Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Sử dụng tích phân tính quãng đường trong dao động điều hòa Chuyên đề ôn thi ĐH CĐ Vật Lý Thầy Đoàn Văn Lượng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (183.1 KB, 6 trang )

GV: Đoàn Văn Lượng - Email: ;
GV: Đoàn Văn Lượng ĐT : 0915718188 - 0906848238 Trang 1
DÙNG TÍCH PHÂN TÍNH QUÃNG ĐƯỜNG TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
1.Xét bài toán tổng quát :
M
ột vật dao động đều hoà theo quy luật:
s( )
x A co t
ω ϕ
= +
(1)
Xác định quãng đường vật đi được từ thời điểm
1
t
đến
2
t
: t = t
2
- t
1

-Để giải quyết bài toán này ta chia khoảng thời gian rất nhỏ thành những phần diện tích thể hiện quãng đường rất
nhỏ, trong khoảng thời gian dt đó có thể coi vận tốc của vật là không đổi :

,
sin( t+ )
v x A
ω ω ϕ
= = −
(2)


-Trong khoảng thời gian dt này, quãng đường ds mà vật đi được là:

sin( t+ )
ds v dt A dt
ω ω ϕ
= = −

-Do đó, quãng đường S của vật từ thời điểm
1
t
đến thời điểm
2
t
là:

2 2
1 1
sin( t+ )
t t
t t
S ds A dt
ω ω ϕ
= =
∫ ∫
(3)
-Tuy nhiên,việc tính (3) nhờ máy tính Fx570ES hoặc Fx570ES Plus thường rất chậm, tùy thuộc vào hàm số vận tốc
và pha ban đầu. Do vậy ta có thể chia khoảng thời gian như sau:
t
2
- t

1
= nT + ∆
∆∆
∆t;
Hoặc:
t
2
- t
1
= mT/2 + ∆
∆∆
∆t’
-Ta đã biết: Quãng đường vật đi được trong 1 chu kỳ là 4A.
Quãng đường vật đi được trong 1/2 chu kỳ là 2A.
-Nếu ∆
∆∆
∆t ≠ 0 hoặc ∆
∆∆
∆t’ ≠ 0 thì việc tính quãng đường là khó khăn
Ta dùng máy tính hỗ trợ!

2.Ví dụ:
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục 0x với phương trình x = 6.cos(20t - π/3) cm (t đo bằng giây). Quãng
đường vật đi được từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t = 0,7π/6 (s) là
A. 9cm B. 15cm C. 6cm D. 27cm
Giải 1: Chu kỳ T =
2
20 10
T s
π π

= = ; Th

i gian
đ
i :
t = t
2
- t
1
= t
2
- 0
0,7 7
6 60
s
π π
= =

7
0
7 1
60
1 à
6 6
10
n v T
π
π
 


 
 
= = =
 
 
 
 
 
.
T/6

ng v

i góc quay π/3 t

M
đế
n A d

th

y
đ
o

n X
0
A= 3cm( Hình1)
Quãng
đườ

ng v

t
đ
i
đượ
c 1chu k

là 4A và t

x
0

đế
n A

ng v

i góc quay π/3 là x
0
A.
Quãng
đườ
ng v

t
đ
i
đượ
c : 4A + X

0
A= 4.6 +3= 24+3 =27cm.
Chọn D
Giải 2: Dùng tích phân xác định nhờ máy tính Fx570ES hoặc Fx570ES Plus:
V

n t

c:
120 in(20t- )(cm/s)
3
v s
π
= −
.
Quãng
đườ
ng v

t
đ
i
đượ
c trong kho

ng th

i gian
đ
ã cho là:

2
1
7 / 6 0
0
120sin(20 x- )
3
t
t
S ds dx
π
π
= =
∫ ∫

Nh

p máy tính: B

m




, b

m:
SHIFT hyp
(Dùng tr

tuy


t
đố
i (Abs) ) .V

i bi

u th

c trong d

u tích phân là v

n
t

c, c

n trên là th

i gian cu

i, c

n d
ướ
i là th

i gian
đầ

u,.bi
ế
n t là x, ta
đượ
c bi

u th

c nh
ư
sau:

7 / 60
0
120sin(20x- )
3
dx
π
π

Bấm = chờ khoảng trên 5 phút màn hình hiển thị: 27. Chọn D

O
A

A
x
0
x
6

π
Hình 1
M
GV:
Đ
oàn V
ă
n L
ượ
ng - Email: ;
GV:
Đ
oàn V
ă
n L
ượ
ng
Đ
T : 0915718188 - 0906848238 Trang 2
Quá Lâu!!! Sau đây là cách khắc phục thời gian chờ đợi !!!
3.Các trường hợp có thể xảy ra: t
2
- t
1
= nT + ∆
∆∆
∆t; hoặc: t
2
- t
1

= mT/2 + ∆
∆∆
∆t’
a.Trường hợp 1:
N
ế
u
đề
cho t
2
- t
1
= nT ( ngh
ĩ
a là ∆t = 0 ) thì quãng
đườ
ng là:
S = n.4A

b.Trường hợp 2:
N
ế
u
đề
cho t
2
- t
1
= mT/2 ( ngh
ĩ

a là ∆t’ = 0) thì quãng
đườ
ng là:
S = m.2A

c.Trường hợp 3:
N
ế
u ∆t ≠ 0 ho

c:
:
∆t’ ≠ 0

Dùng tích phân xác
đị
nh
để
tính quãng
đườ
ng v

t
đ
i
đượ
c trong th

i gian ∆t ho


c ∆t’:
=>T

ng quãng
đườ
ng: S=S
1
+S
2
= 4nA + S
2
v

i
2 2
1 1
2
sin( t+ )
nT
t t
t nT t
S ds A dt
ω ω ϕ
+
+
= =
∫ ∫
=
Ho


c: S=S’
1
+ S’
2
= 2mA + S’
2
v

i
2 2
1 1 /2
2
/2
' sin( t+ )
mT
t t
t mT t
S ds A dt
ω ω ϕ
+
+
= =
∫ ∫
=

Tính quãng đường S2 hoặc S2’ dùng máy tính Fx 570ES ; Fx570ES Plus
4. Chọn chế độ thực hiện phép tính tích phân của MT CASIO fx–570ES, 570ES Plus
Các bước Chọn chế độ Nút lệnh Ý nghĩa- Kết quả
Ch



đị
nh

d

ng nh

p / xu

t toán
B

m:
SHIFT MODE 1

Màn hình xu

t hi

n
Math.

Ch

n
đơ
n v



đ
o góc là Rad (
R
)
B

m:
SHIFT MODE 4

Màn hình hi

n th

ch


R

Th

c hi

n phép tính tich phân
B

m:
Phím






Màn hình hi

n th






dx

Dùng hàm tr

tuy

t
đố
i ( Abs)

B

m:
SHIFT hyp

Màn hình hi

n th



dx





Chú ý bi
ế
n t thay b

ng x

B

m:
ALPHA

)

Màn hình hi

n th


X

Nh

p hàm

sin( + )
v A x
ω ω ϕ
= −


B

m:
sin( + )
v A x
ω ω ϕ
= −

Hi

n th


sin( + )
A x dx
ω ω ϕ




Nh

p các c


n tích phân
B

m:
2
1
t
t nT+



Hi

n th


2
1
sin( + )
t
t nT
A x dx
ω ω ϕ
+


B

m d


u b

ng (=)
B

m:
= chờ hơi lâu

Hiển thị kết quả:

5.CÁC BÀI TẬP :
BÀI TẬP 1:
Cho ph
ươ
ng trình dao
độ
ng
đ
i

u hoà
4 s(4 / 3)( )
x co t cm
π π
= +
. Tìm t

ng quãng
đườ
ng v


t
đ
i
đượ
c
trong kho

ng 0,25s k

t

lúc
đầ
u.
Giải 1:
Ta có Chu k


2 2 1
0,5
4 2
T s s
π π
ω π
= = = = .Do
đ
ó th

i gian

đ
i
đượ
c là 0,25s b

ng 1 n

a chu k

nên quãng
đườ
ng t
ươ
ng

ng là 2A. =>
Quãng đường S = 2A = 2.4 = 8cm ( một nửa chu kỳ: m = 1 )

Giải 2:
T

ph
ươ
ng trình li
độ
, ta có ph
ươ
ng trình v

n t


c :
16 sin(4 / 3)( / )
v t cm s
π π π
= − +
,
Quãng
đườ
ng v

t
đ
i
đượ
c trong kho

ng th

i gian
đ
ã cho là:
2
1
t
t
S d s
= =

0 ,25

0
16 sin(4 )
3
x dx
π
π π
+


GV:
Đ
oàn V
ă
n L
ượ
ng - Email: ;
GV:
Đ
oàn V
ă
n L
ượ
ng
Đ
T : 0915718188 - 0906848238 Trang 3
Nh

p máy tính
Fx570ES :
B


m




, b

m:
SHIFT hyp
Dùng hàm tr

tuy

t
đố
i (Abs).V

i bi

u th

c trong d

u tích
phân là ph
ươ
ng trình v

n t


c, c

n trên là th

i gian cu

i, c

n d
ướ
i là th

i gian
đầ
u,.bi
ế
n t là x, ta
đượ
c :

0 , 25
0
16 sin(4 )
3
x dx
π
π π
+


B

m
=

chờ khá lâu

màn hình hiển thị:
8 =>
Quãng đường S = 8cm

BÀI TẬP 2:
M

t v

t chuy

n
độ
ng theo quy lu

t:
2 s(2 / 2)( )
= −
x co t cm
π π
. Tính quãng
đườ
ng c


a nó sau th

i gian
t=2,875s k

t

lúc b

t
đầ
u chuy

n
độ
ng .
GIẢI:
V

n t

c
4 sin(2 / 2)( / )
v t cm s
π π π
= − −

*Chu kì dao
độ

ng
2
1
T s
π
ω
= =
; *S

bán chu kì:
[ ]
2,875
5,75 5
1
2
m
 
 
= = =
 
 
 
(ch

l

y ph

n nguyên )
*Quãng

đườ
ng trong 5 bán chu k

:
'
1
2 2.5.2 20
S mA cm
= = =
*Quãng
đườ
ng v

t
đ
i
đượ
c trong ∆t’ :
2 2
1
2
' ( )
mT
S t t
+

V

i
1

5
0 2, 5
2 2
mT
t s
+ = + =

Ta có:
2
1
2,875
2
/ 2 2,5
' 4 sin(2 - )
2
t
t mT
S ds t dt
π
π π
+
= =
∫ ∫

Nh

p máy tính
Fx570ES:
2,875
2,5

4 sin(2 - )
2
x dx
π
π π

=
Chờ vài phút màn hình hiển thị: 2,585786438=2,6
=> Quãng đường S = 2mA + S’
2
= 20 + 2,6 = 22,6cm

BÀI TẬP 3:
M

t v

t dao
độ
ng
đề
u hoà có ph
ươ
ng trình:
2 s(4 / 3)( )
= −
x co t cm
π π

Tính quãng

đườ
ng v

t
đ
i
đượ
c t

lúc t
1
=1/12 s
đế
n lúc t
2
=2 s.
GI

I: *V

n t

c
8 sin(4 / 3)( / )
v t cm s
π π π
= − −
*Chu kì dao
độ
ng :

2 1
2
T s
π
ω
= =
*S

bán chu kì v

t th

c hi

n
đượ
c:
1
2
23
12
7
1
3
4
m
 

 
 

= = =
 
 
 
 
 
(l

y ph

n nguyên) => m =7
*Quãng
đườ
ng v

t
đ
i
đượ
c trong m n

a chu k

:
1 / 2
1 1
' ( ) 2 . 2.7.2 28
mT
S t t mA cm
+

→ = = =

*Quãng
đườ
ng v

t
đ
i
đượ
c trong ∆t’ :
2 1 /2 2
' ( )
mT
S t t
+
→ V

i
1
1 7 22
/ 2)
12 4 12
t mT s
+ = + =
=11/6s
Ta có:
2
1
2

2
/2 11/6
' 8 sin(4 t- )
3
t
t mT
S ds dt
π
π π
+
= =
∫ ∫

Nh

p máy tinh
Fx570ES:
2
11/ 6
8 sin(4 - )
3
x dx
π
π π

=
Chờ vài giây màn hình hiển thị : 3
=> Quãng đường S= S’
1
+ S’

2
= 2mA + S’
2
= 28+3 =31cm


GV:
Đ
oàn V
ă
n L
ượ
ng - Email: ;
GV:
Đ
oàn V
ă
n L
ượ
ng
Đ
T : 0915718188 - 0906848238 Trang 4
PHƯƠNG PHÁP CHUNG :
Qua các bài tập trên, chúng ta có thể đưa ra phương pháp chung để giải các bài toán tìm quãng đường vật đi
được trong khoảng thời gian t
2
-t
1
:


1.C
ă
n c

vào ph
ươ
ng trình dao
độ
ng , xác
đị
nh các
đạ
i l
ượ
ng A,
ω
và T
2.Tính s

chu kì ho

c bán chu k

v

t th

c hi

n

đượ
c trong kho

ng th

i gian t
2
-t
1
=> S
1
= 4nA ho

c S’
1
= 2mA
3.Vi
ế
t ph
ươ
ng trình v

n t

c c

a v

t.
4.Dùng máy tinh Fx570Es, Fx570ES Plus

để
tìm nhanh quãng
đườ
ng
đ
i trong ∆t 0 ho

c:
:
∆t’ là S
2
ho

c S’
2 (
dùng
tích phân xác
đị
nh )
5.Tính t

ng quãng
đườ
ng trong kho

ng th

i gian t

t

1

đế
n t
2
: S=S
1
+S
2
ho

c: S=S’
1
+S’
2


6: CÁC BÀI TẬP KHÁC:
BÀI TẬP 4:
Cho
đ
o

n m

ch xoay chi

u n

i ti

ế
p RLC,
đ
i

n dung C = 2
µ
F.
Đặ
t vào hai
đầ
u
đ
o

n m

ch m

t
đ
i

n áp
xoay chi

u thì
đ
i


n áp gi

a hai b

n t


đ
i

n có bi

u th

c
100cos(100 / 3)( )
u t V
π π
= +
. Trong kho

ng th

i gian
5.10
-3
(s) k

t


th

i
đ
i

m ban
đầ
u,
đ
i

n l
ượ
ng chuy

n qua
đ
i

n tr

R có
độ
l

n là

A.
4

( 3 2).10 ( )
C



B.
4
(1 3).10 ( )
C

+

C.
4
( 3 2).10 ( )
C

+

D.
4
( 3 1).10 ( )
C



Giải:
4
10
( )

2
C
Z
π
= Ω
;
5
os(100 t )
50 6
i c
π π
π
= +

C
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n trong m

ch:
dq
i dq idt
dt
=


=

L

y tích phân hai v
ế
ph
ươ
ng trình trên:
3 3
5.10 5.10
0 0 0
5
os(100 t )
50 6
q
dq idt c dt
π π
π
− −
= = +
∫ ∫ ∫

Vì tích phân trên không
đổ
i d

u trong kho

ng th


i gian ta xét nên ta
đượ
c:
3
5.10
0
5
os(100 t )
50 6
q c dt
π π
π

= +


Tính tích phân k
ế
t qu

:
(
)
4
3 1 .10
q C

= +
. Chọn B

BÀI TẬP 5:
Cho dòng
đ
i

n xoay chi

u
i .cos(100 t )
2
π
π π
= −
(A) ch

y qua bình
đ
i

n phân ch

a dung d

ch H
2
SO
4
v

i

các
đ
i

n c

c b

ng b

ch kim. Tính
đ
i

n l
ượ
ng qua bình theo m

t chi

u trong th

i gian 16 phút 5 giây
A. 965C B. 1930C C. 0,02C D. 867C
Chu k

dòng
đ
i


n sT 02,0
100
22
===
π
π
ω
π
; Th

i gian
Tst 48250965
=
=

Xét trong chu k


đầ
u tiên khi t=0 thì 0)
2
cos( =−=
π
π
i , sau
đ
ó I t
ă
ng r


i gi

m v

0 lúc s
T
t 01,0
2
== , sau
đ
ó
dòng
đ
i

n
đổ
i chi

u chuy

n
độ
ng.
V

y
đ
i


n l
ượ
ng qua bình theo m

t chi

u trong 1 chu k



=
4/
0
2
T
idtq

V

y
đ
i

n l
ượ
ng qua bình theo m

t chi

u trong th


i gian 16 phút 5 giây là

=
4/
0
2.48250
T
idtq

C
t
dttq 965]
100
)
2
100sin(
[2.48250)
2
100cos(2.48250
005,0
0
005,0
0
−=

=−=

π
π

π
ππ
(lấy độ lớn)

BÀI TẬP 6: Cho dòng điện xoay chiều i = 2 + 3cos(100
p
t +
2
p
) A. Tìm I
GV: Đoàn Văn Lượng - Email: ;
GV: Đoàn Văn Lượng ĐT : 0915718188 - 0906848238 Trang 5
Giải: Coi i gồm 2 thành phần: thành phần không đổi 2 A và thành phần xoay chiều 3cos(100
p
t +
2
p
) A có tác dụng
nhiệt như dòng không đổi cường độ I. Tao có
P
= R.2
2
+ R
2
3
2
 
 
 
=

9 17
R 4 R
2 2
 
+ =
 
 
= RI
2

17
I
2
=
A
Hoặc dùng tích phân: Q =
2
t t
2
0 0
Ri dt R 2 3cos 100 t dt
2
π
π
 
 
= + +
 
 
 

 
∫ ∫
= RI
2
t rồi suy ra I
BÀI TẬP 7: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần
100 3
R
= Ω
, một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm
1
L H
π
= và một tụ điện có điện dung
4
10
2
C F
π

= mắc nối tiếp. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch 1 điện áp
( )
200 2 cos 100
6
u t V
π
π
 
= +
 

 
.Công suất trung bình mà đoạn mạch này tiêu thụ từ thời điểm t
1
= 1/300s đến thời
điểm t
2
= 1/150s là:
A. 345,68W B. 264,56W C. 236,34W D. 386,64W
Gi

i: P =ui =>
2
1
.cos .
t
TB
t
P ui dt
ϕ
=


BÀI TẬP 8: Đặt vào một đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = U
0
2
sin t
T
π
. Khi đó trong mạch có dòng
điện xoay chiều i = I

0
2
sin t
T
π
 
+ ϕ
 
 
với
ϕ
là độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế. Hãy tính công của
dòng điện xoay chiều thực hiện trên đoạn mạch đó trong thời gian một chu kì.
Giải: Ta có: A =
π π
 
= + ϕ
 
 
∫ ∫
T T
0 0
0 0
2 2
uidt U I sin t sin tdt
T T


T
0 0

0
1 4
U I cos cos t dt
2 T
 
π
 
= ϕ − + ϕ
 
 
 
 



T
0 0
0
U I 1 4
cos cos t dt
2 2 T
 
π
 
= ϕ − + ϕ
 
 
 
 




T
0 0 0 0
0
U I T 4 U I
tcos sin t Tcos
2 4 T 2
 
π
 
= ϕ − + ϕ = ϕ
 
 
π
 
 

( Chú ý : biến t là x trong máy tính)
BÀI TẬP 9: Một dòng điện xoay chiều i = I
0
2
sin t
T
π
 
+ ϕ
 
 
chạy qua một đoạn mạch có điện trở thuần R. Hãy

tính nhiệt lượng Q tỏa ra trên đoạn mạch đó trong thời gian một chu kì T.
Giải: Ta có: Q =
T T
2 2 2
0
0 0
2
Ri dt RI sin t dt
T
π
 
= + ϕ
 
 
∫ ∫

T
2
0
0
2
1 cos2
T
RI dt
2
π
 
− + ϕ
 
 

=



T
2 2
0 0
0
RI T 2 RI
t sin 2 t T
2 4 T 2
 
π
 
= − + ϕ =
 
 
π
 
 

GV: Đoàn Văn Lượng - Email: ;
GV: Đoàn Văn Lượng ĐT : 0915718188 - 0906848238 Trang 6
6.Trắc nghiệm vận dụng :
Câu 1: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 1,25cos(2πt - π/12) (cm) (t đo bằng giây). Quãng đường
vật đi được sau thời gian t = 2,5 s kể từ lúc bắt đầu dao động là
A. 7,9 cm. B. 22,5 cm. C. 7,5 cm. D. 12,5 cm.
Câu 2. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình : x= 6cos(20t + π/3)cm. Quãng đường vật đi được
trong khoảng thời gian t = 13π/60(s), kể từ khi bắt đầu dao động là :
A. 6cm. B 90cm. C102cm. D. 54cm.

Câu 3. Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng 40 N/m và vật có khối lượng 100 g, dao động điều hoà với biên
độ 5 cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong 0,175π (s) đầu tiên là
A. 5 cm B. 35 cm C. 30 cm D. 25 cm
Câu 4. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình: x = 5cos(8πt + π/3) cm. Quãng đường vật đi
được từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t = 1,5 (s) là
A. 15 cm B. 135 cm C. 120 cm D. 16 cm
Câu 5. Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình: x = 3cos(4πt - π/3) cm. Quãng đường vật đi

đượ
c t

th

i
đ
i

m t = 0
đế
n th

i
đ
i

m t = 2/3 (s) là

A. 15 cm B. 13,5 cm C. 21 cm D. 16,5 cm
Câu 6.
M


t v

t dao
độ
ng
đ
i

u hòa d

c theo tr

c Ox v

i ph
ươ
ng trình: x = 5cos(πt +2π/3) cm. Quãng
đườ
ng v

t
đ
i
đượ
c t

th

i

đ
i

m t
1
= 2 (s)
đế
n th

i
đ
i

m t
2
= 19/3 (s) là:
A. 42.5 cm B. 35 cm C. 22,5 cm D. 45 cm
Câu 7.
M

t v

t dao
độ
ng
đ
i

u hòa d


c theo tr

c Ox v

i ph
ươ
ng trình: x = 5cos(πt + 2π/3) cm. Quãng
đườ
ng v

t
đ
i
đượ
c t

th

i
đ
i

m t
1
= 2 (s)
đế
n th

i
đ

i

m t
2
= 17/3 (s) là:
A. 25 cm B. 35 cm C. 30 cm D. 45cm
Câu 8.
M

t v

t dao
độ
ng
đ
i

u hòa d

c theo tr

c Ox v

i ph
ươ
ng trình: x = 5cos(πt + 2π/3) cm. Quãng
đườ
ng v

t

đ
i
đượ
c t


th

i
đ
i

m t
1
= 2 (s)
đế
n th

i
đ
i

m t
2
= 29/6 (s) là:
A. 25 cm B. 35 cm C. 27,5 cm D. 45 cm
Câu 9.
M

t v


t dao
độ
ng
đ
i

u hòa d

c theo tr

c Ox v

i ph
ươ
ng trình: x = 7cos(5πt + π/9) cm. Quãng
đườ
ng v

t
đ
i
đượ
c t


th

i
đ

i

m t
1
= 2,16 (s)
đế
n th

i
đ
i

m t
2
= 3,56 (s) là:
A. 56 cm B. 98 cm C. 49 cm D. 112 cm
Câu 10. Vật dao động điều hòa theo phương trình:
cos( )
x A t
ω ϕ
= +
. Vận tốc cực đại của vật là v
max
= 8π cm/s và gia tốc
cực đại a
max
= 16π
2
cm/s
2

. Trong thời gian một chu kỳ dao động, vật đi được quãng đường là:
A. 20cm; B. 16cm; C. 12cm; D. 8cm.
Câu 11. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s. Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo
chiều âm của trục toạ độ. Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được
chọn làm gốc là:
A. 48cm B. 50cm C. 55,76cm D. 42cm

Nguyên tắc thành công:
Suy nghĩ tích cực;
Cảm nhận đam mê;
Hoạt động kiên trì !

Chúc các em HỌC SINH
THÀNH CÔNG
trong học tập!

Biên soạn: GV: Đoàn Văn Lượng


 Email: ;

℡℡
℡ Điện Thoại: 0915718188 – 0906848238

×