Tải bản đầy đủ (.pdf) (11 trang)

Luận văn tốt nghiệp-nâng cao hiệu quả sử dụng người lao động của công ty điện thoại hà nội part3 pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (134.39 KB, 11 trang )

Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
TT Tên s n ph m - d ch vả ẩ ị ụ Đ n v tính đ n giáơ ị ơ
Đ n giá ti nơ ề
l ngươ
(đ ng/l n)ồ ầ
Ghi chú
1 V n hành - khai thác, b o d ng t ng đài Host d i 20.000 sậ ả ưỡ ổ ướ ố đ ng/t ng đài/ca tr cồ ổ ự 53.127
2 X lý s c t ng đài Host d i 20.000 sử ự ố ổ ướ ố đ ng/t ng đài/ca tr cồ ổ ự 391
3
V n hành - khai thác, b o d ng t ng đài Host t 20.000 sậ ả ưỡ ổ ừ ố
đ n d i 40.000 sế ướ ố
đ ng/t ng đài/ca tr cồ ổ ự 62.287
4 X lý s c t ng đài Host t 40.000 s đ n d i 60.000 sử ự ố ổ ừ ố ế ướ ố đ ng/t ng đài/ca tr cồ ổ ự 566
5
V n hành - khai thác, b o d ng t ng đài Host t 40.000 sậ ả ưỡ ổ ừ ố
đ n d i 60.000 sế ướ ố
đ ng/t ng đài/ca tr cồ ổ ự 72.240
6 X lý s c t ng đài Host t 40.000 s đ n d i 60.000 sử ự ố ổ ừ ố ế ướ ố đ ng/t ng đài/ca tr cồ ổ ự 566
7 V n hành, khai thác, b o d ng t ng đài Host trên 60.000 sậ ả ưỡ ổ ố đ ng/t ng đài/ca tr cồ ổ ự 78.517
8 X lý s c t ng đài Host trên 60.000 sử ự ố ổ ố đ ng/t ng đài/ca tr cồ ổ ự 807
9 V n hành - khai thác, b o d ng t ng đài Tandemậ ả ưỡ ổ đ ng/t ng đài/ca tr cồ ổ ự 42.502
10 X lý s c t ng đài Tandemử ự ố ổ đ ng/t ng đài/ca tr cồ ổ ự 183
11
V n hành - khai thác, b o d ng t ng đài v tinh d i 5.000ậ ả ưỡ ổ ệ ướ
số
đ ng/t ng đài/ca tr cồ ổ ự 32.914
12
V n hành - khai thác, b o d ng t ng đài v tinh t 5.000 sậ ả ưỡ ổ ệ ừ ố
tr lênở
đ ng/t ng đài/ca tr cồ ổ ự 40.497
13


V n hành - khai thác, b o d ng h th ng qu n lý m ngậ ả ưỡ ệ ố ả ạ
truy n d nề ẫ
đ ng/t ng đài/ca tr cồ ổ ự 67.742
14 X lý s c h th ng qu n lý m ng truy n d nử ự ố ệ ố ả ạ ề ẫ đ ng/t ng đài/ca tr cồ ổ ự 40.497
15 B o d ng thi t b truy n d n quang 155Mb/sả ưỡ ế ị ề ẫ đ ng/thi t bồ ế ị 17.913
16 X lý s c thi t b truy n d n quang 155 Mb/sử ự ố ế ị ề ẫ đ ng/thi t bồ ế ị 13.231
17 B o d ng thi t b truy n d n quang 622Mb/sả ưỡ ế ị ề ẫ đ ng/thi t bồ ế ị 23.510
Sinh viên: Đ Xuân Tu nỗ ấ
23
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
TT Tên s n ph m - d ch vả ẩ ị ụ Đ n v tính đ n giáơ ị ơ
Đ n giá ti nơ ề
l ngươ
(đ ng/l n)ồ ầ
Ghi chú
18 X lý s c thi t b truy n d n quang 622Mb/sử ự ố ế ị ề ẫ đ ng/s cồ ự ố 14.333
19 B o d ng thi t b truy n d n quang 2,5Gb/sả ưỡ ế ị ề ẫ đ ng/thi t bồ ế ị 27.607
20 X lý s c thi t b truy n d n quang 2,5Gb/sử ự ố ế ị ề ẫ đ ng/s cồ ự ố 16.539
V S n ph m d ch v c a đ i đi n tho i th công c ngả ẩ ị ụ ủ ộ ệ ạ ẻ ộ
1 L p đ t m i tr m đi n tho i dùng thắ ặ ớ ạ ệ ạ ẻ đ ng/tr mồ ạ 36.639.271
2 B o d ng tr m đi n tho i dùng thả ưỡ ạ ệ ạ ẻ đ ng/tr mồ ạ 203.552
3 S a ch a t i tr m đi n tho i thử ữ ạ ạ ệ ạ ẻ đ ng/tr mồ ạ 305.327
4 Nâng cao block cabin đi n tho i dùng thệ ạ ẻ đ ng/tr mồ ạ 12.009.539
5 Thu h i tr m đi n tho i dùng thồ ạ ệ ạ ẻ đ ng/tr mồ ạ 9.007.154
6 D ch chuy n tr m đi n tho i dùng thị ể ạ ệ ạ ẻ đ ng/tr mồ ạ 42.990.073
VI
S n ph m d ch v qu n lý, b o d ng, s a ch a thi t b đi uả ẩ ị ụ ả ả ưỡ ử ữ ế ị ề
hoà nhi t đ và c nh báo cháyệ ộ ả
1 Các n i dung công vi c hi n t iộ ệ ệ ạ
1.1 Qu n lý, b o d ng thi t b ĐHNĐ, CBC t i các t ng đài Hostả ả ưỡ ế ị ạ ổ đ ngồ 325.682

1.2
Qu n lý, b o d ng thi t b ĐHNĐ, CBC t i các t ng đài vả ả ưỡ ế ị ạ ổ ệ
tinh
đ ngồ 162.841
1.3 S a ch a h h ngử ữ ư ỏ đ ngồ 10.178
1.4 Tr c ca x lý s cự ử ự ố đ ngồ 10.178
2 Các n i dung công vi c theo ph ng ánộ ệ ươ
2.1
Qu n lý, b o d ng thi t b CBC t i các t ng đài Host, v tinh.ả ả ưỡ ế ị ạ ổ ệ
Ki m tra ch t l ng ho t đ ng c a thi t b HĐNDể ấ ượ ạ ộ ủ ế ị
đ ngồ 40.710
2.2 Tr c ca x lý s c , s a ch a thi t b h h ngự ử ự ố ử ữ ế ị ư ỏ đ ngồ 244.262
2.3 Qu n lý b o d ng thi t b ĐHNĐ t i các t ng đài Hostả ả ưỡ ế ị ạ ổ đ ngồ 162.841
Sinh viên: Đ Xuân Tu nỗ ấ
24
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
TT Tên s n ph m - d ch vả ẩ ị ụ Đ n v tính đ n giáơ ị ơ
Đ n giá ti nơ ề
l ngươ
(đ ng/l n)ồ ầ
Ghi chú
C Công ty v t tậ ư
1 L p đ t b o d ng t ng đàiắ ặ ả ưỡ ổ
1.1 Lo i 8 sạ ố đ ng/t ng đàiồ ổ 1.829.702
1.2 Lo i 16 sạ ố đ ng/t ng đàiồ ổ 2.744.066
1.3 Lo i 32 sạ ố đ ng/t ng đàiồ ổ 4.545.758
2 B o d ng, s a ch a t ng đàiả ưỡ ử ữ ổ
2.1 Lo i 8 - 16 sạ ố đ ng/t ng đàiồ ổ 30.021
2.2 Lo i 32 - 64 sạ ố đ ng/t ng đàiồ ổ 90.085
2.3 Lo i 125 sạ ố đ ng/t ng đàiồ ổ 180.169

3 Tháo d , chuy n d ch t ng đàiỡ ể ị ổ
3.1 Lo i 8 sạ ố đ ng/t ng đàiồ ổ 289.936
3.2 Lo i 16 sạ ố đ ng/t ng đàiồ ổ 424.468
3.3. Lo i 32 sạ ố đ ng/t ng đàiồ ổ 797.243
3.4 Lo i 64 sạ ố đ ng/t ng đàiồ ổ 1.413.344
3.5 Lo i 125 sạ ố đ ng/t ng đàiồ ổ 1.672.243
4 Bán t ng đàiổ đ ng/t ng đàiồ ổ 207.097
5 S a ch a thuê baoử ữ đ ng/phi uồ ế 23.792
II S n xu t dây thuê baoả ấ
1 S n xu t dây thuê bao 2x2mmả ấ đ ng/cu n 500mồ ộ 4.964
III Kinh doanh vi n thôngễ
1 Hoà m ngạ đ ng/máyồ 3.482
2 Mua, bán thi t b đ u cu i t khai thác t v n cho khách hàngế ị ầ ố ự ư ấ
và th c hi n b o hành sau bán hàngự ệ ả
đ ng/máyồ 16.360
Sinh viên: Đ Xuân Tu nỗ ấ
25
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
* Công tác đ nh m c lao đ ng có 2 nguyên t c "làm càng nhi uị ứ ộ ắ ề
h ng càng ít" và "làm càng nhi u h ng càng nhi u" song song t n t i. 2ưở ề ưở ề ồ ạ
nguyên t c trên t ng ch ng vô lý nh ng l i r t h p lý. 2 nguyên t c nàyắ ưở ừ ư ạ ấ ợ ắ
áp d ng cho toàn b đ i ngũ CBCNV c a công ty.ụ ộ ộ ủ
- Nguyên t c "làm nhi u h ng càng ít" đ c đánh giá d a trên chắ ề ưở ượ ự ỉ
tiêu ch t l ng s n ph m c th là ch t l ng m ng l i, ch t l ngấ ượ ả ẩ ụ ể ấ ượ ạ ướ ấ ượ
m ng l i g m nhi u ch tiêu trong đó ch tiêu v th i gian m t liên l c vàạ ướ ồ ề ỉ ỉ ề ờ ấ ạ
s l ng đ ng truy n m t liên l c là 2 ch tiêu chính.ố ượ ườ ề ấ ạ ỉ
Ví d : ụ
+ 1 t dây máy cáp có th i gian Tb m t liên l c l n h n 1h42 phút/1ổ ờ ấ ạ ớ ơ
máy đi n tho i s b coi là không đ m b o ch t l ng.ệ ạ ẽ ị ả ả ấ ượ
+ Có t l máy h ng trên t ng s Tb đ n v qu n lý 1,63%/tu n thìỷ ệ ỏ ổ ố ơ ị ả ầ

s b coi là không đ m b o s l ng.ẽ ị ả ả ố ượ
Nh v y máy h ng nhi u công nhân ph i đi s a ch a kéo dài nghĩa làư ậ ỏ ề ả ử ữ
"làm nhi u" nh ng do không đ m b o ch tiêu trung bình đ ra thì h sề ư ả ả ỉ ề ệ ố
l ng khoán và th ng s m c không hoàn thành công vi c và nh v yươ ưở ẽ ở ứ ệ ư ậ
thu nh p s gi m xu ng.ậ ẽ ả ố
- Nguyên t c "làm nhi u h ng nhi u" v n v i t dây máy cáp đóắ ề ưở ề ẫ ớ ổ
n u s l ng máy l p đ t m i cao s l ng máy h ng đ c s a ch a/1ế ố ượ ắ ặ ớ ố ượ ỏ ượ ử ữ
CN cao thì đ c h ng h s hoàn thành t t công vi c, và nh v y 2ượ ưở ệ ố ố ệ ư ậ
nguyên t c trên hoàn toàn h p lý và trong công ty chúng tôi ng i lãnh đ oắ ợ ườ ạ
tr c ti p c a c p d i s h ng theo h s hoàn thành công vi c trungự ế ủ ấ ướ ẽ ưở ệ ố ệ
bình c a nhân viên d i quy n nguyên t c này áp d ng t i t n ng i lãnhủ ướ ề ắ ụ ớ ậ ườ
đ o cao nh t c a công ty ạ ấ ủ
- Các phòng ban ch c năng s h ng theo m c trung bình c a toànứ ẽ ưở ứ ủ
công ty. Đây chính là m t ph ng pháp qu n tr hay g n li n quy n l i vàộ ươ ả ị ắ ề ề ợ
trách nhi m c a t ng thành viên t giám đ c t i công nhân và các b ph nệ ủ ừ ừ ố ớ ộ ậ
phòng ban v i nhau, t o ra m t t p th đoàn k t ph n đ u vì m t m c tiêuớ ạ ộ ậ ể ế ấ ấ ộ ụ
chi n l c chung c a công ty.ế ượ ủ
SV: Đ Xuân Tu nỗ ấ
26
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
+ Chính sách và m c tiêu ch t l ng c a công ty đi n tho i Hà N i IIụ ấ ượ ủ ệ ạ ộ
đã đ c áp d ng theo tiêu chu n ISO 9000 phiên b n 2000 v i m c tiêuượ ụ ẩ ả ớ ụ
ch t l ng: nâng cao ch t l ng thông tin, ch t l ng đ ng truy n, gi mấ ượ ấ ượ ấ ượ ườ ề ả
th i gian ch đ i l p đ t máy m i, gi m th i gian gián đo n thông tin, đápờ ờ ợ ắ ặ ớ ả ờ ạ
ng t i đa nhu c u s d ng d ch v đi n tho i c đ nh, đ ng truy n sứ ố ầ ử ụ ị ụ ệ ạ ố ị ườ ề ố
li u, các d ch v giá tr gia tăng khác…ệ ị ụ ị
* Kh c ph c s phân tán c a nhân l c c sắ ụ ự ủ ự ơ ở
- B ph n gián ti p: ộ ậ ế
B ph n gián ti p bao g m: Tr ng, phó các đài, các t văn phòng,ộ ậ ế ồ ưở ổ
k thu t, m i đ n v s có 1 tr ng đài và phó đài ch u trách nhi m đi uỹ ậ ở ỗ ơ ị ẽ ưở ị ệ ề

hành công vi c c a đ n v mình qu n lý. Tr ng đài ph i ch u trách nhi mệ ủ ơ ị ả ưở ả ị ệ
đi u hành nhân s trong đ n v . Qu n lý công vi c hàng ngày c a các tề ự ơ ị ả ệ ủ ổ
đ i s n xu t, đ ng th i l p k ho ch và t p h p nh ng v n đ phát sinhộ ả ấ ồ ờ ậ ế ạ ậ ợ ữ ấ ề
trong s n xu t x lý theo th m quy n trách nhi m đ c giao. Nh ng v nả ấ ử ẩ ề ệ ượ ữ ấ
đ v t quá th m quy n thì g i ki n ngh lên lãnh đ o Công ty. M i đàiề ượ ẩ ề ử ế ị ạ ỗ
th ng có kho ng 100 - 150 ng i v i s tài s n ph i qu n lý kho ng 500ườ ả ườ ớ ố ả ả ả ả
t đ ng. Đây là m t trách nhi m không nh đ i v i các tr ng đài vì v yỷ ồ ộ ệ ỏ ố ớ ưở ậ
quy n l i và trách nhi m luôn g n li n v i nhau. Công ty qu n lý cácề ợ ệ ắ ề ớ ả
tr ng đài theo hi u qu công vi c thông qua 2 ch tiêu là ch t l ng vàưở ệ ả ệ ỉ ấ ượ
doanh thu. H s l ng khoán c a Tr ng đài s đ c tính b ng h sệ ố ươ ủ ưở ẽ ượ ằ ệ ố
hoàn thành trách nhi m trung bình c a các t đ i s n xu t d i quy n. Đâyệ ủ ổ ộ ả ấ ướ ề
là m t hình th c r t m i Vi t Nam hi n nay. Cách qu n lý này s làmộ ứ ấ ớ ở ệ ệ ả ẽ
tăng trách nhi m và ch u trách nhi m tr c ti p qua các quy t đ nh s n xu tệ ị ệ ự ế ế ị ả ấ
c a tr ng đài. M t khác s t o môi tr ng cho ng i qu n lý g n gũi sâuủ ưở ặ ẽ ạ ườ ườ ả ầ
sát h n trong vi c ki m tra giám sát công vi c c a ng i lao đ ng. Đâyơ ệ ể ệ ủ ườ ộ
chính là m t trong nh ng gi i pháp nh m nâng cao hi u qu s n xu t kinhộ ữ ả ằ ệ ả ả ấ
doanh c a đ n v cũng chính là c a Công ty và B u đi n Hà N i.ủ ơ ị ủ ư ệ ộ
SV: Đ Xuân Tu nỗ ấ
27
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
M i ng i lao đ ng tr c ti p s ph i suy nghĩ v hành đ ng và tráchỗ ườ ộ ự ế ẽ ả ề ộ
nhi m c a mình đ i v i công vi c cũng nh nh h ng tr c ti p đ n thuệ ủ ố ớ ệ ư ả ưở ự ế ế
nh p c a mình và c a c p lãnh đ o cao nh t trong đ n v mình.ậ ủ ủ ấ ạ ấ ơ ị
* T k thu t s đ c phân công công vi c c th t i m i nhân viênổ ỹ ậ ẽ ượ ệ ụ ể ớ ỗ
qu n lý 1 khu v c k thu t nh t đ nh theo các t , đ i s n xu t. Chính vìả ự ỹ ậ ấ ị ổ ộ ả ấ
v y trách nhi m đ c c th hóa đ có c s tính l ng theo t đ i s nậ ệ ượ ụ ể ể ơ ở ươ ổ ộ ả
xu t thu c khu v c k thu t mình qu n lý.ấ ộ ự ỹ ậ ả
* T văn phòng s theo h s trung bình c a toàn đài. T tr ng vănổ ẽ ệ ố ủ ổ ưở
phòng có trách nhi m r t l n trong vi c cung c p và thu th p t t c nh ngệ ấ ớ ệ ấ ậ ấ ả ữ
phát sinh v nhân s , l ng b ng, các d ch v chăm sóc s c kh e đ iề ự ươ ổ ị ụ ứ ỏ ờ

s ng….ố
Có th nói t văn phòng các đài đi n tho i và các trung tâm tin h c,ể ổ ở ệ ạ ọ
truy n d n là m t phòng t ng h p. đây có s góp m t c a k toán, tàiề ẫ ộ ổ ợ Ở ự ặ ủ ế
v th kho, văn th , lái xe, 119, b o v , phát tri n thuê bao. Đây chính làụ ủ ư ả ệ ể
b ph n có đông nhân viên gián ti p nh t c a các Đài. V i l ng công vi cộ ậ ế ấ ủ ớ ượ ệ
r t l n và r t đa d ng đòi h i m i đ n v Đài ph i có m t t tr ng vănấ ớ ấ ạ ỏ ở ỗ ơ ị ả ộ ổ ưở
phòng có đ trình đ và năng l c công tác t ng x ng. Công vi c c a tủ ộ ự ươ ứ ệ ủ ổ
văn phòng là khâu then ch t cho t t c các b ph n trong đ n v . N u côngố ấ ả ộ ậ ơ ị ế
vi c đây không đ c gi i quy t t t thì s d n đ n s đình tr và kémệ ở ượ ả ế ố ẽ ẫ ế ự ệ
hi u qu cho t t c các b ph n thành viên. T tr ng văn phòng là ng iệ ả ấ ả ộ ậ ổ ưở ườ
ph i gi i quy t tr c ti p nh ng đ xu t c a các b ph n đ trình tr ngả ả ế ự ế ữ ề ấ ủ ộ ậ ể ưở
đài,. tham m u cho tr ng đài trong đi u hành s n xu t. Chính vì v y hư ưở ề ả ấ ậ ệ
s ph c t p công vi c c n đ c xem xét l i cho phù h p v i th c t tráchố ứ ạ ệ ầ ượ ạ ợ ớ ự ế
nhi m và công vi c ph i gi i quy t (hi n nay h s ph c t p c a tệ ệ ả ả ế ệ ệ ố ứ ạ ủ ổ
tr ng văn phòng t ng đ ng v i h s ph c t p c a các t tr ng bưở ươ ươ ớ ế ố ứ ạ ủ ổ ưở ộ
ph n s n xu t khác).ậ ả ấ
* T s n xu t tr c ti p.ổ ả ấ ự ế
T s n xu t tr c ti p là T ng Đài và dây máy cáp.ổ ả ấ ự ế ổ
SV: Đ Xuân Tu nỗ ấ
28
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
+ T ng đài: Đây là b ph n s n xu t có tính ch t đ c thù, v a mangổ ộ ậ ả ấ ấ ặ ừ
tính ch t gián ti p v a mang tính ch t tr c ti p. Gián ti p là làm vi cấ ế ừ ấ ự ế ế ệ
không tr c ti p ti p xúc v i khách hàng nhân viên tr c t ng đài ch ti p xúcự ế ế ớ ự ổ ỉ ế
v i khách hàng thông qua đi n tho i. Nhân viên t ng đài ph i ch u tráchớ ệ ạ ổ ả ị
nhi m giám sát ho t đ ng và b o d ng th ng xuyên thi t b t ng đài.ệ ạ ộ ả ưỡ ườ ế ị ổ
M i nhân viên khi tr c ph i có tinh th n trách nhi m cao và kh năng x lýỗ ự ả ầ ệ ả ử
công vi c đ c l p v i hi u qu cao và s chính xác tuy t đ i. M i côngệ ộ ậ ớ ệ ả ự ệ ố ỗ
vi c nh cũng đòi h i s chính xác n u không s gây h u qu lâu dài choệ ỏ ỏ ự ế ẽ ậ ả
khách hàng.

- M i t ng đài đ c b trí nh ng đ a đi m khác nhau n m nhi uỗ ổ ượ ố ở ữ ị ể ằ ở ề
đ a bàn c a Công ty và ph i đ m b o liên t c 24/24 trong su t quá trình t nị ủ ả ả ả ụ ố ồ
t i c a ngành vi n thông. Nên đ c thù riêng là không bao gi có th h pạ ủ ễ ặ ờ ể ọ
m t đông đ nhân viên c a m t t đài trong cùng m t th i đi m.ặ ủ ủ ộ ổ ộ ờ ể
Nh ng đ c đi m này cũng gây ra nh ng khó khăn nh t đ nh cho qu nữ ặ ể ữ ấ ị ả
lý nhân s t vi c l a ch n đào t o b i d ng chuyên môn nghi p v choự ừ ệ ự ọ ạ ồ ưỡ ệ ụ
nhân viên, đ n nh ng ho t đ ng đoàn th .ế ữ ạ ộ ể
Dây máy cáp: Đây là l c l ng s n xu t đông nh t trong các b ph nự ượ ả ấ ấ ộ ậ
c a Công ty. Các t dây máy cáp là l c l ng s n xu t làm vi c r i kh pủ ổ ự ượ ả ấ ệ ả ắ
đ a bàn c a Công ty qu n lý. Tr c ti p làm nhi m v duy trì b o d ngị ủ ả ự ế ệ ụ ả ưỡ
đ ng cáp đi n tho i đ ng dây thuê bao t i t ng thuê bao. Công nhân D -ườ ệ ạ ườ ớ ừ
M - C ph i làm vi c tr c ti p ngoài tr i đ đ m b o thông tin liên l cả ệ ự ế ờ ể ả ả ạ
đ c thông su t. Do v y khó khăn c a h cũng r t l n, ph thu c vào th iựơ ố ậ ủ ọ ấ ớ ụ ộ ờ
ti t và đ a bàn làm vi c. th ng xuyên ph i di chuy n trên đ ng và làmế ị ệ ườ ả ể ườ
vi c theo đòi h i c a công vi c t ng ngày.ệ ỏ ủ ệ ừ
Đây chính là nh ng đ c đi m chính gây nên s khó khăn cho công tácữ ặ ể ự
qu n tr nhân l c. Vì h làm vi c ngoài c quan nên vi c qu n lý giả ị ự ọ ệ ở ơ ệ ả ờ
gi c làm vi c g p nhi u khó khăn. Do v y khó có th tính l ng làm vi cấ ệ ặ ề ậ ể ươ ệ
theo th i gian. M t khác cũng khó tính l ng theo s n ph m vì công vi cờ ặ ươ ả ẩ ệ
hàng ngày ph thu c l ng máy phát tri n m i và s l ng máy h ngụ ộ ượ ể ớ ố ượ ỏ
SV: Đ Xuân Tu nỗ ấ
29
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
trong ngày, l ng công vi c c i t o tu b cũng không đ u đ n. H n n aươ ệ ả ạ ổ ề ặ ơ ữ
trong cùng m t đ a bàn thì s l ng công vi c và tính ch t cũng thay đ iộ ị ố ượ ệ ấ ổ
v i m c đ ph c t p khác nhau. Vì th xây d ng m c l ng khoán và hớ ứ ộ ứ ạ ế ự ứ ươ ệ
s ph c t p cho công vi c này là ph i s d ng k t h p 2 ph ng th c trố ứ ạ ệ ả ử ụ ế ợ ươ ứ ả
l ng theo th i gian và theo s n ph m cùng v i ch t l ng d ch v s nươ ờ ả ẩ ớ ấ ượ ị ụ ả
ph m. Công tác qu n tr nhân l c c a Công ty đ i v i nh ng đ i t ng nàyẩ ả ị ự ủ ố ớ ữ ố ượ
đã có nhi u thay đ i c i ti n. Nh quy đ nh gi b t đ u làm vi c và giề ổ ả ế ư ị ờ ắ ầ ệ ờ

k t thúc nh n công vi c. Các bi n pháp th ng ph t cũng góp ph n nângế ậ ệ ệ ưở ạ ầ
cao ý th c t giác c a ng i lao đ ng. Th ng xuyên có nh ng l p đào t oứ ự ủ ườ ộ ườ ữ ớ ạ
ng n h n dành cho đ i t ng này nh : Ti p th , giao ti p khách hàng, b iắ ạ ố ượ ư ế ị ế ồ
d ng chuyên môn nghi p v . Đ c bi t do tính ch t công vi c đòi h i m iưỡ ệ ụ ặ ệ ấ ệ ỏ ỗ
công nhân D - M - C ph i có s c kh e t t. B o h lao đ ng công c ph iả ứ ỏ ố ả ộ ộ ụ ả
đ c trang b đ y đ . Ph i tuy t đ i ch p hành khi làm vi c. Chính vì thượ ị ầ ủ ả ệ ố ấ ệ ế
trong 2 năm qua ch t l ng ph c v đã đ c c i thi n đ i s ng ng i laoấ ượ ụ ụ ượ ả ệ ờ ố ườ
đ ng trong Công ty cũng đ c đ m b o. Doanh thu c a Công ty ph thu cộ ượ ả ả ủ ụ ộ
khá l n vào năng su t ch t l ng c a đ i ngũ chi m t i 40% nhân l c c aớ ấ ấ ượ ủ ộ ế ớ ự ủ
Công ty này.
Tuy đa ph n l c l ng s n xu t lao đ ng chính này ch qua đào t oầ ự ượ ả ấ ộ ỉ ạ
công nhân ho c s c p nên nh n th c v áp l c c nh tranh còn h n ch .ặ ơ ấ ậ ứ ề ự ạ ạ ế
Đôi lúc h làm vi c còn mang tính đ i phó. Vì v y đ có s t giác trongọ ệ ố ậ ể ự ự
công vi c h c n đ c b i d ng nâng cao chuyên môn nghi p v cũngệ ọ ầ ượ ồ ưỡ ệ ụ
nh nh n th c khoa h c, xã h i.ư ậ ứ ọ ộ
2.3. Cách tính ph t và hình th c ph tạ ứ ạ
Ngoài quy n l i ng i lao đ ng đ c h ng thì bên c nh đó cũng cóề ợ ườ ộ ượ ưở ạ
nh ng hình th c và ch tài, đ ng i lao đ ng có ý th c t giác h n trongữ ứ ế ể ườ ộ ứ ự ơ
công vi c. ệ
B ng t ng k t vi ph m ch t l ng năm 2004ả ổ ế ạ ấ ượ
TT Số
ng i bườ ị
Điề
u
L i vi ph mỗ ạ Đi m ch tể ấ
l ng b ph tượ ị ạ
SV: Đ Xuân Tu nỗ ấ
30
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
ph tạ

1 2 3 4 5
4
1
2
0
1
1
Đ x y ra TNLĐ do l i ch quan. M i v :ể ả ỗ ủ ỗ ụ
1. Ph i ngh vi c t 1-3 ngày (k c ngh trả ỉ ệ ừ ể ả ỉ ừ
vào bù, phép);
2. Ph i ngh vi c t 4-10 ngày (k c ngh trả ỉ ệ ừ ể ả ỉ ừ
vào bù, phép);
3. Ph i ngh vi c trên 10 ngày đ n 1 tháng (kả ỉ ệ ế ể
c ngh tr vào bù, phép):ả ỉ ừ
4. Ph i ngh vi c trên 1 tháng: ngh tr n thángả ỉ ệ ỉ ọ
nào c t th ng tháng đó, s ngày ngh ti p theoắ ưở ố ỉ ế
ph t nh m c 1,2,3 c a đi u nàyạ ư ụ ủ ề
- Tùy v vi c và trách nhi m thì nh ng ng i cóụ ệ ệ ữ ườ
liên quan bao g m: lãnh đ o đ n v , cán b banồ ạ ơ ị ộ
chuyên trách BHLĐ c a đ n v , t tr ng, anủ ơ ị ổ ưở
toàn viên c a t , m t s thành viên c a H iủ ổ ộ ố ủ ộ
đ ng BHLĐ Công ty có th b ph t liên đ i vàồ ể ị ạ ớ
do H i đ ng xét th ng c a Công ty quy t đ nhộ ồ ưở ủ ế ị
10
10 - 20
21 - căt
th ngưở
c t th ngắ ưở
02 - c tắ
th ngưở

0 2
- Ng i lao đ ng không đ c hu n luy nườ ộ ượ ấ ệ
ATLĐ ho c hu n luy n nh ng ch a đ y đ ,ặ ấ ệ ư ư ầ ủ
ph t cán b lãnh đ o tr c ti p, tùy m c đ :ạ ộ ạ ự ế ứ ộ
10 - c tắ
th ngưở
120
5
0
6
0
20
0
3 - Ki m tra đ u gi làm vi c:ể ầ ờ ệ
+ Ng i lao đ ng không mang theo đ y đ trangườ ộ ầ ủ
thi t b BHLĐ đ c c p, M i l nế ị ượ ấ ỗ ầ
Vi ph m l n đ u trong thángạ ầ ầ
Vi ph m l n th hai trong thángạ ầ ứ
Vi ph m l n th ba trong thángạ ầ ứ
+ T tr ng và ATV c a t không th c hi n tổ ưở ủ ổ ự ệ ổ
ch c ki m tra theo qui đ nh, ph t m i ng i:ứ ể ị ạ ỗ ườ
+ N u ki m tra phát hi n công nhân vi ph mế ể ệ ạ
không x lý theo qui đ nh, v n phân công côngử ị ẫ
vi c, ph t T tr ng:ệ ạ ổ ưở
- Ng i lao đ ng không ch p hành các qui đ nhườ ộ ấ ị
BHLĐ trong khi nhi m v ví d nh : không đeoệ ụ ụ ư
dây an toàn; không đi gi y, m c qu n áo b oầ ắ ầ ả
h M i th :ộ ỗ ứ
+ Ph t liên đ i t i các cá nhân liên quan có tráchạ ớ ớ
nhi m có m t t i hi n tr ng nh : Lãnh đ oệ ặ ạ ệ ườ ư ạ

đ n v , T tr ng, an toàn viên, nhóm tr ng.ơ ị ổ ưở ưở
M i ng i ỗ ườ
3
6
c t th ngắ ưở
2
4
10
5
SV: Đ Xuân Tu nỗ ấ
31
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
0 4
Ng i lao đ ng không đ c trang c p thi t bườ ộ ượ ấ ế ị
BHLĐ theo quy đ nh:ị
+ Do đ n v không l p k ho ch, không trang bơ ị ậ ế ạ ị
theo qui đ nh, không ki m tra th ng xuyên,ị ể ườ
không xin c p k p th i cho các tr ng h p m iấ ị ờ ườ ợ ớ
v (ch m nh t 1 tu n) tùy theo m c đ ph tề ậ ấ ầ ứ ộ ạ
nh ng ng i có liên quan:ữ ườ
+ Đ n v đã l p k ho ch và xin c p, nh ngơ ị ậ ế ạ ấ ư
Công ty không th c hi n k p th i theo qui đ nhự ệ ị ờ ị
c a Nhà n c. Tùy theo m c đ , ph t nh ngủ ướ ứ ộ ạ ữ
ng i có liên quan:ườ
10- c tắ
th ngưở
10 - c tắ
th ngưở
1
1

4
5
5
- Công trình thi công không có ph ng án và cácươ
CCDC đ m b o AT cho ng i, thi t b thi côngả ả ườ ế ị
và xã h i…ộ
+ Ng i ch u trách nhi m chính:ườ ị ệ
+ Các thành viên c a nhóm thi công:ủ
+ N u x y ra h u qu , tùy theo m c đ :ế ả ậ ả ứ ộ
10
2
10 - c tắ
th ngưở
20 6
- Không ti n hành v sinh công nghi p, v sinhế ệ ệ ệ
môi tr ng theo đ nh kỳ ho c v sinh không đ tườ ị ặ ệ ạ
yêu c u ầ
2-5
0
7
Không ki m tra th ng xuyên theo qui đ nh đàiể ườ ị
tr m, thi t b , công c d ng c , ph ng ti nạ ế ị ụ ụ ụ ươ ệ
PCCN, PCLB:
+ Ph t t nhóm tr c ti p;ạ ổ ự ế
+ Ph t cá nhân có trách nhi mạ ệ
- X y ra h u qu :ả ậ ả
10
5
c t th ngắ ưở
30

0
8
- Không ch p hành n i qui c quan, m i l n:ấ ộ ơ ỗ ầ
+ Trang ph c không đúng qui đ nh, không đeoụ ị
bi n ki m soát, làm m t th (ph i báo cáo vàể ể ấ ẻ ả
ch u kinh phí làm th m i);ị ẻ ớ
+ Làm bi n ki m soát gi ho c s d ng bi nể ể ả ặ ử ụ ể
ki m soát sai quy đ nh:ể ị
2
20 - c tắ
th ngưở
5
9 Đi làm mu n, h p mu n, v s m (không có lýộ ọ ộ ề ớ
do):
+ T 5 phút - 15 phútừ
+ T 16 phút - 30 phútừ
+ T 31 phút - 60 phútừ
+ T > 1 gi - 2giừ ờ ờ
+ T > 2 giừ ờ
1
3
5
10
c t th ngắ ưở
c t th ngắ ưở
SV: Đ Xuân Tu nỗ ấ
32
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
+ N u tái ph mế ạ
2

3
0
10
- CBCNV tr c ca:ự
+ Đ CBCNV trong c quan không có ph n sể ơ ậ ự
vào khu v c mi n vi n thông ho c phòng máyự ễ ễ ặ
do mình qu n lý. Ph t ng i tr c ca và CBCNVả ạ ườ ự
vi ph m, m i ng i:ạ ỗ ườ
+ Đ CBCNV ngoài đ n v không có ph n sể ơ ị ậ ự
vào phòng máy:
+ Ng trong ca;ủ
+ Mang chăn, chi u, g i, màn, ti vi và v t d ngế ố ậ ụ
sai qui đ nh vào khu v vi n thông; máy tính n iị ự ễ ơ
làm vi c cài đ t ho c ch i điên t và vi ph mệ ặ ặ ơ ử ạ
các tr ng h p t ng t . M i l n:ườ ợ ươ ự ỗ ầ
+ Gây h u qu nghiêm tr ng b k lu tậ ả ọ ị ỷ ậ
5
10 - c tắ
th ngưở
c t th ngắ ưở
10 - c tắ
th ngưở
2
11
- CBCNV t ý thay đ i v trí công tác đã đ cự ổ ị ượ
phân công, g i ca, đ i ca (ph t c ng i trôngử ổ ạ ả ườ
ca h và ng i nh n đ i ca). M i l n:ộ ườ ậ ổ ỗ ầ
- N u x y ra h u qu :ế ả ậ ả
5
c t th ngắ ưở

2 12 - CBCNV b ca tr c, ngh vi c không báo cáo,ỏ ự ỉ ệ
b v trí công tác:ỏ ị
c t th ngắ ưở
0 13
- Không ch p hành l nh đi u đ ng s n xu tấ ệ ề ộ ả ấ
ho c không ch p hành l nh nghĩa v quân s :ặ ấ ệ ụ ự
- Có ch p hành nh ng gây khó khăn cho công tácấ ư
t ch c:ổ ứ
c t th ngắ ưở
10
3 14
- CBCNV:
+ Gây m t tr t t n i công c ng, trong c quanấ ậ ự ơ ộ ơ
ho c n i c trú.ặ ơ ư
+ Vi ph m t n n xã h i, vi ph m pháp lu t vàạ ệ ạ ộ ạ ậ
t n n khác:ệ ạ
5 - c t th ngắ ưở
c t th ngắ ưở
0 15
CBCNV l y c p tài s n, l m d ng nghi p vấ ắ ả ạ ụ ệ ụ
làm thi t h i v t ch t, uy tín c quan:ệ ạ ậ ấ ơ
Ngoài ra các cá nhân ph i b i th ng thi t h iả ồ ườ ệ ạ
theo qui đ nh c a B Lu t lao đ ng ị ủ ộ ạ ộ
c t th ngắ ưở
20 16
Công nhân đi làm không mang theo d ng c ,ụ ụ
công c lao đ ng đ c tranh c p, m i l n thi uụ ộ ượ ấ ỗ ầ ế
m i th .ỗ ứ
5
1 17

Đ n v ho c cá nhân s d ng máy đi n tho iơ ị ặ ử ụ ệ ạ
nghip v sai qui đ nhụ ị
10 - c tắ
th ngưở
0 18 - L p s d ng gi y t và văn b ng giậ ử ụ ấ ờ ằ ả c t th ngắ ưở
0 19 - Ng i lao đ ng vi t đ n khi u ki n khôngườ ộ ế ơ ế ệ
SV: Đ Xuân Tu nỗ ấ
33

×