Tổng hợp bài tập về axit nitric
1. Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dd HNO
3
rất
loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí
N
2
O và 0,01mol NO( pư không tạo ra NH
4
NO
3
).
Giá trị của m là
A. 0,81g B. 1,35g C. 8,1g D. 13,5g
2. Khi cho mg Cu pư hết với dd HNO
3
thu được
8,96l hỗn hợp khí NO và N
2
O đktc có khối lượng
là 15,2g. Giá trị của m là
A. 25,6g B. 16g C. 2,56g D. 8g
3. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại đứng trước H trong
dãy điện hóa và có hóa trị không đổi trong các
hợp chất.Chia mg X thành 2 phần bằng nhau.
- Phần I: hòa tan hoàn toàn trong dd chứa axit
HCl và H
2
SO
4
loãng tạo ra 3,36l H
2
- Phần II: cho tác dụng hoàn toàn với dd HNO
3
thu được V lit NO ( là sản phẩm khử duy nhất).
Biết các khí đo ở đktc. Tính giá trị của V
A. 2,24l B. 3,36l C. 4,48l D. 6,72l
4. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,2mol FeO
và 0,2 mol Fe
2
O
3
vào dd HNO
3
loãng dư thu
được dd A và khí B không màu hóa nâu trong
không khí. Dd A cho tác dụng với dd NaOH thu
được kết tủa. Lấy toàn bộ kết tủa nung trong
không khí đến khối lượng không đổi thu được
chất rắn có khối lượng là
A. 23g B. 32g C. 16g D. 48g
5. Hòa tan 62,1g kim loại M trong dd HNO
3
thu
được 16,8l hỗn hợp khí X đktc gồm 2 khí không
màu hóa nâu trong không khí. Tỉ khối hơi của X
so với H
2
là 17,2. Kim loại M là
A. Mg B. Zn C. Pb D. Al
6. Cho pư:
Mg+HNO
3
→Mg(NO
3
)
2
+NO+NO
2
+H
2
O.
Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO
2
là 2:1 thì hệ số
cân bằng của HNO
3
là
A. 12 B. 30 C. 18 D. 20
7. HNO
3
loãng không thể hiện tính oxi hóa khi
tác dụng với chất nào dưới đây?
A. Fe B. Fe(OH)
2
C. FeO D. Fe
2
O
3
8. Khi nhiệt phân NaNO
3
thu được các chất
A. NaNO
2
; N
2
và O
2
B. NaNO
2
; O
2
C. NaNO
2
; NO
2
D. NaNO
2
; NO
2
; O
2
9. Khi nhiệt phân muối Fe(NO
3
)
2
thu được các
chất sau:
A. Fe ; NO
2
; O
2
B. FeO ; NO
2
;O
2
C. FeO ; NO
2
D. Fe
2
O
3
; NO
2
; O
2
10. Kim loại X tác dụng với HNO
3
đặc, nóng vừa
đủ để giải phóng NO
2
. Nếu tỉ lệ mol của HNO
3
và
NO
2
là 2:1 thì X là
A. Cu B. Ag C. Al D. tất cả đều đúng
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 11; 12; 13; 14:
Cho 7,86g kim loại A pư hết với 1lit dd HNO
3
thu được dd B và 1,792 lit khí NO (đktc) là sản
phẩm khử duy nhất. Để trung hòa lượng HNO
3
dư cần thêm vào dd B vừa đúng 150ml dd KOH
1,2M. Sau pư thu được dd C . Chia C thành 2
phần có thể tích bằng nhau.
Phần I: cô cạn cẩn thận rồi đem chất rắn khan thu
được nung đến khối lượng không đổi thu được
hỗn hợp khí D.
Phần II: Khuấy đều 10g bột Fe vào, sau 1 thời
gian lọc tách được 10,32g chất rắn và thu được
dd E.
11. Biết khối lượng nguyên tử của A < 90. Kim
loại A là
A. Fe B. Zn C. Mg D. Đáp án khác
12. Tỉ khối của hỗn hợp khí D so với N
2
là
A. 1,45 B. 1,5 C. 1,6 D. Đáp án khác
13. Nồng độ mol/l của dd HNO
3
đã dùng là
A. 1,45M B. 0,25M C. 0,5M D. Đáp án khác
14. Số chất tan trong E là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
15. Hòa tan mg Fe vào dd HNO
3
loãng thì được
thì được 0,448l NO duy nhất (đktc). Giá trị của m
là
A. 1,12g B. 11,2g C. 0,56g D. 5,6g
16. Cho 8,4g Fe tác dụng với dd chứa 0,4mol
HNO
3
chỉ tạo ra khí NO duy nhất. Khối lượng
của muối thu được là
A. 27g B. 24,2g C. 22,4g D. 27,2g
17. Cho 11,2g Fe tác dụng với dd chứa 0,6 mol
HNO
3
chỉ tạo ra khí NO duy nhất. Khối lượng
của muối thu được là
A. 39,1g B. 27g C. 36g D. 37,2g
18. Oxi hóa chậm mg ngoài không khí thu được
12g hỗn hợp A gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
và Fe dư.
Hòa tan A vừa đủ bởi 200ml dd HNO
3
thu được
2,24l khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m và
nồng độ mol/ l của dd HNO
3
là
A. 10,08g và 3,2M B. 10,08g và 2M
C. Kết quả khác D. Không xác định được
19. Hòa tan 0,9g một kim loại X vào dd HNO
3
thu được 0,28 lit N
2
O duy nhất đktc. X là
A. Mg B. Al C. Zn D. Cu
20. Nhiệt phân 9,4g một muối nitrat của kim lọai
hóa trị 2 thu được 4g chất rắn. Muối đem nhiệt
phân là
A. Ca(NO
3
)
2
B. Cu(NO
3
)
2
C. Mg(NO
3
)
2
D. Zn(NO
3
)
2
21. Nhiệt phân 18,8g một muối nitrat kim loại thu
được 8g chất rắn. Muối đem nhiệt phân là
A. Ca(NO
3
)
2
B. Cu(NO
3
)
2
C. Mg(NO
3
)
3
D. Fe(NO
3
)
2
22.Nhiệt phân một muối nitrat kim loại thu được
chất rắn có màu nâu đỏ.Muối đem nhiệt phân là.
A. Fe(NO
3
)
2
B. Cu(NO
3
)
2
C. Fe(NO
3
)
3
D. A và C đúng
23. Nhiệt phân một muối nitrat kim loại thu được
chất rắn, khi cho chất rắn thu được tác dụng với
dd H
2
SO
4
loãng thu được khí không màu hóa nâu
trong không khí. Muối đem nhiệt phân là
A. Ca(NO
3
)
2
B. KNO
3
C. Ba(NO
3
)
2
D. Tất cả đều đúng
24. Nhiệt phân muối, sau phản ứng thu được hỗn
hợp các khí và hơi. Muối đem nhiệt phân là
A. NH
4
Cl B. (NH
4
)
2
CO
3
C. NH
4
NO
3
D. Tất cả đều đúng
25. Cho 16g Fe
x
O
y
tác dụng với HNO
3
dư sau pư
cô cạn thu được muối khan, đem nung đến khối
lượng không đổi thu được a gam một chất rắn.
Khối lượng cực đại của chất rắn là
A. 17,777g B. 16g
C. 16,55g D. Tất cả đều sai
26. Khi cho một kim loại vào dd HNO
3
không có
khí thoát ra. Có thể kết luận :
A. Kim loại là Al, Fe, Cr và HNO
3
đặc nguội
B. Kim loại hoạt động và HNO
3
rất loãng
C. Kim loại là Cu và HNO
3
đặc
D. A, B đúng
27. Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dd HNO
3
loãng thấy khí NO thoát ra thu được dd muối và
chất rắn gồm 2 kim loại. Muối trong dd là
A. Fe(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3
C. Fe(NO
3
)
2
và
Cu(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
3
và Cu(NO
3
)
2
28. Xét hai trường hợp:
Trường hợp 1: Cho 2,56g Cu tác dụng với 120ml
dd HNO
3
loãng 1M
Trường hợp 2: Cho 2,56g Cu tác dụng với 120 ml
dd chứa HNO
3
1M loãng và H
2
SO
4
0,5M loãng.
Tỉ lệ số mol khí thoát ra trong trường hợp 1 so
với trường hợp 2 là:
A. 1:2 B. 2:3 C. 2:1 D. Kết quả khác
29. Cho 12,8g Cu tan hoàn toàn trong dung dịch
HNO
3
dư thấy thoát ra hỗn hợp khí NO và NO
2
có
tỉ khối lớn hơn đối với H
2
là 19.Vậy thể tích ( lit)
hỗn hợp khí ở đktc là
A. 1,12 B. 2,24 C. 4,48 D. Kết quả khác
30. Cho ag Al vào bình đựng dd HNO
3
dư. Độ
tăng khối lượng của bình đúng bằng a g. dd
HNO
3
là
A. đặc, nguội B. đặc, nóng
C. rất loãng D. A, C đều đúng
31. Cho 0,3mol Cu vào dd hỗn hợp chứa 0,1mol
HNO
3
loãng và 0,7mol HCl. Pư kết thúc thu được
khí NO có thể tích là (đktc)
A. 4,48l B. 3,36l C. 5,6l D. Kết quả khác
32. Cho a gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO
3
tạo ra 15,68 l (đktc) hỗn hợp 3 khí có tỉ lệ thể tích
là NO : N
2
O : N
2
= 1: 3:3. Giá trị của a là
A. 18,9 B. 50,4 C. 51,3 D. 62,99
33. Hòa tan 1,868g hỗn hợp Al và Zn bằng HNO
3
vừa đủ thu được 3,136 lit khí đktc gồm NO và
N
2
O có khối lượng là 5,18g. Thành phần % theo
khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là
A. 15,04% B. 15,14% C. 13,01% D. 6,14%
34. Cho 5,22g một muối cacbonat kim loại X tác
dụng với HNO
3
dư thu được hỗn hợp gồm 0,336l
khí NO và x lit khí CO
2
( các khí đo ở đktc). Kim
loại X tạo muối cacbonat và thể tích x(lit) khí
CO
2
là
A. Fe và 1,12 B. Cu và 1,24
C. Ba và 1,12 D. Fe và 1,008
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 35, 36:
Cho 19,2g kim loại M tan hoàn toàn trong dd
HNO
3
dư thu được 4,48l NO (đktc). Cho NaOH
dư vào dd thu được ta được một kết tủa.Nung kết
tủa trong không khí đến khối lượng không đổi
được mg chất rắn.
35. M là
A. Mg B. Al C. Cu D. Fe
36. m có giá trị là
A. 24g B. 24,3g C. 48g D. 30,6g
37. Khi cho Mg tác dụng với dd HNO
3
thì số pư
có thể xảy ra là ( biết mỗi pư tạo ra một sản phẩm
khử)
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
38. Trộn một oxit kim loại kiềm thổ với FeO theo
tỉ lệ mol 2:1 người ta thu được hỗn hợp A. Cho
một luồng khí H
2
dư qua 15,2g hỗn hợp A đun
nóng đến khi pư xảy ra hoàn toàn thu được hỗn
hợp B. Cho B tan hết trong dd chứa 0,8mol
HNO
3
vừa đủ thu được V lit khí NO là sản phẩm
khử duy nhất (đktc). Vậy công thức của oxit kim
loại kiềm thổ là
A. BeO B. MgO C. CaO D. BaO
39. Hòa tan hôn hợp bột kim loại Ag và Cu trong
HNO
3
đặc nóng dư thu được dd A . dd A gồm
những chất nào sau đây?
A. AgNO
3
; HNO
3
; NH
4
NO
3
B. Cu(NO
3
)
2
; HNO
3
; AgNO
3
; NH
4
NO
3
C. Cu(NO
3
)
2
;HNO
3
;AgNO
3
D. Cu(NO
3
)
2
; HNO
3
; AgNO
3
40. Cho 18,5g hỗn hợp Z gồm Fe và Fe
3
O
4
tác
dụng với 200ml dd HNO
3
loãng đun nóng và
khuấy đều. Sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được
2,24l khí NO duy nhất đktc ; dd Z
1
và còn lại
1,46g kim loại. Khối lượng Fe
3
O
4
trong 18,5g
hỗn hợp đầu là
A. 6,69g B. 6,96g C. 9,69g D. 9,7g
41. Hòa tan 6,96g Fe
3
O
4
vào dd HNO
3
dư thu
được 0,224 lit N
x
O
y
(đktc). Khí N
x
O
y
có công
thức là
A. NO
2
B. NO C. N
2
O D. N
2
O
3
42. Cho pư : aFe
3
O
4
+ bHNO
3
→ c Fe(NO
3
)
3
+ d
NO + eNO
2
+ f H
2
O. Biết hỗn hợp khí NO và
NO
2
có tỉ khối so với H
2
là 19. Đồng thời
a,b,c,d,e,f là hệ số cân bằng. Giá trị b trong pư
trên là
A. 18 B. 28 C. 38 D. 48
43. Một oxit kim loại có công thức M
x
O
y
trong
đó M chiếm 72,41% khối lượng. Khử hoàn toàn
oxit này bằng khí CO thu được 16,8g kim loại M.
Hòa tan hoàn toàn lượng M trong HNO
3
đ, nóng
thu được muối của M có hóa trị 3 và 0,9mol khí
NO
2
. Công thức oxit kim loại trên là
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C. FeO C. Al
2
O
3
44. Cho sơ đồ pư sau:
FeS
2
+ HNO
3
→ A + B + NO
2
+ H
2
O
A + NaOH → A
1
+ Na
2
SO
4
; A
1
→A
2
+ H
2
O
A
2
+ X→ Fe + Fe + B →A
2
+ X
Fe + B →A
3
Các chất A ; A
1
; A
2
; A
3
; B ; X lần lượt là
A.Fe(NO
3
)
3
;Fe(OH)
3
;Fe
2
O
3
;FeSO
4
; H
2
SO
4
; H
2
B.Fe
2
(SO
4
)
3
;Fe(OH)
2
;Fe
2
O
3
;FeSO
4
;H
2
SO
4
;CO
C. Fe(NO
3
)
3
;Fe(OH)
3
;Fe
2
O
3
;FeSO
4
; H
2
SO
4
; CO
D. Fe
2
(SO
4
)
3
;Fe(OH)
3
;Fe
2
O
3
; FeSO
4
; H
2
SO
4
; H
2
45. Hòa tan kim loại M trong HNO
3
loãng thu
được 0,448l (đktc) hỗn hợp khí X gồm N
2
O và N
2
có tỉ khối so với O
2
là 1,125. Cô cạn X thu được
một muối có khối lượng 13,32g. Kim loại M là
A. Al B. Mg C. Zn D. Fe
46. Cho hỗn hợp Fe và Cu dư vào dd HNO
3
thấy
thoát ra khí NO. Muối thu được trong dd là
A. Fe(NO
3
)
3
B. Fe(NO
3
)
3
và Cu(NO
3
)
2
C. Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO
3
)
2
D. Cu( NO
3
)
2
47. Cho hỗn hợp gồm 4,2g Fe và 6g Cu vào dd
HNO
3
thu được 0,896 lit NO (đktc) biết các pư
xảy ra hoàn toàn. Khôis lượng muối thu được là
A. 5,4g B. 11g C. 10,8g D. 11,8g
48. Nung nóng hoàn toàn 27,3g NaNO
3
;
Cu(NO
3
)
2
. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào
nước dư thấy có 1,12l khí đktc không bị hấp thụ
(lượng O
2
hòa tan không đáng kể). khối lượng
Cu(NO
3
)
2
trong hỗn hợp ban đầu là
A. 28,2g B. 8,6g C. 4,4g D. 18,8g
49. Hòa tan hoàn toàn 19,2g Cu bằng HNO
3
, toàn
bộ khí NO thu được đem oxi hóa thành NO
2
rồi
chuyển hết thành HNO
3
. Thể tích khí O
2
đktc đã
tham gia vào quá trình trên là
A. 1,68l B. 2,24l C. 3,36l D. 4,48l
50. Cho Mg vào 2l dd HNO
3
pư vừa đủ thu được
0,1 mol N
2
O và dd X. Cho NaOH dư vào dd X
thấy thoát ra 0,1 mol khí có mùi khai. Nồng độ
HNO
3
trong dd ban đầu là
A. 2,8M B. 1,7M C. 1,4M D. 1M
51. Cho mg Al tác dụng với Fe
2
O
3
đun nóng thu
được hỗn hợp B gồm Al
2
O
3
; Al dư và Fe. Cho B
tác dụng với dd HNO
3
loãng dư được 0,15mol
N
2
O và 0,3mol N
2
. Tìm m?
A. 40,5g B. 32,94g C. 36,45g D. 37,8g
52. Cho hỗn hợp A : 0,15 mol Mg ; 0,35mol Fe
pư với V lit dd HNO
3
1M thu được dd B, hỗn
hợp G gồm 0,05mol N
2
O ; 0,1 mol NO và còn
2,8g kim loại. Giá trị của V là
A. 1,1 B. 1,15 C. 1,22 D. 1,225
53. Cho 3,06 g oxit M
x
O
y
tan trong HNO
3
dư thu
được 5,22g muối. CTPT oxit kim loại đó là
A. MgO B. BaO C. CaO D. Fe
2
O
3
54. Thực hiện 2 thí nghiệm:
a. Cho 3,84g Cu pư với 80ml dd HNO
3
1M thu
được V
1
lit NO.
b. Cho 3,84 g Cu pư với 80 ml dd HNO
3
1M và
H
2
SO
4
0,5M thoát ra V
2
lit NO. Biết NO là sản
khử duy nhất. Các thể tích khí đo ở cùng điều
kiện.Quan hệ của V
1
và V
2
là
A. V
2
=2V
1
B. V
2
=1,5V
1
C. V
2
= V
1
D. V
2
= 2,5 V
1