Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

Cơ sở Điện Học - Thiết Bị Lập Trình (Phần 2) part 5 ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (220.15 KB, 8 trang )

Thiết bị lập trình
12
Lệnh FN sử dụng <bit> làm ô nhớ trung gian, gặp lệnh
này CPU xử lí hai nhiệm vụ (đồng thời):
Kết quả lôgíc của lệnh trớc lệnh FN (bít RLO) tại
vòng quét hiện hnh đợc ghi vo vị trí <bit>
Tại vòng quét tiếp theo, lệnh FN so sánh nội
dung bít RLO với nội dung của <bit>
Nếu <bit> = 1 (do kết quả lôgic của lệnh trớc lệnh FN),
(giả sử tại vòng quét tiếp theo, giá trị RLO = 0), thì sau
lệnh FN, RLO sẽ = 1, còn giá trị <bit> = 0.
Nếu RLO = 1 (do kết quả lôgic của lệnh FN), (giả sử tại vòng
quét tiếp theo, giá trị <bit> = 0), thì sau lệnh FN, RLO sẽ
= 0.
Kết luận: Lệnh FN lm đầu ra Q4.0 lên mức lôgíc 1
trong khoảng thời gian 1 vòng quét, khi phát hiện đầu
vo I1.0 chuyển mức lôgíc từ 1 về 0
Chuyển đổi một số sơ đồ mạch điện
Sơđồ1 Sơđồ2
Sơ đồ 3
D
M
K
K
D
K
K
M
D
K
K


M
Sơ đồ 4
K
K
M
D
Thiết bị lập trình
1
Các bộ định thời gian Timer v
các bộ đếm counter
Thanh ghi tổng ACCU1 và ACCU2
Một số lệnh phụ trợ
Các bộ định thời gian (Timer)
Các bộ đếm (Counter)
Thanh ghi tổng ACCU1 v ACCU2
Đây là hai thanh ghi đặc biệt nằm trong CPU của
S7-300, có kích thớc 32 bít.
Chúng đợc dùng làm bộ nhớ trung gian cho các
phép tính liên quan đến byte, word và double word.
Thanh ghi ACCU1 đợc dùng chính trong các lệnh,
ACCU2 đợc dùng làm thanh ghi phụ hỗ trợ cho
thanh ghi ACCU1.
Byte cao Byte thấpByte thấpByte cao
Từ cao Từ thấp
Thiết bị lập trình
2
Một số lệnh phụ trợ
Lệnh nạp dữ liệu:
Cú pháp:
Tác dụng: Lệnh chuyển hằng số hoặc nội dung

của ô nhớ có địa chỉ ở <address> vo thanh
ghi ACCU1, nội dung cũ trong ACCU1 đợc
chuyển vo ACCU2
I, Q
Hằng số dùng cho bộ đếmL C#100C#
Hằng số dạng kí tựL AB
Hằng số cơ số Binary (2)L 2#110000112#
Hằng số cơ số Hex (16)L B#16#2E
L W#A2EB
16#
Ghi 5 (số nguyên 32 bit) vào
ACCU1
L L#5L#
Ghi 1 vào byte cao của từ thấp, 8
vào byte thấp của từ thấp ACCU1
L B#(1,8)B#( , )
Ghi 5 (số nguyên 16 bit) vào
ACCU1
L +5

Giải thíchVí dụDữ liệu
Thiết bị lập trình
3
Hằng số về thời gian
giờ/phút/giây (32 bít)
L T#0H_1M_10ST#
Hằng số về năm/tháng/ngày
(16 bit)
L D#2000-6-20D#
Hằng số là địa chỉ ô nhớ (con

trỏ)
L P#M10.2P#
Hằng số dùng cho bộ timerL S5TIME#2SS5TIME#
Giải thíchVí dụDữ liệu
Lệnh so sánh dữ liệu (số nguyên 16 bít):
Cú pháp:
Tác dụng: Lệnh so sánh hai số nguyên nằm ở
hai thanh ghi ACCU1 v ACCU2
110<=I
011>=I
100<I
001>I
101<>I
010==I
Giá trị RLO
ACCU2<ACCU1
Giá trị RLO
ACCU2 = ACCU1
Giá trị RLO
ACCU2>ACCU1
Lệnh
Thiết bị lập trình
4
Lệnh chuyển kiểu dữ liệu :
Cú pháp: BTI
Tác dụng: Lệnh chuyển một số BCD nằm trong
ACCU1 thnh số nguyên 16 bit, kết quả lu trở
lại ACCU1
Các bộ định thời gian timer
Các bộ timer có tác dụng tạo ra khoảng thời gian trễ

giữa tín hiệu lôgíc đầu vào và tín hiệu lôgíc đầu ra.
Quy luật trễ tuỳ thuộc vào từng loại timer.
Các Timer đợc đánh địa chỉ từ T0 đến T255. Các
bộ timer có thể sử dụng địa chỉ tuỳ ý, tuy nhiên khi
một địa chỉ đã sử dụng rồi thì không thể khai báo sử
dụng cho timer khác.
Thời gian trễ t = độ phân giải x giá trị đặt
Thiết bị lập trình
5
Giá trị đặt: Có thể đợc xác định dới hai dạng, và
đợc lu vào thanh ghi ACCU1.
Dạng 1: W#16#txyz
Trong đó: t l độ phân giải (mã thập phân)
xyz l giá trị thời gian (mã BCD)
Dạng 2: S5T#aH_bM_cS_dMS
Trong đó: H l giờ, M l phút, S l giây, MS
l miligiây.
a, b, c, d l các tham số thời gian
Chú ý ở dạng 2, độ phân giải đợc CPU chọn tự
động
Độ phân giải: Có nhiều độ phân giải khác nhau và
đợc lu vào thanh ghi ACCU1 dới dạng mã nhị
phân, nằm ở vị trí bít 12 và 13.
31110s
2101s
101100ms
00010ms
Mã thập phânMã nhị phânĐộ phân giải
10s đến 2h_46m_30s10s
1s đến 16m_39s1s

100ms đến 1m_39s_900ms100ms
10ms đến 9s_990ms10ms
Giới hạn trễĐộ phân giải
Thiết bị lập trình
6
Cấu hình thanh ghi ACCU1 khi làm việc với Timer:
Từ bit 0 đến bít 11 dùng để lu giá trị thời gian dới
dạng mã BCD, bít 12 và 13 dùng để lu độ phân
giải.
Thời gian trễ (0 999)
Độ phân
giải
Từ bít 14 không dùng đến
Các bớc khai báo sử dụng Timer:
Khai báo tín hiệu enable
Khai báo tín hiệu đầu vo
Khai báo giá trị đặt
Khai báo loại Timer đợc sử dụng
Khai báo tín hiệu xoá timer
Đọc dữ liệu thanh ghi T-word
Khai báo tín hiệu enable (lệnh FR)
Cú pháp:
A <bit> (<bit> dùng lm tín hiệu enable)
FR Timer (Timer tên địa chỉ bộ trễ)
Chú ý: Tín hiệu enable có tác dụng reset bộ timer khi
có tín hiệu đầu vo duy trì ở mức lôgíc 1
Thiết bị lập trình
7
Khai báo tín hiệu đầu vào
Cú pháp:

A <bit> (<bit> dùng lm tín hiệu đầu
vo)
Chú ý: Tín hiệu đầu vo bắt buộc phải có
dùng để kích hoạt timer
Khai báo giá trị đặt
Cú pháp:
L <hằng số> (<hằng số> dùng lm giá
trị đặt)
Chú ý: Có thể đợc khai báo dới 2 dạng
Khai báo loại timer đợc sử dụng
Khai báo tín hiệu xoá timer
A <bit> (<bit> dùng lm tín hiệu reset)
R Timer (Timer tên địa chỉ bộ trễ cần xoá)
Tạo xung kéo dài (Extended Pulse Timer)SE
Tạo xung thời gian (Pulse timer)SP
Tắt trễ (Off-delay)SF
Bật trễ có nhớ (Retentive on-delay)SS
Bật trễ không nhớ (On-delay)SD
Loại timerLệnh khai
báo

×