Trng THPT Phỳ Thỏi Giỏo ỏn t chn hỡnh hc 10
Cỏc h thc lng trong tam giỏc
I.Mục tiêu
1.Kiến thức:
.Khắc sâu định lý sin,côsin ,công thức tính góc,công thức đờng trung tuyến trong tam giác.
.Củng cố các công thức tính diện tích vận dụng vào từng bài toán cụ thể
2.Kỹ năng:
Vận dụng thành thạo các hệ thức lợng trong tam giác vào làm các bài tập cơ bản
3.T duy,thái độ
Rèn t duy lôgic,óc quan sát
Tính cẩn thận ,chính xác.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Chuẩn bị của giáo viên:
Hệ thống câu hỏi và bài tập
2.Chuẩn bị của học sinh
Học thuộc các hệ thức lợng trong tam giác.
Làm các bài tập trong SBT
III.Phơng pháp: Gợi mở vấn đáp giúp học sinh tự phát hiện và giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình bài học
Ngy son / /
Tiết 13
1.Kiểm tra bài cũ:Viết công thức định lí sin và côsin
2.Bài mới
Hot ng
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV:Giao bài toán
HS:Chọn hình vẽ minh họa và giải tam
giác
HS:Giải BT2 trên bảng
GV:?Nêu tính chất đờng phân giác
HS:
GV:Để tính AD cần tính đợc đoạn nào
HS:DB hoặc DC
GV:Tính BD?
GV:Kí hiệu đờng phân giác và nêu KL
?Viết hai TH còn lại
GV:Góc nào là góc lớn nhất của tam giác
Bài 1:Một mảnh vờn hình tam giác có hai cạnh dài 40m và
30m,góc xen giữa hai cạnh đó bằng 60
0
.Tính cạnh và góc
còn lại.
BG:
Gọi hai cạnh đã cho là AB=40m,AC=30m,góc A=60
0
BC
2
= =1300
BC
36,1(m)
0
0
0
.sin 60
sin 0,9596
73 39'
46 21'
AB
C
BC
c
b
=
$
$
Bài 2:Tính các cạnh và góc còn lại của tam giác ABC trong
các TH sau
a)BC=109, gócB=33
0
24',góc C=66
0
59'
b)BC=20,AC=13,góc A=67
0
23'
Bài 3:Cho tam giác ABC .Lập công thức tính độ dài phân
giác trong theo ba cạnh của tam giác
Giải:Giả sử AD là phân giác trong của góc A
DB c DB c
DC b DC DB b c
ac
DB
b c
= =
+ +
=
+
Trong tam giác ABD ta có
AD
2
=BD
2
+BA
2
-2.BD.BA.cosB
GV:Phan Trung Kiờn
1
Trng THPT Phỳ Thỏi Giỏo ỏn t chn hỡnh hc 10
HS:Góc đối diện với cạnh lớn nhất
Góc C
HS:Tính cosC
GV:Tính chất của tam giác ABC?
HS:Tam giác tù
2
( )
a
l bcp p a
b c
=
+
(l
a
=AD)
Bài 4;Cho tam giác có độ dài các cạnh là 3,4,6>Tính cô sin
của góc lớn nhất.Tam giác đó có góc tù hay không?
BG:
Giả sử ba cạnh có số đo 3,4,6 lần lợt là a,b,c.Góc lớn nhất
là góc C
cosC= <0
C là góc tù
Hot ng
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV:Giao bài tập
HS:Nhận dạng (BT biết 2cạnh và góc xen
giữa)
HS:Nêu cach giải
GV:Để tính S cần XĐ thêm ?
HS:Tính một cạnh nữa
GV:?Lựa chọn mẫu 185
HS:
GV:Dự đoán PT đã cho
?Những KT vă có minh họa
GV"?nêu PPC/m
HS:áp dụng giải toán
GV:?Tính góc ABD
GV:?Công thức diện tích hbh,áp dụng
Bài 5:Cho tam giác ABC có BC=10m,AB=16m
gócB=77
0
.Tính cạnh ,góc còn lại và tính trung tuyến BM
của tam giác
Giải:
AC=16,9(cm)
GócA=35
0
12'
GócC=67
0
48'
BM=10,3(cm)
Bài 6:Cho tam giác ABC có AC=14,AB=10,cosA=3/5.Tính
cạnh BC,diện tích S,đờng cao AH,R,r
Giải:
a)Theo ĐLcôsin ta có
BC
2
=AC
2
+AB
2
-2AB.AC
=128
8 2BC =
Diện tích tam giác ABC là
S=
1
. .sin
2
AB AC A
Ta có sin
2
A=1-cos
2
A=16/25 >sinA=4/5
S=
7 2
B)R=
5 2
c)r=3,2
Bài 7:CMR diện tích tam giác có thể tính theo công thức
2 2
2
1
. ( . )
2
S AB AC AB AC=
uuur uuur uuur uuur
Bài 8:Cho hbh ABCD,AB=112cm,AD=25cm,đờng chéo
BD=113cm.Tính góc ABD và diện tích hình bình hành
Giải:
GócABD=12
0
45'
S=2793cm
2
4.Củng cố:Tớnh di ca cnh c ca
ABC
bit a=12 cm; b=13cm; 13cosA=20cosB
5.Bài tập về nhà:
Tớnh din tớch
ABC
bit
33=b
;a+c=3 h
b
;A=30
0
GV:Phan Trung Kiờn
2
Trng THPT Phỳ Thỏi Giỏo ỏn t chn hỡnh hc 10
Ngy son / /
Tiết 14: Cỏc h thc lng trong tam giỏc (tt)
1.Kiểm tra bài cũ:Tớnh din tớch
ABC
bit
33=b
;a+c=3 h
b
;A=30
0
2.Bài mới:
Hoạt động:Cho tam giác ABC có trọng tâm G và m
a
, m
b
, m
c
là độ dài các đờng trung tuyến, R là bán
kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác.Mlà điểm tùy ý. Hãy chứng minh
a)MA
2
+MB
2
+MC
2
=GA
2
+GB
2
+GC
2
+3GM
2
b) m
a
+ m
b
+ m
c
9
2
R
Giáo viên Học sinh
Gợi ý sử dụng phơng pháp véc tơ
Gợi ý sử dụng KQ trên và tính chất đờng
trung tuyến
Phân tích VT bằng cách đa thêm điểm G và sử dụng tinh chất
của trong tâm G
BG:
MA
2
+MB
2
+MC
2
=
( ) ( ) ( )
( )
2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
3
2
3
GA GM GB GM GC GM
GA GB GC GM
GM GA GB GC
GA GB GC GM
+ +
= + + +
+ +
= + + +
uuur uuuur uuur uuuur uuur uuuur
uuuur uuur uuur uuur
b) MA
2
+MB
2
+MC
2
GA
2
+GB
2
+GC
2
m
a
=2/3GA, m
b
=2/3GB, m
c
=2/3GC
Apa dụng BĐT Cô si suy ra điều phải cm
Hoạt động :
Cho tam giác ABC có BC=a, CA=b, AB=c.Chứng minh rằng
;
4
cotcotcot.
sin.sin.sin2.
222
2
S
cba
CBAb
CBARSa
++
=++
=
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
?Liên hệ với nội dung kiến thức tính diện
tích nào?
?cot có thể biến đổi theo sin và cos đợc
không?
?Chứng minh các công thức trên?
a)Vận dụng công thức tính diện tích và định lí sin
b)Vận dụng ĐL côsin và công thức tính diện tích trong
tam giác
*Trình bày lời giải trên bảng
Hoạt động
Hoạt đông của giáo viên, học sinh Nội dung
GV:Giao bài tập
?nêu phong pháp giải, kiến thức sử dụng
HS: Tính góc lớn nhất (góc đối diện với
góc có độ dài 6)
suy ra KL
HS: đối diện cạnh lớn nhất là góc lớn
nhất. góc đó có thể không là góc tù
Bài1:Cho tam giác có độ dài các cạnh là 3,4,6. Tam giác đó
có góc tù không.
Giải;
Tam giác có góc tù
Bài 2;Ta biết trong một tam giác bất kì nếu có một góc tù thì
cạnh đối diện với góc đó là cạnh lớn nhất. Điều ngợc lại có
đúng không.
Giải: HS trỡnh by
GV:Phan Trung Kiờn
3
Trng THPT Phỳ Thỏi Giỏo ỏn t chn hỡnh hc 10
HS: Vận dụng ĐL Cô sin
GV:Hớng dẫn sử dụng phơng pháp véc
tơ
HS: Vận dụng ĐL sin, cô sin, tính chất
của góc có liên quan đặc biệt
Điều ngợc lại không đúng
Bài 5: cho tam giác ABC có BC=24, CA=26 và trung tuyến
AM=16. Tính diện tích và góc B của tam giác đó.
Giải
Diện tích: 133,5
Góc B=87,25
0
Bài 6:CMR khoảng cách d từ trọng tâm G của tam giác đến
tâm đờng tròn ngoại tiếp thỏa mãn hệ thức
2 2 2
2 2
9
a b c
R d
+ +
=
bài 7: CMR trong mọi tam giác ta luôn có:
( )
) cos cos
)sin sin cos sin cos
a a b C c B
b B C B C C B
= +
+ = +
4.Củng cố:
Giáo viên nhấn mạnh phơng pháp :Giải tam giác
5.Bài tập về nhà:
Chứng minh trong mọi tam giác ta có:
;
tan
tan
222
222
acb
bac
B
A
+
+
=
Bài 1,2,3 sách tự chọn.
GV:Phan Trung Kiờn
4
Trng THPT Phỳ Thỏi Giỏo ỏn t chn hỡnh hc 10
Chủ đề: Phơng pháp tọa độ trong mặt phẳng .
I. Mục tiêu :
1. Về kiến thức : Củng cố các kiến thức sau :
- Các khái niệm véc tơ chỉ phơng , véc tơ pháp tuyến của đờng thẳng , pt tham số , chính tắc và tổng quát
của đờng thẳng .
- Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng , công thức góc giữa hai đờng thẳng , công thức khoảng cách từ một
điểm đến một đờng thẳng .
- Phơng trình đờng tròn và phơng trình e líp .
2. Về kỹ năng :
Làm cho hs biết dùng phơng pháp tọa độ để tìm hiểu về đờng thẳng , đờng tròn và đờng e líp . Cụ thể là
các kỹ năng :
-Lập phơng trình đờng thẳng ĩnhác định trí tơng đối của hai đờng thẳng , tính góc giữa hai đờng thẳng ,
tính khoảng cách từ một điểm đến một đờng thẳng.
- Lập phơng trình đờng tròn khi biết điều kiện xác định nào đó và ngợc lại biết pt đờng tròn , tìm đợc tâm
và bán kính , lập đợc tiếp tuyến của đờng tròn khi biết tiếp điểm .
- Lập phơng trình chính tắc của e líp , và ngợc lại xác định đợc các yếu tố của e líp khi biết pt chính tắc
của nó .
3. Về t duy :Rèn luyện t duy lô gíc , óc lập luận chặt chẽ .
4. Về thái độ
Thấy đợc sự liên hệ chặt chẽ giữa các bộ phận của toán học từ đó tạo say mê hứng thú học tập cho học sinh .
II. Chuẩn bị
1. Thực tiễn : Học sinh đã nắm đợc các kiến thức cơ bản và làm đợc các dạng bài tập đơn giản .
2.Phơng tiện:Thớc kẻ , SGK , sách tự chọn và một số sách tham khảo
III. Phng phỏp dy hc:Gi m, vn ỏp v kt hp vi iu khin hot ng nhúm.
IV. Tiến trình bài giảng
Ngy son / /
Tiết 15 : Ph ơng trình của đ ờng thẳng
1. Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Gọi 3 học sinh lên làm bài
Bài 1 : Viết phơng trình tham số của đờng
thẳng d biết :
a. d qua A( 2;3) và có véc tơ chỉ phơng
u
=
(7;2) .
b. d qua B( 4;5) và có véc tơ pháp tuyến
n
= (3;2) .
c. d qua C( 9 ;5) và có hệ số góc k = - 2 .
a. Phơng trình tham số của đờng thẳng d:
+=
+=
ty
tx
23
72
( t
R) .
c. d có hệ số góc k= - 2 , nên có véc tơ chỉ phơng là
u
=
(1;-2) Phơng trình tham số của đờng thẳng d:
=
+=
ty
tx
25
9
( t
R) .
2. Bài mới
1. Phơng trình tham số của đờng thẳng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 2 :
Bài số 2: Cho đờng thẳng d có phơng trình
tham số
+=
=
ty
tx
21
( t
R).
Viết phơng trình tham số của đờng thẳng
thỏa mãn :
a. Đi qua M(8;2) và song song với d .
b. Đi qua N( 1; -3 ) và vuông góc với d.
?
//d nên có véc tơ chỉ phơng nh thế nào
?
dnên có véc tơ pháp tuyến nh tn ?
Bài giải bài 2:
a.
//d nên có véc tơ chỉ phơng
u
= (1;2) .Vậy pt tham số của
là
+=
+=
ty
tx
22
8
( t
R).
b.
d nên có véc tơ pháp tuyến
u
= (1;2) suy ra véc
tơ chỉ phơng (2 ;-1) .Vậy pt tham số của
là
=
+=
ty
tx
3
21
( t
R).
GV:Phan Trung Kiờn
5
Trng THPT Phỳ Thỏi Giỏo ỏn t chn hỡnh hc 10
Hoạt động 2:
Bài số 3 :
Cho A( -4;1) , B( 2;2) , C( 2;-2) .
a. Chứng minh rằng A ,B,C là ba đỉnh của
tam giác .
b.Viết phơng trình tham số của các cạnh
của tam giác ABC .
c. Viết phơng trình trung tuyến AM .
d. Viết phơng trình đờng cao AH.
e. Tìm tọa độ H.
? Muốn chứng minh A ,B,C là ba đỉnh của
tam giác ta phải CM điều gì ?
? Tìm M?
? câu d và e về nhà làm
Bài giải bài 3 :
a.
AB
=( 6 ; 1) ;
BC
=( 0 ; - 4 )
Giả sử A,B,C thẳng hàng suy ra tồn tại k sao cho
AB
= k
BC
hay
=
=
)4.(1
0.6
k
k
vô lý
Vậy A,B,C không thẳng hàng , do đó A ,B,C là ba đỉnh
của tam giác .
b. Đờng thẳng BC có véc tơ chỉ phơng
BC
=( 0;-4 ),
Phơng trình tham số của BC là :
=
=
ty
x
42
2
.
c. Tọa độ trung điểm M của BC là M( 2; 0).
AM
=(6;-1)
Vậy phơng trình tham số của AM là :
=
+=
ty
tx 62
2: Phơng trình tổng quát của đờng thẳng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 2:
Bài tập 2 : Viết phơng trình tổng quát của
đờng thẳng d biết :
a. d qua A( 1;2) và có véc tơ chỉ phơng
u
= (2 ; -3 ) .
b. d qua A( 1;2) và có hệ số góc k = 2
?Véc tơ pháp tuyến của d?
? Phơng trình đờng thẳng qua điểm
M( x
0
;y
0
) có hệ số góc k ?
Hoạt động 3:
Bài số 3: Cho đờng thẳng d có phơng trình
2x-3y +1 = 0 .
a. Hãy tìm véc tơ chỉ phơng của d và viết
phơng trình tham số của d .
b. Viết phơng trình đờng thẳng d' đi qua
A( 2;-1) và song song d .
c. Viết phơng trình đờng thẳng
qua
A( 2;-1) và vuông góc với d
Bài giải bài 2 :
a. d có véc tơ chỉ phơng
u
= (2 ; -3 ) suy ra vec tơ pháp
tuyến là
n
=( 3;2)
phơng trình d là :
3( x-1) + 2 ( y-2) = 0 hay 3x+2y -7 =0.
b. Phơng trình d :
y-2 = 2 ( x - 1) hay 2x -y =0 .
Bài giải bài 3:
a. d có véc tơ pháp tuyến
n
= (2 ; -3 )
suy ra véc tơ chỉ phơng của d là :
u
= (3;2) .
d đi qua điểm M( 0 ; 1/3)
Phơng trình tham số của d:
+=
=
ty
tx
2
3
1
3
b. d' //d nên phơng trình d' có dạng :
2x -3y +c =0 ( c khác 1) .
Do d' đi qua A nên 2.2 -3 .(-1) +c = 0 suy ra c = -7 .
Vậy phơng trình d ':2x -3y -7 = 0 .
c.
d nên
có véc tơ pháp tuyến là
u
= (3;2) . Ph-
ơng trình tổng quát của
là :
3 ( x-2) + 2( y +1) =0 hay3x +2y - 4 =0
3. Củng cố
*Muốn lập pt tham số của đờng thẳng ta cần biết một điểm của nó và một véc tơ chỉ phơng .
* Hai đờng thẳng song song có cùng véc tơ chỉ phơng và cùng véc tơ pháp tuyến .
* Hai đờng thẳng vuông góc thì véc tơ pháp tuyến của đờng này là véc tơ chỉ phơng của đờng kia và ngợc
lại .
* Phơng trình đờng thẳng qua M( x
0
;y
0
) có véc tơ pháp tuyến
n
=( a;b) có phơng trình : a(x-x
0
)+ b(y-y
0
)= 0 .
* Phơng trình đờng thẳng qua M( x
0
; y
0
) có hệ số góc k có phơng trình : y - y
0
= k ( x - x
0
) .
4 . Hớng dẫn về nhà :Bài tập số 4 (STC)
GV:Phan Trung Kiờn
6
Trng THPT Phỳ Thỏi Giỏo ỏn t chn hỡnh hc 10
Ngy son / /
Tiết 16 : Vị trí t ơng đối của hai đ ờng thẳng
1. Kiểm tra bài cũ :
Gọi 3 học sinh lên làm bài
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1:
Bài tập: Viết phơng trình đờng thẳng d cắt
các trục tọa độ tại các điểm
A(2;0) , B( 0; -5 ) .
?Phơng trình đờng thẳng qua hai điểm
A(a;0) , B(0;b) ( phơng trình đoạn chắn )?
Bài giải :
Phơng trình đờng thẳng d là :
1
52
=
+
yx
hay 5x -2y - 10 =0
2. Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 2
Bài số 1: Xác định vị trí tơng đối của cặp
đờng thẳng sau :
d:
=
+=
ty
tx
33
21
và d' : 2x-y-1 = 0 .
? Hãy tìm pt tổng quát của d?
? Muốn xđ vị trí tơng đối của d và d' ta xét
điều gì ?
Hoạt động 3 :
Bài tập số 3 : Cho đờng thẳng d có phơng
trình :
=
+=
ty
tx
5
31
.
a. Viết phơng trình đờng thẳng
qua
M(2;4) và vuông góc d . Tìm tọa độ hình
chiếu H của M trên d .
b. Tìm M' đối xứng với M qua
? Véc tơ pháp tuyến của
.
? Tìm H ta làm nh thế nào ?
? M' đối xứng với M qua d khi nào ?
? H là trung điểm MM' thì ta có hệ thức tọa
độ nh thế nào ?
Bài giải bài 1:
=
+=
ty
tx
33
21
3
3
2
1
+
=
yx
-3x+3 = 2y+6
3x+2y +3 =0.
Tọa độ giao điểm của d và d' là nghiệm của hệ
=
=++
012
0323
yx
yx
. Hệ này có có nghiệm duy nhất . Do đó d
và d' cắt nhau .
Bài giải bài 3 :
a.
vuông góc d nên có véc tơ pháp tuyến
( 3 ;-1) . Phơng trình tổng quát của
là : 3 ( x-2) -1 (y-4 ) =0
hay 3x - y -2 = 0 .
Để tìm H ta giải hệ
=
=
+=
023
5
31
yx
ty
tx
=
=
=
5/2
5/23
5/11
t
y
x
.
Vậy H(11/5 ; 23 /5 )
b. Giả sử M'(x;y) .M' đối xứng với M qua d
khi và chỉ
khi H là trung điểm MM'
+
=
+
=
2
4
5
23
2
2
5
11
y
x
=
=
5
26
5
12
y
x
.
Vậy M'( 12/5 ; 26 /5)
3. Củng cố
*Muốn tìm vị trí tơng đối của hai đờng thẳng ax +by +c =0 và a' x +b'y +c' = 0 ta đi giải hệ
=+
=++
0''''
0
cybxa
cbyax
.
* Muốn tìm M' đối xứng với M qua đờng thẳng d ( M và d cho trớc ) ta làm nh sau :
. Viết pt đờng thẳng
qua M và vuông góc d .
. Tìm giao điểm H của d và
.
. Tìm M' sao cho H là trung điểm MM'.
4. Hớng dẫn về nhà:Làm bài tập 6 ( Sách tự chọn )
GV:Phan Trung Kiờn
7
Trng THPT Phỳ Thỏi Giỏo ỏn t chn hỡnh hc 10
Ngy son / /
Tiết 17 : Bài tập về khoảng cách ,góc
1. Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1:
Gọi hai hs lên bảng làm bài tập
Bài tập: Cho tam giác ABC có A(2;1) ,
B =(4;3) , C= (6;7) .
a. Viết phơng trình đờng cao AH .
b. Viết phơng trình cạnh BC.
a. Đờng cao AH đi qua A = (2;1) , nhận
BC
=( 2;4) làm
véc tơ pháp tuyến .
Vậy phơng trình đờng thẳng AH là :
2(x-2) +4( y-1) =0 ,
hay x+2y -4=0 .
b. Đờng thẳng BC có véc tơ chỉ phơng
BC
=( 2;4) nên véc tơ pháp tuyến là ( 4 ;-2) .
Vậy phơng trình BC là :4( x-4) -2( y-3) = 0
hay 2x-y -5 = 0
2. Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 2 : (tiếp bài kiểm tra )
Bài tập : Cho tam giác ABC có A(2;1) ,
B =(4;3) , C= (6;7) .
c. Tính độ dài đờng cao AH, từ đó tính
diện tích tam giác ABC.
? Độ dài đờng cao AH đợc tính nh thế
nào?
? Công thức tính diện tích tam giác ?
Hoạt động 3:
Bài tập số 2: Cho A(2;0) , B( 4;1) ,
C( 1;2)
a. Chứng minh rằng A,B,C là ba đỉnh của
một tam giác.
? Muốn chứng minh A,B,C là ba đỉnh của
một tam giác ta phải chứng minh điều gì ?
? Tại sao
AB
= (2;1) ,
AC
= (-1;2)
không cùng phơng ?
b. Viết phơng trình đờng phân giác trong
của góc A.
? Hãy viết phơng trình các đờng thẳng AB
, AC ( goi hai hs lên bảng ) .
? Phơng trình các đờng thẳng phân giác
của góc A có phơng trình nh thế nào ?
? Làm thế nào để xác định đợc đờng nào
là đờng phân giác trong ?
Bài giải : c. Ta có độ dài đờng cao AH là :
h= d( A ; BC) =
14
512.2
+
=
5
2
BC =
164 +
= 2
5
. Vậy S =
2
1
5
2
2
5
Bài giải bài 2 :
a. Có
AB
= (2;1) ,
AC
= (-1;2)
không cùng phơng nên A,B,C không thẳng hàng do đó
chúng là ba đỉnh của một tam giác
b. Phơng trình AB : x-2y-2 = 0
Phơng trình AC : 2x+y-4 = 0
Phơng trình các đờng phân giác của góc A là :
41
22
+
yx
=
14
42
+
+ yx
=
=+
)'(063
)(023
dyx
dyx
Thay tọa độ của B,C vào vế trái của pt (d) ta
đợc :
t(B) =4 +3.1-2 = 5 , t(C) = 1+3.2 -2=5.
Do đó B và C ở cùng phía đối với (d) , vậy phơng trình đờng
phân giác trong của góc A là :
3x-y-6 = 0
Hot ng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Gọi hai học sinh lên bảng
Bài tập1 :Viết phơng trình đờng thẳng :
a. Qua A=( -2;0) và tạo với d: x+3y -3 =0
góc 45
0
b . Qua B(-1;2) và tạo với d:
=
+=
ty
tx
2
32
góc 60
0
? Hãy viết pt đờng thẳng qua A .
Bài giải :
a. Đờng thẳng qua A =(-2;0) có phơng trình
a(x+2) + by = 0 ( a
2
+b
2
khác 0)
Hay ax+by +2a = 0 ( d') .
(d') tạo với (d) góc 45
0
nên
cos (d ,d ') =
2
2
10
3
22
ba
ba
+
+
=
2
2
GV:Phan Trung Kiờn
8
Trng THPT Phỳ Thỏi Giỏo ỏn t chn hỡnh hc 10
? (d') tạo với d góc 45
0
khi nào ?
4a
2
- 6ab- 4b
2
= 0
=
=
2
2
b
a
ba
.
. Với a= 2b, chọn b= 1 ta có đờng thẳng:
2x+y+2 = 0
. Với a= - b/ 2 , chọn b= -2 ta có đờng thẳng:
x-2y+2 = 0 .
3. Củng cố
Công thức khoảng cách ; Cách viết phơng trình đờng phân giác của một tam giác .
4. Hớng dẫn về nhà
Cho bài tập :Viết phơng trình đờng thẳng :
a. Qua A=( -2;0) và tạo với d: x+3y -3 góc 45
0
b . Qua B(-1;2) và tạo với d:
=
+=
ty
tx
2
32
góc 60
0
Làm các bài tập về pt đờng tròn
Ngy son / /
Tit 18 : ễn tp kim tra 1 tit
1. Kim tra bi c
2. Bi mi
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: Nêu cách viết PTTS, PTTQ của đờng
thẳng
HS: Nêu cách thực hiện
(XĐ một điểm thuộc đờng thẳng, một véc
tơ pháp tuyến hoặc véc tơ chỉ phơng)
GV: Cho BT
HS: Giải BT
GV: Nêu quan hệ giữa VTPT và VTCP của
một đờng thẳng
HS: Vuông góc
GV:Cho VTPT ta có thể suy ra VTCP và
ngợc lại
GV: Quan hệ giữa hệ số góc và VTCP
HS:
GV: Cho hệ số góc ta có thể suy ra VTCP
và ngợc lại
GV: Giao BT
HC: XĐ một điểm đi qua và VTPT từ đó
suy ra PT
1. Phơng trình tham số của đờng thẳng
Để viết PT tham số của đờng thẳng
-Tìm một điểm (x
0
;y
0
) thuộc đờng thẳng.
- Xác định toạ độ của một VTCP (u
1
;u
2
)
-Viết PTTS theo dạng
0 1
0 2
x x tu
y y tu
= +
= +
Bài1: viết PT tham số của đờng thẳng
biết
a)Đi qua điểm A(2;3) và có VTCP (7;2)
b) Đi qua điểm A(2;3) và có VTPT (7;2)
c)Đi qua điểm A(2;3) và có hệ số góc k=-2
Bài 2:Cho d có PT
1 2
x t
y t
=
= +
viết PT tham số của đờng thẳng
a)Đi qua điểm A(2;3) và song song với d
b))Đi qua điểm A(2;3) và vuông góc với d
2.Phơng trình tổng quát cuă đờng thẳng
Bài 1: Cho tam giác ABC với A(2;1), B(4;3), C(6;7). Hãy
viết PTTQ của đờng thẳng chứa cạnh AB, PTTQ của đờng
thẳng chứa đờng cao AH của tam giác ABC
3.Phơng trình chính tắc của đờng thẳng.
Đờng thẳng d đi qua M(x
0
;y
0
) có véc tơ chỉ phơng (u
1
;u2)
với u
1
, u
2
khác 0 có PT chính tắc là
0 1
0 2
x x u t
y y u t
= +
= +
GV:Phan Trung Kiờn
9
Trng THPT Phỳ Thỏi Giỏo ỏn t chn hỡnh hc 10
GV: Giới thiệu PTCT
Cho VD
HS: Giải VD
Bài giải : bài3
Đờng thẳng qua A =(1;1) có phơng trình
a(x-1) + b(y-1) = 0 ( a
2
+b
2
khác 0)
Hay ax+by -a-b = 0 ( d') .
Theo giả thiết d( B;d' ) =2
22
63
ba
baba
+
+
=2
b( 21b +20a) = 0
=
=
ba
b
2120
0
.
. Với b=0 chọn a= 1 ta có đờng thẳng:
x-1 = 0
. Với 20a= -21b chọn a=21, b=-20 ta có đ-
ờng thẳng: 21x-20y-1= 0 .
Bài giải bài 4:
M(x;y) thuộc
d(M;d) = 5
3664
568
+
yx
=5
8x-6y-5 =
50 . Vậy có hai đờng
thẳng cần tìm là 8x-6y+45=0, 8x-6y-55=0
Bài tập: Viết PTCT của đờng trung tuyến của tam giác
ABC
Bài 3: Viết phtrình đờng thẳng qua A( 1;1) và cách điểm
B( 3;6) một khoảng là 2 .
? Viết pt đờng thẳng qua A ?
? (d') cách B một khoảng là 2 ta có điều gì?
Bài 4: Cho đờng thẳng d: 8x-6y-5 = 0 . Viết pt đờng thẳng
song song d và cách d một khoảng là 5
? Tập hợp các điểm cách đờng thẳng (d) một khoảng là 5
thỏa mãn biểu thức nh thế nào ?
3. Cng c :
Giỏo viờn nhn mnh cỏc dng toỏn c bn v phng phỏp gii
Gii bi tp sau :
Cho
ABC
vuụng ti A,phng trỡnh ng thng BC l:
033 = yx
.
Cỏc nh A,B thuc trc honh v bỏn kớnh ng trũn ni tip bng 2.
Tỡm ta trng tõm G ca
ABC
.(H khi A nm 2002)
HD:Gi A(a;0); Vỡ B thuc BC nờn B(1;0)
Vỡ
ABC
nờn C(a;
33 a
)
12;33;1 === aBCaACaAB
2
)1(
2
3
1.33
2
1
==
aaaS
ABC
N a chu vi:p=
2
12331 ++ aaa
=
1)33(
2
1
+ a
Cú S=p.r nờn
2
)1(
2
3
a
=
1)33( + a
+=
=
)13(21
01
a
a
4. Bi tp v nh :
-BT :Cho
ABC
cõn.Cnh ỏy BC:x-3y-1=0,cnh bờn AB:x-y-5=0.ng thng cha cnh AC i qua
M(-4;-1).Tỡm ta nh C (HVKTQS 2001)
-ễn tp kim tra 1 tit.
GV:Phan Trung Kiờn
10
Trng THPT Phỳ Thỏi Giỏo ỏn t chn hỡnh hc 10
Ngy son / /
Tiết 19 : Bài tập về ph ơng trình đ ờng tròn
1. Kiểm tra bài cũ :
Đan xen vào các hoạt động của giờ học
2. Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1:
Bài 1: Viết phơng trình đờng tròn :
a. Qua ba điểm M( 0;1) , N( 4;1) và P(0;-4)
b. Đi qua A( 2;1) , B(4;3 ) và có tâm I nằm
trên đờng thẳng d: x- y + 5 = 0 .
c. Có tâm nằm trên đờng thẳng x= 5 và tiếp
xúc với hai đờng thẳng :
d
1
: x- 3y +18 =0
d
2
: x-3 y -2 =0 .
Bài số 2: Cho đờng tròn (C):
x
2
+y
2
+4x+4y - 17 = 0 .
Viết phơng trình tiếp tuyến
của (C) trong
mỗi trờng hợp sau :
a. Tiếp xúc (C) tại M( 2;1)
b. Vuông góc với đờng thẳng :
3x - 4 y +1 =0
c.
đi qua A( 2;6) .
Bài 3: Cho phơng trình :
x
2
+y
2
-2mx+2my +m
2
- 2m +3 = 0. (C
m
)
a. Tìm điều kiện để (C
m
) là đờng tròn .
b. CMR tâm I của (C
m
) luôn di động trên
một đờng thẳng cố định
. Viết pt tổng
quát của
Bài giải bài 1 :
b. Giả sử pt đờng tròn có dạng :
( x-a)
2
+ ( y-b)
2
= R
2
.
Giả sử tâm đờng tròn là I , I thuộc d nên I=( a; a+5)
Do A,B thuộc đờng tròn nên IA=IB hay :
( 2-a)
2
+ ( 1-a-5)
2
= (4 -a)
2
+ (3 -a-5)
2
a= 0
Vậy I=( 0 ; 5 ) và bán kính R= IA=
20
.
Vậy pt đờng tròn cần tìm là :
x
2
+ ( y-5)
2
= 20.
Bài giải bài 2:
Tâm đờng tròn I( -2;-2) , bán kính R= 5 .
a. Tiếp tuyến cần tìm có véc tơ pháp tuyến là
IM
= ( 4; 3) . Vậy pt cần tìm là :
4( x- 2 ) + 3( y- 1) = 0 hay 4x+3y -11=0 .
b. Đờng thẳng vuông góc với đờng 3x y + 1= 0 thì pt có
dạng : 4x+3y + c =0 (
)
tiếp xúc (C)
d( I ,
) = R
25
68 c+
= 5
=
=
11
39
c
c
.
Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm là :
4x+3y + 39=0 ; 4x+3y +-11 =0 .
Bài giải bài 3:
a. Phơng trình đờng tròn có dạng :
x
2
+y
2
-2ax-2by + c = 0. Suy ra a= m , b = - m ,
c = m
2
- 2m +3
(C
m
) la pt đờng tròn khi a
2
+ b
2
-c> 0
hay m
2
+2m -3 > 0
>
<
1
3
m
m
.
b. Giả sử
>
<
1
3
m
m
, Khi đó (C
m
) là pt đờng tròn có tâm
I( m; -m ) . Vậy I thuộc đờng thẳng y= -x hay x+y = 0
3. Củng cố
Củng cố các dạng bài tập về lập pt đờng tròn , lập pt tiếp tuyến của đờng tròn
4. Hớng dẫn về nhà
Làm các bài tập về pt conic
GV:Phan Trung Kiờn
11
Trng THPT Phỳ Thỏi Giỏo ỏn t chn hỡnh hc 10
Ngy son / /
Tiết 20 : Bài tập về ph ơng trình đ ờng tròn (tt)
1.Kim tra bi c : an xen cỏc hot ng trong gi hc
2. Bi mi
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: Giao BT
?Nêu phơng pháp thực hiện
HS: XĐ bán kính và viết PT ở dạng chính
tắc
GV: Giao BT
?ĐK để PT có dạng TQ là PĐT
HS: a
2
+b
2
-c>0 và trình bày lời giải trên
bảng
GV: Tìm toạ độ tâm? Tìm PT biểu diễn
mối quan hệ giữa x và y cua toạ độ tâm
HS: Trình bày lời giải
GV: Giao BT
? ĐK để đờng thẳng là tiếp tuyến của đờng
tròn
HS:
GV: Cách viết PTTT của đờng tròn khi biết
tiếp điểm, điểm đi qua. hên số góc của tiếp
tuyến
HS: Nêu các phơng pháp và giải Bt
Bài 1:Viết PTĐT có tâm I(1;2) và tiếp xúc với đờng thẳng
d: 3x-4y+15=0
BG:
Vì đờng tròn tiếp xúc với đờng thẳng d: 3x-4y+15=0 nên
bán kính của đờng tròn bằng khoảng cách từ tâm đến đờng
thẳng, do đó bán kính R=2
Vậy PTĐT là:
(x-1)
2
+(y-2)
2
=4
Bài 2: Cho PT
x
2
+y
2
-2mx+2my+m
2
-2m+3=0
1.Tìm ĐK của m để PT đã cho là PTĐT
2.Chứng minh rằng tâm I của ĐT luôn di động trên một đ-
ờng thẳng cố định, viết PTTQ của đờng thẳng cố định đó.
BG:1) để PT đã cho là PTĐT thì
a
2
+b
2
-c>0
3
1
m
m
<
>
2)I(m;-m)
Ta có x+y=0
Vây tâm I của ĐT luôn di động trên một đờng thẳng cố
định có PT: x+y=0
Bài 3:
Cho đờng tròn có PT
x
2
+y
2
+4x+4y-17=0
1.Viết PT tiếp tuyến của ĐT tại giao của ĐT với các hệ
trục toạ độ
2. Viết PT tiếp tuyến của ĐT vuông góc với đờng thẳng
3x-4y-5=0
3. Viết PT tiếp tuyến của ĐT đi qua điểm (1;-3)
3. Cng c :
Bi toỏn:( H Ti Chớnh KT)
Cho ng trũn (C) :
0662
22
=+++ yxyx
v im M(2;4)
a.Vit phng trỡnh ng thng (d) qua M v ct (C) ti hai im A,B sao cho M l trung im ca AB
b.Vit cỏc pt tip tuyn ca ng trũn cú h s gúc l k=-1
Gv hng dn hc sinh tỡm li gii
4. Bi tp v nh
Bi 1 :Cho ng trũn (C) cú phng trỡnh:
0442:)(
22
1
=++ yxyxC
v im A(3;5)
Vit phng trỡnh cỏc tip tuyn ca (C) k t A.Gi s cỏc tip tuyn tip xỳc vi (C) ti M v N.Tớnh M,N v
vit phng trỡnh ng thng MN
Bi 2 :Cho (
1
):4x-3y-12=0 v (
2
) :4x+3y-12=0
a.Tỡm ta c cỏc nh ca tam giỏc cú ba cnh nm trờn (
1
) ; (
2
) v Oy;
b.Xỏc nh tõm v bỏn kớnh ng trũn ni tip tam giỏc trờn (HD:tam giỏc cõn :S=pr)
GV:Phan Trung Kiờn
12
Trng THPT Phỳ Thỏi Giỏo ỏn t chn hỡnh hc 10
Ngy son / /
Tiết 21 : Luyn tp ph ơng trình đ ờng Elip
1. Kiểm tra bài cũ:
Đan xen vào các hoạt động của giờ học
2. Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1:
Dạng 1 : Các yếu tố của Elip
Bài 1: Cho Hy pe bol có pt :
916
22
yx
= 1 .
a. Xác định tiêu điểm , đỉnh .
b. Tìm độ dài các trục , tiêu cự .
c. Viết pt các đờng tiệm cận và tính tâm sai
.
Dạng 2 : Viết phơng trình chính tắc của các
đờng cô níc .
Bài 2: Viết phơng trình chính tắc của e líp
có tiêu điểm F
2
( 8;0) và có một đỉnh trên
trục nhỏ nhìn hai tiêu điểm dới góc vuông
Giáo viên yêu cầu học sinh giải.
B i 3: Vit phng trỡnh chớnh tc ca (E)
bit (E) i qua 2 im M(4; 9/5) v
N(3;12/5).
Gv yờu cu hc sinh gii
Bài giải : ( bài 1)
Pt chính tắc của (H) có dạng :
a
2
= 16 , b
2
= 9 suy ra a= 4 , b= 3
c
2
= a
2
+b
2
= 16+9 = 25 suy ra c= 5 .
a. Tiêu điểm F
1
= ( -5;0) , F
2
( 5; 0 ) .
Đỉnh A
1
= ( - 4 ;0) , A
2
( 4;0) .
b. Độ dài trục thực = 2a = 8 .
độ dài trục ảo 2b = 3
Tiêu cự 2c= 10.
c. Phơng trình hai tiệm cận : y=
4
3
x ,
tâm sai e=
4
5
. Phơng trình hai đờng chuẩn :x=
5
16
.
Bài giải bài 2 :
Phơng trình chính tắc của e líp có dạng :
2
2
2
2
b
y
a
x
+
= 1.
Ta có F
2
( 8;0) suy ra c= 8 .
Góc F
1
BF
2
= 90
0
nên OB
2
= O F
2
= 1/2 F
1
F
2
= 8
Mạt khác a
2
= b
2
+c
2
= 64 +64 = 128 .
Vậy phơng trình chính tắc của e líp là:
64128
22
yx
+
= 1
Bài giải bài 3 :
Phơng trình chính tắc của e líp có dạng :
2
2
2
2
b
y
a
x
+
= 1
( 0<a<b ). Elíp qua hai điểm M( 4;9/5) ,N ( 3 ;12/5), nên
ta có hệ :
=+
=+
1
25
1449
.1
25
8116
22
22
ba
ba
=+
=+
)2(2514425.9
)1(258125.16
2222
2222
baab
baab
.
Suy ra 7.25 b
2
- 63 a
2
= 0 hay b
2
=
25.7
63
2
a
Thay vào (1) ta có : a
4
- 25a
2
= 0
a
2
=25 ( do a>0 ).
Từ đó b
2
=
25.7
25.63
= 9 .
Vậy pt chính tắc của (E) :
925
22
yx
+
= 1
3. Củng cố :Củng cố các dạng bài tập về các yếu tố của các đờng Elip
4. Hớng dẫn về nhà
Làm các bài tập về lập pt Elip
GV:Phan Trung Kiờn
13
Trường THPT Phú Thái Giáo án tự chọn hình học 10
GV:Phan Trung Kiên
14