Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

đề thi lí thuyết+thực hành có Đáp án+ Biểu điểm (chất lượng)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (99.11 KB, 6 trang )

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐÔNG TRIỀU KIỂM TRA LÍ THUYẾT
TRƯỜNG THCS TRÀNG LƯƠNG MÔN CÔNG NGHỆ: 8
HỌC KÌ II
Năm học 2009 – 2010
Thời gian: 45 phút
Đề bài
Câu 1: So sánh ưu nhược điểm của đèn sơi đốt và đèn huỳnh quang.
Câu 2: Gia đình em đã có những biện pháp gì để sử dụng hợp lí và tiết kiệm điện
năng?
Câu 3: Mạng điện trong nhà có những đặc điểm gì? Gồm những phần tử nào?
Câu 4: Một máy biến áp một pha có N
1
= 1650 vòng, N
2
= 90 vòng. Dây quấn sơ cấp
đấu với nguồn điện áp 220V.
a) Xác định điện áp đầu ra của dây quấn thứ cấp U
2
.
b) Muốn điện áp U
2
= 36V thì số vòng dây của dây quấn thứ cấp phải là bao
nhiêu?
Học sinh không được sử dụng tài liệu)
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐÔNG TRIỀU KIỂM TRA THỰC HÀNH
TRƯỜNG THCS TRÀNG LƯƠNG MÔN CÔNG NGHỆ: 8
HỌC KÌ II
Năm học 2009 – 2010
Thời gian: 45 phút
TÍNH TOÁN TIÊU THỤ ĐIỆN NĂNG TRONG GIA ĐÌNH
Họ và tên học sinh:………………………


Lớp:…………
1. Tiêu thụ điện năng của các đồ dùng điện trong ngày…tháng…năm…
TT Tên đồ dùng điện
Công
suất
điện
P(W)
Số lượng
Thời gian
sử dụng
trong
ngày t (h)
Tiêu thụ
điện năng
trong ngày
A (Wh)
1 Đèn sợi đốt 60 2 2
2
Đèn ống huỳnh quang
và chấn lưu
45 8 4
3 Quạt bàn 65 4 2
4 Quạt trần 80 2 2
5 Tủ lạnh 120 1 24
6 Tivi 70 1 4
7 Bếp điện 1000 1 1
8 Nồi cơm điện 630 1 1
9 Bơm nước 250 1 0,5
10 Radio catxet 50 1 1
2. Tiêu thụ điện năng của gia đình trong ngày:………………

3. Tiêu thụ điện năng của gia đình trong tháng.
Nếu điện năng tiêu thụ trong các ngày trong tháng như nhau thì điện năng tiêu thụ
trong tháng (30 ngày) là:
A=…………………………….
* Giả sử gia đình em phải chi trả 1.500đ/1kWh thì 1 tháng gia đình phải chi trả số
tiền tiêu thụ điện năng trong 1 tháng là:
……………………………………………………………………….
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐÔNG TRIỀU ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM LÍ THUYẾT
TRƯỜNG THCS TRÀNG LƯƠNG MÔN CÔNG NGHỆ: 8
HỌC KÌ II
Năm học 2009 – 2010
Thời gian: 45 phút
Đáp án
Thang
điểm
Câu 1
(2điểm )
* So sánh ưu nhược điểm của đèn sợi đốt và đèn
huỳnh quang:
Loại đèn Ưu điểm Nhược điểm
Đèn sợi đốt
1)Ánh sáng liên tục
2)Không cần chấn
lưu
1)Không tiết
kiệm điện năng
2)Tuổi thọ thấp
Đèn huỳnh
quang
1)Tiết kiệm điện

năng
2) Tuổi thọ cao
1)Ánh sáng
không liên tục
2) Cần chấn lưu


Câu 2
(3 điểm)
(Học sinh tự liên hệ)
Gia đình em đã có những biện pháp sau:
1. Giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm
- Cắt điện bình nước nóng.
- Cắt điện một số đèn không cần thiết.
- Không là quần áo vào giờ cao điểm.
- …
2. Sử dụng đồ điện hiệu suất cao để tiết kiệm điện
năng
- Để chiếu sáng, sử dụng đèn huỳnh quang thay cho
bóng đèn sợi đốt.
- …
3. Không sử dụng lãng phí điện năng
- Tắt đèn ở những nơi không cần sử dụng trong nhà.
- Sử dụng những đồ dùng điện có chức năng hẹn giờ
tắt, như: quạt, tivi…
- …



Câu 3

( 2 điểm)
* Mạng điện trong nhà có những đặc điểm sau:
- Có điện áp thấp, chủ yếu là ở cấp điện áp 220V.
- Đồ dùng điện rất đa dạng, công suất điện của các đồ
dùng điện rất khác nhau.

- Các thiết bị điện và đồ dùng điện trong nhà phải có
điện áp định mức phù hợp với điện áp của mạng điện.
* Mạng điện trong nhà gồm các phần tử:
- Công tơ điện.
- Dây dẫn điện.
- Các thiết bị điện: đóng- cắt, bảo vệ và lấy điện.
- Đồ dùng điện.

Câu 4
( 3 điểm)
a)
Xác định điện áp đầu ra của dây quấn thứ cấp
U
2
- Áp dụng công thức:
Ta suy ra:
b)
Tìm số vòng dây của dây quấn thứ cấp
Muốn U
2
= 36V thì số vòng dây của dây quấn thứ
cấp N
2
cần là:

Đáp số: a) U
2
= 12V; b) N
2
= 675 vòng
1,5đ
1,5đ
* Tiêu chí chấm điểm: Nếu thiếu ý trong bất kì phần nào so với bảng đáp án, thì trừ
đi số điểm bình quân mà phần đó có tương ứng với số ý thiếu.
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐÔNG TRIỀU ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM THỰC HÀNH
U
1
N
1

=

U
2
N
2
N
2
90
U
2
= U
1
= 220 = 12 (V)
N

1
1650
N
1
1650
N
2
= U
2
= 90 = 675 ( vòng)
U
1
220
TRƯỜNG THCS TRÀNG LƯƠNG MÔN CÔNG NGHỆ: 8
HỌC KÌ II
Năm học 2009 – 2010
Thời gian: 45 phút
1. Tiêu thụ điện năng của các đồ dùng điện trong ngày…tháng…năm…
TT Tên đồ dùng điện
Công
suất
điện
P(W)
Số lượng
Thời gian
sử dụng
trong
ngày t (h)
Tiêu thụ
điện năng

trong ngày
A (Wh)
1 Đèn sợi đốt 60 2 2 240
2
Đèn ống huỳnh quang
và chấn lưu
45 8 4 1440
3 Quạt bàn 65 4 2 520
4 Quạt trần 80 2 2 320
5 Tủ lạnh 120 1 24 2880
6 Tivi 70 1 4 280
7 Bếp điện 1000 1 1 1000
8 Nồi cơm điện 630 1 1 630
9 Bơm nước 250 1 0,5 125
10 Radio catxet 50 1 1 50
2. Tiêu thụ điện năng của gia đình trong ngày: 7485 Wh
3. Tiêu thụ điện năng của gia đình trong tháng.
Nếu điện năng tiêu thụ trong các ngày trong tháng như nhau thì điện năng tiêu thụ
trong tháng (30 ngày) là:
A= 7485 . 30 = 224550 (Wh) = 224,550 kWh
* Giả sử gia đình em phải chi trả 1.500đ/1kWh thì 1 tháng gia đình phải chi trả số
tiền tiêu thụ điện năng trong 1 tháng là:
224,550 . 1500 = 336,825 ≈ 337000 (VNĐ)
* Tiêu chí chấm điểm:
- Phần 1): Tính được chính xác số điện năng tiêu thụ trong ngày của 1 loại đồ dùng
điện: 0,5 điểm
- Phần 2): Tính được chính xác số điện năng tiêu thụ của gia đình trong ngày: 1 điểm
- Phần 3): Tính được chính xác số điện năng tiêu thụ của gia đình trong tháng: 2
điểm
- Phần 4): Tính được chính xác số tiền mà gia đình phải chi trả cho 1 tháng tiêu thụ

điện năng: 2 điểm
*** *** *** Hết *** *** ***

×