Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Đồ án truyền động cơ khí, chương 10 potx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (845.81 KB, 7 trang )

Chương 10: Tính toán trục
a.Các thông số đã biết:
Đường kính bánh vít:
(
)
bv
d 315 mm
=
Mômen:
(
)
bv
T 525363,7 N.mm
=
Các lực do bánh vít:
(
)
tbv
F 3335,6 N
=
abv
F 626,3(N)
=
rbv
F 1214,1(N)
=
Các lực do bánh xích:
X
F 3984,3(N)
= (N)
Ø315


Hình 2.6
b.Tính toán:
Biểu đồ mômen:
Hình2.7
b.1 Chọn vật liệu và tính các lực:
Chọn vật liệu: Thép C45 có (theo tài liệu tham khảo (3)):
b ch ch
1 1
σ 785MPa,σ 540MPa,τ 324MPa
σ 383MPa,τ 226MPa
- -
= = =
= =
Chọn sơ bộ các ứng suất cho phép( theo tài liệu tham khảo (1) ):
[ ]
( )
[ ]
( )
σ 70 MPa
τ 20 MPa
=
=
b.2 Tính sơ bộ trục:
Đường kính sơ bộ:
[ ]
(
)
bv
3
3

T 525363,7
d 50,83 mm
0,2. τ 0,2.20
³ = = .
Ch
ọn sơ bộ theo tiêu chuẩn
A
d
= d
C
= 55(mm) tại vị trí hai gối đỡ,
B
d 60(mm)
= tại vị trí lắp bánh vít,
D
d 52(mm)
= .
Ch
ọn các kích thước dọc trục theo đường kính sơ bộ:
Khoảng cách giữa 2 ổ lăn: l = 200(mm)
Khoảng cách
f (50 70) f 100(mm)
³ ¸ Þ =
b.3 Kiểm nghiệm:
Trong mặt phẳng Oyz:
( )
X tbv
Ay
Ay
Ay

F .100 F .100
R
200
3984,3.100 3335,6.100
R
200
R 3659,95 N
+
=
+
Þ =
Þ =
Cy Ay X tbv
R R F F 3659,95 3984,3 3335,6 4308,65
= + - = + - = (N).
xB Ay
M R .100 3659,95.100 365995(N.mm)
= = =
xC X
M F .100 3984,3.100 398430(N.mm)
= = =
Trong mặt phẳng Ozx:
( )
bv
ay abv
d 315
M F . 626,3. 98642,25 N.mm
2 2
= = =
ay rbv

Ax
Ax
M F .100
R
200
98642,25 1214,1.100
R 1100,26(N)
200
+
=
+
Þ = =
Cx rbv Ax
R F R 1214,1 1100,26 113,84(N)
= - = - =
yB( tr) Ax
M R .100 1100,26.100 110026(N.mm)
= = =
Ta vẽ được biểu đồ mômen như hình.
T
ừ hình vẽ ta có:
Mômen uốn tại B:
2 2 2 2
B xB yB
M M M 365995 110026 382175,43(N.mm)
= + = + =
Mômen uốn tại C:
C xC X
M M F .100 3984,3.100 398430(N.mm)
= = = =

B C
M M
<
Suy ra tiết diện nguy hiểm nhất tại C
Mômen xoắn tại C:
C
T 525363,7(N.mm)
=
Chọn then tại B và D theo đường kính trục tại B : then bằng có
chiều rộng
b = 18mm, chiều cao h = 11mm, chiều sâu rãnh then trên trục t =
7mm, chiều sâu rãnh then trên mayơ t
1
=4,4mm.
Ki
ểm nghiệm trục theo hệ số an toàn:
Hệ số an toàn phải thoả:
[
]
σ τ
2 2
σ τ
s .s
s s
s s
= ³
+
Trong đó:
Hệ số an toàn xét riêng ứng suất uốn:
1

σ
σ a
σ m
σ
σ
s
k .
σ
ψ .σ
ε .β
-
=
+
Với:
1
σ 383MPa
-
=
Các hệ số (theo tài liệu tham khảo (1)):
σ
k 2,3
= ( Lắp có độ dôi tại vị trí nguy hiểm C )
β 1,7
=
( phun bi bề mặt trục )
σ
ε 0,81
= ( tra theo đường kính đáy trục vít )
σ
ψ 0,1

= ( trục bằng thép cacbon trung bình)
Do tr
ục quay nên ứng suất thay đổi theo chu kỳ đối xứng,
ta có:
Ứng suất uốn trung bình:
m
σ 0
=
Ứng suất uốn lớn nhất:
C
a
C
M
σ
W
=
Mômen cản uốn:
(
)
3 3
3
C
C
π.d π.55
W 16333,83 mm
32 32
= = =
( )
a
398430

σ 24,4 MPa
16333,83
Þ = =
Thay vào:
σ
383
s 9,4
2,3.24,4
0,1.0
0,81.1,7
= =
+
Hệ số an toàn xét riêng ứng suất xoắn:
1
τ
τ a
σ m
τ
τ
s
k .
τ
ψ .τ
ε .β
-
=
+
Với:
1
τ 226MPa

-
=
Các hệ số (theo tài liệu tham khảo (1)):
τ
k 1,7
= ( lắp độ dôi tại C )
β 1,7
=
( phun bi bề mặt trục )
τ
ε 0,76
=
σ
ψ 0,05
= ( trục bằng thép cacbon trung bình)
Do tr
ục quay một chiều nên ứng suất tiếp thay đổi theo
chu kỳ mạch
động, ta có:
C
a m
0
T
τ τ
2W
= =
Mômen cản xoắn:
( )
3 3
3

C
0
π.d π.55
W 32667,66 mm
16 16
= = =
( )
a m
525363,7
τ τ 8,04 MPa
2.32667,66
Þ = = =
Thay vào:
σ
226
s 12,1
1,7.8,04
0,05.8,04
0,76.1,7
= =
+
Hệ số an toàn chung:
2 2
9,4.12,1
s 7,42
9,4 12,1
= =
+
Giá trị cho phép
[

]
s 3
=
Vậy
[
]
s s
³
. Với
[
]
s 3
=
, ta không cần kiểm tra độ bền cứng.
Kiểm nghiệm then:
Chọn chiều dài then tại B l
tB
= 88mm, tại D l
tC
= 70mm< l
tB
.
Ki
ểm tra then tại D:
Ứnng suất dập:
( )
( ) ( )( )
( )
bv
d

D tD
2.T 2.525363,7
σ 97,1 MPa
d . l b . h t 52. 70 18 . 11 7
= = =
- - - -
Ứnng suất dập cho phép của then thép
[
]
(
)
d
σ 100 MPa
= .
V
ậy:
[
]
d d
σ σ
£ ( thoả điều kiện bền của then ).

×