Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

on tap chuong 5 và 6 kiem tra 1 tiet

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (283.83 KB, 7 trang )

Ôn tập chơng V và VI Tài liệu dành cho học sinh lớp 11A5,A6,A10
Họ và tên:.
Lớp: THPT Cao Bá Quát
Chơng v: cảm ứng điện từ
1. Một diện tích S đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là
. Từ thông qua diện tích S đợc tính theo công thức:
A. = BS.sin B. = BS.cos C. = BS.tan D. = BS. cotan
2. Đơn vị của từ thông là:
A. Tesla (T). B. Ampe (A). C. Vêbe (Wb). D. Vôn (V).
3. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh một trục đối xứng OO song song với
các đờng cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.
B. Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh một trục đối xứng OO song song với
các đờng cảm ứng từ thì trong khung không có dòng điện cảm ứng.
C. Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh một trục đối xứng OO vuông với các
đờng cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.
D. Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh một trục đối xứng OO hợp với các đ-
ờng cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.
4. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trờng đều sao cho mặt phẳng khung luôn song
song với các đờng cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng.
B. Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trờng đều sao cho mặt phẳng khung luôn vuông
góc với các đờng cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng.
C. Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trờng đều sao cho mặt phẳng khung hợp với các đ-
ờng cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng.
D. Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh một trục đối xứng OO hợp với các đ-
ờng cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.
5. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm
ứng. Hiện tợng đó gọi là hiện tợng cảm ứng điện từ.
B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.


C. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trờng do nó sinh ra luôn ngợc chiều với chiều của từ trờng đã sinh ra nó.
D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trờng do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó.
6. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín đợc xác định theo công thức:
A.
t
e
c


=
B.
t.e
c
=
C.


=
t
e
c
D.
t
e
c


=
7. Khung dây dẫn ABCD đợc đặt trong từ trờng đều nh hình vẽ. Coi
rằng bên ngoài vùng MNPQ không có từ trờng. Khung chuyển

động dọc theo hai đờng xx, yy. Trong khung sẽ xuất hiện dòng
điện cảm ứng khi:
A. Khung đang chuyển động ở ngoài vùng NMPQ B. Khung đang chuyển động ở trong vùng NMPQ.
C. Khung đang chuyển động ở ngoài vào trong vùng NMPQ D. Khung đang chuyển động đến gần vùng NMPQ
8. Một hình chữ nhật kích thớc 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 5.10
-4
(T). Vectơ
cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 30
0
. Từ thông qua hình chữ nhật đó là:
A. 6.10
-7
(Wb). B. 3.10
-7
(Wb). C. 5,2.10
-7
(Wb). D. 3.10
-3
(Wb).
9. Một hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 4.10
-4
(T). Từ thông qua hình
vuông đó bằng 10
-6
(Wb). Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là:
A. = 0
0
. B. = 30
0
. C. = 60

0
. D. = 90
0
.
10. Một khung dây phẳng, diện tích 20 (cm
2
), gồm 10 vòng dây đặt trong từ trờng đều. Vectơ cảm ứng từ làm
thành với mặt phẳng khung dây một góc 30
0
và có độ lớn B = 2.10
-4
(T). Ngời ta làm cho từ trờng giảm
- 1 -
M N
x A B x

y D C y
Q P
Ôn tập chơng V và VI Tài liệu dành cho học sinh lớp 11A5,A6,A10
đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong
khoảng thời gian từ trờng biến đổi là:
A. 3,46.10
-4
(V). B. 0,2 (mV). C. 4.10
-4
(V). D. 4 (mV).
11. Mt khung dõy phng din tớch 20cm
2
gm 10vũng dõy t trong t trng u vộct cm ng t lm
thnh vi mt phng khung dõy 1 gúc 30

o
v cú ln B=2.10
-4
T. Ngi ta lm cho t trng gim u
n khụng trong khong thi gian 0,01s sut in ụng cm ng xut hin trong khung dõy trong thi
gian t trng bin i
A 3,46.10
-4
V B: 0,2 mV C: 4.10
-4
V D: 4mV
12. Mt cun dõy cú 1000vũng, tit din S=50cm
2
t trong t trng u nm ngang cú cm ng t B=0,2T.
Cho ng dõy quay quanh 1 trc thng ng 1 gúc 90
o
trong 0,2s. S c trong cun dõy cú giỏ tr
A 2,5V B 5.10
-2
V C: 0,5V D: 5V
13. Một khung dây cứng, đặt trong từ trờng tăng dần đều nh hình vẽ. Dòng điện cảm ứng trong khung có
chiều:
14. Nguyên nhân gây ra suất điện động cảm ứng trong thanh dây dẫn chuyển động trong từ trờng là:
A. Lực hoá học tác dụng lên các êlectron làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh.
B. Lực Lorenxơ tác dụng lên các êlectron làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh.
C. Lực ma sát giữa thanh và môi trờng ngoài làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh.
D. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không có dòng điện đặt trong từ trờng làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này
sang đầu kia của thanh.
15. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Đặt bàn tay trái hứng các đờng sức từ, ngón tay cái choãi ra 90

0
hớng theo chiều chuyển động của đoạn dây, khi
đó đoạn dây dẫn đóng vai trò nh một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều từ cực âm sang cực d-
ơng của nguồn điện đó.
B. Đặt bàn tay phải hứng các đờng sức từ, ngón tay cái choãi ra 90
0
hớng theo chiều chuyển động của đoạn dây, khi
đó đoạn dây dẫn đóng vai trò nh một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều từ cực âm sang cực d-
ơng của nguồn điện đó.
C. Đặt bàn tay phải hứng các đờng sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hớng theo chiều chuyển động của đoạn
dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trò nh một nguồn điện, ngón tay cái choãi ra 90
0
chỉ chiều từ cực âm sang cực d-
ơng của nguồn điện đó.
D. Đặt bàn tay trái hứng các đờng sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hớng theo chiều chuyển động của đoạn
dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trò nh một nguồn điện, ngón tay cái choãi ra 90
0
chỉ chiều từ cực âm sang cực d-
ơng của nguồn điện đó.
16. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Một thanh dây dẫn chuyển động thẳng đều trong một từ trờng đều sao cho thanh luôn nằm dọc theo một đờng
sức điện thì trong thanh xuất hiện một điện trờng cảm ứng.
B. Một thanh dây dẫn chuyển động dọc theo một đờng sức từ của một từ trờng đều sao cho thanh luôn vuông góc
với đờng sức từ thì trong thanh xuất hiện một điện trờng cảm ứng.
C. Một thanh dây dẫn chuyển động cắt các đờng sức từ của một từ trờng đều sao cho thanh luôn vuông góc với đ-
ờng sức từ thì trong thanh xuất hiện một điện trờng cảm ứng.
D. Một thanh dây dẫn chuyển động theo một quỹ đạo bất kì trong một từ trờng đều sao cho thanh luôn nằm dọc
theo các đờng sức điện thì trong thanh xuất hiện một điện trờng cảm ứng.
17. Một thanh dẫn điện dài 20 (cm) đợc nối hai đầu của nó với hai đầu của một mạch điện có điện trở 0,5
(). Cho thanh chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều cảm ứng từ B = 0,08 (T) với vận tốc 7 (m/s),

vectơ vận tốc vuông góc với các đờng sức từ và vuông góc với thanh, bỏ qua điện trở của thanh và các dây
nối. Cờng độ dòng điện trong mạch là:
A. 0,224 (A). B. 0,112 (A). C. 11,2 (A). D. 22,4 (A).
18. Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T).
Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh và hợp với các đờng sức từ một góc 30
0
, độ lớn v = 5 (m/s).
Suất điện động giữa hai đầu thanh là:
A. 0,4 (V). B. 0,8 (V). C. 40 (V). D. 80 (V).
- 2 -
I
A
I
B
I
C
I
D
Ôn tập chơng V và VI Tài liệu dành cho học sinh lớp 11A5,A6,A10
19. Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T).
Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh và hợp với các đờng sức từ một góc 30
0
. Suất điện động giữa
hai đầu thanh bằng 0,2 (V). Vận tốc của thanh là:
A. v = 0,0125 (m/s). B. v = 0,025 (m/s). C. v = 2,5 (m/s). D. v = 1,25 (m/s).
20. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện cảm ứng đợc sinh ra trong khối vật dẫn khi chuyển động trong từ trờng hay đặt trong từ trờng biến
đổi theo thời gian gọi là dòng điện Fucô.
B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.
C. Dòng điện Fucô đợc sinh ra khi khối kim loại chuyển động trong từ trờng, có tác dụng chống lại chuyển động

của khối kim loại đó.
D. Dòng điện Fucô chỉ đợc sinh ra khi khối vật dẫn chuyển động trong từ trờng, đồng thời toả nhiệt làm khối vật
dẫn nóng lên.
21. Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim loại, ngời ta thờng:
A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện nhau. B. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.
C. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong. D. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn
cách điện.
22. Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô sẽ xuất hiện trong:
A. Bàn là điện. B. Bếp điện. C. Quạt điện. D. Siêu điện.
23. Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong:
A. Quạt điện. B. Lò vi sóng. C. Nồi cơm điện. D. Bếp từ.
24. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hiện tợng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là
hiện tợng tự cảm.
B. Suất điện động đợc sinh ra do hiện tợng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.
C. Hiện tợng tự cảm là một trờng hợp đặc biệt của hiện tợng cảm ứng điện từ.
D. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.
25. Đơn vị của hệ số tự cảm là:
A. Vôn (V). B. Tesla (T). C. Vêbe (Wb). D. Henri (H).
26. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Sau khi quạt điện hoạt động, ta thấy quạt điện bị nóng lên. Sự nóng lên của quạt điện một phần là do dòng điện
Fucô xuất hiện trong lõi sắt của của quạt điện gây ra.
B. Sau khi siêu điện hoạt động, ta thấy nớc trong siêu nóng lên. Sự nóng lên của nớc chủ yếu là do dòng điện Fucô
xuất hiện trong nớc gây ra.
C. Khi dùng lò vi sóng để nớng bánh, bánh bị nóng lên. Sự nóng lên của bánh là do dòng điện Fucô xuất hiện trong
bánh gây ra.
D. Máy biến thế dùng trong gia đình khi hoạt động bị nóng lên. Sự nóng lên của máy biến thế chủ yếu là do dòng
điện Fucô trong lõi sắt của máy biến thế gây ra.
27. Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:
A.

t
I
Le


=
B. e = L.I C. e = 4. 10
-7
.n
2
.V D.
I
t
Le


=
28. Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là:
A.
t
I
eL


=
B. L = .I C. L = 4. 10
-7
.n
2
.V D.

I
t
eL


=
29. Năng lợng từ trờng trong cuộn dây khi có dòng điện chạy qua đợc xác định theo công thức:
A.
2
CU
2
1
W =
B.
2
LI
2
1
W =
C. W =


8.10.9
E
9
2
D. W =
VB10.
8
1

27

30. Mật độ năng lợng từ trờng đợc xác định theo công thức:
A. w
2
1
2
CU=
B. W
2
1
2
LI=
C. w =


8.10.9
E
9
2
D. w =
27
B10.
8
1

31. Phỏt biu no sau õy l Sai? Sut in ụng t cm cú giỏ tr ln khi
- 3 -
¤n tËp ch¬ng V vµ VI Tµi liÖu dµnh cho häc sinh líp 11A5,A6,A10
A: Độ tự cảm của ống dây lớn B: Cường độ dòng điện qua ống dây lớn

C: Dòng điện giảm nhanh D: Dòng điện tăng nhanh
32. Chọn câu phát biểu SAI Hệ số tự cảm của ống dây
A: Phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của ống dây B: Có đơn vị Henry(H)
C: Càng lớn nếu số vòng dây trong ống là nhiều D: Được tính bởi công thức: L=4π.10
-7
(N/l).S
33. Trong các yếu tố sau đây
I: Độ tự cảm của mạch II: Điện trở của mạch III: Tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện
Suất điện động tự cảm xuất hiện trong 1 mạch kín phụ thuộc vào các yếu tố nào?
A: I,II,III B: I,III C: I,II D: II,III
34. Chọn câu đúng
A: Trong hiện tượng tự cảm suất điện đông cảm ứng trong mạch là do sự biến thiên từ thông của chính mạch đó
gây ra
B: Sđđ tự cảm phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của cđdđ
C: Sđđ tự cảm phụ thuộc vào độ tự cảm của mạch
D: Cả A, B, C đều đúng
35. Chọn câu SAI, năng lượng từ trường của ống dây có dòng điện:
A: Tỉ lệ với độ tự cảm của ống dây B: Tỉ lệ với cđdđ
C: Tỉ lệ với bình phương cđdđ D: Có giá trị W=1/2 Li
2
36. Một ống dây có L=0,1H, cđdđ qua ống dây giảm đều từ 2A về 0 trong khoảng thời gian 4s . Sđđ tự cảm
xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:
A: 0,03 V B 0,04V C: 0,05V D: 0,06V
37. Một ống dây dài L=40cm gồm N= 200vòng, diện tích mỗi vòng dây S=10cm
2
. Dòng điện qua ống dây có
I=2A
a) Từ thông qua mỗi vòng dây của ống dây là
A:1,256.10
-6

Wb B: 12,56.10
-6
Wb C: 251,2.10
-6
Wb D: 25,12.10
-6
Wb
b) Hệ số tự cảm của ống dây là:
A: 0,1256H B: 1,256H C: 0,1256mH D: 1,256mH
38. Một ống dây gồm 100vòng dây, diện tích mỗi vòng dây 10cm
2
có độ tự cảm L=0,02H. Dòng điện qua ống
dây i=2A
a) Cảm ứng từ trong ống dây là
A: 0,4T B:0,2T C: 4T D: 0,04T
b) Năng lượng từ trường của ống dây là
A:4J B:0,4J C: 0,2T D: 0,04J
39. Một cuộn dây tự cảm L=50mH, R=20Ω nối với nguồn có E=90V, r=0. Tốc độ biến thiên của dòng điện I
tại thời điểm I=2A là
A: 2,6.10
3
A/s B 2,6.10
-3
A/s C: 10
2
A/s D: 10
3
A/s
40. Một ống dây dài 40cm có tất cả 800 vòng dây. Diện tích phần mặt giới hạn bởi mỗi vòng dây là 10cm
2

.
Cđdđ qua ống tăng từ 0->4A. Hỏi nguồn điện đã cung cấp cho ống dây nguồn năng lượng là bao nhiêu?
A: 1,6.10
-2
J B: 1,8.10
-2
J C: 2.10
-2
J D: 2,2.10
-2
J
41. Dòng điện trong cuộn tự cảm giảm từ 16A đến OA trong 0,01s, sđđ tự cảm trong cuộn dây có giá trị 64V,
độ tự cảm có giá trị:
A: 0,032 H B 0,04H C: 0,25H D: 4H
42. Xđ hệ số tự cảm của 1 cuộn dây biết rằng khi dòng điện trong cuộn dây biến thiên từ 5A đến 10A trong
thời gian 0,1s thì trong cuộn dây xuất hiện 1 sđđ tự cảm 10V
A: 0,22H B: 0,02H C: 2,2 H D: 0,2H
43. Một ống dây có L=0,4H, trong khoảng thời gian 0,04s, sđđ tự cảm xuất hiện ở ống dây là 50V, độ biến
thiên cđdđ trong khoảng thời gian đó là:
A: 5A B: 0,5A C: 0,05A D: 50A
44. Dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức i=0,2(10-t) trong đó (i(A), t(s)). Ống dây
có L=5mH. Sđđ tự cảm trong ống dây là
- 4 -
Ôn tập chơng V và VI Tài liệu dành cho học sinh lớp 11A5,A6,A10
A: 1V B:2 V C:0,02V D: 0,001V
45. Mt ng dõy cú l=0,5H, in tr R=2 nng lng tớch lu trong ng dõy l 100J
a) Dũng in qua ng cú cng
A:2A B: 0,2A C: 20A D: 4A
b) Cụng sut to nhit ca ng dõy
A:8W B: 800W C: 0,08W D: 320KW

46. Cho mch in: cun dõy cú L=50mH, r~0, mc vi t in cú C=20MF. E=3V, r=0,5
Khi úng K v dũng in trong mch n nh ri m K.
Xỏc nh ht cc i 2 u t C:
A: 30V B: 150V C:300V D: 1500V
47. Mt thanh kim loi di 0,5m trt trờn 2 thanh ray nm ngang vi vn tc v=2m/s Hai thanh ray c
ni vi 1 ng dõy cú L=10mH, in tr r=0,2, 1 t in C=5àF. H thng t trong t trng u
B=2T
a) Nng lng t trng ca ng dõy l:
A: 0,05J B: 1J C: 5J D: 0,5J
b) Nng lng in trng ca t:
A: 10
-4
J B: 10
-5
C:5.10
-6
D: 5.10
-5
48. Trong mch in nh hv cun cm L cú R=0. D qua cun cm l 1,2A, bit L=0,2H.
Chuyn K t v trớ a sang v trớ b, nhit lng to ra trong R l:
A: 0,144J B: 1,44J C: 0,288J D: 2,88J
Chơng vi: khúc xạ ánh sáng
49. Chiếu 1 tia sáng từ không khí vào một môi trờng chiết suất n, gọi góc tới là i, góc khúc xạ ở mặt phân
cách là r, , tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Hệ thức nào sau đây đúng
A: n = tani B: n = tan r C: n = cotan r D: A, C đúng
50. Gọi C là vận tốc của ánh sáng trong chân không, v
A
và v
B
là vận tốc của ánh sáng trong môi trờng có

chiết suất tuyệt đối là n
A
và n
B
. Chọn đáp án đúng.
A. Khi v
A
> v
B
thì n
A
> n
B
B. Khi v
A
> v
B
thì n
A
<n
B
C. n
A
=
A
v
C
, n
B
=

B
v
C
D. Khi n
A
> n
B
thì n
A
v
A
> n
B
v
B
51. Một tia sáng truyền từ chất lỏng có chiết suất n =
3
ra không khí thì tia khúc xạ và tia phản xạ vuông
góc với nhau. Tính góc với i
A: 70
0
B: 60
0
C: 45
0
D: 30
0
52. Cho 1 tia sáng đi từ nớc (n =
3
4

) ra không khí. Điều kiện của góc tới i để có tia khúc xạ ra ngoài không
khí là:
A: i < 49
0
B: i < 52
0
C: i > 49
0
D: i < 53
0
53. Chiếu 1 chùm tia sáng song song tỏng không khí tới mặt nớc (n =
3
4
) với góc tới là 45
0
góc hợp bởi tia
khúc xạ và tia tới là:
A: 70
o
32 B: 45
o
C: 12
o
58 D: 25
o
32
54. Một ngời nhìn hòn sỏi dới đáy 1 bể nớc thấy ảnh của nó đờng nh cách mặt nớc 1 khoảng 1,2m chiết suất
của nớc là n=
4
3

. Mực nớc trong bể là:
A: 90cm B: 160cm C: 100cm D: 180cm
55. Một đĩa bằng gỗ, bán kính 5cm mối trên mặt nớc ở tâm đĩa có gắn 1 cây kim thẳng đứng, chìm trong nớc
chiết suất
3
4
để dù đặt mặt ở bât kì điểm nào trên mặt thoáng của nớc vẫn không thấy đợc cây kim là:
A: 4,4cm B:4cm C:5cm D:6cm
56. Hiện tợng phản xạ toàn phần chỉ có thể xảy ra khi:
A: ánh sáng truyền trong các mối trờng có chiết xuất nhỏ
B: ánh sáng truyền trong các mối trờng có chiết xuất lớn
C: ánh sáng truyền từ môi trờng có chiết suất nhỏ sang môi trờng có chiết suất lớn hơn
- 5 -
C
L
E K
B M
L
C
N
v
E
L a

R b
Ôn tập chơng V và VI Tài liệu dành cho học sinh lớp 11A5,A6,A10
D: ánh sáng truyền từ môi trờng có chiết suất lớn sang môi trờng có chiết suất nhỏ hơn
57. Theo định luật khúc xạ ánh sáng khi tia sáng truyền từ môi trờng kém chiết quang sang môi trờng chiết
quang hơn thì:
A: Góc khúc xạ lớn hơn góc tới B: Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

C: Góc khúc xạ = góc tới D: Góc khúc xạ = 2 lần góc tới
58. Một khối thuỷ tinh hình hợp chiết suất n. Chiếu 1 tia sáng vào mặt AB phần ở mặt BC
A: n > 1,5 B: n>
2
7
C: n >
3
D: n >
2
59. Khi ánh sáng đi từ nớc (n =
3
4
) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là:
A: 41
o
48 B: 48
o
35 C: 62
o
44 D: 38
o
26
60. Chiết suất tuyệt đối của 1 môi trờng là 1 số
A. Có thể dơng hoặc âm, lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1 B. Luôn dơng, có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1
C. Luôn dơng và lớn hơn 1 D. Luôn dơng và nhỏ hơn 1
61. Một ngời nhìn hòn sỏi ở dới đáu 1 bể nớc (n =
4
3
) Theo phơng gần vùng góc bới mặt nớc yên tĩnh. Các
ảnh của hòn sỏi khi độ cao của nớc trong bể là D

1
và D
2
= 2D
1
cách nhau 15cm. Tích sộ cao của mỗi ảnh
so với đáy bể
A: h
1
= 5cm, h
2
= 10cm B: h
1
= 10cm h
2
= 5cm C: h
1
= 15cm, h
2
= 30cm D: h
1
= 7,5cm, h
2
= 15cm
62. Một ngời quan sát 1 hòn sỏi coi nh 1 điểm sáng A, ở dới đáy 1 bể nớc độ sâu h theo phơng vuông góc, với
mặt nớc. Ngời ấy thấy hình nh hòn sỏi đợc nâng lên gần mặt nớc theo phơng thẳng đứng đến điểm A.
Chiết suất của nớc là n. Công thức nào cho phép tính khoảng cách AA.
A: AA = h (1 -
n
1

) B: AA = h (n -
n
1
) C: AA = 2h (1 -
n
1
) D: AA = h (1 -
n
1
)
63. Chọn câu sai. Một tia sáng đi từ môi trờng có chiết suất n
1
sang môi trờng có chiết suất n
2
(n
2
> n
1
)với góc
tới là i và góc khúc xạ là r.
A. Tia khúc xạ gần pháp tuyến hơn tia tới B. Với các giá trị của i (0 < i < 90
0
) thì luôn có tia khúc xạ
C. Ta có đẳng thức: n
1
sin i = n
2
sin r D. tia tới gần pháp tuyến hơn tia khúc xạ
64. Bản song song dày e, chiết suất n, A và B là ảnh của A và B qua bản song song. Tìm câu đúng.
A: B là ảnh thật, A là ảnh ảo B: BB = AA = e

n
n 1
C: AA =
1n
en
D: BB = e (n 1)
65. Một khối thuỷ tinh hình hộp có thiết diện chính là hình chữ nhật ABCD chiếu tia sáng đơn sắc SI vào
mặt AD dới góc tới i = 45
o
, tia khúc xạ ở I gặp mặt DC ở J , biết n =
2
a) Xác định góc

hợp bởi tia phản xạ và khúc xạ ở I
A: 120
o
B: 90
o
C: 75
o
D: 105
o
b) Xác định góc

hợp bởi tia phản xạ ở I và tia phản xạ ở J
A: 20
o
B: 25
o
C: 15

o
D: 30
o
66. Một ngời ở trong nớc, mắt tại M nhìn ngọn đèn A ở ngoài không khí cáhc mặt nớc lad 1,8 m, chiết suất
của nớc là n=4/3. Mắt M thấy ảnh A

của ngọn đèn dịch lại gần hay ra xa bao nhiêu?
A: A

di chuyển lại gần mặt đoạn 0,6m B: A dịch lại gần mắt 0,4m
C: A di chuyển lại gần mặt đoạn 0,2m D: A dịch ra xa mắt 0,4m
67. ảnh của vật, cho bởi 1 bản mặt song song, độ dày e, chiết suất n bị dịch chuyển so với vật một đoạn bằng:
A: e ( n 1) theo chiều truyền của ánh sáng B: e ( n 1) lại gần bản
C: e (1 -
n
1
) theo chiều truyền của ánh sáng D: e ( n 1) ra xa bản
68. Chiết suất tỉ đối của 2môi trờng thì;
A: tỉ lệ với vận tốc ánh sáng trong 2m tờng B: tỉ lệ nghịch với vận tốc ánh sáng 2m trờng
C: bằng tỉ số vận tốc ánh sáng trong 2m tờng D: bằng nghịch đảo tỉ số vận tốc ánh sáng trong 2m tờng
69. Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng là 1 hằng số.
A: Chỉ phụ thuộc bản chất của môi trờng B: chỉ phụ thuộc tần số (hay bớc sóg) của ánh sáng
C: chỉ phụ thuộc bản chất và tỉ số ánh sáng D: phụ thuộc bản chất môi trờng nhng không phụ thuộc ánh
sáng qua môi trờng.
70. Khi 1 tia ánh sáng truyền từ môi trờng 1 => 2 thì tia khúc xạ
A: lại gần pháp tuyến nếu môi trờng 2 chiết quang hơn B: lại gần pháp tuyến nếu môi trờng 2 chiết quang hơn
C: Đi xa pháp tuyến nếu môi trờng 2 chiết quang hơn D: luôn luôn lại gần pháp tuyến
71. Trong hiện tợng khúc xạ ánh sáng phát triển nào sau đây sai?
A: Khi góc góc tới tăng thì góc tới khúc xạ giảm
- 6 -

D
C
B
A
I
J
n
Ôn tập chơng V và VI Tài liệu dành cho học sinh lớp 11A5,A6,A10
B: Khi góc tới vuông góc mặt phân cách 2 môi trờng thì tia khúc xạ cùng phơng tới.
C: Khi ánh sáng đi từ môi trờng chiết quang kém hơn thì góc khúc xạ > góc tới
D: Tỉ lệ số giữa sin góc khúc xạ và sin góc tới luôn không đổi với 2 môi trờng trong suốt nhất định
72. Trong các phát biểu sau, phát biểu sai?
A: Về phơng diện quang học, một cách gần đúng không khí đợc coi là chân không
B: Chiết xuất tuyệt đối của 1 môi trờng là chuết suất tỉ đối của môi trờng đó đối với không khí
C: Chiết xuất tuyệt đối của 1 môi trờng trong suốt đều lớn hơn 1
D: chiết suất tuyệt đối của môi trờng càng lớn thì vận tốc ánh sáng môi trờng đó càng nhỏ
73. Phía trên mặt nớc, cách mặt nớc 1 khoảng h có đặt 1 ngọn đèn nhỏ. Ngâm mình dới nhìn lên sao cho đ-
ờng thẳng đi qua mắt và ngọn đèn vuông góc mặt nớc sẽ thấy ngọn đèn cách mặt nớc bao nhiêu? Cho
chiết suất của nớc = n.
A:
n
h
B: n.h C: (n-1)h D:
1n
h
74. Một hộp hình lập phơng có cạnh 10cm, đáy trên hở, ở đáy BC có vạch chia từ 0 đến 100cm. Ngời ta để
mắt trên đờng chéo BD, nên không thấy đợc vạch chia đó. Hỏi khi đổ đầy nớc vào hộp (n=
3
4
) thì mắt sẽ

nhìn thấy đợc đến vạch chia nào?
A: 6,25cm B: 3,75cm C: 7,5cm D: 5cm
75. Một bể chứa nớc có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nớc trong bể là 60 (cm),
chiết suất của nớc là 4/3. ánh nắng chiếu theo phơng nghiêng góc 30
0
so với phơng ngang. Độ dài bóng
đen tạo thành trên mặt nớc là
A. 11,5 (cm) B. 34,6 (cm) C. 63,7 (cm) D. 44,4 (cm)
76. Một ngời nhìn hòn sỏi dới đáy một bể nớc thấy ảnh của nó dờng nh cách mặt nớc một khoảng 1,2 (m),
chiết suất của nớc là n = 4/3. Độ sâu của bể là:
A. h = 90 (cm) B. h = 10 (dm) C. h = 15 (dm) D. h = 1,8 (m)
77. Một bản mặt song song có bề dày 10 (cm), chiết suất n = 1,5 đợc đặt trong không khí. Chiếu tới bản một
tia sáng SI có góc tới 45
0
khi đó tia ló khỏi bản sẽ
A. hợp với tia tới một góc 45
0
. B. vuông góc với tia tới.
C. song song với tia tới. D. vuông góc với bản mặt song song.
78. Một bản mặt song song có bề dày 10 (cm), chiết suất n = 1,5 đợc đặt trong không khí. Chiếu tới bản một
tia sáng SI có góc tới 45
0
. Khoảng cách giữa giá của tia tới và tia ló là:
A. a = 6,16 (cm). B. a = 4,15 (cm). C. a = 3,25 (cm). D. a = 2,86 (cm).
79. Một bản hai mặt song song có bề dày 6 (cm), chiết suất n = 1,5 đợc đặt trong không khí. Điểm sáng S
cách bản 20 (cm). ảnh S của S qua bản hai mặt song song cách S một khoảng
A. 1 (cm). B. 2 (cm). C. 3 (cm). D. 4 (cm).
80. Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một bể nớc (n = 4/3), độ cao mực nớc h = 60 (cm). Bán kính r bé nhất của
tấm gỗ tròn nổi trên mặt nớc sao cho không một tia sáng nào từ S lọt ra ngoài không khí là:
A. r = 49 (cm). B. r = 53 (cm). C. r = 55 (cm). D. r = 51 (cm).

- 7 -

×