Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Trắc nghiệm khảo sát khá giỏi - có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (112.31 KB, 3 trang )

đề kiểm tra
Học kỳ II năm học 2009-2010
hoá 10
Thời gian 45

1. Hoà tan 13 gam bột kim loại có hoá trị II bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng thì thu đợc 4,48 lít khí ở đktc. Kim
loại đó là
A. Ca B. Cu C. Mg D. Zn
2. Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm ta thực hiện phản ứng cho HCl đặc tác dụng với
A. MnCl
2
B. KMnO
4
C. NaOH D. CaO
3. Cho m gam MnO
2
tỏc dng ht vi HCl c, sau phn ng thu c 448 lớt khớ Cl
2
ktc. Tớnh m?
A. 7,8 gam B. 1,74 gam C. 17,4 gam D. 8,7 gam
4. Cho phản ứng hóa học:
2 2 2 2 4
4 4 8H S Cl H O H SO HCl+ + +
. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất
các chất phản ứng?
A. H
2


S là chất khử, H
2
O là chất oxi hóa B. H
2
S là chất oxi hóa, Cl
2
là chất khử
C. Cl
2
là chất oxi hóa, H
2
O là chất khử D. H
2
S là chất khử, Cl
2
là chất oxi hóa
5. Cht no sau õy hu nh khụng tỏc dng vi nc
A. F
2
B. Br
2
C. I
2
D. Cl
2
6. Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực
A. H
2
S B. O
2

C. SO
2
D. H
2
O
7. Hoà tan 4,8 gam Mg bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu đợc khí SO
2
ở đktc là
A. 4,48 lít B. 6,72 lít C. 3,36 lít D. 8,9 lít
8. Trong phn ng húa hc sau :
2 2 2 2 4
2 2SO Br H O H SO HBr+ + +
. Brom úng vai trũ l
A. Khụng l cht oxi húa khụng l cht kh B. Cht kh
C. Va l cht oxi húa va l cht kh D. Cht oxi húa
9. SO
2
vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá vì trong phân tử SO
2
A. S còn một đôI e tự do B. S có mức oxi hoá trung gian
C. S có mức oxi hoá thấp nhất D. S có mức oxi hoá cao nhất
10. ý nào sau đây là đúng?
A. Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng hóa học thì phản ứng dừng lại
B. Nồng độ của chất khí không ảnh hởng đến chuyển dịch cân bằng hóa học
C. Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học
D. Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học

11. Số oxi hóa của S trong H
2
SO
4

A. +4 B. +6 C. +2 D. +8
12. Axit no sau õy cú tớnh axit mnh nht
A. HF B. HI C. HBr D. HCl
13. Phát biểu nào dới đây không đúng
A. H
2
SO
4
đặc là chất hút nớc mạnh
B. Khi pha loãng dung dịch H
2
SO
4
phải đổ từ từ H
2
SO
4
đặc vào nớc và khuấy đều
C. Khi tiếp xúc với dung dịch H
2
SO
4
đặc dễ gây bỏng nặng
D. H
2

SO
4
loãng có khả năng làm chuyển màu quỳ tím thành xanh
14. Đặc điểm nào dới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen(F,Cl,Br,I) ?
A. Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron
B. Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực với hydro
C. Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất
D. Nguyên tử các nguyên tố halogen có khả năng thu thêm 1e
15. Đặc điểm nào dới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F
2
,Cl
2
,Br
2
,I
2
)
A. ở điều kiện thờng là chất khí B. Tác dụng mạnh với nớc
C. Có tính oxi hóa mạnh D. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
16. Hệ cân bằng sau đợc thực hiện trong bình kín
)(2)(2
2
kk
OSO
+

0:2
)(3
<
HSO

k
.Yếu tố nào sau
đây không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi?
A. Biến đổi áp suất B. Sự có mặt chất xúc tác
C. Biến đổi nhiệt độ D. Biến đổi dung tích bình phản ứng
17. Hũa tan hon ton 15,4 gam hn hp Mg, Zn trong dung dch HCl d thy cú 0,6 gam khớ H
2
thoỏt ra.
Khi lng mui to ra trong dung dch l
A. 3,7 g B. 63,7 g C. 36,7 g D. 35,7 g
18. Nung 56,88 gam KMnO
4
n khi phn ng xy ra hon ton.Ton b h tớch khớ oxi thu c cho tỏc
dng vi S. Thỡ th tớch khớ SO
2
thu c ktc l
A. 4,016 lớt B. 8,064 lớt C. 2,015 lớt D. 4,032 lớt
19. Câu nào sau đây diễn tả tính chất hoá học của lu huỳnh (S)
A. S không có cả tính khử và oxi hoá B. S chỉ có tính oxi hoá
C. S vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá D. S chỉ có tính khử
20. Nung 18,375 gam KClO
3
n khi phn ng xy ra hon ton. Tớnh th tớch khớ oxi thu c ktc?
A. 5,04 lít B. 3,36 lít C. 10,08 lít D. 6,72 lít
21. Cu hỡnh electron ca nguyờn t Oxi v lu hunh tng ng l
A. 1s
2
2s
2
2p

6
v 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
B. 1s
2
2s
2
2p
6
v 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
C. 1s
2
2s

2
2p
4
v 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
D. 1s
2
2s
2
2p
4
v 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
22. Cho m gam kim loại Fe tác dụng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng thu đợc 672 ml khí H

2
(ở đktc). Giá
trị của m là
A. 16,8 g B. 1,12 g C. 11,2 g D. 1,68 g
23. Trong i sng ngi ta dựng dung dch no sau õy khc ch hay ha tit lờn thy tinh, kớnh ?
A. HBr B. HCl C. HI D. HF
24. Thuốc thử nào dới đây dùng để phân biệt CO
2
và SO
2
A. Dung dịch Ca(OH)
2
B. Dung dịch Br
2
C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch Ba(OH)
2
25. Dung dch AgNO
3
phn ng vi dung dch mui no sau õy to kt ta trng ?
A. NaCl B. NaI C. NaF D. NaBr
Hết
Ghi chú: Cho H = 1; O = 16; S =32; Cl = 35,5; Fe = 56; Zn = 65; Cu = 64;
Mn = 55; K = 39; Mg = 24; Ca = 4
C©u 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
§¸p ¸n D B B D C B A D B D B B D C C B C
C©u 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34
§¸p ¸n D C A D D D B A

×