GV: Trần Đình Khanh Ngày soạn: 02/03/2010
Chuyên đề: Phơng trình
Tiết 4:
I. Mục tiêu:
- HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu
- Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu. Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý nghĩa
từng bớc giải. Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
-T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II.chuẩn bị.
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm, bài tập về nhà.
- Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Iii. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
Giải các phơng trình sau:
HS 1: a)
1 2
0
1 1x x
+ =
+
HS 2: b)
2
2 5 3 8
2 2 4
x
x x x
+
=
+
Hoạt động 2: Ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu.
? Hãy nêu bớc giải phơng trình chứa
ẩn ở mẫu?
? Hãy tìm ĐKXĐ của PT trên?
? Quy đồng mẫu thức của các PT
trên?
? Làm thế nào để mẫu thức chung đ-
ợc xuất hiện dễ dàng?
? Giá trị tìm đợc có thoả mãn
ĐKXĐ không?
? Ta có thể giải PT trên nh thế nào?
? ĐKXĐ của pt là bao nhiêu?
? PT trên đợc biến đổi về dạng ph-
ơng trình đã biết nào?
1. Giải các phơng trình sau:
a)
2
2
3 2 8 6
1 4 4 1 16 1
3 2 8 6
(1)
1 4 4 1 1 16
x
x x x
x
x x x
+
=
+
+
= +
+
* ĐKXĐ:
1 4 0
1
1 4 0
4
x
x
x
+
(1) 3(4 1) 2(1 4 ) 8 6
12 3 2 8 8 6
1
14 7
2
x x x
x x x
x x
+ = + +
+ = + +
= =
So sánh điều kiện x=
1
2
thoả mãn ĐKXĐ
Vậy phơng trình có nghiệm x=
1
2
3 2 4
)
5 1 3 5 (1 5 )(5 3)
3 2 4
(1)
1 5 5 3 (1 5 )(5 3)
b
x x x x
x x x x
+ =
=
*ĐKXĐ:
1 5 0
1 3
;
5 3 0
5 5
x
x x
x
(1) 3(5 3) 2(1 5 ) 4x x
=
15 9 2 10 4 5 3x x x + + = =
? Hãy nhận xét kết quả vừa tìm đợc?
? Tìm ĐKXĐ của PT trên? Vì sao
2
1x x
+
và
2
1x x
+ +
khác 0 ?
? mẫu thức chung của các phân thức
là bao nhiêu?
? Đa PT về dạng cơ bản và giải PT
trên?
? Hãy giải PT trên?
? Việc quy đồng PT trên có khó
khăn không?
? Ta có thể có cách biến đổi khác
nhanh hơn không?
? Hãy biện luận PT trên?
? Khi nào PT vô nghiệm?
3
5
x
=
không thoả mãn ĐKXĐ.
Vậy phơng trình vô nghiệm.
2 2 4 2
1 1 3
)
1 1 ( 1)
x x
c
x x x x x x x
+
=
+ + + + +
(1)
*ĐKXĐ:
0x
2 2
3 3 4 4
(1) ( 1)( 1) ( 1)( 1) 3
( 1) ( 1) 3 3
3
2 3
2
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x
+ + + + =
+ = + + =
= =
So sánh ĐKXĐ
3
2
x =
thoả mãn.
Vậy PT có mghiệm
3
2
x =
2 Giải các PT sau:
1 11 10
(1)
10 ( )( 10)
x a x
x a x x a x
+ + +
=
+ + + +
*ĐKXĐ:
; 10x a x
1 1 10
(1) 1 1
10 ( )( 10)
1 1 10
10 ( )( 10)
10 10
( )( 10) ( )( 10)
10 10 0
x a x x a x
x a x x a x
x x a
x a x x a x
a a
+ =
+ + + +
=
+ + + +
+
=
+ + + +
= =
*Vậy nếu a=0 PT nghiệm đúng với mọi x, trừ
x=0 và x=-10
*Nếu
0a
, PT vô nghiệm.
Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà.
- Xem lại các dạng phơng trình đã học.
- Làm các bài tập trong SBT.
- Giải PT:
3
2
3
x a x
x x a
+ +
+ =