch toỏn k toỏn Cụng ty. Bng s
kt hp gia lý thuyt thu c nh trng vi thc t trong thi gian thc tp ti Cụng
ty KD Than H Ni. Vi s giỳp tn tỡnh ca cỏc cỏn b nhõn viờn cỏc phũng ban
(phũng k toỏn thng kờ, phũng k hoch v th trng, phũng t chc hnh chớnh),
c tip xỳc vi nhng vn thc t, em ó mnh dn i sõu vo tỡm hiu, nghiờn cu
Sinh viên:
Nguyễn văn Đỏ (Nguyễn

văn Đô)


Lớp:
quản trị k11a
2
Báo cáo thực tập tổng quan
tỡnh hỡnh sn xut kinh doanh ca Doanh nghip nhm bc u hon thnh bi bỏo cỏo
thc tp tt nghip sp ti.
Mc dự trong thi gian thc tp, bn thõn ó cú nhiu c gng nhng do thi gian cú
hn v trỡnh cũn nhiu hn ch nờn bỏo cỏo thc tp tng quan ca em khụng trỏnh khi
nhng thiu sút. Vỡ vy em rt mong nhn c s úng gúp ch bo ca cỏc Thy, Cụ giỏo
Vin i hc M H Ni cựng cỏc Cụ, Chỳ v cỏc Anh, Ch trong cỏc phũng ban ca
Cụng ty KD Than H Ni cng nh cỏc bn giỳp em hon thin hn na kin thc ca
mỡnh.
Em xin chõn thnh cm n!
H ni, ngy 12 thỏng 11 nm 2009
sinh viờn
NGUYN VN
(NGUYN VN ễ)
Sinh viên:
Nguyễn văn Đỏ (Nguyễn

văn Đô)

Lớp:
quản trị k11a
3
Báo cáo thực tập tổng quan
I - Gii thiu v doanh nghip:
1.Tn doanh nghip:
-Tờn gi y : Cụng ty Kinh Doanh Than H Ni
- Tờn giao dch quc t: Ha Noi Coal processing and trading.

- Tờn vit tt ting anh: HCPT
2. Giỏm c hin ti ca doanh nghip:
- Giỏm c Cụng ty: Nguyn Th Hng in thoi: 04 8643357
- Ti khon giao dch: 102010000018485 Chi nhỏnh ngõn hng cụng thng khu
vc II Qun Hai B Trng H Ni.
- Mó s thu: 01001006890011
3. a ch:
- Tr s chớnh: S 5 Ph Phan ỡnh Giút - Phng Lit - Thanh Xuõn - HN.
- in thoi: 04 8643359
- Fax: 04 8641699
4. C s phỏp lý ca doanh nghip:
- Cụng ty ch bin v kinh doanh than H Ni trc õy l Cụng ty cung ng
than-xi mng H Ni, c thnh lp ngy 09/12/1974 theo quyt nh s 1878/Q-
QLKT ca B in Than nhm thc hin quyt nh s 254/CP-HCP ngy
22/11/1974 ca Hi ng Chớnh ph v vic chuyn chc nng qun lý cung ng than
v B in Than, vi tờn gi ban u: Cụng ty qun lý v phõn phi than H Ni.
Cụng ty chớnh thc i vo hot ng ngy 01/01/1975 (õy cng chớnh l ngy thnh
lp Cụng ty cho n nay). Vi nhim v t chc thu mua, cung ng than theo k hoch
ỏp ng cho nhu cu s dng than ca cỏc h trng im trung ng v a phng trờn
a bn cỏc tnh nh H ni, H Tõy, Ho Bỡnh, Sn La, Lai Chõu). Do yờu cu hot
Sinh viên:
Nguyễn văn Đỏ (Nguyễn

văn Đô)

Lớp:
quản trị k11a
4
Báo cáo thực tập tổng quan
ng v nhim v ũi hi nờn n nay Cụng ty ó qua nhiu ln i tờn khỏc nhau c

th l:
T nm 1975 n nm 1978 mang tờn Cụng ty qun lý v phõn phi than H
Ni trc thuc Tng cụng ty qun lý v phõn phi than B in Than.
T nm 1979 n nm 1981 i tờn thnh Cụng ty qun lý v phõn phi than H
Ni trc thuc Tng Cụng ty cung ng than B M v sau ny l B nng lng.
T nm 1988 Cụng ty cú bin ng t chc theo quyt nh ca B nng lng
ngy 01/01/1988 sỏt nhp Xớ nghip c khớ vn ti vo Cụng ty cung ng than H Ni.
Vo thi im ny, s lng cỏn b cụng nhõn viờn ca Cụng ty lờn n 735 ngi.
Ngy 30/06/1993 theo ch trng ca Nh nc, B Nng Lng ó ban hnh
quyt nh s 448/Q-NL/TCCBLD Cụng ty cung ng than H Ni c i tờn thnh
Cụng ty kinh doanh v ch bin than H Ni trc thuc Tng Cụng ty ch bin v
kinh doanh than Vit Nam. Cụng ty chuyờn lm nhim v kinh doanh, sn xut v ch
bin than sinh hot phc v cỏc nhu cu sn xut v sinh hot ca cỏc h tiờu th thuc
a bn H Ni v cỏc vựng lõn cn nh Ho Bỡnh, H Tõy, Sn La, Lai Chõu
Ngy 10/10/1994 Th tng chớnh ph ra quyt nh s 563/Q-TTg thnh lp
Tng Cụng ty Than Vit Nam. chn chnh v lp li trt t trong khai thỏc, sn xut
v kinh doanh than, tỏch ra 3 min: Cụng ty CB & KD Than Min Bc, Cụng ty CB &
KD Than Min Trung, Cụng ty CB & KD Than Min Nam. Lỳc ny Cụng ty KD & CB
Than H Ni (Cụng ty con) l mt trong 10 Cụng ty trc thuc di s phõn cp v
qun lý trc tip ca Cụng ty CB & KD Than Min Bc (Cụng ty M). Cụng ty KD &
CB Than H Ni hot ng vi t cỏch phỏp nhõn khụng y , hch toỏn kinh t ph
thuc v chu trỏch nhim bo ton v phỏt trin vn do Cụng ty CB & KD Than Min
Bc giao.
Sinh viên:
Nguyễn văn Đỏ (Nguyễn

văn Đô)

Lớp:
quản trị k11a

5
Báo cáo thực tập tổng quan
n ngy 17/9/2003 Th tng chớnh ph cn c theo lut t chc chớnh ph, lut
Doanh nghip Nh nc, ngh nh s 63/2001/N-CP ngh ca Ch tch Hi ng
qun tr Tp on cụng nghip Than Khoỏng sn Vit Nam v ý kin ca cỏc b: B
Cụng nghip, K hoch v u t, Lao ng thng binh v xó hi, ti chớnh v ban
kinh t Trung ng ó ban hnh quyt nh s 194/2003/Q-TTg chuyn i Doanh
nghip Nh nc Cụng ty CB & KD Than Min Bc Doanh nghip thnh viờn hch
toỏn c lp thuc Tp on cụng nghip Than Khoỏng sn Vit Nam hot ng theo
lut Doanh nghip nh nc thnh Cụng ty TNHH mt thnh viờn ch bin v kinh
doanh than Min Bc. T ú n nay Cụng ty cú tờn l: Cụng ty TNHH mt thnh viờn
CB & KD than Min Bc.(Gi tt l Cụng ty CB&KD than Min Bc) cú t cỏch phỏp
nhõn y , cú con du riờng, c m ti khon v quan h tớn dng vi ngõn hng
trong v ngoi nc theo quy nh ca phỏp lut, hot ng theo lut Doanh nghip v
theo iu l ca Cụng ty.
Do yờu cu hot ng kinh doanh v phự hp vi chc nng, nhim v ca
cụng ty trong tng thi k, cụng ty ó nhiu ln i tờn gi khỏc nhau, cui cựng vo
ngy 19/12/2006. Hi ng qun tr cụng ty c phn kinh doanh than Min Bc ban
hnh quyt nh s 1991/Q-HQT v vic i tờn cụng ty Ch bin v kinh doanh
than H Ni thnh Cụng ty Kinh doanh than H Ni .
Tng s vn u t iu l ca Cụng ty ti thi im chuyn i nm 2004 l
36.646.634.829 ng.
5. Loi hỡnh doanh nghip:
- Cụng ty TNHH mt thnh viờn
6. Nhim v ca doanh nghip:
-
phự hp vi chc nng ca mỡnh trong tng thi k khỏc nhau, nhim v t
ra cho Cụng ty cng cú s khỏc nhau. Trc õy nhim v ch yu ca Cụng ty l t
Sinh viên:
Nguyễn văn Đỏ (Nguyễn


văn Đô)

Lớp:
quản trị k11a
6
Báo cáo thực tập tổng quan
chc thu mua, tiờu th than cho M, cung ng, phõn phi than theo k hoch. Hin nay
vi chc nng ch bin v kinh doanh, Cụng ty cú mt s nhim v c bn sau:
- Xõy dng v t chc chin lc kinh doanh.
- Qun lý, khai thỏc v s dng cỏc ngun vn cú hiu qu, c bit l ngun vn
ngõn sỏch cp.
- Tuõn th cỏc ch v chớnh sỏch qun lý kinh t, ti chớnh ca Nh nc v
ca ngnh.
- Ngoi ra Cụng ty cũn cú ngha v khỏc i vi nn kinh t xó hi nh bo v an
ninh chớnh tr, trt t an ton xó hi, bo v mụi trng
7. Lch s pht trin qua cc thi k:
- Nhng ngy u Cụng ty i vo sn xut kinh doanh vi muụn vn khú khn, c
s vt cht ht sc nghốo nn, thiu thn. Cựng mt lỳc Cụng ty phi lo cng c c s
vt cht, trang sm cỏc thit b m ti chớnh li rt khú khn, vn cho sn xut kinh
doanh ó thiu li cng thiu thờm. Hn na i b phn ch cú trỡnh trung cp, s
trỡnh i hc ớt, mt s cú trỡnh s cp, tui i ó cao. Nh vy i ng cỏn b
cụng nhõn viờn ca Cụng ty va thiu li va yu. ú l mt trong nhng khú khn ũi
hi Cụng ty phi va s dng va o to li nhm b sung thờm kin thc tng
ngi tng b phn vn lờn ỏp ng nhu cu ũi hi ngy cng cao ca Doanh nghip,
hot ng trong c ch th trng y phc tp, khú khn nh hin nay. Qua hn 30
nm xõy dng v trng thnh, n nay Cụng ty KD Than H Ni cú 5 phũng ban thuc
c quan iu hnh vn phũng Cụng ty, 7 Trm, Ca hng vi tng s 127 cỏn b cụng
nhõn viờn chc, cht lng cụng nhõn viờn chc ngy cng c nõng cao c th
hin:

Sinh viên:
Nguyễn văn Đỏ (Nguyễn

văn Đô)

Lớp:
quản trị k11a
7
Báo cáo thực tập tổng quan
- S cú trỡnh i hc v cao ng:
40 ngi = 31,5% tng s CBCNV.
- S cú trỡnh trung cp:
17 ngi = 13,4% tng s CBCNV.
- S cụng nhõn k thut v lao ng:
70 ngi = 55,1% tng s CBCNV.
- S lao ng n:
30 ngi = 23,6% tng s CBCNV.
Thi gian qua mc dự gp khụng ớt khú khn, song cỏn b cụng nhõn viờn trong
ton Cụng ty ó ng tõm nht trớ cao, on kt phỏt huy truyn thng v th mnh, lp
nhiu thnh tớch mi, ỏnh du bc phỏt trin quan trng rt cú ý ngha trong lch s,
c th hin mt s ch tiờu sau:
- S vn KD ti thi im chuyn i nm 2007 l: 16.646.634.829 ng.
- Doanh thu bỏn hng: Tng doanh thu nm 2008 l 98.596.411.309 so vi nm
2007l 81.385.794.045 tng 21,15% tng ng vi 17.210.617.264 ng.
- Thu nhp chu thu, thu nhp ca Doanh nghip: Li nhun sau thu tng c th
l li nhun sau thu nm 2008 tng 21% so vi nm 2007 tng ng vi
902.058.280 ng.
- S lng CNVC:
Nm 2005: Tng s CBCNV l: 80ngi
Nm 2006: Tng s CBCNV l: 83ngi tng 03 ngi tng ng tng 3,8 %

Nm 2007:Tng s CBCNV l 89 ngi tng 6 ngi tng ng tng 7,3% so
vi nm 2005
Nm 2008: Tng s CBCNV l: 120 ngi tng 31 ngi tng ng tng 30,8%
so vi nm 2007.Theo s liu thng kờ quý IV nm 2009 thỡ tng CBCNV ton Cụng ty
Sinh viên:
Nguyễn văn Đỏ (Nguyễn

văn Đô)

Lớp:
quản trị k11a
8
B¸o c¸o thùc tËp tæng quan
là 127 người, tương ứng tăng 7 người (5,8%) so với năm 2008. Tương ứng tăng 47
người (58,7%) so với năm 2005.
- Thu nhập bình quân của cán bộ công nhân viên:
Năm 2005Công ty có 80 lao động với mức thu nhập bình quân là 1,3 triệu
đồng/người/tháng.
Năm 2006 Công ty có 83 lao động với mức thu nhập bình quân là 1,5 triệu
đồng/người/tháng.
Năm 2007Công ty có 89 lao động với mức thu nhập bình quân là 1,8 triệu
đồng/người/tháng, tăng 0,3 triệu đồng (tức 20,0 %) so với năm 2006.
Năm 2008 Công ty có 120 lao động với mức thu nhập bình quân là 2,3 triệu
đồng/người/tháng, tăng 0,5 triệu đồng tức tăng 27,7% so với năm 2007 và tăng 0,8triệu
đồng tức 53,3% so với năm 2005.
Năm 2009 Công ty có 127 lao động mức thu nhập bình quân là 3,0 triệu
đồng/người/tháng tăng 0,7 triệu đồng tức tăng 30,4% so với năm 2007 và tăng1,8triệu
đồng tức 66,6% so với năm 2006
⇒ Đánh giá tổng quát quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh: Từ những phân
tích trên ta thấy hiệu quả sản xuất kinh doanh của Công ty sau khi được lựa chọn làm

đơn vị thí điểm chuyển đổi sang mô hình Công ty TNHH một thành viên từ năm 2006
được nâng lên một cách rõ rệt so với năm 2005. Công ty hoạt động theo luật nhà nước
thì năm 2006 và năm 2007 tất cả các chỉ tiêu hiệu quả của Công ty đều cao hơn rất
nhiều. Điều này chứng tỏ tính đúng đắn khi nhà nước chọn Công ty là đơn vị thí điểm
chuyển sang hoạt động theo mô hình mới.
Xu hướng phát triển của đơn vị: Trong thời gian tới, bên cạnh việc phát huy
những giá trị đã đạt được, Công ty còn đẩy mạnh quyết tâm nâng cao sản lượng, tăng
doanh thu, tăng lợi nhuận, tìm kiếm cơ hội mở rộng thị trường.
Sinh viªn:
NguyÔn v¨n §á (NguyÔn

v¨n §«)

Líp:
qu¶n trÞ k11a
9
B¸o c¸o thùc tËp tæng quan
Do có sự quan tâm và chỉ đạo sát sao của lãnh đạo Công ty KD Than Miền Bắc,
Công ty hoạt động sản xuất kinh doanh có điều kiện trong mọi lĩnh vực nên khả năng
phát triển của Công ty trong thời gian tới là tương đối khả quan và có nhiều tiềm năng.
II. Khỏi quỏt tỡnh hỡnh Sản xuất – Kinh Doanh của
Doanh Nghiệp:
1.Mặt hàng sản phẩm:
-
Căn cứ theo luật Doanh nghiệp mặt hàng chính mà Công ty đăng ký kinh doanh
là Than.
2. Tỡnh hỡnh hoạt động và kế quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp qua 5
năm (năm 2005- 2009):
Bảng 1: Tỡnh hỡnh hoạt động và kết quả sản xuất kinh doanh của
công ty kinh doanh than Hà Nội qua 5 năm 2005 – 2009:

Đơn vị tính: triệu đồng
Năm
Chỉ tiờu
2005 2006 2007 2008 2009
1. Tổng doanh thu 51.000 57.000 82.000 99.000 125.000
2.Tổng chi phớ sản
xuất
44.050 49.300 73.005 89.100 114.550
3.Lợi nhuận trước
thuế
6.950 7.700 8.995 9.900 10.450
4. Lợi nhuận sau
thuế
4.931 5.554 5.782 7.804 8.230
Sinh viªn:
NguyÔn v¨n §á (NguyÔn

v¨n §«)

Líp:
qu¶n trÞ k11a
10
Báo cáo thực tập tổng quan
5. Ti sn c nh
bnh quừn trong
nm
11.842 10.264 10.888 12.263 12.325
6. Vn lu ng
bnh quõn trong
nm

12.629 11.011 11.823 13.682 13.822
7. S lao ng bnh
quừn(ngi)
80 83 89 120 127
(Ngun:Phng k ton thng k)
Sinh viên:
Nguyễn văn Đỏ (Nguyễn

văn Đô)

Lớp:
quản trị k11a
11
Báo cáo thực tập tổng quan
Bng 2:Sn lng tng mt hng trong 5 nm ( nm 2005 2009):
n v tớnh: nghn tn
Nm
Ch tiu
2005 2006 2007 2008 2009
Tng sn lng tiờu th 185 210 297 364 454
+ Than 6B 77 90 132 289 322
+ Than cc 2a 48 82 111 15 39
+ Than cc 2b 60 38 54 60 93
(Ngun:Phng k ton thng k)
Nhn xt:
- cỳ th thy nhng nm gn õy, c bit t nm 2007 nn kinh t th gii
gp rt nhiu khú khn t khng hong ti chớnh ton cu thiờn tai dch bnh xy
ra khp ni, iu ny ú nh hng rt ln n s phỏt trin kinh t xú hi cng
nhu n mi mt i sng cỏc nc trờn th gii c bit l cỏc nc ang phỏt
trin, Vit Nam cng khụng phi ngoi l. Nn kinh t b nh hng rt ln, cỏc

ch tiờu tng trng u gim so vi cỏc nm trc
Mc dự gp khụng ớt khú khn, song cỏn b cụng nhõn viờn trong ton Cụng ty
ó ng tõm nht trớ cao, on kt phỏt huy truyn thng v th mnh, lp nhiu thnh
tớch mi, ỏnh du bc phỏt trin quan trng rt cú ý ngha trong lch s, c th hin
mt s ch tiờu sau:
Nhỡn chung tng doanh thu bỏn hng ca Cụng ty nm sau tng so vi nm trc
do sn lng tiờu th tng 67 tn vi t l tng 22,6% doanh thu nm 2008 so vi nm
2007 t 73,68% tng ng tng 4200 triu ng.
Li nhun sau thu hot ng sn xut kinh doanh ca Cụng ty tng t 4931triu
ng (nm 2005) lờn n 8230 triu ng (nm 2009). Tht vy Cụng ty ang tng
Sinh viên:
Nguyễn văn Đỏ (Nguyễn

văn Đô)

Lớp:
quản trị k11a
12
Báo cáo thực tập tổng quan
bc m rng quy mụ kinh doanh v m rng th trng tiờu th tng doanh thu vo
cỏc nm tip theo. Hn na Cụng ty luụn i u trong vic chm lo ti i sng
CBCNV trong ton Cụng ty th hin qua thu nhp ca ngi lao ng ngy cng c
ci thin, c th nm 2007 thu nhp ca CBNCN 1,8 triu ng/thỏng/1lao ng n
nm 2008 lờn n 2,3 triu ng/thỏng/1 lao ng tng 27,8% tng ng tng vi s
tin l 0,5 triu ng/thỏng/1 lao ng. i ụi vi vic tng doanh thu Cụng ty cũn thc
hin tt ngha v úng thu v np ngõn sỏch nh nc cng tng rừ rt, th hin nm
2008 np ngõn sỏch nh nc tng 72 triu ng t 126,87% vi t l 26,87% so vi
nm 2007. iu ny th hin Cụng ty ang trờn phỏt trin (hot ng cú lói), l ht
ging gúp phn tng trng kinh t trong xó hi.
- Doanh thu bỏn hng: Tng doanh thu nm 2008 so vi nm 2007 tng17.000

triu ng, iu ny cho thy trong nm 2008 Cụng ty ú thc y c tiờu th sn
phm
- Thu nhp chu thu, thu nhp ca Doanh nghip: Li nhun sau thu tng c th
l li nhun sau thu nm 2008 tng 2.022 triu ng(t l tng10%/nm) so vi nm
2007 .
- S lng CNVC:
Nm 2005: Tng s CBCNV l: 80ngi
Nm 2006: Tng s CBCNV l: 83ngi tng 03 ngi tng ng tng 3,8 %
Nm 2007:Tng s CBCNV l 89 ngi tng 6 ngi tng ng tng 7,3% so
vi nm 2005
Nm 2008: Tng s CBCNV l: 120 ngi tng 31 ngi tng ng tng 30,8%
so vi nm 2007.Theo s liu thng kờ quý IV nm 2009 thỡ tng CBCNV ton Cụng ty
l 127 ngi, tng ng tng 7 ngi (5,8%) so vi nm 2008. Tng ng tng 47
ngi (58,7%) so vi nm 2005.
- Thu nhp bỡnh quõn ca cỏn b cụng nhõn viờn:
Sinh viên:
Nguyễn văn Đỏ (Nguyễn

văn Đô)

Lớp:
quản trị k11a
13
B¸o c¸o thùc tËp tæng quan
Năm 2005 Công ty có 80 lao động với mức thu nhập bình quân là 1,3 triệu
đồng/người/tháng.
Năm 2006 Công ty có 83 lao động với mức thu nhập bình quân là 1,5 triệu
đồng/người/tháng.
Năm 2007 Công ty có 89 lao động với mức thu nhập bình quân là 1,8 triệu
đồng/người/tháng, tăng 0,3 triệu đồng (tức 20,0 %) so với năm 2006.

Năm 2008 Công ty có 120 lao động với mức thu nhập bình quân là 2,3 triệu
đồng/người/tháng, tăng 0,5 triệu đồng tức tăng 27,7% so với năm 2006 và tăng 0,8triệu
đồng tức 53,3% so với năm 2005.
Năm 2009 Công ty có 127 lao động mức thu nhập bình quân là 3,0 triệu
đồng/người/tháng tăng 0,7 triệu đồng tức tăng 30,4% so với năm 2007 và tăng1,8triệu
đồng tức 66,6% so với năm 2006
III. Cụng nghệ sản xuất:
1.Thuyết minh dõy truyền sản xuất sản phẩm:
a.Vẽ sơ đồ dây truyền sản xuất:
Sinh viªn:
NguyÔn v¨n §á (NguyÔn

v¨n §«)

Líp:
qu¶n trÞ k11a
14
B¸o c¸o thùc tËp tæng quan
b.
Thuyết minh sơ đồ dây truyền:
Than được khai thác từ mỏ bằng phương tiện máy súc, ôtô, xe lửa tới máy nghiền.
Sau khi nghiền than được sả suống qua băng tải vào các mắt sàng và được phân loại
ra các kích cỡ loại than bằng phương pháp định tính và định lượng. Than được tập
kết vào kho và được cân đong cho từng kích cỡ loại than trước khi tới tay khác hàng
2.Đặc điểm công nghệ sản xuất:
a. Đặc điểm về phương pháp sản xuất:
Với nhiệm vụ và chức năng kinh doanh là khai thác than thô và chế biến than
thành phẩm trước khi tới tay khách hàng
Để sản xuất ra các loại than tiêu chuẩn chất lượng thì phải qua rất nhiều giai đoạn và đòi
hỏi lao động chế biến cũng phải có tay nghề và trình độ chuyên môn cao, như vậy mới

chế biến được các loại than đúng như yêu cầu.
Quy trình công nghệ chế biến than phải qua các khâu như sàng tuyển nghiền và
pha trộn mới tạo ra được các sản phẩm đúng theo yêu cầu, một số
loại than được chế biến từ than thô nhập về như :
+ Nhập than cám 6A, 7A qua chế biến sẽ thành than 6B
+Nhập than cục xô, sẽ chế biến thành than cục 2a, cục2b,cuc 4....
Sinh viªn:
NguyÔn v¨n §á (NguyÔn

v¨n §«)

Líp:
qu¶n trÞ k11a
15
Sàng tuyển Khai thỏc
than từ mỏ
Mỏy nghiền
Phõn loại than
6B,2a,2b
Khỏch hàng
Định lượng
than
Báo cáo thực tập tổng quan
Quy trỡnh ch bin ny tng nh n gin nhng thc cht l cng phc tp, nu
cụng nhõn pha trn v phõn tớch mu khụng cú trỡnh tay ngh thỡ rt d b nhm v s
to ra nhng sn phm khụng ỳng cht lng m khỏch ó t hng, khi khỏch hng
dựng nhng sn phm sai v cht lng s dn n hng cỏc thit b, sn phm do nhm
ln cht lng gõy ra.
b.c im v trang thit b:
Bng : trang thit b ca doanh nghip

TT Tn thit b
S lng
(chic)
Nm sn
xut
Nc sn
Xut
Gi Tr khu
hao (triu
ng)
1 My nghin 2 1995 Nga 1000
2
My sng
tuyn
2 1994 Trung Quc 1024
3 My sc 3 1995-2000 Nht bn 1311
4 Oto 20 1994-2000 Hn quc 4730
5 Tu ph 4 1995 Trung Quc 2000
c.c im v b trớ mt bng:
Cỏc Trm, Ca hng kinh doanh than C Loa, ễ Cỏch, Giỏp Nh úng khu vc
ngoi thnh (Gia Lõm - H Ni). Trm Vnh Tuy úng khu vc Cng H ni thuc
Qun Hai B Trng HN. Cỏc Trm, Ca hng ny l ni trc tip thc hin tip nhn,
ch bin than, qun lý kho cng nh qun lý cỏc ti sn c Cụng ty giao s dng.
Trm, Ca hng trc tip thc hin cỏc nghip v mua bỏn, ch bin, vn chuyn than
theo k hoch ca Cụng ty giao, tng ng vi cỏc nghip v kinh t phỏt sinh Trm,
Ca hng, k toỏn Trm, Ca hng lp cỏc chng t gi v phũng k toỏn Cụng ty hng
ngy theo c ch ghi chộp bỏo cỏo s, i chiu gia th kho, k toỏn v nh cõn. Cn
c vo n giỏ tin lng v c ch khoỏn sn lng m Cụng ty giao, Trm, Ca hng
Sinh viên:
Nguyễn văn Đỏ (Nguyễn


văn Đô)

Lớp:
quản trị k11a
16
Báo cáo thực tập tổng quan
c u quyn ký hp ng thuờ lao ng ngn hn bc xp,pha trn, ch bin, vn
chuyn than. V chi tr lng theo ỳng quy nh ca cp trờn, ch ca Nh nc.
Mi hot ng trong Cụng ty u cú s nht quỏn t trờn xung di, cỏc b
phn hot ng c lp nhng cú mi liờn h mt thit vi cỏc b phn khỏc to thnh
mt h thng, m bo cho quỏ trỡnh sn xut, kinh doanh c tin hnh nhp nhng,
cõn i v hiu qu.
d.c im v an ton lao ng:
Cỏn b cụng nhõn viờn hng nm c doanh nghip trang b phng tin,tp
hun an ton lao ng, bo h lao ng nh:ỏo , m dy,gng tay, mt l..tham
gia mua bo him thõn th, bo him xú hi, bo him y t, khỏm sc khe nh
k..
Chi tr ch c hi cho cỏn b cụng nhõn viờn ang lm v ú ngh hu theo
ỳng quy nh ca phỏp lut
IV. T chc sn xut v kt cu sn xut ca doanh nghip:
1.T chc sn xut;
a. Loi hnh sn xut ca doanh nghip:
Vi c thự mt hng chớnh l Than, Cụng ty nhp mua than t M (Qung Ninh)
vn chuyn bng ng st, ng sụng v kho bói cha than ti Cỏc Trm, Ca
hng ch bin than. Vi kho bói rng, than mua v c vun thnh ng gn gng
riờng bit theo tng chng loi, c ht. Cng vi cỏc thit b nh mỏy xỳc, mỏy i
gom than, mỏy nghin, sng v ngun cụng nhõn cú tay ngh, c tp hun v an
ton lao ng ó pha chn, ch bin, sng chn ra nhng loi than phự hp vi yờu
cu ca th trng.nn Cụng ty sn xut theo phng phỏp hnh lot vi khi lng

ln v liờn tc
b. Chu k sn xut:
Do luụn tp kt sn xut vi khi lng ln v nn kinh t luụn cn s dng nng
lng rt ln nờn Cụng ty luụn sn xut liờn tc qua cỏc nm ỏp ng nhu cu ca
th trng
2.Kt cu sn xut ca doanh nghip:
a.B phn sn xut chnh:
Cc trm ca hng kinh doanh than C loa, cch, Gip nh, Trm vnh tuy,
Trm mo kh, Ung b,Cm ph
Sinh viên:
Nguyễn văn Đỏ (Nguyễn

văn Đô)

Lớp:
quản trị k11a
17

×