Tải bản đầy đủ (.doc) (36 trang)

Giáo án tiếng việt lớp 2 - tuần 22 pps

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (384.17 KB, 36 trang )

Tu n 26ầ
Th hai. ngày 28 tháng .2. n m .2011ứ ă
Chào cờ

TẬP ĐỌC
Ti t 1 : ế Tôm càng và cá con.
I/ M C TIÊUỤ :
1. Ki n th cế ứ : c.Đọ
•- c l u loát trôi ch y toàn bài. Ng t ngh h i đúng .Đọ ư ả ắ ỉ ơ
•-Bi t đ c phân bi t gi ng ng i k v i gi ng các nhân v t (Tôm Càng, Cá Con)ế ọ ệ ọ ườ ể ớ ọ ậ
-Hi u các t ng : búng càng, (nhìn) trân trân, n c n m, mái chèo, bánh lái, qu o ể ừ ữ ắ ỏ ẹ
-Hi u n i dung truy n : Cá Con và Tôm Càng đ u có tài riêng. Tôm Càng c u b n v tể ộ ệ ề ứ ạ ượ
qua kh i hi m nguy. Tình b n c a h vì v y càng kh ng khít.ỏ ể ạ ủ ọ ậ ắ
2. K n ngĩ ă : Rèn đ c đúng, rõ ràng, rành m ch.ọ ạ
3.Thái đ :Bi t yêu quý trân tr ng tình b n, yêu th ng giúp đ b n.ộ ế ọ ạ ươ ỡ ạ
II/ CHU N B :Ẩ Ị
1.Giáo viên : Tranh : Tôm Càng và Cá Con.
2.H c sinhọ : Sách Ti ng vi t/T p2.ế ệ ậ
III/ CÁC HO T NG D Y H CẠ ĐỘ Ạ Ọ :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài cũ : PP ki m traể .
-G i 3 em HTL bài “Bé nhìn bi n”ọ ể
-Tìm nh ng câu th cho th y bi n r t r ng?ữ ơ ấ ể ấ ộ
-Nh ng hình nh nào cho th y bi n gi ngữ ả ấ ể ố
nh tr con?ư ẻ
-Em thích kh th nào nh t vì sao ?ổ ơ ấ
-Nh n xét, cho đi m.ậ ể
2. D y bài m iạ ớ : Gi i thi u bài.ớ ệ
Ho t ng 1ạ độ : Luy n đoc .ệ
c t ng câuĐọ ừ :
-K t h p luy n phát âm t khó ( Ph n m c tiêuế ợ ệ ừ ầ ụ


)
c t ng o n tr c l pĐọ ừ đ ạ ướ ớ . Chú ý nh n gi ngấ ọ
các t ng g i t bi t tài c a Cá Con trong đo nừ ữ ợ ả ệ ủ ạ
v n.ă
-PP tr c quan ự :B ng ph ả ụ
- Giáo viên gi i thi u các câu c n chú ý cách đ c.ớ ệ ầ ọ
- Đọc từng đoạn trong nhóm
-3 em HTL bài và TLCH.

-Tôm Càng và Cá Con.
-Tiết 1.
-Theo dõi đ c th m.ọ ầ
-1 em giỏi đọc . Lớp theo dõi đọc
thầm.
1
-Nh n xét .ậ
3.C ng củ ố : G i 1 em đ c l i bài.ọ ọ ạ
-Chuy n ýể : Tôm Càng và Cá Con s g p nh ngẽ ặ ữ
tr ng i gì và Tôm Càng đã c u Cá Con ra sao ?ở ạ ứ
chúng ta cùng tìm hi u qua ti t 2.ể ế
Ho t ng n i ti pạ độ ố ế : D n dò – c bài.ặ Đọ
-Quan sát/ tr 73.
-HS n i ti p nhau đ c t ng câu trongố ế ọ ừ
m i đo n.ỗ ạ
-HS luyện đọc các từ : óng ánh, trân
trân, lượn, nắc nỏm, ngoắt, quẹo,
uốn đuôi, phục lăn, đỏ ngầu, xuýt
xoa.
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
trong bài.

+Cá Con lao về phía trước, đuôi
ngoắt
sang trái. Vút cái, nó đã quẹo phải.
Bơi một lát, Cá Con lại uốn đuôi
sang phải. Thoắt cái, nó lại quẹo
trái. Tôm Càng
thấy vậy phục lăn./
-HS đọc chú giải (SGK/ tr 73)
-HS nhắc lại nghĩa “phục lăn, áo
giáp”
-Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm.
-Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn,
cả bài). CN
- Đồng thanh (từng đoạn, cả bài).
-T p đ c bài.ậ ọ
T P CẬ ĐỌ
Ti t 2: ế Tôm càng và cá con .
III/ CÁC HO T NG D Y H CẠ ĐỘ Ạ Ọ :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài cũ : PP ki m traể : G i 4 em đ c bài.ọ ọ
-Ph c l n là gì ?ụ ă
-Ao giáp là gì ?
-Nh n xét, cho đi m.ậ ể
2. Dạy bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài .
-PP h i đáp ỏ :Khi đang t p d i đáy sông,ậ ướ
-4 em đọc bài “Tôm Càng và
Cá Con” và TLCH.
-Tiết 2.
2

Tôm Càng g p chuy n gì ? ặ ệ
-Cá Con làm quen v i Tôm Càng nh th nào ?ớ ư ế
-PP trực quan : GV cho học sinh xem tranh
vẽ con cá phóng to.
-Goị 1 em đọc đoạn 3 .
-PP kể chuyện :Kể lại việc Tôm Càng cứu
Cá Con?
-GV nhắc nhở: Kể bằng lời của mình,
không nhất thiết phải giống hệt từng câu
chữ trong truyện.
-PP th o lu n ả ậ : Em th y Tôm Càng có gì đáng ấ
khen?
-GV chốt ý : Tôm Càng thông minh nhanh
nhẹn. Nó dũng cảm cứu bạn thoát nạn, xuýt
xoa lo lắng hỏi han khi bạn bị đau. Tôm
Càng là một người bạn đáng tin cậy.
-Luyện đọc lại :
-Nh n xét. ậ
3.C ng củ ố : G i 1 em đ c l i bài.ọ ọ ạ
-Truy n “Tôm Càng và Cá Con” nói lên đi uệ ề
gì?
Ho t ng n i ti pạ độ ố ế : D n dò – c bài.ặ Đọ
-1 em đ c đo n 1-2.ọ ạ
-Quan sát.
-Tôm Càng gặp một con vật lạ,
thân dẹp, hai mắt tròn xoe,
khắp người phủ một lớp vảy
bạc óng ánh.
-Cá Con làm quen với Tôm
Càng bằng lời chào và lời tự

giới thiệu tên, nơi ở :Chào bạn.
Tôi là Cá Con. Chúng tôi sống
dưới nước như nhà tôm các
bạn.
-Quan sát.
-Đuôi của Cá Con vừa là mái
chèo vừa là bánh lái.
-Vẩy của Cá Con là bộ áo giáp
bảo vệ cơ thể nên Cá Con bị va
vào đá cũng không biết đau.
-1 em đọc đoạn 3.
-Nhiều em nối tiếp nhau kể
hành động của Tôm Càng cứu
bạn.
-HS đọc các đoạn 2.3.4. Sau
đó thảo luận để tìm các phẩm
chất đáng quý của Tôm Càng.

TOÁN
Luy n t p .ệ ậ
I/ M C TIÊUỤ :
1.Ki n th cế ứ : Giúp h c sinh ọ
-C ng c k n ng xem đ ng h (khi kim phút ch s 3 ho c s 6).ủ ố ĩ ă ồ ồ ỉ ố ặ ố
-Ti p t c phát tri n các bi u t ng v th i gian :ế ụ ể ể ượ ề ờ
Th i di m.ờ ể
Kho ng th i giả ờ
n v đo th i gian.Đơ ị ờ
-G n v i vi c s d ng th i gian trong đ i s ng hàng ngày.ắ ớ ệ ử ụ ờ ờ ố
2.K n ng : Xem đ ng h đúng, nhanh, chính xác .ĩ ă ồ ồ
3.Thái độ : Phát tri n t duy toán h c.ể ư ọ

II/ CHU N B :Ẩ Ị
1.Giáo viên : Mô hình đ ng h .ồ ồ
2.H c sinhọ : Sách, v BT, nháp.ở
3
III/ CÁC HO T NG D Y H CẠ ĐỘ Ạ Ọ :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài cũ : PP kiểm tra : Cho HS làm phiếu.
19 giờ 40 phút – 3 giờ = ? 11 giờ + 2
giờ 10 phút = ?
10 giờ + 2 giờ = ?
8 giờ – 6 giờ = ?
8 giờ 45 phút – 2 giờ 10 phút = ?
-Nhận xét.
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : làm bài tập.
M c tiêu ụ : C ng c k n ng xem đ ng h (khi ủ ố ĩ ă ồ ồ
kim phút ch s 3 ho c s 6).Ti p t c phát tri n ỉ ố ặ ố ế ụ ể
các bi u t ng v th i gian :ể ượ ề ờ
Th i di m.ờ ể
Kho ng th i gianả ờ
n v đo th i gian.Đơ ị ờ
-G n v i vi c s d ng th i gian trong đ iắ ớ ệ ử ụ ờ ờ
s ng hàng ngày.ố
-PPtr c quan-gi ng gi i.Cho HS quan sát tranhự ả ả
v .ẽ
-GV h ng d n : làm đúng bài t p này, emướ ẫ Để ậ
ph i đ c câu h i d i m i b c hình minh h a,ả ọ ỏ ướ ỗ ứ ọ
sau đó xem k hình v đ ng h bên c nh tranh,ĩ ẽ ồ ồ ạ
gi trên đ ng h chính là th i đi m di n ra sờ ồ ồ ờ ể ễ ự
vi c đ c h i đ n.ệ ượ ỏ ế

-PP ho t đ ng : Cho HS t làm bài theo c p.ạ ộ ự ặ
-Giáo viên yêu c u h c sinh k li n m ch cácầ ọ ể ề ạ
ho t đ ng c a Nam và các b n d a vào các câu h iạ ộ ủ ạ ự ỏ
trong bài.
-Nh n xét, cho đi m.ậ ể
Bài 2 : G i 1 em đ c đ bài ph n a.ọ ọ ề ầ
PP h i đáp : ỏ Hà đ n tr ng lúc m y gi ?ế ườ ấ ờ
-G i 1 em lên b ng quay kim đ ng h đ n v tríọ ả ồ ồ ế ị
7 gi 15 phút, g n mô hình đ ng h lên b ng.ờ ắ ồ ồ ả
-HS làm bài vào phiếu .
-1 em lên bảng .Lớp làm phiếu.
19 giờ 40 phút – 3 giờ = ?
11 giờ + 2 giờ 10 phút = ?
10 giờ + 2 giờ = ?
8 giờ – 6 giờ = ?
8 giờ 45 phút – 2 giờ 10 phút = ?
-Luyện tập.
-Quan sát.
-Nêu giờ xảy ra của một số hành
động.
-HS tự làm bài theo cặp (1 em đọc
câu hỏi, 1 em đọc giờ ghi trên đồng
hồ).
-Một số cặp lên trình bày trước
lớp.
-Lúc 8 giờ 30 phút, Nam cùng các
bạn đến vườn thú. Đến 9 giờ thì
các bạn đến chuồng voi để xem
voi. Sau đó, vào lúc 9 giờ 15 phút,
các bạn đến chuồng hổ xem hổ. 10

giờ 15 phút các bạn cùng nhau
ngồi nghỉ và lúc 11 giờ thì tất cả
cùng ra về.
-1 em đ c : Hà đ n tr ng lúc 7 gi . ọ ế ườ ờ
Toàn đến trường lúc 7 giờ 15 phút.
Ai đến trường sớm hơn ?
-Hà đến trường lúc 7 giờ.
-1 em thực hiện. Cả lớp theo dõi,
nhận xét.
-Bạn Hà đến sớm hơn.
-Bạn Hà đến sớm hơn bạn Toàn 15
4
-Em quan sát 2 đồng hồ và cho biết ai đến sớm
hơn ?
-Bạn Hà đến sớm hơn bạn Toàn bao nhiêu
phút ?
Bài 3: Gọi 1 em đọc đề.
-GV h ng d nướ ẫ : Em hãy đ c k công vi c trongọ ĩ ệ
t ng ph n và c l ng xem em c n bao nhiêuừ ầ ướ ượ ầ
lâu đ làm vi c mà bài đ a ra.ể ệ ư
-PP h i đápỏ :Em đi n gi hay đi n phút vào câu a vìề ờ ề
sao ?
-Trong 8 phút em có th làm đ c gì ?ể ượ
-Em đi n gi hay phút vào câu c vì sao ?ề ờ
- -Nhận xét, cho điểm.
3.Củng cố : Nhận xét tiết học.
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò. Tập xem giờ.
phút .
-Tiến hành tương tự với phần b.
-1 em đọc đề.

-Theo dõi.
-Suy nghĩ tự làm bài.
-Điền giờ, mỗi ngày Nam ngủ
khoảng 8 giờ, không điền phút vì 8
phút quá ít mà mỗi chúng ta đều
cần ngủ từ đêm đến sáng.
-Em có thể đánh răng, rửa mặt
hoặc xếp sách vở.
-Điền phút, Nam đi đến trường hết
15 phút, không điền là giờ, vì một
ngày chỉ có 24 giờ, nếu đi từ nhà
đến trường mất 15 giờ thì Nam
không còn đủ thời gian để làm các
việc khác.
-Điền phút, em làm bài kiểm tra
trong 35 phút vì 35 phút là 1 tiết
của em. Không điền giờ vì 35 giờ
thì quá lâu đến hơn cả ngày, không
ai làm bài kiểm tra như thế cả.
-Tập xem giờ.

O CĐẠ ĐỨ
L ch s khi n nhà ng i khác (ti t 2).ị ự đế ườ ế
I/ M C TIÊU Ụ :
1.Ki n th c ế ứ :H c sinh bi t đ c m t s quy t c ng x khi đ n nhàọ ế ượ ộ ố ắ ứ ử ế
ng i khác và ý ngh a c a các quy t c ng x đó.ườ ĩ ủ ắ ứ ử
2.K n ngĩ ă : H c sinh bi t c x l ch s khi đ n nhà b n bè, ng i quen.ọ ế ư ử ị ự ế ạ ườ
3.Thái độ :H c sinh có thái đ đ ng tình, quý tr ng nh ng ng i bi t c xọ ộ ồ ọ ữ ườ ế ư ử
l ch s khi đ n nhà ng i khác.ị ự ế ườ
II/ CHU N BẨ Ị :

1.Giáo viên : Truy n “ n ch i nhà b n”. Tranh nh. dùng đóng vai.ệ Đế ơ ạ ả Đồ
2.H c sinhọ : Sách, v BT.ở
III/ CÁC HO T NG D Y H CẠ ĐỘ Ạ Ọ :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài cũ : PPkiểm tra.Cho HS làm phiếu .
-Hãy đánh d u + vào ấ  tr c nh ng vi c làmướ ữ ệ
-Lịch sự khi đến nhà ngươì khác/ tiết
1.
5
em cho là c n thi t khi đ n nhà ng i khác.ầ ế ế ườ
 a/H n ho c g i đi n tho i tr c khi đ nẹ ặ ọ ệ ạ ướ ế
ch i.ơ
 b/Gõ c a ho c b m chuông tr c khi vàoử ặ ấ ướ
nhà.
 c/L phép chào h i m i ng i trong nhà.ễ ỏ ọ ườ
 d/Nói n ng rõ ràng l phép.ă ễ
-Nhận xét, đánh giá.
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài .
Hoạt động 1 : Đóng vai.
Mục tiêu : Học sinh tập cách cư xử lịch
sự khi đến nhà người khác.
-PP ho t đ ngạ ộ :
-GV chia nhóm và giao nhi m v cho m iệ ụ ỗ
nhóm đóng vai m t tình hu ng :ộ ố
-Giáo viên yêu c u chia nhóm th o lu n.ầ ả ậ
1.Em sang nhà b n và th y trong t nhà b n cóạ ấ ủ ạ
nhi u đ ch i đ p mà em r t thích , emề ồ ơ ẹ ấ
s . . . . ?ẽ
2.Em đang ch i nhà b n thì đ n gi ti vi cóơ ở ạ ế ờ
phim ho t hình mà em thích xem nh ng khiạ ư

đó
nhà b n l i không b t ti vi. Em sạ ạ ậ ẽ
………………… ?
3.Em sang nhà b n ch i và th y bà c a b nạ ơ ấ ủ ạ
đang b m t. Em s ……………?ị ệ ẽ
-GV nh n xét, rút k t lu n : ậ ế ậ Khi n nhàđế
ng i khác ph i xin phép ch nhà khi mu nườ ả ủ ố
xem ho c s d ng các v t trong nhà.ặ ử ụ đồ ậ
Tr ng h p khi n nhà ng i khác mà th yườ ợ đế ườ ấ
ch nhà có vi c nh au m ph i nói n ngủ ệ ư đ ố ả ă
nh nh ho c xin phép ra v ch lúc khác nỏ ẹ ặ ề ờ đế
ch i sau.ơ
-Trò ch i.ơ
Ho t ng 2 ạ độ : Trò ch i “ vui”ơ Đố
M c tiêuụ : Giúp h c sinh c ng c l i vọ ủ ố ạ ề
cách c x khi đ n nhà ng i khác.ư ử ế ườ
-PP ho t đ ngạ ộ : GV yêu c u các nhóm chu nầ ẩ
b 2 câu đ ho c 2 tình hu ng v ch đ khiị ố ặ ố ề ủ ề
-HS làm phiếu.
-1 em nhắc tựa bài.
-Theo dõi.
-Chia nhóm đóng vai.
1.Em sẽ hỏi mượn truyện, nếu được
chủ nhà cho phép mới lấy ra chơi và
phải giữ gìn cẩn thận.
2.Em có thể đề nghị xin chủ nhà,
không nên tự tiện bật ti vi xem khi
chưa được
phép.
3.Em cần đi nhẹ, nói khẽ hoặc ra về

(chờ lúc khác sang chơi sau).
-Các nhóm lên đóng vai.
-Lớp thảo luận nhận xét.
-HS nhắc lại.
-Trò chơi “Bảo thổi”
-Chia nhóm ch i câu đ .ơ ố
-Các nhóm chuẩn bị 2 câu đố hoặc 2
tình huống về chủ đề khi đến chơi nhà
người khác.
-HS tiến hành chơi : Từng nhóm chơi
đố nhau. Nhóm 1 nêu tình huống,
nhóm 2 nêu cách ứng xử.Sau đó đổi
lại. Nhóm khác làm tương tự.
-Vài em nh c l i.ắ ạ
6
đ n ch i nhà ng i khác.ế ơ ườ
-GV đ a ra thang đi m : M i câu đ ho c trư ể ỗ ố ặ ả
l i đúng s đ c 1 đi m ho c đ c g n 1 sao,ờ ẽ ượ ể ặ ượ ắ
1 hoa. Nhóm nào nhi u đi m, nhi u sao,ề ể ề
nhi u hoa s th ng.ề ẽ ắ
-GV nh n xét, đánh giá.ậ
K t lu n ế ậ : C x l ch s khi n nhà ng iư ử ị ự đế ườ
khác là th hi n n p s ng v n minh. Tr emể ệ ế ố ă ẻ
bi t c x l ch s s c m i ng i yêuế ư ử ị ự ẽ đượ ọ ườ
quý.
-Nh n xét.ậ
Ho t ng 3 :ạ độ Luy n t p (VBT/ )ệ ậ ĐĐ
- GV hương dẫn cả lớp làm bài tập.
3.Củng cố :
-Giáo dục tư tưởng -Nhận xét tiết học.

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Học bài.
-Làm v BT3,4/tr 40.ở
-H c bài.ọ

Thứ ba .ngày 1 .tháng 3 năm 2011
THỂ DỤC.
Tiết 52 : Hoàn thiện một số bài tập rèn luyện ttcb
I/ MỤC TIÊU :
1.Ki n th cế ứ : Hoàn thi n m t s bài t p RLTTCB.ệ ộ ố ậ
2.K n ngĩ ă : Bi t và th c hi n đúng đ ng tác và trò ch i m t cách nh p nhàng.ế ự ệ ộ ơ ộ ị
3.Thái độ : T giác tích c c ch đ ng tham gia trò ch i .ự ự ủ ộ ơ
II/ CHU N BẨ Ị :
1.Giáo viên : V sinh sân t p, còi. K v ch chu n b .ệ ậ ẻ ạ ẩ ị
2.H c sinhọ : T p h p hàng nhanh.ậ ọ
III/ CÁC H AT NG D Y H CỌ ĐỘ Ạ Ọ :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Phần mở đầu :
PP vận động :
-Phổ biến nội dung :
-Giáo viên theo dõi.
PP kiểm tra : Ôn các động tác tay, chân,
lườn, bụng, toàn thân, nhảy.
-Nhận xét.
2.Phần cơ bản :
M c tiêuụ : i theo v ch k th ng, Đ ạ ẻ ẳ
-Tập họp hàng.
-Xoay các khớp cổ chân, đầu gối, hông.
-Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên
địa hình tự nhiên.
-Ôn các động tác tay, chân, lườn, bụng,

toàn thân, nhảy (mỗi động tác 2x8 nhịp)
7
hai tay ch ng hông. i theo v ch k ố Đ ạ ẻ
th ng, hai tay dang ngang, i nhanh ẳ Đ
chuy n sang ch y.ể ạ
PP làm m u -th c hànhẫ ự :
-Giáo viên làm mẫu vừa hô nhịp cho HS
tập theo (lần 1-2).
-Chú ý : trọng tâm ở tư thế đặt bàn chân
theo vạch kẻ
-Giáo viên sửa tư thế của hai bàn chân đặt
theo vạch kẻ.
-Nhắc nhở HS : đưa tay tay dang ngang và
đi thẳng hướng.
-Chia nhóm thi một trong hai động tác
trên.
-Nhận xét xem nhóm nào có nhiều người
đi đúng.
-Trò chơi “Nhảy ô” (SGV/ tr 114).
3.Phần kết thúc :
-Giáo viên hệ thống lại bài. Nhận xét giờ
học.
-Giao bài tập về nhà.
-Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống
hông (1-2 lần) 10m.
-Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay dang
ngang (1-2 lần) 10m.
-Đi kiễng gót, hai tay chống hông (1-2
lần) 10- 15m.
-Đi nhanh chuyển sang chạy (1-2 lần)

18-20m.
-Cán sự lớp điều khiển (tập nhiều đợt,
mỗi đợt 5-6 em ),
-Chia 2 nhóm thi : Đi nhanh chuyển sang
chạy
-Đứng tại chỗ vỗ tay, hát.
-Một số động tác thả lỏng.
-Trò chơ-
-Nhảy thả lỏng .

TOÁN
Ti t 127 ế : Tìm s b chia .ố ị
I/ M C TIÊUỤ :
1.Ki n th cế ứ : Giúp h c sinh :ọ
- Biết cách tìm số bị chia khi biết thương và số chia.
- Bi t cách trình bày bài gi i d ng toán này.ế ả ạ
2. K n ngĩ ă : Rèn tìm s b chia nhanh, đúng chính xác.ố ị
3. Thái độ : Phát tri n t duy toán h c cho h c sinh.ể ư ọ ọ
II/ CHU N BẨ Ị :
1. Giáo viên : Các t m bìa hình vuông (ho c hình tròn) b ng nhau.ấ ặ ằ
2. H c sinhọ : Sách, v BT, b ng con, nháp.ở ả
III/ CÁC HO T NG D Y H C :Ạ ĐỘ Ạ Ọ
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài cũ : PP kiểm tra. Gọi 3 em TLCH.
-15 gi 10 phút còn g i là m y gi ?ờ ọ ấ ờ
-23 gi 20 phút còn g i là m y gi ?ờ ọ ấ ờ
-Em đi ng lúc 21 gi t c là m y gi t i ?ủ ờ ứ ấ ờ ố
-3 em TLCH.
-3 giờ 10 phút.
-11 giờ 20 phút .

-9 giờ tối.
8
-Nh n xét, cho đi m.ậ ể
2. D y bài m iạ ớ : Gi i thi u bài.ớ ệ
Hoạt động 1 : Ôn lại quan hệ giữa phép nhân
và phép chia.
Mục tiêu : Biết phép nhân và phép chia
có mối quan hệ với nhau.
PP trực quan :
-Giáo viên gắn 6 hình vuông thành 2 hàng.
-Nêu bài toán : Có 6 hình vuông xếp thành 2
hàng. Hỏi mỗi hàng có mấy hình vuông ?
-PP hỏi đáp :Em hãy nêu phép tính giúp em
tìm được số hình vuông có trong mỗi hàng ?
-Giáo viên viết bảng 6 : 2 = 3.
-Em hãy nêu tên gọi các thành phần và kết
quả trong phép tính trên ?
-PP trực quan : gắn các thẻ từ : số bị chia, số
chia, thương.
6 : 2 = 3
↓ ↓ ↓
Số bị chia Số chia Thương
-Giáo viên nêu bài toán : Có một số hình
vuông được xếp thành 2 hàng, mỗi hàng có 3
hình vuông. Hỏi 2 hàng có bao nhiêu hình
vuông ?
-PP hỏi đáp : Em hãy nêu phép tính giúp em
tìm được số hình vuông có trong cả 2 hàng ?
-GV viết bảng 3 x 2 = 6.
-Quan hệ giữa hai phép tính 6 : 2 = 3 và 3 x 2

= 6
-Gọi 1 em đọc lại 2 phép tính vừa lập được.
-GV hỏi : Trong phép chia 6 : 2 = 3 thì 6 gọi
là gì ?
-Tìm s b chia.ố ị
-Quan sát.
-Suy ngh và tr l i : M i hàng có 3ĩ ả ờ ỗ
hình vuông.
-HS nêu 6 : 2 = 3.
-HS nêu : 6 là s b chia, 2 là s chia, 3ố ị ố
là th ng.ươ
-Nhi u em nh c l i.ề ắ ạ
-Theo dõi
-Phép nhân 3 x 2 = 6.
-Vài em đ c 3 x 2 = 6.ọ
- 1 em đ c 6 : 2 = 3 và 3 x 2 = 6ọ
-6 g i là s b chia.ọ ố ị
-6 là tích c a 3 và 2.ủ
-3 và 2 l n l t là th ng và s chiaầ ượ ươ ố
trong phép chia 6 : 2 = 3.
-H c sinh nh c l i : S b chia b ngọ ắ ạ ố ị ằ
th ng nhân v i s chia(nhi u em).ươ ớ ố ề
9
-Trong phép nhân 3 x 2 = 6 thì 6 gọi là gì ?
-3 và 2 là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
- Hoạt động 2 : Tìm số bị chia chưa biết.
Mục tiêu : Biết cách tìm số bị chia khi
biết thương vàsố chia.
-Gọi 1 em đọc .
-Giải thích : x là số bị chia chưa biết trong

phép chia x : 2 = 5. Chúng ta sẽ học cách tìm
số bị chia chưa biết này.
- x là gì trong phép chia x : 2 = 5?
-Muốn tìm số bị chia trong phép chia này ta
làm thế nào ?
-Em hãy nêu phép tính để tìm x ?
-Ghi b ngả x = 5 x 2.
-Vậy x bằng mấy ?
-Viết tiếp x = 10
-Tìm được x = 10 để 10 : 2 = 5.
-Vậy muốn tìm số bị chia ta làm như thế nào ?
-Trò chơi.
Hoạt động 3 : Luyện tập, thực hành .
Mục tiêu : Biết cách trình bày bài giải
dạng toán này .
-PP luyện tập :
Bài 1 : Yêu cầu gì ?
-Yêu cầu HS tự làm bài. Gọi 1 em đọc lại bài .
-Khi biết 6 :3 = 2 có thể nêu ngay kết quả 2 x
3 = ?
-Nhận xét.
Bài 2 : Yêu cầu gì ?
-PP hỏi đáp : Em hãy giải thích cách tìm số bị
chia
chưa biết ?
-Nh n xét. cho đi m.ậ ể
Bài 3 : G i 1 em đ c đ .ọ ọ ề
-PP h i đáp, gi ng gi iỏ ả ả :
-1 em đ c x : 2 = 5.ọ
-Là s b chia.ố ị

-Ta l y th ng (5) nhân v i s chiaấ ươ ớ ố
(2). Ta tích tích c a th ng 5 v i sủ ươ ớ ố
chia 2.
-HS nêu x = 5 x 2.
-x = 10
-H c sinh đ c l i c bài :ọ ọ ạ ả
x : 2 = 5
x = 5 x 2
x = 10
-Mu n tìm s b chia ta l y th ngố ố ị ấ ươ
nhân v i s chia (Nhi u em nh cớ ố ề ắ
l i).ạ
-Trò ch i “B o th i’ơ ả ổ
-Tính nh m.ẩ
-HS t làm bài. C l p theo dõi.ự ả ớ
-Có thể nêu ngay kết quả 2 x 3 = 6 vì
2 và 3 lần lượt là thương và số chia
trong phép chia 6 : 3 = 2, còn 6 là số
bị chia trong phép chia này, mà ta đã
biết tích của thương và số chia chính
bằng số bị chia.
-Tìm x.
-3 em lên b ng làm, l p làm v .ả ớ ở
-Mu n tìm s b chia ch a bi t taố ố ị ư ế
l y th ng nhân v i s chia.ấ ươ ớ ố
-Có m t s k o, chia đ u cho 3 em,ộ ố ẹ ề
m i em đ c 5 chi c k o. H i có t tỗ ượ ế ẹ ỏ ấ
c bao nhiêu chi c k o ?ả ế ẹ
-M i em nh n đ c 5 chi c k o.ỗ ậ ượ ế ẹ
10

-M i em nh n đ c m y chi c k o ?ỗ ậ ượ ấ ế ẹ
-Có bao nhiêu em đ c nh n k o ?ượ ậ ẹ
-V y đ tìm xem có t t c bao nhiêu chi cậ ể ấ ả ế
k o ta làm nh th nào ?ẹ ư ế
-Ch a bài, cho đi m.ữ ể
3. C ng c ủ ố : Mu n tìm s b chia ta làm thố ố ị ế
nào ?
-Nh n xét ti t h c.ậ ế ọ
Ho t ng n i ti p ạ độ ố ế : D n dò- H c bài.ặ ọ
- Có 3 em.
-Ta th c hi n phép nhân 5 x 3 ự ệ
-1 em lên bảng làm, lớp làm vở BT.
Tóm tắt
1 em : 5 chiếc kẹo
3 em : ? chiếc kẹo
Giải
Số kẹo có tất cả là :
5 x 2 = 10 (chiếc kẹo)
Đáp số : 10 chiếc kẹo.
-Muốn tìm số bị chia ta lấy thương
nhân với số chia.
-Học thuộc quy tắc.

: Am nh cạ :
H C HÁT : BÀI CHIM CHÍCH BÔNG.Ọ
NHẠC : VĂN DUNG – LỜI THƠ NGUYỄN
VIẾT BÌNH .
I/ M C TIÊUỤ :
1.Ki n th cế ứ : Hát đúng giai đ u và l i ca.ệ ờ
2.K n ngĩ ă : Bi t bài hát Chim chích bông sáng tác c a nh c s V n Dung,ế ủ ạ ĩ ă

l i c a Nguy n Vi t Bình.ờ ủ ễ ế
3.Thái độ : Chim chích bông là loài chim có ích, còn g i là chim sâu.ọ
II/ CHU N B :Ẩ Ị
1.Giáo viên : B ng nh c, máy nghe, hát chu n xác bài Chim chích bông.ă ạ ẩ
2.H c sinhọ : Thu c bài hát.ộ
III/ CÁC HO T NG D Y H CẠ ĐỘ Ạ Ọ :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
Hoạt động 1 : Dạy bài hát “Chim chích bông”
M c tiêu ụ : Các em bi t hát đúng giai đi u vàế ệ
thu c ộ
l i ca bài “Chim chích bông”ờ
-PP tr c quan ự : Cho h c sinh nghe b ng bài hát .ọ ă
-PP luy n t pệ ậ : GV hát m u bài “Chim chíchẫ
bông”
-H ng d n h c sinh hát luy n nh p th 5,ướ ẫ ọ ế ở ị ứ
th 8.ứ
-Nh n xét.ậ
-HS đọc lời ca.
-Tập hát từng câu cho đến hết bài,
chú ý dấu luyến ở nhịp thứ 5, thứ
8. (SGV/ tr 57)
-Học sinh vừa hát vừa vỗ tay theo
phách.
11
Hoạt động 2 : Hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm.
Mục tiêu : Hát được bài “Chim chích
bông” kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm.
-PP luy n t p ệ ậ : GV yêu c u HS hát k t h p vầ ế ợ ỗ
tay ho c gõ đ m.ặ ệ
-Nh n xét.ậ

-K t lu nế ậ : Bài hát có giai đi u vui t i h n nhiên.ệ ươ ồ
L i bài hát t nhiên g n g i v i ngôn ng các em.ờ ự ầ ũ ớ ữ
Tác
gi Nguy n Vi t Bình đã nhân cách hoá chim chíchả ễ ế
bông, coi chim chích bông là b n bè thân thi tạ ế
c a các em.ủ
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Tập hát lại bài.
“Chim chích bông bé tẹo teo (2/4)
-Vừa hát vừa vỗ tay theo tiết tấu
lời ca.
“Chim chích bông bé tẹo teo (2/4)
-Tập hát lại bài.

CHÍNH TẢ
Tập chép : Vì sao cá không biết nói ?
Phân biệt r/ d, ưc/ ưt.
I/ M C TIÊU :Ụ
1.Kiến thức :
- Chép l i chính xác truy n vui “Vì sao cá không bi t nói”ạ ệ ế
- Vi t đúng m t s ti ng có âm đ u r/ d, ho c có v n c/ t.ế ộ ố ế ầ ặ ầ ư ư
2.Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp.
3.Thái độ : Bi t cá là loài v t s ng thành b y đàn.ế ậ ố ầ
II/ CHU N B :Ẩ Ị
1.Giáo viên : Vi t s n m u chuy n “Vì sao cá không bi t nói” . Vi t s nế ẵ ẫ ệ ế ế ẵ
BT 2a,2b.
2.H c sinhọ : V chính t , b ng con, v BT.ở ả ả ở
III/ CÁC HO T NG D Y H CẠ ĐỘ Ạ Ọ
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài cũ : PP kiểm tra :
-Giáo viên chia b ng làm 4 c t, g i 4 em lênả ộ ọ

b ng.ả
-GV đ c .ọ
-Nh n xét.ậ
2. Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
-4 em lên bảng. Lớp viết bảng con.
-2 em viết : con trăn, cá trê, nước
trà, tia chớp.
-2 em viết tên các loài cá bắt đầu
bằng ch/tr.
-Chính tả (tập chép) : Vì sao cá
không biết nói ?
12
Hoạt động 1 : Hướng dẫn tập chép.
a/ Nội dung bài viết :
-PP trực quan : Bảng phụ.
-Giáo viên đ c m u n i dung đo n vi t .ọ ẫ ộ ạ ế
-PP giảng giải- Hỏi đáp : Việt hỏi anh điều gì ?
-Câu tr l i c a Lân có gì đáng bu n c i ?ả ờ ủ ồ ườ
b/ Hướng dẫn trình bày .
-Đoạn chép có những dấu câu nào?
-PP phân tích :
c/ H ng d n vi t t khóướ ẫ ế ừ . G i ý cho HS nêu tợ ừ
khó.
-Ghi b ng. H ng d n phân tích t khó.ả ướ ẫ ừ
-Xoá b ng, đ c cho HS vi t b ng.ả ọ ế ả
d/ Viết bài.
-Giáo viên cho h c sinh chép bài vào v .ọ ở
- c l i. Ch m v , nh n xét.Đọ ạ ấ ở ậ
-Trò ch i.ơ
Hoạt động 2 : Bài tập.

Mục tiêu : Làm đúng các bài tập phân biệt
r/ d, ưc/ ưt.
PP luyện tập :
Bài 2 : Yêu cầu gì ?
-Hướng dẫn sửa.
-Nhận xét, chốt lời giải đúng (SGV/ tr 135).
Lời ve kêu da diết/ Khâu những đường rạo
rực.
Sân hãy r c vàng/ R nhau th c d yự ủ ứ ậ
3.Củng cố : Nhận xét tiết học, tuyên dương HS
viết bài đúng , đẹp và làm bài tập đúng.
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Sửa lỗi.
-2-3 em nhìn b ng đ c l i.ả ọ ạ
-Vì sao cá không biết nói.
-Lân chê em hỏi ngớ ngẩn, nhưng
chính Lân mới ngớ ngẩn khi cho
rằng cá không nói được vì miệng cá
ngậm đầy nước.
-Dấu chấm hỏi, dấu hai chấm, dấu
gạch ngang, dấu chấm, dấu phẩy.
-HS nêu từ khó : say sưa, bể cá
cảnh, ngớ ngẩn.
-Viết bảng con.
-Nhìn b ng chép v .ả ở
-Dò bài.
-Trò chơi “Bảo thổi”
-Chọn bài tập a hoặc bài tập b.
-Điền vào chỗ trống : r/ d, vần ưc/
ưt.
-3 em lên bảng làm. Lớp làm bảng

con.
-Nhận xét.
-S a l i m i ch sai s a 1 dòng.ử ỗ ỗ ữ ử

Th t ngày 2 tháng 3 n m 2011.ứ ư ă
TOÁN
Ti t 128 : ế Luy n t p .ệ ậ
I/ M C TIÊUỤ :
1.Ki n th cế ứ : Giúp h c sinh ọ
-Rèn luy n k n ng gi i bài t p “Tìm s b chia ch a bi t”ệ ĩ ă ả ậ ố ị ư ế
-Rèn luy n k n ng gi i bài toán có phép chia. ệ ĩ ă ả
2.K n ng : Làm tính chia đúng, nhanh, chính xác .ĩ ă
3.Thái độ : Phát tri n t duy toán h c.ể ư ọ
II/ CHU N B :Ẩ Ị
1.Giáo viên : Ghi b ng bài 5.ả
13
2.H c sinhọ : Sách, v BT, nháp.ở
III/ CÁC HO T NG D Y H CẠ ĐỘ Ạ Ọ :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài cũ : PP kiểm tra : Gọi 2 em lên bảng làm.
x : 4 = 2
x : 3 = 6
-Nh n xét.ậ
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 :Làm bài tập.
M c tiêu ụ : Rèn luy n k n ng gi i bài t p “Tìmệ ĩ ă ả ậ
s b chia ch a bi t” Rèn luy n k n ng gi i bàiố ị ư ế ệ ĩ ă ả
toán có phép chia.
Bài 1 : Yêu c u gì ?ầ
PP h i đáp :ỏ

-Vì sao ph n a đ tìm y em th c hi n 3 x 2 ?ở ầ ể ự ệ
-GV h i t ng t v i nh ng bài còn l i.ỏ ươ ự ớ ữ ạ
-Nh n xét, cho đi m.ậ ể
Bài 2 : Yêu c u gì ?ầ
-Vi t b ng : x – 2 = 4 x : 2 = 4ế ả
-PP h i đáp ỏ : x trong hai phép tính trên có gì khác
nhau ?
-Mu n tìm s b tr em làm th nào ? ố ố ị ừ ế
-Mu n tìm s b chia em th c hi n nh thố ố ị ự ệ ư ế
nào ?
-Nh n xét.ậ
Bài 3: Gọi 1 em nêu yêu cầu ?
PP trực quan -hỏi đáp

Số bị
chia
10 10 18 9 21 12
Số chia 2 2 2 3 3 3
Thương 5 5 9 3 7 4
-G i HS đ c tên các dòng c a b ng tính.ọ ọ ủ ả
-PP hỏi đáp :
-S c n đi n trong các ô tr ng là nh ng s nào ?ố ầ ề ố ữ ố
-Muốn tìm số bị chia em làm như thế nào ?
-Muốn tìm thương em làm như thế nào ?
-2 em lên bảng làm, lớp làm nháp.
x : 4 = 2 x : 3 = 6
x = 2 x 4 x = 6 x 3
x = 8 x = 18
-Luyện tập .
-Tính y

-3 HS lên bảng làm. Lớp làm vở.
-Vì y là số bị chia, còn 3 và 2 lần
lượt là thương và số chia trong
phép chia y : 2 = 3, vì thế để tìm
số bị chia y chưa biết ta thực hiện
phép nhân thương là 3 với số chia
là 2.
-Tìm x.
-x trong phép tính th nh t là tìmứ ấ
s b tr , x trong phép tính th haiố ị ừ ứ
là tìm s b chia.ố ị
-Lấy hiệu cộng số trừ.
-Lấy thương nhân với số chia.
-3 em lên bảng làm. Lớp làm vở
BT.
-1 em : Vi t s thích h p vào ôế ố ợ
tr ng.ố
-2 em đ c : S b chia, s chia,ọ ố ị ố
th ngươ
-Số bị chia, thương.
-Lấy thương nhân với số chia.
-L y s b chia chia cho s chia.ấ ố ị ố
-1 em lên bảng làm, lớp làm vở.
14
-Vì sao trong ô tr ng th nh t em đi n s 5 ?ố ứ ấ ề ố
-GV h i t ng t v i các ô còn l i.ỏ ươ ự ớ ạ
Bài 4 : Gọi 1 em đọc đề.
-PP hỏi đáp-giảng giải :
-1 can d u đ ng m y lít ?ầ ự ấ
-Có tất cả mấy can ?

-Bài toán yêu cầu tìm gì ?
-Tổng số lít dầu được chia thành 6 can bằng
nhau, mỗi can 3 lít. Vậy để tìm tổng số lít dầu ta
thực hiện phép tính gì ?
-Nhận xét, cho điểm.
-Trò chơi.
Thi đua đọc nhanh bảng nhân.
3.Củng cố : Nhận xét tiết học.
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò.
-1 em lên bảng làm. Lớp làm vở
BT.
-Vì ô trống thứ nhất là tìm thương,
muốn tìm thương em lấy số bị chia
chia cho số chia 10 : 2 = 5.
-Có một số lít dầu đựng trong 6
can, mỗi can 3 lít. Hỏi có tất cả
bao nhiêu lít dầu ?
-1 can dầu đựng 3 lít.
-Có tất cả 6 can.
Tìm tổng số lít dầu.
-Phép nhân 3 x 6.
-1 em làm trên lớp. Lớp làm vở.
Tóm tắt
1 can : 3 l
6 can: ? l.
Giải.
Số lít dầu có tất cả :
3 x 6 = 18 (l dầu)
Đáp số : 18 l dầu.


-Chia nhóm thi HTL bảng nhân –
chia.
-HTL bảng nhân – chia.

T P C Ậ ĐỌ
Sông h ng .ươ
I/ M C TIÊUỤ :
1.Ki n th c ế ứ : cĐọ
- c trôi ch y toàn bài. Ng t ngh h i đúng ch có d u câu và ch c n tách ý, gây nĐọ ả ắ ỉ ơ ở ỗ ấ ỗ ầ ấ
t ng trong nh ng câu dài. Bi t đ c bài v i gi ng t thong th , nh nhàng.ượ ữ ế ọ ớ ọ ả ả ẹ
-Hi u : Hi u ngh a các t ng khó : s c đ , đ c ân, êm đ m, … Hi u n i dung bài :C mể ể ĩ ừ ữ ắ ộ ặ ề ể ộ ả
nh n đ c v đ p th m ng, luôn bi n đ i c a sông H ng qua cách miêu t c a tácậ ượ ẻ ẹ ơ ộ ế ổ ủ ươ ả ủ
gi .ả
2.K n ngĩ ă : Rèn đ c thành ti ng, đ c hi u .ọ ế ọ ể
3.Thái đ : C m nh n đ c c nh đ p c a quê h ng.ộ ả ậ ượ ả ẹ ủ ươ
II/ CHU N B :Ẩ Ị
1.Giáo viên : Tranh v c nh sông H ng.ẽ ả ươ
2.H c sinhọ : Sách Ti ng vi t/ t p 2.ế ệ ậ
III/ CÁC HO T NG D Y H CẠ ĐỘ Ạ Ọ :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
15
1.Bài cũ : PP kiểm tra : Gọi 3 em đọc truyện
“Tôm Càng và Cá Con” và TLCH.
-Khi đang tập dưới đáy sông Tôm Càng gặp
chuyện
gì ?
-Cá Con làm quen với Tôm Càng như thế nào ?
-Em thấy Tôm Càng có gì đáng khen ?
-Nhận xét, cho điểm.
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Ho t ng 1ạ độ : Luy n đ c.ệ ọ
-Giáo viên đ c m u toàn bài (gi ng t khoan thai,ọ ẫ ọ ả
th hi n s thán ph c v đ p c a sông H ng.ể ệ ự ụ ẻ ẹ ủ ươ
Nh n gi ng các t ng g i t màu s c, hìnhấ ọ ở ừ ữ ợ ả ắ
nh : xanh th m, xanh bi c, xanh non, n đả ẳ ế ở ỏ
r c, ng h ng, đ ng tr ng lung linh, đ c ân,ự ử ồ ườ ă ặ
tan bi n, êm đ m)ế ề
-H ng d n luy n đ c k t h p gi ng t .ướ ẫ ệ ọ ế ợ ả ừ
Đọc từng câu :
-Giáo viên uốn nắn cách đọc của từng em.
Đọc từng đoạn : Chia 3 đoạn.
-GV hướng dẫn học sinh đọc rõ ràng mạch lạc,
nghỉ hới đúng.
-B ng phả ụ : H ng d n luy n đ c câu.ướ ẫ ệ ọ
-Nh n xétậ
-: H ng d n h c sinh đ c các t chú gi i.ướ ẫ ọ ọ ừ ả
- Đoc từng đoạn trong nhóm.
-Nh n xét, k t lu n ng i đ c t t nh t.ậ ế ậ ườ ọ ố ấ
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
-3 em đọc và TLCH.
-Sông Hương.
-Theo dõi đ c th m.ọ ầ
-1 em đọc lần 2.
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu .
-HS luyện đọc các từ ngữ: xanh
non, phượng vĩ, bãi ngô, đỏ rực,
trong lành
-HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn.
- o n 1 : t đ u đ n ……. in trênĐ ạ ừ ầ ế
m t n c.ặ ướ

- o n 2 :ti p theo đ n ……. LungĐ ạ ế ế
linh dát vàng.
- o n 3 : còn l i.Đ ạ ạ
Bao trùm lên c b c tranh/ là m tả ứ ộ
màu xanh/ có nhi u s c mề ắ độ đậ
nh t khác nhau :/ màu xanh th mạ ẳ
c a da tr i,/ màu xanh bi c c a câyủ ờ ế ủ
lá,/ màu xanh non c a nh ng bãiủ ữ
ngô,/ th m c in trên m t n c.//ả ỏ ặ ướ
H ng Giang b ng thay chi c áoươ ỗ ế
xanh hàng ngày/ thành d i l a àoả ụ đ
ng h ng c ph ph ng.//ử ồ ả ố ườ
-HS đ c các t chú gi i : s c đ ,ọ ừ ả ắ ộ
H ng Giang, l a đào, đ c ân, thiênươ ụ ặ
nhiên, êm đ m (STV/ tr 73)ề
-HS nh c l i ngh a “lung linh dátắ ạ ĩ
vàng”
-Chia nhóm:đ c t ng đo n trongọ ừ ạ
nhóm. c c bài.Đọ ả
16
M c tiêu ụ : Hi u ngh a các t ng khó : s c đ ,ể ĩ ừ ữ ắ ộ
đ c ân, êm đ m, … Hi u n i dung bài :C m nh nặ ề ể ộ ả ậ
đ c v đ p th m ng, luôn bi n đ i c a sôngượ ẻ ẹ ơ ộ ế ổ ủ
H ng qua cách miêu t c a tác gi .ươ ả ủ ả
Hương.
-Tìm nh ng t ch các màu xanh khác nhau c aữ ừ ỉ ủ
sông H ng ?ươ
-Những màu xanh ấy do cái gì tạo nên ?
-GV g i 2-3 em đ c l i đo n 1 (nh c nh đ cọ ọ ạ ạ ắ ở ọ
khoan

thai th hi n s ng ng m v đ p c a dòngể ệ ự ưỡ ộ ẻ ẹ ủ
sông, nh n gi ng các t g i t các màu xanh).ấ ọ ở ừ ợ ả
-Vào mùa hè sông H ng đ i màu nh th nào ?ươ ổ ư ế
-Do đâu có s thay đ i y ?ự ổ ấ
-Vào những đêm trăng sáng sông Hương đổi
màu như thế nào ?
-Do đâu có sự thay đổi ấy ?
-Gọi 2-3 em đọc đoạn 2 (Nhắc HS đọc với giọng
chậm rãi ……) .
-Vì sao nói sông Hương là một đặc ân của thiên
nhiên dành cho thành phố Huế?
-Nh n xét.ậ
-Luyện đọc lại : Nhận xét, tuyên dương em đọc
tốt.
3.Củng cố :
-Giáo dục tư tưởng.Nhận xét tiết học.
-Thi đ c gi a đ i di n các nhóm đ cọ ữ ạ ệ ọ
n i ti p nhau.ố ế
-Đồng thanh.
-Đọc thầm.
-Quan sát.
-Đó là màu xanh với nhiều sắc độ
đậm nhạt khác nhau : xanh thẳm,
xanh biếc, xanh non.
-Màu xanh thẳm do da trời tạo nên,
màu xanh biếc do lá cây tạo nên,
màu xanh non do những bãi ngô
thảm cỏ in trên mặt nước tạo nên.
-2-3 em đọc đoạn 1.
-Sông Hương thay chiếc áo xanh

hàng ngày thành dải lụa đào làm
ửng hồng cả phố phường.
-Do hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai
bên bờ in bóng xuống nước.
-Vào những đêm trăng sáng, “dòng
sông là một đường trăng lung linh
dát vàng”
-Do dòng sông được ánh trăng
vàng chiếu rọi, sáng lung linh.
-2-3 em đọc đoạn 2.

M THU T Ỹ Ậ
Tiết 26 : : Vẽ tranh– đề tài con vật (vật nuôi) .
I/ M C TIÊUỤ :
1.Ki n th cế ứ : H c sinh nh n bi t đ c đi m và hình dáng các con v t nuôi ọ ậ ế ặ ể ậ
quen thu c.ộ
2.K n ngĩ ă : Bi t cách v con v t.ế ẽ ậ
3.Thái độ : V đ c con v t theo ý thích.ẽ ượ ậ
II/ CHU N B :Ẩ Ị
1.Giáo viên :
-Tranh nh m t s con v t (v t nuôi) quen thu c. Hình minh h a h ng d n cáchả ộ ố ậ ậ ộ ọ ướ ẫ
vẽ
•- Bài v c a HS n m tr c.ẽ ủ ă ướ
2.H c sinh : V v , nháp, bút chì màu.ọ ở ẽ
17
III/ CÁC HO T NG D Y H CẠ ĐỘ Ạ Ọ :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài cũ : PP kiểm tra : Kiểm tra vở vẽ.
Nh n xét bài v c a ti t tr c. ậ ẽ ủ ế ướ
2. Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Tìm chọn nội dung đề tài.
Mục tiêu : Biết tìm chọn nội dung đề tài.
- PP tr c quan ự :Giáo viên gi i thi u m t sớ ệ ộ ố
tranh, nh m t s con v t quen thu c và g iả ộ ố ậ ộ ợ
ý đ HS nh n th yể ậ ấ
Tên con v t .ậ
Hình dáng và các bộ phận chính .
Đặc điểm, màu sắc.
Hoạt động 2 : Cách vẽ con vật.
Mục tiêu : Biết cách vẽ con vật theo ý
thích.
-PP d n d t :ẫ ắ GV h ng d n h c sinh v .ướ ẫ ọ ẽ
V hình các b ph n l n : mình, đ u.ẽ ộ ậ ớ ầ
V các b ph n nh sau : chân, đuôi, tai.ẽ ộ ậ ỏ
V các dáng khác nhau : đi, ch y.ẽ ạ
V thêm con v t có dáng khác.ẽ ậ
V thêm c nh : cây nhà, lá, sông, nuí.ẽ ả
-Giáo viên phác nét lên b ng vài hình nh con v t.ả ả ậ
-Giáo viên vẽ minh họa lên bảng.
Ho t ng 3ạ độ : Th c hành.ự
Mục tiêu : Thực hành đúng cách vẽ con
vật.
-PP trực quan : GV cho học sinh xem một số
bài vẽ của học sinh năm trước.
-PP thực hành : GV yêu cầu cả lớp vẽ vào vở.
-GV quan sát và gợi ý hướng dẫn thêm cho
học sinh vẽ .
-Theo dõi chỉnh sửa.
-Giáo viên nhắc nhở cách vẽ màu.
Hoạt động 4 : Nhận xét, đánh giá.

-Chọn một số bài nhận xét cách vẽ, cách vẽ
màu
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Hoàn thành bài
vẽ.
-V h a ti t d ng hình vuông, hìnhẽ ọ ế ạ
tròn.
-1 em nhắc tựa.
-Quan sát.
-HS tìm thêm một vài con vật : con
mèo, con hươu, con bò ….
-Theo dõi.
-Vẽ mình, đầu.
-Vẽ chân, đuôi, tai
-Vẽ dáng đi hay chạy
-Vẽ thêm con vật nữa
-Vẽ thêm cảnh phụ.
-Quan sát hình minh họa.
Vẽ con vật
Vẽ thêm con vật và cảnh phụ.
-Cả lớp thực hành vẽ.
-Hoàn thành bài vẽ.
-Xem lại hoàn chỉnh bài.

18
T P VI TẬ Ế
Ch hoaữ X – Xuôi chèo mát mái.
I/ M C TIÊUỤ :
1.Ki n th cế ứ :
• -Vi t đúng, vi t đ p ch X hoa theo c ch v a, c nh ; c m t ng d ng :ế ế ẹ ữ ỡ ữ ừ ỡ ỏ ụ ừ ứ ụ
Xuôi chèo mát mái theo c nh .ỡ ỏ

2.K n ngĩ ă : Bi t cách n i nét t ch hoa X sang ch cái đ ng li n sau.ế ố ừ ữ ữ ứ ề
3.Thái độ : Ý th c rèn tính c n th n, gi gìn v s ch s .ứ ẩ ậ ữ ở ạ ẽ
II/ CHU N BẨ Ị :
1.Giáo viên : M u ch X ẫ ữ hoa. B ng ph : Xuôi chèo mát mái.ả ụ
2.H c sinhọ : V T p vi t, b ng con.ở ậ ế ả
III/ CÁC HO T NG D Y H CẠ ĐỘ Ạ Ọ :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài cũ : PP kiểm tra :Kiểm tra vở tập viết của
một số học sinh.
-Cho học sinh viết một số chữ V-Vượt vào
bảng con.
-Nh n xét.ậ
2.Dạy bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài : Giáo viên giới
thiệu nội dung và yêu cầu bài học.
Mục tiêu : Biết viết chữ X hoa, cụm từ
ứng dụng cỡ vừa và nhỏ.
Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết chữ hoa.
Mục tiêu : Biết độ cao, nối nét , khoảng
cách giữa các chữ, tiếng.
PP trực quan – truyền đạt :
A. Quan sát một số nét, quy trình viết :
-Chữ X hoa cao mấy li ?
-Chữ X hoa gồm có những nét cơ bản nào ?
-Cách vi t ế : V a vi t v a nói: Ch X g m có : ừ ế ừ ữ ồ
Nét 1 : đ t bút trên K5, vi t nét móc hai đ u bên tráiặ Đ ế ầ
d ng bút gi a K1 v i K2.ừ ữ Đ ớ Đ
Nét 2 : t đi m d ng bút c a nét 1, vi t nét xiênừ ể ừ ủ ế
l n ượ
t trái sang ph i, t d i lên trên, d ng bút trênừ ả ừ ướ ừ

K6.Đ
-N p v theo yêu c u.ộ ở ầ
-2 HS vi t b ng l p. C l p vi tế ả ớ ả ớ ế
b ng con.ả
-Ch X hoa, Xuôi chèo mát mái.ữ
-Ch X c v a cao 5 li.ữ ỡ ừ
-Ch X g m có m t nét vi t li n làữ ồ ộ ế ề
k t h p c a 3 nét c b n : 2 nét mócế ợ ủ ơ ả
hai đ u và 1 nét xiên.ầ
-Vài em nh c l i.ắ ạ
-Vài em nh c l i cách vi t ch X.ắ ạ ế ữ
19
Nét 3 : t đi m d ng bút c a nét 2, đ i chi u bút,ừ ể ừ ủ ổ ề
vi t nét móc hai đ u bên ph i t trên xu ng d i,ế ầ ả ừ ố ướ
cu i nét u n vào trong, d ng bút K 2.ố ố ừ ở Đ
-Giáo viên vi t m u ch X trên b ng, v a vi tế ẫ ữ ả ừ ế
v a nói l i cách vi t.ừ ạ ế
B/ Viết bảng :
-Yêu cầu HS viết 2 chữ X-X vào bảng.
C/ Viết cụm từ ứng dụng :
-Yêu c u h c sinh m v t p vi t đ c c m tầ ọ ở ở ậ ế ọ ụ ừ
ng d ng.ứ ụ
D/ Quan sát và nhận xét :
-Nêu cách hi u c m t trên ?ể ụ ừ
:
-C m t này g m có m y ti ng ? G m nh ngụ ừ ồ ấ ế ồ ữ
ti ng nào ?ế
-Độ cao của các chữ trong cụm từ “Xuôi chèo
mát mái” như thế nào ?
-Cách đặt dấu thanh như thế nào ?

-Khi viết chữ Xuôi ta nối chữ X với chữ u như
thế nào?
-Khoảng cách giữa các chữ (tiếng ) như thế
nào ?
Viết bảng.
Hoạt động 3 : Viết vở.
-Chú ý chỉnh sửa cho các em.
1 dòng
2 dòng
1 dòng
1 dòng
3 dòng
3.Củng cố : Nhận xét bài viết của học sinh.
-Khen ngợi những em viết chữ đẹp, có tiến bộ.
Giáo dục tư tưởng.
-Nhận xét tiết học.
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò : Hoàn thành bài
viết .
-Theo dõi.
-Vi t vào b ng con X-X.ế ả
- c : X-X.Đọ
-2-3 em đ c : Xuôi chèo mát mái.ọ
-Quan sát.
-1 em nêu : G p nhi u thu n l i.ặ ề ậ ợ
-H c sinh nh c l i .ọ ắ ạ
-4 ti ng : Xuôi, chèo, mát, mái.ế
-Ch X, h cao 2,5 li, ch t cao 1, 5ữ ữ
li, các ch còn l i cao 1 li.ữ ạ
-D u huy n đ t trên ch e, d uấ ề ặ ữ ấ
s c đ t trên các ch a.ắ ặ ữ

-Kho ng cách gi a ch u v i chả ữ ữ ớ ữ
X g n h n bình th ng.ầ ơ ườ
-B ng kho ng cách vi t 1 ch cái o.ằ ả ế ữ
-B ng con : X-Xuôi.ả
-Trò ch i “Tìm &di t”ơ ệ
-Vi t vế ở
X ( c v a : cao 5 li)ỡ ừ
X (c nh :cao 2,5 li)ỡ ỏ
Xuôi (c v a)ỡ ừ
Xuôi (c nh )ỡ ỏ
Xuôi chèo mát mái( c nh )ỡ ỏ

20
LUY N T VÀ CÂUỆ Ừ
T ng v sông bi n. ừ ữ ề ể D u ph yấ ẩ
I/ M C TIÊUỤ :
1.Ki n th cế ứ :
• -M r ng v n t v sông bi n (các loài cá, các con v t s ng d i n c) ở ộ ố ừ ề ể ậ ố ướ ướ
-Luy n t p v d u ph y.ệ ậ ế ấ ẩ
2.K n ngĩ ă : Tìm t nhanh, luy n t p đ t d u ph y thích h p, đúng.ừ ệ ậ ặ ấ ẩ ợ
3.Thái độ : Phát tri n t duy ngôn ng .ể ư ữ
II/ CHU N BẨ Ị :
1.Giáo viên : B ng ph Ki m tra bài c . Th t , gi y kh to làm ả ụ ể ũ ẻ ừ ấ ổ
BT2.Tranh minh h a các loài cáọ
2.H c sinh :ọ Sách, v BT, nháp.ở
III/ CÁC HO T NG D Y H CẠ ĐỘ Ạ Ọ :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài cũ : PP kiểm tra : Chia bảng làm 3 phần.
Gọi 2 em lên bảng.
-Bảng phụ :

-Cỏ cây héo khô vì hạn hán.
-Đàn bò béo tròn vì được chăm sóc tốt.
-Nh n xét, cho đi mậ ể
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Làm bài tập (miệng).
M c tiêu ụ : M r ng v n t v sông bi n(các loàiở ộ ố ừ ề ể
cá, các con v t s ng d i n c)ậ ố ướ ướ
Bài 1 :Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
-PP tr c quan ự :
Tranh minh h a 8 loài cá phóng to. Gi i thi u tênọ ớ ệ
t ng loài.ừ

-GV phát th t cho 2 nhómẻ ừ
Cá nước mặn
(cá biển)
Cá nước ngọt
(cá ở sông, hồ, ao)
Cá thu
Cá chim
Cá chuồn
Cá nục
Cá mè
Cá chép
Cá trê
Cá quả (cá chuối, cá
lóc)
-2 em lên bảng
-1 em : Viết các từ ngữ có tiếng
biển.
-1 em đặt câu hỏi cho bộ phận

được in đậm.
Vì sao cỏ cây héo khô ?
Vì sao đàn bò béo tròn ?
-1 em nhắc tựa bài.
-Quan sát.
-1 em đ c yêu c u và m u. C l pọ ầ ẫ ả ớ
đ c th m.ọ ầ
-Quan sát các loài cá trong tranh ,
đọc tên từng loài.
-Trao đổi theo cặp.
-Chia 2 nhóm lên bảng thi làm bài,
mỗi nhóm gắn nhanh tên từng loài
cá vào bảng phân loại.
-Từng em trong nhóm lên bảng
gắn thẻ từ vào đúng cột. Nhận xét,
bổ sung.
-4-5 em đọc các từ ngữ ở từng cột
trên bảng.
21
Bài 2 (miệng)
-Gọi 1 em nêu yêu cầu ?
-Nh n xét, ch t l i gi i đúng : ậ ố ờ ả
-GV nh n xét, ch t ý đúng , cho đi m nhóm th ngậ ố ể ắ
cu c.ộ
Cá chép, cá mè, cá trôi, cá tr m, cá chày, cá di c, cá rô,ắ ế
c, tôm, cua, cáy, tr ch, trai,h n, trùng tr c, đ a,ố ạ ế ụ ỉ
r n n c, ba ba, rùa, cám c, cá thu, cá chim, cá n ,ắ ướ ự ụ
cá n c, cá h i, cá th n b n, cá voi, cá m p, cá heo, ụ ồ ờ ơ ậ
cá ki m, hà m , cá s u, s t bi n, h i c u, l nế ả ấ ư ử ể ả ẩ ợ
bi n, s a, sao bi n.ể ứ ể

Ho t ng 2ạ độ : Làm bài vi tế
M c tiêu ụ : Luy n t p v d u ph y. ệ ậ ề ấ ẩ
Bài 3 : (vi t) G i 1 em nêu yêu c u.ế ọ ầ
- -Nh n xét. ch t l i gi i đúngậ ố ờ ả
Tr ng trên sông, trên đ ng, trên làng quê, tôi đã th yă ồ ấ
nhi u …. Càng lên cao, tr ng càng nh d n, càngề ă ỏ ầ
vàng d n, càng nh d n.ầ ẹ ầ
-Ch m v , nh n xét.ấ ở ậ
3.C ng củ ố : Nh n xét ti t h c.ậ ế ọ
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Tìm hiểu các loài
vật sống dưới nước
-Quan sát
-HS vi t ra nháp tên c a chúng :ế ủ
tôm, s a, ba ba.ứ
-3 nhóm lên b ng thi ti p s c, m iả ế ứ ỗ
em vi t nhanh tên m t con v tế ộ ậ
s ng d i n c r i chuy n ph nố ướ ướ ồ ề ấ
cho b nạ
-Nh n xét nhóm nào vi t đúng,ậ ế
nhanh, nhi u tên các loài v t.ề ậ
-1 em nêu yêu c u. L p đ c th m.ầ ớ ọ ầ
-2 em đọc lại đoạn văn.
-HS làm vở BT. Điền dấu phẩy
vào đoạn văn. 3-4 em lên bảng làm
trên giấy khổ to. Nhận xét.
- Tìm hiểu các loài vật sống dưới nước

Thứ năm .ngày 4 .tháng .3 năm 2011
TOÁN
Ti t 129 : ế Chu vi hình tam giác – Chu vi hình t giác.ứ

I/ M C TIÊUỤ :
1.Ki n th cế ứ : Giúp h c sinh :ọ
•- B c đ u nh n bi t v chu vi hình tam giác, chu vi hình t giác.ướ ầ ậ ế ề ứ
-Bi t cách tính chu vi hình tam giác, chu vi hình t giác.ế ứ
2.K n ngĩ ă : Rèn k n ng làm tính nhanh đúng. ĩ ă
3.Thái độ : Ham thích h c toán .ọ
II/ CHU N B :Ẩ Ị
1.Giáo viên : Th c đo đ dài.ướ ộ
2.H c sinhọ : Sách toán, v BT, b ng con, nháp.ở ả
III/ CÁC HO T NG D Y H CẠ ĐỘ Ạ Ọ :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
22
1.Bài cũ : PP kiểm tra :Trực quan : Vẽ trước
một số hình hình học :
-Yêu cầu HS nhận biết các hình xem đã được
tô màu một phần mấy ?
-Nh n xét,cho đi m.ậ ể
2.Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu về cạnh và chu vi
hình tam giác, chu vi hình tứ giác.
Mục tiêu : Bước đầu nhận biết về chu vi
hình tam giác, chu vi hình tứ giác.
-PP tr c quan-gi ng gi i :ự ả ả
A/Chu vi hình tam giác :
-GV v hình tam giác và g i HS đ c tên hình ?ẽ ọ ọ
-PP h i đáp : Hãy đ c tên các đo n th ng cóỏ ọ ạ ẳ
trong hình ?
-GV nói : Các đo n th ng mà các em v a đ cạ ẳ ừ ọ
tên chính là các c nh c a hình tam giác ABC.ạ ủ
-V y hình tam giác ABC có m y c nh, đó làậ ấ ạ

nh ng c nh nào ?ữ ạ
- -Quan sát hình và cho bi t đ dài c a t ngế ộ ủ ừ
đo n th ng AB, BC, CA ?ạ ẳ
- ây chính là đ dài các c nh c a hình tam giácĐ ộ ạ ủ
ABC.
-Hãy nêu đ dài các c nh c a hình tam giác ABCộ ạ ủ
-Hãy tính t ng đ dài các c nh AB, BC, CA.ổ ộ ạ
-T ng đ dài các c nh c a hình tam giác ABCổ ộ ạ ủ
là bao nhiêu ?
- V y chu vi c a hình tam giác ABC là baoậ ủ
nhiêu ?
B/Gi i thi u c nh và chu vi hình ch nh t :ớ ệ ạ ữ ậ
-Giáo viên gi i thi u t ng t nh chu viớ ệ ươ ự ư
hình tam giác.
-Trò ch i.ơ
Ho t ng 2ạ độ : Luy n t p, th c hành.ệ ậ ự
Bài 1 : Yêu c u gì ?ầ
-Cả lớp quan sát, giơ tay phát biểu.
-Đã tô màu 1/2, 1/4

-Tam giác ABC.
- o n th ng : AB, BC, CA.Đ ạ ẳ
-Tam giác ABC có 3 c nh đó là : AB,ạ
BC, CA.
-Quan sát.
-HS quan sát hình và trả lời : AB dài 3
cm, BC dài 5 cm, CA dài 4 cm.
-Một vài em trả lời.
-HS : thực hiện tính tổng :
3 cm + 5 cm + 4 cm = 12 cm

-Là 12 cm.
-Chu vi của hình tam giác ABC là 12
cm.
-Học sinh thực hiện tính chu vi hình
chữ nhật
-Trò chơi “Quay kim đồng hồvà nói
nhanh giờ” .
-Kim phút chỉ số 6.Nhận xét.
23
-Khi bi t đ dài các c nh mu n tính chu viế ộ ạ ố
c a hình tam giác ta làm th nào ?ủ ế
-Yêu c u HS làm bài.ầ
-Nh n xét.ậ
Bài 2 : H ng d n t ng t bài 1.ướ ẫ ươ ự
-Nh n xét, cho đi m.ậ ể
Bài 3 :-G i1 em đ c yêu c u ?ọ ọ ầ
-Mu n đo đ dài c a m t đo n th ng choố ộ ủ ộ ạ ẳ
tr c em th c hi n nh th nào ?ướ ự ệ ư ế
-GV nh n xét, cho đi m.ậ ể
3.Củng cố : Nêu cách tính chu vi hình tam
giác, hình tứ giác ?
-Nh n xét ti t h c Tuyên d ng, nh c nh .ậ ế ọ ươ ắ ở
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò.
-Tính chu vi hình tam giác khi bi t đế ộ
dài các c nh ạ
Ta tính tổng độ dài các cạnh vì chu vi
chính là tổng độ dài các cạnh của hình.
-1 em lên bảng làm. Lớp làm vở.
-H ọc sinh làm tiếp bài 2.
-1 em nêu yêu cầu

-Dùng thước đo độ dài các cạnh của
hình tam giác ABC. Hình tam giác
ABC có độ
dài các cạnh đều bằng 3 cm.
Chu vi hình tam giác ABC :
3 + 3 + 3 = 9 (cm)
Đáp số : 9 cm.
-Tính t ng đ dài các c nh c a 1 hình.ổ ộ ạ ủ
-Ôn l i bài.ạ

THỂ DỤC.
Tiết 52 : Hoàn thiện một số bài tập rèn luyện ttcb
I/ MỤC TIÊU :
1.Ki n th cế ứ : Hoàn thi n m t s bài t p RLTTCB.ệ ộ ố ậ
2.K n ngĩ ă : Bi t và th c hi n đúng đ ng tác và trò ch i m t cách nh p nhàng.ế ự ệ ộ ơ ộ ị
3.Thái độ : T giác tích c c ch đ ng tham gia trò ch i .ự ự ủ ộ ơ
II/ CHU N BẨ Ị :
1.Giáo viên : V sinh sân t p, còi. K v ch chu n b .ệ ậ ẻ ạ ẩ ị
2.H c sinhọ : T p h p hàng nhanh.ậ ọ
III/ CÁC H AT NG D Y H CỌ ĐỘ Ạ Ọ :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Phần mở đầu :
PP vận động :
-Phổ biến nội dung :
-Giáo viên theo dõi.
PP kiểm tra : Ôn các động tác tay, chân, lườn,
bụng, toàn thân, nhảy.
-Nhận xét.
2.Phần cơ bản :
M c tiêuụ : i theo v ch k th ng, hai tay Đ ạ ẻ ẳ

ch ng hông. i theo v ch k th ng, hai tay ố Đ ạ ẻ ẳ
dang ngang, i nhanh chuy n sang ch y.Đ ể ạ
-Tập họp hàng.
-Xoay các khớp cổ chân, đầu gối,
hông.
-Chạy nhẹ nhàng theo một hàng
dọc trên địa hình tự nhiên.
-Ôn các động tác tay, chân, lườn,
bụng, toàn thân, nhảy (mỗi động
tác 2x8 nhịp)
24
PP làm m u -th c hànhẫ ự :
-Giáo viên làm mẫu vừa hô nhịp cho HS tập
theo (lần 1-2).
-Chú ý : trọng tâm ở tư thế đặt bàn chân theo
vạch kẻ
-Giáo viên sửa tư thế của hai bàn chân đặt theo
vạch kẻ.
-Nhắc nhở HS : đưa tay tay dang ngang và đi
thẳng hướng.
-Chia nhóm thi một trong hai động tác trên.
-Nhận xét xem nhóm nào có nhiều người đi
đúng.
-Trò chơi “Nhảy ô” (SGV/ tr 114).
3.Phần kết thúc :
-Giáo viên hệ thống lại bài. Nhận xét giờ học.
-Giao bài tập về nhà.
-Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay
chống hông (1-2 lần) 10m.
-Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay

dang ngang (1-2 lần) 10m.
-Đi kiễng gót, hai tay chống hông
(1-2 lần) 10- 15m.
-Đi nhanh chuyển sang chạy (1-2
lần) 18-20m.
-Cán sự lớp điều khiển (tập nhiều
đợt, mỗi đợt 5-6 em ),
-Chia 2 nhóm thi : Đi nhanh
chuyển sang chạy
-Đứng tại chỗ vỗ tay, hát.
-Một số động tác thả lỏng.
-Trò chơ-
-Nhảy thả lỏng .

T NHIÊN & XÃ H IỰ Ộ
Ti t 26 ế : M t s loài cây s ng d i n c.ộ ố ố ướ ướ
I/ M C TIÊUỤ : Sau bài h c, h c sinh bi t :ọ ọ ế
1.Ki n th cế ứ : Nói tên và nêu ích l i c a m t s cây s ng d i n c. Phânợ ủ ộ ố ố ướ ướ
bi t đ c nhóm cây s ng trôi n i trên m t n c và nhóm cây có r bám sâu vàoệ ượ ố ổ ặ ướ ễ
bùn đáy n c.ở ướ
2.K n ngĩ ă : Rèn k n ng quan sát, nh n xét. mô t .ĩ ă ậ ả
3.Thái đ : Thích s u t m và b o v các loài cây.ộ ư ầ ả ệ
II/ CHU N BẨ Ị
1.Giáo viên : Tranh s u t m tranh nh v các loài cây d i n c.ư ầ ả ề ở ướ ướ
2.H c sinhọ : Sách TN&XH, V BT.ở
III/ CÁC HO T NG D Y H CẠ ĐỘ Ạ Ọ :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài c ũ :
PP hỏi đáp :
-Nêu tên các lo i cây s ng trên c n? ạ ố ở ạ

-Nêu ích lới của từng loại cây ?
-Nhận xét, đánh giá.
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài .
Hoạt động 1 : Làm việc với SGK.
Mục tiêu : Nói tên và nêu ích lợi của một
số cây sống dưới nước.
-PP trực quan –hoạt động :
-Cây h tiêu, cây đay, quýt, mít, b cồ ạ
hà, ng i c u, Cây ngô, cây l c ….ả ứ ạ
-Cây ăn quả, cây gia vị, cây làm
thuốc.
-1 em nh c t a bài.ắ ự
25

×