Tải bản đầy đủ (.ppt) (22 trang)

Luận văn đề tài:" Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty cổ phần đại lý giao nhận vận tải xếp đỡ Tân Cảng 6 tháng đầu năm 2011" pot

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (723.89 KB, 22 trang )

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
Đề tài: Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
của Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân
Cảng sáu tháng đầu năm 2011
Sinh viên : Lê Huy Thơ
Lớp : KT07TA
Tp. HCM, tháng 12 năm 2011
1
NỘI DUNG ĐỀ TÀI

Cơ sở lý luận chung

Đánh giá kết quả HĐSXKD của Công
ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải
Xếp dỡ Tân Cảng sáu tháng đầu năm
2011

Kết luận và kiến nghị
2
GIỚI THIỆU CHUNG

Tên tiếng Việt: Công ty cổ phần đại lý giao nhận vận tải xếp dỡ
Tân cảng

Tên tiếng Anh: Tan Cang Logistics and Stevedoring Join Stock
Company.

Tên viết tắt: TÂN CẢNG LOGISTICS JSC

Trụ sở chính: Cảng Cát Lái, Đường Nguyễn Thị Định, Phường
Cát Lái, Quận 2, Tp. Hồ Chí Minh



Vốn điều lệ : 186.999.050.000 đồng

Tổng số lao động : 353 người
Tel: +(84 8) 37423 207
Fax: +(84 8) 37423 206
Website: http/www. tancanglogistics.com.vn
3
CÁC NGÀNH NGHỀ KINH DOANH

Kinh doanh vận tải hàng
hóa bằng đường bộ, vận tải
thuỷ nội địa.

Dịch vụ Logistics, dịch vụ
giao nhận hàng hóa xuất
nhập khẩu.

Dịch vụ đại lý hải quan

Dịch vụ xếp dỡ hàng hóa

Khai thác kinh doanh bãi
4
CƠ SỞ VẬT CHẤT CHỦ YẾU
TT Chỉ tiêu Đơn vị Số lượng
1 Tổng diện tích depot m
2
260000
1 Cẩu KE Chiếc 02

2 Cẩu bờ Chiếc 07
3 Cẩu khung Chiếc 15
4 Xe nâng Chiếc 56
5 Đầu kéo Chiếc 185
6 Sà lan vận chuyển
container
Chiếc 35
Nguồn: Phòng Kế hoạch kinh doanh
5
CƠ CẤU TỔ CHỨC QUẢN LÝ CỦA CÔNG TY
TRUNG TÂM
ĐIỀU HÀNH SẢN
XUẤT
ĐẠI HỘI ĐỒNG
CỔ ĐÔNG
HỘI ĐỒNG QUẢN
TRỊ
BAN GIÁM ĐỐC
KHỐI SẢN XUẤT
ĐỘI CƠ GIỚI SỐ 2
ĐỘI CƠ GiỚI SỐ 1
KHU
CONTAINER RỖNG
CÁC CÔNG TY CON
CTY CP ĐẠI LÝ GIAO
NHẬN TÂN CẢNG SỐ 1
CTY CP ĐẠI LÝ GIAO
NHẬN TÂN CẢNG SỐ 2
P. KẾ HOẠCH – KINH
DOANH

KHỐI NGHIỆP VỤ
TRUNG TÂM
LOGISTISC – ĐỐI NGOẠI
P. TÀI CHÍNH – KẾ TOÁN
P. TỔ CHỨC - HÀNH
CHÍNH
P. KỸ THUẬT – VẬT TƯ
BAN KIỂM SOÁT
6
Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán 7
TT CHỈ TIÊU
6 THÁNG
ĐẦU NĂM 2010
(VNĐ)
6 THÁNG
ĐẦU NĂM 2011
(VNĐ)
CHÊNH LỆCH
(+/-)
SO
SÁNH
(%)
1 Doanh thu bán hàng và CCDV
241,799,871,664 222,804,798,245 (18,995,073,419) 92,14
2 Các khoản giảm trừ doanh thu
- - - -
3
Doanh thu thuần về bán hàng và
CCDV
241,799,871,664 222,804,798,245 -18,995,073,419 92.14

4 Giá vốn hàng bán
175,502,491,234 161,363,789,392 -14,138,701,842 91.94
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và CCDV
66,297,380,430 61,441,008,853 -4,856,371,577 92.67
6 Doanh thu hoạt động tài chính
1,865,348,540 2,311,975,922 446,627,382 123.94
7
Chi phí tài chính
947,433,727 5,807,944,173 4,860,510,446 613.02
Trong đó: Chi phí lãi vay
942,731,188 2,165,189,135 1,222,457,947 229.67
8 Chi phí bán hàng
352,799,959 1,053,397,002 700,597,043 298.58
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp
8,562,504,721 9,539,295,727 976,791,006 111.41
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động SXKD
58,299,990,563 47,352,347,873 -10,947,642,690 81.22
11 Thu nhập khác
5,184,478,100 200,370,239 -4,984,107,861 3.86
12 Chi phí khác
287,010,168 29,643,450 -257,366,718 10.33
13 Lợi nhuận khác
4,897,467,932 170,726,789 -4,726,741,143 3.49
15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
63,197,458,495 47,523,074,662 -15,674,383,833 75.20
16
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
hiện hành
14,803,290,622 13,531,222,040 -1,272,068,582 91.41
17 Chi phí thuế TN doanh nghiệp hoãn lại

1,062,887,501 -408,457,094 -1,471,344,595 -38.43
18 Lợi nhuận sau thuế TN doanh nghiệp
47,331,280,372 34,400,309,716 -12,930,970,656 72.68
19 Lãi cơ bản trên cổ phiếu
2,784 1,840 -945 66.07
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN SẢN LƯỢNG
Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán 8
TT CHỈ TIÊU
ĐƠN
VỊ
6 THÁNG
ĐẦU NĂM
2010
6 THÁNG
ĐẦU NĂM 2011
CHÊNH LỆCH
(+/-)
SO
SÁNH
(%)
1 Dịch vụ xếp dỡ Teus 2,762,956 2,275,982 -486,974 82.37
2 Dịch vụ vận tải Teus 752,699 556,876 -195,823 73.98
3
Dịch vụ thông qua
depot
Teus 377,843 354,361 -23,482 93.79
4 Dịch vụ forwarder VNĐ 6,341,042,690 6,175,541,471 -165,501,219 97.39
5
Dịch vụ kê khai hải
quan

VNĐ 2,106,009,680 2,990,422,261 884,412,581 141.99
6 Dịch vụ khác VNĐ 7,407,267,545 16,025,620,644 8,618,353,099 216.35
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
SẢN LƯỢNG XẾP DỠ
9
Nguồn: Phòng Kế hoạch – kinh doanh
TT CHI TiẾT
6 THÁNG ĐẦU
NĂM 2010
6 THÁNG ĐẦU
NĂM 2011
CHÊNH
LỆCH
(+/-)
SO
SÁNH
(%)
MĐAH
SỐ
LƯỢNG
TT
(%)
SỐ
LƯỢNG
TT
(%)
1 Dịch vụ bốc xếp container 2,581,320 93.43 2,010,080 88.32 -571,240 77.87 -14.65
2
Dịch vụ xếp dỡ container
tại bến sà lan

181,636 6.57 265,902 11.68 84,266 146.39 2.16
TỔNG CỘNG 2,762,956 100 2,275,982 100 -486,974 82.37
ĐVSL: Teus
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
SẢN LƯỢNG VẬN TẢI
10
Nguồn: Phòng Kế hoạch – kinh doanh
ĐVSL: Teus
TT CHỈ TIÊU
6 THÁNG ĐẦU
NĂM 2010
6 THÁNG ĐẦU
NĂM 2011
CHÊNH
LỆCH
(+/-)
SO
SÁNH
(%)
MĐAH
SẢN
LƯỢNG
TT
(%)
SẢN
LƯỢNG
TT
(%)
1 Dịch vụ trung chuyển nội bộ 283,987 37.73 203,313 36.51 -80,674 71.59 -10.72
2

Dịch vụ vận chuyển vòng ngoài
bằng đường bộ
268,879 35.72 152,010 27.30 -116,869 56.53 -15.53
3 Dịch vụ vận tải thuỷ 199,803 26.54 201,553 36.19 1,750 100.88 0.23
TỔNG CỘNG 752,669 100 556,876 100.00 -195,793 73.98
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHI PHÍ
Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán
11
TT CHI TIẾT
6 THÁNG ĐẦU NĂM
2010
6 THÁNG ĐẦU NĂM
2011
CHÊNH LỆCH
(+/-)
SO
SÁNH
(%)
MĐAH
SỐ TIỀN
(VND)
TT
(%)
SỐ TIỀN
(VND)
TT
(%)
1 Giá vốn hàng bán 175,502,491,234 94.53 161,363,789,392 90.76 -14,138,701,842 91.94 -7.62
2 Chi phí tài chính 947,433,727 0.51 5,807,944,173 3.13 4,860,510,446 613.02 2.62
3 Chi phí bán hàng 352,799,959 0.19 1,053,397,002 0.57 700,597,043 298.58 0.38

4 Chi phí quản lý doanh nghiệp 8,562,504,721 4.61 9,539,295,727 5.14 976,791,006 111.41 0.53
5 Chi phí khác 287,010,168 0.15 29,643,450 0.02 -257,366,718 10.33 -0.14
TỔNG CỘNG 185,652,239,809 100 177,794,069,744 100 -7,858,170,065 95.77
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIÁ VỐN HÀNG BÁN
Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán
Với I
DT
= 0,921
12
TT CHI TIẾT
6 THÁNG ĐẦU NĂM 2010 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2011
SO
SÁNH
(%)
BỘI CHI, TIẾT KIỆM
MĐA
H
SỐ TIỀN
(VND)
TT
(%)
SỐ TIỀN
(VND)
TT
(%)
TUYỆT ĐỐI
(VND)
TƯƠNG ĐỐI
(VND)
1 Lương 46,325,489,812 26.40 41,823,281,503 25.92 90.28 -4,502,208,309 -842,494,614 -2.57

2 BHXH,BHYT,BHTN,KPCĐ 20,325,489,812 11.58 18,354,101,954 11.37 90.30 -1,971,387,858 -365,674,163 -1.12
3 Chi phí nhiên liệu 38,913,248,978 22.17 39,255,700,583 24.33 100.88 342,451,605 3,416,598,274 0.20
4 Chi phí công cụ, dụng cụ 12,688,830,116 7.23 12,741,375,909 7.90 100.41 52,545,793 1,054,963,372 0.03
5 Chi phí khấu hao TSCĐ 17,094,462,522 9.74 17,208,654,390 10.66 100.67 114,191,868 1,464,654,407 0.07
6 Chi phí sữa chữa 12,583,528,621 7.17 13,057,790,601 8.09 103.77 474,261,980 1,468,360,741 0.27
7 Chi phí điện, nước 7,230,702,639 4.12 7,384,325,848 4.58 102.12 153,623,209 724,848,717 0.09
8 Chi phí thuê ngoài 16,339,281,934 9.31 9,876,511,574 6.12 60.45 -6,462,770,360
-
5,171,967,087
-3.68
9 Chi phí khác 4,001,456,800 2.28 1,662,047,030 1.03 41.54 -2,339,409,770
-
2,023,294,683
-1.33
TỔNG CỘNG 175,502,491,234 100 161,363,789,392 100 91.94 -14,138,701,842 -274,005,035
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHI PHÍ BÁN HÀNG
Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán
13
Với I
DT
= 0,921
TT CHI TIẾT
6 THÁNG ĐẦU
NĂM 2010
6 THÁNG ĐẦU
NĂM 2011
SO
SÁNH
(%)
BỘI CHI, TIẾT KIỆM

MĐAH
SỐ TIỀN
(VND)
TT
(%)
SỐ TIỀN
(VND)
TT
(%)
TUYỆT ĐỐI
(VND)
TƯƠNG
ĐỐI
(VND)
1 Chi phí hoa hồng dịch vụ 178,319,441 50.54 201,323,309 19.11 112.90 23,003,868
37,091,104
6.52
2 Chi phí dịch vụ mua ngoài 136,818,181 38.78 785,964,602 74.61 574.46 649,146,421
659,955,057
184.00
3 Chi phí bằng tiền khác 37,662,337 10.68 66,109,091 6.28 175.53 28,446,754
31,422,079
8.06
TỔNG CỘNG 352,799,959 100 1,053,397,002 100 298.58 700,597,043
728,468,240
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH
NGHIỆP
14
Với I
DT

= 0,921
Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán
TT CHI TIẾT
6 THÁNG ĐẦU NĂM
2010
6 THÁNG ĐẦU NĂM
2011
SO
SÁNH
(%)
BỘI CHI, TIẾT KIỆM
MĐAH
SỐ TIỀN
(VND)
TT
(%)
SỐ TIỀN
(VND)
TT
(%)
TUYỆT ĐỐI
(VND)
TƯƠNG ĐỐI
(VND)
1 Chi phí nhân viên quản lý 3,733,131,086 43.60 4,906,227,989 51.43 131.42 1,173,096,903
1,468,014,259
13.70
2 Chi phí vật liệu quản lý 206,772,470 2.41 848,188,931 8.89 410.20 641,416,461
657,751,486
7.49

3 Chi phí đồ dùng văn phòng 945,610,725 11.04 158,854,627 1.67 16.80 -786,756,098
-712,052,851
-9.19
4
Chi phí khấu hao tài sản cố
định
199,030,532 2.32 289,269,191 3.03 145.34 90,238,659
105,962,071
1.05
5 Thuế, phí và lệ phí 73,375,132 0.86 492,462,884 5.16 671.16 419,087,752
424,884,387
4.89
6 Chi phí dịch vụ mua ngoài 2,486,333,049 29.04 1,704,354,952 17.87 68.55 -781,978,097
-585,557,786
-9.13
7 Chi phí bằng tiền khác 918,251,727 10.72 1,139,937,153 11.95 124.14 221,685,426
294,227,312
2.59
TỔNG CỘNG 8,562,504,721 100 9,539,295,727 100 111.41 976,791,006
1,653,228,879
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DOANH THU
15
Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán
T
T
CHỈ TIÊU
6 THÁNG ĐẦU
NĂM 2010
6 THÁNG ĐẦU
NĂM 2011

CHÊNH
LỆCH
(+/-)
SO
SÁNH
(%)
MĐAH
DOANH
THU
(VNĐ)
TT
(%)
DOANH
THU
(VNĐ)
TT
(%)
1
Dịch vụ xếp dỡ container 128,269,252,400 51.54 114,178,791,303 50.67 -14,090,461,097 89.01 -5.66
2
Dịch vụ vận chuyển 44,882,314,560 18.04 31,459,535,281 13.96 -13,422,779,279 70.09 -5.39
3
Dịch vụ depot 52,793,984,789 21.22 51,974,887,285 23.07 -819,097,504 98.45 -0.33
4
Dịch vụ forwarder 6,341,042,690 2.55 6,175,541,471 2.74 -165,501,219 97.39 -0.07
5
Dịch vụ khai thuê hải quan 2,106,009,680 0.85 2,990,422,261 1.33 884,412,581 141.99 0.36
6
Dịch vụ khác 7,407,267,545 2.98 16,025,620,644 7.11 8,618,353,099 216.35 3.46
7

Doanh thu từ hoạt động tài
chính
1,865,348,540 0.75 2,311,975,922 1.03 446,627,382 123.94 0.18
8
Thu nhập khác 5,184,478,100 2.08 200,370,239 0.09 -4,984,107,861 3.86 -2.00
TỔNG CỘNG
248,849,698,304 100 225,317,144,406 100 -23,532,553,898 90.54
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DOANH
THU THEO SẢN LƯỢNG XẾP DỠ
16
Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán
T
T
CHỈ TIÊU
6 THÁNG ĐẦU NĂM
2010
6 THÁNG ĐẦU NĂM
2011
CHÊNH LỆCH
(+/-)
SO
SÁNH
(%)
MĐAH
DOANH THU
(VNĐ)
TT
(%)
DOANH THU
(VNĐ)

TT
(%)
1
Doanh thu xếp dỡ cont
tại bãi
119,803,481,742 93.4 100,911,215,754 88.38 -18,892,265,988 84.23 -16.55
2
Doanh thu xếp dỡ cont
tại bến Sà lan
8,465,770,658 6.6 13,267,575,549.41 11.62 4,801,804,891 156.72 4.21
TỔNG CỘNG 128,269,252,400 100 114,178,791,303 100 -14,090,461,097 89.01
PHÂN TÍCH DOANH THU THEO SẢN LƯỢNG VẬN TẢI
17
Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán
TT CHỈ TIÊU
6 THÁNG ĐẦU NĂM
2010
6 THÁNG ĐẦU NĂM
2011
CHÊNH LỆCH
SO
SÁNH
(%)
MĐAH
DOANH THU
(VNĐ)
TT
(%)
DOANH THU
(VNĐ)

TT
(%)
1
Doanh thu dịch vụ trung
chuyển nội bộ
17,378,432,198 38.72 11,485,876,331 36.51 -5,892,555,867 66.09 -13.13
2
Doanh thu dịch vụ vận
chuyển vòng ngoài bằng
đường bộ
16,956,538,441 37.78 8,588,453,132 27.30 -8,368,085,309 50.65 -18.64
3 Doanh thu vận tải thuỷ 10,547,343,922 23.50 11,385,205,818 36.19 837,861,897 107.94 1.87
TỔNG CỘNG 44,882,314,560 100 31,459,535,281 100 -13,422,779,279 70.09
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN LỢI NHUẬN VÀ TỶ SẤT LỢI NHUẬN
18
Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán
TT CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ
6 THÁNG
ĐẦU NĂM 2010
6 THÁNG
ĐẦU NĂM 2011
CHÊNH LỆCH
(+/-)
SO
SÁNH
(%)
I LỢI NHUẬN
1 Tổng doanh thuần VNĐ
248,849,698,304 225,317,144,406 -23,532,553,898 90.54
2 Tổng chi phí VNĐ

185,652,239,809 177,794,069,744 -7,858,170,065 95.77
3
Lợi nhuận thuần từ
HĐSXKD
VNĐ
58,299,990,563 47,352,347,873 -10,947,642,690 81.22
4 Lợi nhuận khác VNĐ
4,897,467,932 170,726,798 -4,726,741,134 3.49
5 Tổng lợi nhuận trước thuế VNĐ
63,197,458,495 47,523,074,662 -15,674,383,833 75.20
6
Thuế thu nhập doanh
nghiệp
VNĐ
14,803,290,622 13,531,222,040 -1,272,068,582 91.41
7 Tổng lợi nhuận sau thuế VNĐ
47,331,280,372 34,400,309,716 -12,930,970,656 72.68
II CÁC CHỈ TIÊU LỢI NHUẬN
1 Số cổ phiếu CP
17,000,000 18,699,905 1,699,905 110
2 Mệnh giá VNĐ
10,000 10,000 0 100
3 Vốn chủ sở hữu VNĐ
327,160,224,472 320,420,693,216 -6,739,531,256 97.94
4 Tổng tài sản VNĐ
486,674,038,390 467,824,992,072 -18,849,046,318 96.13
5 ROE( Lãi ròng/ VCSHbq) %
14.47 10.74 -3.73 74.21
6 ROA(Lãi ròng/ Tổng TS) %
9.73 7.35 -2.37 75.61

7 ROS( Lãi ròng/Tổng DT) %
19.02 15.27 -3.75 80.27
8 EPS(Lãi ròng/ Số CP) VNĐ
2,784 1,840 -945 66.09
TÌNH HÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ ĐỐI VỚI NHÀ NƯỚC
19
Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán
TT CHỈ TIÊU ĐVT
6 THÁNG
ĐẦU NĂM 2010
6 THÁNG
ĐẦU NĂM
2011
CHÊNH LỆCH
(+/-)
SO
SÁNH
(%)
1
Thuế GTGT hàng bán
nội địa
VNĐ 10,883,286,091 4,623,681,191 -6,259,604,900 42.48
2
Thuế GTGT hàng
nhập khẩu
VNĐ 37,661,120 1,688,373,186 1,650,712,066 4,483.07
3 Thuế xuất, nhập khẩu VNĐ 681,458,400
-
-681,458,400 0.00
4

Thuế thu nhập doanh
nghiệp
VNĐ 14,803,290,622 13,531,222,040 -1,272,068,582 91.41
5
Thuế thu nhập cá
nhân
VNĐ 521,754,909 5,302,985,721 4,781,230,812 1,016.37
6 Các loại thuế khác VNĐ 13,028,022 3,000,000 -10,028,022 23.03
TỔNG CỘNG VNĐ 26,940,479,164 25,149,262,138 -1,791,217,026 93.35
KẾT LUẬN

Nhìn chung trong 6 tháng đầu năm 2011 tình hình kinh tế hết sức
khó khăn và biến động mạnh, nhưng công ty vẫn đạt được lợi
nhuận lên tới 34,4 tỷ đồng.

Đội ngũ CB – CNV mẫn cán trong công việc.

Hoạt động chủ yếu là xếp dỡ và vận chuyển nội địa.

Hệ thống kho bãi rộng lớn.

Tuy nhiên: Lợi nhuận có xu hướng giảm so với cùng kỳ

Trong kỳ đưa vào sữa chữa lớn 3 cẩu RTG3+1 ảnh hưởng đến sản
lượng và doanh thu.

Chưa tiết kiệm được tối đa chi phí, làm cho bội chi một số chỉ tiêu
rất cao.

Các dự án đầu tư trung và dài hạn chưa đem lại được nhiều lợi

nhuận.

Cạnh tranh giữa các công ty ngày càng gay gắt.
20
KIẾN NGHỊ
21

Về sản lượng: Tiếp tục đầu tư thay mới dần các phương
tiện - trang thiết bị cũ như xe nâng. Củng cố nâng cao
dịch vụ depot rỗng với mục tiêu sẽ tiếp nhận và quản lý
toàn bộ container rỗng thông qua cảng cát lái.

Về chi phí: Hạn chế hết mức các chi phí không cần thiết
như: khoán định mức nhiên liệu, điện nước, giảm thiểu
chi phí tiếp khách, hội họp. Tập trung trọng điểm.

Về doanh thu: Phát triển hết khả năng các ngành nghề
phụ, nâng cao chất lượng dịch vụ giao nhận, khai hải
quan, để tăng doanh thu.
22

×