Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN pps

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (159.45 KB, 4 trang )

TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA
GÓC NHỌN

I.Mục tiêu:
- HS nắm vững công thức các tỷ số lượng giác của 1 góc nhọn. Tính được
tỷ số lượng giác các góc đặc biệt 30
0
, 45
0
, 60
0
và hệ thức liên hệ
- Vận dụng giải được bài tập và dựng góc khi biết tyư số lượng giác.
II.Chuẩn bị:
- GV: Nghiên cứu bài dạy, bảng phụ
- HS: Cách viết hệ thức tỷ lệ giữa các cạnh của 2  đồng dạng
III.Hoạt động dạy học:

HĐ1. Kiểm tra bài cũ

- Cho 2  vuông ABC và A’B’C’ có A=A’=90
0
, B=B’. 2  đó có đồng
dạng không?
Viết hệ thức tỷ lệ giữa các cạnh (mỗi vế là tỷ số 2 cạnh 1 )
ABC~A’B’C’(g.g)
'
'
''
;
'


'
''
;
'
'
''
C
B
CA
BC
AC
C
B
BA
BC
AB
C
A
BA
AC
AB

- Đặt vấn đề: ABC nếu biết
AC
AB
có biết được độ lớn của góc nhọn?
HĐ2. Khái niệm tỷ số lượng giác của một góc nhọn

ABC(A=90
0

), gọi tên các cạnh
AB, AC đối với góc nhọn B,C?





Làm ?1.
=45
0
AC=AB Vậy 1
AB
AC

Do 1
AB
AC
AC=ABABC cân tại
A
=45
0

- Đọc đ/n?
- HS nhắc lại đ/n?

a) Mở đầu:
AB cạnh kề B B
AC cạnh đối B
AC cạnh kề C
AB cạnh đối C A C

Ta có ABC ~A’B’C’(g.g)
'
'
''
C
A
BA
AC
AB
 đặc trưng cho độ lớn góc nhọn
b) Định nghĩa: (SGK)
doi
ke
g
ke
doi
tg
huyen
ke
huyen
đoi




cot;
cos;sin

AC
AB

gB
BA
AC
tgB
BC
BA
B
BC
AC
B


cot;
cos;sin

- ABC (A=90
0
) viết đ/n theo B?
A
a a

B C
Từ hình vẽ(hình 15)
Viết tỷ số lượng giác góc C? a
2






Vd1.
sin45
0
=sinC=
2
2
2

a
a
BC
AB
;cos45
0
=
cosC =
2
2
2

a
a
BC
AC


S làm ví dụ 2 theo hoạt động
nhóm
tg45
0

=tgC=
1

a
a
AC
AB
;cotg45
0
=cotgC=
1

a
a
AB
AC

3
3
60cot;360
2
1
60cos;
2
3
60sin
00
00



gtg


HĐ3. Củng cố - Luyện tập
Thiết lập tỷ số lượng giác
vuông ABC
Có B=30
0
, BC=2a,
AC=a 3aAB 
3
3
30cotcot;
3
1
3
30
2
3
2
3
30coscos;
2
1
2
30sinsin
00
00



a
a
AC
AB
ggB
a
a
AB
AC
tgtgB
a
a
BC
AB
B
a
a
BC
AC
B

HĐ4. Hướng dẫn
- Nắm đ/n các tỷ số lượng giác
- Làm bài tập 10, 11 áp dụng đ/n vào các ví dụ
- Xem tiếp phần còn lại của bài

×